Gói thầu: Mua sắm Hóa chất, sinh phẩm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200647069-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Lăk |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hóa chất, sinh phẩm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200553810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu BHYT+VP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-17 09:35:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,631,501,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,315,010 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm mười năm nghìn mười đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Anti A | H001 | 3 | Lọ | Anti A | |
| 2 | Anti B | H002 | 3 | Lọ | Anti B | |
| 3 | Anti AB | H003 | 3 | Lọ | Anti AB | |
| 4 | Anti D | H004 | 3 | Lọ | Anti D | |
| 5 | ASO Latex | H005 | 100 | Test | Anti-Streptolysin O (ASO) | |
| 6 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg | H006 | 2.000 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Độ nhạy: 96,2% - 100%, Độ đặc hiệu:97,7% - 100%. Giới hạn phát hiện 1ng/ml. Không có phản ứng chéo với các mẫu dương tính với HBsAg , chứa kháng thể kháng HCV, kháng thể kháng HBe và phụ nữ mang thai. Các mẫu ly giải máu, mẫu mỡ máu, vàng da không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm Kit thử ổn định it nhất 4 tuần khi dể ở nhiệt độ 55+1. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 7 | Test phát hiện định tính nhanh morphin | H007 | 100 | Test | Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhay: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 8 | Test nhanh chẩn đoán thai sớm | H008 | 500 | Test | Kít thử nhanh chẩn đoán thai sớm ABON là xét nghiệm nhanh định tính phát hiện chính xác 100% sự có mặt của hCG trong nước tiểu từ ngưỡng nồng độ 25mIU/ml, được dùng để phát hiện thai sớm cho phụ nữ. | |
| 9 | Test nhanh phát hiện HIV thế hệ 3 | H009 | 1.200 | Test | Test nhanh được dùng để khẳng định HIV, được WHO Pre-Qualified, Được đánh giá bởi WHO, USAID. - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 10 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể HCV | H010 | 200 | Test | Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV sử dụng mẫu huyết thanh huyết tương ,máu toàn phần người. Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99.4%. Theo WHO đánh giá, nằm trong danh sách WHO Pre - Qualifile Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 11 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết | H011 | 2.000 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1) - Ngưỡng phát hiện: 0,25ng/ml - Độ nhạy: 100% - Độ đặc hiệu: 98,8% - Thành phần: - Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng Dengue Ag - Vạch kết quả: Kháng thể thỏ kháng Dengue Ag - Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột - Không phản ứng chéo với HCV, HBV, TB... - Các chất như thuốc giảm đau, hạ sốt... không ảnh hưởng tới kết quả - Không ảnh hưởng bới các chất như Albumin, Glucose, EDTA, RF.. - Bảo quản ở nhiệt độ thường | |
| 12 | Test phát hiện định tính nhanh Amphetamin ( Strip 4.0) | H012 | 100 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 13 | Que thử nước tiểu 10 TS Mission | H013 | 10.000 | Test | 10 thông số | |
| 14 | Test phát hiện định tính nhanh Marijuana ( Strip 4.0) | H014 | 100 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Hạn dùng: 24 tháng, kể từ ngày sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016 Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 15 | Test HAV IgG/IgM | H015 | 300 | Test | Test Viêm gan A | |
| 16 | Test thử ma túy 4 chất | H016 | 50 | Test | Test thử ma túy 4 chất MOP - COC - AMP - THC | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 17 | Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu | H017 | 100 | Thẻ | Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 100% Chất bảo quản: Sodium azide | |
| 18 | Que thử nước tiểu 13TS Human | H018 | 2.000 | Test | 13 thông số | |
| 19 | Pocketchem A1C HbA1C | H019 | 1.000 | Test | HbA1C | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 20 | Bộ phát hiện vi khuẩn H.Pylori | H020 | 200 | Test | Đặc trưng của H. pylori là có khả năng sinh ra men urease tác dụng phân hủy rất nhanh urea thành hydroxid amonium và làm kiềm hóa môi trường và được nhận diện nhờ chất chỉ thị pH. Nếu có vi khuẩn H. pylori trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy làm cho Pylori test có màu đỏ cánh sen trong vòng 1 giờ. | |
| 21 | Blirubin Direct | H021 | 1 | Hộp | R1:540ml; R2:135ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 22 | Bilirubin Total | H022 | 1 | Hộp | R1:540ml; R2:135ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 23 | Glucose | H023 | 7 | Hộp | 2x250ml | |
| 24 | GOT/AST | H024 | 4 | Hộp | R1:520ml; R2:260ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 25 | GPT/ALT | H025 | 4 | Hộp | R1:520ml; R2:260ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 26 | Cancium -HR II | H026 | 2 | Hộp | R1: 300ml; R2: 300ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 27 | Albumin-HR2 | H027 | 1 | Hộp | 300ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 28 | Creatinine | H028 | 4 | Hộp | R1:270ml; R2:90ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 29 | HDL-C M | H029 | 2 | Hộp | R1:270ml; R2:90ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 30 | CHO M Enzym | H030 | 2 | Hộp | R1:540ml; R2:180ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 31 | Triglycerides | H031 | 2 | Hộp | R1: 540ml; R2:180ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 32 | Uric Acid M Enzyme | H032 | 2 | Hộp | R1: 540ml; R2:180ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 33 | Urea (UN M Subtrate-Enzyme) | H033 | 2 | Hộp | R1: 540ml; R2:135ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 34 | Dung dịch rửa trong máy sinh hóa | H034 | 6 | Hộp | 2x250ml | |
| 35 | Dung dịch rửa ngoài máy sinh hóa | H035 | 4 | Hộp | 2x250ml | |
| 36 | Xét nghiệm Ethanol trong máu | H036 | 1 | Hộp | 10x10ml | |
| 37 | Amylase | H037 | 4 | Hộp | 5x20ml | |
| 38 | Erba Norm | H038 | 2 | Hộp | 4x5ml | |
| 39 | Erba Path | H039 | 2 | Hộp | 4x5ml | |
| 40 | XL Mutical | H040 | 2 | Hộp | 4x3ml | |
| 41 | Total protein | H041 | 2 | Hộp | 76ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 42 | Dung dịch sát khuẩn | H042 | 30 | Chai | Dung dịch rửa tay sát khuẩn: Chlohexidine Gluconate 2% W/V (tương đương 11,3 g/l), Tartrazine tall oil fatty acid diethanolamide | |
| 43 | Gamma GT | H043 | 2 | Hộp | R1:540 ml; R2:135 ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 44 | Dung dịch rửa | H044 | 14 | Lọ | Lọ/1 lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 45 | Dung dịch ly giải | H045 | 10 | Lọ | Lọ/1 lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 46 | Dung dịch ly giải có khóa | H046 | 25 | Lọ | Lọ/1 lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 47 | Dung dịch rửa đậm đặc | H047 | 4 | Lọ | Lọ/100ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 48 | Dung dịch pha loãng | H048 | 68 | Thùng | Thùng/20 lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 49 | Chloramin B | H049 | 525 | Kg | Thùng/35 kg | |
| 50 | CREATININE KINASE MB | H050 | 5 | Hộp | R1:2x40ml; R2:2x10ml | |
| 51 | CK NAC | H051 | 5 | Hộp | R1:2x44ml; R2:2x11ml | |
| 52 | Thromboplastin Reagent | H052 | 1 | Hộp | 10 x 2ml | |
| 53 | Fibrinogen | H053 | 1 | Hộp | Hộp 10x1ml | |
| 54 | APTT - SA Reagent Kit | H054 | 1 | Hộp | R1: 5x5ml; R2: 5x5ml | |
| 55 | HelenaThromboplastin Li Reagent | H055 | 1 | Hộp | 10x5ml | |
| 56 | Thrombo s | H056 | 1 | Hộp | 10x4ml | |
| 57 | Owen's venoral Buffer | H057 | 1 | Hộp | 10*25 ml | |
| 58 | CRD FS | H058 | 1 | Hộp | 5x25ml + 1x25ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 59 | Blirubin Auto Direct FS | H059 | 2 | Hộp | 5x20 ml +1x25 ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 60 | Bilirubin Auto Total FS | H060 | 2 | Hộp | 5x20 ml +1x25 ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 61 | Than hoạt tính | H061 | 2.000 | Gói | Gói/1 kg | |
| 62 | Giêm sa | H062 | 2 | Lọ | Lọ/500 ml | |
| 63 | Cồn 90 độ | H063 | 5 | Chai | Chai 1000ml | |
| 64 | Bộ nhuộm Ziehl Neelsen (Lao) | H064 | 2 | Bộ | Bộ 3 chai 100ml | |
| 65 | ALBUMIN BCG | H065 | 1 | Hộp | 5x30ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 66 | ALT IFCC | H066 | 4 | Hộp | 5x30ml; 3x10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 67 | AST IFCC | H067 | 4 | Hộp | 5x30ml; 3x10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 68 | AMYLASE CNPG3 | H068 | 2 | Hộp | 5x30ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 69 | BILIRUBIN DIRECT VANADATE | H069 | 1 | Hộp | 5x50ml; 5x12ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 70 | BILIRUBIN TOTAL VANADATE | H070 | 1 | Hộp | 5x50ml; 5x12ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 71 | CALCIUM ARSENAZO | H071 | 1 | Hộp | 5x40ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 72 | CHOLESTEROL | H072 | 1 | Hộp | 9x50ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 73 | CK-MB | H073 | 1 | Hộp | 3x35ml; 2x10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 74 | CK-NAC | H074 | 1 | Hộp | 3x50ml; 3x10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 75 | CREATININE JAFFE | H075 | 1 | Hộp | 5x30ml; 5x7ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 76 | GAMMA GT | H076 | 4 | Hộp | 5x30ml; 3x10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 77 | GLUCOSE PAP | H077 | 2 | Hộp | 9x50ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 78 | HDL CHOLESTEROL DIRECT | H078 | 1 | Hộp | 5x60ml; 5x20ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 79 | TOTAL PROTEIN | H079 | 1 | Hộp | 5x30ml; 5x30ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 80 | TRIGYLCERIDES | H080 | 1 | Hộp | 9x50ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 81 | UREA | H081 | 1 | Hộp | 6x65ml; 6x44ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 82 | URIC ACID | H082 | 1 | Hộp | 5x30ml; 3x10ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 83 | CKMB Calibrator | H083 | 1 | Hộp | 10x2ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 84 | CRP | H084 | 1 | Hộp | 10x1ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 85 | GENERAL CHEMISTRY CALIBRATOR | H085 | 1 | Hộp | 10x5ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 86 | HDL/LDL Calibrator | H086 | 1 | Hộp | 5x1ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 87 | GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL1 | H087 | 1 | Hộp | 20x5ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 88 | GENERAL CHEMISTRY CONTROL LEVEL2 | H088 | 1 | Hộp | 20x5ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 89 | HbA1c Control | H089 | 1 | Hộp | 2x0,5ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 90 | Dung dịch pha loãng | H090 | 5 | Hộp | Hộp/20 lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 91 | Nước rửa thường | H091 | 5 | Hộp | Hộp/5 lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 92 | Nước rửa đậm đặc | H092 | 5 | Hộp | Hộp/5 lít | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 93 | Ly giải hồng cầu | H093 | 5 | Hộp | Hộp/500ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 94 | Kiểm chuẩn 3Diff | H094 | 1 | Hộp | 3x3ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 95 | Pack ISE 3000 | H095 | 10 | Bình | 1 bình (gồm: Waste, Std A: 650 ml; Std B: 350 ml) | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 96 | ISE Calibration | H096 | 1 | Lọ | 1x30ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 97 | Weekly Cleaning solution | H097 | 1 | Lọ | 1x30ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 98 | Na Conditioner | H098 | 1 | Lọ | 1x30ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 99 | ISE Control | H099 | 1 | Lọ | 1x30ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 100 | K Electrode Filling Solution | H100 | 1 | Lọ | 1x30ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 101 | pH, Na+, Cl- electrodes filling solution | H101 | 1 | Lọ | 1x30ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 102 | Reference electrode filling solution | H102 | 1 | Lọ | 1x30ml | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 103 | Na+ ELECTRODE | H103 | 1 | Cái | Hộp/1 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 104 | K+ ELECTRODE | H104 | 1 | Cái | Hộp/1 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 105 | Cl- ELECTRODE | H105 | 1 | Cái | Hộp/1 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 106 | REFERENCE ELECTRODE | H106 | 1 | Cái | Hộp/1 cái | Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (Hợp đồng đại lý...) hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| 107 | Cồn sát trùng 70 độ | H107 | 300 | Chai | Dùng để sát trùng ngoài da và làm chất dung môi trong y tế. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi