Gói thầu: Gói thầu số 20: Mua VTKT chuyên dùng cho sửa chữa xe ZIL-130 tại đơn vị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700300-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Mua VTKT chuyên dùng cho sửa chữa xe ZIL-130 tại đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20200545478
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách BĐKT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 09:03:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 600,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Van điều chỉnh áp suất khí nén CZDP 10 Bộ Chế tạo hợp kim nhôm, đúc áp lực, điều chỉnh áp suất khí nén từ 0-50kG/cm², một cửa vào, một cửa ra, mối ren M22x1,5x18 bề mặt làm kín côn lõm 90⁰, 02 van điều áp sơ bộ và tinh, định vị trên thiết bị bu lông đai ốc đệm vênh M10, có đường thoát nước.
2 Bầu lọc thô nhiên liệu; UC220 đồng bộ đế lọc 10 Cái Lưu lượng thông qua 2,5l/min, độ hạt lọc 3,5ηm.
3 Ống cao su dẫn khí nạp f100mm; cốt kim loại dày 4 mm, L=1,0m 20 Cái Cao su chịu dầu cốt thép dây 1,2mm, vòng soắn, bước vòng 25mm, lớp cốt vải, chiều dầy thành 4mm, chiều dài 1m, uốn cong 360⁰ không cho phép bẹp gãy cục bộ và nứt bề mặt, hai đầu nút.
4 Ống cao su dẫn khí nạp f100mm; cốt kim loại dày 4 mm, L=0,6m 10 Cái Cao su chịu dầu cốt thép dây 1,2mm, vòng xoắn, bước vòng 25mm, lớp cốt vải, chiều dầy thành 4mm, chiều dài 1m, uốn cong 360⁰ không cho phép bẹp gãy cục bộ và nứt bề mặt.
5 Ống cao su dẫn khí nạp vào turbo 10 Cái Cao su chụi nhiệt 500⁰C, 3 lớp cốt vải, đường kính trong Φ60 mm; L100x100 mm, dày 5 mm
6 Ống cao su dẫn dầu từ cơ cấu lái đến két mát dầu 10 Cái Cao su chịu dầu Фtrong=10mm; L= 1 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI
7 Ống cao su dẫn dầu thủy lực từ két mát dầu đến bầu dầu chịu dầu 10 Cái Cao su chịu dầu thủy lực Фtrong=10mm; L= 2m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI
8 Ống cao su dẫn khí sau bầu lọc vào máy nén khí 10 Cái Cao su chịu nhiệt, Фtrong=19mm; L= 0,9 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI
9 Ống cao su dẫn dầu bầu đầu trợ lực đến bơm trợ lực lái 10 Cái Cao su chịu dầu Фtrong=19mm; L= 0,6 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI
10 Ống cao su dẫn nhiên liệu bình nhiên liệu dến bầu lọc thô 10 Bộ Cao su chịu dầu Фtrong=10mm; L=1.2 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI
11 Ống cao su nối bơm tay với bầu lọc thô nhiên liệu 10 Bộ Cao su chịu dầu Фtrong=10mm; L=2,4m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI
12 Ống cao su chịu dầu nối dầu thừa động cơ trở về thùng nhiên liệu 10 Cái Cao su chịu dầu Фtrong =10mm; L=2,6 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI
13 Ống cao su nước làm mát vào động cơ 10 Cái Cao su chịu nhiệt, năm lớp cốt vải Ф trong=55 mm,Ф trong=52 mm; L=400x200 mm, dày 5mm
14 Ống cao su nước làm mát về két mát 10 Cái Cao su chịu nhiệt, năm lớp cốt vải Ф trong=45 mm;Ф trong=42 mm L=400x200 mm, dày 5mm
15 Lò xo chống biến dạng ống cao su dẫn nước ra két nước làm mát 10 Cái Фngoài=52mm; dây 1.5 mm; dài 400mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết
16 Lò xo chống biến dạng cao su ống cao su dẫn nước vào động cơ 10 Cái Фngoài=50mm; dây 1.5 mm; dài 300mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết
17 Lò xo chống biến dạng ống cao su dẫn nước vào két nước làm mát 10 Cái Фngoài=42mm; dây 1.5 mm; dài 300mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết
18 Lò xo chống biến dạng cao su ống cao su dẫn nước ra động cơ 10 Cái Фngoài=40mm, L= 200mm; dây 1.5 mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết
19 Lò xo chống biến dạng cao su ống cao su dẫn nước vào động cơ 10 Cái Ф ngoài =18mm; L=200m; dây 1.5 mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết
20 Ống dẫn khí nạp 10 Cái Nhựa cứng chiụ nhiệt, chuyển hướng vuông góc 90⁰, dầy 3mm
21 Đai xiết cửa ra bầu lọc khí, các ống nối dẫn khí đến turbo 60 Bộ Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 110, B=20mm, dày 0.5mm, inox
22 Đai xiết cửa vào turbo và ống nối 30 Bộ Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 76, B=20mm, dày 0.5mm, inox
23 Đai xiết cửa ra turbo và các ống nối, ống dẫn nước ra két nước vào bơm 40 Bộ Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 64 , B=20mm, dày 0.5mm, inox
24 Đai xiết ống dẫn nước ra động cơ vào két nước 40 Bộ Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 54, B=20mm, dày 0.5mm, inox
25 Đai xiết các ống dẫn đầu Фtrong=19mm 70 Bộ Đai xiết Ф18-32mm, B=13mm, dày 0.5- 0.75mm, Inox
26 Đai xiết các ống dẫn dầu Фtrong=10mm 220 Bộ Đai xiết Ф12-20mm, B=13mm, dày 0.5- 0.75mm, Inox
27 Bu lông, vòng đệm vênh lắp giá đỡ chân máy trước với động cơ 100 Bộ M12x35-8.8 TCVN 1890-76
28 Bu lông, vòng đệm vênh lắp giá đỡ hộp số chính với cụm cao su kỹ thuật gối đỡ hộp số 20 Bộ M12x25-8.8 TCVN 1890-76
29 Bu lông, đai ốc, vòng đệm vênh lắp các đường ống dẫn khí xả 150 Bộ M10x40-8.8TCVN 1890-76
30 Bu lông, đai ốc, đệm vênh lắp cụm dầm ngang đớ hộp số với khung xe 40 Bộ M10x25- 8.8 TCVN 1890-76
31 Bu lông, đai ốc, vòng đệm lắp các cụm chi tiết phụ trợ: bầu dầu, van điều tiết… 150 Bộ M8x40 -8.8 TCVN 1890-76
32 Đai ốc, vòng đệm vênh, bu lông lắp các chi tiết cải tiến 150 Bộ M8x30- 8.8 TCVN 1890-76
33 Bu lông, đai ốc, vòng đệm vênh 40 Bộ M6 x30 8.8 TCVN 1890-76
34 Vòng đệm làm kín thủy lực cửa vào bơm trợ lực lái 20 Cái Kích thước Ф27/33 dày 3mm, cao su chịu dầu cốt thép
35 Vòng đệm làm kín thủy lực cửa vào bơm trợ lực lái 40 Cái Kích thước Ф16/22 dày 3mm, cao su chịu dầu cốt thép
36 Vòng đệm làm kín thủy lực cửa vào, ra bầu lọc thô nhiên liệu 80 Cái Kích thước Ф14/20 dày 3mm, cao su chịu dầu cốt thép
37 Dây ga 10 Bộ Ф dây=1.5mm đủ cơ cấu lắp ráp với vị trí điều khiển trên bảng điều khiển, L=1500mm; đủ cơ cấu điều chỉnh
38 Dây tắt máy 10 Bộ Ф dây=1.5mm đủ cơ cấu lắp ráp với vị trí điều khiển trên bảng điều khiển, L=1500mm; đủ cơ cấu điều chỉnh
39 Khóa mát JK451 (24V) 10 Bộ Khóa mát 150A, tiếp điểm đóng mở kiểu xoay, các cực lắp dây dẫn bu lông đai ốc M10, vỏ kim loại dập định hình, cách điện vật liệu phíp.
40 Rơ le xin đường 10 Bộ Kí hiệu PC401, 24V, tần suất đóng, mở 60-80 lần /min
41 Cảm biến áp suất dầu 10 Bộ Kí hiệu MM355
42 Đồng hồ báo áp suất dầu 10 Bộ Kí hiệu 33.381
43 Đồng hồ báo nạp điện 10 Bộ Dải báo 0-50A, kí hiệu 37.003.069-85
44 Đồng hồ báo nhiên liệu 10 Bộ Kí hiệu 34.3806
45 Đồng hồ báo nhiệt độ nước 10 Bộ Kí hiệu 36.3807
46 Cảm biến nhiệt độ nước 10 Bộ Kí hiệu TM100B
47 Bộ cáp từ ác quy nối với máy khởi động 10 Bộ Tiết diện S=35 mm2, tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm, lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán,(1x35) L=2,7m
48 Bộ cáp khung với động cơ 10 Bộ Tiết diện S=35 mm2, tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm, lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán, (1x35) L=0,4m
49 Bộ cáp ắc quy với khóa mát 10 Bộ Tiết diện S=35 mm2 tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm,lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán,, L=0,5 m (1x35)
50 Bộ cáp khóa mát với khung xe 10 Bộ Tiết diện S=35 mm2, tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm,lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán, L=0,5 m (1x35)
51 Bộ cáp đấu cực 02 bình điện 10 Bộ Tiết diện S=35 mm2, tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm,lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán, L=0,3 m (1x35)
52 Bóng đèn pha cốt 20 Cái 24V-55/50W
53 Bóng đèn soi biển số, kích thước 50 Cái 24V-21W
54 Bóng đèn xin đường, soi buòng máy 100 Cái 24V-10W
55 Bóng đèn báo áp suất dầu máy, nhiệt độ nước, các đèn tín hiêụ trên buồng lái 70 Cái 24V-3W
56 Còi điện 10 Bộ 24V, tần số âm lượng lớn hơn hoặc bằng 410 Hz
57 Dây điện; 1x1,5 mm 300 m 1x1,5 mm, theo yêu cầu kỹ thuật dùng cho hệ thống điện ôtô
58 Băng keo làm kín khí, thủy lực 50 Cuộn Không bị phá hủy trng môi trường dầu điêzen, dầu thủy lực, nước
59 Băng dính cách điện 50 Cuộn Theo yêu cầu kỹ thuật dùng cho hệ thống điện ôtô
60 Đầu cốt f 4 của hệ thống điện xe 20 Gói Đồng tấm dập theo biên dạng dầy 0,5, lỗ lắp cực thiết bị Ф4, lố kẹp các đầu dẫn điện Ф2 (hoặc Ф4),ống nhựa định hình cách điện.
61 Đầu bọc ắc quy 40 Bộ Vật liệu đồng vàng dầy1,5 dập định hình, đường kính lỗ lắp cực dương ác quy dạng côn Ф18 (cực âm Ф16) chiều dầy 15, bộ bu lông đai ốc lắp cực ác quy và các đầu cốt dây dẫn M8.
62 Giắc cắm của hệ thống điện xe 10 Gói Đồng tấm dập theo biên dạng dầy 0,5, chân dẹt định vị chặt cực thiết bị, lố kẹp các đầu dẫn điện Ф2 (hoặc Ф4),ống nhựa định hình cách điện.
63 Tấm trung gian bắt ly hợp-hộp số xe ZIL-130 (lắp động cơ YC4D 120-21) 10 Bộ Thép tấm 12X2H4A - ГOCT4543-71, dầy 28 gia công chính xác các đường kính định vị và các tọa độ lỗ lắp ráp hộp số chính với ly hợp động cơ YC4D148-20, đẩm bảo ly hợp chuyền và cát dứt khoát mô men động cơ đến hộp số
64 Vít đặc chủng định vị tấm trung gian với ly hợp (lắp động cơ YC4D 120-21) 40 Cái Thép C45 -TCVN 1766-75, M16, ren hoàn thiện 30,đường định vị Φ25 dầy 3, mặt côn nón cụt định vị 90⁰, đỉnh nón sẻ rãnh 3 hoặc lục lăng chìm 10, nhuộn đen.
65 Lò xo định vị càng ly hợp (lắp động cơ YC4D 120-21) 10 Cái Thép 65Г -ГOCT4543-71, Lò so kéo,hướng soắn phải, số vòng làm việc…., chiều dài toàn bộ….hai đầu lắp bán nguyệt hở, nhuộm đen
66 Cụm gối cao su kỹ thuật treo động cơ phía trước (lắp động cơ YC4D 120-21) 10 bộ Cao su kỹ thật được lưu hóa trên cốt thép dầy 5mm có ren trục M14X35 , đảm bảo tần số động cơ khi làm việc 27±1 Hz, các kích thước và yêu cầu kỹ thuật chế tạo tham khảo trên bản thiết kế
67 Cụm gối cao su kỹ thuật treo động cơ phía sau trái (lắp động cơ YC4D 120-21) 10 bộ Cao su kỹ thật được lưu hóa trên cốt thép dầy 5mm có ren lỗ M14X25và M18X30, đảm bảo tần số động cơ khi làm việc27±1 Hz, các kích thước và yêu cầu kỹ thuật chế tạo tham khảo trên bản thiết kế
68 Cụm gối cao su kỹ thuật treo động cơ phía sau phải (lắp động cơ YC4D 120-21) 10 bộ Cao su kỹ thật được lưu hóa trên cốt thép dầy 5mm có ren lỗ M14X25và M18X30, đảm bảo tần số động cơ khi làm việc 27±1 Hz, các kích thước và yêu cầu kỹ thuật chế tạo tham khảo trên bản thiết kế
69 Cụm dầm ngang đỡ hộp số chính (đủ các chi tiết và gối đỡ cao su kỹ thuật) 10 bộ Kích thước dài 880-882 mm, dạng chữ U, hai đầu có cao su kỹ thuật dày 4mm đảm bảo tần số động cơ, hộp số khi làm việc 27±1 Hz
70 Bu lông đặc chủng dẫn dầu vào' ra bầu lọc thô nhiên liệu 20 bộ Thép C30 -TCVN 1766-75, Ren M14x1.5, Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ6, 2 lỗ thoát dầu Φ4, chiều dài ren 14, cổ định vị Φ14 chiều dài 13, mạ niken
71 Khuyên dẫn nhiên liệu đặc chủng vào, ra lọc thô nhiên liệu 20 cái Thép C30 -TCVN 1766-75, Đường kính ngoài định vị Φ10 chiều dài 30 Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ6, 2 lỗ thoát dầu Φ14,2, mạ nike
72 Bu lông chân máy sau lắp động cơ với cốt thép gối cao su 20 Bộ Thép C45 -TCVN 1766-75, M18x2,5 dài 100mm, cổ định vị Φ19.9, (dài ren 30 mm), đệm vênh
73 Bu lông, đệm vênh chân máy sau lắp khung xe với cốt thép gối cao su 40 Bộ Thép C35 -TCVN 1766-75, M14x2 dài 40 mm
74 Bộ dây cao áp khí nén 10 Bộ Ống cao su chụi dầu, 1 lớp cốt thép,Фlỗ=10 mm dài 1,2m, EN853-1SN/3/8" 180 BAR/2610PS 2 đầu ép chặt thủy lực P= 310kG/cm² với đầu nối chuyên dụng ren lỗ M18 bề mặt cầu làm kín lồi 90⁰.
75 Bộ dây cao áp khí nén 10 Bộ Ống cao su chụi dầu, 1 lớp cốt thép,Фlỗ=10 mm dài 1,2m, EN853-1SN/3/8" 180 BAR/2610PS 2 đầu ép chặt thủy lực P= 310kG/cm² với đầu nối chuyên dụng ren lỗ M18 bề mặt cầu làm kín lồi 90⁰.
76 Giá kẹp các ống khí nạp (1 bộ gồm 3 cái) 30 Cái Thếp tấm dầy 5mm dập định hình gia công các lỗ lắp ô van, lắp vào thành xe, sơn tĩnh điện toàn bộ.
77 Giá lắp van điều tiết 10 Bộ Thếp tấm dầy 5mm dập định hình gia công các lỗ lắp van, lắp vào thành xe, sơn tĩnh điện toàn bộ.
78 Kép đầu vào, ra van điều tiết khí nén 20 Cái Thép C45 -TCVN 1766-75, Ren 2 đầu M22x1,5x16 mặt định vị làm kín côn lồi 90⁰ và M18x1,5x10 mặt định vị làm kín côn lõm 60⁰, lỗ dẫn khí qua thân Ф12, giác 24,các mặt côn đồng tâm với các đường kính ren M22,M18, mạ niken.
79 Cụm giá bắt bầu lọc khí 10 Bộ Thép CT3 dày 4 mm dập hình chữ V, có 2 lỗ hình ô van, rộng 11 mm; chiều dài 500 m, trên thân giá có 2 thanh dập hình L để định vị, lắp với bầu lọc khí có đường kính 250 mm.
80 Ống dẫn khí nạp 10 Cái Ống Inox Φ101 dầy 1,2 dài 100mm, không cho phép có hạt kim loại, vẩy hàn bề mặt trong lòng ống
81 Ống dẫn khí nạp 10 Cái Ống Inox Φ63 dầy 1,2 dài 100mm, không cho phép có hạt kim loại, vẩy hàn bề mặt trong lòng ống
82 Cụm giá treo ống dẫn khí xả 10 Bộ Thếp tấm dầy 5mm dập định hình hàn với tấm ôm ống xả gia công các lỗ lắp vào khung xe, bu lông chưc u,tấm ôm dập định hình, bu lông chữ U M10x35 sơn tĩnh điện toàn bộ.
83 Bích cải tạo ống dẫn khí xả 20 Cái Thép C10 -TCVN 1766-75 tấm 12, gia công lỗ hàn với ống xả, vai đinh tâm đảm bảo các tọa độ 4 lỗ Ф 10,5 lắp ống dẫn khí xả mền và của xả động cơ, đảm bảo kín kít.
84 Cụm ống kim loại mềm dẫn khí xả 10 Bộ Phần ống mền chế tạo bằng thép Inox có thể diến dạng dễ dàng, dập tắt dao động khung xe không tác động lên hệ ống cổ xả gây bẻ gãy cổ xả động cơ, chế tạo theo bản vẽ thiết kế
85 Đầu nối đặc chủng cấp dầu bình nhiên liệu vào bầu lọc thô nhiên liệu, (M14) 10 Cái Thép C30 -TCVN 1766-75, Ren M14x1.5, Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ6, 2 lỗ thoát dầu Φ4, chiều dài ren 14, cổ định vị Φ14 chiều dài 13, mạ niken
86 Đầu nối đặc chủng cấp, trở về dầu bơm cao áp với bình nhiên liệu (M16) 20 Bộ Thép C30 -TCVN 1766-75, Đường kính ngoài định vị Φ10 chiều dài 30 Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ6, 2 lỗ thoát dầu Φ14,2, mạ niken
87 Bộ dây cao áp thủy lực 10 Bộ Ống cao su chụi dầu, 2 lớp cốt thép, Ф lỗ = 10 mm dài 1,3m, EN853-2SN/3/8" 330 BAR/4785PSI, 2 đầu ép chặt thủy lực P= 420kG/cm² với 1 đầu nối chuyên dụng ren trục M16 vuông 90⁰, bề mặt cầu làm kín lõm 90⁰.
88 Giá bắt bầu lọc dầu trợ lực lái 10 Bộ Thép C10 -TCVN 1766-75, Thân chế tạo thép tấm dầy 3mm dập định hình gia công các lắp vào thành xe, các đai ôm định hình lắp bầu dầu, sơn tĩnh điện toàn bộ.
89 Bầu lọc dầu trợ lực lái 10 Bộ Cửa lọc thô hạt lọc cho phép không lớn hơn 25µm, lọc tinh cho phép không lớn hơn 5mµ, lưu lượng thông qua 35l/min, kín khít không cho phép thấm dầu trong mọi điều kiện làm việc của xe, thông cân bằng áp xuât tốt
90 Đầu nối dẫn dầu trợ lực lái 1 (M27) 10 Cái Thép 45 -TCVN 1766-75, Ren trục M27x1x1.5x12, lỗ xuyên tâm dẫn dầu Φ14, trục lắp Φ20.5 có bậc định vị chống lỏng, giác lục lăng 36, bè mặt làm việc không cho phép thẩm thấu dầu trong mối lắp ghép, mạ niken .
91 Đầu nối dẫn dầu trợ lực lái 2 (M16) 10 Cái Thep 45 -TCVN 1766-75, ren trục M16x1.5x18 Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ10 dài 33, 2 lỗ thoát dầu Φ6, cổ định vị Φ16 chiều dài 10, giác lục lăng 22, các bề mặt làm việc không cho phép thẩm thấm dầu trong mối lắp ghép mạ niken.
92 Cụm dẫn dầu thừa vào thùng nhiên liệu 10 Bộ Kích thước 100 x 100 dày 3 mm, có M16 côn 90, lắp với ống dẫn dầu Φ6 có côn lõm 90 độ, xiết bằng ren M16
93 Nắp cửa lấy khí nạp động cơ 10 Cái Thép tấm 20 TCVN 1766-75 dầy 1,5mm dập định hình, sơn tĩnh điện toàn bộ, kích thước và yêu cầu kx thuật theo bản vẽ thiết kế
94 Cụm giá đỡ dây dẫn đông ga, tắt máy 10 Bộ Thép tấm dầy 5mm, dập, hàn, gia công rãnh 10 lắp dây ga, gia công các rãnh 10 lắp với thân máy, sơn tĩnh điện toàn bộ, kích thước và yêu cầu theo bản vẽ.
95 Cụm kẹp dây dẫn đông ga, tắt máy 10 Bộ Thép tấm dầy 5mm, dập, hàn, gia công rãnh 10 lắp dây ga, gia công các rãnh 10 lắp với thân máy, sơn tĩnh điện toàn bộ, kích thước và yêu cầu theo bản vẽ.
96 Nhãn xe (xuất xưởng, chỉ dẫn cửa hộp số, tắt máy) 10 Bộ Hợp kim nhôm tấm dậy 0.65-0.85, nền đen, chữ và viền khung trang trí gia công theo phương pháp ăn mòn, chiều sâu 0,1, kích thước và yêu cầu theo bản vẽ (X201/QK9).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->