Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 - 2022 cho Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214146-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ VĨNH CHÂU |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 - 2022 cho Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209764 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 09:01:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,179,399,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 294.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 03 hợp đồng có tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp bậc cao đẳng trở lên.- Đã từng tham gia quản lý ít nhất 03 năm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện hoặc tương đương.- Chứng chỉ đào tạo do cơ quan Y tế nhà nước cấp hoặc tương đương- Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân làm công tác vệ sinh |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện hoặc tương đương.- Chứng chỉ đào tạo do cơ quan Y tế nhà nước cấp hoặc tương đương- Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đánh sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp: 220V/50-60HzCông suất: 580 W/ 0.75 HpPhạm vi quay: 260m/mTốc độ: 192 rpm/min |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Điện áp: 220V- Công suất: 3600W- Dung tích thùng chứa: 80L- Lưu lượng khí: 190L/S- Cân nặng: 25kg- Dây điện: 8m- Chức năng: hút khô, hút nước và các bụi bẩn công nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bắn áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Áp lực: max 120 bar- Lưu lượng: 360L/h- Công suất: 1700W, 220V/50Hz- Nhiệt độ nước cấp: max 40°C |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe vắt 2 xô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 5-Cây lau | |
| - Đặc điểm thiết bị | Inox |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 6-Đầu lau | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vải |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 7-Thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhôm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ghế coa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Inox |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khăn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vải |
| - Số lượng tối thiểu | 123 |
| 10-Chổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bông cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 114 |
| 11-Ky | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 35 |
| 12-Cây sủi can dài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 45 |
| 13-Bình xịt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 14-Ống nối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Inox |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dầu lau kiếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lông thỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 14 |
| 16-Cây quét mạng nhện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 17-Đồng phục | |
| - Đặc điểm thiết bị | vải |
| - Số lượng tối thiểu | 32 |
| 18-Túi đựng rác (Kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1512 |
| 19-Hóa chất lau kiếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Goodmaid Pro hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 915 |
| 20-Hóa chất bồn cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Goodmaid Pro hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 885 |
| 21-Hóa chất lau sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Goodmaid Pro hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 846 |
| 22-Nước thơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Goodmaid Pro hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 684 |
| 23-Inox (nguyên chất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Goodmaid Pro hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 345 |
| 24-Nước diệt khuẩn Surfanios (nguyên chất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Goodmaid Pro hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 343 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ VĨNH CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 - 2022 cho Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 - 2022 cho Trung tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - 03 Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện. - Xác định hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm dự thầu. - Bản sao có công chứng các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và các nhân viên dự kiến làm việc tại Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu. - Hợp dồng lao động của các nhân viên dự kiến làm việc tại Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu (tất cả sao y công chứng). - Giải pháp và phương pháp làm việc tại Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu do nhà thầu tự xây dựng. - Kế hoạch công tác của nhân viên tại Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu. |
| E-CDNT 15.2 | - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - 03 Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện. - Xác định hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm dự thầu. - Bản sao có công chứng các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt và các nhân viên dự kiến làm việc tại Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu. - Hợp dồng lao động của các nhân viên dự kiến làm việc tại Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu (tất cả sao y công chứng). - Giải pháp và phương pháp làm việc tại Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu do nhà thầu tự xây dựng. - Kế hoạch công tác của nhân viên tại Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khóm 1, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng.
Điện thoại: 02993 861 120 Fax: 02993 862 047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khóm 1, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 861 120 Fax: 02993 862 047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, khóm 1, phường 1, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993 861 120 Fax: 02993 862 047 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Sóc Trăng, số 6 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, TP Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, điện thoại: 02993 822 576 |
| E-CDNT 34 |
100 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2021 – 2022 cho Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng,(Thực hiện công tác vệ sinh toàn bộ khoa, phòng, nhà vệ sinh công cộng, khuôn viên, sân đường, nhà đại thể trong toàn diện tích Trung Tâm y tế thị xã Vĩnh Châu) | tháng | 12 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Trung Tâm Y tế thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng,(Thực hiện công tác vệ sinh toàn bộ khoa, phòng, nhà vệ sinh công cộng, khuôn viên, sân đường, nhà đại thể trong toàn diện tích Trung Tâm y tế thị xã Vĩnh Châu) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 294.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 294.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 03 hợp đồng có tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyên môn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp bậc cao đẳng trở lên.- Đã từng tham gia quản lý ít nhất 03 năm.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện hoặc tương đương.- Chứng chỉ đào tạo do cơ quan Y tế nhà nước cấp hoặc tương đương- Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự: | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân làm công tác vệ sinh | 25 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện hoặc tương đương.- Chứng chỉ đào tạo do cơ quan Y tế nhà nước cấp hoặc tương đương- Nhà thầu phải gửi các hồ sơ tài liệu (tất cả phải được sao y) để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của công nhân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đánh sàn | Điện áp: 220V/50-60HzCông suất: 580 W/ 0.75 HpPhạm vi quay: 260m/mTốc độ: 192 rpm/min | 1 |
| 2 | Máy hút bụi | - Điện áp: 220V- Công suất: 3600W- Dung tích thùng chứa: 80L- Lưu lượng khí: 190L/S- Cân nặng: 25kg- Dây điện: 8m- Chức năng: hút khô, hút nước và các bụi bẩn công nghiệp | 1 |
| 3 | Máy bắn áp lực | - Áp lực: max 120 bar- Lưu lượng: 360L/h- Công suất: 1700W, 220V/50Hz- Nhiệt độ nước cấp: max 40°C | 1 |
| 4 | Xe vắt 2 xô | Nhựa | 14 |
| 5 | Cây lau | Inox | 15 |
| 6 | Đầu lau | Vải | 16 |
| 7 | Thang | Nhôm | 1 |
| 8 | Ghế coa | Inox | 1 |
| 9 | Khăn | Vải | 123 |
| 10 | Chổi | Bông cỏ | 114 |
| 11 | Ky | Nhựa | 35 |
| 12 | Cây sủi can dài | Sắt | 45 |
| 13 | Bình xịt | Nhựa | 80 |
| 14 | Ống nối | Inox | 1 |
| 15 | Dầu lau kiếng | Lông thỏ | 14 |
| 16 | Cây quét mạng nhện | Nhựa | 20 |
| 17 | Đồng phục | vải | 32 |
| 18 | Túi đựng rác (Kg) | Nhựa | 1512 |
| 19 | Hóa chất lau kiếng | Goodmaid Pro hoặc tương đương | 915 |
| 20 | Hóa chất bồn cầu | Goodmaid Pro hoặc tương đương | 885 |
| 21 | Hóa chất lau sàn | Goodmaid Pro hoặc tương đương | 846 |
| 22 | Nước thơm | Goodmaid Pro hoặc tương đương | 684 |
| 23 | Inox (nguyên chất) | Goodmaid Pro hoặc tương đương | 345 |
| 24 | Nước diệt khuẩn Surfanios (nguyên chất) | Goodmaid Pro hoặc tương đương | 343 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi