Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200685711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 10:11:00 đến ngày 2020-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 997,263,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NaNO3 | 20 | kg | Bột trắng, 99,3% tinh khiết, dùng trong sản xuất công nghiệp | ||
| 2 | K2HPO4 | 100 | kg | Bột trắng, 99,0 % tinh khiết, dùng trong công nghiệp sản xuất, hóa học | ||
| 3 | K2SO4 | 40 | kg | Chứa 45 – 50% K2O và 18% S, dạng tinh thể mịn, màu trắng, dùng trong sản xuất, nuôi trồng | ||
| 4 | KH2PO4 | 40 | kg | Bột trắng, 99,0 % tinh khiết, dùng trong công nghiệp sản xuất, hóa học | ||
| 5 | Ca(NO3)2 | 40 | kg | Dạng hạt trắng, ≥ 99%, nóng chảy 561 C, dùng trong sản xuất công nghiệp, phân bón | ||
| 6 | KNO3 | 50 | kg | Bột trắng, 99,3% tinh khiết, dùng trong công nghiệp sản xuất | ||
| 7 | Na2HPO4 | 50 | kg | Bột trắng, tinh khiết 100%, dùng trong thực phẩm, sản xuất, xử lý nước và y dược | ||
| 8 | NaH2PO4 | 50 | kg | Bột tinh thể màu trắng, tinh khiết 97%, tiêu chuẩn công nghiệp, sôi 100°C, nóng chảy 60° | ||
| 9 | NaHCO3 | 80 | kg | Bột màu trắng, Độ tan 7,8 g/100ml, dùng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, sản xuất | ||
| 10 | MgSO4.7H2O | 40 | kg | Dạng tinh thể màu trắng, độ tính khiết 97%, dùng trong nông nghiệp, công nghiệp và sản xuất | ||
| 11 | CaCl2.2H2O | 40 | kg | Bột trắng, tinh khiết 99%, dùng trong dược phẩm, sản xuất | ||
| 12 | KCl | 50 | kg | Bột màu trắng, hồng hoặc xám vị mặn; không mùi, độ tinh khiết 96%, 60% K2O | ||
| 13 | KOH | 10 | kg | Chất rắn màu trắng, tinh khiết 99%, hút ẩm mạnh, dùng trong ngành hóa học và nghiên cứu | ||
| 14 | NaCl | 10 | kg | Mầu trắng sáng, Đường kính 22 mm/độ dày 10 mm, 99,5%, độ ẩm tối đa 0,2% | ||
| 15 | Na2CO3 (lọ 500g) | 20 | Lọ | Bột màu trắng, mùi nồng, để ngoài không khí dễ chảy nước, Nhiệt độ nóng chảy: 851° C (Khan), Nhiệt độ sôi: 1.600° C (Khan). Độ hoà tan trong nước: 22g/100ml (20oC) | ||
| 16 | MnCl2.4H2O | 30 | kg | Chất bột màu hồng, đựng trong lọ màu 500g, ddoooj tinh khiết 98,8% | ||
| 17 | MnSO4.H2O | 15 | kg | Độ tinh khiết ≥ 98%, Mn ≥31.8%, S ≥18%, As ≥0.0005%, Pb ≤0.001%; Bột mịn màu trắng; Nhiệt độ nóng chảy: 710 °C ; Nhiệt độ sôi: 850 °C; Độ hòa tan: 700 g/L; Kích thước hạt: 60mesh | ||
| 18 | ZnSO4.7H2O | 10 | kg | Hàm lượng: 98%, Xuất xứ: Trung Quốc. Tính chất: Dạng tinh thể lăng trụ, màu trắng, không có tạp chất hữu cơ, tan nhiều trong nước, rượu, dễ tan trong glycerin. Quy cách: 25kg/bao | ||
| 19 | Biotin (lọ 25 g) | 10 | lọ | Lọ 25g, chứa viên nén màu trắng, độ tinh khiết 98%, Hạn sử dụng 2 năm | ||
| 20 | Vitamin B1 (lọ 25 g) | 5 | lọ | Bột màu trắng, độ tinh khiết 99,8%, Hạn sử dung 2 năm | ||
| 21 | Vitamin B12 (lọ 25 g) | 1 | lọ | Bột màu trắng, độ tinh khiết 99,9%, Hạn sử dung 2 năm, Độ ẩm 0,5% | ||
| 22 | Thạch Agar (hộp 1 kg) | 10 | hộp | Màu sắc: Hơi nâu - vàng, điểm nóng chảy: 90 °C; Độ hòa tan: 20 g/l; pH: 6.8 (100 g/l, H₂O, 20°C); Bảo quản: +15°C đến +25°C | ||
| 23 | Cồn đốt | 10 | lít | Etanol ≥99.5% | ||
| 24 | Protein standard set | 1 | Bộ | Tiêu chuẩn tinh khiết, dùng trong công nghệ sinh học | ||
| 25 | Microcystin | 1 | Lọ 1 mg | Tinh thể hạt đá xanh dương, tinh khiết ≥ 98%, HSD 18 tháng | ||
| 26 | Beta-caroten | 1 | lọ 1 g | Tiêu chuẩn tinh khiết, dùng trong công nghệ sinh học | ||
| 27 | Lutein | 1 | lọ 1 mg | Tiêu chuẩn tinh khiết 99%, dùng trong Công Nghệ Sinh học | ||
| 28 | Chlorophyll | 1 | lọ 1 mg | Tiêu chuẩn tinh khiết, dùng trong công nghệ sinh học | ||
| 29 | Phycocyanin (Spirulina) | 1 | lọ 10 mg | Tiêu chuẩn tinh khiết, dùng trong công nghệ sinh học | ||
| 30 | DPPH | 1 | Lọ 100g | Quy cách: 1G, Màu: xanh, nhiệt độ nóng chảy: ~135 °C, nhiệt độ bảo quản: 2-8oC | ||
| 31 | 02 bộ micropipette, mỗi bộ gồm 4 chiếc hút các thể tích khác nhau 10 ul, 100 ul, 200 ul và 1000 ul | 2 | Bộ | Micropipet điều chỉnh thể tích từ 100-1000 µl, lượng gia tăng 5 µl, mỗi bộ gồm 4 chiếc hút các thể tích khác nhau 10 ul, 100 ul, 200 ul và 1000 ul | ||
| 32 | Bể đựng môi trường 1000 lít | 5 | Cái | Thùng tối màu sơn hà, nhựa 5D, chịu nhiệt tốt | ||
| 33 | Đĩa petri nuôi cấy vi tảo | 50 | Đĩa | Đĩa thủy tinh trong, chịu nhiệt, đường kính 10 cm | ||
| 34 | Màng lọc vô khuẩn 0,5 mm | 20 | Cái | Đóng gói 200pcs/pk Lỗ lọc 0.5um. Chất liệu Hydrophilic/Hydrophobic PTFE, PVDF, MCE, Nylon, CA, PES, GF, PP; Kích thước màng: 13mm | ||
| 35 | Bình khí nén CO2 lít | 2 | Bình | Chứa 25 kg CO2 lỏng. Áp suất thử 250 bar; Áp suất làm việc: 150 bar; Khối lượng: 55 đến 70 Kg; Van QF-2C | ||
| 36 | Ống nghiệm | 50 | Ống | Ống nghiệm thủy tinh trong, chịu nhiệt, đường kính 1,5 cm | ||
| 37 | Bình tam giác 250 ml nuôi tảo | 60 | Cái | Bình tam giác thủy tinh trong, chịu nhiệt, thể tích 350ml | ||
| 38 | Giấy bạc | 20 | Cuộn | Màu bạc, dày 0.2 mm, dùng bao gói thực phẩm | ||
| 39 | Ống nhựa dẫn khí đường kính 5mm | 100 | mét | Áp suất hoạt động: | ||
| 40 | Bình pirect 2000 ml | 20 | Cái | Thủy tinh dày, chịu nhiệt | ||
| 41 | Bình pirect 1000 ml | 20 | Cái | Thủy tinh dày, chịu nhiệt | ||
| 42 | Bình thủy tinh 500 ml nuôi nhân giống (bình) | 25 | Bình | Thủy tinh dày, chịu nhiệt | ||
| 43 | Ống đong (ống) | 10 | Ống | Thủy tinh dày, chịu nhiệt | ||
| 44 | Nút bông ( Bông vô trùng 5 kg/ túi) | 5 | Túi | Bông sạch, đạt tiêu chuẩn y tế, (Bông vô trùng 5 kg/ túi) | ||
| 45 | Găng tay | 30 | Hộp | Găng tay cao su, y tế | ||
| 46 | Lọ thủy tinh đựng sản phẩm | 300 | lọ | Đạt tiêu chuẩn dược phẩm | ||
| 47 | Bao bì sản phẩm | 300 | túi | Theo quy định công bố | ||
| 48 | Màng seal dập nắp lọ | 300 | chiếc | Theo quy định công bố | ||
| 49 | Nhãn mác cho sản phẩm dạng nang | 500 | chiếc | Theo quy định công bố | ||
| 50 | Vỏ viên nang (hộp 2000 viên) | 1 | Thùng | Đạt tiêu chuẩn công bố ngành dược đối với viên nang,(hộp 2000 viên) | ||
| 51 | Tem bảo vệ sản phẩm | 300 | bộ | Theo quy định công bố | ||
| 52 | Túi hút ẩm (3g) | 2 | cân | Thành phầm chính 99,9% là hàm lượng SiO2, Hút ẩm được 34-36% ở độ ẩm 90%, (3 g) | ||
| 53 | Màng lọc inox thu sinh khối (800 mesh) | 1 | cuộn | Inox 304, kích thước lỗ 800 mesh | ||
| 54 | Máy hàn nhiệt hút chân không | 1 | cái | Điện áp: 220 V/50Hz, Công suất: 875W, Tốc độ băng tải: 0-12 m/phút, Nhiệt độ: 0-300°C, Tải trọng băng tải: 3 kg; Trọng lượng máy: 85 kg; Kích thước: 1025 x 450 x 940 mm; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 55 | Khẩu trang y tế | 20 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn y tế | ||
| 56 | Túi lọc tảo | 10 | Cái | Kích thước 400 mesh | ||
| 57 | Giấy nến | 10 | Cuộn | Giấy chống dính dùng để làm bánh | ||
| 58 | Máy tạo sợi tảo | 2 | Cái | Điện áp: 220V/50Hz, Công suất: 25W, Dung tích: 15L (khoảng 10-13kg thịt), Kích thước máy: 00x310x710mm; Trọng lượng máy: 27 Kg; Số ống đùn: 4 (19mm, 25mm, 38 mm, 42mm); Chất liệu: Thép không gỉ 304 | ||
| 59 | Khay inox sấy tảo | 20 | Cái | Inox 304, gia công theo mẫu, trắng, sáng | ||
| 60 | Khung giá thu tảo | 2 | Bộ | Inox 304, gia công theo mẫu, trắng, sáng | ||
| 61 | Giá phơi sinh khối inox | 3 | Bộ | Inox 304, gia công theo mẫu, trắng, sáng | ||
| 62 | Máy bơm tõm | 1 | Cái | – Loại: Máy bơm nước – Công suất: 210w – Độ cao cột nước: 6,2m – Lưu lượng nước: 9300 l/h | ||
| 63 | Tảo giống Arthrospira | 10 | Đĩa | Đạt tiêu chuẩn giống thuần, sạch, không nhiễm tạp và ở pha tăng trưởng | ||
| 64 | Tảo giống Chlorella vulgaris | 10 | Đĩa | Đạt tiêu chuẩn giống thuần, sạch, không nhiễm tạp và ở pha tăng trưởng | ||
| 65 | Tảo giống Dunalliella | 10 | Đĩa | Đạt tiêu chuẩn giống thuần, sạch, không nhiễm tạp và ở pha tăng trưởng | ||
| 66 | Tảo bột Arthrospira | 5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 67 | Tảo bột Chlorella vulgaris | 3 | Kg | Đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm | ||
| 68 | Tảo bột Dunalliella | 4 | Kg | Đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi