Gói thầu: Trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690421-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 13:03:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,633,980,077 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ đựng hồ sơ 1 mặt kiếng | 5 | Cái | Kích thước: 1,2m x 0,45m x 1,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao, ván mặt sau, ván hông, ván ngăn gỗ thao lao (kế) dày 8mm. Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 2 | Thảm xốp lót sàn | 30 | Tấm | Kích thước:1000x1000x28mm/pc(độ dày ± 10%). Chất liệu: mút xốp PE, nhẹ, không mùi, không độc hại,thân thiện và an toàn cho làn da, sức khỏe của trẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 3 | Kệ sách | 4 | Cái | KT: 450x1200x1900mm. Giá sách được chia làm 5 đợt. Khung sườn làm bằng gỗ, vách hông, ngăn đợt làm bằng ván dày 8mm. Toàn bộ giá sách làm bằng gỗ Thao lao. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 4 | Tủ sách di động | 3 | Cái | Chiều dài 448mm; Chiều rộng 238mm, Chiều cao 970mm. Loại gỗ MDF, độ dày gỗ 18mm. Phủ bề mặt Melamine. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 5 | Giá để sách báo 3 tầng | 3 | Cái | Giá để sách báo bằng inox, loại 3 tầng. Khung ống inox phi 16, mối hàn đẹp, inox sáng bóng. Chất liệu inox SUS201. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 6 | Bàn đọc sách loại nhỏ | 10 | Cái | Bàn học gấp gọn thông minh có khe cắm ipad. Chất liệu : Nhựa giả gỗ sang trọng , chân thép có đế chống trơn trượt. Kích thước : 60 x 40 x 28 cm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 7 | Kệ chặn sách | 50 | Cái | Được sản xuất từ chất liệu sắt nặng, siêu cứng, bền bỉ, chịu lực tốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 8 | Kệ để báo 4 ngăn | 3 | Cái | Vật liệu inox 201 vững chắc, sáng bóng. Gồm 4 ngăn, có thể chứa báo, tạp chí, cataloge. Phù hợp cho mọi không gian nội thất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 9 | Bàn làm việc | 36 | Cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao, ván mặt trước, vách hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (kế) dày 8mm. Ván mặt bàn gỗ Thao lao (kế) dày 17mm. Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 10 | Ghế đay giáo viên | 36 | Cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x 0,85m. Vật liệu: Khung sườn gỗ Căm xe, ván mặt gỗ gõ đỏ dày 8mm. Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 11 | Máy điều hòa không khí 2HP loại Inverter | 2 | Cái | Công suất lạnh (HP): 2.0 Hp. Inverter-Tiết kiệm điện: Có. Thể tích phòng sử dụng: Dưới 90 m3. Bộ lọc khử mùi: Nanoe-G. Nguồn điện: 220V/50Hz/1.5A. Tiện ích: Phát ion lọc không khí, Chức năng hút ẩm, Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì. Làm lạnh nhanh: Có | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 12 | Cây Nước Nóng Lạnh | 2 | Cái | Công suất:565 W, làm nóng 500 W, làm lạnh 65 W. Nhiệt độ:Nóng 80 - 95 độ C, lạnh 10 - 15 độ C. Năng suất làm nước nóng, lạnh (L/giờ):Nước nóng 5 lít/giờ, lạnh 1 lít/giờ. Chất liệu bình chứa:Nóng: Thép không gỉ, lạnh: nhựa. Hệ thống làm lạnh:Làm lạnh bằng chip điện tử. Tiện ích:Khay hứng nước, Có đèn báo nóng lạnh. Chế độ an toàn:Tự ngắt điện khi nước đủ nóng, lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 13 | Máy chiếu + giá treo + màn chiếu | 1 | Bộ | Công nghệ: 3LCD.Độ sáng: 3.300 Ansi Lumens. Độ phân giải: XGA( 1024 x768). Độ tương phản: 20.000:1. Công suất bóng đèn: 200W. Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ. Kích thước màn chiếu: 23” – 260” [0.88 – 10.44 m]. Kết nối: VGA, Component, S-Video, RCA, HDMI, USB(3 trong 1)… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 14 | Bàn học sinh tiểu học 2 chỗ ngồi | 3 | Cái | Kích thước: 1,1m x 0,4m x 0,7m. Vật liệu: Khung sườn gỗ Thao lao. Ván mặt bàn gỗ Thao lao (kế) dày 17mm. Ván mặt trước, ván hông, đáy hộc gỗ thao lao (kế) dày 8mm. Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 15 | Ghế đay học sinh tiểu học | 6 | Cái | Kích thước: 0,36mx 0,36m x 0,8m. Vật liệu: Khung sườn gỗ Thao lao. Ván mặt gỗ thao lao dày 12mm. Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 16 | Giường gỗ | 2 | Cái | Giường cá nhân. Kích thước: 1m x 2m x 0,75m. Ván, khung gỗ Thao lao. Sơn vecni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 17 | Niệm cho giường gỗ | 2 | Cái | Chất liệu: gòn, kích thước: 1x2x0,05m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 18 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Kích thước: 1,6 x 0,8 x 0,4m. Vật liệu: Khung bằng Inox 201, kính dày 4 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 19 | Bảng tuyên truyền y tế | 1 | Cái | Bảng từ trắng. Kích thước: 1,2x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 20 | Bồn rửa tay | 1 | Cái | Khung, chậu bằng vật liệu inox 201 tạo độ cứng vững cao, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Chậu rửa được thiết kế thuận tiện trong việc bố trí và sử dụng. Khung chậu bằng inox 201 vuông 25 x 25, 20 x20mm. Chậu được dập liền khối, tuổi thọ cao. Kích thước chậu: 450x365x195mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 21 | Kính treo tường | 1 | Cái | Phản chiếu hình ảnh chân thực, Chống ố mốc.Kích thước: 300 × 450 x 5 mm. Kiểu dáng: chữ nhật. Bộ sản phẩm gồm: 1 gương và 1 bộ pas kiếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 22 | Giường gỗ | 2 | Cái | Giường cá nhân. Kích thước: 1m x 2m x 0,75m. Ván, khung gỗ Thao lao. Sơn vecni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 23 | Niệm cho giường gỗ | 2 | Cái | Chất liệu: gòn, kích thước: 1x2x0,05m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 24 | Gương soi loại lớn | 2 | Cái | Được thiết kế kết hợp giữa nhôm và kiếng cao cấp. Được gia công tinh tế, chắc chắn. Kích thước : Cao 1m12. Ngang 0,42m. Tỉ lệ ảnh 1:1. Nhôm Vân Gỗ : tính thẩm mỹ cao, chống, oxi hoá, bền đẹp theo thời gian. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 25 | Bồn rửa tay | 1 | Cái | Sản xuất từ vật liệu inox 201 tạo độ cứng vững cao, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Phun sơn chống ồn hiệu quả. Chậu rửa đa dạng mẫu mã, chủng loại, phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng. Sản phẩm được dập liền khối, tuổi thọ cao. Kích thước chậu: 450x365x195mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 26 | Giá treo quần áo | 1 | Cái | Giá treo, phơi quần áo loại đơn inox 201. C1m3 x D1m2 x 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 27 | Giường gỗ | 2 | Cái | Giường cá nhân. Kích thước: 1m x 2m x 0,75m. Ván, khung gỗ Thao lao. Sơn vecni | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 28 | Niệm cho giường gỗ | 2 | Cái | Chất liệu: gòn, kích thước: 1x2x0,05m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 29 | Gương soi loại lớn | 2 | Cái | Được thiết kế kết hợp giữa nhôm và kiếng cao cấp. Được gia công tinh tế, chắc chắn. Kích thước : Cao 1m12. Ngang 0,42m. Tỉ lệ ảnh 1:1. Nhôm Vân Gỗ : tính thẩm mỹ cao, chống, oxi hoá, bền đẹp theo thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 30 | Bồn rửa tay | 1 | Cái | Sản xuất từ vật liệu inox 201 tạo độ cứng vững cao, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Phun sơn chống ồn hiệu quả. Chậu rửa đa dạng mẫu mã, chủng loại, phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng. Sản phẩm được dập liền khối, tuổi thọ cao. Kích thước chậu: 450x365x195mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 31 | Giá treo quần áo | 1 | Cái | Giá treo, phơi quần áo loại đơn inox 201. C1m3 x D1m2 x 0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 32 | Bàn để tranh | 5 | Cái | KT: 700x1400x750mm. Khung sườn làm bằng gỗ, mặt bàn làm bằng ván gỗ Gõ đỏ dày 8mm. Toàn bộ bàn làm bằng gỗ Thao lao. Gỗ sơn phủ PU 3 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 33 | Kệ để thiết bị | 3 | Cái | Kích thước: 1800x450x2000. Được làm bằng thép chữ U dày 1,2mm, vách hông làm bằng tole dày 0,7mm, các ngăn đợt có thể thay đổi được chiều cao. Thép sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 34 | Tủ trưng bày | 3 | Cái | KT: 400x1350x2000. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao, ván mặt sau, ván hông, ván ngăn gỗ thao lao (kế) dày 8mm. Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 35 | Giá treo tranh 15 móc | 6 | Cái | Kích thước 1200 x 500 x 700mm. Khung bằng thép vuông 25 + 20mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 36 | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam | 1 | Cái | CPU: Intel Core i3-7100 (3.9GHz/3MB/2C/4T). MAINBOARD: Intel/Gigabvte/Asus, Chipset Intel H110. Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit onboard. PCIe 16x, PCIe lx, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, ports available through the internal USB headers), SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports. RAM: 4GB DDRAM4 Kingmax/Kingston Bus 2400. HDD: 500GB Seagate/SamSung, 7.200rpm. SATA 150. MONITOR: Samsung/LG 19.5" LED Wide. CASE: ATX 500W, USB and Audio Front. Optical: DVD-RW /DVD: 18X WRITE. 8X REWRITE.16X READ). CD : 40X WRITE, 24X REWRITE, 40X EAD) Samsung/ASUS. Kevboard. Mouse Ithương hiệu kèm theo máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 37 | Máy in 2 mặt | 1 | Cái | Khổ A4 size, 1200x1200Dpi, 38ppm, 128MB, Duplex, USB 2.0. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 38 | Bảng di động 02 mặt | 6 | Cái | Bề mặt thép từ tính chuyên dụng, Kích thước: 1,2 x 1,8mm. Sử dụng với Phấn cho bảng xanh và các loại nam châm. Bề mặt chống lóa, viết trơn và dễ xóa sạch sau khi sử dụng. Khay để bút đi kèm dài 30cm. Chân di động :Thép hộp sơn tĩnh điện chống xước. Chốt lật 2 bên và chốt định vị chuyên dụng. Bánh xe nhựa đặc chống vỡ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 39 | Kèn đội Trumpet | 3 | Cây | Theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 40 | Bộ giá để trống | 1 | Bộ | Sản phẩm: Giá để bộ trống đội inox 3 tầng. Chất liệu: inox. Chiều cao: 120cm. Chiều dài: 60cm. Chiều rộng: 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 41 | Giá vẽ chân inox | 30 | Cái | Ván giá vẽ bằng ván MDF. Giá vẽ tranh bằng sắt sơn tĩnh điện (giá chữ A) có chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, có túi đựng chuyên dụng, chân tiếp đất bằng cao su chống trơn trượt và đứng ở mọi địa hình kể cả địa hình không bằng phẳng. Giá có kết cấu 3 chân, tạo thế vững chắc, mỗi chân đều có bộ phận điều chỉnh chiều cao phù hợp cho các biển quảng cáo, chỉ dẫn hoặc trưng bày tranh thật tiện lợi. Giá vẽ tranh chữ A rất dễ sử dụng và được dùng nhiều tại các cửa hiệu, treo bảng chỉ dẫn, treo tranh trưng bày triển lãm. Kích thước điều chỉnh được tối đa :80*120 cm. Kích thước gập gọn: dài 50cm, rộng 10cm, có túi đựng bằng vải dù. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 42 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi | 22 | Cái | Kích thước: 1,1m x 0,4m x 0,7m. Vật liệu: Khung sườn gỗ Thao lao. Ván mặt bàn gỗ Thao lao (kế) dày 17mm. Ván mặt trước, ván hông, đáy hộc gỗ thao lao (kế) dày 8mm. Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 43 | Ghế đay học sinh | 44 | Cái | Kích thước: 0,36mx 0,36m x 0,8m. Vật liệu: Khung sườn gỗ Thao lao. Ván mặt gỗ thao lao dày 12mm. Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 44 | Bảng tương tác thông minh Iboard 96” | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật: Công nghệ: Màn hình tương tác hồng ngoại cảm ứng đa điểm. Vật liệu bề mặt: Thép chống va đập. Vật liệu mặt sau: Thép phủ kẽm. Số điểm chạm: 10 điểm.Tỉ lệ màn hình: 16:9. Độ phân giải chạm: 32768x32768. Độ chính xác: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 45 | Máy vi tính thương hiệu Việt Nam | 2 | Cái | CPU: Intel Core i3-7100 (3.9GHz/3MB/2C/4T). MAINBOARD: Intel/Gigabvte/Asus, Chipset Intel H110. Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, DDR4 SO-DIMM, VGA & Sound Channel & Lan Gigabit onboard, PCIe 16x, PCIe lx, PCI, LPT Header, USB 2.0/1.1 ports (ports on the back panel, ports available through the internal USB headers), SATA 6.0 Gb/s Ports, SATA 3.0 Gb/s Ports. RAM: 4GB DDRAM4. Kingmax/Kingston Bus 2400. HDD: 500GB Seagate/SamSung, 7.200rpm. SATA 150. MONITOR: Samsung/LG 19.5" LED Wide. CASE: ATX 500W, USB and Audio. Front. Optical: DVD-RW /DVD: 18X WRITE. 8X REWRITE.16X READ). CD: 40X WRITE, 24X REWRITE, 40X READ). Samsung/ASUS. Kevboard. Mouse Ithương hiệu kèm theo máy tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 46 | Bàn giáo viên 3 vách có 2 hộc kéo | 1 | Cái | Kích thước: 1,2m x 0,6m x 0,75m. Vật liệu: Khung sườn gỗ thao lao, ván mặt trước, vách hông, thành hộc, đáy hộc gỗ thao lao (kế) dày 8mm. Ván mặt bàn gỗ Thao lao (kế) dày 17mm. Sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 47 | Ghế đay giáo viên | 1 | Cái | Kích thước: 0,38m x 0,38m x 0,85m. Vật liệu: Khung sườn gỗ Căm xe, ván mặt gỗ gõ đỏ dày 8mm. Sơn PU. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 48 | Bộ loa Soundmax Bluetooth B70-5.1 | 2 | Bộ | Công suất100W. Tần số200Hz~20KHz. Kết nốiBluetooth. Điều khiển: Có. Hệ thống âm thanh5.1. Chống nhiễm từ: Có. Tỷ số nén nhiễu S/N> 75dB. Tín hiệu ngõ vào2.1, 5.1, Optical, Coaxial, USB, SD, Bluetooth. Tín hiệu ngõ raPush Terminal. Số lượng loa5 loa vệ tinh, 1 loa siêu trầm (6 loa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 49 | Máy trợ giảng không dây | 2 | Bộ | + 01 Thân máy trợ giảng. + 01 Micro không dây công nghệ cao cấp dùng sóng wireles 2.4G. + 01 Micro có dây cài tai. + 01 Micro có dây cài ve áo. + 01 dây sạc cho thân máy trợ giảng. + 01 dây sạc cho micro không dây. + 01 Adaper sạc cho micro không dây và thân máy trợ giảng. + 01 dây đeo. + 01 dây 3,5" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 50 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Bục tượng Bác. Kích thước: 0,5m x 0,7m x 1,3m. Toàn bộ ván lợp gỗ căm xe dày 17mm, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 51 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Bục phát biểu. Kích thước: 0,6m x 0,9m x 1,15m. Toàn bộ ván lợp gỗ căm xe dày 17mm, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 52 | Phòng màn hội trường bao gồm công lắp đặt hoàn chỉnh | 22 | m2 | Vải thun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 53 | Máy chiếu + giá treo+màn chiếu | 1 | Cái | Công nghệ: 3LCD. Độ sáng: 3.300 Ansi Lumens. Độ phân giải: XGA( 1024 x768). Độ tương phản: 20.000:1. Công suất bóng đèn: 200W. Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ. Kích thước màn chiếu: 23” – 260” [0.88 – 10.44 m]. Kết nối: VGA, Component, S-Video, RCA, HDMI, USB(3 trong 1)… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 54 | Bàn hội trường | 20 | Cái | Bàn hội trường: 2m x 0,45m x 0,8m. Toàn bộ bằng ván thao lao dày 17mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 55 | Ghế đay 1 thẻ | 100 | Cái | Ghế đay 1 thẻ. Kích thước: 0,38m x 0,42m x 1,05m. Khung sườn gỗ căm xe, mặt gõ đỏ, sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 56 | Bàn ăn inox | 20 | Cái | Quy cách : W1170 x D700 x H750 mm. + Bàn ăn chân gấp Inox. + Mặt bàn hình chữ nhật. + Chân ống inox 304 đừng kính Ø25.4 mm. + Chân bàn có thể gấp lại, có nút nhựa chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 57 | Ghế nhựa cao | 120 | Cái | Vật liệu : 100% nhựa cao cấp. Kích thước : 340x340x455(mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 58 | Bếp ăn 3 họng đốt | 4 | Bộ | KT: 1800x700xC750/220; thành chắn sau cao 220mm. Bếp gồm 3 họng đốt công suất cao, kiềng bằng gang đúc chịu nhiệt, Van gas có đánh lửa Manheto thuận tiện trong quá trình sử dụng. Chất liệu: toàn bộ thân bếp bằng inox 304. Các chi tiết được cắt gấp bằng máy thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 59 | Bàn chế biến | 2 | Cái | Bàn chế biến KT: 1,2x0,7x0,8m. Mặt bàn bằng inox 304 dày 1 ly, 04 chân trụ bằng inox D25, tầng dưới bằng các song ống inox Ø12.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 60 | Bàn chia thức ăn | 4 | Cái | Bàn chia thức ăn có học để cân. KT: 1,5x0,7x0,8m. Vật liệu: Inox304. Mặt bàn dày 1mm.Chân bàn vuông 38 dày 0,8mm, Kiềng vuông 25 dày 0,8mm, Song Ø12,7 dày 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 61 | Tủ đựng dụng cụ nhà bếp | 1 | Cái | Kích thước: 1200 x 540 x 1700mm. Vật liệu Inox304 dày 0,8mm gồm 01 tầng dưới cùng nguyên tấm Inox phẳng, 03 tầng trên song thưa phi 12.6 dưới mỗi tầng có 02 đố chịu lực Inox vuông 30, 2 cánh cửa khung inox mặt mica, có lỗ thông gió. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 62 | Tủ đựng thực phẩm sơ chế | 1 | Cái | Dung tích tổng: 350L - thực: 290L. Kiểu tủ: 1 cửa. Công suất: 156.3 W. Dàn lạnh: Nhôm. Loại gas: R-600A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 63 | Tủ đựng dụng cụ ăn | 1 | Cái | Kích thước: 900 x 350, cao 1400mm. Đi tôn , sử dụng máy uốn chuyên dụng, nhanh, đẹp, chính xác đến từ cm. Các mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóa. Hộp & Ống : 25 x 25, ∅10,13 x 25,… Dày : 0.7mm, 0.8mm,… Chất liệu : 100% Inox SUS 201, 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 64 | Tủ lưu thức ăn | 1 | Cái | Dung tích 305 lít. Dàn lạnh Đồng. Số ngăn 1 ngăn. Số lượng cửa mở 2 cửa. Khóa an toàn Có. Điều chỉnh nhiệt độ Nút vặn bên ngoài. Bánh xe di chuyển: Có. Thông số kỹ thuật: Dòng điện 220-240V/50Hz. Nhiệt độ ngăn đông ≤ -18ºC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 65 | Bàn tiếp thực phẩm | 1 | Cái | Bàn tiếp thực phẩm bằng Inox. KT: 1,2x0,75x0,8m. Mặt bàn bằng inox 304 dày 1 ly, 04 chân trụ bằng inox D25, tầng dưới bằng các song ống inox Ø12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 66 | Kệ để giày, dép học sinh | 10 | Cái | Khung bằng thép hộp 20 x 20 sơn tĩnh điện. Đợt được gấp bằng tôn dày 1mm. Toàn bộ giá được sơn tĩnh điện màu kem. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 67 | Xe vận chuyển thức ăn | 5 | Cái | Xe vận chuyển thức ăn xe đẩy inox 3 tầng KT: 900x700x1000 làm bằng inox nhập ngoại inox 304 dày 1mm - Chân ống 25 mm làm inox 304 dày 1mm, được cắt sấn trên máy thủy lực, hàn bằng khí Agon tránh oxi hóa- Có 4 bánh xe 2 bánh tĩnh 2 bánh động. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 68 | Bồn rửa tay | 4 | Cái | Sản xuất từ vật liệu inox 201 tạo độ cứng vững cao, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người sử dụng. Phun sơn chống ồn hiệu quả. Chậu rửa đa dạng mẫu mã, chủng loại, phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng. Sản phẩm được dập liền khối, tuổi thọ cao. Kích thước chậu: 450x365x195mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 69 | Máy xắt + gọt rau củ | 1 | Cái | Công suất mô tơ (Kw): 2,2. Nguồn điện (V) 220. Tốc độ trục chính (Vòng/phút) 1400. Độ dày lát cắt (mm) 1 – 20. Năng suất thái (Kg/h) 150 - 700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 70 | Máy thái thịt | 1 | Cái | Máy thái thịt sống. Máy được trang bị motor công suất 550W, tốc độ quay các lưỡi dao cắt thịt đạt 186 vòng/ phút, năng suất một giờ có thể xắt đến 80kg thịt các loại heo, bò, gà, dê, bê, mỡ động vật, vv. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 71 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 3 | Cái | Kích thước: 1,8x1,1x0,35m. Tủ sắt sơn tĩnh điện 18 khoang cánh mở, trên mỗi cánh có 01 khóa và 1 núm tay nắm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 72 | Móng bê tông MĐ 2x12 | 1 | Móng | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 73 | Móng neo lệch MN 200x1200 | 1 | Móng | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 74 | Dựng trụ BTLT 12-540kgf đúp | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 75 | Bộ tiếp địa xà lắp FCO | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 76 | Bộ chằng lệch trung thế (CL1200) | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 77 | Bộ tháp đầu trụ U200 kép (COD II.I) | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 78 | Bộ xà 2,4m đỡ dây kép (XIK UII.I) | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 79 | Bộ dừng dây trung hòa (USOCDU.I) | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 80 | Bộ dừng dây trung hòa (USOCD.II) | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 81 | Bộ sứ đứng kép đỡ dây (SD.II) | 3 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 82 | Bộ chuỗi Polymer dừng dây (SPOU.II) | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 83 | Bộ chuỗi Polymer dừng dây (SPO.II) | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 84 | Bộ sứ tăng cường FCO | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 85 | Dây đấu lèo xuống FCO | 4 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 86 | Cáp trung thế CXV 24kV-25mm2 | 40 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 87 | Cáp trung hòa C25mm2 | 40 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 88 | Kẹp IPC trung thế MV95 | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 89 | Kẹp rẽ dây trung hòa WR419 | 2 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 90 | Khung hình L lắp FCO | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 91 | Nắp chụp bảo vệ FCO | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 92 | Biển nguy hiểm - số trụ | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 93 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 94 | Hợp chất dẫn điện Compound electric | 1 | Tuýp | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 95 | Chì trung thế 6K | 1 | Sợi | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 96 | Kẹp tiếp địa chờ | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 97 | Lắp FCO 27kV - 100A | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 98 | Khung hình L lắp LA | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 99 | Giá treo 01 MBA 75kVA | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 100 | Cáp CXV 24kV-25mm2 xuống MBA | 4 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 101 | Cáp xuất CV 0,6/1kV-240mm2 | 20 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 102 | Đầu Coss ép 240mm2 | 2 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 103 | Thùng điện kế hạ thế | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 104 | Ống PVC 90 bảo vệ cáp xuất | 8 | Mét | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 105 | Co vuông PVC 90 | 3 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 106 | Keo dán ống PVC | 1 | Tuýp | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 107 | Dây đai Inox giữ ống PVC | 3 | Sợi | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 108 | Tiếp địa thoát sét LA | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 109 | Tiếp lập lại trạm biến áp | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 110 | Tiếp địa đo đếm hạ thế | 1 | Bộ | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 111 | Nắp chụp bảo vệ LA | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 112 | Nắp chụp sứ cao MBA 1 pha | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 113 | Nắp chụp sứ hạ MBA 1 pha | 4 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 114 | Biển tên trạm | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 115 | Lắp LA 18kV - 10kA | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 116 | Lắp MBA 1P 12,7/2x0,23kV - 75kVA | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 117 | Lắp MCCB 3P 690V - 400A | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | |
| 118 | Lắp điện kế 1P gián tiếp | 1 | Cái | Theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi