Gói thầu: Mua sắm thiết bị truyền thanh cơ sở và thiết bị chuyên dùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị truyền thanh cơ sở và thiết bị chuyên dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710122 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện năm 2020 (Từ nguồn tăng thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-03 18:23:00 đến ngày 2020-07-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,628,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera chuyên dụng | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Camera chuyên dùng và thiết bị hỗ trợ | |
| 2 | Camera chuyên dụng | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Camera chuyên dùng và thiết bị hỗ trợ | |
| 3 | Chân máy Camera | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Camera chuyên dùng và thiết bị hỗ trợ | |
| 4 | Thẻ nhớ SDXC | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Camera chuyên dùng và thiết bị hỗ trợ | |
| 5 | Pin máy camera Lithium-Ion | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Camera chuyên dùng và thiết bị hỗ trợ | |
| 6 | Pin máy camera InfoLithium dòng V | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Camera chuyên dùng và thiết bị hỗ trợ | |
| 7 | Micro phỏng vấn | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Camera chuyên dùng và thiết bị hỗ trợ | |
| 8 | Đèn quay phim | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Camera chuyên dùng và thiết bị hỗ trợ | |
| 9 | Pin và sạc pin đèn quay phim | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Camera chuyên dùng và thiết bị hỗ trợ | |
| 10 | Ổ cứng lưu trữ | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Camera chuyên dùng và thiết bị hỗ trợ | |
| 11 | Mixer | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Thiết bị phòng thu âm | |
| 12 | Máy tính bàn | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Thiết bị phòng thu âm | |
| 13 | Máy in | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Thiết bị phòng thu âm | |
| 14 | Micro thu âm | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Thiết bị phòng thu âm | |
| 15 | Chân micro thu âm kẹp bàn | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Thiết bị phòng thu âm | |
| 16 | Bông lọc gió | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị phục vụ chuyên môn Đài truyền thanh huyện - Thiết bị phòng thu âm | |
| 17 | Máy phát thanh FM công suất 50W, dải tần số phát sóng (54-68)Mhz | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Đại | |
| 18 | Cột anten dây néo, tam giác 300x300x300 cao 28 mét | 1 | 1 | Cột | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Đại |
| 19 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số công suất 50W | 6 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Đại | |
| 20 | Loa truyền thanh | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Đại | |
| 21 | Dây điện đôi | 600 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Đại | |
| 22 | Bù long gắn loa | 12 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Đại | |
| 23 | Bộ máy vi tính | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Đại | |
| 24 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Đại | |
| 25 | Máy in | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Đại | |
| 26 | Máy ghi âm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Đại | |
| 27 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số công suất 50W | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Châu | |
| 28 | Loa truyền thanh | 8 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Châu A | |
| 29 | Dây điện đôi | 400 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Châu A | |
| 30 | Bù long gắn loa | 8 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn - Vĩnh Châu A | |
| 31 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số công suất 50W | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Thạnh | |
| 32 | Loa truyền thanh | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Thạnh | |
| 33 | Dây điện đôi | 200 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Thạnh | |
| 34 | Bù long gắn loa | 4 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Thạnh | |
| 35 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số công suất 50W | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Điền | |
| 36 | Loa truyền thanh | 8 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Điền | |
| 37 | Dây điện đôi | 400 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Điền | |
| 38 | Bù long gắn loa | 8 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Điền | |
| 39 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số công suất 50W | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Điền B | |
| 40 | Loa truyền thanh | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Điền B | |
| 41 | Dây điện đôi | 500 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Điền B | |
| 42 | Bù long gắn loa | 10 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Điền B | |
| 43 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số công suất 50W | 6 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Thạnh | |
| 44 | Loa truyền thanh | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Thạnh | |
| 45 | Dây điện đôi | 600 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Thạnh | |
| 46 | Bù long gắn loa | 12 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Thạnh | |
| 47 | Bộ máy vi tính | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Thạnh | |
| 48 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Thạnh | |
| 49 | Máy in | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Thạnh | |
| 50 | Máy ghi âm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Thạnh | |
| 51 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số công suất 50W | 4 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Thạnh Hưng | |
| 52 | Loa truyền thanh | 8 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa 53bàn các xã, thị trấn – Thạnh Hưng | |
| 53 | Dây điện đôi | 400 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Thạnh Hưng | |
| 54 | Bù long gắn loa | 8 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Thạnh Hưng | |
| 55 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số công suất 50W | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Lợi | |
| 56 | Loa truyền thanh | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Lợi | |
| 57 | Dây điện đôi | 500 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Lợi | |
| 58 | Bù long gắn loa | 10 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Lợi | |
| 59 | Bộ máy vi tính | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Lợi | |
| 60 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Lợi | |
| 61 | Máy in | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Lợi | |
| 62 | Máy ghi âm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Lợi | |
| 63 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số công suất 50W | 9 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Bửu | |
| 64 | Loa truyền thanh | 18 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Bửu | |
| 65 | Dây điện đôi | 900 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Bửu | |
| 66 | Bù long gắn loa | 18 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Bửu | |
| 67 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số công suất 50W | 6 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Hà | |
| 68 | Loa truyền thanh | 12 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Hà | |
| 69 | Dây điện đôi | 600 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Hà | |
| 70 | Bù long gắn loa | 12 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Hà | |
| 71 | Vận chuyển lắp đặt đầu thu và loa | 6 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Hưng Hà | |
| 72 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số công suất 50W | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Châu B | |
| 73 | Loa truyền thanh | 6 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Châu B | |
| 74 | Dây điện đôi | 300 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 75 | Bù long gắn loa | 6 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – Vĩnh Châu B | |
| 76 | Bộ truyền thanh không dây kỹ thuật số công suất 50W | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – TT Tân Hưng | |
| 77 | Loa truyền thanh | 44 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – TT Tân Hưng | |
| 78 | Dây điện đôi | 200 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – TT Tân Hưng | |
| 79 | Dây truyền thanh chuyên dùng | 2.000 | Mét | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – TT Tân Hưng | |
| 80 | Biến áp loa | 40 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – TT Tân Hưng | |
| 81 | Bù long gắn loa | 4 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – TT Tân Hưng | |
| 82 | Vận chuyển, lắp đặt | 2 | Công | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – TT Tân Hưng | |
| 83 | Bộ máy vi tính | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – TT Tân Hưng | |
| 84 | Bộ lưu điện | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – TT Tân Hưng | |
| 85 | Máy in | 1 | Cái | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – TT Tân Hưng | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | |
| 86 | Máy ghi âm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Mua sắm trang thiết bị để thực hiện thay thế 29 trạm truyền thanh cũ và lắp mới 27 trạm truyền thanh không dây trên địa bàn các xã, thị trấn – TT Tân Hưng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi