Gói thầu: Mua vật tư y tế phục vụ bệnh nhân điều trị COVID phòng chống dịch tại chỗ của Bệnh viện Gang Thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế phục vụ bệnh nhân điều trị COVID phòng chống dịch tại chỗ của Bệnh viện Gang Thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215409 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn kinh phí phòng chống dịch |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 09:32:00 đến ngày 2021-12-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,634,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,997,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư y tế phục vụ bệnh nhân điều trị COVID phòng chống dịch tại chỗ của Bệnh viện Gang Thép Mua vật tư y tế phục vụ bệnh nhân điều trị COVID phòng chống dịch tại chỗ của Bệnh viện Gang Thép 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh và nguồn kinh phí phòng chống dịch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (Bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Các cam kết của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, hoặc tờ khai hải quan hoặc phiếu kiểm nghiệm chất lượng. - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. |
| E-CDNT 12.2 | Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có giấy cam kết đảm bảo các hóa chất khi giao hàng phải có đủ giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với vật tư phải được cấp phép theo quy định, xác nhận về xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (bản sao, bản dịch công chứng nhà nước), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng, vận tải đơn (sao y bản chính công ty); - Hóa chất sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp đối với hóa chất tham gia đấu thầu; - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu của nhà thầu khi tham dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế hàng trong thời gian 02 ngày. - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. + Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với hóa chất phân nhóm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.997.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Gang Thép
Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dây và mask khí dung dùng 1 lần | 100 | Bộ | Được làm từ nhựa PVC y tế không mùi, không có DEHP. Bầu xông khí dung được làm từ polycarbonate với độ dày > 21mm và chiều dài 4,5cm được chia thành 2 khoang. Dây dẫn dài khoảng 2m với thiết kế lumen hình sao để giảm thiểu rủi ro tắc luồng khí khi bị xoắn. Mặt nạ được thiết kế tiện dụng tạo điều kiện che phủ hoàn toàn và cho phép hít đủ thuốc dạng khí dung. Nẹp mũi có thể điều chỉnh giúp vừa vặn, thoải mái.Với cường độ nén: từ 0,4 đến 0.6MPa kết nối của dây dẫn không bị đứt. Ống dây dẫn kết nối các bộ phân phải chắc chắn và lực kéo giãn đạt 15N theo chiều dọc khoảng 15s ống dây dẫn không bị vỡ hoặc nứt. Dưới áp suất 100Kpa-200Kpa sản phẩm không bị rò rỉ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 bộ | ||
| 2 | Bộ trang phục phòng chống dịch cấp độ 3 | 2.450 | Bộ | Bộ trang phục phòng, chống dịch dùng trong y tế. Bao gồm: + Bộ quần áo gồm: áo, quần và mũ liền bộ: 01 bộ + Khẩu trang tiêu chuẩn N95 NIOSH : 01 cái + Tấm chắn giọt bắn (Faceshield): 01 cái+ Găng tay phẫu thuật: 01 đôi+ Bao giầy: 01 đôi- Chất liệu quần áo mũ bao giầy: Chất liệu: PP tráng PE đã được xử lý mềm đã được xử lý chống tĩnh điện, định lượng 60gr, màu trắng.- Bộ quần, áo, mũ được may theo dạng liền đảm bảo việc bảo vệ toàn bộ bề mặt cơ thể người sử dụng trước nguy cơ lây nhiễm khi tiếp xúc với máu, dịch tiết và giọt bắn đường hô hấp mang các tác nhân gây bệnh truyền nhiễm.- Quy cách may: May bằng sóng siêu âm không có đường chỉ nhằm ngăn cản không cho vi rút, vi khuẩn xâm nhập qua các kẽ hở đường mũi kim- Kiểu dáng kích thước: Freesize hoặc theo kích thước yêu cầu size M, L, XL, XXL.- Hiệu suất rào cản: + Khu vực mặt trước: đạt cấp độ 3+ Khu vực tay áo: đạt cấp độ 3+ Khu vực mặt sau: đạt cấp độ 3Đóng gói và sản xuất theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế (Quyết định 1616/QĐ-BYT năm 2020). Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc tương đương. Giấy chứng nhận thử nghiệm đạt cấp độ 3. Túi 1 bộ | ||
| 3 | Bộ trang phục phòng chống dịch cấp độ 4 | 100 | Bộ | Bộ trang phục phòng, chống dịch dùng trong y tế. Bao gồm: + Bộ quần áo gồm: áo, quần và mũ liền bộ: 01 bộ + Khẩu trang tiêu chuẩn N95 NIOSH : 01 cái + Tấm chắn giọt bắn (Faceshield): 01 cái+ Găng tay phẫu thuật: 01 đôi+ Bao giầy: 01 đôi- Chất liệu: Spunlace phủ PTU đã được xử lý chống tĩnh điện, định lượng 70 gr/m2, màu trắng, có khả năng thoát khí tốt. Bộ quần, áo, mũ được may theo dạng liền đảm bảo việc bảo vệ toàn bộ bề mặt cơ thể người sử dụng trước nguy cơ lây nhiễm khi tiếp xúc với máu, dịch tiết và giọt bắn đường hô hấp mang các tác nhân gây bệnh truyền nhiễm. Bao giầy được may theo dạng ủng cao đến đầu gối giúp cho người sử dụng an toàn hơn trong môi trường tiếp xúc vi rút cao. Quy cách may: May bằng sóng siêu âm không có đường chỉ nhằm ngăn cản không cho vi rút, vi khuẩn xâm nhập qua các kẽ hở đường mũi kim.- Kiểu dáng kích thước: Freesize hoặc theo kích thước yêu cầu size M, L, XL, XXL.- Đạt tiêu chuẩn ASTM F1671 (AAMI BP:70) về chống lại sự thâm nhập của virut (Test report số (9620) 213-0518 ngày 01/09/2020 của phòng Lab Bureau Veritas.)- Giấy chứng nhận thử nghiệm đạt cấp độ 4.- Hiệu suất rào cản: Tay áo: Đạt, Ngực: Đạt, Dây khóa: Đạt- Đáp ứng đúng yêu cầu về bộ quần áo cấp độ 4 theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT ngày 08/04/2020 của Bộ Y tế. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 bộ | ||
| 4 | Canuyn mở khí quản các số | 3 | Cái | Chất liệu nhựa y tế, đã tiệt trùng, không gây dị ứng.Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 1 cái | ||
| 5 | Đè lưỡi gỗ | 5.000 | Cái | Que đè lưỡi gỗ: được làm từ gỗ tự nhiên. Que được bọc màng linon. Đựng trong hộp giấy Ivory. Kích thước Chiều dài: 150mm, Chiều rộng: 20mm, Độ dày: 2mm, dung sai kích thước: ± 10%. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 100 cái | ||
| 6 | Bộ dây máy thở 2 bẫy nước dùng 1 lần | 10 | Bộ | Bộ dây thở dùng 1 lần sử dụng cho máy gây mê kèm thở, máy thở và tạo nên đường dẫn khí nhân tạo. Đây là đường dẫn khí gây mê và khí Oxy vào cơ thể bệnh nhân. Bộ dây được làm bằng nhựa y tế với các đầu nối tiêu chuẩn, bao gồm các đoạn dây có nếp gấp, bẫy nước, bóng bóp, đầu nối vào bệnh nhân, đầu nối vào máy thở, cổng Luer,…Bộ dây được lắp đặt dễ dàng với chất lượng tốt, không bị cong, không nguy hiểm và có thể đảm bảo luồng khí lưu thông dễ dàng trong quá trình hỗ trợ thở. Dễ dàng sử dụng, an toàn và không bị nhiễm khuẩn nhờ được tiệt trùng. Cấu tạo: 24 đoạn dây dài 80cm, cút chữ Y có cổng lấy mẫu, cút góc với cổng CO2, đoạn 45cm nối với bình làm ẩm, cút nối 22-22. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 bộ | ||
| 7 | Huyết áp điện tử bắp tay | 10 | Bộ | Phạm vi đo huyết áp: + Tâm thu: 50 - 250mmHg. + Tâm trương:40-180mmHg. Phạm vi đo nhịp tim: + 40 - 160 nhịp/ phút. Sai số của chỉ số huyết áp: +/-3mmHg. Sai số của chỉ số nhịp tim: +/-5 nhịp/ phút. Nguồn: 4 Pin AA hay AC adapter 100-240V, 0.12A, ngõ vào DC 6V, 500mA. Bộ nhớ 120 kết quả dành cho 2 người, mỗi người 60 kết quả. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 bộ | ||
| 8 | Khẩu trang N95 | 1.300 | Cái | Khẩu trang đạt tiêu chuẩn N95 NIOSH của Mỹ. Sản phẩm sử dụng lớp màng vi lọc cao phân tử tiên tiến (Sử dụng công nghệ tạo lớp màng da nhân tạo và lớp thủy tinh thế) và lớp vi lọc meltblown tăng hiệu suất lọc và dễ thở cho người sử dụng. Hiệu quả lọc hạt có kích thước 0.075µ đạt trên 95%. Hiệu quả lọc vi khuẩn theo phương thức thử nghiệm: BS EN 14863:2019 đạt > 99,9%. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn FDAvới khẩu trang phòng độc và phẫu thuật. Nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Sản phẩm đạt chứng nhận khẩu trang N95 NIOSH. Hộp 10 cái | ||
| 9 | Găng tay vô khuẩn | 6.000 | Đôi | Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su tự nhiên ly tâm hai lần loại trừ các tạp chất, độc tố và các tác nhân gây dị ứng. Sản phẩm áp dụng công nghệ Nano trong pha chế dd latex nhằm tăng độ bền. Hàm lượng protein nhỏ hơn 200µg/g . Găng có phủ bột chống dính ( thành phần chính là bột ngô biến tính , loại có thể được dịch cơ thể hấp thu đạt tiêu chuẩn dược điển mỹ (USP). Găng tay có đủ loại: Nhám, trơn hỗ trợ trong công tác khám - chữa bệnh dễ dàng: Bè mặt trơn ngón tay thẳng (SS), bề mặt trơn ngón tay cong (SC). Kích thước vật lý: Chiều dài size 6 1/2: 275mm ± 5mm, size 7; 7 1/2 và 8: 282±7mm. Chiều rộng lòng bàn tay: size 6 1/2: 83±5mm, size 7: 89±7mm, size 7,5: 95±5mm, size 8: 102±6mm. Chiều dày tối thiểu 1 lớp cho các cỡ: 0,15mm÷ 0,18mm. Cường lực và độ giãn dài kéo đứt. Cường lực kéo đứt tối thiểu: Trước già hóa: 15N, Sau già hóa: 11N. Lực kéo tối đa tại đỗ giãn dài 300% trước khi già hóa nhanh: Max 2,0N, Độ giãn đứt tối thiểu 18MPa. Trước già hóa: 750%, sau già hóa: Min 650%. Độ kín nước (lỗ thủng): Mức kiểm tra G-I,AQL 1,0. Trọng lượng trung bình:g/ đôi và dung sai Trọng lượng trung bình:g/ đôi và dung sai ±0,2g. Cỡ 6 1/2: 16,5g; 7,0: 18,5g; 7 1/2: 20,5g; 8,0: 23g. Lượng bột bôi trơn ( nằm ở mặt trong chiếc găng): 100mg ± 20mg. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 50 đôi | ||
| 10 | Ống môi trường bảo quản vận chuyển Virus | 1.500 | Ống | Chất liệu: Nhựa PP- Kích thước: 16mm x 100mm- Dung tích: 10.0ml- Dung dịch bất hoạt Virus: 3.0mlThành phần dung dịch: Muối Guanidine, kháng sinh gentamicin, đệm sinh học HEPES, axit amin, muối kali clorua và các thành phần khác.- Bảo quản: Nhiệt độ thường trong vòng 12 tháng.- Tiệt trùng: EO- Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 50 ống | ||
| 11 | Tăm bông lấy dịch họng hầu (cán cứng) | 2.500 | Cái | - Chất liệu: Thân que bằng nhựa ABS, Đầu bông bằng sợi nylon tổng hợp- Kích thước que: Dài 150mm (±2mm), Đường kính thân que: 2,5mm- Vị trí khấc 2 bẻ: 32mm/80mm- Chiều dài đầu bông: 22mm- Đường kính đầu bông: 4,6mm- Không chứa DNAse, RNase, DNA người, chất ức chế PCR- Bảo quản: Nhiệt độ thường- Tiệt trùng: Đơn chiếc- Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 50 cái | ||
| 12 | Mask thở ôxy có túi | 200 | Cái | Sản phẩm được làm từ chất liệ nhựa PVC y tế không mùi, không có chứa DEHP. Dây dẫn dài khoảng 2m với thiết kế lumen hình sao để giảm thiểu rủi ro tắc luồng khí khi bị xoắn. Mặt nạ được thiết kế phù hợp tạo điều kiện che phủ hoàn toàn và giảm rò rỉ khí oxy. Nẹp mũi có thể điều chỉnh giúp vừa vặn, thoải mái. Dây đeo: Độ co giãn tốt để cố định vào đầu bệnh nhân.Túi đựng khí: Cung cấp nồng độ oxy cao, lên đến 90% và thậm chí cao hơn, cho hiệu quả trị liệu tốt hơn. Túi đựng khí có dung tích khoảng 1L và 1.5ML. Ống dây dẫn kết nối các bộ phân phải chắc chắn và lực kéo giãn đạt 15N theo chiều dọc khoảng 15s ống dây dẫn không bị vỡ hoặc nứt.Cường độ nén: Với cường độ nén: từ 0,4 đến 0.6MPa kết nối của dây dẫn không bị đứt. Dưới áp suất 100Kpa-200Kpa sản phẩm không bị rò rỉ. Dung sai nồng độ oxy: trong khoảng ± 10% module's. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Túi 1 cái | ||
| 13 | Máy đo bão hòa ôxy và nhịp tim | 20 | Cái | Màu sắc: Trắng, màn hình OLED đa hướng: 4 hướng, 4 chế độ, có chức năng cài đặt cảnh báo, phạm vi đo lường độ bão hòa oxy trong máu:70-99% (sai số: 1%), độ đo lường chính xác 70-100%:±2%, dải đo xung 30-240 bpm (Độ chính xác 1bpm), độ chính xác dải đo xung ±2 bpm hoặc giá trị tối đa ±2%, chỉ số tưới máu: ≤40%, chỉ số tưới máu: ≤40%, Pin kiềm x 2, nguồn: 1.5V (kích thước AAA), điện áp cung cấp: 2.6-3.6V, Làm việc tốt với ≤30mA, chế độ tự động tắt nguồn khi không có tín hiệu từ máy oxy nếu quá 8 giây, tuổi thọ PIN dài. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 1 cái | ||
| 14 | Nhiệt kế điện tử | 5 | Cái | Nhiệt kế hồng ngoại dùng đo nhiệt độ cơ thể không tiếp xúc qua trán chính xác cho kết quả trong vòng 1 giây. Chuyển đỏ báo hiệu khi kết quả đo ≥ 38°C. • Khoảng nhiệt độ: - Khi đo thân nhiệt: 32°C đến 43°C - Khi đo vật thể: 0°C đến 100°C • Độ phân giải: 0.1°C • Độ chính xác phòng thí nghiệm: - Khi đo thân nhiệt: ± 0,2 ° C trong phạm vi 35,0 ° C đến 42,0 ° C / ± 0,3 ° C cho phạm vi 42,0 ° C - Khi đo vật thể: ± 1 ° C • Bộ nhớ lưu: 30 kết quả gần nhất kèm thời gian. • Tự động tắt nguồn: Sau khoảng 1 phút kể từ lần đo cuối nếu không có thao tác nào khác. • Loại Pin: 2 pin alkaline 1,5V; loại AAA • Thời lượng pin: khoảng 3000 lần đo (pin kèm theo máy). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 1 cái | ||
| 15 | Nhiệt kế thủy ngân 42 độ | 300 | Cái | Nhiệt kế thủy ngân kẹp nách, là dụng cụ để đo nhiệt độ cơ thể người: Thành phần: 97-98% thủy tinh 1-2% thủy ngân (Hg) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.- Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 2 | - 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi