Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ nghiên cứu khoa học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200702662-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Kỹ thuật Hạt nhân
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, dụng cụ, vật tư tiêu hao phục vụ nghiên cứu khoa học
Số hiệu KHLCNT 20200672287
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp khoa học (đề tài cấp Bộ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-01 17:02:00 đến ngày 2020-07-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,810,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dung dịch chuẩn (Pb) 1197760500 1 lọ Nồng độ: 1000ppm Đóng gói: 500ml/lọ
2 Dung dịch chuẩn (As) 1197730500 1 lọ Nồng độ: 1000ppm Đóng gói: 500ml/lọ
3 Dung dịch chuẩn (Cd) 1197770500 1 lọ Nồng độ: 1000ppm Đóng gói: 500ml/lọ
4 Dung dịch chuẩn (Zn) 1198060500 1 lọ Nồng độ: 1000ppm Đóng gói: 500ml/lọ
5 Dung dịch chuẩn (Hg) 1702260500 1 lọ Nồng độ: 1000ppm Đóng gói: 500ml/lọ
6 Dung dịch chuẩn (Cr) 1197790500 1 lọ Nồng độ: 1000ppm Đóng gói: 500ml/lọ
7 Dung dịch chuẩn (Cu) 1197860500 1 lọ Nồng độ: 1000ppm Đóng gói: 500ml/lọ
8 MnCl2 Số CAS: 7773-01-5 1 lọ Độ tinh khiết: 99,9% Đóng gói: 500g/lọ
9 Axit Acrobic Số CAS: 50-81-7 1 lọ Độ tinh khiết: 99,5% Đóng gói: 100g/lọ, dạng bột
10 Axit HCl Số CAS: 7647-01-0 10 lọ Nồng độ: 37% Tỷ trọng: 1,51 g/cm3 Nhiệt độ nóng chảy: - 42°C Nhiệt độ sôi: 83°C Đóng gói: 1L/lọ
11 Axit HNO3 Số CAS: 7697-37-2 5 lọ Nồng độ: 65% Đóng gói: 1L/lọ
12 H2O2 Số CAS: 7722-84-1 3 lọ Nồng độ: 38% Đóng gói: 1L/lọ
13 NH4OH Số CAS: 1336-21-6 8 lọ Nồng độ: 25% Đóng gói: 1L/lọ
14 KMnO4, tinh khiết Số CAS: 7722-64-7 1 lọ Trạng thái vật lý: Chất rắn màu tím Giá trị pH; 7 - 9 (20g/l, H₂O, 20°C) Độ hòa tan: 64g/l Phân tử khối: 158,03g/mol Đóng gói: 500g/lọ
15 NaOH, tinh khiết Số CAS: 1310-73-2 1 lọ Trạng thái vật lý: rắn, dạng hạt Màu sắc: màu trắng Độ hòa tan trong nước: 111g/100g nước Khối lượng riêng (kg/m3): 1356 Độ PH: 13-14 (0,5% dung dịch) Đóng gói: 500g/lọ
16 (NH4)6Mo7O24 Số CAS: 12054-85-2 1 lọ Phân tử khối: 1235,86 g/mol Độ hòa tan trongnước: 65,3g/100mL Đóng gói: 500g/lọ
17 H2SO4 Số CAS: 7664-93-9 7 lọ Nồng độ: 98%. Màu sắc: không màu . Trạng thái vật lý: lỏng (dung dịch đậm đặc, sánh lỏng). Độ hòa tan: Hoàn toàn tan trong nước và tỏa nhiệt Độ nhớt: 26,7°Cp ở 20°C Đóng gói: 1L/lọ
18 Nitơ lỏng Số CAS: 7727-37-9 456 lít Độ tinh khiết: 99,96% Nhiệt độ hoá lỏng và bảo quản: -196°C
19 Cồn 900 Số CAS: 64-17-5 5 lít Nồng độ: 90°
20 BaCl2.2H2O Số CAS: 10326-27-9 1 hộp Độ tinh khiết: >99% Trạng thái: Dạng bột màu trắng, không mùi, dễ hút ẩm, dễ hòa tan trong nước. Khối lượng phân tử: 244,28g/mol Đóng gói: 1kg/hộp
21 NH4NO3, tinh khiết Số CAS: 6484-52-2 1 hộp Độ tinh khiết: 99,99% Điểm nóng chảy: 169°C Giá trị pH: 4,5 - 7,0 (100g/l, H₂O, 20°C) Khối lượng phân tử: 80,04g/mol Độ hòa tan: 1920g/l Đóng gói: 100g/hộp
22 Chất hoạt hóa alumina Alumina 1 hộp Vật liệu nhôm oxit hoạt hóa Al2O3, màu trắng Đóng gói: 500g/lọ Sản xuất bởi nước thuộc liên minh châu Âu.
23 Bạc oxit, PA Số CAS: 20667-12-3 1 lọ Độ tinh khiết: 99,99% Đóng gói: 500g/lọ
24 Oxit coban phủ bạc, tinh khiết Số CAS: 1307-96-6 1 lọ Oxit coban phủ bạc tinh khiết (0,85- 1,7mm) Đóng gói: 25g/lọ
25 Carbon hoạt tính Norit GAC Carbon Norit GAC 1 hộp Carbon hoạt tính Norit GAC 1240W - ZA 020575 hoặc Norit 2 G-60
26 Khí Heli tinh khiết Số CAS: 7440-59-7 1 bình Độ tinh khiết: 99,999% Đóng gói: 50L/bình, áp suất 200 bar
27 Khí Nitơ tinh khiết 5.5 Số CAS: 7727-37-9 1 bình Độ tinh khiết: 99,9999%, Đóng gói: 50L/bình
28 Khí Agon Số CAS: 7440-37-1 1 bình Độ tinh khiết: 99,999% Đóng gói: 40L/bình
29 Khí axetylen, tinh khiết Số CAS: 74-86-2 1 bình Độ tinh khiết: 99,95% Đóng gói: 40L/bình
30 Dầu chân không Ultragrade 19 Edwards Ultragrade 1 lít Độ sạch cao Không hòa tan trong nước lạnh Trọng lượng riêng: 0,86-0,87 kg/L Điểm sôi: 380°C Áp suất bay hơi: 2,7*10-7 mbar ở 25°C Sản xuất bởi nước thuộc liên minh châu Âu.
31 Cột phản ứng quartz Column quarlz 1 cột Vật liệu thạch anh Kích thước: 17x450mm
32 Capsul thiếc gói mẫu Capsul tin 1 hộp Thiếc tinh khiết 99,999% Kích thước: 5x3,5mm Đóng gói: 500 cái/1 hộp
33 Capsul bạc gói mẫu Capsul silver 1 lọ Bạc tinh khiết 99,99% Kích thước: 4x3,2 mm Đóng gói: 500 chiếc/1 hộp
34 Bông sợi thủy tinh Số CAS: 7440-02-0 1 hộp Bông sợi thủy tinh, 2gm
35 Core lấy mẫu Sampling corer 6 cái Core lấy mẫu trầm tích. Gồm 01 ống bằng nhựa polycarbonate trong suốt, dài 1m, đường kính 6cm, bề dầy 0,3cm. Một đầu ống có gắn van một chiều và cần nối để lấy mẫu ở khu vực có độ sâu ngập nước tối đa là 2,4m
36 Cốc teflon Backer tefalon 4 cái Chất liệu: teflon Dung tích: 30 ml
37 Bạc lá Silver 100 gam Độ tinh khiết 99,99% Kích thước: đường kính 2,2 mm, dày 0,5 mm
38 Ống ly tâm nhựa Falcon 50ml 50 cái Dung tích: 50 ml Chất liệu nhưa PP Đáy nhọn, chịu được lực ly tâm 10000 rpm Tiệt trùng
39 Ống quartz đựng tro Tube quartz 13 x 220mm 1 chiếc Chất liệu thạch anh Kích thước: 13 x 220mm
40 Ống đông khô chân không Tube 13x75mm 2 túi Kích thước: 13x75mm Đóng gói 10 ống/túi
41 Đĩa petri thủy tinh Petri 60 x 15mm 2 hộp Chất liệu thủy tinh Kích thước: 60 x15mm Đóng gói: 10 cái/hộp
42 Pipet pasteur Pipet pasteur 5ml 2 cái Dung tích: 5ml Chất liệu nhựa PP
43 Cốc thủy tinh 50 ml Becher 50ml 2 cái Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3 Dung tích: 50ml Chịu nhiệt độ ≥ 300°C, chịu được axit, kiềm tốt Có mỏ, chia vạch
44 Cốc thủy tinh 100 ml Becher 100ml 2 cái Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3 Dung tích: 100ml Chịu nhiệt độ ≥ 300°C, chịu được axit, kiềm tốt Có mỏ, chia vạch
45 Cốc thủy tinh 250 ml Becher 250ml 2 cái Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3 Dung tích: 250ml Chịu nhiệt độ ≥ 300°C, chịu được axit, kiềm tốt Có mỏ, chia vạch
46 Cốc thủy tinh 500 ml Becher 500ml 2 cái Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3 Dung tích: 500ml Chịu nhiệt độ ≥ 300°C, chịu được axit, kiềm tốt Có mỏ, chia vạch
47 Ống đong thủy tinh 100 ml Measuring Cylinder 100ml 1 cái Chất liệu: thủy tinh Boro 3.3 Dung tích: 100ml Chịu nhiệt độ ≥ 300°C, chịu được axit, kiềm tốt Có mỏ, chia vạch
48 Bình định mức 500 ml Volumetric flask 500ml 1 cái Chất liệu thủy tinh Dung tích: 500ml Chịu được nhiệt độ ≥ 300°C Chịu được axit, kiềm tốt Độ chính xác cấp A: ±0,01ml
49 Bình tam giác 200 ml Volumetric flask 200ml 1 cái Chất liệu thủy tinh Dung tích: 200ml Chịu được nhiệt độ ≥ 300°C Chịu được axit, kiềm tốt
50 Giấy lọc định lượng Paper filter 5 hộp Chất liệu: Cellulose Bề mặt: mịn Độ giữ hạt trong chất lỏng: 2,7µm Tốc độ lọc: 2510 giây Độ dày: 150µm Khối lượng: 93g/m2 Đường kính: 90mm Hàm lượng tro:
51 Giấy lọc định tính Paper filter 5 hộp Kích thước lỗ: 2,0 µm Tốc độ lọc: 30ml/phút Đường kính giấy: 7cm
52 Găng tay y tế Glove 10 hộp Chất liệu cao su tự nhiên Vô trùng không gây hại cho da tay
53 Khẩu trang y tế Hướng dương, 4 lớp 10 hộp Khẩu trang 4 lớp, kháng khuẩn Chất liệu vải không dệt
54 Bình tia Bình tia 1 cái Dung tích: 500ml Có vòi Chất liệu nhựa PP
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->