Gói thầu: Mua sắm thiết bị thuộc dự án Đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Nông nghiệp Nam Bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị thuộc dự án Đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200665981 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 15:33:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,058,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy vi tính | 19 | Bộ | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Máy in | 4 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Mô hình bộ khung xương chó | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Mô hình bộ khung xương gà | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Mô hình bộ khung xương lợn | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Mô hình bộ khung xương bò | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Mô hình vật nuôi chó | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Mô hình vật nuôi mèo | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Mô hình vật nuôi gà | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Mô hình vật nuôi lợn | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Mô hình vật nuôi bò | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Máy xác định hàm lượng khí thải chuồng nuôi | 3 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Máy đếm nhịp tim, nhịp thở | 10 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Kính hiển vi kết nối camera | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Máy đếm tế bào huyết học | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Máy phân tích nước tiểu | 3 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bộ dụng cụ lấy mẫu đất | 1 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Kính hiển vi quang học | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Kính hiển vi soi nổi | 7 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bộ dụng cụ kim loại | 18 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Mô hình giải phẩu côn trùng | 4 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy phun | 10 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Máy bơm nước lưu lượng | 6 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máy bơm hỏa tiễn | 2 | Chiếc | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bộ dụng cụ ghép chiếc cành đa năng | 35 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ bẫy sinh vật gây hại | 6 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Dụng cụ vệ sinh vườn | 4 | Bộ | Dụng cụ kèm theo, phụ kiện tùy chọn và thông số kỹ thuật được mô tả tại phần 2 chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi