Gói thầu: Gói thầu số 01: Hóa chất nuôi cấy mô, vật tư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200702683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU CÂY NGUYÊN LIỆU GIẤY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hóa chất nuôi cấy mô, vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200702462 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 14:49:00 đến ngày 2020-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bột ngô tiêu chuẩn (1kg/túi) | 400 | Kg | Dạng bột mịn, đạt tiêu chuẩn dùng trong vi sinh | ||
| 2 | Cám gạo tiêu chuẩn (1kg/túi) | 327 | Kg | Dạng bột mịn, đạt tiêu chuẩn dùng trong vi sinh | ||
| 3 | Tinh bột tan (500g/lọ) | 16 | Kg | Dạng hóa chất dùng để chuẩn bị môi trường nuôi cấy vi sinh vật, độ ẩm ≤5% | ||
| 4 | Saccarose (500g/lọ) | 7 | Kg | Tiêu chuẩn dùng trong vi sinh, công thức phân tử: C12H22O11, khối lượng phân tử: 342,29 g/mol | ||
| 5 | Rỉ đường (1kg/chai) | 98 | Kg | Dạng bột mịn, đạt tiêu chuẩn dùng trong vi sinh | ||
| 6 | NaCl-99% (1kg/lọ) | 9 | kg | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 7 | Cancium photphat (500g/lọ) | 8 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 8 | Glucose (500g/lọ) | 59 | Kg | Hóa chất phân tích, công thức phân tích C6H12O6xH2O | ||
| 9 | CaCO3 (500g/lọ) | 16 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 10 | Na5P3O10 (500g/lọ) | 10 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 11 | Glucoza (500g/lọ) | 7 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 12 | Canciumcacbonat (500g/lọ) | 3 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 13 | Thuốc bảo vệ thực vật | 106 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 14 | Carboxy methyl cellulose (500g/lọ) | 5 | lọ | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥90,000Mw | ||
| 15 | KNO3 - 99% (500g/lọ) | 11 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 16 | K2HPO4 (500g/lọ) | 8 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥98.0% | ||
| 17 | Môi trường kiểm tra nấm bệnh PDA | 10 | Kg | Môi trường pha sẵn dung trong nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 18 | Ethanol, (500ml/lọ) | 42 | lít | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 19 | NaOH (500g/lọ) | 267 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 20 | Acetone (500ml/lọ) | 179 | lít | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 21 | Na2S (500g/lọ) | 175 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 22 | H2SO (500ml/lọ) | 8 | lít | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 23 | Pepton (500g/lọ) | 4 | lọ | Tiêu chuẩn dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 24 | Cao nấm men (500g/lọ) | 2 | Kg | Tiêu chuẩn dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật, độ ẩm ≤5% | ||
| 25 | Dextrose-nguyên chất (500g/lọ) | 2 | Kg | Tiêu chuẩn dùng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 26 | MgSO4.7H2O - 99% (500g/lọ) | 7 | Kg | Hóa chất tinh khiết dùngtrong phòng thí nghiệm độ tinh khiết ≥99% | ||
| 27 | Agar (1kg/túi) | 5 | Kg | Dạng sản phẩm: dạng, thành phần 100% từ rong câu, độ ẩm ≤18% (đóng gói 1kg/túi) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi