Gói thầu: Mua vật chất phục vụ Văn hóa, văn nghệ, TDTT quý III và quý IV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200704654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H |
| Tên gói thầu | Mua vật chất phục vụ Văn hóa, văn nghệ, TDTT quý III và quý IV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681509 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 13:47:00 đến ngày 2020-07-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áo, quần đá bóng nam | 20 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Áo, quần đá bóng nữ | 20 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Vớ đá bóng | 40 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bảo vệ ống quyển | 40 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giày đá bóng | 40 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Quả bóng đá | 20 | Quả | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Găng tay thủ môn | 10 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Băng gối | 40 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Băng gót chân | 20 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Túi đựng đồ đá bóng | 20 | Chiếc | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bình nước | 50 | Chiếc | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Lưới bóng đá | 4 | Chiếc | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cột cờ biên | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cờ biên trọng tài | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Còi | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Thẻ vàng, đỏ | 20 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Túi cứu thương sơ cứu | 2 | Túi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Áo, quần bóng chuyền nam | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Áo, quần bóng chuyền nữ | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Vớ bóng chuyền | 20 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giày bóng chuyền | 50 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Băng gối tay | 20 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Băng bảo vệ gối chân | 20 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Băng bảo vệ ngón tay | 64 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Quả bóng chuyền | 40 | Quả | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Lưới bóng chuyền | 2 | Chiếc | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bảng báo điểm | 6 | Chiếc | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cây lau sàn thi đấu | 8 | Chiếc | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Túi đựng bóng | 14 | Chiếc | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Túi cứu thương sơ cứu | 2 | Túi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Áo, quần bóng rổ nam | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Áo, quần bóng rổ nữ | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng rổ và giá đỡ | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giày bóng rổ | 10 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Băng bảo vệ gối chân | 10 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Băng bảo vệ ngón tay | 10 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Quả bóng rổ | 14 | Quả | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bảng báo điểm | 3 | Bảng | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bảng báo lỗi đồng đội | 3 | Bảng | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Cây lau sàn thi đấu | 4 | Cây | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Túi lưới đựng bóng | 14 | Túi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Áo, quần bóng bàn nam | 15 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Áo, quần bóng bàn nữ | 15 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bàn bóng bàn | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bóng bàn | 150 | Quả | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bảng ghi điểm | 10 | Bảng | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Lưới bóng bàn | 10 | Chiếc | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Vợt bóng bàn | 14 | Cặp | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Túi đựng vợt | 14 | Túi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Trang phục môn cử tạ nam | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Trang phục môn cử tạ nữ | 20 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Găng tay cử tạ | 50 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ tạ sắt | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đai Thắt lưng | 10 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bó gối | 50 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Băng quấn tay | 50 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Áo, quần điền kinh nam | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Áo, quần điền kinh nữ | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Giày cho điền kinh | 10 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Băng gối | 14 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Băng gót chân | 10 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Áo, quần nhảy cao nam | 20 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Áo, quần nhảy cao nữ | 20 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xà ngang | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Giày thi đấu | 40 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bó gối | 40 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Áo, quần cầu lông nam | 20 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Áo, quần cầu lông nữ | 20 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Giày thi đấu | 20 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Vớ | 40 | Đôi | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Vợt cầu lông | 20 | Cặp | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Quả cầu lông | 300 | Quả | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Lưới cầu lông | 3 | Chiếc | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bảng ghi điểm | 3 | Bảng | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cây lau sàn thi đấu | 4 | Cây | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Trang phục áo bà ba | 60 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Trang phục áo tứ thân, áo the | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Trang phục đầm múa | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Trang phục yếm đào váy đụp | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Trang phục các dân tộc | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Trang phục múa Âu lạc | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Trang phục bộ đội | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Trang phục cung đình, tướng lĩnh | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Trang phục Hằng Nga, Chú Cuội | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Trang phục Tấm, Cám | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Trang phục Thị Nở, Chí Phèo | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Phụ kiện, đạo cụ múa (Quạt múa, nón lá, trống cơm,gùi dân tộc, súng, kèn, đàn dân tộc…) | 30 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Mực in cho máy in phun màu (1 bộ 6 màu) | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Bảo trì, sửa chửa thay thế linh kiện máy in màu trong vòng 6 tháng | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Mục 2 – Chương V-Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi