Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất, động vật thí nghiệm phục vụ nghiên cứu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200713363-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất, động vật thí nghiệm phục vụ nghiên cứu
Số hiệu KHLCNT 20200669587
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 10:59:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,101,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Dê đực giống Saanen trưởng thành (trung bình 80 kg/con) 12 con Dê có màu lông trắng, lông màu trắng hay kem nhạt, nhưng sắc lông trắng được ưa chuộng hơn, tai vểnh nhơ. Bộ lông có thể ngắn hay dài. Tai thẳng đứng hướng về phía sau, có thể có hay không có sừng. Dê đực ở độ tuổi 12 đến 30 tháng tuổi, trọng lượng 50 đến 80 kg.
2 Cỏ xanh làm thức ăn 12.960 kg Hỗn hợp thức ăn xanh gồm ít nhất ba loại cỏ chăn nuôi gồm cỏ Alfalfa (Mỹ), Ghinê, cỏ Voi
3 Thức ăn tinh (cám tinh) 1.620 kg Hỗn hợp bột cám gồm ít nhất bốn thành phần ngô hạt, cao lương, đậu tương, cám gạo kết hợp với vi lượng giúp tăng khả năng sinh tinh của dê đực
4 Formol 5 lọ 0,5 lít lọ ≥0,5 lít
5 NaCl 10 kg Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol. Tinh khiết: ≥99%. pH: 5.0-8.0.
6 KCl 10 hộp 0,5 kg Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol. Tinh khiết: ≥99.5%. Độ nóng chảy: 770 °C (lit.)
7 Natri piruvat 2 lọ 25 g Công thức hóa học: C3H3NaO3. Khối lượng phân tử: 110.04 g/mol. Bảo quản: 2 - 8oC
8 Hepes- Natri 8 hộp 25 g Công thức hóa học: C8H17N2NaO4S. Khối lượng phân tử: 260.29 g/mol. Dạng bột màu trắng
9 Dung dịch chuẩn độ pH 4.0 1 lọ 0,5 lít Dung dịch chuẩn pH 4.01. Độ chính xác: 4.01 ± 0.01 pH. Giá trị pH 25°C: 4.01
10 Dung dịch chuẩn độ pH 7.0 1 lọ 0,5 lít Dung dịch chuẩn pH 7.01. Độ chính xác: 7.01 ± 0.01 pH. Giá trị pH 25°C: 7.01
11 Dung dịch chuẩn độ pH 10.0 1 lọ 0,5 lít Dung dịch chuẩn pH 10.01. Độ chính xác: 10.01 ± 0.01 pH. Giá trị pH 25°C: 10.01
12 CaCl2 2 hộp 0,5 kg Khối lượng phân tử: 110.98 g/mol. Tinh khiết: ≥97%. Độ nóng chảy: 772 °C (lit.)
13 MgCl2 3 hộp 0,5 kg Khối lượng phân tử: 95.21 g/mol. Mật độ: 2.32 g/mL tại 25 °C (lit.). Độ nóng chảy: 714 °C (lit.)
14 NaHCO3 3 hộp 0,5 kg Khối lượng phân tử: 84.01 g/mol. Tinh khiết: ≥97%
15 DL-Lactic Acid 1 chai 1 lít Công thức hóa học: CH3CH(OH)COOH. Khối lượng phân tử: 90.08 g/mol
16 Tris.HCl 5 hộp 1 kg Công thức hóa học: C4H11NO3·HCl. Khối lượng phân tử: 157.6 g/mol. pH (10 % trong nước): 3.5 - 5.0
17 Na-lactate 60% 2 chai 1 lít Công thức hóa học: C3H5NaO3. Khối lượng phân tử: 112.06 g/mol. Bảo quản: 2 - 8oC
18 Percoll 8 chai 1 lít pH: 8.5 - 9.5 (20oC). Bảo quản ở: 2-8oC
19 Albumin huyết thanh bò 26 lọ 100 g Tinh khiết: ≥98%. pH (7 % trong H2O): 6.8 - 7.2. Bảo quản: 2 - 8oC
20 NaH2PO4 4 hộp 0,5 kg Khối lượng phân tử: 119.98 g/mol. pH: 4.5 (10 g/l, H₂O, 20 °C). Độ hòa tan: 850 g/l
21 Phenol red 3 hộp 25 g Công thức hóa học: C19H14O5S. Khối lượng phân tử: 354.38 g/mol
22 Glucose.1H2O 5 hộp 1 kg Công thức hóa học: C6H12O6 · H2O. Khối lượng phân tử: 198.17 g/mol. Tinh khiết: ≥ 99%
23 PBS 9 lọ 500 ml Phosphate buffered saline. 10× concentrate. pH: 7.2 - 7.6
24 Na3citrat.2H2O 4 hộp 0,5 kg Khối lượng phân tử: 294.10 g/mol. Tinh khiết: ≥99%
25 Quinacrine 1 hộp 100 g Công thức hóa học: C23H30ClN3O • 2HCl. Khối lượng phân tử: 472.88 g/mol. Tinh khiết: ≥99%
26 Âm đạo giả khai thác tinh dê 6 bộ Dùng khai thác tinh nhân tạo cho dê, cừu
27 Buồng đếm hồng cầu 10 cái Chất liệu thủy tinh, không tráng bạc
28 Lam kính 20 hộp Lam kính 76x26mm , đóng gói 50 miếng/hộp
29 Lamen 50 hộp Kích thước 22x22mm, đóng gói 100 cái/ hộp
30 Ống tam giác thủy tinh 100ml 20 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt, chi vạch rõ ràng
31 Ống đong 100ml 18 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt, chi vạch rõ ràng
32 Ống đong 50ml 20 cái Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt tốt, chi vạch rõ ràng
33 Thìa cân hóa chất 10 cái Chất liệu inox , Dùng để lấy mẫu hóa chất
34 Ống thủy tinh nhọn đáy 10ml 400 cái Chất liệu thủy tinh, đáy nhọn, chia vạch rõ ràng
35 Pipet 1000µl Eppendorf 5 cái Điều chỉnh thể tích dễ dàng ,thao tác đơn giản bằng kiểu xoay, hấp tiệt trùng được
36 Pipet 200µl Eppendorf 5 cái Điều chỉnh thể tích dễ dàng ,thao tác đơn giản bằng kiểu xoay, hấp tiệt trùng được
37 Pipet 10µl Eppendorf 5 cái Điều chỉnh thể tích dễ dàng ,thao tác đơn giản bằng kiểu xoay, hấp tiệt trùng được
38 Đầu tuýp 1000 µl 10 túi 500 cái Thể tích hút từ 100 – 1000 µL, típ có chia vạch, làm từ Polypropylene; Không chứa DNase/Rnase; hấp tiệt trùng được.
39 Đầu tuýp 200 µl 10 túi 1000 cái Thể tích hút từ 2– 200 µL, típ có chia vạch, làm từ Polypropylene, Không chứa DNase/Rnase; hấp tiệt trùng được
40 Đầu tuýp 100 µl 10 túi 1000 cái Thể tích hút từ 0,5-10µL, típ có chia vạch, làm từ Polypropylene. Không chứa DNase/Rnase; hấp tiệt trùng được
41 Ống Falcon 15ml 10 túi 100 cái Chất liệu: Polypropylene (PP). Dung tích: 15ml. Được tiệt trùng bằng tia gamma. Nhiệt độ làm việc: -20℃ đến 121℃ (Ngoại trừ nắp phẳng). Có thể chịu được ly tâm 8400 RCF
42 Ống Eppendorf 1,5 ml 10 túi 500 cái Làm từ polypropylene; Nhiệt độ làm việc: -20oC đến 121oC; Chịu lực ly tâm cao 20,000 RCF.
43 Nitơ lỏng 3.000 lít Sử dụng để bảo quản.
44 Tris.HCl 4 hộp 1 kg Công thức hóa học: C4H11NO3·HCl. Khối lượng phân tử: 157.6 g/mol. pH (10 % trong nước): 3.5 - 5.0
45 Glucose.1H2O 3 hộp 1 kg Công thức hóa học: C6H12O6 · H2O. Khối lượng phân tử: 198.17 g/mol. Tinh khiết: ≥ 99%
46 Acid Citric 5 lọ 500 ml Công thức hóa học: C6H8O7. Khối lượng phân tử: 192.12 g/mol
47 Glycerol 5 lọ 500 ml Công thức hóa học: HOCH2CH(OH)CH2OH. Khối lượng phân tử: 92.09 g/mol
48 NaCl 4 kg Khối lượng phân tử: 58.44 g/mol. Tinh khiết: ≥99%. pH: 5.0-8.0
49 KCl 5 hộp 0,5 kg Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol. Tinh khiết: ≥99.5%. Độ nóng chảy: 770 °C (lit.)
50 NaHCO3 7 hộp 0,5 kg Khối lượng phân tử: 84.01 g/mol. Tinh khiết: ≥97%
51 NaH2PO4 4 hộp 0,5 kg Khối lượng phân tử: 119.98 g/mol. pH: 4.5 (10 g/l, H₂O, 20 °C). Độ hòa tan: 850 g/l
52 Na-lactate 60% 2 chai 1 lít Công thức hóa học: C3H5NaO3. Khối lượng phân tử: 112.06 g/mol. Bảo quản: 2 - 8oC
53 CaCl2 2 hộp 0,5 kg Khối lượng phân tử: 110.98 g/mol. Tinh khiết: ≥97%. Độ nóng chảy: 772 °C (lit.)
54 MgCl2 2 hộp 0,5 kg Khối lượng phân tử: 95.21 g/mol. Mật độ: 2.32 g/mL tại 25 °C (lit.). Độ nóng chảy: 714 °C (lit.)
55 Natri piruvat 3 lọ 25 g Công thức hóa học: C3H3NaO3. Khối lượng phân tử: 110.04 g/mol. Bảo quản: 2 - 8oC
56 Thùng đông lạnh 10l 3 Cái Thùng cách nhiệt chất liệu nhựa composit, dung tích 10 lít
57 Cọng rạ 0,25 ml 30 Túi 1000 cọng Chất liệu nhựa composit tiệt trùng, dung tích 0,25 ml, có bịt bông một đầu
58 Thuê dê cái sử dụng cho phối tinh nhân tạo 180 con Dê cái trưởng thành đã sinh đẻ một đến hai lứa bình thường, thuộc giống dê Cỏ hoặc dê Bách Thảo hoặc dê Saanen (ưu tiên dê Saanen)
59 Thức ăn tinh (cám tinh) 5.600 kg Hỗn hợp bột cám gồm ít nhất bốn thành phần ngô hạt, cao lương, đậu tương, cám gạo kết hợp với vi lượng giúp hỗ trợ khả năng sinh sản của dê cái
60 Súng bắn tinh dê đông lạnh cọng rạ 0,25ml 5 cái Súng chuyên dụng dùng cho dẫn tinh dê bằng tinh đông lạnh dạng cọng rạ dung tích 0,25 ml, chất liệu inox, gồm một nòng súng dài koảng 32 cm và một pit tông
61 Đèn soi âm đạo tử cung 5 cái Gồm một ống rỗng chất liệu inox dài 12 cm, đường kính 2cm, đầu ống gắn đèn hạt đậu có dây dẫn điện đến bộ phận lắp pin ở tay cầm, đầu ống gắn với cán cầm dài 12 cm là một ống chứa 2 pin trung
62 Mỏ vịt mở âm đạo dê 5 cái Mỏ vịt sản khoa chuyên dụng dùng cho dê cái, chất liệu inox, dài 12 cm, tay cầm dạng kìm kẹp có hãm bằng ốc vặn
63 Ống gel súng bắn tinh 40 túi 10 cái Chất liệu nhựa composit tiệt trùng, dài 28cm đồng bộ với súng bắn tinh dê sử dụng với tinh đông lạnh dạng cọng rạ dung tích 0,25 ml
64 Cốc ủ tinh 5 cái Dung tích 0,8 l, cách nhiệt
65 Nhiệt kế 10 cái Nhiệt kế thủy ngân, quãng đo 1 độ C, nhiệt độ min 0 độ C, max 100 độ C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->