Gói thầu: Mua sắm thiết bị thí nghiệm, tin học phục vụ công tác đào tạo và quản lý chuyên môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200700973-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Lâm nghiệp
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị thí nghiệm, tin học phục vụ công tác đào tạo và quản lý chuyên môn
Số hiệu KHLCNT 20200684834
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 14:58:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,350,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Nồi hấp tiệt trùng 1 Chiếc Thông số kỹ thuật Bộ điều khiển: Kỹ thuật số PID Controller; - Dung tích: 60 Lít Vật liệu bên ngoài nồi hấp: Thép không dỉ phủ Epoxy Khoang hấp: Thép không dỉ 304. Công suất: 3 kW; Thang nhiệt độ max: 135ºC Hiển thị kỹ thuật số đôi PV & SV Bộ điều khiển: Điều khiển đa chức năng với xử lý PID. Màn hình hiển thị kĩ thuật số nhiệt độ, thời gian, có đèn báo quá trình hấp. Thời gian cài đặt: 0 - 99 phút. Có chế độ bảo vệ quá dòng, quá nhiệt, quá áp và dò dỉ điện. Độ chính xác nhiệt độ: ±0,5ºC tại 121ºC Áp suất làm việc: 1.2 bar tại 121ºC. Phụ kiện đi kèm: 02 giỏ hấp Inox
2 Tủ ấm 1 Chiếc Thông số kỹ thuật Thể tích: 108 lít; Số gờ để khay tối đa: 05 Khoảng nhiệt độ hoạt động: +5ºC trên nhiệt độ môi trường đến 80ºC; Độ phân giải giá trị cài đặt: 0,1ºC Đối lưu không khí tự nhiên Bộ điều khiển bằng vi xử lý PID đa chức năng với màn hình hiển thị màu bằng cảm ứng điện dung (TFT) Bảng điều khiển nhiệt độ ControlCOCKPIT điều khiển các thông số: nhiệt độ (ºC hoặc ºF), vị trí cửa đối lưu khí, chương trình thời gian; Sử dụng đầu dò nhiệt độ Pt100 DIN Class A Tự chẩn đoán để phân tích lỗi Cổng kết nối qua mạng Ethernet Chức năng bảo vệ quá nhiệt: kiểm soát quá nhiệt bằng điện tử và bộ giới hạn nhiệt độ dạng cơ TB, cấp bảo vệ class 1 theo tiêu chuẩn DIN 12 880 tự ngắt khi nhiệt độ vượt quá khoảng 20ºC trên nhiệt độ cài đặt Cấu trúc lớp vỏ bằng thép không gỉ, chống trầy, cứng và bền, phía sau bằng thép mạ kẽm Tủ có cấu tạo hai cửa, bên ngoài bằng thép không gỉ, bên trong bằng thủy tinh Bộ nhớ trong có khả năng lưu trữ ít nhất 10 năm Cài đặt ngôn ngữ trên bảng điều khiển ControlCOCKPIT: Đức, Anh, Tây Ban Nha, Pháp Chế độ hoạt động: chạy liên tục và chạy theo thời gian từ 1 phút đến 99 ngày Chức năng setpointWAIT: thời gian được kích hoạt khi nhiệt độ đạt đến nhiệt độ cài đặt Khả năng hiệu chuẩn trực tiếp trên bảng điều khiển ControlCOCKPIT cho 3 giá trị nhiệt độ lựa chọn tự do Chương trình được lưu trữ trong trường hợp mất điện Bao gồm giấy chứng nhận hiệu chuẩn tại 37ºC Cung cấp kèm theo: Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của hãng sản xuất; Khay đựng mẫu; Tài liệu hướng dẫn sử dụng
3 Máy bơm pipette tự động 1 Chiếc Thông số kỹ thuật Thể tích hút và rót mẫu: 1 – > 100 ml Động cơ bơm đầy pipet 25 ml trong thời gian 8 giờ sử dụng; Thời gian sạc pin: 2~ 3 giờ Loại Pipet: Pipet thủy tinh hay nhựa: 0.1 -> 100ml ; pipet pasteur Bơm hút: 0,45µm hydrophobic (không thấm nước)
4 Micropipet hút mẫu 1 kênh (200 - 1000 μl) 2 Chiếc Dải thể tích: 200 - 1000 μl Dải thể tích lấy mẫu: 200, 500, 1000 μl Độ không chính xác (lỗi ngẫu nhiên) : 0,3; 0,25; 0.2% Độ dung sai ( lỗi hệ thống) : 0,9; 0,75; 0.6% Bước tăng: 5μl
5 Micropipet hút mẫu 1 kênh (500 - 5000 μl) 1 Chiếc Dải thể tích: 500 - 5000 μl; Dải thể tích lấy mẫu: 500, 2500, 5000 μl Độ không chính xác (lỗi ngẫu nhiên): 0,6; 0,3; 0,15% Độ dung sai ( lỗi hệ thống): 2,00%; 0,6%; 0,5% Bước tăng: 50μl
6 Micropipet hút mẫu 1 kênh (2ml – 10ml) 1 Chiếc Dải thể tích: 2ml - 10ml; Dải thể tích lấy mẫu: 2, 5, 10ml Độ dung sai (lỗi hệ thống) : 3,0; 1,2; 0,6% Độ không chính xác ( lỗi ngẫu nhiên) : 0,6; 0,3; 0,2%; Bước tăng: 0.1ml (100.0)
7 Bộ phân phối dung môi 2 Bộ Dải phân phối mẫu: 5 - 50 ml Mức chia: 1 mlS Độ chính xác: ±
8 Hệ thống lọc chân khôngº 1 Hệ thống Hệ thống lọc chân không, bộ hoàn chỉnh bao gồm: 1- Bơm chân không không dầu; 2- Bộ lọc 3- Ống silicone (1m) Bơm chân không không dầu Tốc độ dòng tối đa: 20 lit/phút; Chân không tối đa: -680mmHg Dung tich (phễu/bình chứa): 300 ml/1000 ml Đường kính bộ lọc: 47mm/50mm; Vùng lọc hiệu quả: 13,1 cm² Khớp nối: 5/16 inch (8mm) Chất liệu của bộ lọc chân không : Phễu lọc : PES Bình chứa: Thủy tinh Borosilicate Đế đỡ phễu: PES; Nắp phễu: PP PES: Polyethersulfone, PC: Polycarbonate, PP: Polypropylene
9 Bộ phá mẫu (loại 15 lỗ) kèm khối nung 1 Bộ Đạt chuẩn: CE, GS, cTUVus Tốc độ gia nhiệt: 20 đến 150 ºC trong 10 phút Điều kiện môi trường (nhiệt độ): 10 đến 45ºC Thang nhiệt độ: 37 đến 165 ºC (99-329 ºF) Số lượng: 15 vials x 16 mm (khối đơn)
10 Máy lắc Vortex kỹ thuật số (cảm biến IR) 1 Chiếc Tốc độ cài đặt: kỹ thuật số Tốc độ khuấy lên đến 3000 vòng/phút Dạng hoạt động: liên tục hoặc cảm biến hồng ngoại IR. Thời gian: 0 - 999:59 Vật liệu chế tạo: công nghệ polymer Hỗ trợ hệ thống: 4 chân chống trượt. Đường kính lắc: 4.5 mm Mức độ bảo vệ CEI EN 60529: IP 42 Nguồn điện: 220V/50Hz; Công suất: 15W Cung cấp bao gồm: Máy chính và khay lắc đa năng
11 Máy ly tâm để bàn 1 Chiếc Tốc độ ly tâm tối đa: 6000 rpm Lực ly tâm tối đa: 4427 xg Thể tích ly tâm tối đa: 6 x 50 ml; Tốc độ ly tâm: 200 - 6000 rpm với 50 rpm gia tốc; Thời gian: 59 phút 50giây/10 giây gia tốc, 99 giờ 59 phút/1 phút gia tốc; Công suất tiêu thụ: 100 W Bộ vi xử lý với màn hình LCD; Khóa nắp điện Lựa chọn được Rotor; Xác định mất cân bằng và tự ngắt hoạt động; Độ ồn dưới 60dB ở mức tốc độ tối đa Lựa chọn nhiều Rotor và phụ kiện phù hợp Màn hình hiển thị các giá trị cài đặt và giá trị thực tế Lựa chọn tốc độ vòng quay ở màn hình hiển thị tốc độ và lực ly tâm với gia tốc 50/10; 10 bước tăng tốc và giảm tốc Cài đặt thời gian ly tâm từ 10s đến 99 giờ 59 phút hoặc chạy liên tục; - Rotor góc 12x15ml Khả năng ly tâm 12 ống 15ml; Tốc độ ly tâm tối đa: 6000 vòng/phút Lực ly tâm tối đa: 4427 xg; Rotor góc 6 x 50ml Khả năng ly tâm 6 ống 50ml Tốc độ ly tâm tối đa: 6000 vòng/phút; Lực ly tâm tối đa: 4427 xg; - Rotor góc 18 x 1,5/2,0 ml Khả năng ly tâm 18 ống 1,5/2,0 ml; Tốc độ ly tâm tối đa: 6000 vòng/phút; Lực ly tâm tối đa: 2938 xg
12 Kính hiển vi quang học 1 Chiếc Thị kính: WF 10x/Ø20mm; Tiêu cự: 4x/10x/20x/40x/100x Khoảng cách mắt kính: 50 - 75 mm; Ống nhìn: Trinocular Góc ống nhìn: 30°; Đèn chiếu sáng: 6V 20W Halogen
13 Bộ phân tích (máy chuẩn độ đa năng) với đầu trao đổi 20 ml 1 Chiếc - Các tính năng chung Khả năng hiển thị cao, hiển thị đầy đủ màu sắc, xem từ xa và ở các góc cực cao; Dữ liệu thuốc thử được lưu trữ an toàn trong các mô-đun thông minh và có thể thay thế được Bao gồm tối đa ba cổng USB, một mạng LAN và hai cổng RS232 để mở rộng và kết nối các thiết bị Xuất kết quả dưới dạng PDF hoặc CSV, sang mạng. - Các tính năng cụ thể Tự động nhận dạng không dây các điện cực SI Analytics ID đảm bảo hiệu chuẩn và đo chính xác Đầu vào pH / mV-điện cực và nhiệt độ có độ phân giải cao cho pH, ISE, oxi hóa khử (ORP) hoặc chuẩn độ trắc quang. Hoàn hảo cho chuẩn độ không chứa nước như số axit và bazơ trong dầu (TAN và TBN) Đầu vào điện cực phân cực để đặt chuẩn độ điểm cuối (“Dead-stop) Chuẩn độ tuyến tính (tăng cố định) và chuẩn độ điểm tương đương động và chuẩn độ điểm cuối Chuẩn độ pH Stat; Chức năng đo đơn và liên tục Trình chỉnh sửa công thức cho các phép tính riêng lẻ Quản lý người dùng / mật khẩu - Các tính năng mới nhất Chuẩn độ với cảm biến trắc quang mới OptiLine 6 Định lượng tối đa hai buret piston được kết nối cho mỗi phương pháp; Chuẩn độ với buret piston ngoài - Phạm vi phân phối: Đơn vị cơ bản với máy khuấy từ, với đầu trao đổi 20 ml, với bàn phím, bộ điều khiển tay, thanh đứng và kẹp chuẩn độ Z 305, cấp nguồn 100 - 240 V Đo lường đầu vào tương tự: pH / mV-đầu vào với đầu dò 24 bit. Ổ cắm điện cực theo DIN 19 262 hoặc BNC với bộ thu RFID cho điện cực SI Analytics ID; Đo phạm vi pH/độ chính xác - 3.0 Lẽ 18.00 / 0,002 +/- 1 chữ số; Đo phạm vi mV/độ chính xác - 2000 2000 2000 / 0.1 +/- 1 chữ số; Đo lường đầu vào Một đầu nối cho điện cực bạch kim đôi, kết nối: 2 x 4 mm - ổ cắm), điện áp phân cực có thể điều chỉnh thay đổi Đo nhiệt độ đầu vào: Đầu nối cho Pt 1000 / NTC 30 KOhm (kết nối: 2 x 4 mm - ổ cắm); Đo nhiệt độ phạm vi Pt 1000 - 75, 195 ° C / NTC 30 KOhm - 40 Bằng 125 °C; Giao diện: 3 × USB (2 x USB-A và 1 × USB-B), 2 × RS-232-C và 1 x LAN Burettes hoán đổi cho nhau 5, 10, 20 ml hoặc 50 ml đơn vị buret hoán đổi thông minh; Các bước: 20.000 bước Độ chính xác của liều: theo DIN ISO 8655, phần 3: độ chính xác:
14 Bộ trung hòa hơi độc (Bộ xử lý khí - Bộ lọc hơi độc) 1 Bộ Thiết bị được thiết kế để trung hòa hơi độc và ăn mòn. Hoạt động theo 3 giai đoạn: Ngưng tụ; Trung hòa bằng axit hay kiềm. Hấp thụ bằng cacbon hoạt tính. Cấu trúc được chế tạo bằng thép không gỉ, sơn phủ epoxy. Bao gồm: Cacbon hoạt tính, 10 gói/hộp; Giá giữ Cacbon hoạt tính Bơm chân không cho hút hơi độc Cấu trúc được chế tạo bằng nhựa ABS Tốc độ hút tối đa: 35 lít/phút Điều chỉnh tốc độ hút: từ 0 đến 35 lít/phút Áp lực hút với nước ở 15ºC: 35 mmHg Công suất: 160 W
15 Bàn Thực Hành PLC 1 Bộ Các thiết bị chính của bàn thực PLC gồm: Máy tính để bàn Màn hình máy tính 21.5'' FHD 60Hz Bàn thực hành kích thước: 1800x760x1750mm (DxRxC) Mặt bàn kích thước: 1800x760x20 mm. Chất liệu gỗ công nghiệp Khung gá thiết bị: khung chuyên dụng để gá module thực hành chuẩn A4 Số tầng: 2; Hộp board nguồn: 1416 x 200 mm Thiết bị: 01 nút dừng khẩn cấp 01 Aptomat chống giật, 01 Aptomat 1 pha 25A Đồng hồ báo nguồn; + 04 ổ cắm nguồn 220VAC Nguồn 24VDC kiểu jack chống giật 4mm Module nguồn: Kích thước: 300x300x500 mm Chất liệu nhôm, vật liệu Solid Phenolic, CT3 tĩnh điện Cấp nguồn 220VAC kiểu jack chống giật 4mm Cấp nguồn 24VDC kiểu jack chống giật 4mm Module thực hành Kích thước: 300x300x500 mm Chất liệu nhôm, vật liệu Solid Phenolic, CT3 tĩnh điện; Bộ điều khiển PLC Bộ nhớ làm việc: dung lượng chương trình 30KB; Bộ nhớ chương trình 120KB Interface RS232, Ethernet , USB; Nguồn cấp: 2A Nguồn cấp AC: 115V/230V, DC: 30V/2,4A Cáp nạp chương trình USB hoặc cáp mạng Ethernet Thẻ nhớ: 512kB; Main base Module nguồn; Module input: Module output:; Module Mosbus Module CC-Link Bộ chia mạng 8 cổng Bộ truyền thông Ethernet với phần mềm Giao diện CC-Link; Giao diện truyền thông Ethernet Module mô phỏng tín hiệu logic đầu vào ra tương tự - số 8 đầu vào số kèm nút nhấn cho mô phỏng tín hiệu đầu vào; 16 đầu vào số; 16 đầu ra số Module ngõ vào tương tự : 4 kênh tương tự đầu vào Đo nhiệt độ Kích thước: 300x100x500 mm Chất liệu nhôm, vật liệu Solid Phenolic, CT3 sơn tĩnh điện Jack cấp nguồn: giắc cắm 4mm chống giật tiêu chuẩn ECC Module ứng dụng đèn giao thông bằng truyền thông CC-Link Kích thước: 300x100x500 mm Chất liệu nhôm, vật liệu Solid Phenolic, CT3 sơn tĩnh điện Module điều khiển; Đèn ngã tư; Đèn cho người đi bộ; Đèn chỉ thời gian; CC-Link system: Giắc tiêu chuẩn 4mm Giao diện CC-Link mô phỏng giao diện giao thông trên máy tính Chương trình lập trình PLC mô phỏng đèn giao thông truyền thông qua CC-Link Module ứng dụng điều khiển động cơ thông qua màn hình HMI truyền thông Modbus Kích thước: 300x100x500mm Chất liệu nhôm, vật liệu Solid Phenolic, CT3 sơn tĩnh điện Màn hình HMI Module Biến tần 1.5KW Điều khiển hoạt động thiết bị ngoại vi động cơ 1.5 KW qua màn hình HMI theo chương trình điều khiển từ bộ xử lý trung tâm PLC Hiển thị tốc độ vòng quay động cơ, tần số hoạt động, điện áp, trạng thái On-off trên màn hình HMI; Động cơ 1.5 KW, bật tắt động cơ thông qua cảm biến tiệm cận Jack cấp nguồn: giắc cắm 4mm chống giật tiêu chuẩn ECC; Tài liệu hướng dẫn lập trình PLC Tài liệu hướng dẫn lập trình bàn thực hành PLC Tài liệu hướng dẫn lập trình đèn giao thông PLC Phần mềm giao diện giám sát điều khiển đèn giao thông trên máy tính dạng WEB Các tính năng cơ bản Hiển thị trạng thái các đèn và đồng hồ đếm ngược thời gian Có phím bấm điều khiển trực tiếp các đèn thông qua màn hình máy tính hoặc HMI; Hiển thị thời gian thực; Bộ dây giắc cắm thí nghiệm Dây giắc cắm thí nghiệm loại 60 cm màu đỏ 5 sợi Dây giắc cắm thí nghiệm loại 60 cm màu xanh 5 sợi Dây giắc cắm thí nghiệm loại 60 cm màu vang 5 sợi Dây giắc cắm thí nghiệm loại 60 cm màu đen 5 sợi Dây giắc cắm thí nghiệm loại 100 cm màu đỏ 3 sợi Dây giắc cắm thí nghiệm loại 100 cm màu đen 2 sợi
16 Bàn thực hành truyền động động cơ điện Servo 1 Bộ I. Thông số kỹ thuật: Khung lắp ráp panel thiết bị thí nghiệm: khung nhôm định hình Profile; Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ Laminate Kích thước: 1450 x 650 x 750 mm Mặt panel gắn thiết bị làm bằng nhựa chuyên dụng cho thiết bị thí nghiệm, đảm bảo an toàn cách điện, độ bền và thẩm mỹ. Panel được gia công trên máy CNC đảm bảo độ chính xác tuyệt đối. Hình vẽ và chữ chỉ dẫn trên panel được khắc chìm bằng công nghệ khắc laser CNC. Các thiết bị thực hành được nối ra ngoài qua chân cắm 4mm, 2mm; Nguồn điện sử dụng: 380VAC II. Các thiết bị chính Nguồn điện xoay chiều 380V 3 pha; Đèn báo nguồn; Aptomat chống ngắn mạch 3 pha 3 cực 16A Nguồn điện xoay chiều 220V 3 pha Động cơ AC servo Motor capacity: 200W; Flange size: 60; Rated speed (rpm): 3000; Max. rated speed (rpm): 5000; Encoder type: Incremental 2500 p/r; Applicable Drive: Rated Torque (N.m): 0.637; Max. InstantaneousTorque (N.m):1.912; Inertia (gf.cm. s²): 0.186; Allowable Load Inertia Ratio: 20 times of motor inertia; Totally enclosed, Non ventilated IP55(Excluding the shaft-through section and connectors); Avoid direct sunlight, no corrosive gas, inflammable gas, oil mist, or dust - Bộ điều khiển động cơ AC servo Capacity: 200W; Main power supply : 3Phase AC200 ~ 230[V]/380 ~ 400[V] Rated current : 1.7[A]; Peak current : 5.1[A] Encoder type : Incremental encoder, 19Bit Serial encoder Frequency response : Max 1kHz - PLC Delta Kích thước module: 200 x 300 mm Mặt module bằng nhựa chuyên dụng, chữ và hình vẽ được khắc chìm bằng công nghệ khắc laser đảm bảo độ bền và thẩm mỹ Hộp đỡ module bằng nhựa đúc nguyên khối PLC Delta; bộ nhớ chương trình: 4k bước lệnh - Kết nối truyền thông: RS232/RS485 theo chuẩn MODBUS ASCII / RTU; Tích hợp bộ đếm tốc độ cao: 20Khz Loại ngõ ra: Relay hoặc Transistor Phát xung tốc độ cao: max = 10 KHz Tổng I/O: 10, 14, 16, 24, 32, 40, 60 PROGRAM/DATA MEMORY: 25 KB -Nút nhấn: Dòng làm việc 5A; 1 tiếp đểm NO, 1 tiếp điểm NC Bộ cơ cấu thanh trượt vít me chuyển động và cảm biến hành trình III. Nội dung thực hành Tìm hiểu cấu tạo của động cơ servo Phân loại các loại động cơ servo Đặc điểm của truyền động servo Nguyên tắc điều khiển động cơ servo Tìm hiểu bộ điều khiển động cơ servo Kết nối động cơ, encoder với bộ điều khiển Cài đặt các thông số cho bộ điều khiển Khởi động động cơ servo; Thay đổi tốc độ động cơ theo cấp Thay đổi tốc độ động cơ vô cấp Chế độ điều kiển vị trí; Lập trình với PLC delta Điều khiển động cơ bằng PLC IV. Phụ kiện: Bộ tài liệu thực hành; Bộ dây cắm thực hành - Dây giắc cắm thí nghiệm loại 60 cm màu đỏ 5 sợi - Dây giắc cắm thí nghiệm loại 60 cm màu xanh 5 sợi - Dây giắc cắm thí nghiệm loại 60 cm màu vang 5 sợi - Dây giắc cắm thí nghiệm loại 60 cm màu đen 5 sợi - Dây giắc cắm thí nghiệm loại 100 cm màu đỏ 3 sợi - Dây giắc cắm thí nghiệm loại 100 cm màu đen 2 sợi
17 Bàn thí nghiệm biến tần 1 Bộ I. Thông số kỹ thuật: Khung bàn thí nghiệm: khung nhôm định hình Profile Mặt bàn bằng gỗ công nghiệp phủ Laminate Kích thước: 1450 x 650 x 750 mm Bao gồm: - Module cấp nguồn; + Nguồn điện xoay chiều 380V 3 pha; + Đèn báo nguồn; + Aptomat chống ngắn mạch 3 pha 3 cực 16A; + Nguồn điện xoay chiều 220V 3 pha - Module biến tần - Module động cơ 3 pha 1.5 Kw - Module mô phỏng tín hiệu điều khiển đầu vào số bao gồm 8 đầu vào và 8 đầu ra; Jack cấp nguồn: giắc cắm 4mm chống giật tiêu chuẩn ECC II. Phụ kiện - Bộ tài liệu thực hành; Bộ dây cắm thực hành - Dây giắc cắm thí nghiệm loại 60 cm màu đỏ 3 sợi - Dây giắc cắm thí nghiệm loại 60 cm màu xanh 3 sợi - Dây giắc cắm thí nghiệm loại 60 cm màu vang 3 sợi - Dây giắc cắm thí nghiệm loại 60 cm màu đen 3 sợi - Dây giắc cắm thí nghiệm loại 100 cm màu đỏ 3 sợi - Dây giắc cắm thí nghiệm loại 100 cm màu đen 2 sợi
18 Máy tính để bàn (phục vụ học tập) 19 Bộ Tốc độ CPU: 9th Gen Intel Core i5-9400 (6-Core, 9MB Cache, up to 4.1GHz) Dung lượng ổ cứng: 1TB 7200 RPM SATA 6Gb/s (64MB Cache); Bộ nhớ RAM: 8GB (1x8GB) DDR4 2666MHz UDIMM Non-ECC; Ổ đĩa quang: Tray load DVD Drive Card màn hình: Intel UHD Graphics Kết nối mạng: Wireless 1707 Card (802.11BGN Bluetooth 4.0, 2.4 GHz); Network (RJ-45): 10/100/1000 RJ-45 Gigabit Cổng kết nối: Front: 2 USB 3.1; 1 Universal Audio Jack Back: 4 USB 2.0; 1 Gigabit Ethernet; 1 HDMI; 1 VGA; 1 3-stack audio jacks supporting 5.1 surround sound Hệ điều hành: Windows 10 Home Single Language English Bàn phím, chuột quang: Theo tiêu chuẩn Phần mềm bảo vệ máy tính bản quyền 1 năm Bao gồm các chức năng: Phân hệ khóa truy cập web đen, khóa web đen theo các nhóm: Website đen, Game online, Công việc, Tin tức, Khác. Cho phép chặn tất cả các website, chỉ mở một trong các nhóm nêu trên để học viên tập trung vào việc học tập. Phân hệ chụp màn hình: Máy tính tự động chụp màn hình theo thời gian cài đặt. Phân hệ báo cáo lịch sử truy cập website: Tất cả các website do người dùng truy cập hoặc các ứng dụng ngầm truy cập đều được ghi nhận về thời gian và tần suất truy cập Phân hệ khóa máy tính theo giờ : Admin có thể khóa truy cập máy tính theo từng giờ trong ngày, từng ngày trong tuần. Màn hình: Thông số kỹ thuật: Kích thước màn hình: 23.8 inch Độ phân giải: Full HD (1920x1080) Tỉ lệ: 16:9; Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màu Độ tương phản: 1000:1; Tần số quét: 60 Hz (VGA) / 75 Hz (HDMI); Cổng kết nối: HDMI®-in; VGA™ Thời gian đáp ứng: 4ms gray to gray (extreme) 5ms gray to gray (fast); 8ms gray to gray (normal) Góc nhìn: 178°/178°
19 Máy in 9 Chiếc Màn hình: 2L-LCD; Khổ giấy in: A4; Tốc độ in: 38 trang /phút; Tốc độ xử lý: 1200MHz ; Bộ nhớ Ram: 256 MB; Độ phân giải: 1200x 1200 dpi Kết nối: Network; USB 2.0 High Speed; tự động in 2 mặt.
20 Máy Scan 1 Chiếc Công suất: 5.000 tờ/ ngày Tốc độ quét (200/300 dpi chế độ màu/thang xám/trắng đen): 50tờ/100 ảnh /phút Màn hình hiển thị: LCD màu 1.5 - inch Khay nạp giấy: lên đến 80 tờ trọng lượng 80 g/m2 (20lb) Công nghệ quét: Cảm biến CIS kép; Độ sâu màu đầu ra chế độ thang xám 256 levels ( 8-bit); Độ sâu màu đầu ra ở chế độ màu 24 bits (8x3) Đèn chiếu sáng: RGB LEDS kép Độ phân giải quang học: 600 dpi Độ phân giải đầu ra: 75/100/150/200/240/250/300/400/500/600/1200 dpi Cổng kết nối: USB 3.1 GEN1 (tương thích với USB 2.0 and 3.0); - Định dạng ảnh đầu ra: Tập tin đơn và đa trang dưới dạng: JPEG, RTF, BMP, PDF, searchable PDF, TXT, PNG, CSV, Word and Excel
21 Máy tính xách tay 1 Chiếc Bộ vi xử lý: Intel Core i7-8565U 8 GB, LPDDR3, 2133 MHz, Integrated M.2 256GB PCle Class 35 Solid State Drive Integrated Intel® UHD Graphics 620 for i7-8565U Processor with 8GB Memory; 13.3" FHD (1920 x 1080) TrueLife™ Non-Touch, Camera & - Microphone, WLAN Capable, Aluminum 1 USB Type C™ 3.1 Gen 1 with Power Delivery & DisplayPort 1.2; 1 USB 3.1 Gen 1; 1 HDMI 1.4; 1 Universal Audio Jack 1 DC-in 4.5 mm barrel
22 Máy chiếu 13 Chiếc Thông số kỹ thuật: Công nghệ hiển thị: 3LCD Technology (0.63") Cường độ sáng: 3400 ANSI Lumens Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768) Độ phân giải tối đa: Up to 4K@30Hz (3840x2160); Độ tương phản: 16:000 : 1; Công suất bóng đèn: 225W Tuổi thọ bóng đèn ECO mode OFF: 10.000 giờ Normal ECO mode: 12.000 giờ ECO mode: 15.000 giờ "; Kích thước màn hình: 30 đến 300 inch Cổng kết nối vào: VGA in x 1; HDMI in x 2; Video in x 1; Audio in x 1; Audio (L/R) x 1" Cổng kết nối ra: VGA out x 1; Audio out x 1 Cổng USB: USB TypeA x 1; USB TypeB x 1 Cổng kết nối khác: RS232 x 1; RJ45 x 1 Nguồn điện: 100-240V AC, 50/60 Hz Khoảng cách trình chiếu Từ 0.88m đến 10.89m Zoom 1.2X Ống Kính (F-number / focal length ) F:2.1~2.3 /f=19.1~22.9mm; Throw ratio 1.5-1.8:1 Tỉ lệ màn hình Auto,4:3,16:9,15:9,16:10,WideZoom, Native Chỉnh vuông hình +/- 30° ngang, +/- 30° dọc Tần số quét "Ngang: 15 - 100KHz (RGB: 24kHz or over) Dọc: 50-120Hz" Số màu hiển thị 1.07 tỷ màu, xử lý tín hiệu màu 10-bit. Chế độ trình chiếu 07chế độ trình chiếu khác nhau:Presentation, Video, Movie, Graphic, sRGB, Dicomsim, High –Bright. Độ ồn 29dB (Eco mode) Loa 16W Tính năng công nghệ: Đồng hồ đo CO2: Tích hợp đồng hồ đo CO2 (Carbon Saving Metter) đo lượng khí thải CO2 máy chiếu thải ra ngoài môi trường, kiểm soát chế độ khí thải, thân thiện với môi trường, giúp nâng cao tuổi thọ của máy chiếu và bóng đèn. Chức năng điều khiển ảo từ xa, cho phép người sử dụng điều khiển máy chiếu từ PC hoặc Laptop một cách dễ dàng (Virtual Remote Tool). Phụ kiện kèm theo: Giá treo máy chiếu, cáp tín hiệu HDMI dài 20m
23 Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU 6 Bộ Khả năng làm mát: 3.50 (1.02-4.00) KW 11,900 (3,480-13,600) BTU/h Mức độ ồn: Trong nhà (H/L/Q-Lo): 38/28/21 dB(A) Ngoài nhà (H): 48 dB(A) Lưu thông không khí: Trong nhà: 10.8 (380) m3/min (ft3/min Ngoài nhà: 30.2 (1,065) m3/min (ft3/min Loại bỏ độ ẩm: 2.0 L/h (4.2 Pt/h) Dữ liệu điện: 220V, 5.0 A, 1,070 (275-1,230) W EER max: 11.12 (12.65-11.06) Btu/hW, 3.27 (3.71-3.25) W/W Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: Ống đồng, ống bảo ôn, giá treo dàn nóng, dây điện nguồn, aptomat…(các ống có chiều dài khoảng 6m)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->