Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194642-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211194364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 09:43:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,320,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và Chứng chỉ huấn luyện PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - 10T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật đường số 1 khu đô thị Dinh Mười
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn và hỗ trợ Phát Triển Nông Thôn Địa chỉ: Đồng Hới, Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 10 năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 35 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. - Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trương Ngọc Quý- Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình SĐT: 0912357177.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Phùng Trung Kiên- P. Giám đốc Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. SĐT: 0975139401
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TT Quán Hàu, H. Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15.154,62m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V15.154,62m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1.818,55m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2.273,19m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7.505,65m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7.578,15m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V12.218,96m3
8Đào nền, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V133.028,48m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3- hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V2.030,43m3
10Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.478,48m2
11Vận chuyển đất hữu cơ đi đổ bãi thải 4,77kmMô tả kỹ thuật theo chương V2.030,43
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.030,43m3
13Vận chuyển đất 3,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2.030,431m3/1km
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V203,62m3
2Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,07m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,15m3
7Ván khuôn thép tường thân cống đỗ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V493,08m2
8Ván khuôn thép bản mặt cồng đỗ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V203m2
9Ván khuôn móng, sân cống, chân khay mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V131,26m2
10Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V67,04m2
11Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
12Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,56tấn
13Lắp dựng cốt thép ống cống ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15tấn
14Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
15Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V42,32m3
16Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,61m3
18Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.080m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V180m3
20Đắp đá dăm trộn cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V327,08m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V889,28m2
23Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.301,48m3
24Vận chuyển đất 3,77km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.301,481m3/1km
25Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,34tấn
27Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V515m2
28Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V48mối nối
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V501 đoạn ống
30Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,97m3
31Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V55,68m2
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V107,11m3
33Ván khuôn móng, sân cống, chân khay mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V187,76m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái taluy, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,96m3
35Lắp dựng cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
36Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V279,5m2
37Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,86m3
38Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,94m3
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,43m3
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V305,13m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V101,71m3
42Lót bạtMô tả kỹ thuật theo chương V146,41m2
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, TLT D1000CMô tả kỹ thuật theo chương V84m
44Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m3
47Ván khuôn móng cống ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,52m2
48Bê tông chêm chèn, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m3
49Xây gạch bịt 2 đầu cống bằng gạch 6,5x10,5x22cm-vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
50Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V326,4m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V209,64m3
52Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, TLT D800CMô tả kỹ thuật theo chương V32m
53Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,42m3
55Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
56Ván khuôn móng cống ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,18m2
57Bê tông chêm chèn, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
58Xây gạch bịt 2 đầu cống bằng gạch 6,5x10,5x22cm-vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
59Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V123,2m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8m3
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, BTLT D400CMô tả kỹ thuật theo chương V348m
62Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V56mối nối
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V48,72m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,36m3
65Ván khuôn móng cống ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V147,88m2
66Bê tông chêm chèn, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,92m3
67Xây gạch bịt 2 đầu cống bằng gạch 6,5x10,5x22cm-vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
68Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V380m3
69Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V270m3
70Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,77m3
71Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,91tấn
73Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V419,04m2
74Lắp đặt cống hộp đơn, quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V481 đoạn cống
75Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V44mối nối
76Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V176,64m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,13m3
78Ván khuôn móng cống ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,91m2
79Đắp đá dăm trộn cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V83,04m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,63m3
81Xây gạch bịt 2 đầu cống bằng gạch 6,5x10,5x22cm-vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
82Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V193,5m3
83Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V65,88m3
C ĐẢM BÃO ATGT
1Biển báo phản quang "công trinh 5Km/h"Mô tả kỹ thuật theo chương V4biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
3Biển phản quang số 245aMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
5Giá đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Đèn tính hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Rào chắn thi công: cọc tre D800, L=1,2m sơn trắng đỏ xen kẻ, đế bằng BTXM M200Mô tả kỹ thuật theo chương V160cọc
9Dây nilon có sơn phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
10Công đảm bão giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh. Trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự và có giá trị hợp đồng tương đương với giá trị công việc mà mỗi thành viên trong liên danh đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. có chứng chỉ về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ/ Cầu đường bộ. Đã thực hiện thi công 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).33
3 Cán bộ KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện kiểm tra chất lượng 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, PCCC 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có liên quan. Đã thực hiện công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 01 công trình giao thông cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ và Chứng chỉ huấn luyện PCCC33
5 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - 0,5m3 trở lên còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực4
2 Máy ủi - 110CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
3 Ô tô - 7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và vệ sinh môi trường còn hiệu lực6
4 Máy trộn bê tông -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Máy đầm cóc -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy bơm nước -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy hàn -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy đầm dùi -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
9 Máy thủy bình -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
10 Máy cắt uốn thép -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
11 Máy lu - 10T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, có chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực3
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
13 Máy toàn đạc điện tử -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
14 Xe tưới nước -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
15 Thiết bị tưới nhựa -Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->