Gói thầu: Gói thầu số 20: Mua VTKT chuyên dùng cho sửa chữa xe ZIL-130 tại đơn vị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Mua VTKT chuyên dùng cho sửa chữa xe ZIL-130 tại đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545478 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách BĐKT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 09:03:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van điều chỉnh áp suất khí nén CZDP | 10 | Bộ | Chế tạo hợp kim nhôm, đúc áp lực, điều chỉnh áp suất khí nén từ 0-50kG/cm², một cửa vào, một cửa ra, mối ren M22x1,5x18 bề mặt làm kín côn lõm 90⁰, 02 van điều áp sơ bộ và tinh, định vị trên thiết bị bu lông đai ốc đệm vênh M10, có đường thoát nước. | ||
| 2 | Bầu lọc thô nhiên liệu; UC220 đồng bộ đế lọc | 10 | Cái | Lưu lượng thông qua 2,5l/min, độ hạt lọc 3,5ηm. | ||
| 3 | Ống cao su dẫn khí nạp f100mm; cốt kim loại dày 4 mm, L=1,0m | 20 | Cái | Cao su chịu dầu cốt thép dây 1,2mm, vòng soắn, bước vòng 25mm, lớp cốt vải, chiều dầy thành 4mm, chiều dài 1m, uốn cong 360⁰ không cho phép bẹp gãy cục bộ và nứt bề mặt, hai đầu nút. | ||
| 4 | Ống cao su dẫn khí nạp f100mm; cốt kim loại dày 4 mm, L=0,6m | 10 | Cái | Cao su chịu dầu cốt thép dây 1,2mm, vòng xoắn, bước vòng 25mm, lớp cốt vải, chiều dầy thành 4mm, chiều dài 1m, uốn cong 360⁰ không cho phép bẹp gãy cục bộ và nứt bề mặt. | ||
| 5 | Ống cao su dẫn khí nạp vào turbo | 10 | Cái | Cao su chụi nhiệt 500⁰C, 3 lớp cốt vải, đường kính trong Φ60 mm; L100x100 mm, dày 5 mm | ||
| 6 | Ống cao su dẫn dầu từ cơ cấu lái đến két mát dầu | 10 | Cái | Cao su chịu dầu Фtrong=10mm; L= 1 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | ||
| 7 | Ống cao su dẫn dầu thủy lực từ két mát dầu đến bầu dầu chịu dầu | 10 | Cái | Cao su chịu dầu thủy lực Фtrong=10mm; L= 2m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | ||
| 8 | Ống cao su dẫn khí sau bầu lọc vào máy nén khí | 10 | Cái | Cao su chịu nhiệt, Фtrong=19mm; L= 0,9 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | ||
| 9 | Ống cao su dẫn dầu bầu đầu trợ lực đến bơm trợ lực lái | 10 | Cái | Cao su chịu dầu Фtrong=19mm; L= 0,6 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | ||
| 10 | Ống cao su dẫn nhiên liệu bình nhiên liệu dến bầu lọc thô | 10 | Bộ | Cao su chịu dầu Фtrong=10mm; L=1.2 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | ||
| 11 | Ống cao su nối bơm tay với bầu lọc thô nhiên liệu | 10 | Bộ | Cao su chịu dầu Фtrong=10mm; L=2,4m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | ||
| 12 | Ống cao su chịu dầu nối dầu thừa động cơ trở về thùng nhiên liệu | 10 | Cái | Cao su chịu dầu Фtrong =10mm; L=2,6 m, dày 4 mm; ITALY WP20Bar/300PSI | ||
| 13 | Ống cao su nước làm mát vào động cơ | 10 | Cái | Cao su chịu nhiệt, năm lớp cốt vải Ф trong=55 mm,Ф trong=52 mm; L=400x200 mm, dày 5mm | ||
| 14 | Ống cao su nước làm mát về két mát | 10 | Cái | Cao su chịu nhiệt, năm lớp cốt vải Ф trong=45 mm;Ф trong=42 mm L=400x200 mm, dày 5mm | ||
| 15 | Lò xo chống biến dạng ống cao su dẫn nước ra két nước làm mát | 10 | Cái | Фngoài=52mm; dây 1.5 mm; dài 400mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết | ||
| 16 | Lò xo chống biến dạng cao su ống cao su dẫn nước vào động cơ | 10 | Cái | Фngoài=50mm; dây 1.5 mm; dài 300mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết | ||
| 17 | Lò xo chống biến dạng ống cao su dẫn nước vào két nước làm mát | 10 | Cái | Фngoài=42mm; dây 1.5 mm; dài 300mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết | ||
| 18 | Lò xo chống biến dạng cao su ống cao su dẫn nước ra động cơ | 10 | Cái | Фngoài=40mm, L= 200mm; dây 1.5 mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết | ||
| 19 | Lò xo chống biến dạng cao su ống cao su dẫn nước vào động cơ | 10 | Cái | Ф ngoài =18mm; L=200m; dây 1.5 mm, mặt đầu phẳng, nhuộm đen toàn bộ chi tiết | ||
| 20 | Ống dẫn khí nạp | 10 | Cái | Nhựa cứng chiụ nhiệt, chuyển hướng vuông góc 90⁰, dầy 3mm | ||
| 21 | Đai xiết cửa ra bầu lọc khí, các ống nối dẫn khí đến turbo | 60 | Bộ | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 110, B=20mm, dày 0.5mm, inox | ||
| 22 | Đai xiết cửa vào turbo và ống nối | 30 | Bộ | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 76, B=20mm, dày 0.5mm, inox | ||
| 23 | Đai xiết cửa ra turbo và các ống nối, ống dẫn nước ra két nước vào bơm | 40 | Bộ | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 64 , B=20mm, dày 0.5mm, inox | ||
| 24 | Đai xiết ống dẫn nước ra động cơ vào két nước | 40 | Bộ | Đai xiết bu lông chữ T kí hiệu 54, B=20mm, dày 0.5mm, inox | ||
| 25 | Đai xiết các ống dẫn đầu Фtrong=19mm | 70 | Bộ | Đai xiết Ф18-32mm, B=13mm, dày 0.5- 0.75mm, Inox | ||
| 26 | Đai xiết các ống dẫn dầu Фtrong=10mm | 220 | Bộ | Đai xiết Ф12-20mm, B=13mm, dày 0.5- 0.75mm, Inox | ||
| 27 | Bu lông, vòng đệm vênh lắp giá đỡ chân máy trước với động cơ | 100 | Bộ | M12x35-8.8 TCVN 1890-76 | ||
| 28 | Bu lông, vòng đệm vênh lắp giá đỡ hộp số chính với cụm cao su kỹ thuật gối đỡ hộp số | 20 | Bộ | M12x25-8.8 TCVN 1890-76 | ||
| 29 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm vênh lắp các đường ống dẫn khí xả | 150 | Bộ | M10x40-8.8TCVN 1890-76 | ||
| 30 | Bu lông, đai ốc, đệm vênh lắp cụm dầm ngang đớ hộp số với khung xe | 40 | Bộ | M10x25- 8.8 TCVN 1890-76 | ||
| 31 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm lắp các cụm chi tiết phụ trợ: bầu dầu, van điều tiết… | 150 | Bộ | M8x40 -8.8 TCVN 1890-76 | ||
| 32 | Đai ốc, vòng đệm vênh, bu lông lắp các chi tiết cải tiến | 150 | Bộ | M8x30- 8.8 TCVN 1890-76 | ||
| 33 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm vênh | 40 | Bộ | M6 x30 8.8 TCVN 1890-76 | ||
| 34 | Vòng đệm làm kín thủy lực cửa vào bơm trợ lực lái | 20 | Cái | Kích thước Ф27/33 dày 3mm, cao su chịu dầu cốt thép | ||
| 35 | Vòng đệm làm kín thủy lực cửa vào bơm trợ lực lái | 40 | Cái | Kích thước Ф16/22 dày 3mm, cao su chịu dầu cốt thép | ||
| 36 | Vòng đệm làm kín thủy lực cửa vào, ra bầu lọc thô nhiên liệu | 80 | Cái | Kích thước Ф14/20 dày 3mm, cao su chịu dầu cốt thép | ||
| 37 | Dây ga | 10 | Bộ | Ф dây=1.5mm đủ cơ cấu lắp ráp với vị trí điều khiển trên bảng điều khiển, L=1500mm; đủ cơ cấu điều chỉnh | ||
| 38 | Dây tắt máy | 10 | Bộ | Ф dây=1.5mm đủ cơ cấu lắp ráp với vị trí điều khiển trên bảng điều khiển, L=1500mm; đủ cơ cấu điều chỉnh | ||
| 39 | Khóa mát JK451 (24V) | 10 | Bộ | Khóa mát 150A, tiếp điểm đóng mở kiểu xoay, các cực lắp dây dẫn bu lông đai ốc M10, vỏ kim loại dập định hình, cách điện vật liệu phíp. | ||
| 40 | Rơ le xin đường | 10 | Bộ | Kí hiệu PC401, 24V, tần suất đóng, mở 60-80 lần /min | ||
| 41 | Cảm biến áp suất dầu | 10 | Bộ | Kí hiệu MM355 | ||
| 42 | Đồng hồ báo áp suất dầu | 10 | Bộ | Kí hiệu 33.381 | ||
| 43 | Đồng hồ báo nạp điện | 10 | Bộ | Dải báo 0-50A, kí hiệu 37.003.069-85 | ||
| 44 | Đồng hồ báo nhiên liệu | 10 | Bộ | Kí hiệu 34.3806 | ||
| 45 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước | 10 | Bộ | Kí hiệu 36.3807 | ||
| 46 | Cảm biến nhiệt độ nước | 10 | Bộ | Kí hiệu TM100B | ||
| 47 | Bộ cáp từ ác quy nối với máy khởi động | 10 | Bộ | Tiết diện S=35 mm2, tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm, lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán,(1x35) L=2,7m | ||
| 48 | Bộ cáp khung với động cơ | 10 | Bộ | Tiết diện S=35 mm2, tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm, lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán, (1x35) L=0,4m | ||
| 49 | Bộ cáp ắc quy với khóa mát | 10 | Bộ | Tiết diện S=35 mm2 tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm,lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán,, L=0,5 m (1x35) | ||
| 50 | Bộ cáp khóa mát với khung xe | 10 | Bộ | Tiết diện S=35 mm2, tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm,lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán, L=0,5 m (1x35) | ||
| 51 | Bộ cáp đấu cực 02 bình điện | 10 | Bộ | Tiết diện S=35 mm2, tổ hợp sợi dây đồng đường kính 0.1mm,lớp cao su cách điện dầy 3mm, hai đầu được tán chặt cốt đồng 35, dầy 2mm, lỗ 10mm, có lớp nhựa cách điện bảo vệ mối tán, L=0,3 m (1x35) | ||
| 52 | Bóng đèn pha cốt | 20 | Cái | 24V-55/50W | ||
| 53 | Bóng đèn soi biển số, kích thước | 50 | Cái | 24V-21W | ||
| 54 | Bóng đèn xin đường, soi buòng máy | 100 | Cái | 24V-10W | ||
| 55 | Bóng đèn báo áp suất dầu máy, nhiệt độ nước, các đèn tín hiêụ trên buồng lái | 70 | Cái | 24V-3W | ||
| 56 | Còi điện | 10 | Bộ | 24V, tần số âm lượng lớn hơn hoặc bằng 410 Hz | ||
| 57 | Dây điện; 1x1,5 mm | 300 | m | 1x1,5 mm, theo yêu cầu kỹ thuật dùng cho hệ thống điện ôtô | ||
| 58 | Băng keo làm kín khí, thủy lực | 50 | Cuộn | Không bị phá hủy trng môi trường dầu điêzen, dầu thủy lực, nước | ||
| 59 | Băng dính cách điện | 50 | Cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật dùng cho hệ thống điện ôtô | ||
| 60 | Đầu cốt f 4 của hệ thống điện xe | 20 | Gói | Đồng tấm dập theo biên dạng dầy 0,5, lỗ lắp cực thiết bị Ф4, lố kẹp các đầu dẫn điện Ф2 (hoặc Ф4),ống nhựa định hình cách điện. | ||
| 61 | Đầu bọc ắc quy | 40 | Bộ | Vật liệu đồng vàng dầy1,5 dập định hình, đường kính lỗ lắp cực dương ác quy dạng côn Ф18 (cực âm Ф16) chiều dầy 15, bộ bu lông đai ốc lắp cực ác quy và các đầu cốt dây dẫn M8. | ||
| 62 | Giắc cắm của hệ thống điện xe | 10 | Gói | Đồng tấm dập theo biên dạng dầy 0,5, chân dẹt định vị chặt cực thiết bị, lố kẹp các đầu dẫn điện Ф2 (hoặc Ф4),ống nhựa định hình cách điện. | ||
| 63 | Tấm trung gian bắt ly hợp-hộp số xe ZIL-130 (lắp động cơ YC4D 120-21) | 10 | Bộ | Thép tấm 12X2H4A - ГOCT4543-71, dầy 28 gia công chính xác các đường kính định vị và các tọa độ lỗ lắp ráp hộp số chính với ly hợp động cơ YC4D148-20, đẩm bảo ly hợp chuyền và cát dứt khoát mô men động cơ đến hộp số | ||
| 64 | Vít đặc chủng định vị tấm trung gian với ly hợp (lắp động cơ YC4D 120-21) | 40 | Cái | Thép C45 -TCVN 1766-75, M16, ren hoàn thiện 30,đường định vị Φ25 dầy 3, mặt côn nón cụt định vị 90⁰, đỉnh nón sẻ rãnh 3 hoặc lục lăng chìm 10, nhuộn đen. | ||
| 65 | Lò xo định vị càng ly hợp (lắp động cơ YC4D 120-21) | 10 | Cái | Thép 65Г -ГOCT4543-71, Lò so kéo,hướng soắn phải, số vòng làm việc…., chiều dài toàn bộ….hai đầu lắp bán nguyệt hở, nhuộm đen | ||
| 66 | Cụm gối cao su kỹ thuật treo động cơ phía trước (lắp động cơ YC4D 120-21) | 10 | bộ | Cao su kỹ thật được lưu hóa trên cốt thép dầy 5mm có ren trục M14X35 , đảm bảo tần số động cơ khi làm việc 27±1 Hz, các kích thước và yêu cầu kỹ thuật chế tạo tham khảo trên bản thiết kế | ||
| 67 | Cụm gối cao su kỹ thuật treo động cơ phía sau trái (lắp động cơ YC4D 120-21) | 10 | bộ | Cao su kỹ thật được lưu hóa trên cốt thép dầy 5mm có ren lỗ M14X25và M18X30, đảm bảo tần số động cơ khi làm việc27±1 Hz, các kích thước và yêu cầu kỹ thuật chế tạo tham khảo trên bản thiết kế | ||
| 68 | Cụm gối cao su kỹ thuật treo động cơ phía sau phải (lắp động cơ YC4D 120-21) | 10 | bộ | Cao su kỹ thật được lưu hóa trên cốt thép dầy 5mm có ren lỗ M14X25và M18X30, đảm bảo tần số động cơ khi làm việc 27±1 Hz, các kích thước và yêu cầu kỹ thuật chế tạo tham khảo trên bản thiết kế | ||
| 69 | Cụm dầm ngang đỡ hộp số chính (đủ các chi tiết và gối đỡ cao su kỹ thuật) | 10 | bộ | Kích thước dài 880-882 mm, dạng chữ U, hai đầu có cao su kỹ thuật dày 4mm đảm bảo tần số động cơ, hộp số khi làm việc 27±1 Hz | ||
| 70 | Bu lông đặc chủng dẫn dầu vào' ra bầu lọc thô nhiên liệu | 20 | bộ | Thép C30 -TCVN 1766-75, Ren M14x1.5, Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ6, 2 lỗ thoát dầu Φ4, chiều dài ren 14, cổ định vị Φ14 chiều dài 13, mạ niken | ||
| 71 | Khuyên dẫn nhiên liệu đặc chủng vào, ra lọc thô nhiên liệu | 20 | cái | Thép C30 -TCVN 1766-75, Đường kính ngoài định vị Φ10 chiều dài 30 Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ6, 2 lỗ thoát dầu Φ14,2, mạ nike | ||
| 72 | Bu lông chân máy sau lắp động cơ với cốt thép gối cao su | 20 | Bộ | Thép C45 -TCVN 1766-75, M18x2,5 dài 100mm, cổ định vị Φ19.9, (dài ren 30 mm), đệm vênh | ||
| 73 | Bu lông, đệm vênh chân máy sau lắp khung xe với cốt thép gối cao su | 40 | Bộ | Thép C35 -TCVN 1766-75, M14x2 dài 40 mm | ||
| 74 | Bộ dây cao áp khí nén | 10 | Bộ | Ống cao su chụi dầu, 1 lớp cốt thép,Фlỗ=10 mm dài 1,2m, EN853-1SN/3/8" 180 BAR/2610PS 2 đầu ép chặt thủy lực P= 310kG/cm² với đầu nối chuyên dụng ren lỗ M18 bề mặt cầu làm kín lồi 90⁰. | ||
| 75 | Bộ dây cao áp khí nén | 10 | Bộ | Ống cao su chụi dầu, 1 lớp cốt thép,Фlỗ=10 mm dài 1,2m, EN853-1SN/3/8" 180 BAR/2610PS 2 đầu ép chặt thủy lực P= 310kG/cm² với đầu nối chuyên dụng ren lỗ M18 bề mặt cầu làm kín lồi 90⁰. | ||
| 76 | Giá kẹp các ống khí nạp (1 bộ gồm 3 cái) | 30 | Cái | Thếp tấm dầy 5mm dập định hình gia công các lỗ lắp ô van, lắp vào thành xe, sơn tĩnh điện toàn bộ. | ||
| 77 | Giá lắp van điều tiết | 10 | Bộ | Thếp tấm dầy 5mm dập định hình gia công các lỗ lắp van, lắp vào thành xe, sơn tĩnh điện toàn bộ. | ||
| 78 | Kép đầu vào, ra van điều tiết khí nén | 20 | Cái | Thép C45 -TCVN 1766-75, Ren 2 đầu M22x1,5x16 mặt định vị làm kín côn lồi 90⁰ và M18x1,5x10 mặt định vị làm kín côn lõm 60⁰, lỗ dẫn khí qua thân Ф12, giác 24,các mặt côn đồng tâm với các đường kính ren M22,M18, mạ niken. | ||
| 79 | Cụm giá bắt bầu lọc khí | 10 | Bộ | Thép CT3 dày 4 mm dập hình chữ V, có 2 lỗ hình ô van, rộng 11 mm; chiều dài 500 m, trên thân giá có 2 thanh dập hình L để định vị, lắp với bầu lọc khí có đường kính 250 mm. | ||
| 80 | Ống dẫn khí nạp | 10 | Cái | Ống Inox Φ101 dầy 1,2 dài 100mm, không cho phép có hạt kim loại, vẩy hàn bề mặt trong lòng ống | ||
| 81 | Ống dẫn khí nạp | 10 | Cái | Ống Inox Φ63 dầy 1,2 dài 100mm, không cho phép có hạt kim loại, vẩy hàn bề mặt trong lòng ống | ||
| 82 | Cụm giá treo ống dẫn khí xả | 10 | Bộ | Thếp tấm dầy 5mm dập định hình hàn với tấm ôm ống xả gia công các lỗ lắp vào khung xe, bu lông chưc u,tấm ôm dập định hình, bu lông chữ U M10x35 sơn tĩnh điện toàn bộ. | ||
| 83 | Bích cải tạo ống dẫn khí xả | 20 | Cái | Thép C10 -TCVN 1766-75 tấm 12, gia công lỗ hàn với ống xả, vai đinh tâm đảm bảo các tọa độ 4 lỗ Ф 10,5 lắp ống dẫn khí xả mền và của xả động cơ, đảm bảo kín kít. | ||
| 84 | Cụm ống kim loại mềm dẫn khí xả | 10 | Bộ | Phần ống mền chế tạo bằng thép Inox có thể diến dạng dễ dàng, dập tắt dao động khung xe không tác động lên hệ ống cổ xả gây bẻ gãy cổ xả động cơ, chế tạo theo bản vẽ thiết kế | ||
| 85 | Đầu nối đặc chủng cấp dầu bình nhiên liệu vào bầu lọc thô nhiên liệu, (M14) | 10 | Cái | Thép C30 -TCVN 1766-75, Ren M14x1.5, Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ6, 2 lỗ thoát dầu Φ4, chiều dài ren 14, cổ định vị Φ14 chiều dài 13, mạ niken | ||
| 86 | Đầu nối đặc chủng cấp, trở về dầu bơm cao áp với bình nhiên liệu (M16) | 20 | Bộ | Thép C30 -TCVN 1766-75, Đường kính ngoài định vị Φ10 chiều dài 30 Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ6, 2 lỗ thoát dầu Φ14,2, mạ niken | ||
| 87 | Bộ dây cao áp thủy lực | 10 | Bộ | Ống cao su chụi dầu, 2 lớp cốt thép, Ф lỗ = 10 mm dài 1,3m, EN853-2SN/3/8" 330 BAR/4785PSI, 2 đầu ép chặt thủy lực P= 420kG/cm² với 1 đầu nối chuyên dụng ren trục M16 vuông 90⁰, bề mặt cầu làm kín lõm 90⁰. | ||
| 88 | Giá bắt bầu lọc dầu trợ lực lái | 10 | Bộ | Thép C10 -TCVN 1766-75, Thân chế tạo thép tấm dầy 3mm dập định hình gia công các lắp vào thành xe, các đai ôm định hình lắp bầu dầu, sơn tĩnh điện toàn bộ. | ||
| 89 | Bầu lọc dầu trợ lực lái | 10 | Bộ | Cửa lọc thô hạt lọc cho phép không lớn hơn 25µm, lọc tinh cho phép không lớn hơn 5mµ, lưu lượng thông qua 35l/min, kín khít không cho phép thấm dầu trong mọi điều kiện làm việc của xe, thông cân bằng áp xuât tốt | ||
| 90 | Đầu nối dẫn dầu trợ lực lái 1 (M27) | 10 | Cái | Thép 45 -TCVN 1766-75, Ren trục M27x1x1.5x12, lỗ xuyên tâm dẫn dầu Φ14, trục lắp Φ20.5 có bậc định vị chống lỏng, giác lục lăng 36, bè mặt làm việc không cho phép thẩm thấu dầu trong mối lắp ghép, mạ niken . | ||
| 91 | Đầu nối dẫn dầu trợ lực lái 2 (M16) | 10 | Cái | Thep 45 -TCVN 1766-75, ren trục M16x1.5x18 Lỗ dẫn dầu qua thân bu lông Φ10 dài 33, 2 lỗ thoát dầu Φ6, cổ định vị Φ16 chiều dài 10, giác lục lăng 22, các bề mặt làm việc không cho phép thẩm thấm dầu trong mối lắp ghép mạ niken. | ||
| 92 | Cụm dẫn dầu thừa vào thùng nhiên liệu | 10 | Bộ | Kích thước 100 x 100 dày 3 mm, có M16 côn 90, lắp với ống dẫn dầu Φ6 có côn lõm 90 độ, xiết bằng ren M16 | ||
| 93 | Nắp cửa lấy khí nạp động cơ | 10 | Cái | Thép tấm 20 TCVN 1766-75 dầy 1,5mm dập định hình, sơn tĩnh điện toàn bộ, kích thước và yêu cầu kx thuật theo bản vẽ thiết kế | ||
| 94 | Cụm giá đỡ dây dẫn đông ga, tắt máy | 10 | Bộ | Thép tấm dầy 5mm, dập, hàn, gia công rãnh 10 lắp dây ga, gia công các rãnh 10 lắp với thân máy, sơn tĩnh điện toàn bộ, kích thước và yêu cầu theo bản vẽ. | ||
| 95 | Cụm kẹp dây dẫn đông ga, tắt máy | 10 | Bộ | Thép tấm dầy 5mm, dập, hàn, gia công rãnh 10 lắp dây ga, gia công các rãnh 10 lắp với thân máy, sơn tĩnh điện toàn bộ, kích thước và yêu cầu theo bản vẽ. | ||
| 96 | Nhãn xe (xuất xưởng, chỉ dẫn cửa hộp số, tắt máy) | 10 | Bộ | Hợp kim nhôm tấm dậy 0.65-0.85, nền đen, chữ và viền khung trang trí gia công theo phương pháp ăn mòn, chiều sâu 0,1, kích thước và yêu cầu theo bản vẽ (X201/QK9). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi