Gói thầu: Gói thầu số 127: Cung cấp, lắp đặt trạm bơm thoát nước mức -350
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200636705-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 127: Cung cấp, lắp đặt trạm bơm thoát nước mức -350 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190524963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Công ty cổ phần than Núi Béo - Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-16 14:57:00 đến ngày 2020-07-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,188,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy bơm ly tâm đa cấp cân bằng phòng nổ | 9 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Van khóa điện điều khiển lên xuống | 27 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Van một chiều loại chuyển động lên xuống Dy300 | 9 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Giọ hút bơm Dy400 | 9 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Máy bơm hút chân không | 3 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Van cầu điều khiển điện DN50 | 12 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Van cầu điều khiển điện DN50 | 2 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Van một chiều DN50 | 3 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Pa lăng tay | 1 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Giá treo pa lăng | 9 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Van cửa phai điện DN1800, động cơ phòng nổ p=2,2kw | 2 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Van cửa phai cơ DN1500 | 4 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Đồng hồ áp lực 64at | 9 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Đồng hồ đo áp suất chân không đường hút | 9 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Van khóa Dy400 chịu áp lực 64at | 4 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Van một chiều Dy400 chịu áp lực 64at | 4 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 17 | Tủ khởi động mềm phòng nổ điện áp 6 kV - 2x315 A | 6 | chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 18 | Áptômát phòng nổ, 0,66/1,14 kV-200 A | 2 | chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 19 | Khởi động từ phòng nổ, 0,66/1,14 kV-30 A | 3 | chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 20 | Biến áp chiếu sáng 0,66/0,127kV | 1 | chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 21 | Hộp nối cáp phòng nổ 04 đầu vào ra 660 V - 100 A | 10 | chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 22 | Hộp nối cáp phòng nổ 01 đầu vào và 05 đầu ra 660 V - 20 A | 9 | chiếc | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 23 | Máy in lazer A4 | 1 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 24 | Tủ điều khiển trung tâm mặt bằng | 1 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 25 | Máy tính server, phần mềm windows bản quyền | 2 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 26 | License phần mềm chuyên dụng cho hệ thống giám sát, điều khiển bơm | 1 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 27 | Phần mềm chuyên dụng cho hệ thống giám sát, điều khiển bơm phù hợp với yêu cầu công nghệ | 1 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 28 | Bộ nguồn dự phòng UPS online | 1 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 29 | Bộ cảnh báo sự cố phòng điều khiển trung tâm, cảnh báo âm thanh, ánh sáng | 1 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 30 | Thiết bị chống sét đường nguồn 220V | 1 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 31 | Cáp nguồn 2x4mm² | 100 | m | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 32 | Dây điện 2x2,5mm² | 100 | m | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 33 | Dây điện 1x4mm² (Sử dụng cho nối đất) | 200 | m | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 34 | Cáp mạng Ethernet | 150 | m | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 35 | Các phụ kiện lắp đặt (Đầu cốt; giắc nối; giá đỡ; hộp ODF…) | 1 | HT | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 36 | Bộ chuyển đổi nguồn 1 chiều 24VDC | 1 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 37 | Bộ switch phòng nổ | 1 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 38 | Màn hình phòng nổ: (Màn hình máy tính phòng nổ 17 inch; Bàn phím ; chuột phòng nổ) | 1 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 39 | Tủ điều khiển tại chỗ phòng nổ | 7 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 40 | Hộp điều khiển tại chỗ phòng nổ | 6 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 41 | Cảm biến áp suất | 22 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 42 | Cảm biến mức dạng on/off | 9 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 43 | Bộ cảm biến nhiệt độ (sản xuất đồng bộ cùng thiết bị bơm) | 18 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 44 | Cảm biến mức nước trong hố bơm | 7 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 45 | Bộ cảnh báo sự cố phòng nổ | 3 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 46 | Cảm biến lưu lượng | 4 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 47 | Cảm biến phân tích rung | 18 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 48 | Cảm biến báo khói | 3 | cái | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 49 | Phần mềm điều khiển giám sát hệ thống hầm bơm | 1 | bộ | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 50 | Các phụ kiện lắp đặt (Đầu cốt; giắc nối; giá đỡ; móc treo; …) | 1 | HT | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 51 | Hộp nối cáp phòng nổ 6 ngả (nguồn cho các cụm thiết bị) | 7 | hộp | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 52 | Cáp quang thông tin chống cháy dùng trong mỏ | 2.500 | m | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 53 | Cáp thông tin 10 lõi (có màng chống nhiễu, nối tới khởi động mềm, máy cắt) 10*0.5 | 1.500 | m | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 54 | Cáp thông tin (có màng chống nhiễu, nối tới các cảm biến, tín hiệu phản hồi) 2*2*0.75 | 1.800 | m | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 55 | Cáp nguồn dùng trong mỏ hầm lò -0.38/0.66KV-3x6+1x4mm2 | 300 | m | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 56 | Cáp nguồn dùng trong mỏ hầm lò 4x2,5mm2 (cấp nguồn điều khiển tủ, van, chuông còi) | 1.300 | m | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 57 | Dây điện 1x4mm² (Sử dụng cho nối đất) | 300 | m | chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi