Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200707886-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20200679019
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-05 08:27:00 đến ngày 2020-07-15 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 564,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Peptone himedia 5 hộp Chứa hàm lượng cao tryptophan dùng cho nuôi cấy vi sinh. pH 6.1-7.1. Đóng gói: 500 g/ lọ
2 Plate Count Agar Himedia 5 hộp Dùng để xác định lượng vi sinh vật trong sữa và các sản phẩm từ sữa. Thành phần cho 1 lit: 5 g tryptone, 2.5 g Yeast extract, 1 g Dextrose (Glucose), 9 g Agar, pH 7 ± 0.2. Đóng gói: 500 g/ lọ
3 MacConkey Agar Himedia 5 hộp Thành phần cho 1 lit: 17 g Gelatin peptone, 3 g HMC peptone, 10 g Lactose monohydrate, 5 g Sodium chloride, 1.5 g Bile salts, 0.03 g Neutral red, 0.001 g Crystal violet, 13.5 g Agar. Đóng gói: 500 g/ lọ
4 Đĩa Petrifilm 5 hộp Cho kết quả sau 24 giờ. Khuẩn lạc màu đỏ kèm bọt khí. Đóng gói: 50 đĩa/hộp
5 Glucose 20 hộp Dạng khan, màu trắng, hàm lượng ≥ 99%, Đóng gói: 1 Kg/ lọ
6 Maltose 5 lọ Dạng bột, hàm lượng ≥ 95%, Đóng gói: 100 g/ lọ
7 Galactose 5 lọ Dạng khan, hàm lượng ≥ 99%. Đóng gói: 10 mg/ lọ
8 Rafinnose 5 lọ Dạng bột, hàm lượng ≥ 99%. Đóng gói: 10 g/ lọ
9 Lactose 5 lọ Dùng cho nuôi cấy tế bào, dạng bột. Đóng gói: 250 g/ lọ
10 Saccharose 5 lọ Dạng khan, hàm lượng ≥ 99.7%. Đóng gói: 250 g/ lọ
11 Xylose 5 lọ Dạng bột, hàm lượng ≥ 99%. Dùng cho nuôi cấy. Đóng gói: 10 mg/ lọ
12 Thạch agar 9 hộp Dạng bột. Phù hợp cho nuôi cấy tế bào, vi sinh. Đóng gói: 100 g/ lọ
13 Rỉ mật đường 200 kg Thành phần chính: sucroza với một lượng glucoza và fructoza
14 (NH4)2SO4 4 hộp Hàm lượng ≥99.0%. Đóng gói: 25 g/ lọ
15 MgSO4 .7H2O 5 hộp Hàm lượng ≥98.0%. Đóng gói: 25 g/ lọ
16 Chloroform 5 hộp Hàm lượng ≥99.5%. Đóng gói: 25 ml/ lọ
17 Methanol 4 lọ Hàm lượng ≥99.9%. Đóng gói: 2.5 L/ chai
18 KH2PO4 9 hộp Dạng bột . Độ tinh khiết ≥99.0%. Đóng gói: 100 g/ lọ
19 NaNO3 5 lọ Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99.0%. Đóng gói: 250 gam/ lọ
20 Cao nấm men Himedia 14 hộp Dạng bột từ màu vàng nhạt đến vàng nhạt có mùi đặc trưng nhưng không khử mùi. Được sử dụng trong môi trường nuôi cấy vi sinh vật gặp trong sữa hoặc các sản phẩm sữa khác. Đóng gói: 500 gam/ lọ
21 Sabouraud Dextrose Agar himedia 10 hộp Thành phần cho 1 lit: 40 g Dextrose (Glucose), 10 g Mycological, peptone, 15 g Agar, pH 5.6 ± 0.2. Đóng gói: 500 gam/ lọ
22 Cồn 90 50 lít Cồn tinh khiết 90o . Đóng gói: 500 ml/ chai
23 Tấm gạo 100 kg Chứa nhiều dinh dưỡng: protein, glucid, lipid và Vitamin E;B1;B2;B6
24 Môi trường BHB 5 lọ Thành phần cho 1 lit: 0.2 g Magnesium sulphate, 0.02 g Calcium chloride, 1 g Monopotassium phosphate, 1 g . Dipotassium phosphate, 1 g Ammonium nitrate, 0.05 g Ferric chloride. Đóng gói: 500 gam/ lọ
25 Môi trường DHL 5 lọ Dùng để phát hiện và phân lập Enterobacteriaceae. Đóng gói: 500 gam/ lọ
26 Môi trường PDA 5 lọ Dùng để phân lập nấm men, nấm mốc từ nước, sữa, các sản phẩm thực phẩm và các mẫu lâm sàng. Đóng gói: 500 gam/ lọ
27 Môi trường NA 5 lọ Thành phần cho 1 lit: 10 g Peptone, 10 g Meat extract B, 5 g Sodium chloride, 12 g Agar. Đóng gói: 500 gam/ lọ
28 Môi trường EMB 5 lọ Dùng để phân lập vi khuẩn đường ruột gram âm trong các mẫu bệnh phẩm lâm sàng
29 Môi trường Czapeks 5 lọ Thành phần cho 1 lit: 30 g Sucrose, 2 g Sodium nitrate, 1 g Dipotassium phosphate, 0.5 g Magnesium sulphate, 0.5 g Potassium chloride, 0.01 g Ferrous sulphate, 15 g Agar. Đóng gói: 500 gam/ lọ
30 Môi trường Muller Kauffman 5 lọ Môi trường tăng sinh, pH 7.8 - 8.2. Đóng gói: 500 gam/ lọ
31 Môi trường thạch XLD 5 lọ Màu đỏ, pH 7.2 - 7.6. Đóng gói: 500 gam/ lọ
32 Thuốc sát trùng 100 kg Dạng bột mìn, mùi clo đặc trưng, màu trắng hơi bạc. Sát trùng các loại vi khuẩn nằm trên bề mặt như nền nhà, bàn ghế, tay vịn cầu thang, tay nắm cửa, các vật dụng,…
33 Chất mang tạo chế phẩm 10 hộp Bentonite, 50 kg/bao, độ ẩm ≤10%; Pb ≤ 100ppm; φ ≤ 10µm
34 Bộ máng uống nước 20 bộ Máng nhựa,thể tích 2l, chia nước tự động. Đóng gói: 1 bộ gồm 10 máng
35 Cân điện tử 3 cái Phù hợp sử dụng trong môi trường phòng thí nghiệm, các phòng kiểm định về chất lượng, các viện công nghiệp hoặc trường học…Màn hình LCD với đèn nền LED. Tự động tắt cân nhằm tiết kiệm năng lượng. Mức cân lớn nhất: 600 g. Độ chia: 0,01g . Độ phân giải: 1:60.000
36 Khẩu trang y tế 60 Hộp Thành phần: Gạc không dệt không hút nước, màng lọc bụi và vi khuẩn. Đóng gói: 50 cái/ hộp
37 Máng ăn 20 bộ Kích thước 65*12*9 cm. Chất liệu: nhựa. Đóng gói: 1 bộ gồm 10 máng
38 Quần áo thí nghiệm 20 bộ Quần áo bảo hộ dùng trong phòng thí nghiệm . Chất liệu vải Kate, bề mặt mịn. Thấm mồ hôi, thoáng mát phù hợp cho người lao động.
39 Ủng 40 Đôi Ủng cao su, Độ bền cao, chống thấm nước
40 Bông thấm nước 30 kg Trắng, sạch,Thấm nước tốt
41 Chậu 30 Cái Chậu nhựa PP 5 lit
42 Cốc thủy tinh 100 ml 10 Cái Cốc đong thủy tinh chia vạch thể tích 100 ml
43 Cốc thủy tinh 1000 ml 5 Cái Thủy tinh chịu nhiệt,cốc có mỏ. Dùng trong các phòng thí nghiệm, xét nghiệm trong các trường học. Cốc đong thủy tinh chia vạch thể tích 1000 ml
44 Cốc thủy tinh 250 ml 10 Cái Cốc đong thủy tinh chia vạch thể tích 250 ml
45 Cốc thủy tinh 500 ml 2 Cái Cốc đong thủy tinh chia vạch thể tích 500 ml
46 Đèn cồn 5 Cái Chất liệu thủy tinh trong suốt, có nắp đậy, Dung tích 150 ml
47 Đĩa lồng, tiệt trùng 800 Cái Đĩa tròn, có nắp úp, kích thước đường kính 90mm, 60mm, cao 1.5 cm. Tiệt trùng bằng tia gamma
48 Găng tay 60 hộp Gang tay không bột size M. Đóng gói: 50 đôi/ hộp
49 Hộp lồng thủy tinh ø100mm 200 Cặp Chất liệt thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt. Đường kính đĩa đáy 100 mm. Đường kính đĩa nắp 107 mm. Chiều cao 20 mm. Đóng gói: 2 cái/ cặp
50 Nhiệt kế 3 chiếc Nhiệt kế cầm tay. Thang đo: -50.0 đến 150.0°C; -58.0 đến 302.0°F. Độ phân giải: 0.1. Độ chính xác: ±0.2ºC (-30.0 đến 120.0ºC)
51 Ống đong 100ml 10 Cái Ống đong thủy tinh chia vạch thể tích 100 ml
52 Ống đong 250ml 10 Cái Ống đong thủy tinh chia vạch thể tích 250 ml
53 Ống đong 50ml 20 Cái Ống đong thủy tinh chia vạch thể tích 50 ml
54 Pipet 1 ml 10 Cái Pipet thủy tinh chia vạch, thể tích 1 ml. Được dùng để hút hóa chất, bệnh phẩm, các loại dung dịch.
55 Pipet 10 ml 10 Cái Pipet thủy tinh chia vạch, thể tích 10 ml
56 Pipet 2 ml 10 Cái Pipet thủy tinh chia vạch, thể tích 2 ml
57 Pipet 5 ml 10 Cái Pipet thủy tinh chia vạch, thể tích 5 ml
58 Que nuôi cấy vi khuẩn 3 Cái Dài 25 cm,dùng cho nuôi cấy vi sinh trong phòng thí nghiệm. Được làm từ hợp kim chịu nhiệt tốt, không bị oxy hóa trong quá trình khử trùng bằng ngọn lửa.
59 Thước điện tử 3 chân 3 chiếc Máy đo chiều cao lòng trắng trứng. Bao gồm bộ tính đơn vị Haugh (dạng excel). Chuyển đổi trực tiếp mm/inch. Bao gồm đòn bẩy nâng. Màn hình LCD độ tương phản cao. Chiều cao đo lớn nhất: 1’’ or 25mm. Sai số máy lớn nhất: 0.0002’’. Độ phân giải: 0.0005’’/0.01mm
60 30 Cái Xô nhựa 20 lit. Thành phần: Nhựa PP chính phẩm cao cấp, không chứa chất độc hại.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->