Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt bổ sung camera giám sát an ninh tại sân đỗ ô tô P4 - nhà ga hành khách T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200679267-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt bổ sung camera giám sát an ninh tại sân đỗ ô tô P4 - nhà ga hành khách T2 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623188 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 14:38:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 970,363,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera quay quét ngoài trời | 5 | Chiếc | - Sử dụng bộ cảm biến hình ảnh CMOS 1/2.8” - 2.13MP; - Độ phân giải: 1920x1080p; - Ống kính: 30x zoom, 4.5mm ÷ 135mm (F1.6-F4.4); - Góc quan sát: 3° - 60°; - Zoom số: 16x; - Tỉ lệ khung hình: >20fps; - Độ nhạy sáng: 0.05lx (Color), 0.01lx (Mono), 0lx (IR); - Xoay 3600 liên tục, tốc độ: 0.10/s ~ 2400/s; - Góc lên/xuống: -900 ~ 30, tốc độ: 0.10/s ~ 1200/s; - Sử dụng công nghệ iDNR để giảm nhiễu; công nghệ chống ngược sáng (Backlight Compensation); - Chuẩn nén hình ảnh: H.265, H.264, M-JPEG; - LED hỗ trợ quan sát ban đêm, khoảng cách: ≥ 180m (590ft); - Hỗ trợ chuẩn ONVIF Profile S tích hợp hệ thống với bên thứ 3; - Hỗ trợ các giao thức mạng: IPv4, IPv6, UDP, TCP, HTTP, HTTPS... Cổng mạng Ethernet 10/100 Base-T; - Tính năng phân tích hình ảnh (EVA): cảnh báo xâm nhập, phát hiện vật bỏ quên, cảnh báo đám đông, thống kê số lượng người, phát hiện chuyển động…; - Nguồn cấp: 24 VAC, PoE; - Cấp bảo vệ bụi, nước: IP66; - Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +60°C. Độ ẩm: ≤90%; - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo; - Bảo hành: 12 tháng; - Yêu cầu phải có CO, CQ khi giao hàng. | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 2 | Chân đế cho camera quay quét ngoài trời | 5 | Chiếc | - Kích thước: Φ 101.5 mm; - Màu sắc: Trắng; - Trọng lượng: ≤650 g; - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo; - Bảo hành: 12 tháng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 3 | Hộp giám sát 230VAC | 5 | Chiếc | - Điện áp đầu vào: 230 VAC, 50/60 Hz; - Điện áp đầu ra: 24 V @ 96 VA ; - Trọng lượng: ≤3773 g ; - Nhiệt độ hoạt động: -60°C đến 55°C; - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo; - Bảo hành: 12 tháng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 4 | License quản lý camera | 5 | Chiếc | License mở rộng cho 01 kênh encoder/decoder. Mỗi một camera yêu cầu 01 license. | Nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất trên lãnh thổ Việt Nam cam kết bản quyền license hỗ trợ quản lý và ghi hình camera | |
| 5 | Switch công nghiệp 8 cổng đồng | 1 | Chiếc | - 8 cổng đồng 10/100/1000Base-T RJ45; - 2 cổng quang 1000Base-X uplink SFP fiber slot; - Switching Capacity: 20Gbps; - Forwarding Rate@64byte: 14.44Mpps; - Điện áp đầu vào : 12-48VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -40 °C đến +80 °C; - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo; - Bảo hành: 12 tháng; - Yêu cầu phải có CO, CQ khi giao hàng. | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 6 | Switch công nghiệp 4 cổng đồng | 1 | Chiếc | - 5 cổng RJ-45 10/100/1000BaseT(X) auto negotiation; - 4 cổng Giga POE+ 802.3at/af 30W PSE/ cổng; - 2 cổng quang SFP 100/1000M BaseX; - Điện áp đầu vào: 12-48VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -40 °C đến +75 °C; - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo; - Bảo hành: 12 tháng; - Yêu cầu phải có CO, CQ khi giao hàng. | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 7 | Nguồn công nghiệp cho Switch | 2 | Chiếc | - Điện áp vào: 88 ~ 264 VAC hoặc 124 ~ 370 VDC; - Điện áp ra:48 VDC, 5A; - Bảo vệ: ngắn mạch /quá tải / quá áp / quá nhiệt độ; - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo; - Bảo hành: 12 tháng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện, single mode | 8 | Chiếc | - 1x 10/100M BaseT(X) (RJ45); - 100BaseFX SC, ST, SC SM 30km hoặc SFP 100BaseX; - Điện áp đầu vào: 18V-36VAC hoặc 9V-60VDC; - Nhiệt độ hoạt động: -40℃~75℃; - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo; - Bảo hành: 12 tháng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 9 | Nguồn cho bộ chuyển đổi quang điện | 8 | Chiếc | - Điện áp vào: 100-240 VAC; - Điện áp ra: 12 VDC, 1A; - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo; - Bảo hành: 12 tháng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 10 | Module quang single mode | 2 | Chiếc | - Công nghệ mạng: 1000Base-LX / LH; - Công nghệ Ethernet: Gigabit Ethernet; - Giao diện cổng: 1 x LC/ PC Duplex 1000Base-LX/LH mạng; - Loại media hỗ trợ: Cáp quang; - Công nghệ Ethernet: Gigabit Ethernet 1000Base; - Công nghệ mạng: LX / LH; - Lên đến 10km so với SMF @ 1Gbps; - Nhiệt độ trường hợp vận hành: 0°C - 70°C; - Bảo hành: 12 tháng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 11 | ODF 4 port loại nhỏ đặt tại các camera kèm đầy đủ phụ kiện (dây hàn, adapter …) | 6 | Chiếc | - 4 port SC/LC, Vỏ nhựa ABS độ bền cao; - Hỗ trợ 2 đường cáp vào ra; - Đầy đủ phụ kiện đi kèm; - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 12 | ODF 16 port loại nhỏ đặt tại các camera kèm đầy đủ phụ kiện (dây hàn, adapter …) | 1 | Chiếc | - 16 port SC/LC, Vỏ nhựa ABS độ bền cao; - Hỗ trợ 2 đường cáp vào ra; - Đầy đủ phụ kiện đi kèm; - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 13 | Cột thép loại bát giác, chiều cao 11m | 7 | Chiếc | - Kiểu dáng: cột đa giác (ống 8 cạnh); - Kích thước: + Chiều cao: 11m; + Chiều dày thân cột: ≥4mm; - Đường kính: ≥188mm (chân cột), ≥78mm (đỉnh cột); - Chất liệu: thép, phù hợp với tiêu chuẩn JIS 3101, JIS3106. Mạ kẽm nhúng nóng; - Bảo hành: 12 tháng; | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 14 | Bulong khung móng cho cột thép 11m | 7 | Bộ | - Số lượng Bulong M24-750: 04 cái; - Số lượng đai ốc: ≥12 cái; - Chiều dài bulong: ≥750mm; - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 15 | Tủ tín hiệu camera, chống thấm nước 500x350x180mm | 3 | Chiếc | - Kích thước: 500x350x180mm (CxRxS); - Chất liệu vỏ: kim loại; - Chống thấm nước; - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 16 | Tủ tín hiệu cho camera, loại đặt bệt, kích thước 500x400x300mm | 2 | Chiếc | - Kích thước: 500x400x300mm (CxRxS); - Chất liệu vỏ: kim loại; - Chống thấm nước; - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 17 | Ống ruột gà thép bọc nhựa 1 inch | 98 | m | - Chất liệu: thép bọc nhựa PVC; - Kích thước: 1 inch; - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 18 | Ống HDPE d50/40 | 1.310 | m | - Chất liệu: nhựa HDPE; - Đường kính xoắn trong: 40mm; - Đường kính xoắn ngoài: 50mm; - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 19 | Ống HDPE d105/80 | 30 | m | - Chất liệu: nhựa HDPE; - Đường kính xoắn trong: 80mm; - Đường kính xoắn ngoài: 105mm; - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 20 | Cáp điện Cu/PVC/3x2,5 | 1.442 | m | - Số lõi: 3x2,5mm2; - Vỏ bọc PVC; - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 21 | Cáp quang 4 core Single-mode | 1.470 | m | - Loại sợi quang: Single-mode ; - Số sợi quang: 4 core; - Đường kính dây cáp: 9/125µm; - Bước sóng làm việc: 1310 nm hoặc 1550 nm; - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 22 | Cáp mạng | 98 | m | - Cáp Cat6 UTP, 4 đôi; - Đường kính lõi: 23AWG; - Vỏ bọc cách điện: Polyethylene; - Vỏ bọc: PVC; - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 23 | Giá đỡ camera trên cột | 5 | Chiếc | - Giá đỡ bằng sắt, sơn chống rỉ; - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 24 | Giá đỡ tủ điện CK6 | 3 | Chiếc | - Giá đỡ bằng sắt, sơn chống rỉ; - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 25 | Aptomat 2P-16A-4.5ka/s | 7 | Chiếc | - Dòng điện định mức In: 16A; - Dòng cắt Icu: 4.5kA; - Số cực: 2P; - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 26 | Ổ cắm 6 chấu, dài 3m | 1 | Chiếc | - Số chấu: ≥6; - Chiều dài dây: ≥ 3m; - Dây bọc vỏ cách điện PVC; - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 27 | Ổ cắm 3 chấu, dài 1,5m | 6 | Chiếc | - Số chấu: ≥3; - chiều dài dây: ≥1,5m; - Dây bọc vỏ cách điện PVC; - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 28 | Thiết bị cắt sét | 2 | Chiếc | - Điện áp làm việc định mức (Un): 240 - 277VAC; - Điện áp làm việc liên tục cực đại (Uc): 320VAC; - Điện áp Stand-off: 480VAC; - Cấu hình bảo vệ: L-N ; L-PE; N-PE; - Công nghệ: TD technology with thermal disconnect; - Khả năng thoát dòng xung sét dạng sóng 8/20ms: ≥100kA; - Khả năng chịu dòng ngắn mạch: 200KA; - Tần số làm việc: 0-100 Hz; - Độ kín: IP20; - Hiển thị tình trạng hoạt động: Cờ báo đổi màu; - Đáp ứng tiêu chuẩn: ANSI/IEEE C62.41.2-2002 Cat A, Cat B, Cat C, ANSI/IEEE; C62.41.2-2002 Scenario II, Exposure 3; IEC 61643-1 Class I, Class II; UL 1449 Edition 4; - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo; - Bảo hành: 12 tháng; - Yêu cầu phải có CO, CQ khi giao hàng. | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 29 | Thiết bị lọc sét | 2 | Chiếc | - Điện áp làm việc định mức (Un): 240V; - Điện áp làm việc liên tục cực đại (Uc): 275V; - Điện áp Stand-off : 440V; - Cấu hình bảo vệ : L-N ; L-PE; N-PE; - Khả năng thoát dòng xung sét dạng sóng 8/20ms: 20kA ở cấu hình bảo vệ L-N ; L-PE; N-PE; - Chịu được dòng tải: 20A; - Tần số làm việc: 0-100 Hz; - Hiển thị tình trạng hoạt động: có đèn led hiện thị; - Độ kín: IP20; - Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC® 61643-11 Class II, UL 1449 Edition 4; - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo; - Bảo hành: 12 tháng; - Yêu cầu phải có CO, CQ khi giao hàng. | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 30 | Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng Cat 6 | 2 | Chiếc | - Điện áp làm việc định mức (Un): 48VDC; - Điện áp làm việc liên tục cực đại (Uc): 50VDC; - Khả năng thoát dòng xung sét dạng sóng 8/20ms: ≥10kA; - Chịu được dòng tải: 1A; - Tần số làm việc: 0-250 MHz; - Hiển thị tình trạng hoạt động: có đèn led; - Độ kín: IP20; - Đáp ứng tiêu chuẩn: IEC® 61643-21 - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt kèm theo; - Bảo hành: 12 tháng; - Yêu cầu phải có CO, CQ khi giao hàng. | E-HSDT của Nhà thầu phải kèm theo tài liệu kỹ thuật mô tả, chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | |
| 31 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | Hộp | - Chất liệu vỏ: kim loại; - Chống thấm nước; - Đầy đủ phụ kiện: bulong, cầu đấu, sứ đỡ...; - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 32 | Cáp đồng trần tiếp địa M50mm2 | 30 | m | - Tiết diện cáp: ≥50mm2; - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 33 | Cáp đồng bện bọc PVC M50mm2 | 10 | m | - Tiết diện cáp: ≥50mm2; - Vỏ cách điện: PVC; - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 34 | Cọc tiếp đất bằng thép mạ đồng, D14,2mm, L=2,4m. | 8 | Cọc | - Chất liệu: thép mạ đồng; - Chiều dài: ≥2,4m; - Đường kính: ≥14,2mm; - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 35 | Thuốc hàn hóa nhiệt | 10 | Mối | - Hàn đồng - đồng, đồng - thép, cọc - cọc, cáp - cáp, cọc – cáp (Hộp 90g/mối); - Bảo hành: 12 tháng; | ||
| 36 | Hóa chất giảm điện trở đất | 10 | Bao | - Hóa chất giảm điện trở đất của cọc tiếp địa, dây tiếp địa của hệ thống tiếp địa, cải tạo độ dẫn điện trong đất, giúp tản nhanh dòng sét trong đất; - Trọng lượng: ≥11.3kg/bao; - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 37 | Xây dựng móng cột thép 11m kích thước: 800x800x1000mm (DxRxC), xây dựng bệ tủ điện tại vị trí ID-346, ID-345 | 1 | Gói | - Bê tông móng: M250; - Bê tông lót móng: M100; - Kích thước móng: 800x800x1000mm; - Bảo hành: 12 tháng. | ||
| 38 | Vật tư phụ | 1 | HT | - Vật tư cho lắp đặt tủ Điện (cầu đấu, thanh gài, máng cáp, băng dính, băng keo…vv) - Phụ kiện ống thép, ống nhựa (Khớp nối ống thép tủ Điện, măng xông..vv) - Vật tư lắp đặt hệ thống Chống sét thiết bị (ghen Điện, vít, băng keo, lạt buộc, đầu cố định cáp thoát sét,…) - Bảo hành: 12 tháng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi