Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202947-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211069129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 09:35:00 đến ngày 2021-12-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,742,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.722652E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, VSMT còn hiệu lực.– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa– Đã làm Cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng.– Đã làm Cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lục rung ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp kênh tưới tiêu thoát nước kết hợp đường giao thông thôn Đông Hội, xã Ninh An 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoa Lư. Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư; Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hoa Lư. Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 803,92 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 55,6108 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,3325 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | 2,2475 | 100m2 | |
| 5 | Cắt khe co, khe dọc | 81,408 | 10m | |
| 6 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng keo | 814,08 | m | |
| 7 | Gỗ đệm chèn khe giãn | 0,23 | m3 | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | 20,5 | m2 | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 105,3475 | m3 | |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | 369,0735 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 231,8 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 9,2369 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp l hệ số đầm lèn K95 | 1.170,0658 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 17,0684 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất đá hỗ hợp về đắp hệ số đầm lèn K90 | 1.628,0496 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I trung bình 3km | 4,52 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển vật liệu kè cũ trung bình 3km | 2,318 | 100m3 | |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp I | 2.516,4525 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,8448 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I trung bình 3km | 19,6785 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đê quây bằng đất TD đào | 0,75 | 100m3 | |
| 5 | Đào phá đê quây đất cấp II | 0,75 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 843,83 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 114 | 100m | |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 134,62 | m3 | |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 615,65 | m3 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100 | 135,3 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 1.054,39 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 134,94 | m2 | |
| 13 | Đổ bê tông xà giằng, đá 1x2, mác 200 | 57,12 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,856 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4833 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6757 | tấn | |
| 17 | Ống nhựa PVC D76 | 963 | m | |
| 18 | Bịt đầu ống bằng vải địa kỹ thuật | 1,5328 | 100m2 | |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 7,2 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 19,26 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 12,78 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 15,96 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 5,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | 0,1884 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1083 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1996 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1193 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | 7,53 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | 5,4 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép | 0,0537 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép | 0,575 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0142 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7709 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn dầm cầu, bản quá độ | 0,34 | 100m2 | |
| E | 2Tấm đan bến rửa | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 4 | cấu kiện | |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 0,9 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,03 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | 0,0764 | tấn | |
| F | Cọc tiêu | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 85 | cấu kiện | |
| 2 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | 1,44 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | 0,1549 | tấn | |
| G | Biển báo | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | 4 | cái | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 0,26 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.614E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.722652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục đường giao thông (mặt đường bằng bê tông xi măng), hệ thống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi 01 người.- Đã phụ trách thi công công trình giao thông ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, VSMT còn hiệu lực.– Đã làm Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa– Đã làm Cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kinh tế xây dựng.– Đã làm Cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 kg | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3 kw | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Lục rung ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (kèm theo kiểm định chất lượng còn hiệu lực) | 3 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi