Gói thầu: Gói thầu 2: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bản tỉnh Bình Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658146-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty liên doanh TNHH tư vấn y tế Mediconsult Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Mua sắm trang thiết bị y tế phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh Covid-19 trên địa bản tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200622180 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ bổ sung ngoài dự toán mua sắm năm 2020 cho Sở Y Tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:34:00 đến ngày 2020-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,779,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy thở chức năng cao (Cho BVĐK Tỉnh) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 2 | Máy thở chức năng cao (Cho TTYT Thuận An và Dầu Tiếng) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 3 | Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 1) | 6 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 4 | Máy thở không xâm nhập (Cho BVĐK Tỉnh - Cấu hình 2) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 5 | Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho BVĐK Tỉnh) | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 6 | Máy thở xách tay kèm van peep, 2 bộ dây (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Dĩ An) | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 7 | Máy lọc máu liên tục (Cho TTYT Thuận An) | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 8 | Máy X quang di động (Cho BVĐK Tỉnh) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 9 | Máy X quang di động (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bắc Tân Uyên) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 10 | Máy siêu âm doppler màu 3 đầu dò (convex, Linear, Sector) (Cho BVĐK Tỉnh, TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) | 4 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 11 | Máy đo khí máu (đo được điện giải đồ, Lactat, Hematocrite) (Cho BVĐK Tỉnh) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 12 | Máy khí máu động mạch (Cho TTYT Thuận An) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 13 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 14 | Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 15 | Máy theo dõi bệnh nhân ≥5 thông số (Cho TTYT Thuận An) | 1 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 16 | Máy theo dõi bệnh nhân 5 thông số (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dĩ An) | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 17 | Máy theo dõi bệnh nhân 3 thông số (Cho BVĐK Tỉnh) | 7 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 18 | Bơm tiêm điện (Cho BVĐK Tỉnh) | 60 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 19 | Bơm tiêm điện (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An) | 20 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 20 | Máy truyền dịch (Cho BVĐK Tỉnh) | 30 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 21 | Máy truyền dịch (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Dĩ An) | 30 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 22 | Máy hút dịch liên tục áp lực thấp (Cho BVĐK Tỉnh) | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 23 | Máy hút dẫn lưu màng phổi kín (Cho TTYT Thuận An, Phú Giáo, Thủ Dầu Một) | 15 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 24 | Bộ đặt nội khí quản thường (người lớn) (Cho BVĐK Tỉnh) | 8 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 25 | Bộ đặt nội khí quản thường (trẻ em) (Cho BVĐK Tỉnh) | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 26 | Bộ đèn đặt nội khí quản (người lớn) (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) | 6 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 27 | Bộ đèn đặt nội khí quản (trẻ em) (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An) | 3 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 28 | Bộ khí dung kết nối máy thở (Cho TTYT Thuận An, Dầu Tiếng, Bến Cát, Dĩ An) | 19 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 29 | Máy khí dung (Cho BVĐK Tỉnh) | 10 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 30 | Máy khí dung (Cho TTYT Phú Giáo, Thủ Dầu Một, Bàu Bàng) | 30 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 31 | Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho BVĐK Tỉnh) | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 32 | Máy phá rung tim có tạo nhịp (Cho TTYT Thuận An và Dĩ An) | 2 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 33 | Máy điện tim ≥6 kênh (Cho BVĐK Tỉnh) | 3 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 34 | Bộ mở khí quản (Cho BVĐK Tỉnh) | 10 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 35 | Bộ mở khí quản (Cho TTYT Thuận An và Thủ Dầu Một) | 4 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 36 | Bộ mở khí quản (Cho TTYT Phú Giáo) | 2 | Bộ | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 37 | Đèn thủ thuật (Cho BVĐK Tỉnh) | 5 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT | ||
| 38 | Máy lọc và khử khuẩn không khí (Cho TTYT Thuận An, Thủ Dầu Một, Dầu Tiếng, Bàu Bàng, Bến Cát) | 7 | Cái | Theo nội dung yêu cầu của từng thiết bị tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi