Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216777-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đăng Bích
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211216716
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 10:07:00 đến ngày 2021-12-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,415,610,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24683E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trường hợp nhà thầu đề xuất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 990.927.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 990.927.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đăng Bích
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa phòng họp, phòng khách và một số phòng làm việc của Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích , địa chỉ: Số 84 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo KTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích , địa chỉ: Số 84 - Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty TNHH Đăng Bích – Địa chỉ: Số 84 đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Lê Lợi - TP.Bắc Giang - Bắc Giang – Điện thoại: 092.229.6886 + Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phòng Tiếp khách – Tầng 2
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,6175m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6886m3
3Tháo dỡ cửa (để sơn lại + thay mới)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,9923m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,3784m2
5Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,0025m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (từ tầng 2 xuống)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3061m3
7Vận chuyển 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại (từ trên tầng 2 xuống)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,3061m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,26m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1484m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1484m2
11Dán phủ veeneer (mặt trong của cửa phần cánh + khuôn cửa)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,4037m2
12Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,9987m2
13Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn + phủ veeneer)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,0163m2 cấu kiện
14SXLD cửa trượt gỗ sồi nga cửa sổ pa nô kính dày 5 lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,454m2
15Chốt đồng ô thoáng cửa sổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
16Ô thoáng cửa sổ 2 cánh gỗ pano.Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khẩuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,53m2
17Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,53m2 cấu kiện
18Tháo dỡ bản lề + khóa + chốt cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5công
19Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
20Lắp bản lề cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt181bộ
21Bản lề chóp Inox mũ đồng ô thoáng cửa đi.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
22Lắp bản lề cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt121bộ
23Cremon cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
24Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31bộ
25Khóa nhỏ cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
26Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31bộ
27Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,862m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,9396m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,9396m2
30Trần căng xuyên sáng, bao gồm phần khung xương nhôm, màng căng, đèn LED chiếu sáng, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,8004m2
31Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,2844m2
32Vách ốp hoa văn trang trí (cắt hoa văn công nghệ CNC và sơn lót chống ẩm) gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu, dày 18mm ba gồm cả khung xương gỗ liên kết, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,6861m2
33Lan gỗ 30x18mm khoảng cách 30mm (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt92,8m
34Giấy dán tường hoa văn loại dày 0.3mm, chống ẩm, chống cáy, chống mốc không chứa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,36m2
35Phào nẹp cổ trần phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 100x70mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,71m
36Phào nẹp chân tường phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 80x30mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,12m
37Phào nẹp xunh quanh 2 bộ cửa đi và 2 bộ cửa sổ phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 100x27mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,6m
38Phào nẹp diện ốp gỗ 04 phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 50x14mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24m
39Phào nẹp hộp cột phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 8x15mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,54m
40Phào nẹp hộp cột phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 20x30mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,92m
41Phào trang trí trần thạch cao KT: 60x70mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,1m
42Phào trang trí trần thạch cao KT: 30x15mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,1m
43Phào trang trí trần thạch cao KT: 35x20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,8m
44Thảm trải sàn phòng họp nhập khẩu, sợi dệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang.Lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao.Lớp đế thảm lót làm bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm rung và giảm ồn.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,522m2
45Nẹp đồng cửa đi chặn thảm L30x32x1.8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m
B Hạng mục: Phòng họp HĐND – Tầng 3
1Tháo dỡ gỗ ốp chân tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt94,444m2
2Bốc xếp gỗ các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7m3
3Vận chuyển 10m khởi điểm - gỗ các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,7m3
4Tháo dỡ cửa (để sơn lại + thay mới)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,9923m2
5Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40,054m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,3784m2
7Dán phủ veeneer (mặt trong của cửa phần cánh + khuôn cửa)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,4037m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,9987m2
9Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn + phủ veeneer)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,0163m2 cấu kiện
10SXLD cửa trượt gỗ sồi cửa sổ pa nô kính dày 5 lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,454m2
11Chốt đồng ô thoáng cửa sổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
12Ô thoáng cửa sổ 2 cánh gỗ pano.Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khẩuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,53m2
13Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,53m2 cấu kiện
14Tháo dỡ bản lề + khóa + chốt cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5công
15Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
16Lắp bản lề cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt181bộ
17Bản lề chóp Inox mũ đồng ô thoáng cửa đi.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
18Lắp bản lề cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt121bộ
19Cremon cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
20Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31bộ
21Khóa nhỏ cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
22Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31bộ
23Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,862m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,9396m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,9396m2
26Trần căng xuyên sáng, bao gồm phần khung xương nhôm, màng căng, đèn LED chiếu sáng, vật liệu phụ, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,8004m2
27Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) Trần, vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt74,0791m2
28Lan gỗ 30x18mm khoảng cách 30mm (gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt75,4m
29Giấy dán tường hoa văn hàng nhập khẩu loại dày 0.3mm, chống ẩm, chống cáy, chống mốc không chứa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,36m2
30Phào nẹp cổ trần phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 100x70mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,7m
31Phào nẹp chân tường phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 80x30mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,12m
32Phào nẹp xunh quanh 2 bộ cửa đi và 2 bộ cửa sổ phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 100x27mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,6m
33Phào nẹp diện ốp gỗ 04 phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 50x14mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24m
34Phào nẹp hộp cột phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 8x15mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt84,54m
35Phào nẹp hộp cột phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 20x30mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,92m
36Phào nẹp trang trí trần thạch cao phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 60x70mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,1m
37Phào nẹp trang trí trần thạch cao phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 30x15mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,1m
38Phào nẹp trang trí trần xuyên sáng phào gỗ tự nhiên Sồi đỏ nhập khẩu. Quy cách 35x20mm Soi theo chi tiết thiết kế, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,8m
39Thảm trải sàn phòng họp nhập khẩu, sợi dệt hấp thụ và giảm cường độ âm thanh, tránh cho âm thanh dội lại gây tiếng vang.Lớp giữa thảm trải sàn được làm từ vải bố có tác dụng chịu lực cao.Lớp đế thảm lót làm bằng cao su non có tác dụng cách âm, giảm chấn, giảm rung và giảm ồn.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,522m2
40Nẹp đồng cửa đi chặn thảm L30x32x1.8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m
C Hạng mục: Phòng làm việc Phó đoàn đại biểu Quốc hội
1Tháo dỡ cửa (Thay mới + sơn lại)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,1945m2
2Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,1726m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,5106m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt79,205m2
5Dán phủ veeneer (mặt trong của cửa phần cánh + khuôn cửa)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,7517m2
6Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,5541m2
7Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn + phủ veeneer)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,1945m2 cấu kiện
8SXLD cửa đi pa nô gỗ sồi đỏ , dày 40mm, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện, chưa bao gồm phụ kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9076m2
9SXLD khuôn kép cửa đi gỗ sồi đỏ KT: 250x60 gỗ sồi đỏ, sơn PU, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6m
10SXLD nẹp viền khuôn cửa đi KT: 18x30 gỗ sồi đỏ, sơn PU, lắp đặt hoàn thiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,4m
11Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
12Khóa nhỏ cửa đi tay nắm khóa đồng mạ vàng 18KTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
13SXLD cửa trượt gỗ sồi nga cửa sổ pa nô kính dày 5 lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,882m2
14Chốt đồng ô thoáng cửa sổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
15Ô thoáng cửa sổ 2 cánh gỗ pano.Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khẩuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,99m2
16Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,99m2 cấu kiện
17Tháo dỡ bản lề + khóa + chốt cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5công
18Bản lề chóp Inox mũ đồng cánh cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
19Lắp bản lề cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61bộ
20Bản lề chóp Inox mũ đồng ô thoáng cửa đi.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
21Lắp bản lề cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41bộ
22Cremon cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
23Lắp crêmôn (1 bộ) cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
24Khóa nhỏ cửa điTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
25Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11bộ
26Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,0826m2
27Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,9876m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,0388m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,0388m2
30Ốp tường phẳng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ(vân gỗ, đá họa tiết)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,16m2
31Giấy dán tường hoa văn hàng nhập khẩu loại dày 0.3mm, chống ẩm, chống cáy, chống mốc không chứa Fomandehyde (đã bao gồm vật liệu phụ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,4424m2
32Nẹp phào chân tường KT: 12x120mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,58m
33Nẹp phào góc trần KT: 70x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,1m
D Hạng mục: Phòng làm việc chánh văn phòng + phòng trưởng ban ngân sách kinh tế HĐND (211+314)
1Nẹp phào góc trần KT: 70x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,2m
E Hạng mục: Phòng làm việc phó trưởng ban pháp chế và phòng chuyên viên (413)
1Tháo dỡ cửa (để sơn lại + thay mới)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,3282m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,05m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,05m2
4Lắp dựng cửa vào khuôn (sau khi sơn )Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,3522m2 cấu kiện
5SXLD cửa trượt gỗ sồi nga cửa sổ pa nô kính dày 5 lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,227m2
6Chốt đồng ô thoáng cửa sổTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
7Ô thoáng cửa sổ 2 cánh gỗ pano.Chất liệu: Gỗ Sồi đỏ nhập khẩuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,765m2
8Lắp dựng cửa vào khuônTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,765m2 cấu kiện
9Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (6,0x10,5x22)cm, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8087m3
10Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,886m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29,886m2
12Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương, tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,5364m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,2844m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,2844m2
15Vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện) Trần, vách gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ veneer sồi, chiều dày tấm 18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6m2
16Nẹp phào góc trần KT: 70x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,56m
F Hạng mục: Phòng trưởng ban Ngân sách kinh tế (416)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,532m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt86,43m2
3Phá lớp vữa trát tường để ốpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,437m2
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN (6,0x10,5x22)cm, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2341m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0089m3
6Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0157100kg
7Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24351m2
8Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,6405m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt97,0705m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,776m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,7696m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9676m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,2751m2
14Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối Tấm 600x600x0,6 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,9676m2
15Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , khung xương, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,1926m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,1926m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,1926m2
18Nẹp phào góc trần KT: 70x60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,4m
19Lắp đặt van chặn D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D-20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
21Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D-20x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR 40x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR 20x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
24Lắp đặt rắc co nhựa PPR D-20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN10, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN20, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
27Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Lắp đặt cút 90 độ D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
29Lắp đặt cút 90 độ D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
30Lắp đặt cút 90 độ 34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
31Lắp đặt tê kiểm tra D110 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
32Lắp đặt tê kiểm tra D90 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
33Lắp đặt cút kiểm tra D110 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
34Lắp đặt cút kiểm tra D90 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,01100m
38Lắp đặt bình nóng lạnh 30l (bình lắp mới phòng 416)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (đã bao gồm nút bịt xả; chưa bao gồm vòi rửa)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
43Dây cấp nước (Chậu rửa):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
44Xi phông chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
45Chân chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
46Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
47Lắp đặt vòi rửa sàn (Vòi rửa sàn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
48Lắp đặt phễu thu INOX D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
50Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
51Lắp đặt kệ gươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
52Lắp đặt hộp đựng lô giấyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt cốc đánh răngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
54Lắp đặt thanh vắt khănTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
55Móc treo quấn áoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
56Lắp đặt móc treo quấn áoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
G Hạng mục: Cải tạo khu vệ sinh phòng 420+422+319+216
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
4Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,2864m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,11m2
7Phá lớp vữa trát tường để ốpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,928m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt79,038m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,1424m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,2864m2
11Lắp đặt van chặn D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D-20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28cái
13Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D-20x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR 40x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR 20x20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR D-20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN10, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,48100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm PN20, chiều dày 2,3mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4100m
19Lắp đặt côn nhựa PVC D90x34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
20Lắp đặt cút 90 độ D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
21Lắp đặt cút 90 độ D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
22Lắp đặt cút 90 độ 34Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
23Lắp đặt tê kiểm tra D110 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
24Lắp đặt tê kiểm tra D90 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
25Lắp đặt cút kiểm tra D110 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
26Lắp đặt cút kiểm tra D90 (theo ống đứng tê 135 độ + bịt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,04100m
30Lắp đặt thùng đun nước nóng (bình tận dụng vật liệu)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
31Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (đã bao gồm nút bịt xả; chưa bao gồm vòi rửa)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
35Dây cấp nước (Chậu rửa):Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
36Xi phông chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Cái
37Chân chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
38Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
39Lắp đặt vòi rửa sàn (Vòi rửa sàn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
40Lắp đặt phễu thu INOX D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
42Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
43Lắp đặt kệ gươngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
44Lắp đặt hộp đựng lô giấyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
45Lắp đặt cốc đánh răngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
46Lắp đặt thanh vắt khănTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
47Móc treo quấn áoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
48Lắp đặt móc treo quấn áoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
H Hạng mục: Phần điện phòng phó đoàn Đại biểu Quốc Hội
1Tháo dỡ máng đèn tube LED nổi 2x18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
2Tháo dỡ ổ cắm điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
3Tháo dỡ công tắc đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
4Tháo dỡ công tắc đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
5Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
6Tháo dỡ aptomat khối 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
7Tháo dỡ ổ cắm đơn mạngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
8Lắp đặt aptomat MCB 2P 32A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
9Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
11Lắp đặt Aptomat khối BS32C MCCB 2P 15A 1.5kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
12Lắp đặt tủ 6P chìm tường vỏ nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt 2 chiềuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
17Mua ổ cắm đa năng (06 module-02 ổ cắm 3 chấu, 01 ổ cắm điện 2 chấu, 02 ổ cắm mạng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
18Lắp đặt ổ cắm đa năng (05 module-02 ổ cắm 3 chấu, 01 ổ cắm điện 2 chấu, 02 ổ cắm mạng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
19Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm, aptomatTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16hộp
20Lắp đặt đèn LED downlight, D110-9W, đổi màuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18bộ
21Đèn LED downlight xoay góc 6.5W D AT02L XG 76/6.5W, đổi màuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
22Mua đèn LED dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18m
23Mua đầu cắm dây LEDTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
24Rải đèn LED dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0181km/1 dây
25Lắp đặt đầu cắm dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
26Mua khung đèn LED panel 600x600Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
27Lắp đặt đèn LED panel 600x600, 40WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
28Lắp đặt ổ cắm mạng LANTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
29Lắp đặt ổ cắm thoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
30Lắp đặt dây mạng CAT 5ETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m
31Lắp đặt dây thoại thuê bao 0,5x2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
32Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt290m
33Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105m
34Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
35Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt118m
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (lắp lại)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1máy
I Hạng mục: Phần điện phòng khách tầng 2
1Tháo dỡ đèn LED panel 300x1200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
2Tháo dỡ đèn LED downlight, D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18bộ
3Tháo dỡ đèn trang trí gắn tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
4Tháo dỡ máng đèn tube LED nổi 2x18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
5Tháo dỡ ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
6Tháo dỡ công tắc đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
7Tháo dỡ công tắc đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
8Tháo dỡ công tắc nămTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
9Tháo dỡ tủ điện module âm tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
10Tháo dỡ quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
12Tháo dỡ quạt thông gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
13Tháo dỡ thiết bị đầu báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,210 đầu
14Lắp đặt aptomat MCB 3P 40A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
15Lắp đặt aptomat MCB 3P 20A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
19Lắp đặt tủ 18P chìm tường vỏ nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
21Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
24Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11hộp
25Lắp đặt đèn LED downlight, D110-9W, đổi màuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
26Mua đèn LED dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28m
27Mua đầu cắm dây LEDTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
28Rải đèn LED dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0281km/1 dây
29Lắp đặt đầu cắm dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
30Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,210 đầu
31Lắp đặt chuông điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
32Lắp đặt Unifi gắn trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
33Lắp đặt dây mạng CAT 5ETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
35Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42m
37Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt266m
38Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt291m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt78m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt55m
J Hạng mục: Phần điện phòng họp tầng 3
1Tháo dỡ đèn LED downlight compactTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
2Tháo dỡ đèn LED downlight, D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
3Tháo dỡ đèn trang trí gắn tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
4Tháo dỡ ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
5Tháo dỡ công tắc nămTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
6Tháo dỡ đèn chùmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
7Tháo dỡ đèn LED dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0451km/1 dây
8Tháo dỡ tủ điện module âm tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3hộp
9Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
10Tháo dỡ loa âm trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
11Tháo dỡ UnifiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
12Tháo dỡ thiết bị đầu báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,210 đầu
13Lắp đặt aptomat MCB 3P 50A 10kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
14Lắp đặt aptomat MCB 3P 20A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
15Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
17Lắp đặt tủ 18P chìm tường vỏ nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
21Mua mặt ổ cắm điện + 2 module ổ cắm 3 chấu (âm sàn)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
23Mua mặt 5 module (2 ổ cắm điện 3 chấu + ổ cắm mạng + USB + HDMI)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
24Lắp đặt mặt 5 moduleTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
25Lắp đặt đèn LED downlight, D110-9W, đổi màuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
26Mua đèn LED dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
27Mua đầu cắm dây LEDTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
28Rải đèn LED dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,031km/1 dây
29Lắp đặt đầu cắm dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
30Lắp đặt đèn LED downlight âm trần chiếu điểm 2x10WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
31Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,210 đầu
32Lắp đặt Unifi gắn trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
33Lắp đặt dây mạng CAT 5ETheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10mm2+1x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34m
35Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34m
36Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42m
37Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32m
38Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt438m
39Lắp đặt dây đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt310m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt117m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt149m
45Lắp đặt chuông điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.123415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.24683E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trường hợp nhà thầu đề xuất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 990.927.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 990.927.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP) 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành xây dựng hoặc kinh tế.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->