Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng Lan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211179094-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng Lan |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của công ty mẹ - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 16:35:00 đến ngày 2021-12-10 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,541,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng Lan Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.556.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp Thư hỗ trợ của nhà sản xuất/hãng trong việc cung cấp các dich vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho Thiết bị tường lửa và thiết bị UPS- Nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ trì thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 1 gói thầu tương tự (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 1 gói thầu tương tự (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng Lan Hệ thống mạng LAN cơ quan Tổng công ty Đường sắt 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn của công ty mẹ - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Nhà thầu đã kê khai và được thi công lắp đặt. + Một trong các văn bản sau: • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế đến thời điểm đóng thầu (Văn bản xác nhận trong thời gian từ ngày phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu) • Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Toàn bộ thiết bị, vật tư, vật liệu do Nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng. Đáp ứng các quy định, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: trước khi ký hợp đồng yêu cầu cung cấp (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. Danh mục đóng gói chi tiết. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Trước khi ký hợp đồng yêu cầu cung cấp (Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Chứng nhận xuất xứ (C/O) – ( bản gốc) Chứng chỉ chất lượng, số lượng (C/Q) – ( bản gốc) Danh mục đóng gói hàng hóa (Packing list) – ( bản sao) Hóa đơn vận chuyển (Bill of lading) – ( bản sao) Chứng thư giám định tình trạng hàng hóa. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông số, chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị đưa ra là chính xác theo tài liệu kỹ thuật, chính xác với chỉ tiêu kỹ thuật xuất xưởng của hàng hoá thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 20 năm (trừ những mặt hàng thông dụng gồm: dây mạng, ổ cắm, ống gen, ....) |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường (Thiết bị chuyển mạch, đầu ghi hình, camera, dây mạng, ổ cắm, máng gen, ống gen, ….), đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa (thiết bị tường lửa, UPS) cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Văn phòng Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024. 39428358. Số fax: 024. 39422943;
- Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1, địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024. 39428358. Số fax: 024. 39422943; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1, địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội, số diện thoại 02439422943 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đầu tư và xây dựng - Tổng công ty Đường sắt Việt Nam địa chỉ số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 024. 39428358. Số fax: 024. 39422943; |
| E-CDNT 34 |
5 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ Rack 42U (600W x 1000D) | 1 | Bộ | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 2 | Tủ Rack 6U (D400 - D500) | 17 | Bộ | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị tường lửa | 1 | Bộ | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm 24 cổng | 2 | Bộ | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 5 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng | 10 | Bộ | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 6 | Đầu ghi hình thông minh | 1 | Bộ | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 7 | Camera thông minh . | 1 | Bộ | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 8 | Module quang SFP 10/100/1000Mbps | 20 | chiếc | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 9 | Thiết bị UPS công suất 3000VA/2400W | 1 | Bộ | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 10 | Patch panel 96 port 10/100/1000Mbps Cat6 | 3 | chiếc | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 11 | Bộ ổ cắm đơn 1 cổng mạng Cat6 | 267 | chiếc | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 12 | Thiết bị wifi access point hỗ trợ PoE | 29 | chiếc | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 13 | Bộ nguồn PoE 48V | 29 | chiếc | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 14 | Dây nhảy quang các loại | 26 | sợi | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 15 | Cáp quang 4Fo / FLTN904 | 2.500 | m | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 16 | Hộp ODF 48Fo Rackmount (Gắn trong Rack) | 1 | Bộ | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 17 | Hộp ODF 4Fo Wallmount (Treo tường) | 10 | Bộ | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 18 | Dây nối quang pigtail | 48 | sợi | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 19 | Cáp mạng CAT 6 | 11.495 | m | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 20 | Máng gen luồn dây điện có nắp 100x60mm | 303 | m | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 21 | Máng gen luồn dây điện có nắp 39x18mm | 815 | m | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 22 | Gen bán nguyệt 40x16mm | 400 | m | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT | ||
| 23 | Vật tư phụ | 1 | Gói | Theo chỉ tiêu kỹ thuật được phê duyệt trong hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đính kèm E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.81E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.62E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp và lắp đặt hệ thống mạng Lan Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.778.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.556.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cung cấp Thư hỗ trợ của nhà sản xuất/hãng trong việc cung cấp các dich vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế chính hãng cho Thiết bị tường lửa và thiết bị UPS- Nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ trì thi công lắp đặt | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 1 gói thầu tương tự (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai thi công lắp đặt | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin; có hợp đồng với người sử dụng lao động còn hiệu lực; có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ít nhất 1 gói thầu tương tự (Nhà thầu phải nộp các tài liệu được công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi