Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải tại Cơ sở 9A, 9B Phan Chu Trinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải tại Cơ sở 9A, 9B Phan Chu Trinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525010 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-02 16:27:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,513,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | 0,3203 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | 0,0759 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | 0,0942 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép gia cường bể | 0,0738 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | 0,3203 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | 0,0759 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | 0,0942 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép gia cường bể | 0,0738 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Sơn 3 lớp chống gỉ mặt ngoài bể | 13,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bọc composite mặt trong bể chống ăn mòn 3 lớp | 17,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể | 2,7083 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể | 0,985 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể | 0,9326 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép gia cường bể | 0,7432 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể | 2,7083 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể | 0,985 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể | 0,9326 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép gia cường bể | 0,7432 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Khoan lỗ chờ | 3 | 10 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Gia công lắp đặt giá đỡ đệm lắng bằng inox 304 | 22 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Gia công lắp đặt ống lắng trung tâm inox 304 | 28 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Gia công lắp đặt máng thu nước, tấm chắn bọt, giá đỡ inox 304 | 20 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Sơn 3 lớp chống gỉ mặt ngoài bể | 92,91 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bọc composite chống ăn mòn 3 lớp | 144,86 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,9588 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 53,796 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,796 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Cửa nhựa lõi thép kể cả phụ kiện | 2,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,4 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Hệ thống chiếu sáng | 1 | ht | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Khoan rút lõi bê tông đi đường ống | 4 | 1lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 8,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp đặt ống PVC C1 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | 0,69 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=125mm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Lắp bích nhựa uPVC D125mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Lắp đặt giá treo V3 | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | U bôn d=125mm | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,6 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,6 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | 9 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Bích nhựa uPVC D=90mm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đai ôm ống D90 | 30 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt giá treo V3 | 30 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,06 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,05 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | 0,363 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Lắp đặt ren ngoài uPVC đường kính ren d=60mm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Lắp bích nhựa uPVC D=60mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D=60mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | 13 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Lắp đặt ren ngoài uPVC đường kính d=48mm | 18 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Lắp đặt rắc co uPVC đường kính d=48mm | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm | 5 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Lắp đặt van khóa uPVC đường kính d=48mm | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van d=50mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van d=40mm | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN16 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=63mm | 0,06 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN16 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=50mm | 0,06 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN16 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm | 0,08 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | 0,08 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | 0,162 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | 0,02 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | 10 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=63/50mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=63/50mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Lắp đặt ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ren d=50mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Lắp đặt rắc co PPR d=25mm | 0 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Lắp đặt bích nhựa PPR D=63mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Lắp bích thép mạ kẽm, đường kính ống d=50mm | 2 | bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Lắp đặt van bướm, đường kính van d=50mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Lắp đặt van PPR d=50mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Lắp đặt van PPR d=25mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Lắp đặt ren ngoài uPVC đường kính d=48mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48/34mm | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | 6 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34/27mm | 23 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Lắp đặt ren trong uPVC đường kính d=27mm | 23 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | 0,3 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Lắp đặt ren ngoài uPVC đường kính d=21mm | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | 40 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | 8 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Lắp đặt rắc co uPVC D=21mm | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Lắp đặt van uPVC d=21mm | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 | 110 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 | 22 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | 36 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | 36 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | 22 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Lắp đặt bơm chìm | 0,12 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Lắp đặt máy khuấy chìm | 0,015 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Lắp đặt bơm định lượng | 0,09 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Lắp đặt máy thổi khí | 0,03 | 1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Lắp đặt rọ chắn rác | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Lắp đặt máy Ozone công nghiệp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Lắp đặt máy đo pH | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Lắp đặt tháp xử lý khí | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Lắp đặt đĩa thổi khí | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Lắp đặt đệm vi sinh + đệm lắng | 6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Lắp đặt tủ điện điều khiển | 1 | 1 tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Gia công thanh dẫn hướng bơm chìm bằng inox 304 | 80 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Gia công giá đỡ và thanh dẫn hướng máy khuấy chìm bằng inox 304 | 15 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Lắp đặt quạt hút khí thải | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Rọ chắn rác 2 lớp - Kích thước: 500x500x600mm - Kiểu chắn rác tinh, mắt lưới 2mm - Vật liệu: inox 304 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Máy khuấy trộn - Vòng quay: 40-60v/p - Công suất: 0.2kW | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Trục và cánh khuấy trộn - Vật liệu: inox 304 | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Bơm định lượng hóa chất điều chỉnh pH - Q=15-20 l/h, H=1bar, P=0.2kW | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Bồn hóa chất - Nhựa PE - Thể tích: V=300L | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Máy ozone công nghiệp - Lưu lượng khí: 35l/min - Công suất: 90W/220V | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Rọ chắn rác 2 lớp - Kích thước: 500x500x600mm - Kiểu chắn rác tinh, mắt lưới 2mm - Vật liệu: inox 304 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Máy đo và điều chỉnh pH tư động - Bộ điều khiển pH 2 ngõ ra điều khiển bơm a xít và bơm kiềm, màn hỉnh hiển thị LCD. - Điện cực đo pH online | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Bơm nước thải chìm bể điều hòa - Q=2-3m3/h, H=5-7m, P= 0.25kW | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Auto Coupling cho bơm chìm | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Phao báo mức nước cho bơm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Đĩa thổi khí thô - Kiểu bột thô - Lưu lượng: 2-20m3/h | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Máy khuấy chìm bể thiếu khí - Vòng quay: 1410v/min - Q=2m3/phút, P=0,25kW | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Đĩa thổi khí tinh - Kiểu bột tinh - Lưu lượng: 2-10m3/h | 12 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Giá thể vi sinh dạng cầu (MBBR) - Nhựa PP/PVC - Diện tích tiếp xúc: 200-300m2/m3 | 4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Bơm tuần hoàn khử Nitơ - Q=2-3m3/h, H=5-7m, P= 0.25kW | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Auto Coupling cho bơm chìm | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Bơm bùn hồi lưu & bơm bùn thải - Q=2-3m3/h, H=5-7m, P= 0.25kW | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Auto Coupling cho bơm chìm | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Đệm lắng lamen - Đặt nghiêng góc 60° - Nhựa PP/PVC - Diện tích tiếp xúc: 180-200m2/m3 | 2 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Bơm nước ra môi trường - Q=6-9m3/h, H=18-20m, P=1.5kW. | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Auto Coupling cho bơm chìm | 2 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Phao báo mức nước cho bơm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Đổng hồ đo lưu lượng - Chuyên dựng cho nước thải - Lưu lượng từ 0.5-25m3/h - Thân gang, kiểu kết nối dạng bích | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Máy thổi khí - Q = 1.41m3/min, H= 2m, P=1.5kW | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Bơm định lượng hóa chất PAC, Javel - Q= 30-75L/h, P=0,25kW | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Bồn hóa chất - Nhựa PE - Thể tích: V=300L | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Tủ điện điều khiện hệ thống xử lý nước thải Vỏ tủ: thép sơn tĩnh điện - Thiết bị đóng cắt: Mitsubishi - Đèn bao, nút nhấn: Idec - Cài đặt điều khiển bằng PLC Modul - Kết nối BMS của tòa nhà | 1 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Quạt hút khí thải - Q=300 - 500m3/h - Cột áp: 1600-1800Pa | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Tháp xử lý khí - Kích thước: 600x1700mm - Vật liệu: inox SUS304 - Công suất: 400-600m3/h | 1 | tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi