Gói thầu: Mua thuốc BHYT 10% khám chữa bệnh tại quân y đơn vị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200705471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua thuốc BHYT 10% khám chữa bệnh tại quân y đơn vị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658427 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 08:52:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | N-Acetylcystein 200mg | 20.000 | gói | Tiêu chất nhầy, đờm trong các bệnh lý hô hấp | ||
| 2 | Alphachymotrypsin 4200UI | 25.000 | viên | Điều trị sưng, phù nề sau chấn thương hoặc sau mổ | ||
| 3 | ambroxol 30mg | 10.000 | viên | tiêu chất nhầy, đờm trong các bệnh lý hô hấp | ||
| 4 | Terpin Hydrat 100mg Dextromethophan 10mg | 10.000 | viên | Chữa ho, long đờm, điều trị rối loạn dịch tiết phế quản | ||
| 5 | Amlodipin, Perindopril 5mg;5mg | 9.000 | Viên | Thuốc tim mạch, huyết áp | ||
| 6 | Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate) + Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanate) 500mg+125mg | 9.800 | viên | Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 7 | Amoxicillin(dưới dạng Amoxicillin trihydrate) 500mg | 10.000 | viên | Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 8 | Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mg | 4.000 | viên | Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 9 | Cephalexin | 10.000 | viên | Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 10 | Doxycyclin 100mg | 5.000 | viên | Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 11 | Ciprofloxacin 500mg | 2.000 | viên | Kháng sinh đièu trị nhiễm khuẩn | ||
| 12 | Azithromycin 250mg | 5.000 | viên | Khán sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 13 | Berberin HCl 100mg | 100.000 | viên | Điều trị các bệnh đường ruột | ||
| 14 | Drotaverine (No-Spa) 40mg | 5.000 | viên | Điều trị co thắt cơ trơn | ||
| 15 | Hyoscine Butylbromide (Buscopan) 10mg | 15.000 | viên | Điều trị co thắt cơ trơn | ||
| 16 | Attapulgid +magenesicacbonat +Nhôm Hydroxyd 2,5g; 0,3g; 0,2g | 6.000 | gói | Thuốc bao phủ niêm mạc dạ dày | ||
| 17 | Aluminium phosphate 12,38g/gói 20g | 5.200 | gói | Thuốc kháng acid dạ dày | ||
| 18 | Methyl Prednisolon 4mg | 8.000 | viên | Thuốc chống viêm nhóm coricoid | ||
| 19 | Cetirizin 10mg | 8.000 | viên | Thuốc kháng Histamin | ||
| 20 | Fexofenadine Hydrochloride 180mg | 15.000 | viên | Thuốc kháng Histamin | ||
| 21 | Diclofenac sodium 50mg | 8.000 | viên | Thuốc giảm đau kháng viêm | ||
| 22 | Metronidazol, Spiramycin 1,5MUI+250MG | 6.000 | viên | Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 23 | Natriclorid; Natri Citrate; Kali clorid; Glucose khan 27,9g | 1.000 | gói | Bổ sung điện giải trong trường hợp sốt, mất nước | ||
| 24 | Rotundin 30mg | 6.000 | viên | Thuốc điều trị mất ngủ | ||
| 25 | Sorbitol 5g | 2.000 | gói | Thuốc nhuận tràng | ||
| 26 | Sulfamethoxazol; Trimethoprim 400mg; 80mg | 10.000 | viên | Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 27 | Paracetamol 500mg | 14.000 | viên | Thuốc hạ sốt giảm đau | ||
| 28 | Acetaminophen 500mg; Guaifenesin 200mg; Phenylephrin HCl 10mg; Dextromethorphan HBr 15mg | 10.000 | Viên | Thuốc điều trị các triệu chứng cảm cúm | ||
| 29 | Acetaminophen ; Phenylephrin HCl ; Dextromethorphan HBr ; Clorpheniramin maleat 500mg; 10mg; 15mg; 4mg | 10.000 | Viên | Thuốc điều trị các triệu chứng cảm cúm | ||
| 30 | Perindopril Arginine, Indapamid 5mg; 125mg | 9.000 | viên | Thuốc tim mạch, Huyết áp | ||
| 31 | Esomeprazol 40mg | 7.000 | viên | Thuốc ức chế tiết acid dạ dày | ||
| 32 | Trimebutin maleat 100mg | 3.000 | viên | Kháng sinh điều trị nhiễm khuẩn | ||
| 33 | Natri Clorua 0,9% | 400 | chai | Truyền tĩnh mạch, thay thế dịch huyết tương đẳng trương | ||
| 34 | Ringer lactat 500ml | 400 | chai | Truyền TM bù nước và điện giải trong trường hợp giảm thể tích máu | ||
| 35 | Glucose 500ml | 400 | chai | Truyền TM trong tình trạng mất nước ưu trương, giảm glucose huyết, cung cấp năng lượng | ||
| 36 | Natriclorid 0,9% | 3.000 | lọ | Rửa trôi bụi bẩn mắt, hốc mũi | ||
| 37 | Clorocid 0,4% | 3.000 | lọ | Kháng sinh trị viêm két mạc, loét giác mạc mắt | ||
| 38 | Tobramycin 3mg | 200 | lọ | Kháng sinh trị viêm két mạc, loét giác mạc mắt | ||
| 39 | Ketoconazol | 300 | tube | Bôi ngoài da chống nấm | ||
| 40 | Acyclovir 50mg/g | 400 | tube | Thuốc kháng virus điều trị thủy đậu, Zona, herpes | ||
| 41 | Xanh methylen 0,1g/10ml | 500 | lọ | Thuốc sát khuẩn bôi ngoài da | ||
| 42 | Flucinar 15g 0,25mg/g | 200 | tube | Corticoid bôi da điều trị viêm da, mày đay, dị ứng | ||
| 43 | Cồn y tế 90 độ | 100 | lọ | Sát khuẩn bề mặt da, vết thương | ||
| 44 | Povidin 10% 20ml | 500 | lọ | Sát khuẩn bề mặt da, vết thương | ||
| 45 | Povidin 10% 90ml | 200 | lọ | Sát khuẩn bề mặt da, vết thương | ||
| 46 | Oxy già 3% | 300 | lọ | Sát khuẩn bề mặt da, vết thương | ||
| 47 | Bông y tế | 200 | gói | Lau rửa vết thương, thấm máu | ||
| 48 | Băng cuộn xô | 6.000 | cuộn | Băng vết thương | ||
| 49 | Băng dính cá nhân | 600 | hộp | Băng vết thương | ||
| 50 | Gạc 10cm x 10cm | 1.500 | gói | Băng vết thương | ||
| 51 | Dây truyền | 750 | bộ | truyền dịch | ||
| 52 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 5.000 | cái | tiêm thuốc | ||
| 53 | Bơm tiêm nhựa 10ml | 1.000 | cái | tiêm thuốc | ||
| 54 | Găng tay khám bệnh | 200 | hộp | khám bệnh | ||
| 55 | Găng tay phẫu thuật | 200 | đôi | găng tay dùng khi phẫu thuật | ||
| 56 | Kim luồn TM | 500 | cái | Truyền dịch |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi