Gói thầu: Mua sắm tâp trung thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT và đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200711274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Mua sắm tâp trung thiết bị thí nghiệm Lý, Hóa, Sinh cho các trường THPT và đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705843 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên sự nghiệp Giáo dục năm 2020, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn học phí năm 2020 của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 11:28:00 đến ngày 2020-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,767,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Trường THPT Lý Tự Trọng: Bộ thí nghiệm dòng điện xoay chiều (Trong đó 01 bộ bao gồm:) | 1 | bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Cuộn cảm 500 vòng | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Cuộn cảm 1000 vòng | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Lõi chữ I | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Lõi chữ U | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Điốt 1N4002 | 4 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Tụ điện, 1 µF, 35 V | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Tụ điện 470 µF, 25 V | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Tụ điện 1000 µF, 16 V | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Transistor 2SD438 | 2 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Quang điện trở | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Cầu nối | 10 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Công tắc đơn cực | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Đui đèn E 10 | 2 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Bảng cắm linh kiện | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Biến trở, 10 kOhm | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Biến trở, 50 kOhm | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Phích kẹp | 4 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Dây Constantan, Ø 0.35 mm | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Dây NiCr, Ø 0.35 mm | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Điện trở 47 Ohm, 2 W | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Điện trở 100 Ohm, 2 W | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Điện trở 470 Ohm, 2 W | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Điện trở 10 kOhm, 2 W | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Nam châm thẳng ALNiCo | 2 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Mô hình la bàn | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Bóng đèn 6 V, 3 W, E10 | 4 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 28 | Dây điện, 500 mm, đỏ | 2 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 29 | Dây điện, 500 mm, đen | 2 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 30 | Đồng hồ đo điện 90, loại cơ bản | 2 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 31 | Đồng hồ đo điện đa năng | 6 | cái | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 32 | Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí (Trong đó 01 bộ bao gồm): | 2 | bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 33 | Thiết bị khảo sát định luật Boyle - Mariotte | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 34 | Quả cầu và áp kế Jolly (định luật Charles) | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 35 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 2 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 36 | Cốc thủy tinh, dạng cao, 600 ml | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 37 | Chân đế chữ nhật, 160 x 100 mm | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 38 | Kẹp chữ S | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 39 | Kẹp vạn năng | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 40 | Thanh trụ có ren, 12.5 x 500 mm | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 41 | Trường THPT Vĩnh Thạnh : PTN VẬT LÝ (Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện) trong đó 1 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 42 | Pin 1.5 V LR14 | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 43 | Biến trở con chạy, 37Ω | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 44 | Bảng cắm linh kiện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 45 | Đồng hồ đa năng kỹ thuật số | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 46 | Dây dẫn 50 cm, đỏ | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 47 | Dây dẫn 50 cm, xanh | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 48 | Hộp đựng pin | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 49 | PTN SINH HỌC : Kính hiển vi ( Kính hiển vi kỹ thuật số 2 mắt, độ phóng đại 1000 lần) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 50 | Cân đo cơ thể | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 51 | Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu: MÔN VẬT LÝ ( Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 52 | Thiết bị khảo sát định luật Boyle - Mariotte | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 53 | Quả cầu và áp kế Jolly (định luật Charles) | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 54 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 55 | Cốc thủy tinh, dạng cao, 600 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 56 | Chân đế chữ nhật, 160 x 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 57 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 58 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 59 | Thanh trụ có ren, 12.5 x 500 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 60 | Thiết bị biểu diễn định luật Lenz | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 61 | MÔN SINH HỌC: ( Dụng cụ đo huyết áp) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 62 | Dụng cụ đo huyết áp cơ học | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 63 | Dụng cụ đo huyết áp điện tử | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 64 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 15 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 65 | Bếp điện và nồi đun | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 66 | Chổi rửa ống nghiệm | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 67 | Trường THPT Phan Bội Châu: PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ (Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do.) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 68 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 69 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 70 | Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 71 | Thiết bị khảo sát định luật Boyle - Mariotte | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 72 | Quả cầu và áp kế Jolly (định luật Charles) | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 73 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 74 | Cốc thủy tinh, dạng cao, 600 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 75 | Chân đế chữ nhật, 160 x 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 76 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 77 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 78 | Thanh trụ có ren, 12.5 x 500 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 79 | Thiết bị biểu diễn định luật Lenz | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 80 | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA HỌC:(Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 81 | Bình Kíp tiêu chuẩn, 500 ml | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 82 | Ống cao su, 10 mm x 1 m | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 83 | PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH HỌC:(Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 84 | Bộ giá trồng cây | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 85 | Dung dịch dinh dưỡng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 86 | Dụng cụ đo huyết áp: (Trong đó 01 bộ bao gồm:) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 87 | Dụng cụ đo huyết áp cơ học | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 88 | Dụng cụ đo huyết áp điện tử | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 89 | Trường THPT Hòa Bình: PTN SINH HỌC (Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 90 | Bình cầu đáy bằng, 250 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 91 | Bình rửa khí, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 92 | Bơm hút chân không bằng tay | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 93 | Chân đế hình chữ nhật, 200 x 130 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 94 | Kẹp chữ S | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 95 | Kẹp vạn năng | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 96 | Kẹp vuông góc | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 97 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 98 | Nút cao su 1 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 99 | Nút cao su 2 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 100 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 101 | Ống thủy tinh chữ L, 60 x 60 mm | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 102 | Phễu thủy tinh cuống ngắn, 75 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 103 | Thanh trụ, 10 x 750 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 104 | Thanh trụ, 12.5 x 500 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 105 | Thùng xốp, 20 lít | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 106 | Vaseline, 50 g | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 107 | Canxi oxit (CaO), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 108 | Natri hydroxit (NaOH), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 109 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 110 | Bộ giá trồng cây | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 111 | Dung dịch dinh dưỡng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 112 | Dụng cụ đo huyết áp :Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 113 | Dụng cụ đo huyết áp cơ học | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 114 | Dụng cụ đo huyết áp điện tử | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 115 | Bộ giá thí nghiệm : Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 116 | Chân đế hình sao | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 117 | Đèn cồn | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 118 | Giá 12 ống nghiệm nhựa | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 119 | Giá đa năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 120 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 121 | Kẹp ống nghiệm gỗ, 180 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 122 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 123 | Kiềng 3 chân, 125 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 124 | Lưới gốm tản nhiệt, 125 x 125 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 125 | Thanh trụ, 10 x 750 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 126 | Bộ khay đựng thiết bị PTN : Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 127 | Khay đựng và nắp đậy, dạng thấp | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 128 | Khay đựng và nắp đậy, dạng cao | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 129 | Đèn cồn kim loại | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 130 | Chổi rửa ống nghiệm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 131 | Đũa thủy tinh, 6 x 200 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 132 | Trường THPT Quang Trung: PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ (Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do.)Trong đó 01 bộ bao gồm: | 5 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 133 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 134 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 135 | Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện: (Trong đó 01 bộ bao gồm:) | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 136 | Pin 1.5 V LR14 | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 137 | Biến trở con chạy, 37Ω | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 138 | Bảng cắm linh kiện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 139 | Đồng hồ đa năng kỹ thuật số | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 140 | Dây dẫn 50 cm, đỏ | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 141 | Dây dẫn 50 cm, xanh | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 142 | Hộp đựng pin | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 143 | Bài thí nghiệm xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng:Trong đó 01 bộ bao gồm | 5 | Bài | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 144 | Vòng kim loại có dây treo | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 145 | Lực kế | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 146 | Bình thông nhau | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 147 | Ống Silicon | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 148 | Thiết bị khảo sát hiện tượng mao dẫn | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 149 | Trường THPT số 1 Phù Cát: MÔN VẬT LÝ (Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện)Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 150 | Pin 1.5 V LR14 | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 151 | Biến trở con chạy, 37Ω | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 152 | Bảng cắm linh kiện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 153 | Đồng hồ đa năng kỹ thuật số | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 154 | Dây dẫn 50 cm, đỏ | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 155 | Dây dẫn 50 cm, xanh | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 156 | Hộp đựng pin | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 157 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 158 | Thanh ray chính xác, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 159 | Bộ nối thanh ray | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 160 | Chân đế cho thanh ray | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 161 | Đui đèn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 162 | Bóng đèn 12 V, 18 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 163 | Giá đỡ màn chắn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 164 | Màn chắn có hình mũi tên | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 165 | Màn ảnh mờ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 166 | Thấu kính, f = + 50 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 167 | Thấu kính, f = + 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 168 | Thấu kính, f = + 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 169 | Kẹp trượt | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 170 | Đồng hồ đo điện đa năng | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 171 | Trường THPT Nguyễn Hồng Đạo: MÔN VẬT LÝ (Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm)Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 172 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 173 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 174 | Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí : Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 175 | Thiết bị khảo sát định luật Boyle - Mariotte | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 176 | Quả cầu và áp kế Jolly (định luật Charles) | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 177 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 178 | Cốc thủy tinh, dạng cao, 600 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 179 | Chân đế chữ nhật, 160 x 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 180 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 181 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 182 | Thanh trụ có ren, 12.5 x 500 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 183 | Thiết bị biểu diễn định luật Lenz | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 184 | Bộ thí nghiệm Quang hình học biểu diễn trên bảng từ - sử dụng nguồn Laser | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 185 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học:Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 186 | Thanh ray chính xác, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 187 | Bộ nối thanh ray | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 188 | Chân đế cho thanh ray | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 189 | Đui đèn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 190 | Bóng đèn 12 V, 18 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 191 | Giá đỡ màn chắn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 192 | Màn chắn có hình mũi tên | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 193 | Màn ảnh mờ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 194 | Thấu kính, f = + 50 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 195 | Thấu kính, f = + 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 196 | Thấu kính, f = + 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 197 | Kẹp trượt | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 198 | MÔN SINH HỌC: (Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 199 | Bình cầu đáy bằng, 250 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 200 | Bình rửa khí, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 201 | Bơm hút chân không bằng tay | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 202 | Chân đế hình chữ nhật, 200 x 130 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 203 | Kẹp chữ S | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 204 | Kẹp vạn năng | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 205 | Kẹp vuông góc | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 206 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 207 | Nút cao su 1 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 208 | Nút cao su 2 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 209 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 210 | Ống thủy tinh chữ L, 60 x 60 mm | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 211 | Phễu thủy tinh cuống ngắn, 75 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 212 | Thanh trụ, 10 x 750 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 213 | Thanh trụ, 12.5 x 500 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 214 | Thùng xốp, 20 lít | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 215 | Vaseline, 50 g | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 216 | Canxi oxit (CaO), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 217 | Natri hydroxit (NaOH), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 218 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch: (Trong đó 01 bộ bao gồm:) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 219 | Bộ giá trồng cây | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 220 | Dung dịch dinh dưỡng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 221 | Bếp điện và nồi đun | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 222 | Trường THPT Nguyễn Hữu Quang:PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ (Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do.)Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 223 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 224 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 225 | Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí (Trong đó 01 bộ bao gồm:) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 226 | Thiết bị khảo sát định luật Boyle - Mariotte | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 227 | Quả cầu và áp kế Jolly (định luật Charles) | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 228 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 229 | Cốc thủy tinh, dạng cao, 600 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 230 | Chân đế chữ nhật, 160 x 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 231 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 232 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 233 | Thanh trụ có ren, 12.5 x 500 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 234 | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA HỌC:Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn (Trong đó 01 bộ bao gồm:) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 235 | Bình Kíp tiêu chuẩn, 500 ml | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 236 | Ống cao su, 10 mm x 1 m | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 237 | Bộ pipet nhỏ giọt : Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 238 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 239 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 1 ml | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 240 | Găng tay cao su Latex, hộp 100 chiếc | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 241 | Trường THPT Võ Lai: PTN Vật lý (Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 242 | Thanh ray chính xác, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 243 | Bộ nối thanh ray | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 244 | Chân đế cho thanh ray | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 245 | Đui đèn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 246 | Bóng đèn 12 V, 18 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 247 | Giá đỡ màn chắn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 248 | Màn chắn có hình mũi tên | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 249 | Màn ảnh mờ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 250 | Thấu kính, f = + 50 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 251 | Thấu kính, f = + 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 252 | Thấu kính, f = + 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 253 | Kẹp trượt | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 254 | PTN Hóa học: Mô hình phân tử | 8 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 255 | PTN SINH HỌC: Nhiệt kế đo thân nhiệt | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 256 | Khẩu trang than hoạt tính | 4 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 257 | Đèn cồn kim loại | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 258 | Lọ thủy tinh gắn công-tơ hút, không màu, 100 ml | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 259 | Trường THPT Số 3 An Nhơn:PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ (Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm)Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 260 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 261 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 262 | Đồng hồ đo điện đa năng | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 263 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do. Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 264 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 265 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 266 | Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzito. Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 267 | Điốt 1N4002 | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 268 | Transistor 2SD438 | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 269 | Biến trở, 10 kΩ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 270 | Biến trở, 50 kΩ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 271 | Điện trở 47 Ω, 2 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 272 | Điện trở 100 Ω, 2 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 273 | Điện trở 470 Ω, 2 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 274 | Điện trở 10 kΩ, 2 W | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 275 | Tụ điện 1000 µF, 16 V | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 276 | Bảng cắm linh kiện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 277 | Cầu nối | 7 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 278 | Dây dẫn 50 cm, đỏ | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 279 | Dây dẫn 50 cm, xanh | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 280 | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA HỌC: Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn (Trong đó 01 bộ bao gồm:) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 281 | Bình Kíp tiêu chuẩn, 500 ml | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 282 | Ống cao su, 10 mm x 1 m | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 283 | Bài thí nghiệm chuẩn độ: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 284 | Burret, 50 : 0.1 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 285 | Chân đế hình chữ nhật, 200 × 125 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 286 | Cốc thủy tinh, 250 ml | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 287 | Kẹp burret | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 288 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 289 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 290 | Máy đo pH kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 291 | Máy khuấy từ, 2 L | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 292 | Thanh khuấy từ, 8 x 22 mm (10 chiếc) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 293 | Thanh trụ, 12.5 x 500 mm, có ren | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 294 | Trường THPT Tây Sơn: VẬT LÝ (Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm)Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 295 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 296 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 297 | Đồng hồ đo điện đa năng | 6 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 298 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do.Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 299 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 300 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 301 | SINH HỌC : (Dụng cụ đo huyết áp)Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 302 | Dụng cụ đo huyết áp cơ học | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 303 | Dụng cụ đo huyết áp điện tử | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 304 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 9 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 305 | Trường THPT Tăng Bạt Hổ: Môn Vật lý (Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyễn động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do.) | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 306 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 307 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 308 | Môn Hóa học: Máy đo PH và phụ kiện | 6 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 309 | Môn Sinh học: Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 9 | cái | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 310 | Trường THPT Số 1 Phù Mỹ:Môn Vật lý (Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do.Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 311 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 312 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 313 | Thiết bị biểu diễn định luật Lenz | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 314 | Môn Hóa học :Bộ điều chế khí đa năng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 315 | Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 316 | Bình Kíp tiêu chuẩn, 500 ml | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 317 | Ống cao su, 10 mm x 1 m | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 318 | Bộ nút cao su: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 319 | Bộ 6 khoan lỗ nút, 4 - 10 mm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 320 | Nút cao su không lỗ, 21/15 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 321 | Nút cao su không lỗ, 28/21 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 322 | Nút cao su không lỗ, 30/26 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 323 | Nút cao su không lỗ, 34/30 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 324 | Nút cao su 1 lỗ, 21/15 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 325 | Nút cao su 1 lỗ, 28/21 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 326 | Nút cao su 1 lỗ, 34/30 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 327 | Nút cao su 2 lỗ, 24/20 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 328 | Nút cao su 2 lỗ, 28/21 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 329 | Nút cao su 2 lỗ, 34/30 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 330 | Nút silicon không lỗ, 18/15 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 331 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 332 | Chổi rửa ống nghiệm, đầu gắn núm cotton | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 333 | Chổi rửa cốc | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 334 | Chổi rửa ống đong | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 335 | Bộ dụng cụ kim loại: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 336 | Kẹp cốc | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 337 | Thìa đốt hóa chất | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 338 | Bộ dụng cụ 7 chi tiết | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 339 | Thìa xúc hóa chất, 150 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 340 | Panh gắp hóa chất | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 341 | Găng tay cao su Latex, hộp 100 chiếc | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 342 | Kính bảo vệ mắt các loại: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 343 | Kính bảo vệ mắt không màu, gọng điều chỉnh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 344 | Kính bảo vệ mắt có màu, gọng điều chỉnh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 345 | Đèn cồn kim loại | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 346 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 347 | PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH HỌC: Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin (Trong đó 01 bộ bao gồm) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 348 | Bình thủy tinh hình trụ và nắp đậy, 100 x 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 349 | Bình phun sương, 100 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 350 | Cối, chày sứ, 100 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 351 | Giấy sắc ký | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 352 | Máy sấy cầm tay | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 353 | Vi ống thủy tinh | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 354 | Axít Axetic (CH3COOH), 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 355 | Axeton (CH3)2CO), 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 356 | Ether petrol, 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 357 | Ethanol (C2H5OH) 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 358 | Methanol (CH3OH), 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 359 | n-Buthanol (C4H9OH), 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 360 | Ninhydrin, 5g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 361 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 362 | Bộ giá trồng cây | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 363 | Dung dịch dinh dưỡng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 364 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 365 | Chổi rửa ống nghiệm | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 366 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 367 | Khẩu trang than hoạt tính | 5 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 368 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 369 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 370 | Trường THPT An Lương:THIẾT BỊ MÔN VẬT LÝ (Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí)Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 371 | Thiết bị khảo sát định luật Boyle - Mariotte | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 372 | Quả cầu và áp kế Jolly (định luật Charles) | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 373 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 374 | Cốc thủy tinh, dạng cao, 600 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 375 | Chân đế chữ nhật, 160 x 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 376 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 377 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 378 | Thanh trụ có ren, 12.5 x 500 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 379 | Thiết bị biểu diễn định luật Lenz | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 380 | THIẾT BỊ MÔN SINH HỌC: Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin: Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 381 | Bình thủy tinh hình trụ và nắp đậy, 100 x 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 382 | Bình phun sương, 100 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 383 | Cối, chày sứ, 100 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 384 | Giấy sắc ký | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 385 | Máy sấy cầm tay | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 386 | Vi ống thủy tinh | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 387 | Axít Axetic (CH3COOH), 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 388 | Axeton (CH3)2CO), 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 389 | Ether petrol, 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 390 | Ethanol (C2H5OH) 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 391 | Methanol (CH3OH), 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 392 | n-Buthanol (C4H9OH), 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 393 | Ninhydrin, 5g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 394 | Trường THPT Trần Quang Diệu: MÔN VẬT LÝ (Bộ thí nghiệm thực hành quang học (bài nâng cao)) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 395 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 396 | MÔN HÓA HỌC: (Bộ ống nghiệm các loại) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 397 | Ống nhiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc/ hộp | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 398 | Ống nhiệm, 18 x 180 mm, 100 chiếc/ hộp | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 399 | Ống nghiệm có nhánh, 19 x 150 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 400 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh : Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 401 | Chổi rửa ống nghiệm, đầu gắn núm cotton | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 402 | Chổi rửa cốc | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 403 | Chổi rửa ống đong | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 404 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 405 | MÔN SINH HỌC: Nhiệt kế đo thân nhiệt | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 406 | Trường THPT Nguyễn Huệ: MÔN VẬT LÝ (Bộ thí nghiệm dòng điện xoay chiều (điện học)) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 407 | MÔN HÓA HỌC: Máy đo pH và phụ kiện | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 408 | Bộ pipet và giá để pipet: Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 409 | Pipet thủy tinh, 5 ml (10 chiếc) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 410 | Pipet thủy tinh, 10 ml | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 411 | Pipet thủy tinh, 25 ml | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 412 | Quả bóp cao su, 3 van | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 413 | Giá pipet | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 414 | MÔN SINH HỌC: Kính hiển vi kỹ thuật số 2 mắt, độ phóng đại 1000 lần | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 415 | Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật: Trong đó 01 bộ bao gồ | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 416 | Bình cầu đáy bằng, 250 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 417 | Bình rửa khí, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 418 | Bơm hút chân không bằng tay | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 419 | Chân đế hình chữ nhật, 200 x 130 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 420 | Kẹp chữ S | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 421 | Kẹp vạn năng | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 422 | Kẹp vuông góc | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 423 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 424 | Nút cao su 1 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 425 | Nút cao su 2 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 426 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 427 | Ống thủy tinh chữ L, 60 x 60 mm | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 428 | Phễu thủy tinh cuống ngắn, 75 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 429 | Thanh trụ, 10 x 750 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 430 | Thanh trụ, 12.5 x 500 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 431 | Thùng xốp, 20 lít | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 432 | Vaseline, 50 g | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 433 | Canxi oxit (CaO), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 434 | Natri hydroxit (NaOH), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 435 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 9 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 436 | Trường THPT Số 3 Phù Cát: PTN VẬT LÝ (Đồng hồ đo điện đa năng) | 7 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 437 | PTN HÓA HỌC: Bộ thí nghiệm chưng cất | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 438 | PTN SINH HỌC: Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch (Trong đó 01 bộ bao gồm) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 439 | Bộ giá trồng cây | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 440 | Dung dịch dinh dưỡng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 441 | Bộ kít xác định nhóm máu | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 442 | Bếp điện và nồi đun | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 443 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 444 | Trường THPT Số 2 Phù Mỹ: PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ (Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 445 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 446 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 447 | Dao động ký, kỹ thuật số, 2 kênh, 25 MHz | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 448 | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA HỌC: (Bộ thí nghiệm biểu diễn điện hoá) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 449 | Bộ 12 điện cực kim loại, 50 x 25 mm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 450 | Dây dẫn đỏ, 90 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 451 | Dây dẫn đen, 90 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 452 | Dây dẫn đỏ, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 453 | Dây dẫn đen, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 454 | Nguồn điện, 1 - 12V /6A, AC/DC | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 455 | Đồng hồ đo điện vạn năng kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 456 | Động cơ gắn quạt chỉ thị | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 457 | Dụng cụ kiểm tra độ dẫn điện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 458 | Bộ thiết bị thí nghiệm chế tạo pin: Trong đó 01 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 459 | Cốc đựng pin | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 460 | Điện cực Kẽm - Zn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 461 | Điện cực Than chì - C | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 462 | Điện cực Đồng - Cu | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 463 | Điện cực Chì - Pb | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 464 | Hóa chất MnO2 | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 465 | PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH HỌC: Bộ kít xác định nhóm máu | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 466 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 467 | Tủ lạnh, 180 lít | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 468 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 469 | Giấy lọc, 115 mm | 5 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 470 | Khẩu trang than hoạt tính | 3 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 471 | Trường THPT Nguyễn Trân: Giấy lọc, 115 mm | 15 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 472 | Đũa thủy tinh | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 473 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 5 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 474 | Ống hút nhỏ giọt thủy tinh | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 475 | Chổi rửa ống nghiệm | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 476 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật: Trong đó 01 bộ bao gồm | 5 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 477 | Cốc thủy tinh, 100 ml | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 478 | Dao lam, 10 chiếc | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 479 | Giấy lọc dạng tròn, 115 mm | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 480 | Kim mũi mác | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 481 | Kim mũi nhọn | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 482 | Lam kính, 50 chiếc | 2 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 483 | Lamen, 100 chiếc | 4 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 484 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 485 | Bếp điện và nồi đun | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 486 | Trường THPT Vân Canh: PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ (Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do)Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 487 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 488 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 489 | Thiết bị khảo sát hiện tượng mao dẫn | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 490 | THIẾT BỊ MÔN SINH HỌC: (Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật )Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 491 | Bình cầu đáy bằng, 250 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 492 | Bình rửa khí, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 493 | Bơm hút chân không bằng tay | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 494 | Chân đế hình chữ nhật, 200 x 130 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 495 | Kẹp chữ S | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 496 | Kẹp vạn năng | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 497 | Kẹp vuông góc | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 498 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 499 | Nút cao su 1 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 500 | Nút cao su 2 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 501 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 502 | Ống thủy tinh chữ L, 60 x 60 mm | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 503 | Phễu thủy tinh cuống ngắn, 75 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 504 | Thanh trụ, 10 x 750 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 505 | Thanh trụ, 12.5 x 500 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 506 | Thùng xốp, 20 lít | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 507 | Vaseline, 50 g | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 508 | Canxi oxit (CaO), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 509 | Natri hydroxit (NaOH), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 510 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch : Trong đó 01 bộ bao gồm: | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 511 | Bộ giá trồng cây | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 512 | Dung dịch dinh dưỡng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 513 | Trường THPT Xuân Diệu: PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ (Đồng hồ đo điện đa năng) | 12 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 514 | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA HỌC: Valy dụng cụ thí nghiệm Hóa học | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 515 | Bộ ống nghiệm các loại: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 516 | Ống nhiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc/ hộp | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 517 | Ống nhiệm, 18 x 180 mm, 100 chiếc/ hộp | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 518 | Ống nghiệm có nhánh, 19 x 150 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 519 | Bộ pipet nhỏ giọt: Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 520 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 521 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 1 ml | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 522 | Bộ dụng cụ kim loại: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 523 | Kẹp cốc | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 524 | Thìa đốt hóa chất | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 525 | Bộ dụng cụ 7 chi tiết | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 526 | Thìa xúc hóa chất, 150 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 527 | Panh gắp hóa chất | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 528 | Găng tay cao su Latex, hộp 100 chiếc | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 529 | Kính bảo vệ mắt các loại: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 530 | Kính bảo vệ mắt không màu, gọng điều chỉnh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 531 | Kính bảo vệ mắt có màu, gọng điều chỉnh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 532 | PHÒNG THÍ NGHIỆM SINH HỌC: (Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật)Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 533 | Bình cầu đáy bằng, 250 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 534 | Bình rửa khí, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 535 | Bơm hút chân không bằng tay | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 536 | Chân đế hình chữ nhật, 200 x 130 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 537 | Kẹp chữ S | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 538 | Kẹp vạn năng | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 539 | Kẹp vuông góc | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 540 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 541 | Nút cao su 1 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 542 | Nút cao su 2 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 543 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 544 | Ống thủy tinh chữ L, 60 x 60 mm | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 545 | Phễu thủy tinh cuống ngắn, 75 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 546 | Thanh trụ, 10 x 750 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 547 | Thanh trụ, 12.5 x 500 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 548 | Thùng xốp, 20 lít | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 549 | Vaseline, 50 g | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 550 | Canxi oxit (CaO), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 551 | Natri hydroxit (NaOH), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 552 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch: Trong đó 01 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 553 | Bộ giá trồng cây | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 554 | Dung dịch dinh dưỡng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 555 | Trường THPT Số 2 An Nhơn: MÔN VẬT LÝ (Bộ thí nghiệm thực hành quang học (bài nâng cao)) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 556 | Trường THPT Hoài Ân: MÔN VẬT LÝ (Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do.) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 557 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 558 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 559 | Dây dẫn đỏ 900 mm, đỏ | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 560 | Dây dẫn đỏ 900 mm, đen | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 561 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 562 | Thanh ray chính xác, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 563 | Bộ nối thanh ray | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 564 | Chân đế cho thanh ray | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 565 | Đui đèn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 566 | Bóng đèn 12 V, 18 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 567 | Giá đỡ màn chắn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 568 | Màn chắn có hình mũi tên | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 569 | Màn ảnh mờ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 570 | Thấu kính, f = + 50 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 571 | Thấu kính, f = + 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 572 | Thấu kính, f = + 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 573 | Kẹp trượt | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 574 | MÔN HÓA HỌC: Mô hình phân tử | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 575 | Valy dụng cụ thí nghiệm Hóa học | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 576 | Bộ lọ đựng hóa chất | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 577 | MÔN SINH HỌC: Mô hình cấu tạo Tim | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 578 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 579 | Bộ giá trồng cây | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 580 | Dung dịch dinh dưỡng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 581 | Bộ giá thí nghiệm: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 582 | Chân đế hình sao | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 583 | Đèn cồn | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 584 | Giá 12 ống nghiệm nhựa | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 585 | Giá đa năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 586 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 587 | Kẹp ống nghiệm gỗ, 180 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 588 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 589 | Kiềng 3 chân, 125 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 590 | Lưới gốm tản nhiệt, 125 x 125 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 591 | Thanh trụ, 10 x 750 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 592 | Trường THPT Nguyễn Trung Trực:PTN VẬT LÝ (Thí nghiệm về sự giãn nở vì nhiệt của chất rắn)Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 593 | Thiết bị khảo sát sự giãn nở dài | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 594 | Thiết bị tạo hơi nước | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 595 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 596 | PTN SINH HỌC: Máy cất nước 1 lần, 4 lít/giờ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 597 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch: Trong đó 01 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 598 | Bộ giá trồng cây | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 599 | Dung dịch dinh dưỡng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 600 | Dụng cụ đo huyết áp: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 601 | Dụng cụ đo huyết áp cơ học | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 602 | Dụng cụ đo huyết áp điện tử | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 603 | Khẩu trang than hoạt tính | 10 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 604 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 8 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 605 | Trường THPT Số 1 An Nhơn: PHÒNG THÍ NGHIỆM VẬT LÝ (Đồng hồ đo điện đa năng) | 12 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 606 | Nguồn điện, 1 - 12V /6A, AC/DC | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 607 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học : Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 608 | Thanh ray chính xác, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 609 | Bộ nối thanh ray | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 610 | Chân đế cho thanh ray | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 611 | Đui đèn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 612 | Bóng đèn 12 V, 18 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 613 | Giá đỡ màn chắn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 614 | Màn chắn có hình mũi tên | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 615 | Màn ảnh mờ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 616 | Thấu kính, f = + 50 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 617 | Thấu kính, f = + 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 618 | Thấu kính, f = + 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 619 | Kẹp trượt | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 620 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 621 | PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA HỌC: Găng tay cao su Latex, hộp 100 | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 622 | Bộ pipet và giá để pipet: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 623 | Pipet thủy tinh, 5 ml (10 chiếc) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 624 | Pipet thủy tinh, 10 ml | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 625 | Pipet thủy tinh, 25 ml | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 626 | Quả bóp cao su, 3 van | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 627 | Giá pipet | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 628 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 629 | THIẾT BỊ MÔN SINH HỌC: Khẩu trang than hoạt tính | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 630 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 631 | Trường THPT Bình Dương: MÔN VẬT LÝ (Đồng hồ đo điện đa năng) | 8 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 632 | Thiết bị biểu diễn định luật Lenz | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 633 | MÔN HÓA HỌC: (Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn)Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 634 | Bình Kíp tiêu chuẩn, 500 ml | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 635 | Ống cao su, 10 mm x 1 m | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 636 | Bộ nút cao su : Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 637 | Bộ 6 khoan lỗ nút, 4 - 10 mm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 638 | Nút cao su không lỗ, 21/15 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 639 | Nút cao su không lỗ, 28/21 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 640 | Nút cao su không lỗ, 30/26 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 641 | Nút cao su không lỗ, 34/30 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 642 | Nút cao su 1 lỗ, 21/15 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 643 | Nút cao su 1 lỗ, 28/21 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 644 | Nút cao su 1 lỗ, 34/30 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 645 | Nút cao su 2 lỗ, 24/20 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 646 | Nút cao su 2 lỗ, 28/21 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 647 | Nút cao su 2 lỗ, 34/30 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 648 | Nút silicon không lỗ, 18/15 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 649 | Bộ ống dẫn: Trong đó 01 bộ bao gồ | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 650 | Dụng cụ cắt ống thủy tinh | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 651 | Ống dẫn thủy tinh thẳng, 70 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 652 | Ống dẫn thủy tinh vuông góc, 60 x 160 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 653 | Ống dẫn thủy tinh vuông góc, 60 x 60 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 654 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 655 | Ống nối nhựa chữ T, 6 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 656 | Ống nối nhựa chữ Y, 6 mm (36 chiếc) | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 657 | Bộ lọ đựng hóa chất: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 658 | Lọ thủy tinh kèm pipet không màu, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 659 | Lọ thủy tinh kèm pipet màu nâu, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 660 | Lọ thủy tinh cổ rộng kèm nắp đậy, không màu, 100 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 661 | Lọ thủy tinh cổ rộng kèm nắp đậy, màu nâu, 100 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 662 | Bộ ống nghiệm các loại: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 663 | Ống nhiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc/ hộp | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 664 | Ống nhiệm, 18 x 180 mm, 100 chiếc/ hộp | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 665 | Ống nghiệm có nhánh, 19 x 150 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 666 | Bếp điện và nồi đun | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 667 | MÔN SINH HỌC: (Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật)Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 668 | Bình cầu đáy bằng, 250 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 669 | Bình rửa khí, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 670 | Bơm hút chân không bằng tay | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 671 | Chân đế hình chữ nhật, 200 x 130 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 672 | Kẹp chữ S | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 673 | Kẹp vạn năng | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 674 | Kẹp vuông góc | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 675 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 676 | Nút cao su 1 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 677 | Nút cao su 2 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 678 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 679 | Ống thủy tinh chữ L, 60 x 60 mm | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 680 | Phễu thủy tinh cuống ngắn, 75 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 681 | Thanh trụ, 10 x 750 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 682 | Thanh trụ, 12.5 x 500 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 683 | Thùng xốp, 20 lít | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 684 | Vaseline, 50 g | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 685 | Canxi oxit (CaO), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 686 | Natri hydroxit (NaOH), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 687 | Máy xay trộn, 600W | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 688 | Trường THPT Võ Giữ: MÔN VẬT LÝ (Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 689 | Bộ thí nghiệm tĩnh điện biểu diễn : Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 690 | Máy phát tĩnh điện Wimshurst | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 691 | Bộ 5 dây dẫn, 500 mm, có kẹp cá sấu | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 692 | Giá đỡ cách điện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 693 | Chong chóng điện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 694 | Hộp điện cực chứa bóng xốp | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 695 | Hình trụ rỗng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 696 | Quả cầu bấc gắn trên thanh trụ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 697 | Bộ thí nghiệm Quang hình học biểu diễn trên bảng từ - sử dụng nguồn Laser | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 698 | Thiết bị biểu diễn định luật Lenz | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 699 | MÔN SINH HỌC: (Dụng cụ đo huyết áp) Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 700 | Dụng cụ đo huyết áp cơ học | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 701 | Dụng cụ đo huyết áp điện tử | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 702 | Kính hiển vi quang học 2 mắt, độ phóng đại 1000 lần | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 703 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 8 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 704 | Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm: MÔN VẬT LÝ (Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí) Trong đó 01 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 705 | Thiết bị khảo sát định luật Boyle - Mariotte | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 706 | Quả cầu và áp kế Jolly (định luật Charles) | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 707 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 708 | Cốc thủy tinh, dạng cao, 600 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 709 | Chân đế chữ nhật, 160 x 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 710 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 711 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 712 | Thanh trụ có ren, 12.5 x 500 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 713 | Thiết bị biểu diễn định luật Lenz | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 714 | MÔN HÓA HỌC : Mô hình phân tử | 5 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 715 | Bộ thí nghiệm chưng cất | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 716 | MÔN SINH HỌC : (Dụng cụ đo huyết áp)Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 717 | Dụng cụ đo huyết áp cơ học | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 718 | Dụng cụ đo huyết áp điện tử | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 719 | Khẩu trang than hoạt tính | 6 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 720 | Trường THPT Ngô Lê Tân: MÔN VẬT LÝ (Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí) Trong đó 01 bộ bao gồm | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 721 | Thiết bị khảo sát định luật Boyle - Mariotte | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 722 | Quả cầu và áp kế Jolly (định luật Charles) | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 723 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 724 | Cốc thủy tinh, dạng cao, 600 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 725 | Chân đế chữ nhật, 160 x 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 726 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 727 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 728 | Thanh trụ có ren, 12.5 x 500 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 729 | Bộ thí nghiệm: dòng điện xoay chiều : Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 730 | Máy phát tần số, 0.1 Hz - 110 kHz | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 731 | Điện trở 100 Ω, 2 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 732 | Tụ điện, 1 µF, 35 V | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 733 | Cuộn cảm 1000 vòng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 734 | Lõi chữ I | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 735 | Bộ bóng đèn, 2.5 V, 0.5 A E10 | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 736 | Đui đèn E 10 | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 737 | Bảng cắm linh kiện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 738 | Dây dẫn 50 cm, đỏ | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 739 | Dây dẫn 50 cm, xanh | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 740 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học: Trong đó 01 bộ bao gồm | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 741 | Thanh ray chính xác, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 742 | Bộ nối thanh ray | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 743 | Chân đế cho thanh ray | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 744 | Đui đèn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 745 | Bóng đèn 12 V, 18 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 746 | Giá đỡ màn chắn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 747 | Màn chắn có hình mũi tên | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 748 | Màn ảnh mờ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 749 | Thấu kính, f = + 50 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 750 | Thấu kính, f = + 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 751 | Thấu kính, f = + 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 752 | Kẹp trượt | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 753 | MÔN HÓA HỌC: Mô hình phân tử | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 754 | Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn : Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 755 | Bình Kíp tiêu chuẩn, 500 ml | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 756 | Ống cao su, 10 mm x 1 m | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 757 | Bộ thí nghiệm biểu diễn điện hoá :Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 758 | Bộ 12 điện cực kim loại, 50 x 25 mm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 759 | Dây dẫn đỏ, 90 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 760 | Dây dẫn đen, 90 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 761 | Dây dẫn đỏ, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 762 | Dây dẫn đen, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 763 | Nguồn điện, 1 - 12V /6A, AC/DC | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 764 | Đồng hồ đo điện vạn năng kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 765 | Động cơ gắn quạt chỉ thị | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 766 | Dụng cụ kiểm tra độ dẫn điện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 767 | Bộ lọ đựng hóa chất: Trong đó 01 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 768 | Lọ thủy tinh kèm pipet không màu, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 769 | Lọ thủy tinh kèm pipet màu nâu, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 770 | Lọ thủy tinh cổ rộng kèm nắp đậy, không màu, 100 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 771 | Lọ thủy tinh cổ rộng kèm nắp đậy, màu nâu, 100 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 772 | Bộ giá thí nghiệm: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 773 | Chân đế hình sao | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 774 | Đèn cồn | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 775 | Giá 12 ống nghiệm nhựa | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 776 | Giá đa năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 777 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 778 | Kẹp ống nghiệm gỗ, 180 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 779 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 780 | Kiềng 3 chân, 125 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 781 | Lưới gốm tản nhiệt, 125 x 125 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 782 | Thanh trụ, 10 x 750 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 783 | Bộ pipet nhỏ giọt: Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 784 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 785 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 1 ml | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 786 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh: Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 787 | Chổi rửa ống nghiệm, đầu gắn núm cotton | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 788 | Chổi rửa cốc | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 789 | Chổi rửa ống đong | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 790 | Bộ dụng cụ kim loại: Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 791 | Kẹp cốc | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 792 | Thìa đốt hóa chất | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 793 | Bộ dụng cụ 7 chi tiết | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 794 | Thìa xúc hóa chất, 150 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 795 | Panh gắp hóa chất | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 796 | Chén nung, 100 ml | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 797 | Bình tia, 500 ml | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 798 | Bộ thiết bị thí nghiệm chế tạo pin : Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 799 | Cốc đựng pin | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 800 | Điện cực Kẽm - Zn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 801 | Điện cực Than chì - C | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 802 | Điện cực Đồng - Cu | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 803 | Điện cực Chì - Pb | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 804 | Hóa chất MnO2 | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 805 | Đèn cồn kim loại | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 806 | Giá để thiết bị | 2 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 807 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 808 | MÔN SINH HỌC: Mô hình (Mô hình cấu tạo Tim) | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 809 | Mô hình sự phát triển của Bào thai ở người | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 810 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 811 | Bộ giá trồng cây | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 812 | Dung dịch dinh dưỡng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 813 | Bộ giá thí nghiệm: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 814 | Chân đế hình sao | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 815 | Đèn cồn | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 816 | Giá 12 ống nghiệm nhựa | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 817 | Giá đa năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 818 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 819 | Kẹp ống nghiệm gỗ, 180 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 820 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 821 | Kiềng 3 chân, 125 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 822 | Lưới gốm tản nhiệt, 125 x 125 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 823 | Thanh trụ, 10 x 750 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 824 | Bộ khay đựng thiết bị PTN: Trong đó 01 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 825 | Khay đựng và nắp đậy, dạng thấp | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 826 | Khay đựng và nắp đậy, dạng cao | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 827 | Bình tia, 500 ml | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 828 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 829 | Cốc thủy tinh : Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 830 | Cốc thủy tinh, 100 ml | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 831 | Cốc thủy tinh, 250 ml | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 832 | Đèn cồn kim loại | 8 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 833 | Giấy lọc, 115 mm | 5 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 834 | Kẹp ống nghiệm gỗ | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 835 | Khẩu trang than hoạt tính | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 836 | Giá để thiết bị | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 837 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 838 | Trường THPT Nguyễn Du: MÔN VẬT LÍ (Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do.)Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 839 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 840 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 841 | Dây dẫn đỏ 900 mm, đỏ | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 842 | Dây dẫn đỏ 900 mm, đen | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 843 | MÔN SINH HỌC: Mô hình cấu tạo Tim | 8 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 844 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 845 | Trường THPT Số 2 Tuy Phước : Môn Vật Lý (Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do.) Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 846 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 847 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 848 | Dây dẫn đỏ 900 mm, đỏ | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 849 | Dây dẫn đỏ 900 mm, đen | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 850 | Môn Hóa học: Máy đo pH và phụ kiện | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 851 | Môn Sinh học: Ống nghiệm thủy tinh, 18 x 180 mm, 100 chiếc | 4 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 852 | Trường THPT Ngô Mây: MÔN SINH HỌC (Kính hiển vi kỹ thuật số 2 mắt, độ phóng đại 1000 lần) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 853 | Trường THPT Nguyễn Trường Tộ: MÔN VẬT LÝ (Thí nghiệm về sự giãn nở vì nhiệt của chất rắn) Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 854 | Thiết bị khảo sát sự giãn nở dài | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 855 | Thiết bị tạo hơi nước | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 856 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 857 | MÔN HÓA HỌC: Mô hình phân tử | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 858 | Máy đo pH và phụ kiện | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 859 | Găng tay cao su Latex, hộp 100 chiếc | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 860 | MÔN SINH HỌC: (Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật) Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 861 | Bình cầu đáy bằng, 250 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 862 | Bình rửa khí, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 863 | Bơm hút chân không bằng tay | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 864 | Chân đế hình chữ nhật, 200 x 130 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 865 | Kẹp chữ S | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 866 | Kẹp vạn năng | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 867 | Kẹp vuông góc | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 868 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 869 | Nút cao su 1 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 870 | Nút cao su 2 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 871 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 872 | Ống thủy tinh chữ L, 60 x 60 mm | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 873 | Phễu thủy tinh cuống ngắn, 75 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 874 | Thanh trụ, 10 x 750 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 875 | Thanh trụ, 12.5 x 500 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 876 | Thùng xốp, 20 lít | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 877 | Vaseline, 50 g | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 878 | Canxi oxit (CaO), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 879 | Natri hydroxit (NaOH), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 880 | Giấy lọc, 115 mm | 4 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 881 | Khẩu trang than hoạt tính | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 882 | Trường THPT Tam Quan: MÔN VẬT LÝ (Thiết bị khảo sát hiện tượng mao dẫn) | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 883 | Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 884 | Pin 1.5 V LR14 | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 885 | Biến trở con chạy, 37Ω | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 886 | Bảng cắm linh kiện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 887 | Đồng hồ đa năng kỹ thuật số | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 888 | Dây dẫn 50 cm, đỏ | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 889 | Dây dẫn 50 cm, xanh | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 890 | Hộp đựng pin | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 891 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 892 | Thanh ray chính xác, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 893 | Bộ nối thanh ray | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 894 | Chân đế cho thanh ray | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 895 | Đui đèn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 896 | Bóng đèn 12 V, 18 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 897 | Giá đỡ màn chắn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 898 | Màn chắn có hình mũi tên | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 899 | Màn ảnh mờ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 900 | Thấu kính, f = + 50 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 901 | Thấu kính, f = + 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 902 | Thấu kính, f = + 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 903 | Kẹp trượt | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 904 | Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn và đặc tính khuếch đại của tranzito: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 905 | Điốt 1N4002 | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 906 | Transistor 2SD438 | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 907 | Biến trở, 10 kΩ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 908 | Biến trở, 50 kΩ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 909 | Điện trở 47 Ω, 2 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 910 | Điện trở 100 Ω, 2 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 911 | Điện trở 470 Ω, 2 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 912 | Điện trở 10 kΩ, 2 W | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 913 | Tụ điện 1000 µF, 16 V | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 914 | Bảng cắm linh kiện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 915 | Cầu nối | 7 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 916 | Dây dẫn 50 cm, đỏ | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 917 | Dây dẫn 50 cm, xanh | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 918 | MÔN HÓA HỌC: Máy đo pH và phụ kiện | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 919 | MÔN SINH HỌC: Mô hình Hệ cơ quan ở người | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 920 | Mô hình cấu tạo Tim | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 921 | Mô hình cấu tạo Hệ sinh dục nữ | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 922 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 923 | Bếp điện và nồi đun | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 924 | Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 925 | Bình cầu đáy bằng, 250 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 926 | Bình rửa khí, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 927 | Bơm hút chân không bằng tay | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 928 | Chân đế hình chữ nhật, 200 x 130 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 929 | Kẹp chữ S | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 930 | Kẹp vạn năng | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 931 | Kẹp vuông góc | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 932 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 933 | Nút cao su 1 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 934 | Nút cao su 2 lỗ, 34/30 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 935 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 936 | Ống thủy tinh chữ L, 60 x 60 mm | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 937 | Phễu thủy tinh cuống ngắn, 75 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 938 | Thanh trụ, 10 x 750 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 939 | Thanh trụ, 12.5 x 500 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 940 | Thùng xốp, 20 lít | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 941 | Vaseline, 50 g | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 942 | Canxi oxit (CaO), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 943 | Natri hydroxit (NaOH), 500 g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 944 | Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 945 | Bộ giá trồng cây | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 946 | Dung dịch dinh dưỡng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 947 | Máy xay trộn, 600W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 948 | Trường THPT Mỹ Thọ: MÔN VẬT LÝ (Thiết bị biểu diễn định luật Lenz | 5 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 949 | Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện: Trong đó 01 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 950 | Pin 1.5 V LR14 | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 951 | Biến trở con chạy, 37Ω | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 952 | Bảng cắm linh kiện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 953 | Đồng hồ đa năng kỹ thuật số | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 954 | Dây dẫn 50 cm, đỏ | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 955 | Dây dẫn 50 cm, xanh | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 956 | Hộp đựng pin | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 957 | MÔN HÓA HỌC: (Bộ lọ đựng hóa chất)Trong đó 01 bộ bao gồm | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 958 | Lọ thủy tinh kèm pipet không màu, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 959 | Lọ thủy tinh kèm pipet màu nâu, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 960 | Lọ thủy tinh cổ rộng kèm nắp đậy, không màu, 100 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 961 | Lọ thủy tinh cổ rộng kèm nắp đậy, màu nâu, 100 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 962 | Bộ ống nghiệm các loại: Trong đó 01 bộ bao gồm | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 963 | Ống nhiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc/ hộp | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 964 | Ống nhiệm, 18 x 180 mm, 100 chiếc/ hộp | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 965 | Ống nghiệm có nhánh, 19 x 150 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 966 | MÔN SINH HỌC: Kính hiển vi quang học 2 mắt, độ phóng đại 1000 lần | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 967 | Kính hiển vi kỹ thuật số 2 mắt, độ phóng đại 1000 lần | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 968 | Trường THPT An Lão: MÔN VẬT LÝ (Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí)Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 969 | Thiết bị khảo sát định luật Boyle - Mariotte | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 970 | Quả cầu và áp kế Jolly (định luật Charles) | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 971 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 972 | Cốc thủy tinh, dạng cao, 600 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 973 | Chân đế chữ nhật, 160 x 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 974 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 975 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 976 | Thanh trụ có ren, 12.5 x 500 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 977 | Bộ thí nghiệm Quang hình học biểu diễn trên bảng từ - sử dụng nguồn Laser | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 978 | MÔN HÓA HỌC: (Bộ ống nghiệm các loại)Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 979 | Ống nhiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc/ hộp | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 980 | Ống nhiệm, 18 x 180 mm, 100 chiếc/ hộp | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 981 | Ống nghiệm có nhánh, 19 x 150 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 982 | Bộ chổi rửa dụng cụ thủy tinh: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 983 | Chổi rửa ống nghiệm, đầu gắn núm cotton | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 984 | Chổi rửa cốc | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 985 | Chổi rửa ống đong | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 986 | Trường PTDTNT THCS & THPT Vân Canh: MÔN VẬT LÝ (Bộ thí nghiệm Quang hình học biểu diễn trên bảng từ - sử dụng nguồn Laser) | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 987 | MÔN HÓA HỌC: Bộ nút cao su: Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 988 | Bộ 6 khoan lỗ nút, 4 - 10 mm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 989 | Nút cao su không lỗ, 21/15 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 990 | Nút cao su không lỗ, 28/21 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 991 | Nút cao su không lỗ, 30/26 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 992 | Nút cao su không lỗ, 34/30 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 993 | Nút cao su 1 lỗ, 21/15 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 994 | Nút cao su 1 lỗ, 28/21 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 995 | Nút cao su 1 lỗ, 34/30 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 996 | Nút cao su 2 lỗ, 24/20 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 997 | Nút cao su 2 lỗ, 28/21 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 998 | Nút cao su 2 lỗ, 34/30 mm (10 chiếc) | 1 | Túi | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 999 | Nút silicon không lỗ, 18/15 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1000 | Bộ ống nghiệm các loại: Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1001 | Ống nhiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc/ hộp | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1002 | Ống nhiệm, 18 x 180 mm, 100 chiếc/ hộp | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1003 | Ống nghiệm có nhánh, 19 x 150 mm | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1004 | Bộ pipet và giá để pipet: Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1005 | Pipet thủy tinh, 5 ml (10 chiếc) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1006 | Pipet thủy tinh, 10 ml | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1007 | Pipet thủy tinh, 25 ml | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1008 | Quả bóp cao su, 3 van | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1009 | Giá pipet | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1010 | MÔN SINH HỌC: Bộ đồ mổ : Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1011 | Bộ đồ mổ 12 chi tiết | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1012 | Khay mổ và đinh ghim | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1013 | Trường PTDTNT THCS & THPT An Lão: MÔN VẬT LÝ (Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm) Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1014 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1015 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1016 | Đồng hồ đo điện đa năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1017 | Thí nghiệm về sự giãn nở vì nhiệt của chất rắn: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1018 | Thiết bị khảo sát sự giãn nở dài | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1019 | Thiết bị tạo hơi nước | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1020 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1021 | Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1022 | Thiết bị khảo sát định luật Boyle - Mariotte | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1023 | Quả cầu và áp kế Jolly (định luật Charles) | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1024 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1025 | Cốc thủy tinh, dạng cao, 600 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1026 | Chân đế chữ nhật, 160 x 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1027 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1028 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1029 | Thanh trụ có ren, 12.5 x 500 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1030 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học : Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1031 | Thanh ray chính xác, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1032 | Bộ nối thanh ray | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1033 | Chân đế cho thanh ray | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1034 | Đui đèn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1035 | Bóng đèn 12 V, 18 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1036 | Giá đỡ màn chắn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1037 | Màn chắn có hình mũi tên | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1038 | Màn ảnh mờ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1039 | Thấu kính, f = + 50 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1040 | Thấu kính, f = + 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1041 | Thấu kính, f = + 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1042 | Kẹp trượt | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1043 | Trường Quốc Học Quy Nhơn: THIẾT BỊ MÔN SINH HỌC, Mô hình : Mô hình cấu tạo Tim | 8 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1044 | Mô hình sự phát triển của Bào thai ở người | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1045 | Bộ kít xác định nhóm máu | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1046 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật: Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1047 | Cốc thủy tinh, 100 ml | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1048 | Dao lam, 10 chiếc | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1049 | Giấy lọc dạng tròn, 115 mm | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1050 | Kim mũi mác | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1051 | Kim mũi nhọn | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1052 | Lam kính, 50 chiếc | 2 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1053 | Lamen, 100 chiếc | 4 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1054 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1055 | Chiều dài: 110 mm | 110 | mm | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1056 | Bộ đồ mổ : Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1057 | Bộ đồ mổ 12 chi tiết | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1058 | Khay mổ và đinh ghim | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1059 | Chổi rửa ống nghiệm | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1060 | Cốc thủy tinh: Trong đó 01 bộ bao gồm | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1061 | Cốc thủy tinh, 100 ml | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1062 | Cốc thủy tinh, 250 ml | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1063 | Giấy lọc, 115 mm | 10 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1064 | Khẩu trang than hoạt tính | 5 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1065 | Trường THPT Trưng Vương: MÔN VẬT LÝ (Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm)Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1066 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1067 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1068 | Bộ thí nghiệm Quang hình học biểu diễn trên bảng từ - sử dụng nguồn Laser | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1069 | Bộ thí nghiệm thực hành quang học (bài nâng cao) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1070 | MÔN HÓA HỌC: Bộ thí nghiệm chưng cất | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1071 | Máy đo pH và phụ kiện | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1072 | MÔN SINH HỌC: Mô hình, Mô hình cấu tạo Tim | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1073 | Bộ đồ làm tiêu bản thực vật: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1074 | Cốc thủy tinh, 100 ml | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1075 | Dao lam, 10 chiếc | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1076 | Giấy lọc dạng tròn, 115 mm | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1077 | Kim mũi mác | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1078 | Kim mũi nhọn | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1079 | Lam kính, 50 chiếc | 2 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1080 | Lamen, 100 chiếc | 4 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1081 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1082 | Cân đo cơ thể | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1083 | Trường THPT Hùng Vương: MÔN HÓA HỌC (Bài thí nghiệm điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn)Trong đó 01 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1084 | Chân đế hình chữ nhật, 200 × 125mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1085 | Dây dẫn vàng, 100 cm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1086 | Dây dẫn đen, 100 cm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1087 | Điện cực than chì | 2 | Cặp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1088 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1089 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1090 | Ống chữ U có nhánh, 20 × 150 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1091 | Ống nối bằng cao su, 6 mm x 1 m | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1092 | Nguồn điện, 1 - 12V /6A, AC/DC | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1093 | Thanh trụ, 12.5 x 500 mm, có ren | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1094 | Bộ thí nghiệm biểu diễn điện hoá : Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1095 | Bộ 12 điện cực kim loại, 50 x 25 mm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1096 | Dây dẫn đỏ, 90 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1097 | Dây dẫn đen, 90 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1098 | Dây dẫn đỏ, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1099 | Dây dẫn đen, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1100 | Nguồn điện, 1 - 12V /6A, AC/DC | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1101 | Đồng hồ đo điện vạn năng kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1102 | Động cơ gắn quạt chỉ thị | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1103 | Dụng cụ kiểm tra độ dẫn điện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1104 | Bài thí nghiệm chuẩn độ: Trong đó 01 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1105 | Burret, 50 : 0.1 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1106 | Chân đế hình chữ nhật, 200 × 125mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1107 | Cốc thủy tinh, 250 ml | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1108 | Kẹp burret | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1109 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1110 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1111 | Máy đo pH kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1112 | Máy khuấy từ, 2 L | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1113 | Thanh khuấy từ, 8 x 22 mm (10 chiếc) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1114 | Thanh trụ, 12.5 x 500 mm, có ren | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1115 | Găng tay cao su Latex, hộp 100 chiếc | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1116 | Kính bảo vệ mắt các loại: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1117 | Kính bảo vệ mắt không màu, gọng điều chỉnh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1118 | Kính bảo vệ mắt có màu, gọng điều chỉnh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1119 | MÔN SINH HỌC: (Bộ đồ làm tiêu bản thực vật)Trong đó 01 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1120 | Cốc thủy tinh, 100 ml | 3 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1121 | Dao lam, 10 chiếc | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1122 | Giấy lọc dạng tròn, 115 mm | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1123 | Kim mũi mác | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1124 | Kim mũi nhọn | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1125 | Lam kính, 50 chiếc | 2 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1126 | Lamen, 100 chiếc | 4 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1127 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1128 | Dụng cụ đo huyết áp cơ học | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1129 | Trường THPT Nguyễn Thái Học: MÔN VẬT LÝ (Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm)Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1130 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1131 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1132 | Thí nghiệm về sự giãn nở vì nhiệt của chất rắn: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1133 | Thiết bị khảo sát sự giãn nở dài | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1134 | Thiết bị tạo hơi nước | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1135 | Ống silicon, 6 mm x 1 m | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1136 | Bộ thí nghiệm dòng điện xoay chiều (điện học) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1137 | Giá để thiết bị | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1138 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1139 | MÔN HÓA HỌC: Bộ thí nghiệm chưng cất | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1140 | Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1141 | Bình Kíp tiêu chuẩn, 500 ml | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1142 | Ống cao su, 10 mm x 1 m | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1143 | Máy đo pH và phụ kiện | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1144 | Bộ pipet nhỏ giọt: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1145 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1146 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 1 ml | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1147 | Bình tia, 500 ml | 10 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1148 | Bộ pipet và giá để pipet: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1149 | Pipet thủy tinh, 5 ml (10 chiếc) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1150 | Pipet thủy tinh, 10 ml | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1151 | Pipet thủy tinh, 25 ml | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1152 | Quả bóp cao su, 3 van | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1153 | Giá pipet | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1154 | Giá để thiết bị | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1155 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1156 | MÔN SINH HỌC: Mô hình sự phát triển của Bào thai ở người | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1157 | Dụng cụ đo huyết áp cơ học | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1158 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1159 | Lọ thủy tinh gắn công-tơ hút, không màu, 100 ml | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1160 | Lọ thủy tinh gắn công-tơ hút, màu nâu, 100 ml | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1161 | Giá để thiết bị | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1162 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1163 | Trường THPT Số 1 Tuy Phước: MÔN VẬT LÝ (Bộ dụng cụ sửa chữa thiết bị phòng thí nghiệm)Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1164 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1165 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1166 | Nguồn điện, 1 - 12V /6A, AC/DC | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1167 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1168 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1169 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1170 | Dây dẫn đỏ 900 mm, đỏ | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1171 | Dây dẫn đỏ 900 mm, đen | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1172 | MÔN SINH HỌC: (Bộ thí nghiệm trồng cây trong dung dịch): Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1173 | Bộ giá trồng cây | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1174 | Dung dịch dinh dưỡng | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1175 | Trường THPT Trần Cao Vân: MÔN VẬT LÝ (Dao động ký, kỹ thuật số, 2 kênh, 25 MHz) | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1176 | Bộ thí nghiệm thực hành khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do.: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1177 | Thiết bị khảo sát sự rơi tự do | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1178 | Máy đếm thời gian kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1179 | Dây dẫn đỏ 900 mm, đỏ | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1180 | Dây dẫn đỏ 900 mm, đen | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1181 | Bộ thiết bị khảo sát các định luật chất khí: Trong đó 01 bộ bao gồm | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1182 | Thiết bị khảo sát định luật Boyle - Mariotte | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1183 | Quả cầu và áp kế Jolly (định luật Charles) | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1184 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110 °C | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1185 | Cốc thủy tinh, dạng cao, 600 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1186 | Chân đế chữ nhật, 160 x 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1187 | Kẹp chữ S | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1188 | Kẹp vạn năng | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1189 | Thanh trụ có ren, 12.5 x 500 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1190 | Thiết bị khảo sát hiện tượng mao dẫn | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1191 | Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1192 | Thanh ray chính xác, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1193 | Bộ nối thanh ray | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1194 | Chân đế cho thanh ray | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1195 | Đui đèn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1196 | Bóng đèn 12 V, 18 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1197 | Giá đỡ màn chắn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1198 | Màn chắn có hình mũi tên | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1199 | Màn ảnh mờ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1200 | Thấu kính, f = + 50 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1201 | Thấu kính, f = + 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1202 | Thấu kính, f = + 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1203 | Kẹp trượt | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1204 | MÔN HÓA HỌC: (Bài thí nghiệm chuẩn độ)Trong đó 01 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1205 | Máy khuấy từ, 20 L | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1206 | Thanh khuấy từ | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1207 | Bộ thí nghiệm tách chất bằng phương pháp TLC: Trong đó 01 bộ bao gồm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1208 | Đèn UV 254 nm và 365 nm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1209 | MÔN SINH HỌC: Kính hiển vi kỹ thuật số 2 mắt, màn hình hiển thị LCD, độ phóng đại 1000 lần | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1210 | Trường THPT Số 3 Tuy Phước: MÔN VẬT LÝ, THIẾT BỊ DÙNG CHUNG,(Đồng hồ đo điện đa năng) | 1 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1211 | Nguồn điện, 1 - 12V /6A, AC/DC | 2 | chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1212 | BỘ THÍ NGHIỆM: (Bộ thí nghiệm thực hành quang hình học) Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1213 | Thanh ray chính xác, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1214 | Bộ nối thanh ray | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1215 | Chân đế cho thanh ray | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1216 | Đui đèn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1217 | Bóng đèn 12 V, 18 W | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1218 | Giá đỡ màn chắn | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1219 | Màn chắn có hình mũi tên | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1220 | Màn ảnh mờ | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1221 | Thấu kính, f = + 50 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1222 | Thấu kính, f = + 100 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1223 | Thấu kính, f = + 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1224 | Kẹp trượt | 4 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1225 | Bộ thí nghiệm thực hành quang học (bài nâng cao) | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1226 | MÔN HÓA HỌC: Mô hình phân tử | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1227 | Bộ thiết bị điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1228 | Bình Kíp tiêu chuẩn, 500 ml | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1229 | Ống cao su, 10 mm x 1 m | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1230 | Bộ thí nghiệm biểu diễn điện hoá : Trong đó 01 bộ bao gồm: | 1 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1231 | Bộ 12 điện cực kim loại, 50 x 25 mm | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1232 | Dây dẫn đỏ, 90 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1233 | Dây dẫn đen, 90 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1234 | Dây dẫn đỏ, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1235 | Dây dẫn đen, 50 cm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1236 | Nguồn điện, 1 - 12V /6A, AC/DC | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1237 | Đồng hồ đo điện vạn năng kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1238 | Động cơ gắn quạt chỉ thị | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1239 | Dụng cụ kiểm tra độ dẫn điện | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1240 | Bộ lọ đựng hóa chất: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 4 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1241 | Lọ thủy tinh kèm pipet không màu, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1242 | Lọ thủy tinh kèm pipet màu nâu, 125 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1243 | Lọ thủy tinh cổ rộng kèm nắp đậy, không màu, 100 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1244 | Lọ thủy tinh cổ rộng kèm nắp đậy, màu nâu, 100 ml | 5 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1245 | MÔN SINH HỌC: (Bộ thí nghiệm sắc ký bản mỏng về sắc tố lá và axít amin)Trong đó 01 bộ bao gồm | 3 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1246 | Bình thủy tinh hình trụ và nắp đậy, 100 x 200 mm | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1247 | Bình phun sương, 100 ml | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1248 | Cối, chày sứ, 100 mm | 2 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1249 | Giấy sắc ký | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1250 | Máy sấy cầm tay | 1 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1251 | Vi ống thủy tinh | 1 | Hộp | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1252 | Axít Axetic (CH3COOH), 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1253 | Axeton (CH3)2CO), 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1254 | Ether petrol, 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1255 | Ethanol (C2H5OH) 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1256 | Methanol (CH3OH), 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1257 | n-Buthanol (C4H9OH), 500 ml | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1258 | Ninhydrin, 5g | 1 | Lọ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1259 | Dụng cụ đo huyết áp: Trong đó 01 bộ bao gồm: | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1260 | Dụng cụ đo huyết áp điện tử | 2 | Bộ | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 1261 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 15 | Chiếc | Mục 3 - Chương V (yêu cầu kỹ thuật) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi