Gói thầu: Gói thầu 01: Dây cáp điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200713358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Dây cáp điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684334 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2020, 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 10:54:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,283,568,686 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,253,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu hai trăm năm mươi ba nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp đồng trần C25 | 1.900 | kg | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 2 | Cáp đồng trần C50 | 185 | kg | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 3 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 10 | 1.200 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 4 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 16 | 1.700 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 5 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 50 | 1.200 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 6 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 70 | 450 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 7 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 95 | 200 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 8 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 120 | 410 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 9 | Dây đồng cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV CV 150 | 240 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 10 | Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV AV 50 | 867 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 11 | Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV AV 70 | 642 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 12 | Dây nhôm cách điện PVC hạ thế 0,6/1kV AV 95 | 100 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 13 | Cáp đồng mềm CVV-Sc 2x4-0,6/1kV | 460 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 14 | Cáp muller DK-CVV 2x6-0,6/1kV | 15.000 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 15 | Cáp muller DK-CVV 2x10-0,6/1kV | 29.000 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 16 | Cáp muller DK-CVV 2x16-0,6/1kV | 15.500 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục | |
| 17 | Cáp muller DK-CVV 3x25 + 16-0,6/1kV | 441 | mét | Theo phần 4: Phục lục/Phụ lục 1: Yêu cầu ĐTKT và tiêu chuẩn đánh giá ĐTKT đính kèm E-HSMT | Theo phần 4: Phụ lục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi