Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải tại Cơ sở 9A, 9B Phan Chu Trinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688191-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện K
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước thải tại Cơ sở 9A, 9B Phan Chu Trinh
Số hiệu KHLCNT 20200525010
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-02 16:27:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,388,513,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể 0,3203 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể 0,0759 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể 0,0942 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép gia cường bể 0,0738 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể 0,3203 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể 0,0759 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể 0,0942 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép gia cường bể 0,0738 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Sơn 3 lớp chống gỉ mặt ngoài bể 13,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bọc composite mặt trong bể chống ăn mòn 3 lớp 17,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công thành bình, bể 2,7083 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công nắp bình, bể 0,985 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, gia công đáy bình, bể 0,9326 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép gia cường bể 0,7432 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt thành bình, bể 2,7083 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt nắp bình, bể 0,985 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp đặt kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, chữ nhật, lắp đặt đáy bình, bể 0,9326 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt thép gia cường bể 0,7432 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Khoan lỗ chờ 3 10 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Gia công lắp đặt giá đỡ đệm lắng bằng inox 304 22 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Gia công lắp đặt ống lắng trung tâm inox 304 28 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Gia công lắp đặt máng thu nước, tấm chắn bọt, giá đỡ inox 304 20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Sơn 3 lớp chống gỉ mặt ngoài bể 92,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bọc composite chống ăn mòn 3 lớp 144,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,9588 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 53,796 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 53,796 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Cửa nhựa lõi thép kể cả phụ kiện 2,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,4 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Hệ thống chiếu sáng 1 ht Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Khoan rút lõi bê tông đi đường ống 4 1lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III 8,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 8 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt ống PVC C1 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm 0,69 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=125mm 6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=125mm 4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp bích nhựa uPVC D125mm 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt giá treo V3 30 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 U bôn d=125mm 30 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt ống nhựa PVC C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,6 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt ống nhựa PVC C1 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,6 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm 9 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bích nhựa uPVC D=90mm 4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đai ôm ống D90 30 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt giá treo V3 30 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,06 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,05 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm 0,363 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
51 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mm 3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
52 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
53 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
54 Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
55 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=60mm 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
56 Lắp đặt ren ngoài uPVC đường kính ren d=60mm 4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
57 Lắp bích nhựa uPVC D=60mm 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
58 Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D=60mm 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
59 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm 13 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
60 Lắp đặt ren ngoài uPVC đường kính d=48mm 18 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
61 Lắp đặt rắc co uPVC đường kính d=48mm 6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
62 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm 5 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
63 Lắp đặt van khóa uPVC đường kính d=48mm 3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
64 Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van d=50mm 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
65 Lắp đặt van 1 chiều đồng, đường kính van d=40mm 6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
66 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN16 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=63mm 0,06 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
67 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN16 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=50mm 0,06 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
68 Lắp đặt ống nhựa PPR - PN16 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 4 m, đường kính ống d=25mm 0,08 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm 0,08 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm 0,162 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
71 Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm 0,02 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
72 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=63mm 4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
73 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm 3 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
74 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm 10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
75 Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=63/50mm 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
76 Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê thu d=63/50mm 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
77 Lắp đặt ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ren d=50mm 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
78 Lắp đặt rắc co PPR d=25mm 0 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
79 Lắp đặt bích nhựa PPR D=63mm 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
80 Lắp bích thép mạ kẽm, đường kính ống d=50mm 2 bích Mô tả kỹ thuật theo chương V
81 Lắp đặt van bướm, đường kính van d=50mm 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
82 Lắp đặt van PPR d=50mm 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
83 Lắp đặt van PPR d=25mm 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
84 Lắp đặt ren ngoài uPVC đường kính d=48mm 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
85 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48mm 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
86 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=48/34mm 12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
87 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm 6 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
88 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34/27mm 23 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
89 Lắp đặt ren trong uPVC đường kính d=27mm 23 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
90 Lắp đặt ống nhựa uPVC C2 nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm 0,3 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
91 Lắp đặt ren ngoài uPVC đường kính d=21mm 16 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
92 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm 40 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
93 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm 8 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
94 Lắp đặt rắc co uPVC D=21mm 16 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
95 Lắp đặt van uPVC d=21mm 16 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
96 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1mm2 110 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2 22 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
98 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 36 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm 36 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm 22 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
101 Lắp đặt bơm chìm 0,12 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
102 Lắp đặt máy khuấy chìm 0,015 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
103 Lắp đặt bơm định lượng 0,09 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
104 Lắp đặt máy thổi khí 0,03 1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
105 Lắp đặt rọ chắn rác 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
106 Lắp đặt máy Ozone công nghiệp 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
107 Lắp đặt máy đo pH 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
108 Lắp đặt tháp xử lý khí 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
109 Lắp đặt đĩa thổi khí 24 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
110 Lắp đặt đệm vi sinh + đệm lắng 6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
111 Lắp đặt tủ điện điều khiển 1 1 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V
112 Gia công thanh dẫn hướng bơm chìm bằng inox 304 80 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
113 Gia công giá đỡ và thanh dẫn hướng máy khuấy chìm bằng inox 304 15 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
114 Lắp đặt quạt hút khí thải 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
115 Rọ chắn rác 2 lớp - Kích thước: 500x500x600mm - Kiểu chắn rác tinh, mắt lưới 2mm - Vật liệu: inox 304 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
116 Máy khuấy trộn - Vòng quay: 40-60v/p - Công suất: 0.2kW 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
117 Trục và cánh khuấy trộn - Vật liệu: inox 304 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
118 Bơm định lượng hóa chất điều chỉnh pH - Q=15-20 l/h, H=1bar, P=0.2kW 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
119 Bồn hóa chất - Nhựa PE - Thể tích: V=300L 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
120 Máy ozone công nghiệp - Lưu lượng khí: 35l/min - Công suất: 90W/220V 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
121 Rọ chắn rác 2 lớp - Kích thước: 500x500x600mm - Kiểu chắn rác tinh, mắt lưới 2mm - Vật liệu: inox 304 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
122 Máy đo và điều chỉnh pH tư động - Bộ điều khiển pH 2 ngõ ra điều khiển bơm a xít và bơm kiềm, màn hỉnh hiển thị LCD. - Điện cực đo pH online 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
123 Bơm nước thải chìm bể điều hòa - Q=2-3m3/h, H=5-7m, P= 0.25kW 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
124 Auto Coupling cho bơm chìm 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
125 Phao báo mức nước cho bơm 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
126 Đĩa thổi khí thô - Kiểu bột thô - Lưu lượng: 2-20m3/h 12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
127 Máy khuấy chìm bể thiếu khí - Vòng quay: 1410v/min - Q=2m3/phút, P=0,25kW 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
128 Đĩa thổi khí tinh - Kiểu bột tinh - Lưu lượng: 2-10m3/h 12 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
129 Giá thể vi sinh dạng cầu (MBBR) - Nhựa PP/PVC - Diện tích tiếp xúc: 200-300m2/m3 4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
130 Bơm tuần hoàn khử Nitơ - Q=2-3m3/h, H=5-7m, P= 0.25kW 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
131 Auto Coupling cho bơm chìm 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
132 Bơm bùn hồi lưu & bơm bùn thải - Q=2-3m3/h, H=5-7m, P= 0.25kW 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
133 Auto Coupling cho bơm chìm 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
134 Đệm lắng lamen - Đặt nghiêng góc 60° - Nhựa PP/PVC - Diện tích tiếp xúc: 180-200m2/m3 2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
135 Bơm nước ra môi trường - Q=6-9m3/h, H=18-20m, P=1.5kW. 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
136 Auto Coupling cho bơm chìm 2 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
137 Phao báo mức nước cho bơm 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
138 Đổng hồ đo lưu lượng - Chuyên dựng cho nước thải - Lưu lượng từ 0.5-25m3/h - Thân gang, kiểu kết nối dạng bích 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
139 Máy thổi khí - Q = 1.41m3/min, H= 2m, P=1.5kW 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
140 Bơm định lượng hóa chất PAC, Javel - Q= 30-75L/h, P=0,25kW 4 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
141 Bồn hóa chất - Nhựa PE - Thể tích: V=300L 2 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
142 Tủ điện điều khiện hệ thống xử lý nước thải Vỏ tủ: thép sơn tĩnh điện - Thiết bị đóng cắt: Mitsubishi - Đèn bao, nút nhấn: Idec - Cài đặt điều khiển bằng PLC Modul - Kết nối BMS của tòa nhà 1 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V
143 Quạt hút khí thải - Q=300 - 500m3/h - Cột áp: 1600-1800Pa 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
144 Tháp xử lý khí - Kích thước: 600x1700mm - Vật liệu: inox SUS304 - Công suất: 400-600m3/h 1 tháp Mô tả kỹ thuật theo chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->