Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2020 của TTYT thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200704743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2020 của TTYT thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671425 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 09:34:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,335,488,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thuốc thử Bilirubin trực tiếp | 2 | bộ | Thành phần: {R1 (Citrate buffer ≥ 48ml/lọ x 4 lọ ) + R2 (phosphate buffer ≥ 30ml/lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 2 | Thuốc thử Bilirubin toàn phần | 2 | bộ | Thành phần: {R1(Citrate buffer detergent ≥ 48ml/lọ x 5 lọ) + R2 (phosphate buffer≥ 60ml/lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 3 | Thuốc thử Uric Acid | 8 | bộ | Thành phần: {R1(Buffer PIES ≥ 48ml/lọ x 5 lọ) + R2 (ferricyanide potassium;peroxidase ≥ 60ml/lọ x 1 lọ)}/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 4 | Thuốc thử Albumin | 10 | lọ | Thành phần: {(Succinate buffer 100 mmol/l; bromocresol green (BCG) 0.27 mmol/l) ≥ 60ml/lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 5 | Thuốc thử Cholesterol | 120 | lọ | Thành phần:{(Good's buffer (pH 6.4) 100 mmol/l; phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l ;cholesterol esterase (CHE) > 3.2 µkat/l; cholesterol oxidase(CHO) > 1.67 µkat/l; peroxidase (POD) > 50 µkat/l) ≥ 60ml/lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 6 | Thuốc thử Creatinine | 25 | bộ | Thành phần: {(R1 sodium hydroxide; carbonate buffer ≥ 48ml/lọ x 5 lọ + (R2 (picric acid ≥ 60ml/lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 7 | Thuốc thử Glucose | 150 | lọ | Thành phần: {(phosphate buffer (pH 7.0) 250 mmol/l;phenol 5 mmol/l; glucose oxidase (GOD) >250 µkat/l; peroxidase (POD) >20 µkat/l ;4-aminoantipyrine 500 µmol/l ≥ 60ml/lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 8 | Thuốc thử Hemoglobin A1C (HbA1c) | 6 | bộ | Thành phần: { R1(latex 0.13% ≥79,5ml/lọ x 1 lọ); R2(mouse anti-human HbA1C monoclonal antibody 0.05 mg/ml; goat anti-mouse IgG polyclonal antibody 0.08 mg/dl ≥ 32ml/lọ x 1 lọ); stabilizers buffer 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 9 | Thuốc thử Triglyceride | 20 | bộ | Thành phần: {(R1 buffer; 4- aminoantipyrine ≥ 48ml/ lọ x 5 lọ ) + R2(glycerol kinase, glycerol-3-phosphate; lipoprotein lipase ≥ 60 ml/ lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 10 | Thuốc thử Urea | 25 | bộ | Thành phần: {(R1Tris (pH 7.8) 96 mmol/l ;ADP 0.6 mmol/l; urease 266.7 µkat/l; GLDH 16 µkat/l; NADH 0.25 mmol/l ≥ 48ml/ lọ x 5 lọ ) + R2( 2-oxoglutarate 9 mmol/l ≥ 60 ml/ lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 11 | Thuốc thử Alanine Aminotransferase (ALT) | 25 | bộ | Thành phần: {(R1 Tris; L-alanine; LDH ≥ 48ml/ lọ x 5 lọ ) + R2(2-oxoglutarate; NADH ≥ 60 ml/ lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 12 | Thuốc thử Aspartate Aminotransferase (AST) | 25 | bộ | Thành phần: {R1(Tris; L-aspartase; MDH; LDH ≥ 48ml/lọ x 5 lọ) + R2(2-oxoglutarate; NADH; sodium hydroxide ≥ 60 ml/ lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 13 | Thuốc thử Amylase | 6 | lọ | Thành phần: (Calcium acetate; potassium hydroxide; potassium thiocyanat ≥ 30ml/ lọ . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 14 | Chuẩn Hba1C control | 30 | lọ | (Dung dịch kiểm chuẩn thông số latex 0.13%; mouse anti-human HbA1C monoclonal antibody 0.05 mg/ml; goat anti-mouse IgG polyclonal antibody 0.08 mg/dl; stabilizers buffer ) ≥ 0,5ml/ lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 15 | Nước rửa đậm đặc | 20 | lít | Dùng để làm sạch Máy phân tích điện giải. Thành phần: trisodium N,N-bis (carboxymethyl)-DL-alanine; Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 16 | Dung dịch rửa 1 cho máy phân tích sinh hóa | 100 | lọ | Dùng để làm sạch Máy phân tích sinh hóa. Thành phần {R1 (Citric acid | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 17 | Dung dịch rửa 2 cho máy phân tích sinh hóa | 100 | lọ | Dùng để làm sạch Máy phân tích sinh hóa. Thành phần {R1 (Mono ethanol amine | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 18 | Huyết thanh kiểm soát trong phạm vi bình thường | 40 | lọ | Dùng để kiểm soát chất lượng thường xuyên của thành phần vô cơ, hữu cơ và enzyme. thành phần: huyết thanh đông khô nguồn gốc con người ≥ 5ml/ lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 19 | Huyết thanh kiểm soát trong phạm vi bệnh lý | 40 | lọ | Dùng để kiểm soát chất lượng thường xuyên của thành phần vô cơ, hữu cơ và enzyme. thành phần: huyết thanh đông khô nguồn gốc con người ≥ 5ml/ lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 20 | Huyết thanh hiệu chuẩn cấp độ 1 | 40 | lọ | Xác định Nồng độ hữu cơ và thành phần vô cơ và các hoạt động enzyme phù hợp cho hiệu chuẩn các xét nghiệm hóa học lâm sàng trên các máy phân tích tự động, thành phần Huyết thanh người đông khô ≥ 5ml/ lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon | |
| 21 | Thuốc thử Phá hồng cầu | 20 | chai | Thành phần: (Quaternary Ammonium Salts | Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MINDRAY 2800-3000 PLUS | |
| 22 | Dung dịch rửa máy | 60 | lọ | - Thành phần: (Proteolytic Enzyme 3.0-10g/L;Surfactant 0.3-1.5g/L;Sodium Chloride 3.0-5.0g/L;Anti-fungal and Anti-bacterial Agents 0.5-2.5g/L; Buffering Agents 1.0-4.0g/L)/lọ ≥ 100ml. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MINDRAY 2800-3000 PLUS | |
| 23 | Dung dịch Pha loãng mẫu | 600 | Lít | Thành phần:(Sodium Sulphate Anhydrous 7.5-11.5g/L; Sodium Chloride 3.5-5.5g/L; Buffering Agents 1.0-3.0g/L; Anti-fungal and Anti-bacterial Agents 0.8-2.5g/L). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MINDRAY 2800-3000 PLUS | |
| 24 | Huyết thanh kiểm tra 1 mức (Bình thường) | 10 | lọ | Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học. Thành phần: (chứa tế bào hồng cầu, Bạch cầu, tiểu cầu,…. )/lọ ≥ 3 ml. Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MINDRAY 2800-3000 PLUS | |
| 25 | Dung dịch rửa đầu dò | 10 | lọ | Thành phần: (Surfactant | Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MINDRAY 2800-3000 PLUS | |
| 26 | Dung dịch rửa máy | 400 | lít | - Thành phần: (Sodium Sulfate Anhydrous 3.5-5.5g/L; Sodium Chloride 7.5-11.5g/L; Anti-fungal and Anti-bacterial Agents 1.0-3.0 g/L;Polyoxyethylene Ester 0.3-1.5g/L). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MINDRAY 2800-3000 PLUS | |
| 27 | Chất thử PT | 10 | lọ | Sử dụng để xác định thời gian prothrombin (PT). Thành phần: Hóa chất đông khô, chứa yếu tố mô ở người và thromboplastin, ion calci, heparin trung hoà,…. ≥ 4ml/lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon | |
| 28 | Chất thử APTT | 10 | lọ | Sử dụng để xác định thời gian thromboplastin một phần được kích hoạt (APTT); Thành phần chứa phosphatides não thỏ và đậu nành tinh khiết, acid ellagic,Soy phospholipids; liquid stable additional required; calcium chloride ≥ 4ml/lọ; - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon | |
| 29 | Chất thử Calcium Chloride | 10 | lọ | Sử dụng trong các xét nghiệm đông máu. - Thành phần: calcium chloride ≥ 1ml/lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon | |
| 30 | Chất thử Fibrinogen | 3 | bộ | Sử dụng để định lượng fibrinogen trong huyết tương. Thành phần:{(R1 thrombin có nguồn gốc từ bò ≥ 2 ml/ lọ x 5 lọ); (R2 Imidazole bufer ≥ 25ml/lọ x 4 lọ); (R3 Kaolin suspension ≥ 11ml/lọ x 1 lọ)} hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon | |
| 31 | Dung dịch rửa 1 | 4 | lọ | Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động. Thành phần: chứa Sodium hypochloride 1% ≥ 15ml/lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon | |
| 32 | Dung dịch rửa xả 2 | 4 | lọ | Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động. Thành phần: ( Hydrochloric acid 0.16%; Non-ionic surfactant 0.50%) ≥ 15ml/lọ .Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon | |
| 33 | Huyết tương kiểm soát trong phạm vi bình thường | 10 | lọ | Huyết tương đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích của các máy phân tích khác nhau trong phạm vi bình thường ≥ 1ml/lọ . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon | |
| 34 | Huyết tương kiểm soát trong phạm vi bệnh lý | 10 | lọ | Huyết tương đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích của các máy phân tích khác nhau trong phạm vi bệnh lý ≥ 1ml/lọ . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. | Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon | |
| 35 | Huyết tương chuẩn | 10 | lọ | Sử dụng để kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen, ATIII, Batroxobin/reptilase time. Có nguốn gốc từ huyết tương người chứa citrat ≥ 1ml/lọ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; | Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon | |
| 36 | Vòng cuvette | 100 | vòng | - Kóng phản ứng trong xét nghiệm đông máu trên máy đông máu tự động. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon | |
| 37 | Hóa chất nhuộm PAP. Dùng trong quy trình nhuộm tế bào cổ tử cung. | 1 | chai | Thành phần: Hematoxylin/chai ≥ 500ml. TCCL: ISO 13485 hoặc CE | ||
| 38 | Hóa chất nhuộm PAP. Dùng trong quy trình nhuộm tế bào cổ tử cung. | 1 | chai | OG-6 (Orange G 0,3% + Phosphotungstic acid 0,015% trong denatured alcoho)/chai ≥ 500ml. TCCL: ISO 13485 hoặc CE | ||
| 39 | Hóa chất nhuộm PAP. Dùng trong quy trình nhuộm tế bào cổ tử cung. | 1 | chai | Eosin Y 0,23%+ Bismarck brown 0,05% + Fast green FCF 0,08% + Phosphotungstic acid 0,2% trong denatured alcoho/chai ≥ 500ml. TCCL: ISO 13485 hoặc CE | ||
| 40 | Acid HCL 32% | 1 | chai | Thành phần; acid HCL nồng độ 32%/chai ≥ 500ml. TCCL: TCCS hoặc Dược điển Việt Nam | ||
| 41 | Diethyl ether | 1 | chai | Thành phần: Diethyl ether/chai ≥ 500ml. TCCL: CE hoặc Dược điển Việt Nam | ||
| 42 | Formaldehyde | 1 | chai | Thành phần: Forrmadehyde/chai ≥ 500ml. TCCL: CE hoặc Dược điển Việt Nam | ||
| 43 | AFP | 200 | Test | Tets thử phản ứng AFP. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Tương thích với máy miễn dịch Veda.lab Easy Reader+) | |
| 44 | TSH | 8.000 | Test | Tets thử phản ứng TSH. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Tương thích với máy miễn dịch Veda.lab Easy Reader+) | |
| 45 | T3 total | 8.000 | Test | Tets thử phản ứng : T3 toàn phần. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Tương thích với máy miễn dịch Veda.lab Easy Reader+) | |
| 46 | T4 total | 8.000 | Test | Tets thử phản ứng T4 toàn phần. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Tương thích với máy miễn dịch Veda.lab Easy Reader+) | |
| 47 | Calibration card | 2 | Cái | Thanh thử chuẩn dùng hiệu chuẩn máy khi cài đặt lại hoặc sửa chữa, bảo dưỡng. Tiêu chuẩn: ISO 13485. | Tương thích với máy miễn dịch Veda.lab Easy Reader+) | |
| 48 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 15.000 | Test | Yêu cầu cung cấp để hoạt động được đồng bộ, cài đặt chạy máy xét nghiệm tại đơn vị - Sử dụng cho máy sinh hóa nước tiểu tự động Combi Scan 500. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485 | ||
| 49 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 1.300 | Test | Yêu cầu cung cấp để hoạt động được đồng bộ, cài đặt chạy máy xét nghiệm tại đơn vị - Sử dụng cho máy sinh hóa nước tiểu tự động ComboStik R-700. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485 | ||
| 50 | Test thử đường huyết | 300 | Test | Test thử Glucose mao mạch. Yêu cầu cung cấp để hoạt động được đồng bộ, cài đặt chạy máy tại đơn vị - Sử dụng cho máy đo đường huyết Call Tour. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 51 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể virus HIV | 300 | Test | Test xét nghiệm để tìm kháng thể kháng HIV. Phân biệt được kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2. Độ nhạy ≈ 100%; Độ đặc hiệu ≥ 99.8%. TCCL: ISO 13485 | ||
| 52 | Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV) | 300 | Test | Test phát hiện định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. Độ nhạy ≥ 100%; Độ đặc hiệu ≥ 99,4%. TCCL: ISO 13485 | ||
| 53 | Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan B (HBsAg ) | 300 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy ≥ 96,2 % ; Độ đặc hiệu ≥ 97.9%. TCCL: ISO 13485 | ||
| 54 | Test thử nhanh phát hiện Giang mai | 100 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy ≥ 99.3 Độ đặc hiệu ≥ 99.5%; TCCL: ISO 13485 | ||
| 55 | Test thử nhanh phát hiện Morphin | 50 | Test | Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 100%. Có giấy phép lưu hành của BYT; TCCL: CE, ISO | ||
| 56 | Test Methamphetamin | 50 | Test | Test thử định tính phát hiện Methamphetamin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 57 | Test Amphetamin | 50 | Test | Test thử định tính phát hiện Amphetamin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 58 | Test Marijuana | 50 | Test | Test thử định tính phát hiện Marijuana. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 59 | Test Dengue virus NS1Ag | 25 | Test | Test phát hiện kháng nguyên vi rút Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy ≥ 92,4%, độ đặc hiệu ≥ 98,4%. TCCL: ISO 13485 | ||
| 60 | Test Dengue virus IgG/IgM | 25 | Test | Test phát hiện kháng thể IgG và IgM các typ virus Dengue 1,2,3 và 4. Độ nhạy ≥ 94,6%, độ đặc hiệu ≥ 96,5%. TCCL: ISO 13485 | ||
| 61 | Amoxicillin 20µg | 50 | khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE | ||
| 62 | Ampicillin + sulbactam 10/10µg | 50 | khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE | ||
| 63 | Azithromycin 15µg | 50 | khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE | ||
| 64 | Erythromycin 15µg | 50 | khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE | ||
| 65 | Gentamycin 10µg | 50 | khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE | ||
| 66 | Ceftazidime 30µg | 50 | khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE | ||
| 67 | Nitrofurantoin 300µg | 50 | khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE | ||
| 68 | Cefuroxime 30µg | 50 | khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE | ||
| 69 | Ciprofloxacin 5µg | 50 | khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE | ||
| 70 | Cefepime30µg | 50 | khoanh | Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE | ||
| 71 | Khoanh giấy định danh vi khuẩn gram âm | 20 | khoanh | Khoanh giấy định danh vi khuẩn gram âm. Đạt tiêu chuẩn CE | ||
| 72 | Khoanh giấy Optochin | 50 | khoanh | Khoanh giấy phân biệt liên cầu và phế cầu. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485 | ||
| 73 | Khoanh giấy Bacitracin | 50 | khoanh | Khoanh giấy định danh liên cầu nhóm A. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485 | ||
| 74 | Bộ định nhóm máu ABO | 10 | bộ | Lọ 1: Kháng thể đơn dòng Anti A (dòng 11H5). Hiệu giá ≥ 1:256 ≥10ml/lọ; Lọ 2: Kháng thể đơn dòng Anti B (dòng 6F9). Hiệu giá ≥ 1:256 ≥10ml/lọ; Lọ 3: Kháng thể đơn dòng Anti AB (dòng 11H5 + 6F9). Hiệu giá ≥ 1:256 ≥10ml/lọ }/bộ. Độ đặc hiệu ≈ 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 75 | Anti RhD (IgM + IgG) | 10 | lọ | Là hỗn hợp của kháng thể đơn dòng lớp IgM (dòng P3 x 61) và lớp IgG (dòng MCAD6) ≥ 10ml/lọ. Hiệu giá ≥ 1:256; Độ đặc hiệu ≈ 100%. TCCL: ISO 13485 | ||
| 76 | Hồng cầu mẫu | 10 | bộ | Xác định kháng nguyên trong huyết thanh.Thành phần: ( Lọ 1 - Hồng cầu A/10ml ; Lọ 2 - Hồng cầu B/lọ 10ml; Lọ 3 - Hồng cầu O/lọ 10ml; Bào chế dạng lỏng; Nồng độ: Dung dịch hồng cầu 5%)/bộ . Được Bộ Y tế cho phép lưu hành | ||
| 77 | Bộ nhuộm gram | 6 | bộ | nhuộm vi sinh vật từ mẫu nuôi cấy hoặc mẫu bệnh phẩm theo phương pháp nhuộm Gram. Thành phần: (4 lọ gồm Crystal Violet; Lugol; Safranin; Decolor)/bộ. Mỗi lọ ≥ 100ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc TCCS | ||
| 78 | Môi trường thạch Uri | 400 | gram | Môi trường tạo màu để định danh sơ bộ và phân biệt tất cả các vi sinh vật là nguyên nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu. Thành phần: Peptone, Chromogenic mix, Agar, Final pH 6.8 ± 0.2.Hộp ≥ 400 gram. TCCL: ISO 13485 | ||
| 79 | Môi trường thạch Maconkey | 500 | gram | Thành phần: Peptone mixture, Lactose, Sodium chloride, Sodium desoxycholate, Crystal violet, Neutral red,….. Hộp ≥ 500gam. TCCL: ISO 13485 | ||
| 80 | Độ đục chuẩn | 2 | lọ | Thành phần: (Dung dịch BaCl2 1%: 0,5ml+Dung dịch H2SO4 1%: 99,5 ml) ≥ 100ml/lọ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 81 | Giấy in nhiệt | 300 | Cuộn | Giấy in cho máy nước tiểu 11 thông số các cỡ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485 | ||
| 82 | Điã petri nhựa 9cm | 300 | Cái | Chất liệu nhựa trong đường kính 9cm. Đạt TC ISO 9001 | ||
| 83 | Keo dán Lamen | 500 | gram | ≥ 500gam/hộp. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485 | ||
| 84 | Lamen 22x22mm | 300 | cái | Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485 | ||
| 85 | Lam kính | 2.880 | cái | Hình chữ nhật, bằng thủy tinh. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485 | ||
| 86 | Gel siêu âm | 150 | Lít | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008 | ||
| 87 | Giấy in ảnh siêu âm | 50 | Cuộn | Giấy in ảnh siêu âm, kích cỡ 110mm x20m. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485 | ||
| 88 | Giấy điện tim 3 cần các cỡ | 400 | Cuộn | Giấy in kết quả điện tim, kích cỡ ≥ 6,3cm. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485 | ||
| 89 | Parafin trị liệu | 50 | Kg | Parafin dạng rắn. Đạt TCCS hoặc ISO 13485 | ||
| 90 | Dầu Parafin | 1 | lít | Parafin dạng lỏng. Đạt TCCS hoặc tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 91 | Gel bôi trơn dùng cho nội soi | 10 | tuýp | Gel bôi trơn ≥ 80gr /tuýp. Đạt tiêu chuẩn CE 0459 hoặc ISO 13485 | ||
| 92 | Mũ giấy đã tiệt khuẩn | 5.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 93 | Khẩu trang giấy đã tiệt khuẩn | 5.000 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 94 | Turbin dùng cho phế dung kế (dùng 1 lần có phin lọc) | 200 | Cái | Đạt tiêu chuẩn CE 0476 hoặc ISO 13485 | ||
| 95 | Vòng đeo tay mẹ các màu | 500 | cái | Chất liệu vải nilon, có khuy bấm chắc chắn. Đạt ISO 13485 hoặc TCCS | ||
| 96 | Vòng đeo tay bé các màu | 300 | cái | Chất liệu vải nilon, có khuy bấm chắc chắn, Đạt ISO 13485 hoặc TCCS | ||
| 97 | Acid Citric | 250 | Kg | TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE hoặc Dược điển Việt Nam | ||
| 98 | Dung dịch tiệt khuẩn quả lọc | 15 | lít | Dung dịch sát khuẩn, dùng sát khuẩn quả lọc thận nhân tạo. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485 | ||
| 99 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) | 13.000 | lít | Thành phần: 1 lít dung dịch gồm có: Natri clorid 210,68 g,Kali clorid 5,22 g;Calci clorid.2H2O 9.00 g; Magnesi clorid.6H2O 3.56 g; Acid acetic băng 6,31 g; Dextrose Monohydrat 38.50 g; Nước đạt tiêu chuẩn iso 13959 vừa đủ 1 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, có giấy chứng nhận lưu hành | ||
| 100 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) | 16.400 | lít | Thành phần: 1 lít dung dịch gồm có: Natri Bicarbonat 84,0g.Nước đạt tiêu chuẩn iso 13959 vừa đủ 1 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, có giấy chứng nhận lưu hành | ||
| 101 | Bột talc | 1 | kg | Độ trắng: 90%; độ thấm: 27ml/100; Độ ẩm: | ||
| 102 | Vôi Soda | 5 | kg | TCCL: TCCS hoặc Dược điển Việt Nam |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi