Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đăng Bích |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216716 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 10:07:00 đến ngày 2021-12-13 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,415,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24683E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trường hợp nhà thầu đề xuất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 990.927.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 990.927.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đăng Bích |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa phòng họp, phòng khách và một số phòng làm việc của Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886
+ Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phòng Tiếp khách – Tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,6175 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,6886 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa (để sơn lại + thay mới) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,9923 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,3784 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,0025 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (từ tầng 2 xuống) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3061 | m3 |
| 7 | Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (từ trên tầng 2 xuống) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,3061 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7,26 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1484 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,1484 | m2 |
| 11 | Dán phủ veeneer (mặt trong của cửa phần cánh + khuôn cửa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,4037 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,9987 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn + phủ veeneer) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,0163 | m2 cấu kiện |
| 14 | SXLD cửa trượt gỗ sồi nga cửa sổ pa nô kính dày 5 ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,454 | m2 |
| 15 | Chốt đồng ô thoáng cửa sổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Ô thoáng cửa sổ 2 cánh gỗ pano.Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khẩu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,53 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,53 | m2 cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ bản lề + khóa + chốt cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | công |
| 19 | Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 20 | Lắp bản lề cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | 1bộ |
| 21 | Bản lề chóp Inox mũ đồng ô thoáng cửa đi. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp bản lề cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | 1bộ |
| 23 | Cremon cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1bộ |
| 25 | Khóa nhỏ cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1bộ |
| 27 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,862 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,9396 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,9396 | m2 |
| 30 | Trần căng xuyên sáng, bao gồm phần khung xương nhôm, màng căng, đèn LED chiếu sáng, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,8004 | m2 |
| 31 | Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 85,2844 | m2 |
| 32 | Vách ốp hoa văn trang trí (cắt hoa văn công nghệ CNC và sơn lót chống ẩm) gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu, dày 18mm ba gồm cả khung xương gỗ liên kết, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,6861 | m2 |
| 33 | Lan gỗ 30x18mm khoảng cách 30mm (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 92,8 | m |
| 34 | Giấy dán tường hoa văn loại dày 0.3mm, chống ẩm, chống cáy, chống mốc không chứa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,36 | m2 |
| 35 | Phào nẹp cổ trần phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 100x70mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,71 | m |
| 36 | Phào nẹp chân tường phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 80x30mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,12 | m |
| 37 | Phào nẹp xunh quanh 2 bộ cửa đi và 2 bộ cửa sổ phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 100x27mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,6 | m |
| 38 | Phào nẹp diện ốp gỗ 04 phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 50x14mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 39 | Phào nẹp hộp cột phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 8x15mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,54 | m |
| 40 | Phào nẹp hộp cột phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 20x30mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,92 | m |
| 41 | Phào trang trí trần thạch cao KT: 60x70mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,1 | m |
| 42 | Phào trang trí trần thạch cao KT: 30x15mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,1 | m |
| 43 | Phào trang trí trần thạch cao KT: 35x20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,8 | m |
| 44 | Thảm trải sàn phòng họp nhập khẩu, sợi dệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang.Lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao.Lớp đế thảm lót làm bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm rung và giảm ồn. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61,522 | m2 |
| 45 | Nẹp đồng cửa đi chặn thảm L30x32x1.8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| B | Hạng mục: Phòng họp HĐND – Tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 94,444 | m2 |
| 2 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa (để sơn lại + thay mới) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28,9923 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 40,054 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,3784 | m2 |
| 7 | Dán phủ veeneer (mặt trong của cửa phần cánh + khuôn cửa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,4037 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,9987 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn + phủ veeneer) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,0163 | m2 cấu kiện |
| 10 | SXLD cửa trượt gỗ sồi cửa sổ pa nô kính dày 5 ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,454 | m2 |
| 11 | Chốt đồng ô thoáng cửa sổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Ô thoáng cửa sổ 2 cánh gỗ pano.Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khẩu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,53 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,53 | m2 cấu kiện |
| 14 | Tháo dỡ bản lề + khóa + chốt cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | công |
| 15 | Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 16 | Lắp bản lề cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | 1bộ |
| 17 | Bản lề chóp Inox mũ đồng ô thoáng cửa đi. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp bản lề cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 12 | 1bộ |
| 19 | Cremon cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1bộ |
| 21 | Khóa nhỏ cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | 1bộ |
| 23 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 60,862 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,9396 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 65,9396 | m2 |
| 26 | Trần căng xuyên sáng, bao gồm phần khung xương nhôm, màng căng, đèn LED chiếu sáng, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,8004 | m2 |
| 27 | Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) Trần, vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 74,0791 | m2 |
| 28 | Lan gỗ 30x18mm khoảng cách 30mm (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 75,4 | m |
| 29 | Giấy dán tường hoa văn hàng nhập khẩu loại dày 0.3mm, chống ẩm, chống cáy, chống mốc không chứa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 39,36 | m2 |
| 30 | Phào nẹp cổ trần phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 100x70mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 35,7 | m |
| 31 | Phào nẹp chân tường phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 80x30mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,12 | m |
| 32 | Phào nẹp xunh quanh 2 bộ cửa đi và 2 bộ cửa sổ phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 100x27mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,6 | m |
| 33 | Phào nẹp diện ốp gỗ 04 phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 50x14mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | m |
| 34 | Phào nẹp hộp cột phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 8x15mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 84,54 | m |
| 35 | Phào nẹp hộp cột phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 20x30mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,92 | m |
| 36 | Phào nẹp trang trí trần thạch cao phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 60x70mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,1 | m |
| 37 | Phào nẹp trang trí trần thạch cao phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 30x15mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 23,1 | m |
| 38 | Phào nẹp trang trí trần xuyên sáng phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 35x20mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,8 | m |
| 39 | Thảm trải sàn phòng họp nhập khẩu, sợi dệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang.Lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao.Lớp đế thảm lót làm bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm rung và giảm ồn. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61,522 | m2 |
| 40 | Nẹp đồng cửa đi chặn thảm L30x32x1.8mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| C | Hạng mục: Phòng làm việc Phó đoàn đại biểu Quốc hội | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (Thay mới + sơn lại) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,1945 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 36,1726 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16,5106 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 79,205 | m2 |
| 5 | Dán phủ veeneer (mặt trong của cửa phần cánh + khuôn cửa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3,7517 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20,5541 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn + phủ veeneer) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,1945 | m2 cấu kiện |
| 8 | SXLD cửa đi pa nô gỗ sồi đỏ , dày 40mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,9076 | m2 |
| 9 | SXLD khuôn kép cửa đi gỗ sồi đỏ KT: 250x60 gỗ sồi đỏ, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,6 | m |
| 10 | SXLD nẹp viền khuôn cửa đi KT: 18x30 gỗ sồi đỏ, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,4 | m |
| 11 | Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Khóa nhỏ cửa đi tay nắm khóa đồng mạ vàng 18K | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | SXLD cửa trượt gỗ sồi nga cửa sổ pa nô kính dày 5 ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,882 | m2 |
| 14 | Chốt đồng ô thoáng cửa sổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Ô thoáng cửa sổ 2 cánh gỗ pano.Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khẩu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,99 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,99 | m2 cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ bản lề + khóa + chốt cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,5 | công |
| 18 | Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp bản lề cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | 1bộ |
| 20 | Bản lề chóp Inox mũ đồng ô thoáng cửa đi. | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Lắp bản lề cửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | 1bộ |
| 22 | Cremon cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 24 | Khóa nhỏ cửa đi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | 1bộ |
| 26 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5,0826 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30,9876 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,0388 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 33,0388 | m2 |
| 30 | Ốp tường phẳng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ(vân gỗ, đá họa tiết) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 31 | Giấy dán tường hoa văn hàng nhập khẩu loại dày 0.3mm, chống ẩm, chống cáy, chống mốc không chứa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 44,4424 | m2 |
| 32 | Nẹp phào chân tường KT: 12x120mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,58 | m |
| 33 | Nẹp phào góc trần KT: 70x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24,1 | m |
| D | Hạng mục: Phòng làm việc chánh văn phòng + phòng trưởng ban ngân sách kinh tế HĐND (211+314) | |||
| 1 | Nẹp phào góc trần KT: 70x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38,2 | m |
| E | Hạng mục: Phòng làm việc phó trưởng ban pháp chế và phòng chuyên viên (413) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (để sơn lại + thay mới) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,3282 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,05 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,05 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn ) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,3522 | m2 cấu kiện |
| 5 | SXLD cửa trượt gỗ sồi nga cửa sổ pa nô kính dày 5 ly | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2,227 | m2 |
| 6 | Chốt đồng ô thoáng cửa sổ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Ô thoáng cửa sổ 2 cánh gỗ pano.Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khẩu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,765 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,765 | m2 cấu kiện |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (6,0x10,5x22)cm, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,8087 | m3 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32,886 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 29,886 | m2 |
| 12 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 19,5364 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,2844 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,2844 | m2 |
| 15 | Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) Trần, vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | m2 |
| 16 | Nẹp phào góc trần KT: 70x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,56 | m |
| F | Hạng mục: Phòng trưởng ban Ngân sách kinh tế (416) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 26,532 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 86,43 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11,437 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (6,0x10,5x22)cm, chiều dày | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1,2341 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0089 | m3 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,0157 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2435 | 1m2 |
| 8 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10,6405 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 97,0705 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 22,776 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6,7696 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,9676 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,2751 | m2 |
| 14 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4,9676 | m2 |
| 15 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,1926 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,1926 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,1926 | m2 |
| 18 | Nẹp phào góc trần KT: 70x60mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18,4 | m |
| 19 | Lắp đặt van chặn D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D-20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D-20x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR 40x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D-20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN10, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN20, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 độ 34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút kiểm tra D110 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút kiểm tra D90 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 38 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l (bình lắp mới phòng 416) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (đã bao gồm nút bịt xả; chưa bao gồm vòi rửa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Dây cấp nước (Chậu rửa): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Xi phông chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Chân chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa sàn (Vòi rửa sàn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu INOX D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ gương | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cốc đánh răng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Móc treo quấn áo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt móc treo quấn áo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| G | Hạng mục: Cải tạo khu vệ sinh phòng 420+422+319+216 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,2864 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 61,11 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường để ốp | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 17,928 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 79,038 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 21,1424 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 15,2864 | m2 |
| 11 | Lắp đặt van chặn D20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D-20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D-20x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 40x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR 20x20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D-20 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN10, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN20, chiều dày 2,3mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90 độ D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90 độ 34 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút kiểm tra D110 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút kiểm tra D90 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt thùng đun nước nóng (bình tận dụng vật liệu) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (đã bao gồm nút bịt xả; chưa bao gồm vòi rửa) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Dây cấp nước (Chậu rửa): | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 36 | Xi phông chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 37 | Chân chậu rửa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa sàn (Vòi rửa sàn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu INOX D110 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ gương | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng lô giấy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cốc đánh răng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt thanh vắt khăn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Móc treo quấn áo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt móc treo quấn áo | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| H | Hạng mục: Phần điện phòng phó đoàn Đại biểu Quốc Hội | |||
| 1 | Tháo dỡ máng đèn tube LED nổi 2x18W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ ổ cắm điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ công tắc đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ công tắc đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ aptomat khối 20A | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 7 | Tháo dỡ ổ cắm đơn mạng | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat khối BS32C MCCB 2P 15A 1.5kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ 6P chìm tường vỏ nhựa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt 2 chiều | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Mua ổ cắm đa năng (06 module-02 ổ cắm 3 chấu, 01 ổ cắm điện 2 chấu, 02 ổ cắm mạng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đa năng (05 module-02 ổ cắm 3 chấu, 01 ổ cắm điện 2 chấu, 02 ổ cắm mạng) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, aptomat | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn LED downlight, D110-9W, đổi màu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 21 | Đèn LED downlight xoay góc 6.5W D AT02L XG 76/6.5W, đổi màu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Mua đèn LED dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | m |
| 23 | Mua đầu cắm dây LED | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Rải đèn LED dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,018 | 1km/1 dây |
| 25 | Lắp đặt đầu cắm dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Mua khung đèn LED panel 600x600 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600, 40W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm thoại | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây mạng CAT 5E | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt dây thoại thuê bao 0,5x2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 290 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 105 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 118 | m |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (lắp lại) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | máy |
| I | Hạng mục: Phần điện phòng khách tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn LED panel 300x1200 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn LED downlight, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn trang trí gắn tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ máng đèn tube LED nổi 2x18W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Tháo dỡ công tắc đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ công tắc đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ công tắc năm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ tủ điện module âm tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Tháo dỡ quạt thông gió | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ thiết bị đầu báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 40A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 20A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tủ 18P chìm tường vỏ nhựa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 11 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đèn LED downlight, D110-9W, đổi màu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 26 | Mua đèn LED dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 28 | m |
| 27 | Mua đầu cắm dây LED | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Rải đèn LED dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 1km/1 dây |
| 29 | Lắp đặt đầu cắm dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 31 | Lắp đặt chuông điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Unifi gắn trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây mạng CAT 5E | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 266 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 291 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 46 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 78 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 73 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 55 | m |
| J | Hạng mục: Phần điện phòng họp tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn LED downlight compact | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn LED downlight, D90 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 24 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn trang trí gắn tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 5 | Tháo dỡ công tắc năm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn chùm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn LED dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 1km/1 dây |
| 8 | Tháo dỡ tủ điện module âm tường | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ loa âm trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ Unifi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ thiết bị đầu báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 20A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ 18P chìm tường vỏ nhựa | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 21 | Mua mặt ổ cắm điện + 2 module ổ cắm 3 chấu (âm sàn) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 23 | Mua mặt 5 module (2 ổ cắm điện 3 chấu + ổ cắm mạng + USB + HDMI) | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt mặt 5 module | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn LED downlight, D110-9W, đổi màu | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 20 | bộ |
| 26 | Mua đèn LED dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 27 | Mua đầu cắm dây LED | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Rải đèn LED dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 1km/1 dây |
| 29 | Lắp đặt đầu cắm dây | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn LED downlight âm trần chiếu điểm 2x10W | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 32 | Lắp đặt Unifi gắn trần | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây mạng CAT 5E | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 34 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2 | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 42 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 32 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 438 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 310 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 3 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 38 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 117 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 149 | m |
| 45 | Lắp đặt chuông điện | Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24683E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Trường hợp nhà thầu đề xuất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 990.927.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 990.927.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP) | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách phần nước | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi