Gói thầu: Cung cấp Hóa chất - chất chuẩn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666441-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Pháp Y Quốc Gia
Tên gói thầu Cung cấp Hóa chất - chất chuẩn
Số hiệu KHLCNT 20200657089
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước ( Kinh phí thường xuyên )
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 14:06:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 821,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Aceton P.a 5 Lít Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 lít/lọ
2 Acid acetic 2 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
3 Acid hydrocloric 2 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
4 Acid nitric 6 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
5 Acid phosphoric 2 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
6 Acid sulfuric 98% P.a 10 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
7 Acid Tactric P.a 6 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/lọ
8 Bome 2 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/lọ
9 C8H10 40 Lít Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 ml/chai
10 Chloroform 5 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 lít/chai
11 Cồn 70o 18 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
12 Cồn 90o 50 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
13 Cồn 96o 250 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
14 Cyclohexane HPLC 4 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 lít/chai
15 Dicloromethan HPLC 3 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 lít/chai
16 Diethylamine 4 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
17 Eosine 2 Bộ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp/bộ
18 Ethanol 96o P.a 200 Lít Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Lít
19 Ethanol HPLC 4 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 lít/chai
20 Ether 15 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 lít/chai
21 Ether ethylic P.a 50 Lít Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
22 Ethyl acetat HPLC 5 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 lít/chai
23 Ethyl nitrile HPLC 5 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 lít/chai
24 Formol 65 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
25 H2O2 15 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 lít/chai
26 Hematoxyline 2 Bộ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp/bộ
27 Iso-Butanol HPLC 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
28 Iso – Propanol 4 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
29 Kali bicromat P.a 2 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/lọ
30 Methyl alcohol HPLC 20 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 lít/chai
31 Microshield 18 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 mg/lọ
32 N - Hexan siêu sạch 4 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 lít/chai
33 N - Propanol 6 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
34 Natri sulfat khan 5 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/lọ
35 NH4OH 30% 6 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
36 Nước cất 1 lần 73 Can Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 lít/can
37 Nước cất 2 lần 30 Can Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 lít/can
38 Nước cất HPLC 3 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 lít/chai
39 Nước gia ven 8 Lít Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
40 Nước rửa tay Aniosgel 5 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 ml/chai
41 Paladium chloride 1 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 g/lọ
42 Parafin tinh khiết 56oC 31 Kg Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Kg
43 Petroleum Ether 30~70 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 lít/chai
44 Potassium hexachloroplatinate (IV) 2 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 g/lọ
45 Propanone 3 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 lít/chai
46 Thuốc tẩy da đầu 2 Tuýp Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tuýp
47 Toluen P.a 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
48 Xịt kháng khuẩn Aniosgel 5 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chai
49 Acetonitril 3 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 lít/chai
50 Acid formic 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
51 Acid picric 2 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
52 Acid Sulfamic 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
53 Amonium acetate 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
54 Amonium dihydrophosphat 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
55 Amonium Nitrat 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
56 Amonium sulfide 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
57 Acetoxyethane HPLC 5 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 lít/chai
58 Bạc Nitrat 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
59 Bari chlorua 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
60 Bismuth nitrate hydrate, 98+% 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 g/chai
61 Bột PSA 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 g/chai
62 Bromocresol Green 1 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 g/lọ
63 Chromotropic acid sodium salt 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
64 Cồn tuyệt đối 20 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
65 Dung dịch chuẩn Niken 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 ml/chai
66 Dung dịch KCl 3M cho đầu dò pH 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 lít/chai
67 Đồng sulfat 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
68 EDTA 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
69 Methylcarbinol HPLC 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 lít/chai
70 Hexamethylene 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 lít/chai
71 Hyperchloric acid 2 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
72 Kali dihidrophotphat 2 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
73 Kali hidrophotphat 2 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
74 Magie nitrate 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
75 Magie sulfat khan 2 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
76 Methanol HPLC 5 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 lít/chai
77 n-Butyl alcohol 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1lít/chai
78 Natri Acetat 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
79 Natri Borate 2 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
80 Natri Borohydride 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 g/chai
81 Natri cacbonat 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
82 Natri citrat 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
83 Natri cloride 2 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
84 Natri dithionite 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
85 Natri heptasulfonat (1-Heptanesulfonic acid sodium salt -HPLC) 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 g/chai
86 Nước muối sinh lý 3 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lít/chai
87 Para dimethylamino benzandehyd 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 g/chai
88 Potassium dichromate 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 kg/chai
89 TCA 1 Chai Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 500 g/chai
90 Tetracyclin 20 Tuýp Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Tuýp
91 Derivatizing Reagent for GC BSTFA + TMCS (99:1) 1 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 ml/lọ
92 HFBA (Hepta fluorobutylic anhydride) 9 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 ml/lọ
93 MTBSTFA (1%TBDMCS) 1 set Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 x 1ml
94 Coumachlor 1 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ml/lọ
95 Brodifacoum 1 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 mg/lọ
96 Chlorophacinon 1 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 mg/lọ
97 Diphacinon 1 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 mg/lọ
98 Difenacoum 1 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 mg/lọ
99 Fluoroacetat 1 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 g/lọ
100 Koumin 1 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 mg/lọ
101 TFAA 3 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 ml/lọ
102 TFA (Trifluoroacetic acid, Ultrapure for synthesis) 1 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 ml/lọ
103 2,2,2-Trifluoroacetic anhydride 2 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 ml/lọ
104 Wafarin 1 Lọ Đặc điểm chi tiết xem Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 mg/lọ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->