Gói thầu: Gói thầu số 3: Công cụ, dụng cụ vi sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667671-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Công cụ, dụng cụ vi sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200469170 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 11:07:00 đến ngày 2020-07-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,130,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chuông Dunham | 200 | cái | Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong. | ||
| 2 | Tăm bông vô trùng | 1.000 | Cái | Đã được thanh trùng; Kích thước 2,2 x 150 mm, thân gỗ; Đóng gói: 1cái/gói. Có đầy đủ thông tin nhà sản xuất, có hạn sử dụng ≥ 18 tháng | ||
| 3 | Đĩa nhựa | 1.000 | cặp | Vật liệu chế tạo: nhựa cứng, trong, vô trùng, đường kính đĩa: 90mm. Đóng gói 28 cặp/gói. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. Hạn sử dụng ≥ 24 tháng | ||
| 4 | Găng tay y tế | 24 | hộp | Vật liệu chế tạo: cao su, không bột, cỡ S (10hộp) và cỡ M (14 hộp) (TOP GLOVE Malaysia hoặc tương đương). Đóng gói: 100 cái/hộp. Có đầy đủ thông tin nhà sản xuất. Hạn sử dụng ≥ 24 tháng | ||
| 5 | Đĩa petri thủy tinh Ø 90mm | 100 | hộp | Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong, chịu nhiệt hấp ≥121 độ C. Ø90x15mm, có mark Đóng gói: 10 cặp/hộp (Duran hoặc tương đương). Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 6 | Khẩu trang giấy | 12 | hộp | Khẩu trang y tế có gọng mũi, màu xanh; Đóng gói: 50 cái/hộp. Có đầy đủ thông tin nhà sản xuất, có hạn sử dụng ≥ 18 tháng | ||
| 7 | Khẩu trang lọc khuẩn | 2 | Hộp | Khẩu Trang bảo hộ lọc bụi vi khuẩn, Có van lọc mùi hôi, lọc độc, kháng khuẩn, chống bụi mịn (3M 9001V hoặc tương đương). Đóng gói: 25 cái/hộp | ||
| 8 | Cellulose nitrate membrane filter 0.45 µm | 10 | hộp | Đường kính lỗ lọc: 0,45 µm; đã được tiệt trùng, đóng gói đơn lẽ (1 tờ/ gói). Quy cách 100 tờ/ hộp. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 9 | Cellulose nitrate membrane filter 0.2 µm | 1 | hộp | Đường kính lỗ lọc: 0,2 µm; đã được tiệt trùng, đóng gói đơn lẽ (1 tờ/ gói). Quy cách 100 tờ/ hộp. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 10 | Que cấy nhựa | 12 | thùng | Vật liệu chế tạo: nhựa cứng, đầu cấy Ø1µl, vô trùng. Đóng gói 20que/gói, 150 gói/thùng. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. Hạn sử dụng ≥ 24 tháng. | ||
| 11 | Ống nghiệm không vành 16x130mm | 1.000 | Cái | Vật liệu chế tạo: thủy tinh, trong, chịu nhiệt ≥121 độ C. Ø16mm; dài: 125-130mm; không có vành; có mark trên thân ống; dày 1,0 - 1,2mm; (Duran hoặc tương đương). Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. Đóng gói: 100 cái/thùng | ||
| 12 | Micropipet 1ml | 2 | Cái | Dung tích 100-1000µl, hút một lần nhả một lần, hấp tiệt trùng được phần dưới pipette ở 121độ C, có chứng chỉ kiểm tra và đáp ứng theo tiêu chuẩn: EN ISO 8655. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 13 | Micropipet 5ml | 2 | Cái | Dung tích 500-5000µl, thể tích hút tối đa 5000µl, hút một lần nhả một lần, hấp tiệt trùng 121độ C; có chứng chỉ kiểm tra và đáp ứng theo tiêu chuẩn: EN ISO 8655. Cung cấp Catalogue đúng mã số chào hàng. | ||
| 14 | Rổ nhựa chứa dụng cụ | 10 | Cái | Nhựa, hình chữ nhật kích thước: dài 42 - 44cm, rộng 32 - 35cm, cao 12 - 14cm (Duy Tân hoặc tương đương) | ||
| 15 | Rổ nhựa chứa dụng cụ | 10 | Cái | Nhựa, hình chữ nhật kích thước: dài 38 - 40cm, rộng 27.5 – 28.5cm, cao 8.5 – 9.5cm (Duy Tân hoặc tương đương) | ||
| 16 | Hộp đựng đầu typ 1 ml | 5 | Hộp | Vật liệu chế tạo: nhựa, chịu nhiệt ≥121độ C, kích thước (dài: 13cm, rộng: 9cm, cao: 9,5cm) dùng chứa đầu côn 1000µl, 96 vị trí (Aptaca - Ý, code: 4001/U hoặc tương đương) | ||
| 17 | Nhiệt ẩm kế | 2 | Cái | Thiết kế hình tròn Ø≥ 10 cm, dày ≤0.6cm,cân nặng 50g, nhiệt độ khoảng: ≤-30 đến 50 độ C, độ ẩm 20-100%, vạch chia độ 1độ C và 2%. Cung cấp kèm giấy hiệu chuẩn của tổ chức được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), phép hiệu chuẩn phải được công nhận bởi tổ chức công nhận. hiệu chuẩn bao gồm: Sai số nhiệt độ theo độ ẩm, sai số độ ẩm theo nhiệt độ phù hợp. hiệu chuẩn nhiệt độ tại: 15; 20; 25 độ C. | ||
| 18 | Chỉ thị sinh học dùng cho nồi hấp tiệt trùng | 1 | Hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 11138-4:2017 về Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe - Chất chỉ thị sinh học - Phần 4: Chất chỉ thị sinh học cho quá trình tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm. Đóng gói 50 test/ hộp. Hạn sử sụng: sản phẩm khi nhận còn hạn ≥ 2/3 khoảng thời gian nhà sản xuất công bố | ||
| 19 | Bào tử sinh học dùng cho tủ sấy tiệt trùng | 1 | Hộp | Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 11138-3:2017 về Tiệt khuẩn sản phẩm chăm sóc sức khỏe - Chất chỉ thị sinh học - Phần 4: Chất chỉ thị sinh học cho quá trình tiệt khuẩn bằng nhiệt khô. Đóng gói 50 test/ hộp. Hạn sử sụng ≥ 20 tháng | ||
| 20 | Nắp ống nghiệm | 300 | Cái | Nhôm, đường kính 17-18mm | ||
| 21 | Giá đỡ Micropipet 6 vị trí | 1 | Cái | Thiết kế tròn, 6 vị trí, xoay, phù hợp cho nhiều loại Micropipett (Brand, Eppendorf hoặc tương đương) | ||
| 22 | Nhiệt kế tự ghi nhiệt độ Cryopak iMINI | 2 | Cái | Hãng sản xuất: CRYOPAK – USA; Phạm vi đo:-40 độ C đến +80 độ C; độ phân giải: 0,1 độ C; Độ chính xác: 0.3 đến 0.5 độ C; Kết nối cáp qua cổng USB. Có màn hình LED hiển thị. Có chứng nhận độ chính xác. Hệ thống cảnh báo mở rộng với 5 đèn LED. Loại sử dụng nhiều lần. Phụ kiện kèm theo: Cổng giao tiếp USB; Phần mềm Console Plus. Cung cấp kèm giấy hiệu chuẩn của tổ chức được công nhận phù hợp ISO/IEC 17025 (quyết định công nhận còn trong hạn hiệu lực), Hiệu chuẩn tại điểm nhiệt: -20 5, 22, 25, 30, 37, 41.5, 44, 46 độ C. | ||
| 23 | Áo bảo hộ dùng một lần | 50 | Cái | Vật liệu polypropylene không dệt, dùng trong phòng thí nghiệm, màu xanh. Đóng gói 1 cái/ gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi