Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị Quân khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656121-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị Quân khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552330 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 09:15:00 đến ngày 2020-07-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,991,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lò xo cơ cấu hạn chế góc hướng | 2 | Bộ | Loại lò xo nén d=2mm; De=15mm, L0=100mm, h=40mm; Chịu được lực nén đến 20 N. Chất liệu hợp kim cao, bền | ||
| 2 | Ống đồng thủy lực chịu áp cao (Ф30 x 1.200)mm hai đầu cốt | 4 | Cái | Kích thước Ф30 x 1200mm; chịu áp cao đến 50 MPA, chịu dầu, chịu nhiệt, lớp ngoài bền hóa, quấn dây thép tản nhiệt, hai đầu cốt bằng thép hợp kim cao bền, chắc chắn | ||
| 3 | Phin lọc dầu thủy lực | 4 | Cái | Thân phin lọc bằng sứ, Màng lọc dầu bằng inox, khả năng lọc đến 2ɥm, kích thước Ф25x300mm | ||
| 4 | Dầu thủy lực T32 | 40 | Lít | Độ nhớt cao, có phụ gia chống rỉ, chống ăn mòn, chống oxi hóa, giảm ma sát, chống tẩy rửa, chống đông đặc, chống tạo bọt | ||
| 5 | Gioăng cao su chịu dầu | 8 | Cái | Kích thước Ф20mm, d=1mm; Chất liệu cao su chịu dầu NBR (Nitrile butadiene rubber), Khả năng chịu dầu, chịu nhiệt tốt | ||
| 6 | Bộ bạc đạn | 3 | Bộ | Kích thước trục D = 180mm, đường kính ngoài d= 280mm; Chất liệu hợp kim đặc biệt, dùng cho máy móc, khả năng chịu tải rất nặng | ||
| 7 | Chốt hãm hợp kim | 1 | Bộ | Kích thước trục Ф15 x 120mm, chốt ngang Ф2 x 20mm cách đầu dưới 60mm, đầu trên có khuyên tròn Ф2mm, R= 20mm) + Lò xo (lò xo kéo d=1mm; De=17mm, L0=80mm; Chất liệu hợp kim carbon bền | ||
| 8 | Bánh răng hiệu chỉnh | 3 | Cái | Vành răng ngoài; đỉnh d=75mm; đáy d=58mm, trục d=44mm; số răng Z=16; chịu lực đến 20.000N; Chất liệu hợp kim đặc biệt, dùng cho máy móc, khả năng chịu tải rất nặng | ||
| 9 | Mỡ bảo quản | 20 | Kg | Gốc Lithium chống ôxi hoá cao, Chịu nhiệt tốt, chịu tải trọng ma sát cao, chống ăn mòn tốt, chịu được nhiệt độ từ -50 độ C đến 250 độ C | ||
| 10 | Bulon - Êcu - Đệm inox | 190 | Bộ | Chất liệu inox 304, kích thước chuẩn DIN M10 | ||
| 11 | Cặp bánh răng côn | 2 | Bộ | Loại bánh răng ăn khớp góc 900 răng nghiêng vòng đỉnh d=100mm; vòng đáy d=52mm, trục Ф20mm; Chất liệu hợp kim đặc biệt, dùng cho máy móc, khả năng chịu tải rất nặng | ||
| 12 | Ống cao su thủy lực chịu áp | 4 | Cái | Kích thước Ф30 x 600mm; chịu áp cao đến 50MPA, chịu dầu, chịu nhiệt, lớp ngoài bền hóa, quấn dây thép tản nhiệt, hai đầu cốt bằng thép hợp kim cao bền, chắc chắn | ||
| 13 | Trục 2 đầu ren+ bulon | 2 | Bộ | Kích thước Ф13 x 150mm, chốt chẻ Ф5; 2 bạc đạn trục Ф13, đường kính ngoài d=30mm, ống bọc kim loại trong d=30mm, ngoài d=32mm Chất liệu hợp kim đặc biệt bền | ||
| 14 | Ống đồng thủy lực chịu áp | 4 | Cái | Kích thước Ф30 x 800mm, chất liệu đồng hợp kim, chịu áp lực đến 50 MPA, đầu cốt bằng thép hợp kim cao, gắn chắc, chống rò rỉ | ||
| 15 | Bạt che pháo 23mm | 6 | Cái | Kích cỡ phủ nòng (80+1200)*200cm, phủ bệ Ф180*200cm; Chất liệu: Vải nhựa PVC-FE có tráng phủ UV chống tia tử ngoại, chống thấm, chống nước tốt; Màu rêu đen, Độ dày vải bạt: 2 mm; Khuy luồn dây inox 304 d=0,02m | ||
| 16 | Bạt che pháo 25mm | 6 | Cái | Kích cỡ phủ nòng (40+80)*160cm, phủ bệ Ф180*200cm; Chất liệu: Vải nhựa PVC-FE có tráng phủ UV chống tia tử ngoại, chống thấm, chống nước tốt; Màu rêu đen, Độ dày vải bạt: 2 mm; Khuy luồn dây inox 304 d=0,02m | ||
| 17 | Bạt che súng 14,5mm hai nòng | 9 | Cái | Kích cỡ phủ nòng (60+60)*120cm, phủ bệ Ф120*180cm; Chất liệu: Vải nhựa PVC-FE có tráng phủ UV chống tia tử ngoại, chống thấm, chống nước tốt; Màu rêu đen, Độ dày vải bạt: 2 mm; Khuy luồn dây inox 304 d=0,02m | ||
| 18 | Bạt che súng 12,7mm | 12 | Cái | Kích cỡ phủ nòng (30+30)*160cm, phủ thân Ф60*120cm; Chất liệu: Vải nhựa PVC-FE có tráng phủ UV chống tia tử ngoại, chống thấm, chống nước tốt; Màu rêu đen, Độ dày vải bạt: 2 mm; Khuy luồn dây inox 304 d=0,02m | ||
| 19 | Khóa cầu ngang | 46 | Cái | Chất lượng làm bằng thép cứng, có độ bền cao, mạ kẽm. | ||
| 20 | Sơn chống rỉ | 35 | Lít | Gốc Epoxy,nhanh khô, không loang bề mặt, chịu nhiệt, chống oxy hóa tốt | ||
| 21 | Sơn ghi xám | 35 | Lít | Gốc Epoxy, bột kẽm kim loại, dung môi hữu cơ, phụ gia, chất đóng rắn Đựng trong thùng sắt | ||
| 22 | Sơn phủ đỏ | 5 | Lít | Gốc Epoxy,nhanh khô, không loang bề mặt, chịu nhiệt, chống oxy Đựng trong thùng sắt | ||
| 23 | Sơn xanh | 5 | Lít | Gốc Epoxy, nhanh khô, không loang bề mặt, chịu nhiệt, chống oxy hóa tốt | ||
| 24 | Sơn phủ đen | 5 | Lít | Gốc Epoxy,nhanh khô, không loang bề mặt, chịu nhiệt, chống oxy | ||
| 25 | Chổi sơn lăn 3 inch | 20 | Cái | Sợi tổng hợp bền, gắn chắc, mềm, mịn, không tạo hạt khi sơn, bề mặt sơn đều, nhẵn. | ||
| 26 | Chổi sơn dẹt 1 inch | 25 | Cái | Sợi tổng hợp bền, gắn chắc, mềm, mịn, không tạo hạt khi sơn, bề mặt sơn đều, nhẵn | ||
| 27 | Kính BHLĐ | 20 | Cái | Kính làm bằng nhựa ABS toàn phần dẻo dai và bền, kính không giới hạn thời gian deo | ||
| 28 | Búa gõ rỉ | 16 | Cái | Chất liệu làm bằng thép cứng, Cán bằng gỗ thuận tiện cho việc sử dụng | ||
| 29 | Khẩu trang BHLĐ | 20 | Cái | 01 lớp vải sợi, được làm bằng vải cotton, ôn khít tay dẽ thao tác, có khả năng thấm mồ hôi tốt. | ||
| 30 | Găng tay sợi tráng nhựa | 60 | Đôi | 01 lớp vải dẹt, kính ở mặt trong mặt ngoài, 01 lớn mặt chống bụi và vi khuẩn, sử dụng trong các môi trường khắc nhiệt. | ||
| 31 | Giấy nhám mịn | 110 | Tờ | Độ hạt mịn, đánh bóng kim loại, không xước. đánh tất cả các loại kim loại | ||
| 32 | Dầu chống rỉ sét | 20 | Hộp | Dễ sử dụng, an toàn, chỉ có tác dụng với oxit sắt, tạo lớp màng ngăn oxi hóa, dung tích 300ml/hộp | ||
| 33 | Bàn chải sắt | 30 | Cái | Bản gỗ thông, sợi kẽm bền chắc Có thể đánh các mặt sắt bị rỉ nặng | ||
| 34 | Đĩa mài | 30 | Cái | Kích cỡ tiêu chuẩn 6x180, sử dụng cho mài và cắt, bề mặt cắt mịn, vật liệu mài: Sắt, inox. | ||
| 35 | Dung môi tẩy sơn, cặn carbon, muội khí loại mạnh | 10 | Hộp | Làm rã lớp sơn, làm sạch sơn bề mặt kim loại, sử dụng dễ dàng, dung tích 150ml/hộp | ||
| 36 | Sơn nhũ bạc | 10 | Hộp | Gốc Epoxy, nhanh khô, không loang bề mặt, chịu nhiệt, chống oxy hóa tốt | ||
| 37 | Vải phin mộc | 30 | Mét | Màu trắng, mềm, sạch, không xơ, khả năng thấm hút tốt | ||
| 38 | Giẻ lau | 50 | Kg | Chất liệu cotton, không vụn, không xơ, thấm hút tốt, đóng gói 50 kg/bao | ||
| 39 | Gỗ thông xẻ tấm 160 x 30 x 1 cm | 20 | Tấm | Gỗ thông khô, không nứt vỡ, đúng kích cỡ, bề mặt nhẵn | ||
| 40 | Xà phòng | 20 | Kg | Loại gói bột. độ tẩy rửa cao. Công dụng: dùng để tẩy rửa các loại vết bẩn trên bề mặt | ||
| 41 | Thép tấm 1,0 x 1000 x 1000 mm | 8 | Tấm | Thép tấm độ cứng trung bình, mạ kẽm, chống rỉ tốt | ||
| 42 | Giá gỗ thông 220 x 5 x 8 cm | 5 | Tấm | Gỗ thông khô, không nứt vỡ, đúng kích cỡ, cắt 20 khuyết nửa tròn Ф10 cm, bề mặt nhẵn | ||
| 43 | Bản lề lá INOX | 60 | Cái | Đường kính lỗ vít:ϕ 4mm Độ dài : 70mm, vật liệu chế tạo bằng inox, 01 góc cố định và 01 di động. | ||
| 44 | Đinh đóng gỗ | 9 | Kg | Làm bằng sắt cứng, đóng được tất cả các loại gỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi