Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200703362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách tập trung tỉnh trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 23:40:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,099,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hệ thống xếp hàng tự động | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 2 | Máy nước uống nóng, lạnh | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 3 | Tủ tra cứu thông tin | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 4 | Bàn làm việc + Khung kính | 9 | bộ | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 5 | Ghế làm việc | 10 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 6 | Bàn để máy in, Fax, điện thoại | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 7 | Ghế phòng chờ | 6 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 8 | Bàn ghi hồ sơ | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 9 | Ghế ghi hồ sơ (ghế quỳ) | 17 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 10 | Camera: Loại thân HD-TVI | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 11 | Đầu ghi 4 kênh | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 12 | Ổ cứng 1T tốc độ kết nối 6Gb/s | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 13 | Router WiFi | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 14 | Switch 28 port 10/100/1000mbps | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 15 | Tivi | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 16 | Tủ đựng hồ sơ 1 | 5 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 17 | Tủ đựng hồ sơ 2 | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 18 | Tủ đựng hồ sơ 3 | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 19 | Bàn làm việc | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 20 | Quầy tủ phụ | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 21 | Bảng tên điện tử | 1,38 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 22 | Cửa quầy 1 | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 23 | Cửa quầy | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 24 | Vách | 9,504 | m2 | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 25 | Bộ chữ Alu màu đỏ ốp nổi: | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 26 | Bộ chữ đồng ốp nổi: | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 27 | Bộ chữ đồng ốp nổi: | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | A. UBND THỊ XÃ LA GI | |
| 28 | Bàn làm việc + Khung kính | 3 | bộ | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 29 | Cửa quầy | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 30 | Ghế làm việc | 3 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 31 | Ghế ghi hồ sơ (ghế quỳ) | 5 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 32 | Tủ đựng hồ sơ: | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 33 | Máy nước uống nóng, lạnh: | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 34 | Ghế phòng chờ | 3 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 35 | Bàn ghi hồ sơ | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 36 | Tủ tra cứu thông tin | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 37 | Đầu ghi 4 kênh | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 38 | Camera: Loại thân HD-TVI | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 39 | Ổ cứng 1T tốc độ kết nối 6Gb/s | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 40 | Tivi | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 41 | Bộ chữ Alu màu đỏ | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | B. UBND PHƯỜNG BÌNH TÂN | |
| 42 | Bàn làm việc + Khung kính | 3 | bộ | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 43 | Cửa quầy | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 44 | Ghế làm việc | 3 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 45 | Ghế ghi hồ sơ (ghế quỳ) | 5 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 46 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 47 | Máy nước uống nóng, lạnh | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 48 | Ghế phòng chờ | 3 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 49 | Bàn ghi hồ sơ | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 50 | Tủ tra cứu thông tin | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 51 | Đầu ghi 4 kênh | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 52 | Camera: Loại thân HD-TVI | 2 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 53 | Ổ cứng 1T tốc độ kết nối 6Gb/s | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 54 | Tivi | 1 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 55 | Bộ chữ Alu màu đỏ | 1 | bộ | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | C. UBND PHƯỜNG PHƯỚC HỘI | |
| 56 | Bàn làm việc + Khung kính | 21 | bộ | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 57 | Cửa quầy | 7 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 58 | Ghế làm việc | 21 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 59 | Ghế ghi hồ sơ (ghế quỳ) | 35 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 60 | Tủ đựng hồ sơ | 14 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 61 | Máy nước uống nóng, lạnh | 7 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 62 | Ghế phòng chờ | 21 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 63 | Bàn ghi hồ sơ | 7 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 64 | Tủ tra cứu thông tin | 7 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 65 | Đầu ghi 4 kênh | 7 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 66 | Camera: Loại thân HD-TVI | 14 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 67 | Ổ cứng 1T tốc độ kết nối 6Gb/s | 7 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 68 | Tivi | 7 | cái | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 69 | Bộ chữ đồng | 7 | bộ | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) | |
| 70 | Bộ chữ Alu màu đỏ | 7 | bộ | Đặc tính kỹ thuật của từng hàng hóa theo yêu cầu tại mục 2 “ Yêu cầu về kỹ thuật” thuộc Chương V | D. UBND 07 PHƯỜNG XÃ (TÂN AN, TÂN HẢI, TÂN BÌNH, PHƯỚC LỘC, TÂN THIỆN, TÂN TIẾN, TÂN PHƯỚC) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi