Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN TỈNH BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673927 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 16:36:00 đến ngày 2020-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 261,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,927,195 VNĐ ((Ba triệu chín trăm hai mươi bảy nghìn một trăm chín mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bấm đại (loại tốt) | 7 | cái | Bấm Stacom C104 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 2 | Bấm nhỏ (loại tốt) | 178 | cái | Bấm Plus PS-10E Stapler hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 3 | Bấm trung (loại tốt, bấm 40 tờ xoay) | 37 | cái | Bấm trung Stacom NO.C110 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 4 | Băng keo dán gáy sổ, 3 phân | 68 | cuộn | Băng keo dán gáy sổ, 3 phân | ||
| 5 | Băng keo dán gáy sổ, 5 phân | 68 | cuộn | Băng keo dán gáy sổ, 5 phân | ||
| 6 | Băng keo trong, dày 100Y | 70 | cuộn | Băng keo trong, dày 100Y | ||
| 7 | Bìa kính trong đóng sổ A3 | 2 | tập | Bìa kính trong đóng sổ A3 | ||
| 8 | Bìa kính trong đóng sổ A4, 9gr | 11 | tập | Bìa kính trong đóng sổ A4, 9gr | ||
| 9 | Bút bi cắm bàn | 76 | cây | Bút bi cắm bàn Thiên Long hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 10 | Bút bi đen | 80 | cây | Bút bi đen Thiên Long TL-207 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 11 | Bút bi đỏ | 20 | cây | Bút bi đỏ Thiên Long TL-027 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 12 | Bút bi xanh | 680 | cây | Bút bi xanh Thiên Long TL-027 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 13 | Bút chì | 200 | cây | Bút chì gỗ Stacom PC101 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 14 | Bút kim đen | 100 | cây | Bút kim đen M&G Q7 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 15 | Bút kim đỏ | 80 | cây | Bút kim đỏ M&G Q7 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 16 | Bút kim xanh | 640 | cây | Bút kim xanh M&G Q7 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 17 | Bút ký (dùng lãnh đạo dùng cho các Lãnh đạo từ cấp Tổ đội trở lên) | 348 | cây | Bút M&G AGP11535 0.5mm hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 18 | Bút ký (dùng lãnh đạo dùng cho Lãnh đạo Cục và Trưởng các đơn vị) | 272 | cây | Bút ký lãnh đạo Pentel EnerGel Deluxe Gel Pen BL57 0.7mm hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 19 | Bút lông dầu | 44 | cây | Bút lông dầu TL hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 20 | Bút phản quang | 100 | cây | Bút phản quang MG 2150 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 21 | Bút viết bảng | 72 | cây | Bút viết bảng TL hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 22 | Bút xóa dán 5mm | 84 | cây | Bút xóa dán plus 5mm WH-105T hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 23 | Bút xoá nước | 64 | cây | Bút xoá nước TL CP - 02 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 24 | Cặp 3 dây, gáy 10cm | 750 | cái | Cặp 3 dây, gáy 10cm Thảo Linh hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 25 | Cặp đục lổ khổ 5 cm | 440 | cái | Cặp đục lổ khổ 5 cm Stacom hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 26 | Cặp đục lỗ khổ 7 cm | 440 | cái | Cặp đục lỗ khổ 7 cm Stacom hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 27 | Cặp lá (loại nhựa trong) | 1.000 | cái | Cặp lá Clear hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 28 | Cặp nắp (loại nhựa trong) | 600 | cái | Cặp nắp Clear hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 29 | Cặp trình ký (màu xanh) | 180 | cái | Cặp trình ký hiệu Nguyễn Trần hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 30 | Chổi vệ sinh máy vi tính | 58 | cây | Chổi vệ sinh máy vi tính TAWAN hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 31 | Dao rọc giấy | 60 | cái | Dao rọc giấy Stacom E102 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 32 | Dấu số nhảy tự động | 14 | cái | Dấu số nhảy KW-Trio hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 33 | Đinh bấm nhỏ (số 10) dùng cho bấm nhỏ | 250 | hộp | Đinh bấm nhỏ Stacom (số 10) hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 34 | Đinh bấm trung (số 3) dùng cho bấm trung | 112 | hộp | Đinh bấm nhỏ Stacom (số 3) hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 35 | Đục lỗ trung (bấm 1 lần từ 1-30 tờ A4) | 70 | cái | Đục lỗ trung KW-Trio 978 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 36 | Ghim kẹp inox | 110 | hộp | Ghim kẹp inox C62 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 37 | Giấy A3 in 80g | 32 | ram | Giấy A3 in 80g Supreme hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 38 | Giấy A4 in 80g | 850 | ram | Giấy A4 in 80g Supreme hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 39 | Giấy A4 pho to 70g | 1.160 | ram | Giấy pho to A4 70g Supreme hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 40 | Giấy dán nhãn A4 | 45 | tờ | Giấy dán nhãn A4 | ||
| 41 | Giấy ghi chú vàng (5 x 6) cm | 187 | tập | Giấy ghi chú vàng (5 x 6)cm | ||
| 42 | Giấy note 5 màu nhựa phản quang | 154 | tập | Giấy note 5 màu nhựa phản quang 44x12mm | ||
| 43 | Giấy than loại tốt | 8 | tập | Giấy than G star loại 1 hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 44 | Giấy thơm | 13 | tập | Giấy thơm A4 80g | ||
| 45 | Gôm bút chì | 230 | cái | Gôm bút chì | ||
| 46 | Gôm mực | 65 | cái | Gôm mực | ||
| 47 | Gọt bút chì | 130 | cái | Gọt bút chì | ||
| 48 | Hồ dán | 112 | chai | Hồ dán nước Quyky hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 49 | Hộp cắm bút | 51 | hộp | Hộp cắm bút xoay Xukiva hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 50 | Kệ 3 tầng | 9 | cái | Kệ 3 tầng Mica trong (Xukiva) hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 51 | Kệ hồ sơ 3 ngăn (loại kệ đứng) | 13 | cái | Kệ hồ sơ 3 ngăn (loại kệ đứng) nhựa (Xukiva) hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 52 | Kéo cắt giấy loại trung | 60 | cái | Kéo cắt giấy loại trung F102 Stacom hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 53 | Kẹp bướm 19 mm | 90 | hộp | Kẹp bướm Echo 19 mm hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 54 | Kẹp bướm 32 mm | 90 | hộp | Kẹp bướm Echo 32 mm hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 55 | Kẹp bướm 51 mm | 60 | hộp | Kẹp bướm Echo 51 mm hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 56 | Mực dấu đen | 6 | hộp | Mực dấu đen Shiny hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 57 | Mực dấu đỏ | 33 | hộp | Mực dấu đỏ Shiny hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 58 | Mực dấu xanh | 30 | hộp | Mực dấu xanh Shiny hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 59 | Nhổ ghim | 65 | cái | Nhổ ghim Stacom hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 60 | Phân trang giấy (loại 10 màu) | 30 | tập | Phân trang giấy (loại 10 màu) | ||
| 61 | Phong bì thư thường | 263 | tập | Phong bì thư thường | ||
| 62 | Sổ bìa cứng nhỏ (17 x 24) cm | 43 | quyển | Sổ bìa cứng trung (17x 24) (Tiến Phát) hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 63 | Sổ bìa cứng trung (20 x 30) cm | 40 | quyển | Sổ bìa cứng trung (20 x 30) (Tiến Phát) hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 64 | Sổ caro (khổ vở học sinh) | 27 | tập | Sổ caro (khổ vở học sinh) (Tiến Phát) hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 65 | Sổ công văn đến | 23 | quyển | Sổ công văn đến (Minh Châu) hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 66 | Sổ công văn đi | 27 | quyển | Sổ công văn đi (Minh Châu) hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 67 | Tăm bông đóng dấu | 29 | hộp | Tăm bông đóng dấu Shiny hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) | |
| 68 | Thước kẻ dài 30 cm | 59 | cái | Thước kẻ dài 30 cm Quyky hoặc tương đương | Nội hàm tương đương là: tương đương với hàng hóa đó về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ (phải kèm theo hồ sơ để chứng minh sự tương đương) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi