Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216396-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH FITRAN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211216350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 09:06:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 848,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 01 năm (Xác định theo ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan ≥ 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH FITRAN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa cải tạo Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân Quận 6
30 Ngày
E-CDNT 3 Kết dư ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH FITRAN , địa chỉ: 170/2/4A Quốc lộ 1K, Khu phố 1, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức, TPHCM
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân Quận 6, địa chỉ: Số 97 Trần Văn Kiểu phường 10, Quận 6, Tp Hồ Chí Minh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhà Á Đông, địa chỉ: 958/6/6 Lạc Long Quân, Phường 8, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn lập HSMT và đánh giá E-HSDT gói thầu thi công: Công ty TNHH Fitran, địa chỉ: 170/2/4A Quốc lộ 1K, KP 1, P. Linh Xuân, Q. Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH FITRAN , địa chỉ: 170/2/4A Quốc lộ 1K, Khu phố 1, Phường Linh Xuân, Quận Thủ Đức, TPHCM
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân Quận 6, địa chỉ: Số 97 Trần Văn Kiểu phường 10, Quận 6, Tp Hồ Chí Minh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân Quận 6, địa chỉ: Số 97 Trần Văn Kiểu phường 10, Quận 6, Tp Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân Quận 6, địa chỉ: 107 Cao Văn Lầu, Phường 1, Quận 6, Thành phố Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NÂNG NỀN SÂN
1Phá bê tông nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,892m3
2Lu lèn lại mặt nền sân cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,649100m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,504m3
4Bù lún nền, nâng nền sân bằng cấp phối đá dăm 0x4 dày 220Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,157100m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,457m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền sân, đk 6mm a=250Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,12tấn
7Láng vữa mới dày 30mm tạo dốc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V452,86m2
8Khoan tạo lỗ bê tông trên dầm bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V529lỗ khoan
9Bơm keo sika dur 732 vào lỗ khoanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,35m
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,365tấn
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) bê tông bậc thềm xung quanh trụ sở, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,234m3
12Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bậc thềm xung quanh trụ sởTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,029100m2
13Xây bậc thềm xung quanh trụ sở bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,252m3
14Trát thành và mặt bậc thềm xung quanh trụ sở chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V41,01m2
15Tháo dỡ nắp đan hố ha HG2 trong lượng 122kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V91 cấu kiện
16Đắp cát lấp HG2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,25m3
17Phá dỡ bó vỉa bồn hoa xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,233m3
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng thành bồn hoa, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,957m3
19Xây thành bồn hoa bằng gạch thẻ 4x8x18 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,49m3
20Trát thành, cạnh bồn hoa chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,696m2
21Ốp đá granite vào thành ngoài và mặt trên bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V83,18m
B NÂNG NẮP BỂ NƯỚC PCCC
1Tháo dỡ các nắp thăm bể nước pcccTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cấu kiện
2Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V461 lỗ khoan
3Bơm keo sika dur 732 vào lỗ khoanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,6m
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông gờ hể nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,271m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,081m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gờ và nắp đan bể nước pccc, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,013tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thépgờ và nắp đan bể nước pccc, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036tấn
8Gia công lắp đặt thép hình gờ và nắp thăm bể nước pcccTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063tấn
9Ván khuôn gỗ gờ bể nước pcccTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,028100m2
10Ván khuôn gỗ nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m2
11Trát gờ bể nước pccc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,8m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn. Nắp thăm bể nước pcccTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
C NÂNG HỐ GA
1Tháo dỡ nắp đan hố ha HG1 trong lượng 122kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V101 cấu kiện
2Nạo vét bùn, rác hố ga HG1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
3Phá dỡ đà hố ga HG1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,36m3
4Xây gạch thẻ 4x8x18, nâng thành hố ga chiều dày 20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m3
5Đổ bê tông đà hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,36m3
6Đổ bê tông nắp hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,81m3
7Ván khuôn gỗ đà hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,152100m2
8Ván khuôn gỗ nắp hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà và nắp hố ga HG1, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đà và nắp hố ga HG1, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,314tấn
11Gia công lắp đặt thép hình nắp và đà hầm gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,379tấn
12Trát thành trong hố ga phần xây nâng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
D HỘP GEN
1Đục tường hộp gen xử lý ống thoát nước xả tràn ra nền sânTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4m2
2Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05100m
3Lắp đặt lơi nhựa uPVC đk 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
4Xây bít phần tường hộp gen đục ra lắp ống thoát nước mưa bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,34m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4m2
6Bả bột bả vào tường hộp genTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,4m2
7Cạo bỏ lớp sơn nước chân tường cao 0,75mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,1m2
E BẬC CẤP SẢNH CHÍNH, SẢNH PHỤ
1Sơn chân tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,1m2
2Xây gạch bậc cấp gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,257m3
3Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tay vịn bậc cấp chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,112m3
4Trát tay vịn bậc cấp ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,056m2
5Trát cạnh tay vịn, bậc cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,125m2
6Tô đá mài bậc cấp sảnh chính, sảnh phụ phần làm mớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,565m2
7Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên tường tay vịn bậc cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,38m2
8Tháo dỡ đá chẻ ốp mặt ngoài tay vịn bậc cấp sảnh phụTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,829m2
9Bả bột bả vào tường tay vịn bậc cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,659m2
10Công tác ốp đá chẻ vào tay vịn bậc cấp sảnh phụ mặt ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,078m2
F RAM DỐC
1Tháo dỡ đá chẻ ốp thành ngoài ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,07m2
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót đà kiềng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,624m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,512m3
5Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V161 lỗ khoan
6Bơm keo sika dur 732 vào lỗ khoanTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,011tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn ram dốc, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042100m2
11Xây thành ram dốc bằng gạch thẻ 4x8x18 chiều dày 30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,039m2
13Lăn lu lô làm nhẵn bề mặt ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,04m2
14Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt thành ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,507m2
15Bả bột bả vào thành ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,408m2
16Sơn thành ram dốc ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,408m2
G NHÀ BẢO VỆ
1Công tác ốp đá chẻ vào thành ngoài ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,904m2
2Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,41m2
3Đắp cát nâng nền cao 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,441m3
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200, dày 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,441m3
5Lát nền nhà bảo vệ bằng gạch thạch anh 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,41m2
6Công tác len chân tường bằng gạch thạch anh 100x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,765m2
7Cắt chân cửa nhà bảo vệ cao 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
H CẢI TẠO CỔNG + HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào phần bằng sắt bị mục, rỉ sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,15m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,283m2
3Sản xuất và lắp dựng hàng rào song sắt mới (theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,15m2
4Sơn hàng rào sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V84,15m2
5Sản xuất cửa cổng chính và cổng phụ trụ sởTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,283m2
6Lắp dựng cửa cổng chính và cổng phụ trụ sởTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,283m2
7Sơn cửa cổng sắt bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,283m2
8Phá đà giằng tường rào, chỉ đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,269m3
9Xây gạch thẻ 4x8x18, xây nâng tường hàng rào chiều dày 20cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,64m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V88,642m2
11Phá dỡ đầu cột để nối thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,294m3
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nâng đầu cột hàng rào, cột cổng, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,588m3
13Ván khuôn gỗ đầu cột, cột vuôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,101100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,058tấn
16Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,24m2
17Đắp chỉ đầu cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,2m
18Cạo bỏ lớp sơn nước cũ chân tường hàng rào và cột hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V325,741m2
19Bả ma tít vào cột, chân tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V426,623m2
20Sơn chân tường, cột hàng rào ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V426,623m2
21Gia công lắp dựng khung sắt cột cổng chính (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
22Gia công lắp dựng bảng hiệu trụ sở khung sắt, ốp tấm alu ngoài trời 1 mặt (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,92m2
23Gia công lắp đặt bộ chữ mica hộp nổi 20mm (theo bản vẽ thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
I HỆ THỐNG ĐIỆN ÂM HÀNG RÀO
1Lắp đặt đèn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20bộ
2Lắp đặt MCB 1P-25A-16kATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
3Lắp đặt MCB 1P-16A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
4Lắp đặt hộp phân dây 3 ngãTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
5Lắp đặt tủ điện nhựa 4 đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V160m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V162m
8Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4,6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
9Lắp đặt ống nhựa cứng đk 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m
J CẢI TẠO NHÀ XE
1Tháo mái tôn nhà xe cũ rỉ sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,474100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224tấn
3Nối thép cột nhà xe bằng thép hình cao 270Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,009tấn
5Nối cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V11mối nối
6Lắp dựng lại kèo, xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224tấn
7Lợp mái nhà xe bằng tôn tráng kẽm sóng vuông dày 0,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,474100m2
8Cạo rỉ sét, sơn dầu cũ trên cột, kèo, xà gồ nhà xe từ trục 1-> trục 7Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,829m2
9Sơn dầu cột, kèo, xà gồ nhà xe sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,337m2
K CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,482m2
2Tháo dỡ bệ xí cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
3Tháo dỡ lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
4Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Hút hầm tự hoạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Phá dỡ nền gạch cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,61m2
7Tháo dỡ gạch ốp tường cũ cao 1,8mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,128m2
8Tháo dỡ trần thạch cao cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,09m2
9Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,61m2
10Bâm nhám lớp vữa trát tường cũ để ốp gạch cao tới trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,188m2
11Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch ceramic 300x600mm cao 2,1mTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,316m2
12Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính mờ cường lực 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,702m2
13Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính mờ cường lực 5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,325m2
14Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối loại 2 nút nhấnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Bộ
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
16Lắp đặt tê chia cầu inox có van khóaTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
17Lắp đặt lavabo treo tường loại không chânTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
18Lắp đặt vòi lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
19Lắp đặt bộ xả lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Bộ
20Lắp đặt chậu tiểu nam loại treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
21Lắp đặt bộ xả bộ tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Bộ
22Lắp đặt dây cấp nước cho lavabo, xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V7Cái
23Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
24Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
25Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
26Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V3Cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
28Lắp đặt móc treo quần áoTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
29Làm mới trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khổ 60x60cm khung nhôm nổiTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,09m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 05 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 03 năm (Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm)- Nhân sự tốt nghiệp đại học các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Trong vòng 3 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình dân dụng tương tự có qui mô thỏa mãn yêu cầu "Mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự " thuộc Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực tài chính và kinh nghiệm. (Phải có giấy xác nhận của Chủ đầu tư và các tài liệu liên quan chứng minh).33
3 Công nhân kỹ thuật 5 01 năm (Xác định theo ngày cấp bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông≥ 250L Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê2
2 Máy hàn ≥ 23kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
3 Máy cắt gạch ≥ 1,7kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
4 Máy khoan ≥ 0,62kw Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->