Gói thầu: Thi công lắp đặt sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216882-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Thi công lắp đặt sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 1)
Số hiệu KHLCNT 20211216803
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 10:12:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,476,139,764 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô cẩu ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện 3 - 5kVA
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Thi công lắp đặt sửa chữa lớn năm 2021 (đấu thầu tập trung gói thầu số 1)
Sửa chữa lớn năm 2021
75 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Điện Biên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. + Đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp (bản sao chứng thực). + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định (hóa đơn chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng); + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215.3824.384; Fax: 0215.3824.383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Điện Biên - Số 904 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.386123 Fax 0215.3824128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây lắp SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Sam Mứn, TBA Bản Bánh huyện Điện Biên
B Vật tư B cấp
1Móng cột M-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13móng
2Móng cột MĐ-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
3Đai thép không gỉCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V278mét
4Khóa đaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V328cái
5Má ốp treo kẹp ra dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70cái
6Dây thép tẩm nhựa ɸ 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V308mét
7Dây rút bó cáp 4x300mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V700cái
8Băng dính cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V23cuộn
9Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21cột
C Vận chuyển, lắp đặt
1Dựng Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21cột
2Lắp đặt Hòm công tơ 1 cửa H1 +PKCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7hòm
3Lắp đặt Hòm công tơ 2 cửa H2 +PKCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3hòm
4Lắp đặt Hòm công tơ 4 cửa H4 +PKCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4hòm
5Lắp đặt Hòm công tơ 6 cửa H6Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hòm
6Lắp đặt Hòm công tơ 3 phaCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1hòm
7Lắp đặt Hộp chia dây đủ phụ kiện, ATM, 12 lộ raCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25cái
8Lắp đặt Ghíp lấy điện 1 bu lông, 25-95 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V62cái
9Lắp đặt Ghíp lấy điện 2 bu lông, 25-95 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V244cái
10Lắp đặt Kẹp bổ trợ ra dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V160cái
11Lắp cổ dề (Má ốp treo cáp vặn xoắn, treo kẹp ra dây )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V170vt
12Lắp đặt, bó gọn cáp nguồn hòm c.tơ dọc cột bê tông(H4, H6, 3fa)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10hòm
13Lắp đặt, bó gọn cáp nguồn hòm c.tơ dọc cột bê tông (H1, H2)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10hòm
14Lắp đặt, bó gọn dây khách hàng dọc cột bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V60k.hàng
15Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2 dọc cột bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V112,5mét
16Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x50 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V821mét
17Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V532mét
18Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.593mét
19Ép đầu cốt Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16bộ
20Thi công Móng cột M-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V13móng
21Thi công Móng cột MĐ-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4móng
D Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hạ cột thủ công, chiều cao Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V21cột
2Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,821km
3Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,6423km
4Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,593km
5Tháo ghíp lấy điện 1, 2 bu lôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V306cái
6Tháo kẹp ra dây, kẹp ngừng các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V160cái
7Tháo cổ dề, má ốpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V171cái
8Tháo hòm c.tơ 6 cửa, hòm đã lắp các p.k và c.tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V5hòm
9Tháo hòm c.tơ 4 cửa, hòm đã lắp các p.k và c.tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4hòm
10Tháo hòm c.tơ 1, 2 cửa, 3 pha, hòm đã lắp các p.k và c.tơCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V11hòm
11Tháo hộp chia dây trên cột bê tông kích thước 200x200Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V25cái
12Tháo dây dẫn dọc cột BT, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V240mét
13Tháo dây dẫn dọc cột BT, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50mét
14Tháo dây dẫn dọc cột BT, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V50mét
15Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V4,9455m3
E DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng cho công trình1CT
F Thi công xây lắp SCL ĐZ 0,4kV sau các TBA Bến Xe 1, 2, 3, 4, Phố 5 Tân Thanh, Tân Bình, Thanh Trường 2, Thanh Trường 5, Na Lanh, Ta Pô, 741, A25, Him Lam 2, Cầu Máng, Thành phố Điện Biên
G Vật tư B cấp
1Móng cột M-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
2Đai thép không gỉCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.683mét
3Khóa đaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.122cái
4Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
H Vận chuyển, lắp đặt
1Dựng Cột điện bê tông cốt thép ly tâm PC.I-8,5-3,2KNCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
2Lắp đặt Ghíp lấy điện 1 bu lông, 25-95 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V34cái
3Lắp đặt Ghíp lấy điện 2 bu lông, 25-95 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.226cái
4Lắp đặt Lắp cổ dề ( Má ốp treo cáp vặn xoắn, treo kẹp ra dây )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V561vt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn 2x50 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.666mét
6Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V859mét
7Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7.265,66mét
8Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.333mét
9Ép đầu cốt Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V28bộ
10Ép đầu cốt Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16bộ
11Thi công Móng cột M-2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2móng
I Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo hạ cột thủ công, chiều cao Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V2cột
2Tháo cáp nhôm bọc AV 50Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1,592km
3Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,666km
4Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,461km
5Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V7,2657km
6Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,333km
7Tháo xà néo hạ thế XK-8 (14kg/bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3bộ
8Tháo xà hạ thế XĐ-4 (7kg/bộ)Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V10bộ
9Tháo ghíp lấy điện 1, 2 bu lôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V1.260cái
10Tháo cổ dề, má ốpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V583cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông cột có cốt thépCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,471m3
J DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng cho công trình1CT
K Thi công xây lắp SCL ĐZ 0,4kV sau TBA Hô Mức, Huổi Đất, Phiêng Đất Xã Nậm Nèn huyện Tuần Giáo
L Vật tư B cấp
1Đai thép không gỉCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V275mét
2Khóa đaiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V366cái
3Má ốp treo kẹp ra dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V36cái
4Dây thép tẩm nhựa ɸ 2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V159mét
5Dây rút bó cáp 4x300mmCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V360cái
6Băng dính cách điệnCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V20cuộn
M Vận chuyển, lắp đặt
1Lắp đặt Hộp chia dây đủ phụ kiện, ATM, 12 lộ raCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16cái
2Lắp đặt Ghíp lấy điện 2 bu lông, 25-95 mm²Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V188cái
3Lắp đặt Kẹp bổ trợ ra dâyCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V102cái
4Lắp cổ dề ( Má ốp treo cáp vặn xoắn, treo kẹp ra dây )Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V183vt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2 dọc cột bê tôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V70mét
6Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x50 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V388mét
7Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70 mm2Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3.591mét
8Ép đầu cốt Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V8bộ
N Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V0,4566km
2Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện dây Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V3,591km
3Tháo ghíp lấy điện 1, 2 bu lôngCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V188cái
4Tháo kẹp ra dây, kẹp ngừng các loạiCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V102cái
5Tháo cổ dề, má ốpCác yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V183cái
6Tháo hộp chia dây trên cột bê tông kích thước 200x200Các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V16cái
O DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngChi phí dự phòng cho công trình1CT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.033.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.066.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 5 tấn Chở vật tư1
2 Xe ô tô cẩu ≥ 3 tấn Cẩu vật tư1
3 Máy phát điện 3 - 5kVA Phát điện1
4 Máy hàn điện Hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->