Gói thầu: Vòng bi SKF phục vụ sửa chữa đầu máy năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200701443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SẮT VIỆT NAM - XÍ NGHIỆP ĐẦU MÁY HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Vòng bi SKF phục vụ sửa chữa đầu máy năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200654157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 08:46:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,006,675,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vòng bi SKF 6309/C3 | 6309/C3 | 12 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 2 | Vòng bi SKF 6000 | 6000.0 | 4 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 3 | Vòng bi SKF 608 | 608.0 | 4 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 4 | Vòng bi SKF 6318J/C4 | 6318/C4 | 24 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 5 | Vòng bi SKF NU326 ECM/C4 VA301 | NU326ECM/C4 VA301 | 18 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 6 | Vòng bi SKF NU317ECM/C4VA301 | NU317ECM/C4VA301 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 7 | Vòng bi SKF NJ326EC4 VA301 + HJ32EC | NJ326EC4/VA301 +HJ326EC | 3 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 8 | Vòng bi SKF Nu2230 EC4/VA301 | NU2230ECM/C3 | 3 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 9 | Vòng bi SKF NU217 ECML/C3 | NU2217ECML/C3 | 4 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 10 | Vòng bi SKF 6313/C3 | 6313/C3 | 3 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 11 | Vòng bi SKF 6201-2Z | 6201-2Z | 18 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 12 | Vòng bi SKF 629 | 629.0 | 18 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 13 | Vòng bi SKF 6202 -2Z | 6202-2Z | 36 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 14 | Vòng bi tự lựa SKF GE70ES | GE70ES | 32 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 15 | Vòng bi SKF 51108 | 51108.0 | 100 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 16 | Vòng bi SKF 51110 | 51110.0 | 72 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 17 | Vòng bi SKF 6212-2Z | 6212.0 | 23 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 18 | Vòng bi SKF 6210/C3 | 6210/C3 | 28 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 19 | Vòng bi SKF QJ 318 N2MA | QJ 318 N2MA | 8 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 20 | Vòng bi SKF QJ 214 M2MA | QJ 214 N2MA | 26 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 21 | Vòng bi SKF Nu 318 ECM | NU318ECM | 8 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 22 | Vòng bi SKF Nu 314 ECM | NU314ECM | 38 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 23 | Vòng bi SKF Nu 313 ECM | NU313ECM | 15 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 24 | Vòng Bi SKF 6311 C3 | 6311/C3 | 23 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 25 | Vòng bi SKF 7311 BEF | 7311 Bep | 18 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 26 | vòng bi SKF BC2-0103 ( đầu trục bánh xe ) | BC2-0103 | 12 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 27 | Vòng bi hộp số quạt | 7311A | 4 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 28 | Vòng bi nhào thanh kéo (Knuckle bearing GE70DS) | GE70DS | 16 | cái | Vòng bi SKF đầu máy D19E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 29 | Vòng bi SKF 6306/C3 | 6306/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 30 | vòng bi SKF 6305/C3 | 6305/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 31 | Vòng bi SKF 6309/C3 | 6309/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 32 | Vòng bi SKF NU310 /C3 | NU310ECP/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 33 | Vòng bi SKF 6204 | 6204.0 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 34 | Vòng bi SKF 609 | 609.0 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 35 | Vòng bi SKF 6000-2Z | 6000 -2Z | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 36 | Vòng bi SKF 6202-2Z | 6202- 2Z | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 37 | Vòng bi SKF 1203 ETN9 | 1203 ETN9 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 38 | Vòng bi SKF 6001 | 6001.0 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 39 | Vòng bi SKF 6307 | 6307.0 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 40 | Vòng bi SKF 607 | 607.0 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 41 | Vòng bi SKF 6203-2Z | 6203-2Z | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 42 | vòng bi SKF 22312 E | 22312E | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 43 | Vòng bi SKF 22314E | 22314E | 3 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 44 | Vòng bi SKF 6314 | 6314.0 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 45 | Vòng bi SKF NJ314 B | NJ314 ECM | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 46 | Vòng bi SKF 6015 | 6015.0 | 9 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 47 | Vòng bi SKF 22308 | 22308E | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 48 | Vòng bi SKF NU 213B | NU213ECJ | 5 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 49 | Vòng bi SKF6318M/C4 | 6318/C4 | 5 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 50 | Vòng bi SKF 3312A | 3312A | 5 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 51 | Vòng bi | NU326ECM/C4Va301 | 4 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 52 | Vòng bi đầu trục bx | 23234CC/C3W33 | 8 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 53 | Vòng bi | NU 322 ECM/C3 | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D12E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 54 | Vòng bi | 6212.0 | 8 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D10H | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 55 | Vòng bi | 6210.0 | 5 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D10H | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 56 | Vòng bi | NU 208 ECJ | 8 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D10H | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 57 | Vòng bi | 22315 E | 4 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D10H | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 58 | Vòng bi hộp giảm tốc | Nu224 | 4 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D10H | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 59 | Vòng bi hộp giảm tốc | Nu226 | 6 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D10H | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 60 | Vòng bi hộp giảm tốc | QJ224 | 6 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D10H | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 61 | Vòng bi | GE60 | 12 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D10H | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 62 | Vòng bi NU 208 EC | NU 208 ECJ-SKF | 8 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D20E phần hãm | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 63 | Vòng bi NU 2205 EC | NU 2205 EC-SKF | 10 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D20E phần hãm | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 64 | Vòng bi 7307 BECBP | 7307 BECBP-SKF | 10 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D20E phần hãm | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 65 | Vòng bi 7305 BECBP | 7305 BECBP-SKF | 10 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D20E phần hãm | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 66 | Vòng bi 6308/C3 | 6308/C3-SKF | 6 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D20E phần hãm | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 67 | Vòng bi trụ (động cơ điện kéo) | NU 232-E.809456-SKF | 17 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D20E phần điện | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 68 | Vòng bi (máy phát điện chính) | 6322-M-C3-VL0241 - SKF | 4 | Bộ | Vòng bi SKF đầu máy D20E phần điện | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 69 | Vòng bi (quạt nước làm mát bộ biến tần) | ORS 6004 CJ TURKEY SD hoặc 6004 2Z | 4 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D20E phần điện | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 70 | Vòng bi bơm thủy tĩnh NJ311 (DIN5412) | 7.0510020302E11 | 6 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D20E phần điện | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 71 | Vòng bi cầu mát phát TQ | 6313/C3-SKF | 4 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D11H phần điện | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 72 | Vòng bi SKF | NU 217 ECML/C3 | 1 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D11H phần thủy lực | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 73 | Vòng bi SKF | 6212 /C3 | 3 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D11H phần thủy lực | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 74 | Vòng bi SKF | NU 1034 M/C3 | 3 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D11H phần thủy lực | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 75 | Vòng bi SKF | 6034 M/C3 | 3 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D11H phần thủy lực | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 76 | Vòng bi SKF | NU 1036 ML/C3 | 2 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D11H phần thủy lực | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 77 | Vòng bi SKF | QJ 216 MA/C3 | 2 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D11H phần thủy lực | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 78 | Vòng bi SKF | NU 226 ECML/C3 | 2 | vòng | Vòng bi SKF đầu máy D11H phần thủy lực | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 79 | Bi trục trung gian động cơ | 22214 CC/W33 | 3 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D18E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 80 | Bi côn quạt | 3312A | 2 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D18E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 81 | Bi trục cơ bơm gió | 6209.0 | 2 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D18E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 82 | Bạc quạt MTĐK | H310 | 11 | Cái | Vòng bi SKF đầu máy D18E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 83 | Bi siêu tốc | 6004 ZZ | 1 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D18E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 84 | Bi Hasler | 6002 -2Z | 4 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D18E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 85 | Vòng bi tay ga | 625 ZZ | 4 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D18E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 86 | Vòng bi MTĐK | NU324ECM/C4VA301 | 2 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D18E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 87 | Vòng bi MTĐK | NJ 312ECM | 17 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D18E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 88 | Bi quạt MTĐK sau | 22211EK | 2 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D13E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 89 | Bi quạt MTĐK sau | 2211 EKTN9 | 2 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D13E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 90 | Bi mô tơ bơm nhiên liệu | 6305 ZZ | 4 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D13E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 91 | Bi quạt hút bụi | 6302 ZZ | 2 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D13E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 92 | Bi máy phát tốc động cơ | 6306.0 | 2 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D13E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 93 | Bi máy phát xung, máy phát chuyển ghép | 6002 2Z | 8 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D13E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 94 | Bạc H311 | H311 | 18 | Cái | Vòng bi SKF đầu máy D13E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 95 | Vòng bi trục quạt làm mát nước | 63314(3314) | 4 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D13E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
| 96 | Vòng bi MTĐK | 6318C3 | 8 | Vòng | Vòng bi SKF đầu máy D13E | HN, YV, V, ĐN, SG lần lượt là tên các Chi nhánh Xí nghiệp đầu máy Hà Nội, Yên Viên, Vinh, Đà Nẵng, Sài Gòn, sau dấu hai chấm ":" là số lượng cung cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi