Gói thầu: 01.MSHH - Mua phân bón
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến nông Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.MSHH - Mua phân bón |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687828 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung Ương thực hiện các Chương trình mục tiêu Quốc gia năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 11:33:00 đến ngày 2020-07-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,700,000 VNĐ ((Ba triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ Đầu Trâu | 16457 | 1.508 | Kg | Thành phần: Nitơ tổng số (Nts) 12%; Lân hữu hiệu (P2O5hh) 8%; Kali hữu hiệu (K2Ohh) 4%; Chitosan Oligo 50 ppm; Sắt (Fe) 50,3 pp; Đồng (Cu) 50,2 ppm; Kẽm (Zn) 50,1 ppm; Bo (B) 58,9 ppm; Độ ẩm 2,5 ppm; Dạng bột; Đóng gói 25kg; Hạn sử dụng 24 tháng kể tử ngày sản xuất. | |
| 2 | Phân Đầu Trâu SH1 | 17535 | 3.254 | Kg | Thành phần: Nitơ tổng số (Nts) 16%; Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%; Kali hữu hiệu (K2Ohh) 6%; Chitosan Oligo 50 ppm; Sắt (Fe) 50 ppm; Đồng (Cu) 50 ppm; Kẽm (Zn) 220 ppm; Bo (B) 80 ppm; Mangan (Mn) 50 ppm; Độ ẩm 4 ppm; pHH2O 5; Dạng bột; Đóng gói 25kg; Hạn sử dụng 36 tháng kể tử ngày sản xuất | |
| 3 | Phân Đầu Trâu SH2 | 17536 | 928 | Kg | Thành phần: Nitơ tổng số (Nts) 16% Lân hữu hiệu (P2O5hh) 10%; Kali hữu hiệu (K2Ohh) 6%; Chitosan Oligo 50 ppm; Sắt (Fe) 50 ppm; Đồng (Cu) 50 ppm; Kẽm (Zn) 220 ppm; Bo (B) 80 ppm; Mangan (Mn) 50 ppm; Độ ẩm 4 ppm; pHH2O 5; Dạng bột; Đóng gói 25kg; Hạn sử dụng 36 tháng kể tử ngày sản xuất | |
| 4 | Phân hữu cơ khoáng Hà Gianh HCK-242 | HCK-242 | 12.571,54 | Kg | Thành phần: Hữu cơ 15%, Nts : 2%, P2O5 hh : 4%, K2O hh: 2%, Acid Humic : 1%, SiO2 : 2,5%, MgO: 2%; Vi sinh vật cố định đạm, vi sinh vật phân giải Cellulose, vi sinh vật phân giải lân; Azôtbacter sp, Bacillus sp; Streptomyces sp : 1*103 CFU/g mỗi loại; Dạng bột; Đóng gói 25kg; Hạn sử dụng 24 tháng kể tử ngày sản xuất | |
| 5 | Phân hữu cơ khoáng Sông Gianh HCK-423 | HCK-423 | 16.268,89 | Kg | Thành phần : Chất hữu cơ 15%, Đạm tổng số (Nts) : 4%, Lân hữu hiệu P2O5 hh : 2%, Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%, Canxi (Ca): 4%, Vi sinh vật : Rhizabium sp : 1* 106 CFU/g, Bacillus mycoides 1* 106 CFU/g, Bacillus samelianski 1* 106 CFU/g, TE: Bo (B) : 600ppm, Mângn ( Mn) : 600ppm, Kẽm (ZN) : 600ppm, Đồng (Cu) : 600ppm, pHH2O : 5, Độ ẩm : 25%; Dạng hạt; Đóng gói 25kg; Hạn sử dụng 24 tháng kể tử ngày sản xuất. | |
| 6 | Phân vi lượng K5 | K5 | 568 | Lít | Thành phần: Bảng tổng số (N): 2,575%, Kali hữu hiệu (K2O): 4,97%, Kẽm ( ZN ): 500ppm, Bo (B) : 600ppm, Sắt (Fe) : 500ppm, Molipden( Mo) : 50.5ppm, Mangan (Mn) : 200ppm, Đồng (Cu) : 150ppm, pH : 5, tỷ trọng : 1.1; Dạng dung dịch; Đóng chai 0,5 lít; Hạn sử dụng 24 tháng kể tử ngày sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi