Gói thầu: Lắp mới hệ thống điều hòa không khí VRF cho khu vực phòng mỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200438242-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ BÌNH MINH |
| Tên gói thầu | Lắp mới hệ thống điều hòa không khí VRF cho khu vực phòng mỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200342310 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 20:12:00 đến ngày 2020-07-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tháo dỡ các dàn lạnh dấu trần nối ống gió khu phòng mỗ | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Bóc xếp, vận chuyển đến vị trí chỉ định của chủ đầu tư | |
| 2 | Tháo dỡ các dàn lạnh áp trần khu phòng mỗ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Bóc xếp, vận chuyển đến vị trí chỉ định của chủ đầu tư | |
| 3 | Tháo dỡ dàn nóng khu phòng mỗ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Bóc xếp, vận chuyển đến vị trí chỉ định của chủ đầu tư | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống đồng hiện hữu của khu phòng mổ | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Bóc xếp, vận chuyển đến vị trí chỉ định của chủ đầu tư | |
| 5 | Tháo dỡ ống gió hiện hữu để thay cách nhiệt | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Bóc xếp, vận chuyển đến vị trí chỉ định của chủ đầu tư | |
| 6 | Tháo dỡ trần hiện hữu, phối hợp với chủ đầu tư xác nhận các tấm trần có thể sử dụng lại được | 1 | Hệ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 7 | Dàn nóng khu phòng mổ: 100.80KW lạnh | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 8 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió khu phòng mổ 2.8KW lạnh | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 9 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió khu phòng mổ 3.6KW lạnh | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 10 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió khu phòng mổ 4,5KW lạnh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 11 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió khu phòng mổ 5.6KW lạnh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 12 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió khu phòng mổ 14KW lạnh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 13 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió khu phòng mổ 16KW lạnh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 14 | Dàn lạnh áp trần khu phòng mổ 7.1KW lạnh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 15 | Bộ chia ga cho các loại ống đồng từ D6.4mm đến D14.2mm | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 16 | Bộ chia ga cho các loại ống đồng từ D14.2mm đến D25.2mm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 17 | Bộ chia ga cho các loại ống đồng từ D25.2mm đến D41.3mm | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 18 | Bộ điều khiển cục bộ (Remote) | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Trong đó TCB-AX32E2 (10 cái) và RBC-AX33CE (2 cái) toàn bộ là hàng nhập khẩu | |
| 19 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Hàng nhập khẩu | |
| 20 | Ống đồng D41.3mm/ Cách nhiệt D42, dày 19mm, dài 1.83m | 75 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Ống đồng D22.2mm/ Cách nhiệt D22, dày 19mm, dài 1.83m | 75 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Ống đồng D19.05mm/ Cách nhiệt D19, dày 19mm, dài 1.83m | 120 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Ống đồng D15.88mm/ Cách nhiệt D16, dày 19mm, dài 1.83m | 75 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Ống đồng D12.7mm/ Cách nhiệt D13, dày 19mm, dài 1.83m | 75 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Ống đồng D9.5mm/ Cách nhiệt D10, dày 19mm, dài 1.83m | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Ống đồng D6.4mm/ Cách nhiệt D6, dày 19mm, dài 1.83m | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Phụ kiện ống đồng các loại: Co,Tê, nối, thuốc hàn ống đồng…. | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Ty treo giá đỡ hệ thống ống đồng | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Các loại vật tư phụ khác: bulong, ốc tán, lông đền, băng keo điện, keo con chó , xi quấn ống, silicon, ống đặt qua tường…. | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Dây 4Cx10mm2 CXV + 1x1Cx10mm2 CV (Dây điện cấp nguồn cho dàn nóng) | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Vật tư đầu cos và vật tư phụ khác: cos 25mm, cos16mm, cos10mm, cos8mm,cos6mm | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Trunking sơn tĩnh điện, kích thước xác định tại hiện trường, có nắp, dày 1.5mm | 20 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Vật tư phụ, phụ kiện và các loại vật tư hoàn thiện khác:ty treo, gái đở, sắt V3, bù long 8…. | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Dây điện điều khiển remote 2Cx0.75mm2 | 300 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Dây điện điều khiển dàn nóng và dàn lạnh 2Cx1,5mm2 | 200 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Ống luồn dây điện PVC D20 | 200 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Vật tư phụ, phụ kiện ống và các loại vật tư khác | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Tủ điện cấp nguồn cho dàn nóng: tủ trong nhà (600x800), MCCB, MCB, đèn báo pha, đồng hồ Volt, Ampe…. và vật tư phụ | 1 | Tủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Cách nhiệt ống gió dày 20mm | 250 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Vật tư phụ: keo, ron dán, xi quấn ống…. | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Gas, khí ni tơ, khí argon | 1 | Lô | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Vật tư phụ, phụ kiện, ty treo giá đỡ đường ống các loại ,bù long,con tán,keo điện, sắt V3, dây rút…. | 1 | Trọn gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Chi phí dự phòng: trường hợp phát sinh thêm các đầu mục. | 1 | Trọn gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Chi phí quản lý: trực tiếp, gián tiếp, bảo hiểm, VPP bản vẽ, vận hành, nghiệm thu,bàn giao, toàn bộ … | 1 | Trọn gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Chi phí vận chuyển thiết bị, máy chuyên dụng phục vụ thi công: máy hàn ống đồng, khoan,cắt, đục, hút chân không, test gió,đo gas, HĐ amper kiềm….. | 1 | Trọn gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Vệ sinh nơi thi công: vệ sinh trám trét,lau chùi máy ,ống…. | 1 | Trọn gói | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi