Gói thầu: Mua và lắp đặt hệ thống máy phát thanh FM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa - Thể thao - Du lịch và Truyền thông huyện Kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Mua và lắp đặt hệ thống máy phát thanh FM |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690710 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp năm 2019 chuyển sang |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 14:45:00 đến ngày 2020-07-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,322,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy quay phim chuyên dụng (gồm túi + thẻ 32G ) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật : - Kích cỡ máy 1.3 × 187.8 × 371.3 mm - Độ mở ống - kính (Aperture) F2.8 - F4.5 - Độ dài tiêu cự (Focal Length) 29.0 - 348.0 mm - Độ lớn màn hình LCD (inch) 3 inch - Định dạng Video • MPEG - Tính năng khác WiFi - Trọng lượng: 2.27 kg | ||
| 2 | Máy ảnh Kit 18-55mm | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật : - Cảm biến CMOS APS-C 24.2MP - Bộ xử lý hình ảnh DIGIC 7 - Màn hình cảm ứng LCD 3inch 1.04m-Dot - Quay video Full HD 1080p tại 60fps - Hệ thống lấy nét theo pha 45 điểm Cross-Type - Dual Pixel CMOS AF - Tốc độ chụp liên tục 6fps, ISO mở rộng 51200 - Tích hợp kết nối Wifi, NFC, Bluetooth | ||
| 3 | Chân máy | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật : - Tải trọng: 5kg - Độ nghiêng: -80° đến +90° - Chiều cao tối thiểu: 71.5cm - Chiều cao tối đa: 161.5 cm - Trọng lượng: 3.5kg | ||
| 4 | Đèn Led (gồm pin + sạc) | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật : - Nhiệt độ màu 3200K - 5600K (điều chỉnh) - Cường độ sáng: Khoảng 700Lux (3200K 1m); 800Lux (5600K 1m) - Kích thước: Dài 164mm x rộng 140mm x cao 60mm - Nguồn cấp: DC 6V-18V - Công suất tiêu thụ 9.7W - Trọng lượng: 400g - Dải điều chỉnh sáng: 0 - 100% - Màu sắc vật liệu: Nhựa ABS, màu đen | ||
| 5 | Máy phát sóng FM Stereo 1000W | 2 | Cái | Dải tần số hoạt động 87.5 - 108MHz. Có giấy chứng nhận Hợp Qui của Bộ Thông Tin và Truyền Thông Cấp. Thông số kỹ thuật : - Công suất hiệu chỉnh từ 0W > 1000W, dải tần số hoạt động từ 87,5 -108 MHz, sử dụng công nghệ MOST –FET theo tiêu chuẩn Châu Âu. - Frequency range: FCC-CCIR-OIRT-JPN - Âm thanh: Mono, Stereo, Multiplex - Công suất nguồn: 80 ÷ 260 Vac - Công suất tiêu thụ: 1450VA/1420W - Màn hình: Anphanumberrical LCD 2 x 16 - Kích thước: 3U (W x H x D) 483 x 88 x 516mm - Trọng lượng 11kg - Nhiệt độ làm việc: -10 ÷ +50֯ C/95% - Lập trình tần số từ phần mềm với 10kHz - Tần số cố định: ±1ppm - Chế độ chỉnh: 0/50 (CCIR) µS, 75 (FCC) µS - Độ nhiễu: 80dB RMS (typical 83dB) - Tần số đáp ứng: | - Méo hài tổng: 80dB RMS (typical 85 dB) - Tần số đáp ứng: ±0.5dB 30Hz ÷ 15kHz - Méo hài tổng: 75dB RMS (typical 78dB) - Tần số đáp ứng: 50dB 30Hz ÷ 15kHz (typical 55dB) Cổng vào AUDIO - Trái/Phải XLR cân bằng trở kháng: 10k or 600 ohm; mức: -13 to + 13dBu - MXP unbalanced/RDS BNC unbalanced; Impeddance: 10k or 50 ohm; - SCA/RDS 2 x BNC không cân bằng; trở kháng: 10k mức: -8 to +13dBu • Cổng kết nối - Ngõ ra RF: Connector chuẩn N (50 ohm) - RF kiểm tra: Connector BNC (-30dBr) - Điều khiển ngõ ra: Connector BNC (1 Vpp) - Cài đặt ngõ vào: Connector BNC | |
| 6 | Hệ thống anten phát sóng FM bằng nhôm và nhôm đồng, chịu tải được 2KW | 1 | Bộ | Hệ thống anten phát sóng FM bằng nhôm và nhôm đồng, chịu tải được 2KW, gồm: 6.1 Bộ anten phát sóng FM: (04 bộ) Thông số kỹ thuật : + 04 giàn tần số 87.5-108MHz + Chất liệu bằng nhôm – nhôm đồng bên trong. + Độ lợi 7.0dB. + Trở kháng đầu vào 50 Ohm. + Phân cực theo phương thẳng đứng. + VSWR : ≤ 1,2:1 bao gồm đầu nối cáp N. 6.2 Bộ chia công suất : 01 Bộ Thông số kỹ thuật : + 4 ngõ vào + 1 ngõ ra + Vật liệu bằng thép không rỉ và lõi Tefon 6.3 Cáp nhánh RG8 và đầu nối N: 04 sợi 6.4 Bộ gá cho anten và bộ chia: 01 bộ | ||
| 7 | Dây feeder 7/8” | 60 | Mét | Dây feeder 7/8” | ||
| 8 | Connecter 7/8” – N. | 2 | Cái | Connecter 7/8” – N. | ||
| 9 | Đầu thu phát FM chuyên dụng- tiếp sóng đài cấp trên. | 1 | Bộ | Đầu thu phát FM chuyên dụng- tiếp sóng đài cấp trên. Thông số kỹ thuật : + Dải tần số tiếp âm đài huyện: 88-108Mhz + Dải tần số kiểm sóng đài xã : 54-68Mhz + Loa kiểm âm : 4Ω, 3W + Âm thanh : Stereo + Số lượng kênh lưu : 40 + Hiển thị tín hiệu Audio : Led thanh + Màn hình : LCD 16x2 ký tự + Tuner FM : Mitsumi + Độ nhạy : ≥ 9dBµV + Đáp tuyến tần số âm tần : f±1dB ( 50Hz-20Khz) + Mức tín hiệu ngõ ra : 0dB ±3dB + Tỉ số tín hiệu trên tạp : > 70dB + Độ ổn định tần số 106 : + Nhiệt độ hoạt động : 0̊ C - 60̊ C + Output 220V, 10A : 2 đầu ra + Input 220Vac : 120/240 + Kích thước : 490 – 320 – 92 mm + Trọng lượng : 4,8 kg | ||
| 10 | Mixer 12 line -Phòng thu âm | 2 | Cái | Mixer 12 line -Phòng thu âm Thông số kỹ thuật : -12-Channel Mixing Console: tối đa 6 Mic / 12 Line Input (4 mono + 4 stereo) / 2 GROUP Bus + 1 Stereo Bus / 2 AUX (bao gồm FX) • -12-Channel Mixing Console • -Tối đa 6 Mic / 12 Line Input (4 mono + 4 stereo) • - Bộ echo cao cấp: SPX với 24 chương trình • 24-bit/192kHz 2in/2out USB audio • - Kết nối với iPad (version 2 trở đi) thông qua the Apple iPad Camera Connection Kit / Lightning to USB Camera Adapter • - Bao gồm Cubase AI DAW software phiên bản download • - PAD switch trên mỗi mono input • - Cấp nguồn phantom +48V • - XLR balanced output • - Sử dụng được với nhiều nguồn điện • - Bộ rack mount RK-MG12 optional • - Khung kim loại • - Kích thước(W×H×D): 308 mm x 118 mm x 422 mm (12.1" x 4.6" x 16.6") • - Trọng lượng: 4.2kg (9.3 lbs.) | ||
| 11 | Micro thu âm chuyên dụng | 2 | Bộ | Micro thu âm chuyên dụng Thông số kỹ thuật : - Loại micro : Tụ điện - Hướng tính: Cardioid - Dải tần số từ: 20 Hz đến 20 KHz - Độ nhạy (dBV/Pa): -37 dBV/Pa - Độ nhạy (mV/Pa): 14,1 mV/Pa - Equivalent Selfnoise:10 dB(A) - Mức áp suất âm: + Pad off: 138 dB + Pad on: 153 dB - Trọng lượng: 642g | ||
| 12 | Headphone 1 tai nghe + 1 micro - cho kỹ thuật viên nói chuyện với phát thanh viên. | 1 | Bộ | Headphone 1 tai nghe + 1 micro - cho kỹ thuật viên nói chuyện với phát thanh viên. Thông số khỹ thuật : - Loại bộ chuyển đổi Dynamic - Mẫu cực Cardioid - Dải tần số 50 Hz - 15 kHz - Độ nhạy (1 kHz) -66,5 dBV/Pa - Trọng lượng : 240 g | ||
| 13 | Tai nghe cho biên tập viên và phát thanh viên | 2 | Cái | Tai nghe cho biên tập viên và phát thanh viên Thông số kỹ thuật : - Kiểu kết nối: Jack 3.5mm, Jack 6.3 mm - Khoảng cách kết nối (m): 1 - Dải tần số: 8 – 25,000 Hz - Độ nhạy(dB): 102 - Trở kháng đầu vào: 64 ohm - Trọng lượng: 220g | ||
| 14 | Chân micro thu âm chuyên dụng dạng cẩu | 4 | Cái | Chân micro thu âm chuyên dụng dạng cẩu Thông số kỹ thuật : - Kích thước: 35 × 35 × 3.3cm - Khối lượng: 412 gram - Chất liệu: Sắt - Màu sắc: Đen - Đóng gói: 1 sản phẩm/ hộp | ||
| 15 | Bộ khuếch đại tai nghe | 1 | Cái | Bộ khuếch đại tai nghe Thông số kỹ thuật : - Kênh đầu vào: 1 x stereo, 6 x auxillary - Kênh đầu ra: 6 x hỗn hợp âm thanh nổi - Đầu vào tương tự: 2 x XLR , 2 x 1/4 "TRS , 6 x 1/4" TRS (aux in), 1 x 1/4 "TRS - Đầu ra Analog: 6 x 1/4 "TRS (dàn âm thanh nổi), 2 x XLR (chính), 2 x 1/4" TRS - Kiểm soát mỗi kênh: Âm lượng, Âm trầm, Treble - Yếu tố hình thức: Rackmoun | ||
| 16 | Loa kiểm âm | 2 | Cái | Loa kiểm âm Thông số kỹ thuật : - Đáp ứng tần số: 37Hz-22kHz - Tần số cắt: 2 kHz - Công suất khuếch đại tần số thấp: 80W - Công suất khuếch đại tần số cao: 70W - Độ nhiễu tín hiệu tối đa (Dải động): >100 dB - Trở kháng đầu vào: 20k ohm cân bằng, 10k ohm không cân bằng - Kích thước: 250 x 302 x 384 mm - Trọng lượng: 10.5 kg | ||
| 17 | Dây tín hiệu, jack audio chuyên dụng cho phòng thu : | 1 | Gói | Dây tín hiệu, jack audio chuyên dụng cho phòng thu : - 5 bộ dây micro - 4 bộ dây tai nghe - 2 bộ dây thu âm | ||
| 18 | Hệ thống phát đài tự động, điều khiển từ xa qua mạng internet hoặc theo lịch lập sẵn ( sử dụng IP tĩnh của nhà mạng có tính phí theo tháng). 1. Bộ giải mã âm thanh IP 2. Tủ điều khiển nguồn 220Vac cho thiết bị. | 1 | Hệ thống | Hệ thống phát đài tự động, điều khiển từ xa qua mạng internet hoặc theo lịch lập sẵn ( sử dụng IP tĩnh của nhà mạng có tính phí theo tháng). 1. Bộ giải mã âm thanh IP 2. Tủ điều khiển nguồn 220Vac cho thiết bị. Đặc tính kỹ thuật : - Bộ xử lý ARM hiệu suất cao, có thể nhận ra cấu trúc truyềnâm thanh qua mạng thông minh. - Cấu trúc B/S và có thể được quản lý thông qua Web. - Thiết kế cấu trúc mạng nâng cao, hoạt động độc lập mà không cần máy chủ. - Độ tin cậy cao và ổn định với mức độ công nghiệp. - Độ trễ thông tin | Thông số kỹ thuật : - Nguồn cấp: DC12V, 2A(12V-24V dải rộng) - Giao tiếp mạng: 100M mạng cơ bản, cổng RJ45, điện cách ly 1,5KV,với dữ liệu truyền dẫn. - Ngõ vào Micro: 50m Vpp. tỷ lệ tín hiệu / nhiễu: 86dB - Ngõ vào: 1500mVpp, nội trở 10kOhm, tỷ lệ tín hiệu / nhiễu: 92dB - Ngõ ra: 1500mVpp, THD | |
| 19 | Máy ghi âm kỹ thuật số chuyên dụng. | 2 | Cái | Máy ghi âm kỹ thuật số chuyên dụng. Thông số kỹ thuật : - Với micro độ nhạy cao, tính năng phát lại dễ sử dụng và bộ lưu trữ hơn 159 giờ. - Thu âm ở định dạng MP3/LPCM với S-Microphone độnhạy cao - Bộ lưu trữ tích hợp lên đến 4 GB, có thể mở rộng bằng thẻ microSD (SDHC/SDXC) - Chức năng ghi âm tự động giúp giảm tiếng ồn nền - USB tích hợp cho phép kết nối đơn giản trực tiếp với PC - Pin lithium tích hợp có khả năng sạc nhanh 3 phút cho 1giờ ghi âm - Định dạng phát lại: LPCM/MP3/AAC/WMA - Định dạng thu âm: Linear PCM/MP3 - Kích thước: 102,8 mm x 36,6 mm x 12,2 mm - Trọng lượng: 48g | ||
| 20 | Bộ máy tính thu phát và dựng chương trình | 2 | Bộ | Bộ máy tính thu phát và dựng chương trình - CPU: Intel Core i5 > 2.8 GHz - 6 nhân, 6 luồng ) - RAM: 2 x 4GB DDR4 2400MHz - Đồ họa: Intel UHD Graphics - Lưu trữ: 2TB HDD 7200RPM + 250GB SSD - key + mouse - Monitor 23" - Loa 2.1 | ||
| 21 | Tủ rack 19'', 16U + khay đặt thiết bị | 1 | Cái | Tủ rack 19'', 16U + khay đặt thiết bị Thông số kỹ thuật : + Chiều cao thanh rack : 12 U + Chiều cao(H : mm) : 680 + Chiều rộng(W : mm) : 600 + Chiều sâu(D : mm) : 580 + Cửa trước : Kính + Tải trọng : 150 kg + Cửa sau : Đục lỗ + Số lượng quạt : 2 + Ổ điện : 4 ports + Màu sắc : Trắng + Bánh xe : có + Chân vặn cố định : có + Số lượng ốc chuyên dụng : 16 + Đóng gói : Quấn nilon | ||
| 22 | Bộ nhận tín hiệu âm thanh từ đài Huyện qua internet (sử dụng IP tĩnh của nhà mạng có tính phí theo tháng). 1. Bộ giải mã âm thanh IP 2. Tủ điều khiển nguồn 220Vac cho thiết bị | 2 | Hệ thống | Bộ nhận tín hiệu âm thanh từ đài Huyện qua internet (sử dụng IP tĩnh của nhà mạng có tính phí theo tháng). 1. Bộ giải mã âm thanh IP 2. Tủ điều khiển nguồn 220Vac cho thiết bị Đặc tính kỹ thuật : - Bộ xử lý ARM hiệu suất cao, có thể nhận ra cấu trúc truyềnâm thanh qua mạng thông minh. - Cấu trúc B/S và có thể được quản lý thông qua Web. - Thiết kế cấu trúc mạng nâng cao, hoạt động độc lập mà không cần máy chủ. - Độ tin cậy cao và ổn định với mức độ công nghiệp. - Độ trễ thông tin | ||
| 23 | Ổ cứng 6TB | 2 | Cái | Ổ cứng 6TB Thông số kỹ thuật : - Dung lượng: 6TB - Kích thước: 3.5" - Kết nối: SATA 3 - Tốc độ vòng quay: 5400RPM | ||
| 24 | Bộ mã hóa điều khiển trung tâm RDS | 1 | Bộ | Bộ mã hóa điều khiển trung tâm RDS Đặc tính : - Bộ mã hóa RDS điều khiển từ xa cụm loa không dây cho phép cài đặt 15x8 nhóm mã lệnh kỹ thuật số. - Có thể tăng nhóm kênh điều khiển không giới hạn theo yêucầu của đơn vị sử dụng. - Điều khiển bằng menu qua màn hình LCD 16x2 - Thiết bị cấu tạo phù hợp cho mọi loại máy phát FM. - Có chức năng tắt/mở từng nhóm hoặc toàn bộ. - Sử dụng IC vi xử lý. Bộ tạo và mã hóa xung điều khiểnhoàn toàn bằng kỹ thuật số. - Chức năng giám sát: Có đèn LED kiểm tra tín hiệu điều khiển, và nguồn. - Đặt tham số mã ngay mặt máy và hiển thị ở màn hình LCD16x2 ký tự - Khả năng chống nhiễu cao : + Cho phép thay đổi số lượng mã điều khiển để tăng khả năng chống nhiễu + Cho phép chu kỳ phát: liên tục, 1 lần hoặc lặp với thờigian 1, 2, 3 phút/1 lần, - Điều chỉnh được mức tín hiệu điều khiển (để giảm tình trạng mất điều khiển) - Chức năng lọc nhiễu - Có tụ chống sét nguồn lan truyền ngay trên mạch. - Thiết kế theo chuẩn Rack 19 inch. Thông số kỹ thuật : - Số nhóm bộ thu điều khiển được : Không giới hạn - Tần số sóng mang RDS : 57 Khz - Tỉ số tín trên tạp : 70 dB - Mức đầu ra RDS : -10, +10dBm điều khiển điện tử. - Nguồn điện hoạt động xoay chiều 1 pha : 220V/50Hz ± 15%. - Nhiệt độ môi trường 0 ÷ 50o C - Độ ẩm môi trường : 0 ÷ 95%, không đọng sương - Kiểu làm mát : tự nhiên - Đầu ra cho tín hiệu RDS : BNC - Kích thước : 490-320-92 mm - Trọng lượng : 4,8 kg | ||
| 25 | Bộ thu truyền thanh FM không dây | 30 | Bộ | Bộ thu truyền thanh FM không dây Đặc tính: - Lắp ráp từ linh kiện chính của Mitsumi - Nhật và Atmel - M - Sử dụng vòng khoá pha chuẩn thạch anh, ổn định tần số cao - Tần số thu không thay đổi theo thời gian do thời tiết nónghoặc ẩm. - Không bị mất sóng khi cúp điện và chạy trở lại ngay khi có điện. - Tín hiệu điều khiển RDS không ảnh hưởng đến việc nghe tại loa. - Cho phép điều chỉnh công suất ra loa từ 0 tới 120W - Số vùng mã điều khiển: 8 x 15 vùng. - Đặt tần số radio ngay mặt máy bằng Switch - Công suất ra 60W hoặc 120W, có lỗ cắm micro trực tiếp và được ưu tiên - Hiển thị sóng, tín hiệu điều khiển và nguồn trên mặt máy bằng Led - Đặc biệt: khả năng chống nhiễu cao, tự động tắt máy khi có tín hiệu lạ và hoạt động bình thường trở lại khi không còn tín hiệu lạ. Giúp máy chống nhiễu hiệu quả. Thông số kỹ thuật: + Dải tần số thu : 88Mhz-108Mhz ( hoặc 54 Hhz ÷ 68 Mhz ) + Công suất ra âm tần : 60W hoặc 120W + Truyền mã tín hiệu : RDS + Trở kháng ra : 16 Ω hoặc 8 Ω + Jack cắm : tiêu chuẩn chất lượng cao + Độ nhạy tuner FM : 15 dBµ + Độ di tần: ± 75Khz . Độ ổn định tần số cao + Có LED hiển thị nguồn, sóng, tín hiệu RDS trên mặt máy. + Đầy đủ anten, nguồn, phụ kiện đi kèm. +Nguồn điện: 220Vac ± 15%, 50/60 Hz. + Kích thước : 316-185-114 mm + Trọng lượng : 5,9 kg | ||
| 26 | Loa truyền thanh chuyên dùng | 64 | Cái | Loa truyền thanh chuyên dùng Đặc tính : - Loa được thiết kế nhỏ gọn, chất lượng âm thanh cao được sử dụng trong hệ thống âm thanh công cộng. - Với các thành phần bên ngoài loa bằng nhựa, tai gắn và ốc vít được làm bằng thép không gỉ đảm bảo loa chống lại tácđộng của thời tiết. Thông số kỹ thuật: + Công suất : 25 W - 60W + Ngõ vào tiêu chuẩn : 25 W + Điện áp hoạt động : 10V hoặc 50V trên đường dây loa + Trở kháng : 16 Ohm + Cường độ âm : 110 dB (1W,1m) + Đáp tuyến tần số : 250 Hz – 6000 Hz + Tiêu chuẩn chống bụi/nước : IP65 + Vật liệu: Vành loa: nhựa màu trắng nhạt . Tâm loa: nhựa ABS, màu trắng nhạt Viền gắn khung: nhôm, trắng nhạt, sơn tĩnh điện Khung và ốc vít: thép, trắng nhạt, được sơn tĩnh điện Vỏ mặt sau: nhựa ABS, trắng nhạt + Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến +60°C + Kích thước: ø430 x 425 (S) mm + Khối lượng: 3,5 kg | ||
| 27 | Máy Tính Xách Tay/Laptop | 2 | Cái | Máy Tính Xách Tay/Laptop Thông số kỹ thuật: - Màu sắc : Đen - Bộ vi xử lý : Intel Core i5-10210U (1.6Ghz/4MB cache)thế hệ 10 mới nhất - Chipset : Intel - Bộ nhớ trong : 4GB DDR4 2666Mhz - Số khe cắm : 2 - VGA : Intel UHD - Ổ cứng: 1TB SATA 5400rpm (có khe cắm m2 SSD) - Ổ quang : No - Card Reader : SD - Bảo mật, công nghệ : Finger Print - Màn hình : 14.0” HD - Webcam : HD - Audio : Yes - Giao tiếp mạng : Gigabit - Giao tiếp không dây : 802.11ac ,Bluetooth 4.1 - Cổng giao tiếp : 2 USB 3.1 Gen 1, 1 USB 2.0, HDMI, VGA - Pin : 3 cell 42Wh - Cân nặng : 1.72Kg - Hệ điều hành : Win 10 Home SL 64 - Phụ kiện đi kèm : AC Adapter | ||
| 28 | Dây điện cho cụm thu- 2x1.0 | 800 | Mét | Dây điện cho cụm thu- 2x1.0 | ||
| 29 | Vật tư lắp đặt cho cụm loa | 25 | Bộ | Vật tư lắp đặt cho cụm loa | ||
| 30 | Công vận chuyển; Công lắp đặt hệ thống anten - cáp trên cột cao ; Công kết nối, tinh chỉnh, đo sóng bằng máy chuyên dụng cho máy phát và hệ thống anten | 1 | Lần | Công vận chuyển; Công lắp đặt hệ thống anten - cáp trên cột cao ; Công kết nối, tinh chỉnh, đo sóng bằng máy chuyên dụng cho máy phát và hệ thống anten |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi