Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200510857-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439459 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 16:45:00 đến ngày 2020-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,170,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giắc cắm | 48 | Cái | - Loại giắc: Giắc cái (24), giắc đực (24) - Dải tần số: 3MHz ÷ 20GHz - Điện áp: 400V ÷ 150GHz - Các chân tiếp xúc mạ bạc - Số lượng chân: 32 chân. - Đường kính chân: 0,42 mm. - Dòng cực đại: 5A. - Nhiệt độ hoạt động: F3 | ||
| 2 | Giắc cắm | 48 | Cái | - Loại giắc: Giắc cái (24), giắc đực (24) - Số lượng chân: 07 chân. - Điện áp cực đại: 560V. - Dòng cực đại: 32A. - Các chân tiếp xúc mạ bạc - Đường kính chân: 1,3 mm. - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +150°C | ||
| 3 | Giắc cắm | 72 | Cái | - Loại giắc: Giắc cái (36), giắc đực (36). - Dải tần số: 3MHz ÷ 20GHz - Điện áp: 400V ÷ 150GHz - Số lượng chân: 15 chân. - Các chân tiếp xúc mạ bạc - Đường kính chân: 0,46 mm. - Dòng cực đại: 5A. - Nhiệt độ hoạt động:-40°C ÷ +150°C | ||
| 4 | Giắc cắm | 72 | Cái | - Loại giắc: Giắc cái (36), giắc đực (36). - Số lượng chân: 22 chân. - Các chân tiếp xúc mạ bạc - Đường kính chân: 0,37mm. - Khối lượng: 40g. - Nhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ +150°C | ||
| 5 | Giắc cắm | 70 | Cái | - Loại giắc: Giắc cái (35), giắc đực (35). - Số lượng chân: 90 chân. - Đường kính chân: 0,31mm. - Các chân tiếp xúc mạ bạc - Khối lượng: 40g. | ||
| 6 | Bán dẫn trường | 64 | Cái | - Điện áp định mức: 200V - Dòng điện định mức: 30A - R¬DS(on)=75mΩ - Quy cách đóng gói: 2 sản phẩm | ||
| 7 | Rơ le bán dẫn | 82 | Cái | - Độ bền điện môi cao hơn 4KV - Độ bền cách lý cao 100MΩ /500VDC - Bảo vệ mạch với nhiệt độ hơn 120°C - Nhiệt độ hoạt động rộng: -50°C +120°C | ||
| 8 | Chiết áp chính xác 10K WTQ104 | 86 | Cái | - Biến trở chính xác nhiều vòng; - Giá trị điện trở cực đại: 10KΩ; - Điện áp: 160V - Độ chính xác: 5% - Công suất cực đại: 2W | ||
| 9 | Tụ điện | 300 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V - Điện dung: 15nF - Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +100°C | ||
| 10 | Tụ điện | 260 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V - Điện dung: 510pF - Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +100°C | ||
| 11 | Tụ điện | 180 | Cái | - Điện áp cực đại: 100V - Điện dung: 100nF - Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +100°C | ||
| 12 | Mạch in nhiều lớp | 48 | Dm2 | - Vật liệu phíp sợi thủy tinh loại FR4 - Độ dầy bo mạch: 1.6mm - Mạ bạc đường mạch - Hằng số điện môi er: ≥ 4.4 - Hệ số tiêu tán: ≤ 0.002 - Hệ số nhiệt của er: -280 ppm/C° - Độ dày lớp điện môi: 0.8mm - Dải nhiệt độ làm việc: -55°C đến +155°C | ||
| 13 | Biến áp 3 pha 220/6V, 10V; 400 Hz (100VA) | 11 | Cái | - Tần số tín hiệu đầu vào: 400Hz. - Công suất: 100VA. - Kiểu loại: Biến áp ba pha tự ngẫu. - Khối lượng: | ||
| 14 | Bán dẫn 521са2 Ni | 32 | Cái | Chip bán dẫn: - Mạch khuếch đại thuật toán dải rộng. - Tốc độ: 320V/us. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ +125°C. | ||
| 15 | Transistor trường dòng lớn; Uds max = 55V; Id max = 49A; IRFZ44 | 240 | Cái | - Loại bóng bán dẫn: MOSFET - Uds max = 55V; - Id max = 49A; - R¬DS(on)=17.5mΩ - Nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ +150°C. | ||
| 16 | Bóng bán dẫn | 30 | Cái | - Transistor P-N-P - UCEMAX: 15V - ICMAX: 50mA. - Dải nhiệt độ làm việc: -60°C ÷ +125°C | ||
| 17 | Cảm biến | 12 | Cái | - Giá trị nhiệt độ danh định: 0 độ - Độ chính xác: 0.1 độ - Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ 150°C | ||
| 18 | Rơ le 24V, dòng tiếp điểm 10A | 56 | Cái | - Dải điện áp làm việc của cuộn hút: 24V±2% - Số cặp tiếp điểm: 01 - Số lần đóng cắt: 100.000 lần - Tiếp điểm mạ bạc - Dòng chịu tải cực đại của các cặp tiếp điểm: 10A | ||
| 19 | Rơ le 24V, dòng tiếp điểm 2A. 2 cặp tiếp điểm | 48 | Cái | - Dải điện áp làm việc của cuộn hút: 24V±2% - Số cặp tiếp điểm: 02 - Số lần đóng cắt: 100.000 lần - Tiếp điểm mạ bạc - Dòng chịu tải cực đại của các cặp tiếp điểm: 2A | ||
| 20 | Rơ le 24V, dòng tiếp điểm 30A | 48 | Cái | - Dải điện áp làm việc của cuộn hút: 24V±2% - Số cặp tiếp điểm: 02 - Tiếp điểm mạ bạc - Số lần đóng cắt: 100.000 lần - Dòng chịu tải cực đại của các cặp tiếp điểm: 30A | ||
| 21 | Rơ le | 32 | Cái | - Điện trở cuộn dây: 450Ω ÷ 800Ω - Dòng điện hoạt động: 21mA - Điện trở cách điện: 10MΩ ÷ 200 MΩ - Điện áp hoạt động: 20V ÷ 50V - Nhiệt độ làm việc: -50°C ÷150°C - Trọng lượng: 9g | ||
| 22 | Rơ le | 30 | Cái | - Điện trở cuộn dây: 1520Ω ÷ 2200Ω - Dòng điện hoạt động: 1mA - Điện trở cách điện: 10MΩ ÷ 200 MΩ - Điện áp hoạt động: 20V ÷ 50V - Nhiệt độ làm việc: -80°C ÷150°C - Trọng lượng: 3,5g | ||
| 23 | Rơ le | 26 | Cái | - Điện trở cuộn dây: 25Ω ÷ 40Ω - Dòng điện hoạt động: 53mA - Điện trở cách điện: 10MΩ ÷ 200 MΩ - Điện áp hoạt động: 2,5V ÷ 3,5V - Nhiệt độ làm việc: -80°C ÷ 150°C - Trọng lượng: 2g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi