Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị phục vụ học tập, văn phòng, khán giả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200709583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận 11 |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị phục vụ học tập, văn phòng, khán giả |
| Số hiệu KHLCNT | 20190345279 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-04 11:08:00 đến ngày 2020-07-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,838,964,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A.TRỤ SỞ QUẬN ĐOÀN -I.PHÒNG HỌP 1- Máy chiếu | 1 | Cái | Cấu hình tối thiểu: Cường độ sáng : 2.800 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.63" Độ phân giải XGA 1024 x 768 pixel, độ phân giải nén UXGA 1600 x 1200 pixel. Kích thước ảnh chiếu :30” - 300” Độ tương phản :4,000:1 Cổng kết nối VGA In; Video; HDMI | Sony hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 2 | Màn chiếu | 1 | Cái | Màn chiếu treo tường 100" | Dailte/Exzen hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 3 | Phông màn, bảng khẩu hiệu | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn gồm: - Phông màn sân khấu (bằng vải) kích thước: 33,4m2 - Cờ Đảng kích thước: 0,24m2 khung bằng ván, mặt ốp vải, búa liềm bằng mica nổi - Cờ Nước kích thước: 0,24m2 khung bằng ván, mặt ốp vải, sao vàng bằng mica nổi - Bảng khẩu hiệu “Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm” : kích thước: 3,2m2; Khung sắt, mặt bảng mica, chữ nổi. | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 4 | Bục để tượng Bác | TB: 1/23 | 1 | Cái | Bằng gỗ ghép, sơn PU | Thỏa thuận mẫu trước |
| 5 | Bàn họp 03 chỗ | TB: 2/23 | 15 | Cái | KT: 1800x550x750 Bằng gỗ ghép, sơn PU | Thỏa thuận mẫu trước |
| 6 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 45 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương. |
| 7 | Hệ thống âm thanh phòng họp: - Ampli Mixer (1 cái) - Loa hộp (4 cái) - Micro không dây (1 bộ) - Micro dây (1 cái) - Bộ chống hú (1 cái) - Chi phí lắp đặt hệ thống âm thanh (1 hệ thống) | 1 | HT | ‘- Ampli Mixer: Loại 4 ngõ 250W - Loa hộp: 12 Cm 40W - Micro không dây: Bộ 2 micro - Micro dây: Micro dây điện động, Trở kháng 600 Ω - Bộ chống hú: Chống hú 3 ngõ Micro, Tự động dò tìm để cắt tần số hú. | Ampli Mixer: Neco hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước; Loa hộp: Neco hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước; Micro không dây: Swidax hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước; Micro dây: Weisre hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước; Bộ chống hú: Neco hoặc tương đương Thỏa thuận mẫu trước. | |
| 8 | II.PHÒNG PHONG TRÀO 8-Bàn làm việc văn phòng có vách ngăn | TB: 3/23 | 10 | Cái | KT: 1200x600x750 có ngăn tủ có khoá; Ván ghép dày 18mm, sơn phủ PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm. Bàn có vách ngăn cao 450mm phía trên mặt bàn | Thỏa thuận mẫu trước |
| 9 | Ghế xoay | TB: 3/23 | 10 | Cái | Loại nhân viên, bao gồm ben hơi + phụ kiện | Hòa Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 10 | Tủ công văn | TB: 5/23 | 1 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 11 | Máy vi tính | 6 | Cái | Máy tính có cấu hình tối thiểu: Intel® Core™ i5 processor 8400 (6M cache, 2.8Ghz upto 4.0Ghz) Mainboard MSI: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7, 2xDDR4 upto 32GB, VGA & Sound Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High definition Audio & Lan Gigabit onboard, 1 x PCIe x 16, 2 x PCIe x 1, PCI-E Gen: Gen3, VGA, DVI, DirectX: DX12, USB 2.0: 6 cổng, USB 3.1: 4 cổng (Gen1), EZ debug led (phát hiện hư hỏng CPU, RAM, HDD bằng đèn LED trực quan) DDRAM 4: 8GB HDD 1.0 TB DVDRW Monitor LED 21.5''. Case with Power Supply 400W, Keyboard, mouse USB User's Guide. | Máy vi tính có thương hiệu Wiscom/ROBO hoặc tương đương. Monitor LG/HP hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 12 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | Cái | Sử dụng bình úp. Cấu hình tối thiểu: Dòng điện:220-240V/50Hz Công suất làm nóng: 550W Công suất làm lạnh: 120W | Alaska hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 13 | Máy in | 1 | Cái | Cấu hình tối thiểu: Tốc độ : 38 trang / phút khổ A4. - Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi. - Bộ nhớ chuẩn : 128 MB. - Khay giấy : 250 tờ. | HP hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 14 | Máy photocopy | 1 | Cái | Kỹ thuật số, tốc độ >= 20 trang/phút, có đảo mặt. | Ricoh hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 15 | Máy scan | 1 | Cái | Cấu hình tối thiểu: - Loại máy quét : Quét 2 mặt tự động, nạp giấy tự động (ADF 50 tờ) - Khổ giấy scan tối đa : A4 - Tốc độ : 24 trang /phút. - Định dạng file scan: PDF, JPEG, PNG, BMP, TIFF, Text (.txt), Rich Text (rtf) và PDF Có thể tìm kiếm. - Độ phân giải : 600dpi. - Công suất quét : 2000 trang/ngày. - Cổng kết nối : USB 2.0. | HP hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 16 | Tủ hồ sơ | TB: 5/23 | 5 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 17 | Tủ sách pháp luật | TB: 5/23 | 2 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 18 | III.PHÒNG BÍ THƯ 18-Bộ bàn làm việc | TB: 6/23 | 1 | Bộ | KT: (1600x800x750). Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 19 | Ghế xoay điều chỉnh độ cao | TB: 8/23 | 1 | Cái | Loại lớn, bao gồm ben hơi + phụ kiện | Hòa Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 20 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Máy tính có cấu hình tối thiểu: Intel® Core™ i5 processor 8400 (6M cache, 2.8Ghz upto 4.0Ghz) Mainboard MSI: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7, 2xDDR4 upto 32GB, VGA & Sound Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High definition Audio & Lan Gigabit onboard, 1 x PCIe x 16, 2 x PCIe x 1, PCI-E Gen: Gen3, VGA, DVI, DirectX: DX12, USB 2.0: 6 cổng, USB 3.1: 4 cổng (Gen1), EZ debug led (phát hiện hư hỏng CPU, RAM, HDD bằng đèn LED trực quan) DDRAM 4: 8GB HDD 1.0 TB DVDRW Monitor LED 21.5''. Case with Power Supply 400W, Keyboard, mouse USB User's Guide. | Máy vi tính có thương hiệu Wiscom/ROBO hoặc tương đương. Monitor LG/HP hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 21 | Máy in | 1 | Cái | Cấu hình tối thiểu: Tốc độ : 38 trang / phút khổ A4. - Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi. - Bộ nhớ chuẩn : 128 MB. - Khay giấy : 250 tờ. | HP hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 22 | Bàn ghế tiếp khách (gồm 01 bàn + 10 ghế) | TB: 3+9/23 | 1 | Bộ | Bàn: KT 2400x1200x750; gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU - Ghế: Khung inox, mặt ngồi, lưng dựa nệm mút bọc simili | Thỏa thuận mẫu trước |
| 23 | Tủ hồ sơ | TB: 5/23 | 1 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 24 | IV.PHÒNG PHÓ BÍ THƯ VÀ KẾ TOÁN 24 -Bộ bàn làm việc | TB: 7/23 | 1 | Bộ | KT: (1400x700x750). Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 25 | Ghế xoay điều chỉnh độ cao | TB: 8/23 | 1 | Cái | Loại lớn, bao gồm ben hơi + phụ kiện | Hòa Phát hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 26 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Máy tính có cấu hình tối thiểu: Intel® Core™ i5 processor 8400 (6M cache, 2.8Ghz upto 4.0Ghz) Mainboard MSI: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7, 2xDDR4 upto 32GB, VGA & Sound Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High definition Audio & Lan Gigabit onboard, 1 x PCIe x 16, 2 x PCIe x 1, PCI-E Gen: Gen3, VGA, DVI, DirectX: DX12, USB 2.0: 6 cổng, USB 3.1: 4 cổng (Gen1), EZ debug led (phát hiện hư hỏng CPU, RAM, HDD bằng đèn LED trực quan) DDRAM 4: 8GB HDD 1.0 TB DVDRW Monitor LED 21.5''. Case with Power Supply 400W, Keyboard, mouse USB User's Guide. | Máy vi tính có thương hiệu Wiscom/ROBO hoặc tương đương. Monitor LG/HP hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 27 | Máy in | 1 | Cái | Cấu hình tối thiểu: Tốc độ : 38 trang / phút khổ A4. - Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi. - Bộ nhớ chuẩn : 128 MB. - Khay giấy : 250 tờ. | HP hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 28 | Tủ hồ sơ | TB: 5/23 | 1 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 29 | B.NHÀ THIẾU NHI - I. THIẾT BỊ VĂN PHÒNG- .1/ Phòng Giám đốc kiêm nhiệm 29 -Bàn | TB: 6/23 | 1 | Cái | ‘- Bàn: 1600x800x780; gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 30 | Ghế xoay điều chỉnh độ cao | TB: 8/23 | 1 | Cái | Loại trung, bao gồm ben hơi + phụ kiện | Hòa Phát hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 31 | Tủ văn phòng | TB: 5/23 | 1 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 32 | Ghế Inox bọc nệm | 2 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước | |
| 33 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Máy tính có cấu hình tối thiểu: Intel® Core™ i5 processor 8400 (6M cache, 2.8Ghz upto 4.0Ghz) Mainboard MSI: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7, 2xDDR4 upto 32GB, VGA & Sound Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High definition Audio & Lan Gigabit onboard, 1 x PCIe x 16, 2 x PCIe x 1, PCI-E Gen: Gen3, VGA, DVI, DirectX: DX12, USB 2.0: 6 cổng, USB 3.1: 4 cổng (Gen1), EZ debug led (phát hiện hư hỏng CPU, RAM, HDD bằng đèn LED trực quan) DDRAM 4: 8GB HDD 1.0 TB DVDRW Monitor LED 21.5''. Case with Power Supply 400W, Keyboard, mouse USB User's Guide. | Máy vi tính có thương hiệu Wiscom/ROBO hoặc tương đương. Monitor LG/HP hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 34 | Máy in | 1 | Cái | Cấu hình tối thiểu: Tốc độ : 38 trang / phút khổ A4. - Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi. - Bộ nhớ chuẩn : 128 MB. - Khay giấy : 250 tờ. | HP hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước | |
| 35 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Có màn hình | Panasonic hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 36 | Bàn ghế tiếp khách (gồm 01 bàn + 06 ghế) | TB: 3+9/23 | 1 | Bộ | Bàn: KT 2400x1200x750; gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU - Ghế: Khung inox, mặt ngồi, lưng dựa nệm mút bọc simili | Thỏa thuận mẫu trước |
| 37 | I.2/ Phòng Phó Giám đốc 37 - Bàn BGH | TB: 7/23 | 1 | Cái | - Bàn: 1400x700x750; gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 38 | Ghế xoay điều chỉnh độ cao | TB: 8/23 | 1 | Cái | Loại trung, bao gồm ben hơi + phụ kiện | Hòa Phát hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 39 | Tủ văn phòng | TB: 5/23 | 1 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 40 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 2 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 41 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Máy tính có cấu hình tối thiểu: Intel® Core™ i5 processor 8400 (6M cache, 2.8Ghz upto 4.0Ghz) Mainboard MSI: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7, 2xDDR4 upto 32GB, VGA & Sound Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High definition Audio & Lan Gigabit onboard, 1 x PCIe x 16, 2 x PCIe x 1, PCI-E Gen: Gen3, VGA, DVI, DirectX: DX12, USB 2.0: 6 cổng, USB 3.1: 4 cổng (Gen1), EZ debug led (phát hiện hư hỏng CPU, RAM, HDD bằng đèn LED trực quan) DDRAM 4: 8GB HDD 1.0 TB DVDRW Monitor LED 21.5''. Case with Power Supply 400W, Keyboard, mouse USB User's Guide. | Máy vi tính có thương hiệu Wiscom/ROBO hoặc tương đương. Monitor LG/HP hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 42 | Máy in | 1 | Cái | Cấu hình tối thiểu: Tốc độ : 38 trang / phút khổ A4. - Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi. - Bộ nhớ chuẩn : 128 MB. - Khay giấy : 250 tờ. | HP hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 43 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Có màn hình | Panasonic hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 44 | I.3/ Phòng khoa chính trị phương pháp công tác đội - khoa sáng tạo kỹ thuật. 44 - Tủ văn phòng | TB: 5/23 | 1 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 45 | Tủ hồ sơ | TB: 5/23 | 1 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 46 | Bảng mica viền nhôm | TB: 10/23 | 1 | Cái | KT: 1200x2400mm. Khung nhôm bo. Mặt bảng bằng ván formica trắng | Thỏa thuận mẫu trước |
| 47 | Bàn văn phòng | TB: 11/23 | 1 | Cái | KT: 1200x600x750 có ngăn tủ có khoá; Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 48 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 4 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 49 | I.4/ Phòng Tư Vấn Tâm Lý 49 -Tủ văn phòng | 2 | cái | - Màn hình LCD hiển thị số gọi đến - 20 số gọi nhanh bằng một phím bấm, 10 số quay nhanh - Loa ngoài - Chế độ Tone/Pulse, 3 mức điều chỉnh âm lượng chuông reo (cao, thấp, tắt chuông) | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước | |
| 50 | Bảng mica viền nhôm | TB: 10/23 | 1 | Cái | KT: 1200x2400mm. Khung nhôm bo. Mặt bảng bằng ván formica trắng | Thỏa thuận mẫu trước |
| 51 | Bàn văn phòng | TB: 11/23 | 1 | Cái | KT: 1200x600x750 có ngăn tủ có khoá; Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 52 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 2 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 53 | I.5/ Phòng Khoa thẩm mỹ nghệ thuật - khoa thể dục thể thao 53 - Tủ văn phòng | TB: 5/23 | 1 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 54 | Tủ hồ sơ | TB: 5/23 | 1 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 55 | Bảng mica viền nhôm | TB: 10/23 | 1 | Cái | KT: 1200x2400mm. Khung nhôm bo. Mặt bảng bằng ván formica trắng | Thỏa thuận mẫu trước |
| 56 | Bàn văn phòng | TB: 11/23 | 2 | Cái | KT: 1200x600x750 có ngăn tủ có khoá; Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 57 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 2 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 58 | Đàn Organ + Adaptor + chân đàn | 1 | Bộ | 61 phím cảm ứng mạnh nhẹ. Tiếng, Điệu tự động. | Yamaha hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 59 | Loa di động (lớn) | 1 | Cái | Cấu hình tối thiểu: - Công suất RMS: 150W. Công suất MAX: 600W - Hệ thống loa 2 đường tiếng bass 15'' - Tích hợp hệ điệu hành Android CPU: 4xARM Corter-A7@1008 MHz | HARIRANG hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 60 | Tủ, kệ loại nhiều hộc | TB: 11/23 | 1 | Cái | Loại 20 ngăn, sắt sơn tĩnh điện, có khóa từng ngăn | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 61 | I.6/ Phòng Kế Toán Thủ Quỹ, Quản Trị, Văn Phòng 61-Tủ văn phòng | TB: 5/23 | 2 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 62 | Bảng mica viền nhôm | TB: 10/23 | 2 | Cái | KT: 1200x2400mm. Khung nhôm bo. Mặt bảng bằng ván formica trắng | Thỏa thuận mẫu trước |
| 63 | Bàn văn phòng | TB: 11/23 | 2 | Cái | KT: 1200x600x750 có ngăn tủ có khoá; Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 64 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 3 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 65 | I.7/ Thư Viện 65 - Bàn đọc | TB: 12/23 | 8 | Cái | HT: 1200x3600x750 gỗ ghép sơn phủ PU | Thỏa thuận mẫu trước |
| 66 | Bảng mica viền nhôm | TB: 10/23 | 1 | Cái | KT: 1200x2400mm. Khung nhôm bo. Mặt bảng bằng ván formica trắng | Thỏa thuận mẫu trước |
| 67 | Bàn đọc chữ L | TB: 13/23 | 1 | Cái | Kích thước (1800+1600)x670x750mm, gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU | Thỏa thuận mẫu trước |
| 68 | Tủ kính trưng bày | TB: 14/23 | 5 | Cái | KT: 1200x400x1800mm. gỗ ghép dày 18mm, lưng tủ bằng ván MDF dày 8mm, kính trắng dày 5mm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 69 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 40 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 70 | Kệ để cặp | TB: 11/23 | 1 | Cái | Loại 20 ngăn, sắt sơn tĩnh điện, có khóa từng ngăn | Xuân Hòa hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước |
| 71 | Máy vi tính | 1 | Cái | Máy tính có cấu hình tối thiểu: Intel® Core™ i5 processor 8400 (6M cache, 2.8Ghz upto 4.0Ghz) Mainboard MSI: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7, 2xDDR4 upto 32GB, VGA & Sound Realtek® ALC887 Codec 7.1-Channel High definition Audio & Lan Gigabit onboard, 1 x PCIe x 16, 2 x PCIe x 1, PCI-E Gen: Gen3, VGA, DVI, DirectX: DX12, USB 2.0: 6 cổng, USB 3.1: 4 cổng (Gen1), EZ debug led (phát hiện hư hỏng CPU, RAM, HDD bằng đèn LED trực quan) DDRAM 4: 8GB HDD 1.0 TB DVDRW Monitor LED 21.5''. Case with Power Supply 400W, Keyboard, mouse USB User's Guide. | Máy vi tính có thương hiệu Wiscom/ROBO hoặc tương đương. Monitor LG/HP hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 72 | Kệ đựng sách 2 mặt | TB: 15/23 | 10 | Cái | KT: 1000x500x2000. Khung thép đa năng, mặt tole có sống chịu lực. Toàn bộ kệ sơn tĩnh điện | Thỏa thuận mẫu trước |
| 73 | I.8/Hội Trường 73- Bục tượng, tượng Bác, bục thuyết trình, Màn nhung, Khẩu hiệu | TB: 1/23 | 1 | Bộ | Bao gồm: - Bục tượng Bác bằng gỗ ghép kích thước theo quy định - Tượng Bác: Bằng thạch cao sơn màu nhũ đồng - Bục thuyết trình: bằng gỗ ghép, kích thước theo quy định - Màn vải nhung dùng để biểu diễn văn nghệ: kích thước: 110m2 - Sào treo màn loại lớn sử dụng moteur kéo - Bảng khẩu hiệu: kích thước: 7.2m2; Khung sắt, mặt bảng mica, chữ nổi | Thỏa thuận mẫu trước |
| 74 | Ghế hội trường | TB: 16+23/23 | 350 | Cái | KT: 550x450x1000. Ghế tay gỗ tự nhiên sơn PU, Mặt ngồi và tựa lưng tách rời, sau mặt ngồi có trục xoay để ghế gấp lại khi không sử dụng. Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện. (Lắp đặt theo sơ đồ bản vẽ đính kèm) | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 75 | Hệ thống âm thanh hội trường bao gồm: 1/Mixer 22 ngõ (1 cái); 2/Equalizer (1 cái); 3/Effects (1 cái); 4/Crossover (1 cái); 5/Main công suất (3 cái); 6/Loa full đơn (8 cái); 7/Loa Sub 40 đôi (2 cái); 8/Loa monitor (2 cái); 9/Main công suất Monitor (1 cái); 10/Micro không dây (2 bộ); 11/Tủ máy (1 cái); 12/Audio link 24 in, 4 out 50 mét Soundking (1 cái); 13/Phụ kiện âm thanh (1 bộ); 14/Dây loa, dây nguồn, chi phí lắp đặt (1 HT). | 1 | HT | 1/ Mixer 22 ngõ: * 16 ngõ mono + 3 ngõ Stereo input * Tích hợp 16 Time delay, effect * Thiết kế EQ tần số trung bình 3 băng tần đáp ứng, sử dụng MusiQ - với độ dốc tối ưu (hoặc hệ số Q) để cân bằng các công cụ riêng lẻ. * Ngõ vào micrô 'DuoPre' thu được siêu rộng * Nguồn 48V Phantom 2/ Equalizer: * 2 x 31 cần Equalizer * Phạm vi tăng / giảm có thể chuyển đổi là ± 6 hoặc ± 15 dB * Đầu vào cân bằng / cân bằng điện tử * Đầu ra cân bằng / không cân bằng servo * Đầu vào và đầu ra lọc RF * Bộ lọc cắt thấp mạch 18dB / octave 40Hz 3/ Effects: * Loại bộ vi xử lý Multi-FX 2 kênh * 100 chương trình cài đặt sẵn * Người dùng thiết lập thêm 100 chương * 71 thuật toán mới. Hiệu ứng âm thanh nổi và 3D RSM * Đầu vào 2 x XLR, 2 x 1/4" * Đầu ra 2 x XLR, 2 x 1/4" * Tỷ lệ S/N : 91dB * MIDI In/Out : In/Out/Thru 4/ Crossover: * Kết nối jack XLR balanced Input và output * 2 way / 3 way stereo , 4 way mono * 24dB per octave Linkwitz-Riley filters * Đèn LED trạng thái Stereo / Mono báo chế độ được chọn 5/ Main công suất : * Công suất : 2 x 1400 Watts (4 Ohms) 2 x 800 Watts (8 Ohms) * Tần số đáp ứng : 40Hz - 20kHz +0/-2dB * Tỉ số méo hài : (THD): | 1/ Mixer 22 ngõ: Allen & Heath hoặc tương đương Thỏa thuận mẫu trước; 2/ Equalizer: DBX hoặc tương đương Thỏa thuận mẫu trước; 3/ Effects: Behringer hoặc tương đương Thỏa thuận mẫu trước; 4/ Crossover: DBX hoặc tương đương Thỏa thuận mẫu trước; 5/ Main công suất: Neco hoặc tương đương Thỏa thuận mẫu trước; 6/ Loa full đơn : Neco hoặc tương đương Thỏa thuận mẫu trước; 7/ Loa Sub 40 đôi: Neco hoặc tương đương Thỏa thuận mẫu trước; 8/ Loa monitor : Neco hoặc tương đương Thỏa thuận mẫu trước; 9/ Main công suất Monitor: Neco hoặc tương đương Thỏa thuận mẫu trước; 10/ Micro không dây: Musakura hoặc tương đương Thỏa thuận mẫu trước; 11/ Tủ máy: Thỏa thuận mẫu trước; 12/ Audio link 24 in, 4 out 50 mét Soundking: Soundking hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước; 13/ Phụ kiện âm thanh : Thỏa thuận mẫu trước; 14/ Dây loa, dây nguồn, chi phí lắp đặt : Thỏa thuận mẫu trước | |
| 76 | Hệ thống trang trí hội trường (thảm, rèm che, màn kéo sân khấu) | 1 | HT | Bao gồm: - 01 bộ rèm rút cửa sân khấu: kích thước 98,5m2 - 01 bộ rèm lửng xếp sò mặt trước sân khấu: kích thước 14,1m2 + Sào treo màn loại lớn sử dụng moteur kéo - 02 bộ rèm cánh gà 1: kích thước 17,2m2x2 = 34.4m2 - 02 bộ rèm cánh gà 2 kích thước: 17,2m2x2 = 34.4m2 - 02 bộ rèm lửng kích thước: 20,6m2x2 = 41,28m2 - 01 bộ rèm back ground kích thước: 110,9m2 + Tất cả sử dụng sào treo loại lớn | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 77 | Hệ thống ánh sáng: 1/Đèn pha Led 150W Việt Nam (8 cái); 2/Khung treo đèn Việt Nam(24 mét); 3/Dây nguồn + chi phí lắp đặt(1 HT); | 1 | HT | 1/Đèn pha Led 150W Việt Nam : Ánh sáng vàng nắng; 2/Khung treo đèn Việt Nam: Khung sắt tròn tam giác ∆ 30 sơn bạc + phụ kiện; 3/Dây nguồn + chi phí lắp đặt : Tắt mở tại sân khấu; | 1/Đèn pha Led 150W Việt Nam : Ánh sáng vàng nắng; 2/Khung treo đèn Việt Nam: Khung sắt tròn tam giác ∆ 30 sơn bạc + phụ kiện; 3/Dây nguồn + chi phí lắp đặt : Tắt mở tại sân khấu; | |
| 78 | Máy chiếu | 1 | Cái | Cấu hình tối thiểu: Độ sáng 3600 Ansilumens. Công nghệ 3 LCD. Độ phân giải XGA (1024 x 768), độ phân giải nén UXGA 1600 x 1200 pixel. Kích thước ảnh chiếu :30” - 300” Độ tương phản :4,000:1 Zoom: 1.3X Cổng kết nối VGA In; Video; HDMI, USB Type A. 5/Màn chiếu : Màn chiếu điện treo tường 120" | Sony hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 79 | Màn chiếu | 1 | Cái | Màn chiếu điện treo tường 120" | Dailte/Exzen hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 80 | I.9/ Phòng Y Tế 80- Bàn văn phòng | TB: 11/23 | 1 | Cái | KT: 1200x600x750 có ngăn tủ có khoá; Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 81 | Bảng mica viền nhôm | TB: 10/23 | 1 | Cái | KT: 1200x2400mm. Khung nhôm bo. Mặt bảng bằng ván formica trắng | Thỏa thuận mẫu trước |
| 82 | Tủ y tế | TB: 17/23 | 1 | Cái | Inox, kính | Thỏa thuận mẫu trước |
| 83 | Giường y tế | TB: 17/23 | 1 | Cái | Inox 201 có nâng đầu | Thỏa thuận mẫu trước |
| 84 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 2 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương. |
| 85 | II.THIẾT BỊ LỚP HỌC- II./ Phòng Học Anh Văn (03 phòng) - Bộ bàn ghế học sinh 02 chỗ | TB: 18/23 | 60 | Bộ | Loại 01 bàn và 02 ghế đơn Kích thước: - 01 bàn:1200x450x750mm. - 02 ghế đơn: 380x350x450mm. + Mặt bàn, mặt ghế, dựa ghế bằng gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU; + Chân bàn: sắt vuông 25x25 dày 1,2mm; sắt V25x25 dày 1.8mm; sơn tĩnh điện, bàn có móc treo cặp; + Chân ghế: sắt vuông 20x20 dày 1,2 ly; sơn tĩnh điện. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 86 | Bàn giáo viên | TB: 19/23 | 3 | Cái | KT: 1200x600x750 Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 87 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 3 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 88 | Bảng phấn từ | TB: 10/23 | 3 | Cái | KT: 1200x3600mm. Khung nhôm bo, mặt từ xanh chống chói, lưng bảng bằng cốt nhựa dày 15mm, bảng có máng phấn nhôm suốt dài 3600 | Thỏa thuận mẫu trước |
| 89 | II.2/ Phòng học cờ vua (01 phòng) 89- Bộ bàn ghế dạy cờ vua 02 chỗ | TB: 20/23 + 3/23 | 10 | Bộ | Loại 01 bàn và 02 ghế đơn Kích thước: - 01 bàn: 800x600x750mm, Bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - 02 ghế đơn: ghế inox bọc nệm. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 90 | Bàn giáo viên | TB: 19/23 | 1 | Cái | KT: 1200x600x750 Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 91 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 1 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 92 | Bảng phấn từ | TB: 10/23 | 1 | Cái | KT: 1200x3600mm. Khung nhôm bo, mặt từ xanh chống chói, lưng bảng bằng cốt nhựa dày 15mm, bảng có máng phấn nhôm suốt dài 3600 | Thỏa thuận mẫu trước |
| 93 | Tủ hồ sơ | TB: 5/23 | 1 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 94 | Kệ đựng sách 2 mặt | TB: 15/23 | 5 | Cái | KT: 1000x500x2000. Khung thép đa năng, mặt tole có sống chịu lực. Toàn bộ kệ sơn tĩnh điện | Thỏa thuận mẫu trước |
| 95 | II.3/ Phòng bộ môn mỹ thuật (học vẽ) 95 - Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 20 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 96 | Bàn giáo viên | TB: 19/23 | 1 | Cái | KT: 1200x600x750 Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 97 | Bảng phấn từ | TB: 10/23 | 1 | Cái | KT: 1200x3600mm. Khung nhôm bo, mặt từ xanh chống chói, lưng bảng bằng cốt nhựa dày 15mm, bảng có máng phấn nhôm suốt dài 3600 | Thỏa thuận mẫu trước |
| 98 | Giá vẽ | TB: 21/23 | 20 | Cái | Bằng gổ | Thỏa thuận mẫu trước |
| 99 | Bộ bàn ghế 02 chỗ | TB: 8/23 | 10 | Bộ | Loại 01 bàn và 02 ghế đơn Kích thước: - 01 bàn:1200x450x750mm. - 02 ghế đơn: 380x350x450mm. + Mặt bàn, mặt ghế, dựa ghế bằng gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU; + Chân bàn: sắt vuông 25x25 dày 1,2mm; sắt V25x25 dày 1.8mm; sơn tĩnh điện, bàn có móc treo cặp; + Chân ghế: sắt vuông 20x20 dày 1,2 ly; sơn tĩnh điện. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 100 | II.4/ Phòng học luyện thanh (02 phòng) 100- Bộ bàn ghế học sinh 02 chỗ | TB: 8/23 | 40 | Bộ | Loại 01 bàn và 02 ghế đơn Kích thước: - 01 bàn:1200x450x750mm. - 02 ghế đơn: 380x350x450mm. + Mặt bàn, mặt ghế, dựa ghế bằng gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU; + Chân bàn: sắt vuông 25x25 dày 1,2mm; sắt V25x25 dày 1.8mm; sơn tĩnh điện, bàn có móc treo cặp; + Chân ghế: sắt vuông 20x20 dày 1,2 ly; sơn tĩnh điện. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 101 | Bàn giáo viên | TB: 9/23 | 2 | Cái | KT: 1200x600x750 Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 102 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 2 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 103 | Bảng phấn từ | TB: 0/23 | 2 | Cái | KT: 1200x3600mm. Khung nhôm bo, mặt từ xanh chống chói, lưng bảng bằng cốt nhựa dày 15mm, bảng có máng phấn nhôm suốt dài 3600 | Thỏa thuận mẫu trước |
| 104 | Đàn Piano (điện) | 1 | Bộ | 88 phím cảm ứng có nắp đậy bàn phím. | Yamaha hoặc tương đương. Thỏa thuận mẫu trước | |
| 105 | II.5/ Phòng dance sport 105- Kiếng tráng thủy | 70 | M2 | Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 106 | II.6/ Phòng Khéo Tay Hay Làm ( 02 phòng) 106 - Bộ bàn ghế 02 chỗ | TB: 8/23 | 40 | Bộ | Loại 01 bàn và 02 ghế đơn Kích thước: - 01 bàn:1200x450x750mm. - 02 ghế đơn: 380x350x450mm. + Mặt bàn, mặt ghế, dựa ghế bằng gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU; + Chân bàn: sắt vuông 25x25 dày 1,2mm; sắt V25x25 dày 1.8mm; sơn tĩnh điện, bàn có móc treo cặp; + Chân ghế: sắt vuông 20x20 dày 1,2 ly; sơn tĩnh điện. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 107 | Bàn giáo viên | TB: 9/23 | 2 | Cái | KT: 1200x600x750 Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 108 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 2 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 109 | Bảng phấn từ | TB: 10/23 | 2 | Cái | KT: 1200x3600mm. Khung nhôm bo, mặt từ xanh chống chói, lưng bảng bằng cốt nhựa dày 15mm, bảng có máng phấn nhôm suốt dài 3600 | Thỏa thuận mẫu trước |
| 110 | II.7/ Phòng học cờ tướng (01 phòng) - Bộ bàn ghế dạy cờ tướng 02 chỗ | TB: 0/23 + 3/23 | 10 | Bộ | Loại 01 bàn và 02 ghế đơn Kích thước: - 01 bàn: 800x600x750mm, Bàn bằng gỗ ghép dày 18mm, sơn phủ PU. - 02 ghế đơn: ghế inox bọc nệm | Thỏa thuận mẫu trước |
| 111 | Bàn giáo viên | TB: 9/23 | 1 | Cái | KT: 1200x600x750 Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 112 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 1 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 113 | Bảng phấn từ | TB: 0/23 | 1 | Cái | KT: 1200x3600mm. Khung nhôm bo, mặt từ xanh chống chói, lưng bảng bằng cốt nhựa dày 15mm, bảng có máng phấn nhôm suốt dài 3600 | Thỏa thuận mẫu trước |
| 114 | II.8/ Phòng bộ môn âm nhạc (01 phòng) 114 - Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 20 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 115 | Bảng mica viền nhôm | TB: 0/23 | 1 | Cái | KT: 1200x2400mm. Khung nhôm bo. Mặt bảng bằng ván formica trắng | Thỏa thuận mẫu trước |
| 116 | Bàn giáo viên | TB: 9/23 | 1 | Cái | KT: 1200x600x750 Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 117 | Kiếng tráng thủy | 35 | M2 | Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 118 | II.9/ Phòng học nhạc cụ dân tộc (02 phòng) 118- Bộ bàn ghế học sinh 02 chỗ | TB: 8/23 | 20 | Bộ | Loại 01 bàn và 02 ghế đơn Kích thước: - 01 bàn:1200x450x750mm. - 02 ghế đơn: 380x350x450mm. + Mặt bàn, mặt ghế, dựa ghế bằng gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU; + Chân bàn: sắt vuông 25x25 dày 1,2mm; sắt V25x25 dày 1.8mm; sơn tĩnh điện, bàn có móc treo cặp; + Chân ghế: sắt vuông 20x20 dày 1,2 ly; sơn tĩnh điện. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 119 | Bàn giáo viên | TB:19/23 | 2 | Cái | KT: 1200x600x750 Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 120 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 2 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 121 | Bảng phấn từ | TB: 0/23 | 2 | Cái | KT: 1200x3600mm. Khung nhôm bo, mặt từ xanh chống chói, lưng bảng bằng cốt nhựa dày 15mm, bảng có máng phấn nhôm suốt dài 3600 | Thỏa thuận mẫu trước |
| 122 | II.11/ Sảnh giải lao 122 -Ghế nhựa công cộng 4 ghế 1 băng | TB: 2/23 | 5 | Bộ | Khung inox, mặt ngồi nhựa | Thỏa thuận mẫu trước |
| 123 | II.12/ Phòng học múa (02 phòng) 123 - Kiếng tráng thủy | 70 | M2 | Bao gồm phụ kiện lắp đặt | Thỏa thuận mẫu trước | |
| 124 | II.13/ Phòng học viết chữ (02 phòng) 124 - Bộ bàn ghế học sinh 02 chỗ | TB: 8/23 | 40 | Bộ | Loại 01 bàn và 02 ghế đơnKích thước:- 01 bàn:1200x450x750mm.- 02 ghế đơn: 380x350x450mm. + Mặt bàn, mặt ghế, dựa ghế bằng gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU; + Chân bàn: sắt vuông 25x25 dày 1,2mm; sắt V25x25 dày 1.8mm; sơn tĩnh điện, bàn có móc treo cặp; + Chân ghế: sắt vuông 20x20 dày 1,2 ly; sơn tĩnh điện. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 125 | Bàn giáo viên | TB: 9/23 | 2 | Cái | KT: 1200x600x750 Gỗ ghép dày 18mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn PU, đáy hộc bàn bằng ván MDF dày 8mm. | Thỏa thuận mẫu trước |
| 126 | Ghế Inox bọc nệm | TB: 3/23 | 2 | Cái | Khung Inox, mặt ngồi, lựng dựa nệm bọc simili | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 127 | Bảng phấn từ | TB: 10/23 | 2 | Cái | KT: 1200x3600mm. Khung nhôm bo, mặt từ xanh chống chói, lưng bảng bằng cốt nhựa dày 15mm, bảng có máng phấn nhôm suốt dài 3600 | Thỏa thuận mẫu trước |
| 128 | Tủ hồ sơ | TB: 5/23 | 2 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
| 129 | II.14/ Kho 129 - Tủ hồ sơ | TB: 5/23 | 6 | Cái | Sắt kính sơn tĩnh điện 1000x450x1800 | Xuân Hòa hoặc tương đương.Thỏa thuận mẫu trước |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi