Gói thầu: 542 ĐTRR GPGDS VBSC 2021 Thuê ngoài xây dựng phần mềm hệ thống quản lý trường học SMAS 4.0
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Giải pháp doanh nghiệp Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp- Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 542 ĐTRR GPGDS VBSC 2021 Thuê ngoài xây dựng phần mềm hệ thống quản lý trường học SMAS 4.0 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150806 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 09:37:00 đến ngày 2021-12-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,421,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,317,700 VNĐ ((Một trăm mười một triệu ba trăm mười bảy nghìn bảy trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.421.180.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.226.354.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: Hợp đồng xây dựng phát triển phần mềm theo kiến trúc Microservice. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.194.826.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung (PM) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học các chuyên ngành đúng/gần đào tạo về công nghệ thông tin được quy định tại Điểm a,b Khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 45/2017/TTBTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông.Có chứng chỉ PMP về quản trị dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự lập trình phần mềm chủ chốt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học các chuyên ngành đúng/gần đào tạo về công nghệ thông tin được quy định tại Điểm a,b Khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 45/2017/TTBTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông.- Có kinh nghiệm lập trình hệ thống website bằng ngôn ngữ .Net Core, Netframework 5, API Webservice, RabbitMQ Angular 9 trở lên.- Có kinh nghiệm viết Unit test cho các API.- Có kinh nghiệm làm việc và am hiểu sâu về kiến trúc Microservice,MySQL- Có kinh nghiệm vận hành, triển khai hệ thống trên K8s và docker |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Giải pháp doanh nghiệp Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp- Viễn thông Quân đội |
| E-CDNT 1.2 |
542 ĐTRR GPGDS VBSC 2021 Thuê ngoài xây dựng phần mềm hệ thống quản lý trường học SMAS 4.0 Tờ trình phương án kinh doanh sản phẩm Hệ thống quản lý trường hoc năm 2021 260 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật; Đề xuất giải pháp kỹ thuật Bảng tuyên bố đáp ứng các điều khoản của hợp đồng mẫu. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt - Chứng nhận ISO 9001,ISO 27001 cấp cho Nhà thầu còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.317.700 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Tổng Công ty Giải pháp Doanh nghiệp Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội, địa chỉ: Số 1, Trần Hữu Dực, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đăng Dũng. Địa chỉ: Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. Địa chỉ: Lô D26 Khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Tel: (024) 62638638. Fax: (024) 62838838. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đầu tư & QLTS - Tổng Công ty Giải pháp doanh nghiệp Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp- Viễn thông Quân đội. Địa chỉ : Số 1 đường Trần Hữu Dực, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nôi, Viêt Nam. Email:[email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê ngoài xây dựng, chỉnh sửa phần mềm Hệ thống Quản lý trường học SMAS 4.0 | 1. Xây dựng hệ thống quản lý trường học cho các cấp 1 2 3 .2. Chỉnh sửa lại app SMAS-Mobile và EDUONE cho 2 phiên bản IOS và android ghép với API của SMAS 4.03. Viết tiến trình migrate dữ liệu, liên thông dữ liệu giữa SMAS 3.0 và SMAS 4.0 | MM | 218,27 | Khối lượng và thời gian bàn giao công việc của từng đợt sẽ được hai Bên thống nhất tại đơn đặt hàng trên cơ sở yêu cầu kỹ thuât tại Mục 3. Hàng tháng Nhà thầu phải có trách nhiệm bàn giao kết quả thực hiện công việc của tháng theo đơn đặt hàng. Nhà thầu phải thực hiện bàn giao đầy đủ các tài liệu quy định tại bảng sản phẩm bàn giao ở Mục 1 đối với từng đợt tương ứng.Tài liệu thiết kế chi tiết chức năng.Cung cấp toàn bộ mã nguồn ứng dụng và thư viện sử dụng (nếu sử dụng thư viện của bên thứ 3).Tài liệu kịch bản kiểm thử, Báo cáo kết quả kiểm thử.Biên bản bàn giao sơ bộTài liệu hướng dẫn sử dụng; Tài liệu hướng dẫn cài đặt, vận hànhCho phép nhà thầu bàn giao dưới dạng đĩa CD/DVD chứa bản mềm tài liệu. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.42118E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.226.354.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.421.180.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.226.354.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tính chất tương tự: Hợp đồng xây dựng phát triển phần mềm theo kiến trúc Microservice. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.194.826.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung (PM) | 2 | - Có bằng đại học các chuyên ngành đúng/gần đào tạo về công nghệ thông tin được quy định tại Điểm a,b Khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 45/2017/TTBTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông.Có chứng chỉ PMP về quản trị dự án. | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự lập trình phần mềm chủ chốt | 5 | - Có bằng đại học các chuyên ngành đúng/gần đào tạo về công nghệ thông tin được quy định tại Điểm a,b Khoản 1 Điều 2 của Thông tư số 45/2017/TTBTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông.- Có kinh nghiệm lập trình hệ thống website bằng ngôn ngữ .Net Core, Netframework 5, API Webservice, RabbitMQ Angular 9 trở lên.- Có kinh nghiệm viết Unit test cho các API.- Có kinh nghiệm làm việc và am hiểu sâu về kiến trúc Microservice,MySQL- Có kinh nghiệm vận hành, triển khai hệ thống trên K8s và docker | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi