Gói thầu: Cung cấp vật tư, nguyên liệu của nhiệm vụ nghiên cứu quy trình sản xuất vật liệu kháng khuẩn dạng màng ứng dụng chế tạo băng gạc ở quy mô pilot
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200567147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, nguyên liệu của nhiệm vụ nghiên cứu quy trình sản xuất vật liệu kháng khuẩn dạng màng ứng dụng chế tạo băng gạc ở quy mô pilot |
| Số hiệu KHLCNT | 20200512469 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:02:00 đến ngày 2020-07-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,189,255,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ethyl alcohol, Pure (Cồn 99.9%) | 36 | 4 Lít/Lọ | Ethyl alcohol, tinh khiết Nồng độ: 200 proof Độ tinh sạch: ≥99.5% Mức độ chất lượng: 100 Cấp độ: HPLC/spectrophotometric Công thức hóa học: CH3CH2OH Khối lượng phân tử: 46.07 g/mol Tạp chất: | ||
| 2 | Cồn 96 công nghiệp | 15 | 30 Lit/can | – Đóng gói: 225 lít /phuy hoặc 30 lít/can – Hàm lượng: 96%-99% – Được sản xuất bởi: + Lên men tinh bột (sắn, ngô) + Cồn được lên men từ rỉ mật + Cồn công nghiệp là cồn khi sản xuất từ khoai mì chưa loại bỏ hoàn toàn tạp chất. | ||
| 3 | Acetone công nghiệp | 15 | 30 Lit/can | Công thức: C3H6O Đóng gói: 160 kg/phi hoặc 30 lít/can Nhận biết: Axeton là một chất lỏng, không màu, mùi thơm ( như mùi sơn móng tay) Ứng dụng: Dùng làm dung môi công nghiệp | ||
| 4 | Hydrogen peroxide 30% | 50 | 500 ml/lọ | chất lỏng, không màu, không mùi có tính oxi hóa mạnh. – pH : ≤ 2. – Axit tự do: ≤ 500 ppm – Khối lượng riêng : 1.198 g/ml | ||
| 5 | Nước Vô Khuẩn | 50 | 1 Lit/Bình | Nước vô khuẩn pha tiêm dùng để hòa tan các thuốc tiêm bột hoặc pha loãng các chế phẩm thuốc tiêm trước khi sử dụng | ||
| 6 | Copper(II) Sulfate Pentahydrate | 1 | 2.5 kg/chai | *Công thức hóa học: CuSO4.5H2O *Cấp độ: puriss *Chất lượng: đáp ứng đặc điểm phân tích của Ph. Eur., BP, USP, FCC *Mức độ chất lượng: 200 *Khối lượng phân tử: 249.69 g/mol *Độ tinh sạch: 98.5-100.5% (USP) ; (REDOX TITRATION 99.0 - 100.5 %) *Màu sắc: màu nhạt đến xanh đậm *Chu trình kiểm tra lại sản phẩm: 42 tháng. *Đóng gói: 2.5 kg/chai | ||
| 7 | Polycaprolactone | 90 | 500 g/lọ | *Công thức: (C6H10O2)n *Màu trắng *Trọng lượng phân tử: 48.000 - 90.000 *Số lượng phân tử trung bình: 45.000 *Mức độ chất lượng: 100 *Nhiệt độ nóng chảy: 56-64 °C *Đóng gói: 500 g trong chai nhựa | ||
| 8 | Acetone tinh khiết | 34 | 20 Lit/chai | Acetone cho HPLC, ≥99.9% *Công thức hóa học: CH3COCH3 *Khối lượng phân tử: 58.08 g/mol *Mức độ chất lượng: 100 *Dạng lỏng, không màu. *Độ tinh sạch: ≥99.9% (GC) *Cấp độ: HPLC *Đóng gói: 20 lít trong bình Nowpak™/Pure-Pac™ | ||
| 9 | Acid acetic tinh khiết | 20 | 2.5 Lit/chai | *Công thức hóa học: CH3COOH *Khối lượng phân tử: 60.05 g/mol *Nhiệt độ sôi: 117 - 118 °C *Tỉ trọng: 1.049 g/mL ở 25 °C (lit.) *Nhiệt độ nóng chảy: 16.2 °C (lit.) *Độ tinh khiết: 99.8-100.5% *Cấp độ: puriss *Chất lượng: đáp ứng đặc điểm phân tích của Ph. Eur., BP, USP, FCC *Mức độ chất lượng: 200 *Chu trình kiểm tra lại sản phẩm: 42 tháng | ||
| 10 | Chitosan | 17 | 500 g/lọ | *Chitosan từ vỏ tôm, ≥75% (deacetylated) *Dạng bột/mãnh; màu trắng đến màu be. *Không tan trong nước và dung môi hữu cơ. *Mật độ khối: 0.15‑0.3 g/cm3 *Hòa tan trong: acetic acid: water: 10 mg/mL *Phân tích deacetylated ≥75% *Đóng gói: 500g trong chai nhựa | ||
| 11 | Silver nitrate | 17 | 1 kg/chai | Silver nitrate, Ph. Eur., BP, USP, 99.8-100.5% *Công thức hóa học: AgNO3 *Khối lượng phân tử: 169.87 *Độ tinh khiết: 99.8 - 100.5 % *Nhiệt độ nóng chảy: 212 °C (dec.) (lit.) *Độ hòa tan trong benzene: 2.2 g/L *Anion: nitrite (NO2-) ≤ 1000 mg/kg; sunfat (SO42-): ≤100 mg/kg. *Cation: Cu: ≤5 mg/kg; Fe: ≤5 mg/kg; Pb: ≤20 mg/kg *Chất lượng: đáp ứng đặc điểm kỹ thuật phân tích của Ph. Eur., BP, USP *Chu trình kiểm tra lại sản phẩm: 36 tháng | ||
| 12 | DMEM (Dulbeccos Modification of Eagles Medium) pyruvate | 25 | 1 Lit/chai | *DMEM: 4500 mg/L glucose, L-glutamine, sodium pyruvate,phenol đỏ và sodium bicarbonate, dạng lỏng, đã được lọc khử trùng. Không chứa HEPES. *Phù hợp cho nuôi cấy tế bào động vật có vú *pH: 7.0 - 7.6 *Độ thẩm thấu: 326 - 360 mOs/kg *Đã được kiểm tra endotoxin (Endotoxin | ||
| 13 | Fetal Bovine Serum | 4 | 500 ml/chai | *Nguồn gốc: bào thai bò *Phù hợp cho nuôi cấy tế bào, lai, nuôi tế bào động vật có vú. *Tổng lượng Protein 3.0 - 4.5 g% *pH 6.7 - 8.0 *Bovine IgG | ||
| 14 | Phosphate buffered saline | 5 | 4 Lit/lọ | *Dạng lỏng, không màu *pH: 7.2 - 7.6 ở 20 °C *Mức độ chất lượng: 200 *Đã lọc tiệt trùng qua màng lọc 0.2 μm *Cấp độ: BioPerformance Certified, sinh học phân tử, phù hợp cho nuôi cấy tế bào. *Nồng độ: 10X *Mức độ nội độc tố | ||
| 15 | Penicillin-Streptomycin | 10 | 100 ml/chai | Penicillin-Streptomycin Solution, 10,000 units/ml *Thành phần: 10,000 units penicillin và 10 mg streptomycin/mL. *Hiệu lực Streptomycin 10 - 12 mg/ml *Đã lọc khử trùng *Nồng độ: 100X *Mật độ: 10 - 12 mg/ml *Nội độc tố | ||
| 16 | Trypsin EDTA | 5 | 500 ml/chai | Dung dịch Trypsin-EDTA *Nồng độ: 0.25% (2.5 g porcine trypsin và 0.2 g EDTA.4Na trong 1 lít Hanks′ Balanced Salt Solution với phenol đỏ) *Đã lọc tiệt trùng. *Khối lượng phân tử: 23.4 kDa *Đã kiểm tra Porcine parvovirus, Mycoplasma không phát hiện (9 CFR) *pH: 7.0 - 7.6 *Mức độ chất lượng: 500 | ||
| 17 | Dimethyl sulfoxidey | 5 | 100 ml/chai | *Công thức hóa học:(CH3)2SO *Khối lượng phân tử: 78.13 *Trạng thái: dạng lỏng, không màu *Mức độ chất lượng: 300 *Tỷ trọng: 1.10 g/mL (lit.) *Độ tinh sạch: ≥99.9% (GC) *Cấp độ: Hybri-Max *Phù hợp cho nuôi cấy - lai, đã được lọc tiệt trùng. *Endotoxin: | ||
| 18 | Resazurin sodium salte | 10 | 25 g/lọ | *Công thức hóa học: C12H6NNaO4 *Khối lượng phân tử: 251.17 g/mol *Trạng thái: dạng bột *Chứa dye 75% *pH 3.8 - 6.5 *λmax 380 nm (2nd); 598 nm *Carbon: 43,0 - 71,7% *Nitơ: 4,1 - 7,0% *Độ hòa tan trong 1 M NH4OH: 1 mg/mL *Cấp độ: được chứng nhận bởi Biological Stain Commission *Đóng gói: trong chai thủy tinh *Mức độ chất lượng: 200 | ||
| 19 | Fluorescein diacetate | 10 | 25 g/lọ | *Công thức hóa học: C24H16O7 *Khối lượng phân tử: 416.38 *Dạng bột, màu trắng đến vàng nhạt *Fluorescein diacetate (FDA) là một phân tử không phát huỳnh quang, được thủy phân thành chất huỳnh quang trong các tế bào sống. Tế bào chết không thể tích lũy hoặc thủy phân FDA *Nhiệt độ nóng chảy: 200-203 °C (lit.) *Tan trong acetone: 25 mg/mL *Hệ số tắt ε ≥86000 ở 488-494nm trong NaOH 0.1 M *Đóng gói: trong chai thủy tinh *Carbon 68.5 - 69.9 % | ||
| 20 | SunSAFE Safe DNA staining reagent (chất nhuộm an toàn thay cho EB) | 14 | 1 ml/lọ | - Đóng gói: 1ml/ống - Sử dụng thay thế Ethidium bromide để nhuộm DNA sợi đôi, DNA sợi đơn, và RNA trong agarose và polyacrylamide gel. - An toàn cho người sử dụng, không gây đột biến, ung thư. | ||
| 21 | Calcium chloride dihydrate | 1 | 1 kg/chai | *Công thức hóa học: CaCl2 · 2H2O *Sử dụng cho sinh học phân tử *Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol *Tỉ trọng: 2.15 g/cm3 (20 °C) *Nhiệt độ nóng chảy: 176 °C (dec.) (lit.) *pH 5.0-8.0 (25°C, 1M trong H2O) *Độ hòa tan: 740 g/l *Độ tinh sạch ≥99.5% (KT) (99.5 - 102.0 %) * Nitrogen tổng số: ≤ 20 mg/kg (≤0.002%) *Không phát hiện chứa: DNAses, RNAses, Proteases, Phosphatases *Mức chất lượng: 200 | ||
| 22 | Glutaraldehyde solutions | 2 | 1 Lit/chai | *Công thức hóa học: OHC(CH2)3CHO *Khối lượng phân tử: 100.12 *Dạng lỏng, không màu *Titration by Hydroxylamine 48.0 - 52.0 % *Nồng độ 50% in H2O *Tỷ trọng: 1.106 g/mL ở 25 °C *Đóng gói: trong thủy tinh *Mức độ chất lượng: 200 *Chu trình kiểm tra lại sản phẩm: 72 tháng | ||
| 23 | Trypan Blue | 5 | 100 g/chai | *Thuốc nhuộm để phân biệt tế bào sống hoặc chết. *Dạng bột, thành phần thuốc nhuộm 60%. *Độ hòa tan H2O: 1 mg/mL, dung dịch có màu xanh đậm. *λmax: 607nm *hệ số tắt ε : 60000 ở 603-607nm trong methanol *Đóng gói: trong chai thủy tinh *Chu trình kiểm tra lại sản phẩm: 5 năm *Mức độ chất lượng: 20 | ||
| 24 | Fluoroshield Mounting Medium With DAPI | 5 | 20 ml/Lọ | *Mức độ chất lượng: 200 *pH: 7.9-8.3 *Chứa Tris-HCl, ≤ 0,1% natri azide và các thành phần khác | ||
| 25 | Hemocytometer | 5 | Cái | *Buồng đếm hồng cầu kép, không có mark CE *Buồng đếm Neubauer cải tiến có độ sâu 0,1 mm, bao gồm 3 x 3 hình vuông lớn diện tích 1 mm2 *Hình vuông trung tâm buồng đếm được chia thành 5 x 5 hình vuông nhỏ cạnh 0,2 mm *Những hình vuông nhỏ được tiếp tục chia thành 16 hình vuông kích thước 0,05 x 0,05 mm = 0,0025 mm2 *Các lưới của buồng đếm được phân chia bởi các đường kẻ sáng (bright line) có độ tương phản cao với nền tối được tráng bạc tạo điều kiện dễ dàng trong việc đếm tế bào | ||
| 26 | Dung dịch sát khuẩn Povidine | 9 | 20 ml/Lọ | *Povidon iod 10% và tá dược | ||
| 27 | Formaldehyde | 3 | 500 ml/chai | *Công thức hóa học: HCHO *Khối lượng phân tử: 30.03 *Áp suất hơi: 52 mmHg ( 37 °C) *Nồng độ:36.5-38% trong H2O * 10-15% methanol *Tỉ trọng 1.09 g/mL tại 25 °C (lit.) *Phù hợp cho sinh học phân tử *Đóng gói: trong chai nhựa *Mức chất lượng: 100 | ||
| 28 | Shandon™ Cryomatrix™ embedding resin | 10 | 4 chai 120ml /lốc | *Hình thành một liên kết vững chắc với mẫu, hỗ trợ trong quá trình bảo quản đông mẫu Đóng băng nhanh chóng Hòa tan trong nước không có cặn Đóng gói: 4 chai 120ml/lốc | ||
| 29 | Fluoroshield Mounting Medium | 5 | 20 ml/Lọ | *Mức độ chất lượng: 100 *pH: 7.8-8.2 *Chứa Tris-HCl, ≤ 0,1% natri azide và các thành phần khác | ||
| 30 | Mueller Hinton broth | 10 | 500 g/chai | *Môi trường dùng cho vi sinh vật. *Dạng bột *Thành phần: beef infusion solids 2.0 g/L; casein hydrolysate 17.5 g/L; starch 1.5 g/L PH: 7.4±0.2 (25 °C) *Mức chất lượng: 100 | ||
| 31 | Mueller Hinton agar | 10 | 500 g/chai | *Môi trường dùng cho vi sinh vật. *Dạng bột *Thành phần: agar 17.0 g/L; beef infusion solids 2.0 g/L; casein hydrolysate 17.5 g/L; starch 1.5 g/L PH: 7.3±0.2 (25 °C) *Mức chất lượng: 100 | ||
| 32 | Xylenes | 1 | 4 Lit/chai | *Công thức hóa học: C6H4(CH3)2 *Khối lượng phân tử: 106.17 g/mol *Áp suất hơi: 18 mmHg ( 37.7 °C) *Độ tinh sạch: ≥75.0% (xylenes isomers) * ≤0.05% (water) * ≤25% ethylbenzene *Chỉ số khúc xạ n20/D 1.497 (lit.) *Nhiệt độ sôi: 137-140 °C (lit.) *Nhiệt độ nóng chảy: -34 °C *Tỉ trọng: 0.86 g/mL tại 25 °C (lit.) *Đóng gói: trong chai thủy tinh | ||
| 33 | Hematoxylin | 1 | 100 g/chai | *Công thức hóa học: C16H14O6 · xH2O *Khối lượng phân tử: 302.28 g/mol *Trạng thái: dạng bột, màu vàng đến nâu *Độ hòa tan trong ethanol: 1 mg/mL *Cấp độ: được chứng nhận bởi Biological Stain Commission *Đóng gói: trong chai thủy tinh *Mức chất lượng: 200 | ||
| 34 | Eosin Y | 2 | 25 g/chai | *Công thức hóa học: C20H8Br4O5 *Khối lượng phân tử: 647.89 g/mol *Trạng thái: dạng bột *Chứa 99% dye. *Độ hòa tan trong ethanol: 1 mg/mL, dung dịch có màu cam *Carbon 33,4 - 40,8% *Đóng gói: trong chai thủy tinh *Mức chất lượng: 200 | ||
| 35 | Ammonia Solution | 2 | 2.5 Lit/chai | *Công thức hóa học: NH4OH *Khối lượng phân tử: 35.05 *Dung dịch Ammonia 25% *Nhiệt độ sôi 37.7 °C (1013 hPa) *Tỉ trọng 0.903 g/cm3 (20 °C) *Nhiệt độ nóng chảy: -57.5 °C *Áp suất hơi 483 hPa (20 °C) *Nồng độ: 25.0 - 30.0 % (acidimetric, NH₃) *Cl ≤ 0.5 ppm *PO4 ≤ 0.5 ppm *Mức chất lượng: 300 | ||
| 36 | Biebrich Scarlet Fuchsin | 2 | 250 ml/chai | *Dạng lỏng *Thành phần: Biebrich scarlet 0.9% và fuchsin 0,1%, trong axit axetic 1.0% *Mức chất lượng: 500 | ||
| 37 | Phosphomolybdic acid hydrate | 2 | 50 g/chai | *Công thức hóa học: H3[P(Mo3O10)4] · xH2O *Khối lượng phân tử (dạng khan) 1825.25 g/mol *Tỉ trọng 1.62 g/mL ở 25 °C (lit.) *Chloride (Cl-): ≤0.02% * Sulfate (SO42-): ≤0.025% *Ca: ≤0.02% *Fe: ≤0.005% *NH4+: ≤0.01% *Kim loại nặng: ≤0.005% *Độ tinh sạch: ≥99,99% kim loại cơ bản *Đóng gói trong chai thủy tinh *Mức chất lượng: 100 | ||
| 38 | Aniline Blue solution | 2 | 500 ml/chai | *Công thức hóa học: C32H25N3O9S3Na2 *Khối lượng phân tử: 737.73 g/mol *Nồng độ 2.5% trong 2% acetic acid *Màu xanh aniline được sử dụng để nhuộm các sợi collagen trong các phần mô bằng cách sử phương pháp Masson để nhuộm nhiều thành phần. Collagen được nhuộm màu xanh bằng phương pháp này. Nó cũng được sử dụng để nhuộm và tìm các protein glycosyl hóa *Mức chất lượng: 200 | ||
| 39 | Weigert's Hematoxylin Kit (Bao gồm Weigert's Iron, Hematoxylin (A), Weigert's Iron, Hematoxylin (B)) | 2 | 2 x 500 ml/Kit | *Dạng dung dịch. *Mức chất lượng: 500 *Thành phần: -Weigert’s iron hematoxylin solution, Part A: 500 mL -Weigert’s iron hematoxylin solution, Part B: 500 mL | ||
| 40 | Bouin’s solution | 2 | 4 Lit/chai | *Thành phần: acetic acid, 5%; formaldehyde, 9%; picric acid, 0.9% *Là chất cố định màu tốt cho các cấu trúc nhuộm màu mềm và mỏng *Mức chất lượng: 200 | ||
| 41 | Hóa chất Acetic acid 100% HPLC | 2 | 1 Lit/chai | Sử dụng cho HPLC CTPT: H₃CCOOH KLPT: 60.05 g/mol Điểm sôi: 117°C Điểm chảy: 16°C pH: 2.5 *Đóng gói: trong chai thủy tinh tráng nhựa | ||
| 42 | Hóa chất Iron III Chloride hexahydrate | 2 | 1 kg/chai | *Công thức hóa học: FeCl₃ * 6 H₂O *Khối lượng phân tử: 270.33 g/mol *Nhiệt độ nóng chảy: 37 °C *pH 1.8 (10 g/l, H₂O, 25 °C) *Độ hòa tan 920 g/l *Độ tinh sạch (iodometric, FeCl₃·6H₂O): 99.0 - 102.0 % *Đóng gói: chai nhựa | ||
| 43 | Formaldehyde | 3 | 2.5 Lit/chai | *Dung dịch Formandehyde 37% *Nhiệt độ sôi 93 - 96 °C (1013 hPa) *Tỉ trọng: 1.09 g/cm3 (20 °C) *Nhiệt độ nóng chảy: | ||
| 44 | Thỏ thí nghiệm | 150 | Con | *Thỏ đạt chuẩn nuôi trong phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn của viện pasteur | ||
| 45 | Bộ lồng nuôi thỏ | 10 | Cái | *kích thước dài 1,2m, rộng 60cm, cao 35 - 40cm. 1 Lồng có 2 ô, ở giữa có máng cỏ. Kích thước của mỗi ô có độ rộng là 60cmx60cm | ||
| 46 | Khẩu trang 3 lớp | 5 | 1000 cái/thùng | Khẩu trang hoạt tính đã tiệt trùng. Thiết kế 3 lớp, 2 lớp vải không dệt và 1 lớp vải lọc ngăn chặn hơn 95% các hạt vi mô (phấn hoa, bụi và vi rút) Có gờ cố định chóp mũi, quai đeo mềm Sản phẩm sử dụng 1 lần | ||
| 47 | Găng tay cao su | 5 | 10 hộp/thùng | Găng tay không bột Chất liệu: Mủ latex ly tâm Đầy đủ các kích thước *Hộp: 100 cái | ||
| 48 | 1000μL pipet tips | 6 | 1000 cái/túi | Đầu côn 1000ul, màu xanh *Chất liệu nhựa resin, phù hợp với các thí nghiệm không yêu cầu độ bám thấp *Chiều dài tip: 78.1 mm *Đường kính ngoài đầu trên: 9.7 mm Chất liệu: nhựa độ tinh khiết cao, trong suốt Có các vạch định mức: 100ul. 500ul, 1000ul. *Phù hợp với hầu hết các thương hiệu pipettor. Đã khử trùng, sử dụng trong ngành y tế, dược phẩm và thực phẩm, và sinh học phân tử. Không nhiễm DNAse, RNAse, PCR inhibitors và pyrogen | ||
| 49 | 200μL pipet tips | 6 | 1000 cái/túi | Đầu côn 200ul, Màu vàng *Chất liệu nhựa resin *Chiều dài đầu côn: 50.50 mm *Đường kính ngoài đầu trên của tip: 7.44 mm Chất liệu: nhựa nguyên chất, trong suốt Có các vạch định mức: 10ul, 50ul, 100ul. *Phù hợp với hầu hết các thương hiệu pipettor. Đã khử trùng, sử dụng trong ngành y tế, dược phẩm và thực phẩm, và sinh học phân tử. Không nhiễm DNAse, RNAse, PCR inhibitors và pyrogen | ||
| 50 | 1.5mLTubes | 6 | 500 cái/túi | Vật liệu nhựa Resin nguyên chất, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu *Chiều dài tube: 39.4 mm Đường kính ngoài: 10.7 mm Nắp chặt tránh bay hơi và trào mẫu ra ngoài Thể tích ống: 1.5 ml, đầy tối đa 1.7ml Tốc độ ly tâm tối đa 20000xG Thang chia cho từng 100ul Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Đã khử trùng, sử dụng trong ngành y tế, dược phẩm và thực phẩm, và sinh học phân tử. Không nhiễm DNAse, RNAse, PCR inhibitors, pyrogen | ||
| 51 | Rack for 1000- 1250ul Tips | 12 | Cái | Hộp đựng đầu tip loại 1000- 1250ul Có nắp màu trong suốt Khử trùng được Kích thước (cao x rộng x dài): 14 x 18 x 20 cm | ||
| 52 | Rack for 200ul Tips | 12 | Cái | Hộp đựng đầu tip loại 10-300 µL Có nắp màu trong suốt Khử trùng được Kích thước (cao x rộng x dài): 14 x 27 x 20 cm | ||
| 53 | Hộp đựng eppendorf 1,5ml | 12 | Cái | Hộp đựng ống eppendorf 1.5ml, nắp trong suốt Chất liệu: polypropylene. Khả năng lưu trữ 100 ống thể tích lên tới 2ml Khử trùng được Lưu trữ âm sâu, lên tới -90°C Kích thước: 151 × 139 × 54 mm | ||
| 54 | 15mL centrifuge tubes | 3 | 500 cái/thùng | Ống ly tâm 15ml, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polymer y tế, độ trong suốt cao Tốc độ ly tâm tối đa: 17000xG Có chia vạch định mức thể tích cho từng 5ml Chịu nhiệt độ: -80° cho tới 40°C. Không chứa DNase, RNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogens | ||
| 55 | 50mL centrifuge tubes | 3 | 500 cái/thùng | Ống ly tâm 50ml, nắp vặn đã tiệt trùng. Chất liệu: polymer y tế, độ trong suốt cao Tốc độ ly tâm tối đa: 20000xG Có chia vạch định mức thể tích cho từng 5ml Chịu nhiệt độ: -80° cho tới 40°C. Không chứa DNase, RNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogens | ||
| 56 | Hộp khăn giấy | 30 | 180 tờ/hộp | Khăn giấy không bụi Sạch sẽ, trạng thái mới, nguyên vẹn Đóng hộp: 180 tờ | ||
| 57 | Pipettes 100-1000µL | 5 | Cái | Pipet đơn kênh đã được thiết kế để cung cấp sự thoải mái và độ chính xác cao nhất, với các ưu điểm sau: - Lực ấn nhẹ làm giảm sự mệt mỏi trong thời gian sử dụng kéo dai - Lựa chọn thể tích hút liên tục, có tích hợp chốt khóa để cố định thể tích trong lúc hút - Thiết kế để tương thích với đầu tip thông thường - Đầu nhả tip bằng thép không gỉ có thể dễ dàng tháo rời và điều chỉnh để phù hợp với bất kỳ tip nào. - BioPette có thể khử trùng - Dải thể tích: 100-1000 µl | ||
| 58 | Pipettes 10-100µL | 1 | Cái | Pipet đơn kênh đã được thiết kế để cung cấp sự thoải mái và độ chính xác cao nhất, với các ưu điểm sau: - Lực ấn nhẹ làm giảm sự mệt mỏi trong thời gian sử dụng kéo dai - Lựa chọn thể tích hút liên tục, có tích hợp chốt khóa để cố định thể tích trong lúc hút - Thiết kế để tương thích với đầu tip thông thường - Đầu nhả tip bằng thép không gỉ có thể dễ dàng tháo rời và điều chỉnh để phù hợp với bất kỳ tip nào. - BioPette có thể khử trùng - Dải thể tích: 10-100 µl | ||
| 59 | Pipettes 0.5-10µL | 1 | Cái | Pipet đơn kênh đã được thiết kế để cung cấp sự thoải mái và độ chính xác cao nhất, với các ưu điểm sau: - Lực ấn nhẹ làm giảm sự mệt mỏi trong thời gian sử dụng kéo dai - Lựa chọn thể tích hút liên tục, có tích hợp chốt khóa để cố định thể tích trong lúc hút - Thiết kế để tương thích với đầu tip thông thường - Đầu nhả tip bằng thép không gỉ có thể dễ dàng tháo rời và điều chỉnh để phù hợp với bất kỳ tip nào. - BioPette có thể khử trùng - Dải thể tích: 0.5-10µL | ||
| 60 | Pipettes 20-200µL | 5 | Cái | Pipet đơn kênh đã được thiết kế để cung cấp sự thoải mái và độ chính xác cao nhất, với các ưu điểm sau: - Lực ấn nhẹ làm giảm sự mệt mỏi trong thời gian sử dụng kéo dai - Lựa chọn thể tích hút liên tục, có tích hợp chốt khóa để cố định thể tích trong lúc hút - Thiết kế để tương thích với đầu tip thông thường - Đầu nhả tip bằng thép không gỉ có thể dễ dàng tháo rời và điều chỉnh để phù hợp với bất kỳ tip nào. - BioPette có thể khử trùng - Dải thể tích: 20-200µL | ||
| 61 | Rack for 6 Pipettors | 3 | Cái | Giá đỡ phù hợp cho 6 pipetor. Tái sử dụng được. | ||
| 62 | Giấy bạc | 50 | Cuộn | Màng nhôm bọc kín các bề mặt Sạch sẽ, không rách thủng, đóng gói nguyên vẹn *Kích thước: 30cm x7.6m | ||
| 63 | Đĩa nhựa petri 90mm | 12 | 500 cái/thùng | Chất liệu: nhựa y tế Polystyrene Tiệt trùng bằng tia gamma. Thuận tiện cho việc nuôi cấy và quan sát. Nắp và thân đĩa phẳng Đóng gói kín trong bao nhựa PP Dùng cho các quy trình cấy vi sinh trong phòng thí nghiệm thông thường cũng như phù hợp với hệ thống máy tự động | ||
| 64 | Đĩa petri, 35x10mm | 5 | 500 cái/thùng | Vật liệu: Polystyrene độ tinh khiết cao Kích thước đĩa: 35.00 x 10.00 (mm) Diện tích sinh trưởng: 9.4 (cm²) | ||
| 65 | Cốc nhựa PP có chia vạch 3000ml | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa PP trong suốt Có vạch chia thể tích chính xác Cốc có mỏ phù hợp cho việc rót dung dịch từ trong cốc ra Thể thích: 3000ml Chịu được nhiệt độ 121ºC | ||
| 66 | Cốc nhựa PP có chia vạch 5000ml | 10 | Cái | Chất liệu: nhựa PP trong suốt Có vạch chia thể tích chính xác Cốc có mỏ phù hợp cho việc rót dung dịch từ trong cốc ra Thể thích: 5000ml Chịu được nhiệt độ 121ºC | ||
| 67 | Dụng cụ hút mẫu, trợ pipet (FASTPETTE 2000) | 2 | Cái | FastPette™ là thiết bị điện tử thiết kế cho các đầu pipet thủy tinh hoặc nhựa với thể tích 1 đến 100 ml. Thuận tiện đối với công tắc cho phép lựa chọn chế độ hoạt động khác nhau và tốc độ hút và phân phối được điều khiển thông qua 2 nút điều khiển trên tay cầm Tốc độ hút cao - 25 ml trong 4 giây Cho phép hoạt động liên tục trong 8 giờ Tích hợp bộ lọc PTFE 0,2 um chống quá tải | ||
| 68 | Hộp đựng lam 50 chỗ | 10 | Hộp | Hộp đựng lam 50 vị trí Trạng thái: mới, nguyên vẹn Khử trùng được | ||
| 69 | Hộp đựng lam 100 chỗ | 10 | Hộp | Hộp đựng lam 100 vị trí Trạng thái: mới, nguyên vẹn Khử trùng được | ||
| 70 | Bơm chất lỏng bằng tay | 10 | Cái | Bơm chất lỏng bằng tay dùng cho can DP14 Kiểu bơm: Bóp thủ công dễ dàng sử dụng Tổng chiều dài: 530mm Đường kính ống hút: 14mm Chiều dài ống xả: 540mm Đường kính ống xả: 12mm Công suất bơm: 7 lít/phút Chất liệu: nhựa PE | ||
| 71 | Bơm tiêm 1cc | 12 | 100 cái/hộp | Bơm sử dụng 1 lần loại 1ml Kích cỡ kim 26G (26G X 1/2") Được phép lưu hành của Bô Y tế | ||
| 72 | Bơm tiêm 10cc | 12 | 100 cái/hộp | Bơm sử dụng 1 lần loại 10ml Kích cỡ kim 25G X 1", 23G X 1" Được phép lưu hành của Bô Y tế | ||
| 73 | Rack for 50 ml Tube | 12 | Cái | *Rack đựng ống 50 ml *Vật liệu: nhựa polypropylen *25 vị trí *Chiều dài rack 132,7 mm *Chiều rộng rack 249,7 mm *Chiều cao rack 48,1 mm | ||
| 74 | Rack for 15 ml Tube | 12 | Cái | *Rack đựng ống 50 ml *Vật liệu: nhựa polypropylen *25 vị trí *Chiều dài rack 104,1 mm *Chiều rộng rack 127,9 mm *Chiều cao rack 48,1 mm | ||
| 75 | Băng keo giấy | 500 | Cuộn | Băng dính giấy Bề mặt giấy ghi được thông tin, mặt dính keo chắc chắn Trạng thái: mới *Kích thước: 2.4cm x 22Y | ||
| 76 | Chai trắng 4ml | 5 | 100 cái/ hộp | Chai Vial 4ml màu trắng, dùng nắp vặn Nắp vặn màu đen PTFE/ silicone septa, không lỗ cho vial 4ml | ||
| 77 | Muỗng hóa chất 2 đầu | 12 | Cái | Muỗng đong hóa chất 2 đầu Vật liệu thép không rỉ Khử trùng được Kích thước: 22x2cm | ||
| 78 | Serological pipettes 5mL, individually wrapped, 200 pcs. | 5 | 200 cái/Hộp | Pipet thể tích 5 ml Vật liệu Polystyren. Đã khử trùng và đóng gói riêng từng cái đảm bảo tránh nhiễm khuẩn trong quá trình bảo quản Không chứa DNase/RNase, không chứa nội độc tố gây sốt. Có vạch chia thể tích, độ chính xác cao. Phạm vi đo chính xác: 0,1 mL Pipet dài: 348 mm Sử dụng cho nuôi cấy tế bào Sản phẩm đã được hiệu chuẩn trước khi đưa vào sử dụng, hút không tạo bọt khí (TD-EX 20ºC) Đóng gói: 50 cái/gói - 200 cái/hộp | ||
| 79 | Serological pipettes 10mL, individually wrapped, 200 pcs. | 5 | 200 cái/Hộp | Pipet thể tích 10 ml Vật liệu Polystyren. Đã khử trùng và đóng gói riêng từng cái đảm bảo tránh nhiễm khuẩn trong quá trình bảo quản DNase/RNase Free, không chứa nội độc tố gây sốt. Có vạch chia thể tích, độ chính xác cao. Phạm vi đo chính xác: 0,1 mL Pipet dài: 344 mm Sử dụng cho nuôi cấy tế bào Sản phẩm đã được hiệu chuẩn trước khi đưa vào sử dụng, hút không tạo bọt khí (TD-EX 20ºC) Đóng gói: 50 cái/gói - 200 cái/hộp | ||
| 80 | Serological pipettes 25mL, individually wrapped, 150 pcs. | 3 | 150 cái/Hộp | Vật liệu: polystyrene (PS) Chiều dài: 350 mm Thể tích: 25 ml, có chia vạch Không chứa: Pyrogen Được khử trùng và đóng gói riêng trong túi giấy / vỏ giấy dễ mở. Giúp ngăn ngừa ô nhiễm mẫu với các chất không mong muốn (RNase, DNase, pyrogens). Nút bông trong chóp đảm bảo khỏi sự nhiễm bẩn không mong muốn | ||
| 81 | Cell Culture Flasks 25cm2 FILTER CAP Sterile | 2 | 200 cái/thùng | Diện tích nuôi cấy: 25cm2 Vật liệu: Thân chai làm bằng Polystyrene, nắp làm bằng High Density Polyethylene Bề mặt nuôi cấy được xử lý,dể dàng bám dính, hình chữ nhật,vent, cổ vếch (canted) giúp cho dễ dàng trong thao tác cấy. Thể tích chứa tốt nhất từ 5-7,5 ml Thể tích chứa tối đa: 10ml Đã khử trùng, không chứa nội độc tố gây sốt. Tiệt trùng bằng phóng xạ gamma và được chứng nhận nonpyrogenic Sản phẩm nuôi cấy tế bào được làm từ vật liệu USP class VI | ||
| 82 | Cell Culture Flasks 75cm2 FILTER CAP Sterile | 2 | 100 cái/thùng | Diện tích nuôi cấy: 75cm2 Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng Thân chai được thiết kế phần vai tròn tiện cho việc thu hoạch tế bào. Vật liệu: Thân chai làm bằng Polystyrene, nắp làm bằng High Density Polyethylene Bề mặt nuôi cấy được xử lý,dể dàng bám dính, hình chữ nhật, vent cap, cổ vếch (canted) giúp cho dễ dàng trong thao tác cấy. Thể tích chứa tốt nhất từ 15-22.5 ml Thể tích chứa tối đa: 45ml Đã khử trùng, không chứa nội độc tố gây sốt. Tiệt trùng bằng phóng xạ gamma và được chứng nhận nonpyrogenic Sản phẩm nuôi cấy tế bào được làm từ vật liệu USP class VI | ||
| 83 | Multidish PS 96 Well Nunclon Round w/Lid Sterile | 2 | 50 cái/thùng | *Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng, polystyren *Kích thước bên ngoài đĩa: 85.40 x 127.60 x 14.40 (mm) *Đáy phẳng *Kích thước giếng: 6.92 x 10.80 (mm) *Diện tích nuôi cấy: 0,33 mm2 *Thể tích làm việc: 0,2 ml *Đã được xử lý bề mặt và khử trùng *Không chứa: pyrogenic, cytotoxic, DNase / RNase, Người DNA | ||
| 84 | Multidish PS 24 Well Nunclon Round w/Lid Sterile | 2 | 75 cái/thùng | *Đĩa nuôi cấy tế bào 24 giếng, polystyren *Kích thước bên ngoài đĩa: 85.40 x 127.60 x 20.20 (mm) *Đáy phẳng *Kích thước giếng: 15.50 x 17.50 (mm) *Diện tích nuôi cấy: 1,9 mm2 *Thể tích làm việc: 1 ml *Đã được xử lý bề mặt và khử trùng *Không chứa: pyrogenic, cytotoxic, DNase / RNase, Người DNA | ||
| 85 | Polypropylene Cryogenic Vial, Self Standing with Round Bottom | 1 | 500 cái/thùng | Chất liệu: polypropylene Đã tiệt trùng Tự đứng được, đáy tròn Thể tích: 1.8 ml Kích thước: 13.10 x 47.80 Nắp có đệm silicon đảm bảo xoáy chặt khi đóng nắp. Không có pyrogenic, cytotoxic, DNase / Rnase, DNA người | ||
| 86 | Lưỡi dao mổ số 11 | 10 | 100 cái/hộp | Lưỡi dao mổ số 11 Vô trùng, đóng gói từng chiếc Vật liệu: thép không rỉ | ||
| 87 | Chỉ phẫu thuật Nilon 3/0 | 12 | 24 tép/hộp | Vật liệu: polyamide 6-6.6 Chỉ không tan tổng hợp, độ đàn hồi tốt, sợi tròn Bề mặt phủ 1 lớp silicon Cỡ chỉ 11/0-2 *Được phép lưu hành của bộ y tế | ||
| 88 | Chỉ phẫu thuật Nilon CPT Nilon 5/0 | 12 | 24 tép/hộp | Vật liệu: polyamide 6-6.6 Chỉ không tan tổng hợp, độ đàn hồi tốt, sợi tròn Bề mặt phủ 1 lớp silicon Cỡ chỉ 11/0-2 *Được phép lưu hành của bộ y tế | ||
| 89 | Paraffin Cassette | 5 | 500 cái/hộp | Thiết bị đúc parafin Nhiệt độ bề mặt: 78 ℃ Nhiệt độ làm việc: 5-40 ℃ Thời gian gia nhiệt: 5-8 phút Sáp công suất: 300 ml Bề mặt làm việc chất liệu: hợp kim nhôm | ||
| 90 | Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35 Ultra | 2 | 50 cái/hộp | - Sử dụng công nghệ làm cứng thép độc quyền (Pink technology) - Hiệu suất tối ưu, giảm nguy cơ cắt xuyên khối mẫu - Lát cắt nhanh gọn với thiết kế góc cắt độc đáo mới (new edge design) - Tuổi thọ cao - Bên ngoài phủ lớp PTFE - Góc nghiêng lưỡi dao 34 độ | ||
| 91 | StarFrost® - Microscope Slides | 11 | 100 miếng/ hộp | Tiêu bản dùng cho kính hiển vi Thủy tinh độ trong suốt cao Bề dày: 1 mm Kích thước: 26 mm × 76 mm | ||
| 92 | Cuvette semi -micro 1.5ml tóp đáy nhựa PS, tròn bên trong | 12 | 100 cái/hộp | Cuvette semi -micro 1.5ml tóp đáy nhựa PS Bề mặt phía trong: tròn Chất liệu: PS Đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất. Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi