Gói thầu: Thi công lắp đặt sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 10:12:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,476,139,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô cẩu ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện 3 - 5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 1) Sửa chữa lớn năm 2021 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (bản sao chứng thực). + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định (hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây lắp SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Sam Mứn, TBA Bản Bánh huyện Điện Biên | |||
| B | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Móng cột M-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | móng |
| 2 | Móng cột MĐ-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | móng |
| 3 | Đai thép không gỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 278 | mét |
| 4 | Khóa đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 328 | cái |
| 5 | Má ốp treo kẹp ra dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70 | cái |
| 6 | Dây thép tẩm nhựa ɸ 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 308 | mét |
| 7 | Dây rút bó cáp 4x300mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 700 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 23 | cuộn |
| 9 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | cột |
| C | Vận chuyển, lắp đặt | |||
| 1 | Dựng Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | cột |
| 2 | Lắp đặt Hòm công tơ 1 cửa H1 +PK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7 | hòm |
| 3 | Lắp đặt Hòm công tơ 2 cửa H2 +PK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | hòm |
| 4 | Lắp đặt Hòm công tơ 4 cửa H4 +PK | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | hòm |
| 5 | Lắp đặt Hòm công tơ 6 cửa H6 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hòm |
| 6 | Lắp đặt Hòm công tơ 3 pha | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1 | hòm |
| 7 | Lắp đặt Hộp chia dây đủ phụ kiện, ATM, 12 lộ ra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt Ghíp lấy điện 1 bu lông, 25-95 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 62 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ghíp lấy điện 2 bu lông, 25-95 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 244 | cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp bổ trợ ra dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 160 | cái |
| 11 | Lắp cổ dề (Má ốp treo cáp vặn xoắn, treo kẹp ra dây ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 170 | vt |
| 12 | Lắp đặt, bó gọn cáp nguồn hòm c.tơ dọc cột bê tông(H4, H6, 3fa) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | hòm |
| 13 | Lắp đặt, bó gọn cáp nguồn hòm c.tơ dọc cột bê tông (H1, H2) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | hòm |
| 14 | Lắp đặt, bó gọn dây khách hàng dọc cột bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 60 | k.hàng |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2 dọc cột bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 112,5 | mét |
| 16 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 821 | mét |
| 17 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 532 | mét |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.593 | mét |
| 19 | Ép đầu cốt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | bộ |
| 20 | Thi công Móng cột M-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 13 | móng |
| 21 | Thi công Móng cột MĐ-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | móng |
| D | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột thủ công, chiều cao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 21 | cột |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,821 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,6423 | km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,593 | km |
| 5 | Tháo ghíp lấy điện 1, 2 bu lông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 306 | cái |
| 6 | Tháo kẹp ra dây, kẹp ngừng các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 160 | cái |
| 7 | Tháo cổ dề, má ốp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 171 | cái |
| 8 | Tháo hòm c.tơ 6 cửa, hòm đã lắp các p.k và c.tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 5 | hòm |
| 9 | Tháo hòm c.tơ 4 cửa, hòm đã lắp các p.k và c.tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4 | hòm |
| 10 | Tháo hòm c.tơ 1, 2 cửa, 3 pha, hòm đã lắp các p.k và c.tơ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 11 | hòm |
| 11 | Tháo hộp chia dây trên cột bê tông kích thước 200x200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 25 | cái |
| 12 | Tháo dây dẫn dọc cột BT, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 240 | mét |
| 13 | Tháo dây dẫn dọc cột BT, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | mét |
| 14 | Tháo dây dẫn dọc cột BT, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 50 | mét |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 4,9455 | m3 |
| E | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng cho công trình | 1 | CT |
| F | Thi công xây lắp SCL ĐZ 0,4kV sau các TBA Bến Xe 1, 2, 3, 4, Phố 5 Tân Thanh, Tân Bình, Thanh Trường 2, Thanh Trường 5, Na Lanh, Ta Pô, 741, A25, Him Lam 2, Cầu Máng, Thành phố Điện Biên | |||
| G | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Móng cột M-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | móng |
| 2 | Đai thép không gỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.683 | mét |
| 3 | Khóa đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.122 | cái |
| 4 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| H | Vận chuyển, lắp đặt | |||
| 1 | Dựng Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KN | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt Ghíp lấy điện 1 bu lông, 25-95 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 34 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ghíp lấy điện 2 bu lông, 25-95 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.226 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lắp cổ dề ( Má ốp treo cáp vặn xoắn, treo kẹp ra dây ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 561 | vt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3.666 | mét |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 859 | mét |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7.265,66 | mét |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3.333 | mét |
| 9 | Ép đầu cốt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 28 | bộ |
| 10 | Ép đầu cốt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Thi công Móng cột M-2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | móng |
| I | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột thủ công, chiều cao | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 2 | cột |
| 2 | Tháo cáp nhôm bọc AV 50 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1,592 | km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,666 | km |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,461 | km |
| 5 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 7,2657 | km |
| 6 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,333 | km |
| 7 | Tháo xà néo hạ thế XK-8 (14kg/bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo xà hạ thế XĐ-4 (7kg/bộ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Tháo ghíp lấy điện 1, 2 bu lông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 1.260 | cái |
| 10 | Tháo cổ dề, má ốp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 583 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thép | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,471 | m3 |
| J | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng cho công trình | 1 | CT |
| K | Thi công xây lắp SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Hô Mức, Huổi Đất, Phiêng Đất Xã Nậm Nèn huyện Tuần Giáo | |||
| L | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Đai thép không gỉ | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 275 | mét |
| 2 | Khóa đai | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 366 | cái |
| 3 | Má ốp treo kẹp ra dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 36 | cái |
| 4 | Dây thép tẩm nhựa ɸ 2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 159 | mét |
| 5 | Dây rút bó cáp 4x300mm | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 360 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 20 | cuộn |
| M | Vận chuyển, lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp chia dây đủ phụ kiện, ATM, 12 lộ ra | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt Ghíp lấy điện 2 bu lông, 25-95 mm² | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 188 | cái |
| 3 | Lắp đặt Kẹp bổ trợ ra dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 102 | cái |
| 4 | Lắp cổ dề ( Má ốp treo cáp vặn xoắn, treo kẹp ra dây ) | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 183 | vt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2 dọc cột bê tông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 70 | mét |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 388 | mét |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70 mm2 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3.591 | mét |
| 8 | Ép đầu cốt | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 8 | bộ |
| N | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 0,4566 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 3,591 | km |
| 3 | Tháo ghíp lấy điện 1, 2 bu lông | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 188 | cái |
| 4 | Tháo kẹp ra dây, kẹp ngừng các loại | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 102 | cái |
| 5 | Tháo cổ dề, má ốp | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 183 | cái |
| 6 | Tháo hộp chia dây trên cột bê tông kích thước 200x200 | Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V | 16 | cái |
| O | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng cho công trình | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải ≥ 5 tấn | Chở vật tư | 1 |
| 2 | Xe ô tô cẩu ≥ 3 tấn | Cẩu vật tư | 1 |
| 3 | Máy phát điện 3 - 5kVA | Phát điện | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi