Gói thầu: Thi công xây dựng số 02

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216517-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng số 02
Số hiệu KHLCNT 20211197278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 09:47:00 đến ngày 2021-12-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 120,244,625,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,200,000,000 VNĐ ((Ba tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥95 tỷ đồng.Hoặc:Có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190 tỷ đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.6m3
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 HP
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 3
13-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị tự hành - trọng lượng 16 T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >=5m3
- Số lượng tối thiểu 3
16-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan đá
- Đặc điểm thiết bị Tự hành
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng số 02
Cải tạo, nâng cấp đường từ Thị trấn Xuân Hòa - Thị trấn Thông Nông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Trường sơn (địa chỉ: Số nhà 25, ngõ 66, đường Kim Giang, phường Đại Kim, TP Hà Nội). + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng tỉnh Cao Bằng (địa chỉ: Km3 Nà Cáp, phường Sông Hiến, TP Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng). + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Số 083, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng (Tầng 3)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng; tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi – Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng.; số điện thoại: 02063.854.050; Fax: 02063.854.050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND tỉnh Cao Bằng; số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.136 - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng + Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; số điện thoại: 02063.852.182. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
B ĐÀO NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTHĐào, xúc, vận chuyển tận đổ đi đến nơi quy định66,4065100m3
2Đào nền đường đất cấp IĐào, xúc, vận chuyển tận đổ đi đến nơi quy định286,9028100m3
3Đào nền đường đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định2.053,997100m3
4Đào nền đường đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1.280,7444100m3
5Đào đá nền đường cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định378,4695100m3
6Đào đá nền đường cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1.037,0473100m3
C ĐÀO RÃNH
1Đào rãnh đất cấp IĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định0,5675100m3
2Đào rãnh đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định19,9075100m3
3Đào rãnh đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định8,2432100m3
4Đào rãnh đá cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định3,9036100m3
5Đào rãnh đá cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định11,3241100m3
D ĐÀO CẤP
1Đào cấp đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định95,5751100m3
E ĐÀO KHUÔN
1Đào khuôn đường cấp IĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định2,8637100m3
2Đào khuôn đường cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định114,415100m3
3Đào khuôn đường cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định31,0796100m3
4Đào đá nền đường cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định11,6053100m3
5Đào đá nền đường cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định45,4142100m3
F ĐẮP ĐẤT
1Cày xới K98Xáo xới đất159,4379100m3
2Lu lèn K98Lu lèn đảm bảo độ chặt yêu cầu K98159,4379100m3
3Đắp đất K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K951.041,9736100m3
4Đắp đất K98Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K9862,6766100m3
5Đá hộc xây vữa mái dốcĐá hộc xây vữa mái dốc M10010,131m3
6Đắp đá nền đườngChi tiết như bản vẽ kèm theo2,5449100m3
G MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường KC1Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật761,174100m2
2Thi công mặt đường KC3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật246,5605100m2
3Thi công mặt đường KC3AThi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật7,3923100m2
4Gia cố lềBê tông nền M200906,2205m3
H NÚT GIAO TUYẾN CHÍNH
I NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất KTHĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định70,2034100m3
2Đào nền đường đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,7584100m3
3Đào rãnh đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,148100m3
4Đào cấp đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,2099100m3
5Đào khuôn đường cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,8521100m3
6Cày xới K98Xáo xới đất0,9241100m3
7Đắp đất K95Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K952,7613100m3
8Đắp đất K98Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K981,068100m3
J MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường KC1Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật6,636100m2
2Thi công mặt đường KC3Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại I, loại II, mặt đường bê tông nhựa, như thiết kế kèm theo, đảm bảo theo tiêu chuẩn kỹ thuật1,83100m2
K RÃNH THOÁT NƯỚC
L RÃNH HÌNH THANG GIA CỐ
1Bê tông tấm đanBê tông móng M200446,424m3
2Bê tông móngBê tông móng M200147,737m3
3Vữa xi măngChi tiết như bản vẽ kèm theo18,0612m3
4Ván khuôn tấm đanVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo33,2282100m2
5Lắp đặt tấm BTBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT20.292cái
M RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông rãnhBê tông móng M200287,6676m3
N RÃNH CHỊU LỰC 0.8X0.8
1Bê tông rãnh đúc sẵnBê tông móng M200123,31m3
2Cốt thép rãnh đúc sẵn DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương8,1447tấn
3Ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo11,2442100m2
4Lắp đặt rãnh 0,8x0,8Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện BT209ck
5Vữa chèn kheVữa xi măng M1001,2331m3
O TẤM ĐAN RÃNH
1Bê tông tấm đanBê tông móng M25030,932m3
2Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương4,3242tấn
3Thép hìnhSản xuất, lắp đặt thép hình tấm đan1,8225tấn
4Ván khuôn tấm đanVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,254100m2
5Lắp đặt tấm đan rãnhBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm BT209tấm
P HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
Q CỐNG TRÒN D1M
1Bê tông cống đúc sẵn C20Bê tông móng M250209,44m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương22,3675tấn
3Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo39,543100m2
4Lắp đặt ống cống D=1m, L=1mBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông570ống cống
5Mối nối: Vữa Xi măng C10Vữa xi măng M1005,874m3
6Móng cốngĐá hộc xây móng vữa M100524,3289m3
7Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc)Đá hộc xây vữa mái dốc M100643,8211m3
8Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng)Đá hộc xây móng vữa M100422,7223m3
9Gia cố sân cốngĐá hộc xây móng vữa M100115,2278m3
10Gia cố mái ta luyĐá hộc xây vữa mái dốc M10058,4312m3
11Bê tông gờ chắn bánhBê tông M1504,3525m3
12Ván khuôn gờ chắn bánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,3926100m2
13Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định63,5562100m3
14Đào móng đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định2,4784100m3
15Đào móng đá cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định93,46100m3
16Đào móng đá cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1,1422100m3
R CỐNG TRÒN D1.25M
1Bê tông cống đúc sẵn C20Bê tông móng M250131,16m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương14,4416tấn
3Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo19,8192100m2
4Lắp đặt ống cống D=1.25m, L=1mBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông228ống cống
5Mối nối: Vữa Xi măngVữa xi măng M1005,334m3
6Móng cốngĐá hộc xây móng vữa M100235,05m3
7Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc)Đá hộc xây vữa mái dốc M100211,7226m3
8Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng)Đá hộc xây móng vữa M100201,5401m3
9Gia cố sân cốngĐá hộc xây móng vữa M1004,05m3
10Gia cố mái ta luyĐá hộc xây vữa mái dốc M10031,0578m3
11Bê tông gờ chắn bánhBê tông M1501,0225m3
12Ván khuôn gờ chắn bánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0931100m2
13Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định22,1435100m3
14Phá dỡ kết cấu đá hộc xâyChi tiết như thiết kế kèm theo9,31100m3
15Phá đá mặt bằng đá cấp IVChi tiết như thiết kế kèm theo0,318100m3
16Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo độ chặt yêu cầu K9514,3954100m3
S CỐNG TRÒN D1.5M
1Bê tông cống đúc sẵnBê tông móng M25074,88m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương7,7598tấn
3Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo10,3416100m2
4Lắp đặt ống cống D=1.5m, L=1mBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông100ống cống
5Mối nối: Vữa Xi măngVữa xi măng M1001,421m3
6Móng cốngĐá hộc xây móng vữa M100110,852m3
7Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc)Đá hộc xây vữa mái dốc M100129,105m3
8Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng)Đá hộc xây móng vữa M100123,1756m3
9Gia cố sân cốngĐá hộc xây móng vữa M10024,3284m3
10Gia cố mái ta luyĐá hộc xây vữa mái dốc M10022,121m3
11Bê tông gờ chắn bánhBê tông M1501,0375m3
12Ván khuôn gờ chắn bánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,093100m2
13Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định12,0876100m3
14Đào móng đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,434100m3
15Phá dỡ kết cấu đá hộc xâyChi tiết như thiết kế kèm theo7,45m3
16Đào móng đá cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,1184100m3
17Đào móng đá cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,1374100m3
18Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo độ chặt yêu cầu K958,2476100m3
T CỐNG TRÒN D2M
1Bê tông cống đúc sẵnBê tông móng M2509,81m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,1287tấn
3Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,2438100m2
4Lắp đặt ống cống D=2m, L=1mBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông9ống cống
5Mối nối: Vữa Xi măngVữa xi măng M1000,18m3
6Móng cốngĐá hộc xây móng vữa M10012,1m3
7Cửa cống: Thượng, hạ lưu (mái dốc)Đá hộc xây vữa mái dốc M10033,89m3
8Cửa cống: Thượng, hạ lưu (móng)Đá hộc xây móng vữa M10030,73m3
9Gia cố sân cốngĐá hộc xây móng vữa M10010,87m3
10Bê tông gờ chắn bánhBê tông M1500,2m3
11Ván khuôn gờ chắn bánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0185100m2
12Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1,9878100m3
13Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo độ chặt yêu cầu K951,1434100m3
U CỐNG HỘP 0.75X0.75
1Bê tông cống đúc sẵnBê tông móng M25037,22m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0691tấn
3Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương6,4356tấn
4Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo4,0656100m2
5Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông54ống cống
6Mối nốiVữa Xi măng C101,92m3
7Bê tông móng cốngBê tông móng M15013,1128m3
8Ván khuôn thép móng cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,1923100m2
9Đá dăm đệm móng cốngChi tiết như bản vẽ kèm theo6,5564m3
10Bê tông bản quá độBê tông móng M2507,922m3
11Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2932tấn
12Cốt thép bản nắp DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,9096tấn
13Ván khuôn tấm đan (bản quá độ)Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,32100m2
14Lắp đặt bản quá độBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông40tấm
15Đá dăm đệmChi tiết như thiết kế kèm theo3,2m3
16Bê tông tường C12,5 (cửa cống)Bê tông móng M2008,7559m3
17Ván khuôn thép tường (cửa cống)Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,232100m2
18Bê tông móng C12,5 (cửa cống)Bê tông móng M20028,1746m3
19Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,4141100m2
20Đá dăm đệmChi tiết như thiết kế kèm theo8,0993m3
21Gia cố mái ta luyĐá hộc xây vữa mái dốc M10010,2183m3
22Đá dăm đệmChi tiết như thiết kế kèm theo4,0873m3
23Bê tông gờ chắn bánhBê tông M1500,54m3
24Ván khuôn gờ chắn bánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0505100m2
25Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định3,421100m3
26Đào nền đường cũĐào, xúc, đổ đi đến nơi quy định0,4672100m3
27Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo độ chặt yêu cầu K951,9437100m3
V CỐNG HỘP 1.0X1.0M
1Bê tông cống đúc sẵnBê tông móng M25040,32m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,1536tấn
3Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương7,3006tấn
4Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo4,1664100m2
5Lắp đặt cống hộp 1.0x1.0Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông42ống cống
6Mối nốiVữa Xi măng C102,108m3
7Bê tông móng cống C15Bê tông móng M2009,729m3
8Bê tông móng cống C12,5Bê tông móng M15011,9457m3
9Ván khuôn thép móng cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,158100m2
10Đá dăm đệm móng cốngChi tiết như thiết kế kèm theo5,1518m3
11Bê tông bản quá độ C20Bê tông móng M2502,38m3
12Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,4398tấn
13Cốt thép bản nắp DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,5463tấn
14Ván khuôn tấm đan (bản quá độ)Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,48100m2
15Lắp đặt bản quá độBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông60tấm
16Đá dăm đệmChi tiết như thiết kế kèm theo3,84m3
17Bê tông tườngBê tông móng M1508,7559m3
18Ván khuôn thép tườngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,2633100m2
19Bê tông móngBê tông móng M15028,1746m3
20Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,9614100m2
21Đá hộc xây vữa mái dốc M100Đá hộc xây vữa M1000,9614m3
22Đá dăm đệmChi tiết như thiết kế kèm theo7,367m3
23Giá cố sân cốngĐá hộc xây vữa M1009,396m3
24Bê tông gờ chắn bánhBê tông gờ chắn bánh0,8m3
25Ván khuôn gờ chắn bánhVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,074100m2
26Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định5,3787100m3
27Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo độ chặt yêu cầu K953,0189100m3
W CỐNG HỘP 1.25X1.25M
1Bê tông cống đúc sẵn C20Bê tông móng M25010,64m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,041tấn
3Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,8455tấn
4Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,296100m2
5Lắp đặt cống hộp 1.25x1.25Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông8ống cống
6Mối nốiVữa xi măng M1000,35m3
7Bê tông móng cốngBê tông móng M1502,15m3
8Ván khuôn thép móng cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0306100m2
9Đá dăm đệm móng cốngChi tiết như bản vẽ kèm theo3,18m3
10Bê tông bản quá độBê tông móng M2502,38m3
11Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,088Tấn
12Cốt thép bản nắp DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2729Tấn
13Ván khuôn tấm đan (bản quá độ)Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,096100m2
14Lắp đặt bản quá độBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông12tấm
15Bê tông hố thuBê tông móng M20018,82m3
16Ván khuôn thépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,3403100m2
17Bê tông tườngBê tông móng M20010,68m3
18Ván khuôn thép tườngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,1885100m2
19Bê tông móngBê tông móng M20010,75m3
20Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,12100m2
21Đá dăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo0,66m3
22Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định3,3437100m3
23Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo độ chặt yêu cầu K951,074100m3
X CỐNG HỘP 1.5X1.5M
1Bê tông cống đúc sẵnBê tông móng M25013,44m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0496tấn
3Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,08tấn
4Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,1184100m2
5Lắp đặt cống hộp 1.5x1.5Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông8ống cống
6Mối nốiVữa Xi măng C100,35m3
7Bê tông móng cống C12,5Bê tông móng M1502,91m3
8Ván khuôn thép móng cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,04100m2
9Đá dăm đệm móng cốngChi tiết như bản vẽ kèm theo4,04m3
10Bê tông bản quá độBê tông móng M2502,38m3
11Cốt thép tấm đan DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,088Tấn
12Cốt thép bản nắp DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,2729Tấn
13Ván khuôn tấm đan (bản quá độ)Ván khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,096100m2
14Lắp đặt bản quá độBốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông16tấm
15Bê tông hố thuBê tông móng M20019,9m3
16Ván khuôn thépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,3871100m2
17Bê tông tườngBê tông móng M2008,9m3
18Ván khuôn thép tườngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,1731100m2
19Bê tông móngBê tông móng M20011,72m3
20Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,2278100m2
21Bê tông gia cố sân cốngBê tống móng M1505,19m3
22Ván khuôn sân cốngVán khuôn thép móng0,0729100m2
23Bê tông gờ chắn bánhBê tông M1500,2m3
24Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0185100m2
25Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1,5798100m3
26Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo độ chặt yêu cầu K950,7858100m3
Y CỐNG HỘP 2X1.5M
1Bê tông cống đúc sẵnBê tông M25018,99m3
2Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0796tấn
3Cốt thép ống cống DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,8497tấn
4Ván khuôn ống cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,81100m2
5Lắp đặt cống hộp 1.5x1.5Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tông9ống cống
6Mối nốiVữa xi măng M1000,18m3
7Bê tông móng cốngBê tông M1503,799m3
8Ván khuôn thép móng cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0262100m2
9Đá dăm đệm móng cốngChi tiết như bản vẽ kèm theo1,8995m3
10Bê tông hố thuBê tông M2006,7706m3
11Ván khuôn thépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,2764100m2
12Bê tông tườngBê tông M2002,0299m3
13Ván khuôn thép tườngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,3100m2
14Bê tông móngBê tông M2007,0988m3
15Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,3925100m2
16Đá dăm đệmChi tiết như bản vẽ kèm theo1,855m3
17Đá hộc xâyĐá hộc xây vữa M1006,1016m3
18Bê tông gờ chắn bánhBê tông M1500,325m3
19Ván khuônVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0285100m2
20Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định2,2479100m3
21Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K951,3759100m3
Z CỐNG HỘP 3X3M
1Bê tông bản nắpBê tông M30034,78m3
2Bê tông tườngBê tông M30063,22m3
3Bê tông móng cốngBê tông M30037,6m3
4Cốt thép bản nắp DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,063tấn
5Cốt thép bản nắp DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương5,2214tấn
6Cốt thép tường DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,1808tấn
7Cốt thép tường DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương3,2023tấn
8Cốt thép móng DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,063tấn
9Cốt thép móng DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương4,2778tấn
10Ván khuôn thép nắp cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,296100m2
11Ván khuôn thép tườngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo4,5148100m2
12Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,3019100m2
13Bê tông tườngBê tông M200113,8972m3
14Ván khuôn thépTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương3,245100m2
15Bê tông nềnBê tông M150126,3508m3
16Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,3295100m2
17Bê tông lót móngBê tông M1008,226m3
18Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0527100m2
19Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0308100m2
20Bê tông lót móngBê tông M1004,6412m3
21Đá hộc xây vữa mái dốc M100Đá hộc xây vữa M10022,8516m3
22Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định9,3028100m3
23Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết như bản vẽ kèm theo29,22m3
24Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K952,7388100m3
AA CỐNG HỘP 4X3M
1Bê tông bản nắpBê tông M30015,168m3
2Bê tông tườngBê tông M30022,515m3
3Bê tông móng cốngBê tông M30015,168m3
4Cốt thép bản nắp DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0574tấn
5Cốt thép bản nắp DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,0236tấn
6Cốt thép tường DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0862tấn
7Cốt thép tường DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,3665tấn
8Cốt thép móng DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0574tấn
9Cốt thép móng DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,0251tấn
10Ván khuôn thép nắp cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,3702100m2
11Ván khuôn thép tườngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,0454100m2
12Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,1016100m2
13Bê tông tườngBê tông M20031,752m3
14Ván khuôn thépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,7069100m2
15Bê tông nềnBê tông M15087,894m3
16Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,112100m2
17Bê tông lót móngBê tông M1009,496m3
18Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0566100m2
19Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0282100m2
20Bê tông lót móngBê tông M1004,233m3
21Bê tông bản quá độBê tông M25011,0264m3
22Cốt thép bản quá độ DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0117tấn
23Cốt thép bản quá độ DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,8286tấn
24Cốt thép bản quá độ D>18mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0518tấn
25Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,1292100m2
26Bitum chèn khe nốiThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo0,1798m2
27Bê tông lót móngBê tông M1003,1697m3
28Đá hộc xây vữa mái dốc M100Đá hộc xây vữa mái dốc M10028,5108m3
29Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,4116100m3
30Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết như bản vẽ kèm theo35,064m3
31Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K950,1864100m3
AB CỐNG HỘP 5X3M
1Bê tông bản nắpBê tông M30017,04m3
2Bê tông tườngBê tông M30031,595m3
3Bê tông móng cốngBê tông M30021,3m3
4Cốt thép bản nắp DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0416Tấn
5Cốt thép bản nắp DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,1233Tấn
6Cốt thép tường DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,064Tấn
7Cốt thép tường DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,5504Tấn
8Cốt thép móng DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0416Tấn
9Cốt thép móng DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,1247Tấn
10Ván khuôn thép nắp cốngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,4172100m2
11Ván khuôn thép tườngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,2614100m2
12Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,131100m2
13Bê tông tườngBê tông M20046,3859m3
14Ván khuôn thépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo1,7344100m2
15Bê tông nềnBê tông M150101,3413m3
16Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,8727100m2
17Bê tông lót móngBê tông M10015,016m3
18Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0715100m2
19Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,0192100m2
20Bê tông lót móngBê tông M1002,1142m3
21Bê tông bản quá độBê tông M25012,8m3
22Cốt thép bản quá độ DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0117Tấn
23Cốt thép bản quá độ DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,6342Tấn
24Cốt thép bản quá độ D>18mmTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0466Tấn
25Ván khuôn thép móngVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo0,1312100m2
26Bitum chèn khe nốiChi tiết như bản vẽ kèm theo0,16m2
27Bê tông lót móng C10Bê tông M1003,8m3
28Đá hộc xây vữa mái dốc M100Đá hộc xây vữa mái dốc M10029,283m3
29Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định5,625100m3
30Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết như bản vẽ kèm theo26,298m3
31Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K952,745100m3
AC ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Đào nền đường đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định51,8555100m3
2Đào nền đường đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định0,8924100m3
3Phá đá mặt bằng đá cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định1,0637100m3
4Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K950,5391100m3
5Rải mặt đường DS01Rải mặt đường BTN C12,5 dày 7cm6,507100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường DS01Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1 kg/m26,507100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm DS01Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,9761100m3
8Bê tông mặt đường DS02Bê tông mặt đường M300 dày 20cm30,4615m3
9Cấp phối đá dăm loại I đường DS02Cấp phối đá dăm loại I dày 20cm0,1523100m3
10Bê tông mặt đường DS02TCBê tông mặt đường M300 dày 20cm57,6448m3
11Cấp phối đá dăm loại I đường DS02TCBù vênh cấp phối đá dăm loại I0,1441100m3
AD TƯỜNG CHẮN
1Đào móng đất cấp IĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định1,2511100m3
2Đào móng đất cấp IIIĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định8,0897100m3
3Đào móng đất cấp IVĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định14,8437100m3
4Đắp đất K95Đắp đất đảm bảo yêu cầu K9521,8344100m3
5Đá dăm đệm móngChi tiết như bản vẽ kèm theo63,69m3
6Bê tông tường chắn M150Chi tiết như bản vẽ kèm theo3.448,62m3
7Bê tông M200Chi tiết như bản vẽ kèm theo (bao gồm cả sơn trắng, đỏ)20,14m3
8Thép dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,4759tấn
9Đắp đắt sétChi tiết như bản vẽ kèm theo1,0597100m3
10Vữa xi măngVữa xi măng M1005,82m3
11Đá dăm tầng lọcThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo1,606100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC D100Thi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo333,97m
13Rải vải địa kỹ thuâtThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo1.115,82m2
14Ván khuôn thépVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo94,1273100m2
AE AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giácSản xuất, thi công, lắp dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)98cái
2Tôn lượn sóngSản xuất, lắp dựng, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế kèm theo3.176m
3Thi công cọc tiêuSản xuất, lắp dựng, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế kèm theo1.479cọc
4Thi công cọc HSản xuất, lắp dựng, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế kèm theo156cọc
5Thi công cột KMSản xuất, lắp dựng, hoàn thiện theo hồ sơ thiết kế kèm theo17cột
6Sơn kẻ đường vạch sơn1.1, dày 2cmThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)769m2
7Sơn kẻ đường vạch sơn1.1, dày 2cmThi công lắp dựng đảm bảo yêu cầu, kỹ thuật (chi tiết như bản vẽ kèm theo)631m2
AF CẦU BẢN KM 17+705,53
AG KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm bản 40MpaBê tông fc=40Mpa (bao gồm cả ván khuôn thép, chi tiết như bản vẽ kèm theo)16,04m3
2Cốt thép dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,083tấn
3Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương5,5582tấn
4Cốt thép d>18 dầm chủTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương5,6672tấn
5Bê tông bản mặt cầu 30MpaBê tông fc=30Mpa4,19m3
6Bê tông gờ lan can 25MpaBê tông fc=25Mpa1,35m3
7Cốt thép lớp phủ mặt cầu 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương3,0597tấn
8Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan canVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh thiết kế kèm theo11,37m2
9Lan can + mạ kẽmChi tiết như bản vẽ kèm theo1,3927tấn
10Lắp đặt khe co giãnChi tiết như bản vẽ kèm theo18m
11Lắp đặt gối cao su cố định 150x250x30mmGối được chế tạo và thí nghiệm theo tiêu chuẩn ASTM hoặc tương đương chi tiết như bản vẽ thiết kế kèm theo32gối
12Tấm chắn rácChi tiết như bản vẽ kèm theo4cái
13Ống gang đúcChi tiết như bản vẽ kèm theo4cái
14Lớp phòng nước dung dịch phunChi tiết như bản vẽ kèm theo59,85m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CLoại C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm59,85m2
16Tưới nhựa dính bámTưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 chi tiết như hồ sơ thiết kế kèm theo59,85m2
AH KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông thân bệ mố, tường cánh 30MpaBê tông fc=30Mpa248,12m3
2Bê tông đệm 30MpaBê tông fc=30Mpa8,9m3
3Vữa xi măng 10Mpa dày 2cmVữa xi măng 10Mpa0,12m3
4Cốt thép mố DTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0738tấn
5Cốt thép mố 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương14,2988tấn
6Cốt thép mố d>18Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương8,8994tấn
7Khoan, cấy thép neo d32Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,7572tấn
8Ván khuôn thép mốVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo434,1m2
9Đắp đất tứ nónĐắp đất đảm bảo yêu cầu K95129,95m3
10Ốp mái tứ nónĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa41,05m3
11Đào đất C3 chân khay tứ nónĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định128,09m3
12Xây chân khay tứ nónĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa52,85m3
13Đắp đất K90Đắp đất đảm bảo yêu cầu K9061,56m3
14Ống PVC D100Chi tiết như bản vẽ kèm theo25,3m
15Vải địa kĩ thuậtChi tiết như bản vẽ kèm theo22,01m2
16Đá dăm đầu ốngChi tiết như bản vẽ kèm theo2,66m
17Đào đất C3 tạo bậc lên xuốngĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định13,83m3
18Xây bậc lên xuốngĐá hộc xây vữa xi măng 10MPa8,51m3
19Mặt đường KC1Thi công mặt đường bê tông nhựa, cấp phối đá dăm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo65,8m2
20Bê tông 25Mpa bản dẫnBê tông fc=25Mpa26,16m3
21Ván khuôn thép bản dẫnVán khuôn bằng thép, chi tiết như thuyết minh, thiết kế kèm theo18,7m2
22Cốt thép dTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương0,0138tấn
23Cốt thép 10Tuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương2,2533tấn
24Cốt thép d>18 bản dẫnTuân thủ theo tiêu chuẩn TCVN 1651 - 2018 hoặc tương đương1,5901tấn
25BitumChi tiết như bản vẽ kèm theo0,144m3
26Bê tông đệm 10MpaChi tiết như bản vẽ kèm theo8,352m3
AI MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Láng nền vữa xi măng 10Mpa dày 5cmVữa xi măng 10Mpa12,5m3
2Đá dăm dày 15cmChi tiết như bản vẽ kèm theo60m3
3Đào đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định75m3
4Đắp đất K90Đắp đất đảm bảo yêu cầu K90800m3
AJ ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất K90Đắp đất đảm bảo yêu cầu K90300,75m3
2Đào nền đất C3Đào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định150,38m3
3Đào đất KTHĐào, xúc, vận chuyển đổ đi đến nơi quy định90,23m3
AK THI CÔNG MỐ
1Đào đất C3 hố móngĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định520,65m3
2Đào đá C4 hố móngĐào, xúc, vận chuyển tận dụng, đổ đi đến nơi quy định182,92m3
3Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công mốĐắp đất đảm bảo yêu cầu K90128,03m3
4Ống cống thoát nước D1,5mChi tiết như bản vẽ kèm theo6ống
5Gỗ chống, sàn công tácChi tiết như bản vẽ kèm theo2m3
6Hệ khung thép thi công mốSản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, khấu hao vật liệu chính để thi công 02 mố5tấn
AL THI CÔNG NHỊP
1Di chuyển dầm từ bãi chứa tới vị trí lắp dựngChi tiết như bản vẽ kèm theo8dầm
2Lắp dựng dầm cầuChi tiết như bản vẽ kèm theo8dầm
AM BỆ ĐÚC, CHỨA DẦM
1Bệ đúc, chứa dầmChi tiết như bản vẽ kèm theo1cái
AN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chữ nhậtThi công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chi tiết như bản vẽ kèm theo2cái
AO PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ gờ lan can, bản mặt cầu, tường đầu BTCTChi tiết như bản vẽ kèm theo17,37m3
2Phá dỡ đá hộc xâyChi tiết như bản vẽ kèm theo48m3
AP ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngNhà thầu đề xuất biện pháp đảm bảo giao thông trong quá trình thi công, bao gồm: hệ thống biển báo, cột tiêu, tín hiệu, nhân công đảm bảo giao thông1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2.475%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥95 tỷ đồng.Hoặc:Có số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190 tỷ đồng.(Các tài liệu chứng minh phải có hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biểu giá hợp đồng kèm theo được chứng thực, văn bản xác nhận hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn phải được chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư xác nhận được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥190.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III;- Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).22
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là liên danh thì Phó Chỉ huy trưởng công trường phải là người của thành viên liên danh). 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc chuyên ngành công trình công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).22
3 Cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng 2 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã làm cán bộ phụ trách công tác hồ sơ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 3 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
5 Kỹ sư phụ trách khối lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng kỹ sư kinh tế, kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cầu/cầu đường;- Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông tối thiểu 02 năm;- Đã phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h1
2 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 T/h1
3 Máy trộn bê tông xi măng ≥ 250 lít3
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 1.6m34
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 1.25m32
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m32
7 Máy rải cấp phối đá dăm Tự hành2
8 Máy ủi ≥ 110CV3
9 Máy san ≥ 110 HP2
10 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T2
11 Xe ô tô tự đổ ≥ 10 T10
12 Máy lu rung ≥ 25T3
13 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng 16 T2
14 Máy lu ≥ 8T2
15 Ô tô tưới nước >=5m33
16 Cần cẩu 6 tấn1
17 Máy khoan đá Tự hành3
18 Máy nén khí theo quy định3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->