Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2020 của TTYT thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200704743-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2020 của TTYT thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200671425
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-03 09:34:00 đến ngày 2020-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,335,488,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thuốc thử Bilirubin trực tiếp 2 bộ Thành phần: {R1 (Citrate buffer ≥ 48ml/lọ x 4 lọ ) + R2 (phosphate buffer ≥ 30ml/lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
2 Thuốc thử Bilirubin toàn phần 2 bộ Thành phần: {R1(Citrate buffer detergent ≥ 48ml/lọ x 5 lọ) + R2 (phosphate buffer≥ 60ml/lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
3 Thuốc thử Uric Acid 8 bộ Thành phần: {R1(Buffer PIES ≥ 48ml/lọ x 5 lọ) + R2 (ferricyanide potassium;peroxidase ≥ 60ml/lọ x 1 lọ)}/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
4 Thuốc thử Albumin 10 lọ Thành phần: {(Succinate buffer 100 mmol/l; bromocresol green (BCG) 0.27 mmol/l) ≥ 60ml/lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
5 Thuốc thử Cholesterol 120 lọ Thành phần:{(Good's buffer (pH 6.4) 100 mmol/l; phenol 5 mmol/l; 4-aminoantipyrine 0.3 mmol/l ;cholesterol esterase (CHE) > 3.2 µkat/l; cholesterol oxidase(CHO) > 1.67 µkat/l; peroxidase (POD) > 50 µkat/l) ≥ 60ml/lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
6 Thuốc thử Creatinine 25 bộ Thành phần: {(R1 sodium hydroxide; carbonate buffer ≥ 48ml/lọ x 5 lọ + (R2 (picric acid ≥ 60ml/lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
7 Thuốc thử Glucose 150 lọ Thành phần: {(phosphate buffer (pH 7.0) 250 mmol/l;phenol 5 mmol/l; glucose oxidase (GOD) >250 µkat/l; peroxidase (POD) >20 µkat/l ;4-aminoantipyrine 500 µmol/l ≥ 60ml/lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
8 Thuốc thử Hemoglobin A1C (HbA1c) 6 bộ Thành phần: { R1(latex 0.13% ≥79,5ml/lọ x 1 lọ); R2(mouse anti-human HbA1C monoclonal antibody 0.05 mg/ml; goat anti-mouse IgG polyclonal antibody 0.08 mg/dl ≥ 32ml/lọ x 1 lọ); stabilizers buffer 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
9 Thuốc thử Triglyceride 20 bộ Thành phần: {(R1 buffer; 4- aminoantipyrine ≥ 48ml/ lọ x 5 lọ ) + R2(glycerol kinase, glycerol-3-phosphate; lipoprotein lipase ≥ 60 ml/ lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
10 Thuốc thử Urea 25 bộ Thành phần: {(R1Tris (pH 7.8) 96 mmol/l ;ADP 0.6 mmol/l; urease 266.7 µkat/l; GLDH 16 µkat/l; NADH 0.25 mmol/l ≥ 48ml/ lọ x 5 lọ ) + R2( 2-oxoglutarate 9 mmol/l ≥ 60 ml/ lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
11 Thuốc thử Alanine Aminotransferase (ALT) 25 bộ Thành phần: {(R1 Tris; L-alanine; LDH ≥ 48ml/ lọ x 5 lọ ) + R2(2-oxoglutarate; NADH ≥ 60 ml/ lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
12 Thuốc thử Aspartate Aminotransferase (AST) 25 bộ Thành phần: {R1(Tris; L-aspartase; MDH; LDH ≥ 48ml/lọ x 5 lọ) + R2(2-oxoglutarate; NADH; sodium hydroxide ≥ 60 ml/ lọ x 1 lọ)}/hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
13 Thuốc thử Amylase 6 lọ Thành phần: (Calcium acetate; potassium hydroxide; potassium thiocyanat ≥ 30ml/ lọ . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
14 Chuẩn Hba1C control 30 lọ (Dung dịch kiểm chuẩn thông số latex 0.13%; mouse anti-human HbA1C monoclonal antibody 0.05 mg/ml; goat anti-mouse IgG polyclonal antibody 0.08 mg/dl; stabilizers buffer ) ≥ 0,5ml/ lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
15 Nước rửa đậm đặc 20 lít Dùng để làm sạch Máy phân tích điện giải. Thành phần: trisodium N,N-bis (carboxymethyl)-DL-alanine; Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
16 Dung dịch rửa 1 cho máy phân tích sinh hóa 100 lọ Dùng để làm sạch Máy phân tích sinh hóa. Thành phần {R1 (Citric acid Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
17 Dung dịch rửa 2 cho máy phân tích sinh hóa 100 lọ Dùng để làm sạch Máy phân tích sinh hóa. Thành phần {R1 (Mono ethanol amine Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
18 Huyết thanh kiểm soát trong phạm vi bình thường 40 lọ Dùng để kiểm soát chất lượng thường xuyên của thành phần vô cơ, hữu cơ và enzyme. thành phần: huyết thanh đông khô nguồn gốc con người ≥ 5ml/ lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
19 Huyết thanh kiểm soát trong phạm vi bệnh lý 40 lọ Dùng để kiểm soát chất lượng thường xuyên của thành phần vô cơ, hữu cơ và enzyme. thành phần: huyết thanh đông khô nguồn gốc con người ≥ 5ml/ lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
20 Huyết thanh hiệu chuẩn cấp độ 1 40 lọ Xác định Nồng độ hữu cơ và thành phần vô cơ và các hoạt động enzyme phù hợp cho hiệu chuẩn các xét nghiệm hóa học lâm sàng trên các máy phân tích tự động, thành phần Huyết thanh người đông khô ≥ 5ml/ lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy Biolyzer hãng Analyticon
21 Thuốc thử Phá hồng cầu 20 chai Thành phần: (Quaternary Ammonium Salts Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MINDRAY 2800-3000 PLUS
22 Dung dịch rửa máy 60 lọ - Thành phần: (Proteolytic Enzyme 3.0-10g/L;Surfactant 0.3-1.5g/L;Sodium Chloride 3.0-5.0g/L;Anti-fungal and Anti-bacterial Agents 0.5-2.5g/L; Buffering Agents 1.0-4.0g/L)/lọ ≥ 100ml. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MINDRAY 2800-3000 PLUS
23 Dung dịch Pha loãng mẫu 600 Lít Thành phần:(Sodium Sulphate Anhydrous 7.5-11.5g/L; Sodium Chloride 3.5-5.5g/L; Buffering Agents 1.0-3.0g/L; Anti-fungal and Anti-bacterial Agents 0.8-2.5g/L). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MINDRAY 2800-3000 PLUS
24 Huyết thanh kiểm tra 1 mức (Bình thường) 10 lọ Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học. Thành phần: (chứa tế bào hồng cầu, Bạch cầu, tiểu cầu,…. )/lọ ≥ 3 ml. Đạt Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MINDRAY 2800-3000 PLUS
25 Dung dịch rửa đầu dò 10 lọ Thành phần: (Surfactant Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MINDRAY 2800-3000 PLUS
26 Dung dịch rửa máy 400 lít - Thành phần: (Sodium Sulfate Anhydrous 3.5-5.5g/L; Sodium Chloride 7.5-11.5g/L; Anti-fungal and Anti-bacterial Agents 1.0-3.0 g/L;Polyoxyethylene Ester 0.3-1.5g/L). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học MINDRAY 2800-3000 PLUS
27 Chất thử PT 10 lọ Sử dụng để xác định thời gian prothrombin (PT). Thành phần: Hóa chất đông khô, chứa yếu tố mô ở người và thromboplastin, ion calci, heparin trung hoà,…. ≥ 4ml/lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon
28 Chất thử APTT 10 lọ Sử dụng để xác định thời gian thromboplastin một phần được kích hoạt (APTT); Thành phần chứa phosphatides não thỏ và đậu nành tinh khiết, acid ellagic,Soy phospholipids; liquid stable additional required; calcium chloride ≥ 4ml/lọ; - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon
29 Chất thử Calcium Chloride 10 lọ Sử dụng trong các xét nghiệm đông máu. - Thành phần: calcium chloride ≥ 1ml/lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon
30 Chất thử Fibrinogen 3 bộ Sử dụng để định lượng fibrinogen trong huyết tương. Thành phần:{(R1 thrombin có nguồn gốc từ bò ≥ 2 ml/ lọ x 5 lọ); (R2 Imidazole bufer ≥ 25ml/lọ x 4 lọ); (R3 Kaolin suspension ≥ 11ml/lọ x 1 lọ)} hộp/bộ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon
31 Dung dịch rửa 1 4 lọ Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động. Thành phần: chứa Sodium hypochloride 1% ≥ 15ml/lọ. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon
32 Dung dịch rửa xả 2 4 lọ Hoá chất rửa trên hệ thống máu đông máu tự động. Thành phần: ( Hydrochloric acid 0.16%; Non-ionic surfactant 0.50%) ≥ 15ml/lọ .Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon
33 Huyết tương kiểm soát trong phạm vi bình thường 10 lọ Huyết tương đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích của các máy phân tích khác nhau trong phạm vi bình thường ≥ 1ml/lọ . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon
34 Huyết tương kiểm soát trong phạm vi bệnh lý 10 lọ Huyết tương đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích của các máy phân tích khác nhau trong phạm vi bệnh lý ≥ 1ml/lọ . Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485. Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon
35 Huyết tương chuẩn 10 lọ Sử dụng để kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen, ATIII, Batroxobin/reptilase time. Có nguốn gốc từ huyết tương người chứa citrat ≥ 1ml/lọ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon
36 Vòng cuvette 100 vòng - Kóng phản ứng trong xét nghiệm đông máu trên máy đông máu tự động. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Tương thích với máy đông máu Coagulyer 100 - hãng Analyticon
37 Hóa chất nhuộm PAP. Dùng trong quy trình nhuộm tế bào cổ tử cung. 1 chai Thành phần: Hematoxylin/chai ≥ 500ml. TCCL: ISO 13485 hoặc CE
38 Hóa chất nhuộm PAP. Dùng trong quy trình nhuộm tế bào cổ tử cung. 1 chai OG-6 (Orange G 0,3% + Phosphotungstic acid 0,015% trong denatured alcoho)/chai ≥ 500ml. TCCL: ISO 13485 hoặc CE
39 Hóa chất nhuộm PAP. Dùng trong quy trình nhuộm tế bào cổ tử cung. 1 chai Eosin Y 0,23%+ Bismarck brown 0,05% + Fast green FCF 0,08% + Phosphotungstic acid 0,2% trong denatured alcoho/chai ≥ 500ml. TCCL: ISO 13485 hoặc CE
40 Acid HCL 32% 1 chai Thành phần; acid HCL nồng độ 32%/chai ≥ 500ml. TCCL: TCCS hoặc Dược điển Việt Nam
41 Diethyl ether 1 chai Thành phần: Diethyl ether/chai ≥ 500ml. TCCL: CE hoặc Dược điển Việt Nam
42 Formaldehyde 1 chai Thành phần: Forrmadehyde/chai ≥ 500ml. TCCL: CE hoặc Dược điển Việt Nam
43 AFP 200 Test Tets thử phản ứng AFP. Tiêu chuẩn: ISO 13485. Tương thích với máy miễn dịch Veda.lab Easy Reader+)
44 TSH 8.000 Test Tets thử phản ứng TSH. Tiêu chuẩn: ISO 13485. Tương thích với máy miễn dịch Veda.lab Easy Reader+)
45 T3 total 8.000 Test Tets thử phản ứng : T3 toàn phần. Tiêu chuẩn: ISO 13485. Tương thích với máy miễn dịch Veda.lab Easy Reader+)
46 T4 total 8.000 Test Tets thử phản ứng T4 toàn phần. Tiêu chuẩn: ISO 13485. Tương thích với máy miễn dịch Veda.lab Easy Reader+)
47 Calibration card 2 Cái Thanh thử chuẩn dùng hiệu chuẩn máy khi cài đặt lại hoặc sửa chữa, bảo dưỡng. Tiêu chuẩn: ISO 13485. Tương thích với máy miễn dịch Veda.lab Easy Reader+)
48 Que thử nước tiểu 11 thông số 15.000 Test Yêu cầu cung cấp để hoạt động được đồng bộ, cài đặt chạy máy xét nghiệm tại đơn vị - Sử dụng cho máy sinh hóa nước tiểu tự động Combi Scan 500. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485
49 Que thử nước tiểu 11 thông số 1.300 Test Yêu cầu cung cấp để hoạt động được đồng bộ, cài đặt chạy máy xét nghiệm tại đơn vị - Sử dụng cho máy sinh hóa nước tiểu tự động ComboStik R-700. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485
50 Test thử đường huyết 300 Test Test thử Glucose mao mạch. Yêu cầu cung cấp để hoạt động được đồng bộ, cài đặt chạy máy tại đơn vị - Sử dụng cho máy đo đường huyết Call Tour. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
51 Test thử nhanh phát hiện kháng thể virus HIV 300 Test Test xét nghiệm để tìm kháng thể kháng HIV. Phân biệt được kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2. Độ nhạy ≈ 100%; Độ đặc hiệu ≥ 99.8%. TCCL: ISO 13485
52 Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV) 300 Test Test phát hiện định tính kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. Độ nhạy ≥ 100%; Độ đặc hiệu ≥ 99,4%. TCCL: ISO 13485
53 Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan B (HBsAg ) 300 Test Phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy ≥ 96,2 % ; Độ đặc hiệu ≥ 97.9%. TCCL: ISO 13485
54 Test thử nhanh phát hiện Giang mai 100 Test Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy ≥ 99.3 Độ đặc hiệu ≥ 99.5%; TCCL: ISO 13485
55 Test thử nhanh phát hiện Morphin 50 Test Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhạy tương quan: 100%, Độ đặc hiệu tương quan: 100%. Có giấy phép lưu hành của BYT; TCCL: CE, ISO
56 Test Methamphetamin 50 Test Test thử định tính phát hiện Methamphetamin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
57 Test Amphetamin 50 Test Test thử định tính phát hiện Amphetamin. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
58 Test Marijuana 50 Test Test thử định tính phát hiện Marijuana. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
59 Test Dengue virus NS1Ag 25 Test Test phát hiện kháng nguyên vi rút Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy ≥ 92,4%, độ đặc hiệu ≥ 98,4%. TCCL: ISO 13485
60 Test Dengue virus IgG/IgM 25 Test Test phát hiện kháng thể IgG và IgM các typ virus Dengue 1,2,3 và 4. Độ nhạy ≥ 94,6%, độ đặc hiệu ≥ 96,5%. TCCL: ISO 13485
61 Amoxicillin 20µg 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE
62 Ampicillin + sulbactam 10/10µg 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE
63 Azithromycin 15µg 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE
64 Erythromycin 15µg 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE
65 Gentamycin 10µg 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE
66 Ceftazidime 30µg 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE
67 Nitrofurantoin 300µg 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE
68 Cefuroxime 30µg 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE
69 Ciprofloxacin 5µg 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE
70 Cefepime30µg 50 khoanh Khoanh giấy tẩm kháng sinh để làm kháng sinh đồ. TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE
71 Khoanh giấy định danh vi khuẩn gram âm 20 khoanh Khoanh giấy định danh vi khuẩn gram âm. Đạt tiêu chuẩn CE
72 Khoanh giấy Optochin 50 khoanh Khoanh giấy phân biệt liên cầu và phế cầu. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485
73 Khoanh giấy Bacitracin 50 khoanh Khoanh giấy định danh liên cầu nhóm A. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485
74 Bộ định nhóm máu ABO 10 bộ Lọ 1: Kháng thể đơn dòng Anti A (dòng 11H5). Hiệu giá ≥ 1:256 ≥10ml/lọ; Lọ 2: Kháng thể đơn dòng Anti B (dòng 6F9). Hiệu giá ≥ 1:256 ≥10ml/lọ; Lọ 3: Kháng thể đơn dòng Anti AB (dòng 11H5 + 6F9). Hiệu giá ≥ 1:256 ≥10ml/lọ }/bộ. Độ đặc hiệu ≈ 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
75 Anti RhD (IgM + IgG) 10 lọ Là hỗn hợp của kháng thể đơn dòng lớp IgM (dòng P3 x 61) và lớp IgG (dòng MCAD6) ≥ 10ml/lọ. Hiệu giá ≥ 1:256; Độ đặc hiệu ≈ 100%. TCCL: ISO 13485
76 Hồng cầu mẫu 10 bộ Xác định kháng nguyên trong huyết thanh.Thành phần: ( Lọ 1 - Hồng cầu A/10ml ; Lọ 2 - Hồng cầu B/lọ 10ml; Lọ 3 - Hồng cầu O/lọ 10ml; Bào chế dạng lỏng; Nồng độ: Dung dịch hồng cầu 5%)/bộ . Được Bộ Y tế cho phép lưu hành
77 Bộ nhuộm gram 6 bộ nhuộm vi sinh vật từ mẫu nuôi cấy hoặc mẫu bệnh phẩm theo phương pháp nhuộm Gram. Thành phần: (4 lọ gồm Crystal Violet; Lugol; Safranin; Decolor)/bộ. Mỗi lọ ≥ 100ml. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc TCCS
78 Môi trường thạch Uri 400 gram Môi trường tạo màu để định danh sơ bộ và phân biệt tất cả các vi sinh vật là nguyên nhân chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu. Thành phần: Peptone, Chromogenic mix, Agar, Final pH 6.8 ± 0.2.Hộp ≥ 400 gram. TCCL: ISO 13485
79 Môi trường thạch Maconkey 500 gram Thành phần: Peptone mixture, Lactose, Sodium chloride, Sodium desoxycholate, Crystal violet, Neutral red,….. Hộp ≥ 500gam. TCCL: ISO 13485
80 Độ đục chuẩn 2 lọ Thành phần: (Dung dịch BaCl2 1%: 0,5ml+Dung dịch H2SO4 1%: 99,5 ml) ≥ 100ml/lọ. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
81 Giấy in nhiệt 300 Cuộn Giấy in cho máy nước tiểu 11 thông số các cỡ. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485
82 Điã petri nhựa 9cm 300 Cái Chất liệu nhựa trong đường kính 9cm. Đạt TC ISO 9001
83 Keo dán Lamen 500 gram ≥ 500gam/hộp. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485
84 Lamen 22x22mm 300 cái Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485
85 Lam kính 2.880 cái Hình chữ nhật, bằng thủy tinh. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485
86 Gel siêu âm 150 Lít Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2008
87 Giấy in ảnh siêu âm 50 Cuộn Giấy in ảnh siêu âm, kích cỡ 110mm x20m. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485
88 Giấy điện tim 3 cần các cỡ 400 Cuộn Giấy in kết quả điện tim, kích cỡ ≥ 6,3cm. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485
89 Parafin trị liệu 50 Kg Parafin dạng rắn. Đạt TCCS hoặc ISO 13485
90 Dầu Parafin 1 lít Parafin dạng lỏng. Đạt TCCS hoặc tiêu chuẩn ISO 13485
91 Gel bôi trơn dùng cho nội soi 10 tuýp Gel bôi trơn ≥ 80gr /tuýp. Đạt tiêu chuẩn CE 0459 hoặc ISO 13485
92 Mũ giấy đã tiệt khuẩn 5.000 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
93 Khẩu trang giấy đã tiệt khuẩn 5.000 Cái Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
94 Turbin dùng cho phế dung kế (dùng 1 lần có phin lọc) 200 Cái Đạt tiêu chuẩn CE 0476 hoặc ISO 13485
95 Vòng đeo tay mẹ các màu 500 cái Chất liệu vải nilon, có khuy bấm chắc chắn. Đạt ISO 13485 hoặc TCCS
96 Vòng đeo tay bé các màu 300 cái Chất liệu vải nilon, có khuy bấm chắc chắn, Đạt ISO 13485 hoặc TCCS
97 Acid Citric 250 Kg TCCL: Đạt tiêu chuẩn CE hoặc Dược điển Việt Nam
98 Dung dịch tiệt khuẩn quả lọc 15 lít Dung dịch sát khuẩn, dùng sát khuẩn quả lọc thận nhân tạo. Đạt tiêu chuẩn CE hoặc ISO 13485
99 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) 13.000 lít Thành phần: 1 lít dung dịch gồm có: Natri clorid 210,68 g,Kali clorid 5,22 g;Calci clorid.2H2O 9.00 g; Magnesi clorid.6H2O 3.56 g; Acid acetic băng 6,31 g; Dextrose Monohydrat 38.50 g; Nước đạt tiêu chuẩn iso 13959 vừa đủ 1 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, có giấy chứng nhận lưu hành
100 Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) 16.400 lít Thành phần: 1 lít dung dịch gồm có: Natri Bicarbonat 84,0g.Nước đạt tiêu chuẩn iso 13959 vừa đủ 1 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, có giấy chứng nhận lưu hành
101 Bột talc 1 kg Độ trắng: 90%; độ thấm: 27ml/100; Độ ẩm:
102 Vôi Soda 5 kg TCCL: TCCS hoặc Dược điển Việt Nam
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->