Gói thầu: Gói số 6: Vật tư máy điều hòa không khí + tủ nước sôi Quang Thắng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200507647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần vận tải đường sắt Hà Nội Chi nhánh toa xe Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 6: Vật tư máy điều hòa không khí + tủ nước sôi Quang Thắng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200430765 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vận doanh của công ty CP vận tải đường sắt Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 15:37:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,077,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Động cơ quạt lạnh ly tâm QT-FCE 2400(3 pha-0,45kW 380V,50Hz, 2400m3/h(máy QT08, 10TR-2C-1) | 1 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 2 | Động cơ quạt dàn lạnh ly tâm QT-FCE 2500(3 pha-0,8kW 380V,50Hz, 3000m3/h(máy QT12TR-2C-1) | 1 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 3 | Van tiết lưu DanfossTGEZ 3.5(QT08TR-2C-1, 3,5 ton) | 2 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 4 | Cảm biến nhiệt độ: Loại Pt100 | 2 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 5 | Bảng mạch điều khiển PLC của Delta | 2 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 6 | Động cơ quạt dàn nóng | Y3801-4B3, 3 pha, 380V,50Hz,0,75kW | 1 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 7 | Động cơ quạt dàn nóng | Y3801-4B3, 3 pha, 380V, 50Hz, 0,55kW | 3 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 8 | Biến áp điều khiển 380V/220/24VAC, 250VA | NDK-250 | 6 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 9 | Biến áp điều khiển 220VAC/24VDC | delta 50W | 9 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 10 | Rơ le thời gian Omron | H3DKZ | 20 | bộ | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 11 | Rơ le trung gian schneider RMX 24VAC | S-MY-24 (14 chân) | 20 | bộ | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 12 | Công tắc tơ Schneider | LC1 D09, 24VAC | 3 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 13 | Công tắc tơ Schneider | LC1 D18, 24VAC | 8 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 14 | Công tắc tơ Schneider | LC1 D25, 24VAC | 10 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 15 | Rơ le nhiệt Schneider | LRD21, 9 -13 A | 10 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 16 | Rơ le nhiệt Schneider | LRD25, 11 -16 A | 10 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 17 | Thermotas ED 330, 220Vac | 16 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 18 | Vòi nước nóng (mầu đỏ) loại ấn | 30 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 19 | Vòi nước lạnh (mầu xanh) loại ấn | 30 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 20 | Ống thủy quang thắng Ø34 | 25 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 21 | Điện trở đun sôi | 3,5kW-380Vac | 50 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 22 | Cảm biến từ | PR18-8AO | 40 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 23 | Van điện từ | UD15 - 220VAC | 20 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 24 | Công tắc tơ 3pha 9A | 20 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 25 | Rơ le trung gian omron LY2 NJ cuộn hút220VAC | 40 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 26 | Rơ le thời gian omron H3Y - 2 cuộn hút 220VAC | 14 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 27 | Thermotas cơ dải nhiệt độ 0- 300° C (0-120°C) | 15 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 28 | Thermostat điện tử ED330 | ED330 | 6 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 29 | Biến áp 380/220/24VAC | NDK -150 | 10 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | |
| 30 | Bơm nước nóng lạnh WS246 - DC24V | 10 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 31 | Nút bấm đỏ Ø20 | 40 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 32 | Nút bấm vàng Ø20 | 40 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) | ||
| 33 | Nút bấm xanh Ø20 | 40 | cái | Mới 100%. Đúng danh điểm kỹ thuật yêu cầu, nếu có sai khác phải thuyết minh làm rõ ( có tài liệu, catalog kèm theo) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi