Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao, dụng cụ, dụng cụ phụ trợ năm học 2019-2020 cho Khoa Công nghệ Sinh học thuộc trường Đại học Quốc tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200608583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao, dụng cụ, dụng cụ phụ trợ năm học 2019-2020 cho Khoa Công nghệ Sinh học thuộc trường Đại học Quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579272 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:35:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,106,550 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | 100bp DNA ladder | 1 | Ống/100ul | Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm 6X loading dye. Ladder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp. Băng tham chiếu: 500 bp | ||
| 2 | DNA ladder 100bp | 1 | ống/ 50ul | Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm 6X loading dye. Ladder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp. Băng tham chiếu: 500 bp | ||
| 3 | 1kb DNA ladder | 1 | Ống/100ul | Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye Thang DNA gồm 15 băng kích thước: 20000, 10000, 7000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 700, 500, 400, 300, 200, 75 Băng tham chiếu: 5000, 1500 and 500 bp | ||
| 4 | DNA ladder 1kb | 1 | ống/ 500ul | Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye Thang DNA gồm 15 băng kích thước: 20000, 10000, 7000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 700, 500, 400, 300, 200, 75 Băng tham chiều: 5000, 1500 and 500 bp | ||
| 5 | 1-propanol | 1 | Chai/500ml | Trạng thái: lỏng trong suốt Độ tinh khiết: 95% Điểm sôi: 97 °C (1013 hPa) Điểm nóng chảy: –127 °C Tỷ trọng: 0.8053 g/cm³ (20 °C) Độ acid 0.0005 meq/g Độ bazo 0.0006 meq/g Acetone 100 ppm Ethanol 0.05 % Methanol 0.05 % Propan-2-ol 0.05 % Propionaldehyde 0.06 % Fe (Iron) 0.1 ppm Pb (Lead) 0.1 ppm Sn (Tin) 0.1 ppm Zn (Zinc) 0.1 ppm | ||
| 6 | 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH) | 1 | Chai/1 g | Màu xanh lá cây Điểm nóng chảy: ~135 °C Hòa tan: 50MG/ML, CHCl3 dung dịch màu tím Carbon 51.5 -58.1 % Nitrogen 15.8 -18.8 % | ||
| 7 | 2,4,6-Tris(2-pyridyl)-s-triazine (TPTZ) | 1 | Chai/1 g | Độ tinh khiết: ≥99.0% Độ bay hơi nước: ≤0.1 wt. % Điểm nóng chảy: 247-249 °C (lit.) 248-251 °C Hòa tan trong methanol: 100 mg/mL, dung dịch trong suốt cation Ca: ≤10 mg/kg Cd: ≤5 mg/kg Co: ≤5 mg/kg Cr: ≤5 mg/kg Cu: ≤5 mg/kg Fe: ≤5 mg/kg Pb: ≤5 mg/kg Zn: ≤5 mg/kg | ||
| 8 | 2,6-Dichloroindophenol sodium salt hydrate | 2 | Chai/5g | Trạng thái: bột Độ hòa tan: 10MG/ML trong nước, dung dịch xanh nhạt cho tới xanh đậm Carbon46.2 - 51.7 % Nitrogen 4.3 - 5.3 % Ứng dụng: phân tích ASCORBIC ACID | ||
| 9 | 2-Nitrobenzoic acid, 85-90% | 1 | Chai/25g | Trạng thái: Bột trắng, kem cho tới vàng nhạt Điểm nóng chảy: 141-148 °C Tỷ trọng: 1.575 g/cm³ (20 °C) GC ≥94 % | ||
| 10 | 3,5 dinitrosalicylic acid (DNS) | 2 | Chai/25g | Công thức hóa học: C7H4N2O7 Phân tử khối: 228.116 g/mol Trạng thái: màu vàng Điểm nóng chảy: 182 °C Hòa tan trong nước, dung môi hữu cơ ethanol, diethyl ether, benzene | ||
| 11 | 5x Colorless GoTaq master mix | 1 | Chai/100 Reations | Master mix tối ưu hóa tất cả trong một bộ đệm chỉ cần thêm mẫu, mồi và nước Cho phép phân tích sau khuếch đại bằng huỳnh quang hoặc đo độ hấp thụ mà không cần tinh chế DNA trước | ||
| 12 | Absolute ethanol | 98 | Chai/500 ml | Trạng thái: dạng lỏng Công thức: C2H5OH Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol Điểm sôi: 78°C Điểm nóng chảy: −114°C Mật độ 0,789 g/mL ở 25°C Tan vô hạn trong nước | ||
| 13 | Absolute Ethanol (HPLC grade) | 1 | chai/2.5L | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Nước ≤ 0.1 % Dẫn truyền (ở 225 nm) ≥ 60 % Dẫn truyền (ở 240 nm) ≥ 85 % Dẫn truyền (từ 260 nm) ≥ 98 % Lọc bằng màng lọc 0.2 µm | ||
| 14 | Acetic acid | 41 | Chai/500 ml | Trạng thái: Lỏng không màu Khối lượng riêng 1,049 g/cm3 (l), 1,266 g/cm3 (s) Điểm nóng chảy 16,5 °C (289,6 K; 61,7 °F) Điểm sôi 118,1 °C (391,2 K; 244,6 °F) Độ hòa tan trong nước: Có thể hòa tan hoàn toàn Độ axit (pKa) 4,76 ở 25 °C Độ nhớt 1,22 mPa·s ở 25 °C | ||
| 15 | Acetic acid (Glacial) | 1 | Chai/500 ml | Trạng thái: Lỏng không màu Khối lượng riêng 1,049 g/cm3 (l), 1,266 g/cm3 (s) Điểm nóng chảy 16,5 °C (289,6 K; 61,7 °F) Điểm sôi 118,1 °C (391,2 K; 244,6 °F) Độ hòa tan trong nước: Có thể hòa tan hoàn toàn Độ axit (pKa) 4,76 ở 25 °C Độ nhớt 1,22 mPa·s ở 25 °C | ||
| 16 | Acetic Anhydride | 1 | chai/1L | Độ tinh khiết ≥ 98.5 % Chloride (Cl) ≤ 2 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 5 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 5 ppm Kim loại nặng ≤ 2 ppm Cu (Copper) ≤ 0.02 ppm Fe (Iron) ≤ 0.1 ppm Sn (Tin) ≤ 0.1 ppm Zn (Zinc) ≤ 0.1 ppm | ||
| 17 | Acetone | 1 | Chai/500ml | Trạng thái: Chất lỏng trong suốt Khối lượng riêng 0.791 g cm−3 Điểm nóng chảy: –95 đến -93°C Điểm sôi 56-57 °C Độ hòa tan trong nước: Tan vô hạn Độ axit (pKa) 19.2 Độ bazơ (pKb) -5.2 | ||
| 18 | Acetylsalicylic acid, 99% | 1 | Chai/50g | Trạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắng Điểm nóng chảy: 133°C to 139°C Bay hơi nước ≤0.5 % (1 g) Kim loại nặng ≤10 ppm Tro sulfated ≤0.1 % Độ hòa tan (1 g/9 ml ethanol 96%) dung dịch trong suốt, không màu Kích thước hạt ≥92 % (giữ lại trên sàng 125 µm) Kích thước hạt ≤40 % (giữ lại trên sàng 710 µm) Kích thước hạt ≤5 % (giữ lại trên sàng 1000 µm) Chuẩn độ NaOH 98.5 - 101.5 % | ||
| 19 | Acid Ascorbic | 1 | Chai/25g | Công thức hóa học C6H8O6 Khối lượng phân tử 176,14 g/mol g·mol−1 Điểm nóng chảy 190 đến 192 °C | ||
| 20 | Acid Cinnamic | 1 | Chai/250g | Công thức hóa học: C9H8O2 Phân tử khối: 148.16 Trạng thái: Bột hoặc tinh thể trắng Độ hòa tan: 100 mg/1 mL ethanol Khoảng nóng chảy: 132 - 135°C Độ tinh khiết: 99.00 - 100.50 | ||
| 21 | Acid formic | 1 | Chai/500ml | Công thức hóa học: CH2O2 Phân tử: 46.025 g/mol Trạng thái: dung dịch trong suốt Tỷ trọng 1.220 g/mL Điểm nóng chảy 8.4 °C Điểm sôi 100.8 °C Tan trong nước ether, acetone, ethyl acetate, glycerol, methanol, ethanol Acidity (pKa) 3.745 | ||
| 22 | Acid Hydrochloric | 15 | Chai/500 ml | Khối lượng: 36.46 gram/mole Mật độ: 1.19 g/cm³ Nhiệt độ bay hơi: 48 độ Celsius Nhiệt độ nóng chảy: -30 độ Celsius | ||
| 23 | Acid nitric | 3 | Chai/ 500ml | Mật độ: 1.50 g/cm³ Nhiệt độ nóng chảy: -44 độ Fahrenheit Nhiệt độ bay hơi: 181 độ Fahrenheit Khối lượng: 63.00 u Áp suất hơi: 48 mmHg | ||
| 24 | Acid Salicylic | 5 | Chai/250g | Trạng thái: tinh thể trắng Mùi không mùi Khối lượng riêng 1.443 g/cm3 (20 °C) Điểm nóng chảy 158,6 °C Điểm sôi 200 °C Điều kiện thăng hoa 76 °C Độ hòa tan trong nước 1.24 g/L (0 °C) 2.48 g/L (25 °C) 4.14 g/L (40 °C) 17.41 g/L (75 °C)[2] 77.79 g/L (100 °C)[4] Hòa tan hòa tan trong ether, CCl4, benzene, propanol, acetone, ethanol, oil of turpentine, toluene | ||
| 25 | Acid Sulfuric | 70 | Chai/500mL | Tỷ trọng và pha 1,84 g/cm3, lỏng Độ hòa tan trong nước: tan tốt Điểm nóng chảy 10 °C Điểm sôi 338 °C (dung dịch axit 98%) pKa -3,0 Độ nhớt 26,7 cP ở 20 °C | ||
| 26 | Aluminum sulfate | 2 | Chai/ 500g | Nhiệt độ nóng chảy: 700 độ C Mật độ: 2.71 g/cm³ Khối lượng: 341.82 u Nhiệt độ bay hơi: 1600 độ C Điểm sôi Độ hòa tan trong nước 31.2 g/100 mL (0 °C) 36.4 g/100 mL (20 °C) 89.0 g/100 mL (100 °C) Ít hòa tan trong alcohol, dilute mineral acids | ||
| 27 | Ammonium chloride | 3 | Chai/500g | Trạng thái: chất rắn màu trắng, hút ẩm Mùi không mùi Khối lượng riêng 1.5274 g/cm3 Điểm nóng chảy 338 °C Điểm sôi 520 °C Độ hòa tan trong nước 244 g/L (−15 °C) 294 g/L (0 °C) 383.0 g/L (25 °C) 454.4 g/L (40 °C) 740.8 g/L (100 °C) | ||
| 28 | Ammonium Hydroxide (Ammonia solution) | 8 | Chai/500ml | Công thức: NH4OH Điểm nóng chảy: -91,5 °C Mật độ: 880 kg/m³ Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol Độ hòa tan trong nước: Độ trộn lẫn Màu: trong suốt | ||
| 29 | Ammonium molybdate | 1 | Chai/500g | Công thức: (NH4)6Mo7O24 Khối lượng phân tử: 1.163,9 g/mol Mật độ: 2,5 g/cm³ Điểm nóng chảy: ~90 ˚C | ||
| 30 | Ammonium nitrate | 1 | Chai/500g | Công thức hóa học:NH4NO3 Khối lượng mol 80.04336 g/mol Bề ngoài rắn trắng Tỷ trọng 1.73 g/cm³, rắn Độ hòa tan trong nước 119 g/100 ml (0 °C) 286 g/100 ml (40 °C) 630 g/100 ml (80 °C) 1024 g/100 ml (100 °C) Điểm nóng chảy 169 °C Điểm sôi khoảng. 210 °C | ||
| 31 | Ammonium oxalate monohydrate | 1 | chai/500 g | Công thức hóa học: C2H8N2O4 Phân tử khối: 124.096 g·mol−1 Trạng thái: chất rắn trắng Điểm nóng chảy: 70 C | ||
| 32 | Ammonium Persulfate | 2 | chai/500g | Điểm nóng chảy: 120 °C Công thức: (NH4)2S2O8 Khối lượng phân tử: 228,18 g/mol Độ hòa tan trong nước: 80 g/100 mL (25°C) Độ hòa tan: tan vô hạn trong Methanol | ||
| 33 | Ammonium persulfate 98+%, A.C.S. REAGE& | 1 | Chai/100g | Độ tinh khiết: ≥98.0% Chất không tan: ≤0.005% Anion: Cl- và ClO4-: ≤0.001% Cation: Fe: ≤0.001% Mn: ≤0.5 ppm Kim loại nặng (Pb): ≤0.005% | ||
| 34 | Ammonium Sulfate | 2 | chai/500 ml | Công thức: (NH4)2SO4 Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol Điểm nóng chảy: 235 °C Khối lượng riêng 1.77 g/cm3 Độ hòa tan trong nước 70.6 g/100 g nước (0 °C) 103.8 g/100 g nước (100 °C) | ||
| 35 | Amonium persulfate/ Amonium Peroxydisulfate (APS) | 1 | Chai/25g | Ứng dụng: điện di, sinh học phân tử Độ tinh khiết: ≥98% anion chloride (Cl-): | ||
| 36 | Ampicillin | 1 | Lọ/5g | Công thức hóa học: C16H19N3O4S Khối lượng phân tử: 349.40 g/mol Độ tinh khiết: 96.0-100.5% Trạng thái: bột pKa (25 °C) 2.5 (COOH); 7.3 (NH2) Nóng chảy tại: 208 °C (dec.)(lit.) Độ hòa tan trong NH4OH 1M: 50 mg/mL Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm và gram dương. | ||
| 37 | Anthrone | 18 | chai/25g | Trạng thái: Tinh thể trắng hoặc vàng Độ hòa tan: 20 mg hòa tan trong 1 mL ethyl acetate Độ đục: 2% trong ethyl acetate tạo dung dịch trong suốt Khoảng nóng chảy: 151 - 161 ° C Độ tinh khiết: 98,00% | ||
| 38 | Baird Parker agar | 2 | chai/100g | Ứng dụng: phân lập staphylococci từ các mẫu thực phẩm và lâm sàng Thành phần (g/l): Tryptone 10.000 HM Peptone B 5.000 Yeast extract 1.000 Glycine 12.000 Sodium puruvate 10.000 Lithium chloride 5.000 Agar 20.000 pH ( ở 25°C) 7.0±0.2 | ||
| 39 | Barium chloride dihydrate | 3 | chai/500g | Trạng thái: chất rắn trắng Tỷ trọng: 3.856 g/cm3 Điểm nóng chảy: 962 ° Điểm sôi: 1,560 °C Độ tan trong nước 31.2 g/100 mL (0 °C) 35.8 g/100 mL (20 °C) 59.4 g/100 mL (100 °C) | ||
| 40 | Benzene | 2 | Chai/500ml | Công thức phân tử C6H6 Khối lượng mol 78,1121 g/mol Bề ngoài Chất lỏng không màu Khối lượng riêng 0,8786 g/cm³, chất lỏng Điểm nóng chảy 5,5 °C Điểm sôi 80,1 °C Độ hòa tan trong nước 1,79 g/L (25 °C) | ||
| 41 | Boric acid | 1 | Chai/500g | Bề ngoài Chất rắn kết tinh màu trắng Khối lượng riêng 1,435 g/cm3 Điểm nóng chảy 170,9 °C Điểm sôi 300 °C Độ hòa tan trong nước 2,52 g/100 mL (0 °C) 4,72 g/100 mL (20 °C) 5,7 g/100 mL (25 °C) 19,10 g/100 mL (80 °C) 27,53 g/100 mL (100 °C) Độ hòa tan trong các dung môi khác: Tan trong rượu mạch ngắn tan vừa phải trong pyridin ít tan trong axeton | ||
| 42 | Brain Heart Infusion (BHI) Broth | 1 | chai/100g | Thành phần G / Lit HM infusion powder 12.500 BHI powder 5.000 Proteose peptone 10.000 Dextrose (Glucose) 2.000 Sodium chloride 5.000 Disodium hydrogen phosphate 2.500 pH cuối cùng ( 25°C) 7.4±0.2 | ||
| 43 | Brilliant Green Bile Lactose broth | 1 | chai/100g | Phân lập vi khuẩn coliform trong nước, nước thải, thực phẩm, sữa và các sản phẩm từ sữa Thành phần (g/Lit) Peptone 10.000 Lactose 10.000 Bile 20.000 Brilliant green 0.0133 pH cuối( 25°C) 7.2±0.2 | ||
| 44 | Bromophenol blue | 2 | Chai/5g | Trạng thái: bột màu xanh đến vàng pH 3.0 vàng xanh pH 3.4 xanh lá pH 4.6 xanh da trời (pH 3.0)/λmax 437nm: 350-385 (pH 4.6)/λmax 591nm: 940-1000 Nhiệt độ nóng chảy: 273 °C(lit.) Đóng gói: 100g Bảo quản: nhiệt độ phòng, tránh ẩm. | ||
| 45 | BSA | 2 | Chai/10g | Nguồn gốc sinh học: bovine Độ tinh khiết: ≥98% Trạng thái: đông khô Phân tử khối ~66 kDa Tinh sạch bằng phân tách đoạn nhiệt pH 7 Tan trong nước: 40 mg/ml | ||
| 46 | Buffered peptone water | 1 | chai/100g | Môi trường tăng sinh Salmonella từ thực phẩm trước khi chọn lọc và phân lập Thành phần (g/L) Proteose peptone 10.000 Sodium chloride 5.000 Disodium phosphate, anhydrous 3.500 Potassium hydrogen phosphate 1.500 pH (5°C) 7.2±0.2 | ||
| 47 | Calcium chloride | 11 | chai/500g | Công thức phân tử CaCl2 Khối lượng mol 110,99 g/mol Bề ngoài rắn trắng hay không màu Khối lượng riêng 2,15 g/cm³ Điểm nóng chảy 772 °C (khan) Điểm sôi >1.600 °C Độ hòa tan trong nước 74,5 g/100 ml (20 °C | ||
| 48 | Casein from bovine milk | 1 | chai/500 g | Trạng thái: bột trắng Bay hơi nước: | ||
| 49 | CCnature Organic Stevia Powder Extract Natural Sweetener Zero Calorie Sugar Substitute 16oz | 2 | Bịch 2 kg | Chất tạo ngọt thay thế đường Không calo, không carb, không gây phản ứng đường huyết, không chất ổn định, không phụ gia | ||
| 50 | Chloramphenicol selective supplement | 1 | bộ/5 lọ | Trạng thái: bột màu trắng Dùng như 1 thành phần trong môi trường nuôi cấy 10mg/lọ | ||
| 51 | Chloric acid | 5 | Chai/500mL | Công thức phân tử HClO3 Khối lượng mol 84.45914 g mol−1 Bề ngoài dung dịch trong suốt Khối lượng riêng 1 g/mL Độ hòa tan trong nước: >40 g/100 ml (20 °C) | ||
| 52 | Chlorine | 1 | Chai/500g | Màu sắc Vàng lục nhạt Trạng thái vật chất Thể khí Nhiệt độ nóng chảy 171,6 K Nhiệt độ sôi 239,11 K Mật độ 3,2 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa) Mật độ ở thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy: 1,5625 g·cm−3 | ||
| 53 | Chloroform | 9 | chai/500 mL | Công thức phân tử CHCl3 Khối lượng mol: 119,38 g/mol Bề ngoài: Chất lỏng không màu Khối lượng riêng: 1,48 g/cm³, chất lỏng Điểm nóng chảy -63,5 °C Điểm sôi 61,2 °C Độ hòa tan trong nước 0,8 g/100 ml at 20 °C | ||
| 54 | Cồn 90 độ | 38 | Can/30L | Nồng độ: 90% Điểm nóng chảy: -114,1 °C Mật độ: 789 kg/m³ Điểm sôi: 78,37 °C | ||
| 55 | Congo Red | 3 | Hộp/5g | Công thức: C32H22N6Na2O6S2 Khối lượng phân tử: 696,665 g/mol Phân loại: Hợp chất hữu cơ | ||
| 56 | Coomassie Brilliant Blue (CBB) (R-250) | 1 | Chai/10g | Dye sử dụng trong nhuộm gel protein và xét nghiệm Bradford để định lượng protein Liên kết với protein làm cho thuốc nhuộm thay đổi từ màu nâu đỏ sang màu xanh sáng (độ hấp thụ tối đa bằng 595nm) Ứng dụng: chuyển thẩm, điện di, đo bradford Phương pháp phát hiện: Colorimetric Loại dye: Coomassie | ||
| 57 | Coomassive brilliant blue G250 | 1 | Chai/25g | Hiệu năng: >5000 mg/kg LD50, oral (Rat) pH 6.4 (20 °C, 10 g/L trong H2O) Độ hòa tan 40 g/L Tỷ trọng: 520 kg/m3 Bay hơi nước (110 °C): ≤ 8 % Phù hợp cho điện di | ||
| 58 | Copper (II) sulfate | 2 | chai/500g | Công thức phân tử CuSO4 Khối lượng mol 159.62 g/mol Bề ngoài tinh thể màu xanh Khối lượng riêng 3.603 g/cm3 Điểm nóng chảy 110 °C Độ hòa tan trong nước pentahydrate 316 g/L (0 °C) 2033 g/L (100 °C) | ||
| 59 | Copper chloride | 1 | chai/500g | Công thức: CuCl2 Khối lượng phân tử: 134,45 g/mol Điểm nóng chảy: 498 °C Mật độ: 3,39 g/cm³ Có thể hòa tan trong: Nước | ||
| 60 | Cyclohexane, for analysis | 1 | Chai/1 lít | Phân tử khối 84.15g/mol Dung dịch trong suốt, tránh sáng Điểm sôi: 81°C Điểm nóng chảy: 6.5°C Độ nhớt: 0.94 mPaS at 20°C | ||
| 61 | Dầu cho máy đông khô EDWARDS ULTRAGRADE 19 | 1 | Chai/4L | Dầu cho máy đông khô EDWARDS ULTRAGRADE 19 Không chứa tạp chất: nitơ, lưu huỳnh và oxy và hydrocarbon thơm | ||
| 62 | D-cycloserine supplement | 1 | bộ/5 vials | Kháng sinh bổ trợ dùng trong phân lập chọn lọc Clostridium perfringens Thành phần: D-Cycloserine 200mg | ||
| 63 | DeMan, Rogosa, Sharpe (MRS) agar | 1 | chai/100g | Ứng dụng: tăng sinh Lactobacillus từ các mẫu lâm sàng và phi lâm sàng Thành phần (g/L) Proteose peptone 10.000 HM Peptone B # 10.000 Yeast extract 5.000 Dextrose (Glucose) 20.000 Tween 80 (Polysorbate 80) 1.000 Ammonium citrate 2.000 Sodium acetate 5.000 Magnesium sulphate 0.100 Manganese sulphate 0.050 Dipotassium hydrogen phosphate 2.000 Agar 12.000 pH (25°C) 6.5±0.2 | ||
| 64 | Đĩa Petrifilm Staphylococcus aureus | 4 | gói/25 đĩa | Môi trường tối ưu đóng sẵn trong đĩa cho nuôi cây Staphylococcus aureus Thời gian nuôi cấy: 24 giờ Trạng thái: sẵn sàng sử dụng | ||
| 65 | Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol agar (DRBC) | 1 | chai/100g | Thành phần agar, 15 g/L dextrose, 10 g/L dichloran, 0.002 g/L magnesium sulfate, 0.5 g/L monopotassium phosphate, 1 g/L peptic digest of animal tissue, 5 g/L rose bengal, 0.025 g/L pH 5.6±0.2 (25 °C) Phù hợp với: chọn lọc Aspergillus, Candida, Penicillium, Saccharomyces Zygosaccharomyce, yeasts | ||
| 66 | Diethyl ether | 1 | Chai/650ml | Công thức: (C2H5)2O Điểm sôi: 34,6 °C Hợp chất liên quan: Diethyl sulfide; Butanol (isomer) Độ hòa tan trong nước: 6.05 g/100 mL Áp suất hơi: 440 mmHg ở 20 °C Chiết suất (nD): 1.353 (20 °C) | ||
| 67 | EDTA | 4 | Chai/250g | Điểm nóng chảy: 237 °C Công thức: C10H16N2O8 Khối lượng phân tử: 292,24 g/mol Mật độ: 860 kg/m³ Hình dạng: tinh thể trong suốt Có thể hòa tan trong: Nước | ||
| 68 | Eriochrome Black T | 5 | Chai/ 5g | Công thức: C20H12N3O7SNa Khối lượng phân tử: 461,381 g/mol Màu: bột màu đen đỏ cho tới nâu | ||
| 69 | Ethanol | 2 | Chai/500ml | Công thức hóa học: C2H6O Phân tử khối: 46.069 g/mol Trạng thái: dung dịch trong suốt Tỷ trọng: 0.7893 g/cm3 (ở 20 °C) Điểm nóng chảy: −114.14 ± 0.03 °C Điểm sôi: 78.24 ± 0.09°C | ||
| 70 | Ethanol (for molecular biology) | 1 | Chai/1L | Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm | ||
| 71 | Ether | 1 | Chai/500ml | Bề ngoài Chất lỏng không màu Mùi: Khô, ngọt Khối lượng riêng 0.7134 g/cm3, liquid Điểm nóng chảy −116,3 °C Điểm sôi 34,6 °C Độ hòa tan trong nước 6.05 g/100 mL | ||
| 72 | Ethyl acetate | 3 | Chai/500ml | Công thức phân tử: C4H8O2 Phân tử: 88,11 g/mol Độ hòa tan trong nước: 8,3 g/100 ml (20 °C) Tỷ trọng và pha 0,897-0,902 g/cm3, lỏng Điểm nóng chảy −84 °C (190 K) Điểm sôi 77 °C (350 K) | ||
| 73 | Ethylenediamine | 1 | Chai/100ml | Công thức: C2H8N2 Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol Mật độ: 900 kg/m³ Điểm sôi: 116 °C | ||
| 74 | Ferric Nitrate | 2 | chai/500g | Công thức: Fe(NO3)3 Khối lượng phân tử: 241,86 g/mol Mật độ: 1,68 g/cm³ Điểm nóng chảy: 47,2 °C Độ hòa tan trong nước 150 g/100 mL | ||
| 75 | Ferric sulfate | 2 | chai/500g | Công thức phân tử: Fe2(SO4)3 Khối lượng mol: 399.88 g/mol Tên khác: Ferric sulfate; Sulfuric acid, iron(3+) salt Độ hòa tan trong nước: hòa tan ít | ||
| 76 | Folin - Ciocalteu's phenol reagent | 3 | Chai/ 100 ml | Tỷ trọng: 1.24 g/cm3 (20 °C) pH | ||
| 77 | Gallic Acid | 1 | Chai/ 100 mg | Trạng thái: dạng bột Ứng dụng: HPLC, sắc ký gas chromatography Điểm nóng chảy: 251 °C (dec.) (lit.) | ||
| 78 | Genomic DNA extraction kit | 1 | Ống/ 50 phản ứng | Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7. DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác. | ||
| 79 | Gentamycin (Gentamycin sulfate) | 1 | Chai/5g | trạng thái: dạng bột Tác động: dinh tổng hợp protein Phổ hoạt tính: Gram âm, Gram dương, mycoplasma | ||
| 80 | Glucose | 3 | chai/500g | Công thức phân tử C6H12O6 Khối lượng mol 180.16 g/mol Khối lượng riêng 1.54 g/cm3 Điểm nóng chảy α-D-glucose: 146 °C; β-D-glucose: 150 °C Độ hòa tan trong nước 91 g/100 ml (25 °C) Độ hòa tan trong methanol 0.037 M Độ hòa tan trong ethanol 0.006 M Độ hòa tan trong tetrahydrofuran 0.016 M | ||
| 81 | Gram staining kit | 1 | Bộ | Bộ kit nhuộm vi khuẩn gram âm và dương | ||
| 82 | HiPer® Counter Current Immunoelectrophoesis Teaching Kit hoặc tương đương | 1 | Kit/20 phản ứng | Bộ kit xét nghiệm miễn dịch dựa vào sự di chuyển của kháng nguyên và kháng thể trong điện trường Mục đích: kiểm tra nhanh bất kỳ kháng huyết thanh nào về sự hiện diện và tính đặc hiệu của kháng thể đối với một kháng nguyên nào đó | ||
| 83 | HiPer® Ouchterlony Double Diffussion Teaching Kit hoặc tương đương | 1 | Kit/10 phản ứng | Kit xác định các kháng nguyên cụ thể trong một chế phẩm bằng nguyên lý khuếch tán miễn dịch trong gel để đánh giá phản ứng của một kháng nguyên với một tập hợp các kháng thể sử dụng Nguyên lý: Trong khuếch tán miễn dịch cả kháng nguyên và (hoặc) kháng thể khuếch tán về phía nhau trong môi trường bán rắn đến một điểm cho đến khi đạt được nồng độ tối ưu tạo một dải kết tủa | ||
| 84 | HiPer® Radial Immunodiffusion Teaching Kit hoặc tương đương | 1 | Kit/20 phản ứng | Đánh giá miễn dịch khuếch tán vòng tròn Phương pháp miễn dịch định lượng được sử dụng để phát hiện nồng độ kháng nguyên bằng cách đo đường kính của vòng preipitin được hình thành do sự tương tác của kháng nguyên và kháng thể ở nồng độ tối ưu. Trong phương pháp này, kháng thể được kết hợp vào gel agarose trong khi kháng nguyên khuếch tán theo vòng tròn. | ||
| 85 | HiPer® Rocket Immunoelectrophoresis Teaching Kit hoặc tương đương | 1 | Kit/20 phản ứng | Xác định nồng độ kháng nguyên trong mẫu chưa biết dựa vào kỹ thuật Rocket Immunoelectrophoresis Phương pháp miễn dịch chọn lọc một chiều định lượng này so sánh mẫu kháng nguyên có nồng độ chưa biết với một loạt pha loãng nồng độ kháng nguyên đã biết và yêu cầu một kháng thể đơn dòng kháng lại kháng nguyên đang được nghiên cứu. Trong phương pháp này, kháng nguyên di chuyển từ giếng thông qua gel agarose có chứa antiserum, tạo thành các đỉnh preipitin hình tên lửa. Chiều cao của đỉnh này tỷ lệ thuận với nồng độ của kháng nguyên được nạp trong giếng tương ứng. | ||
| 86 | Hydrochloric acid | 1 | Chai/500ml | Khối lượng: 36.46 gram /mole Mật độ:1.19 g/cm³ Nhiệt độ bay hơi: 48 độ Celsius Nhiệt độ nóng chảy: -30 độ Celsius | ||
| 87 | Hydrogen peroxide | 10 | Chai/500ml | Công thức: H2O2 Điểm nóng chảy: -0,43 °C Mật độ: 1,45 g/cm³ Khối lượng phân tử: 34,0147 g/mol Điểm sôi: 150,2 °C | ||
| 88 | Hydroxylamine hydrochloride | 4 | Chai/500g | Trạng thái: bột màu trắng Độ hòa tan: 100 mg/1 mL nước pH: 2.50 - 3.50 Cu: | ||
| 89 | Iodine | 1 | chai/250 g | Trạng thái: bột màu xanh hoặc đen Độ hòa tan: 33.3 mg/1 mL của chloroform Chloride và Bromide (Cl) : | ||
| 90 | Iron (II) Sulfate | 7 | Chai/500g | Công thức phân tử: Fe2(SO4)3 Khối lượng mol: 399.88 g/mol Tên khác: Ferric sulfate; Sulfuric acid, iron(3+) salt Độ hòa tan trong nước: hòa tan ít | ||
| 91 | Iron (III) chloride | 2 | Chai/500g | Công thức: FeCl3 Khối lượng phân tử: 162,2 g/mol Điểm nóng chảy: 306 °C Mật độ: 2,9 g/cm³ ID IUPAC: Iron trichloride, Iron(III) chloride Có thể hòa tan trong: Nước, Etanol, Methanol, Axeton, Diethyl ether | ||
| 92 | Isopropanol | 3 | Chai/2.5L | Độ tinh khiết ≥ 99.8 % Chloride (Cl) ≤ 300 ppb Nitrate (NO₃) ≤ 300 ppb Phosphate (PO₄) ≤ 500 ppb Sulphate (SO₄) ≤ 1000 ppb Acetone (GC) ≤ 0.01 % Ethanol (GC) ≤ 0.01 % Isopropylether (GC) ≤ 0.01 % Methanol (GC) ≤ 0.01 % 1-Propylalcohol (GC) ≤ 0.1 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % | ||
| 93 | Isopropanol | 1 | Chai/500ml | Công thức: C3H8O Độ axit (pKa): 16.5 Độ nhớt: 2.86 cP ở 15 °C; 1.96 cP ở 25 °C; 1.77 cP ở 30 °C Khối lượng riêng: 0.786 g/cm3 (20 °C) Nhóm chức liên quan: 1-Propanol, ethanol, 2-butanol Độ hòa tan trong nước: vô hạn | ||
| 94 | Kanamycin sulfate from Streptomyces | 1 | Lọ/5g | Trạng thái: bột màu trắng Sulphate: 15-17% Hiệu lực ≥760u/mg Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương, mycoplasma. | ||
| 95 | Kovac's reagent | 1 | chai/100ml | Trạng thái: dung dịch màu tím đậm Phù hợp cho phát hiện oxidase trong nuôi cấy vi khuẩn | ||
| 96 | L-Ascorbic Acid | 1 | Chai/ 25 g | Công thức hóa học C6H8O6 Khối lượng phân tử 176,14 g/mol Điểm nóng chảy 190 đến 192 °C | ||
| 97 | Lauryl Sulphate Tryptose Broth | 1 | chai/100g | Phân lập vi khuẩn coliform trong nước, nước thải, thực phẩm, sữa và các sản phẩm từ sữa Thành phần G / Lit Tryptose 20.000 Lactose 5.000 Sodium chloride 5.000 Dipotassium hydrogen phosphate 2.750 Potassium dihydrogen phosphate 2.750 Sodium lauryl sulphate (SLS) 0.100 pH (25°C) 6.8±0.2 | ||
| 98 | Leukemia Inhibitory Factor from mouse | 1 | 5 ug/lọ | Trạng thái: dung dịch trong suốt Nồng độ: 9 - 13 µg/ml Thành phần protein Độ tinh khiết: SDS-PAGE: >= 95% Enzyme > 100 Million U/mgP Endotoxin | ||
| 99 | L-Glutamine | 1 | Chai/20ml | Trạng thái: dung dịch, lọc vô trùng Nồng độ: 200 mM endotoxin: đã được kiểm tra | ||
| 100 | L-Glycine | 2 | chai/500g | Trạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắng Độ hòa tan: dung dịch trong suốt 100 mg / 1 mL nước pH dung dịch 5% trong nước ở 25°C : 5.90 - 6.40 Độ tinh khiết: 99.00 - 102.00% | ||
| 101 | Liquid parafin | 1 | chai/500ml | Trạng thái: dung dịch trong suốt Độ hòa tan:33.3 mg/1 mL ether Tỷ trọng (ở 25°C) : 0.860 - 0.890 g/mL Độ nhớt (ở 20°C) : 110 - 230 mPas | ||
| 102 | Magnesium Chloride | 4 | Chai/500g | Công thức: MgCl2 Khối lượng phân tử: 95,211 g/mol ID IUPAC: Magnesium dichloride Điểm nóng chảy: 714 °C Mật độ: 2,32 g/cm³ Có thể hòa tan trong: Nước | ||
| 103 | Maltodextrin | 1 | chai/500g | Công thức: C6nH(10n+2)O(5n+1) Điểm sôi: 527,1 °C Phân loại: Polysaccharide Có thể hòa tan trong: Nước | ||
| 104 | Manganese chloride | 4 | Chai/ 500g | Công thức: MgCl2 Khối lượng phân tử: 95,211 g/mol ID IUPAC: Magnesium dichloride Điểm nóng chảy: 714 °C Mật độ: 2,32 g/cm³ Có thể hòa tan trong: Nước | ||
| 105 | Manganese Dioxide | 1 | chai/250g | Công thức: MnO₂ Khối lượng phân tử: 86,9368 g/mol Điểm nóng chảy: 535 °C Mật độ: 5,03 g/cm³ ID IUPAC: Manganese oxide, Manganese(IV) oxide | ||
| 106 | Master mix (Mg2+, Buffer, dNTP…) for PCR | 1 | Ống/100 phản ứng | Master mix tối ưu cho PCR Sử dụng Enzyme hoạt hóa nhiệt, với tốc độ tổng hợp nhanh giúp giảm 75% thơi gian phản ứng Tốc độ tổng hợp: 1kb/s Phù hợp với cả trình tự chứa AT và giàu GC Ứng dụng: • Routine PCR, Fast PCR, Genotyping | ||
| 107 | Mercury sulfate | 1 | Chai/500g | Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % pH 1 (20 °C, 50 g/L trong H2O) Tỷ trọng 6.47 g/cm3 ở 20 °C Chloride (Cl): ≤ 0.003 % Fe (Iron): ≤ 0.005 % Mercury (I) (Hg): ≤ 0.1 % | ||
| 108 | Methyl red | 1 | Chai/5g | Công thức: C15H15N3O2 Mật độ: 791 kg/m³ Khối lượng phân tử: 269.304 g/mol Độ hòa tan: tan trong Etanol Điểm nóng chảy: 179–182°C | ||
| 109 | Methyl violet | 2 | Chai/25g | Công thức: C24H28N3Cl Điểm nóng chảy: 137 °C Màu: Bột màu xanh hoặc đen Độ hòa tan trong nước: tan trong nước, Etanol, không tan trong Xylen | ||
| 110 | Methylene chloride (Dichloromethane) | 2 | chai/1L | Điểm nóng chảy: -96,7 °C Mật độ: 1,33 g/cm³ Điểm sôi: 39,6 °C Công thức: CH2Cl2 Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol ID IUPAC: Dichloromethane | ||
| 111 | Miller Luria bertani Broth | 1 | chai/500g | Dùng cho tăng sinh Escherichia coli tái tổ hợp Thành phần (g/L) Casein enzymic hydrolysate 10.000 Yeast extract 5.000 Sodium chloride 10.000 pH cuối cùng(ở 25°C) 7.5±0.2 | ||
| 112 | Monolisa-HBsAg Ultra (Bộ test kit ELISA phát hiện HBsAg/ huyết thanh) | 3 | Kit/12 Strips/8 wells | Kít phát hiện kháng nguyên bề mặt Hepatitis B virus (HBs Ag) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người | ||
| 113 | MonoSodium Citrate | 1 | Chai/500g | Công thức hóa học: C6H7NaO7 Khối lượng phân tử: 214.105 g·mol−1 Độ hòa tan: không tan Etanol Điểm nóng chảy: 212°C | ||
| 114 | MTT | 1 | Chai/1g | Trạng thái: bột Độ tinh khiết: 98% (HPLC) Nhiệt độ sôi: 195 °C (dec.)(lit.) Độ hòa tan: 5 mg/mL Phù hợp cho nuôi cấy tế bào Bảo quản: 2-8°C | ||
| 115 | N,N,N,N-Tetramethylethylenediamine (TEMED) | 1 | Chai/100ml | Trạng thái: dung dịch Độ tinh khiết ≥99.0% Nhiệt độ sôi: 119-121°C | ||
| 116 | Na2HPO4,2H2O | 1 | Chai/500g | Công thức hóa học Na2HPO4 Phân tử khối: 177.99 g/mol Trạng thái: tinh thể trắng Tỷ trọng: 1.7 g/cm3 Điểm nóng chảy: 250 °C Độ tan trong nước: 7.7 g/100 ml (20 °C) Acidity (pKa)6.82 | ||
| 117 | n-butyl alcohol (n-Butanol) | 1 | chai/500 mL | Công thức: C₄H₁₀O Độ hòa tan trong nước: 73 g L−1 ở 25 °C Độ hòa tan: Hòa tan tốt trong acetone; ethanol, ethyl ether Độ axit (pKa): 16.10 Áp suất hơi: 6 mmHg (20 °C) | ||
| 118 | n-Hexane | 28 | Chai/500ml | Công thức: C6H14 Điểm sôi: 68 °C Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol Mật độ: 655 kg/m³ Độ hoà tan trong nước: không hoà tan Độ nhớt: 0,294 cP ở 25 °C | ||
| 119 | n-Hexane (HPLC grade) | 1 | Chai/2,5L | Độ tinh khiết ≥ 99.0 % Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ acid ≤ 0.0002 meq/g Tỷ trọng (d 20 °C/ 4 °C) 0.659 - 0.662 Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Mg (Magnesium) ≤ 0.00001 % Mn (Manganese) ≤ 0.000002 % Ni (Nickel) ≤ 0.000002 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Sn (Tin) ≤ 0.00001 % Zn (Zinc) ≤ 0.00001 % Nước ≤ 0.005 % | ||
| 120 | Oxalic acid | 1 | Chai/500g | Tỷ trọng và pha 1,9 g/cm3 (khan) 1,653 g/cm3 (ngậm nước) Độ hòa tan trong nước 14,3 g/100 ml ở 25 °C Điểm sôi 157 °C (430 K) pKa 1,23 và 4,19 | ||
| 121 | Paraformaldehyde buffer solution | 1 | Chai/500ml | Điểm sôi: 100 °C (1013 hPa) Tỷ trọng: 1.017 g/cm3 (20 °C) pH: 6.7 - 7.1 (H₂O) | ||
| 122 | Pectin powder | 1 | chai/100g | Pectin powder | ||
| 123 | Petrifilm kiểm E.coli/ coliform | 2 | gói/25film | Môi trường đóng gói sẵn kiểm tra E.coli/ coliform | ||
| 124 | Petrifilm kiểm Total aerobic plate count | 1 | gói/50film | Môi trường đóng gói sẵn kiểm tra vi khuẩn hiếu khí | ||
| 125 | Petrifilm kiểm Yeast/Mold | 1 | gói/50film | Môi trường đóng gói sẵn kiểm tra nấm men / nấm mốc | ||
| 126 | Petroleum ether (30-60) hoặc 60-90 | 3 | Chai/500ml | Điểm sôi: 42–62 °C Điểm nóng chảy: | ||
| 127 | pGEM-T Easy Vector System I | 1 | Kit/20 phản ứng | vector nhân dòng sản phẩm PCR Phù hợp cho sàng lọc xanh trắng Thành phần kit: • 1.2µg pGEM®-T Easy Vector (50ng/µl) • 12µl Control Insert DNA (4ng/µl) • 100u T4 DNA Ligase • 200µl 2X Rapid Ligation Buffer, T4 DNA Ligase | ||
| 128 | pGEMT-Easy vector system II (include vector, control insert DNA, T4 DNA ligase, 2xRapid ligation buffer for T4 ligase, competent cells) | 2 | Kit/20 phản ứng | vector nhân dòng sản phẩm PCR Phù hợp cho sàng lọc xanh trắng Thành phần kit: • 1.2µg pGEM®-T Easy Vector (50ng/µl) • 12µl Control Insert DNA (4ng/µl) • 100u T4 DNA Ligase • 200µl 2X Rapid Ligation Buffer, T4 DNA Ligase • 1.2ml JM109 Competent Cells, High Efficiency (6 × 200µl) | ||
| 129 | pH buffer 4.01 | 2 | chai/500ml | Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 4.01 | ||
| 130 | pH buffer 7.01 | 2 | chai/500ml | Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 7.01 | ||
| 131 | Buffer solution pH 10.01 | 1 | chai/500ml | Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 10.01 | ||
| 132 | pH electrode storage solution | 1 | Chai/230ml | Dung dịch bảo vệ điện cực máy đo pH | ||
| 133 | pH Storage solution (dung dịch bảo quản điện cực pH) | 2 | chai/500ml | Dung dịch bảo vệ điện cực máy đo pH, | ||
| 134 | Dung dịch bảo quản điện cực pH (Electrolyte Friscolyt 9848) | 6 | Chai/250ml | Dung dịch bảo quản điện cực pH, | ||
| 135 | Phenanthroline monohydrate | 1 | Chai/500g | Độ tinh khiết: ≥99.0% mp 100-104 °C (lit.) 99-104 °C cation traces Fe: ≤20 mg/kg Mg: ≤20 mg/kg Mn: ≤20 mg/kg Ni: ≤20 mg/kg Pb: ≤20 mg/kg Zn: ≤20 mg/kg | ||
| 136 | Phenol | 1 | chai/500ml | Công thức: C6H5OH Điểm nóng chảy: 40,5 °C Hợp chất liên quan: Benzenethiol Độ axit (pKa): 9.95 (trong nước), 29.1 (trong acetonitrile) Độ hòa tan trong nước: 8.3 g/100 ml (20 °C) | ||
| 137 | Phenol:Chloroform:Isoamyl Alcohol, 25:24:1 (TE Buffered Saturated pH 8.0) | 1 | Chai/100ml | Phenol:Chloroform:IAA: 25:24:1 pH 8.0 Không nhiễm DNases, RNases, phosphatases, proteases. | ||
| 138 | Phenolphthalein | 1 | chai/25g | Công thức: C20H14O4 Điểm nóng chảy: 260 °C Độ hòa tan trong các dung môi khác: Không hòa tan trong benzen, hòa tan tốt trong ethanol và ether, ít hòa tan trong DMSO Khối lượng riêng: 1,277 g cm−3, ở 32 °C Khối lượng mol: 318,328 g·mol−1 Độ hòa tan trong nước: Không hòa tan | ||
| 139 | Pierce™ Coomassie (Bradford) Protein Assay Kit hoặc tương đương | 1 | Kit/950 mL | Bộ kít xác định nồng độ protein Giới hạn phát hiện: 100-1,500µg/mL hoặc 1-25µg/mL Phương pháp phát hiện: Colorimetric (595 nm) Dùng với: Microplate Reader,Spectrophotometer | ||
| 140 | PNPG (4-Nitrophenyl β-D-glucopyranoside) | 1 | Chai 1G | Trạng thái: bột màu trắng Độ tinh khiết ≥ 98 % Hòa tan trong nước 50mg/ml, dung dịch trong suốt | ||
| 141 | Pomelo essential oil | 1 | Lọ/10ml | Tinh dầu bưởi Nguồn gốc thiên nhiên Độ tinh khiết cao | ||
| 142 | Potassium acetate | 1 | Chai/500g | Công thức: CH3CO2K Khối lượng phân tử: 98,15 g/mol Độ hòa tan: tạn trong Etanol, ammonia; không tan trong Diethyl ether, Axeton Màu: bột/tinh thể màu trắng Nhiệt dung (C): 109.38 J/mol·K | ||
| 143 | Potassium bicarbonate | 2 | Bịch 2kg | Công thức: KHCO3 Khối lượng phân tử: 100,115 g/mol ID IUPAC: potassium hydrogen carbonate Mật độ: 2,17 g/cm³ Điểm nóng chảy: 292°C (558°F; 565 K) (decomposes) Có thể hòa tan trong: Nước | ||
| 144 | Potassium Bromide | 3 | Chai/500g | Khối lượng phân tử: 119,002 g/mol Công thức: KBr Điểm nóng chảy: 734 °C Hình dạng: bột trắng Cấu trúc tinh thể: Natri clorua Phân loại: Muối | ||
| 145 | Potassium carbonate | 2 | Bịch 2kg | Công thức phân tử K2CO3 Khối lượng mol 138.205 g/mol Bề ngoài chất rắn màu trắng Khối lượng riêng 2.43 g/cm3 Điểm nóng chảy 891 °C (1.164 K; 1.636 °F) Độ hòa tan trong nước 112 g/100 mL (20 °C) 156 g/100 mL (100 °C) Không tan trong alcohol, acetone | ||
| 146 | Potassium chloride | 4 | chai/500g | Công thức: KCl Khối lượng phân tử: 74,5513 g/mol Điểm nóng chảy: 770 °C Hình dạng: tinh thể màu trắng Cấu trúc tinh thể: Hệ tinh thể lập phương Có thể hòa tan trong: Nước, Glyxêrin | ||
| 147 | Potassium Chromate | 3 | Chai/500g | Công thức: K2CrO4 Khối lượng phân tử: 194,1896 g/mol Mật độ: 2,73 g/cm³ Cấu trúc tinh thể: rhombic Độ hòa tan trong nước: 62.9 g/100 mL (20 °C); 75.1 g/100 mL (80 °C); 79.2 g/100 mL (100 °C) | ||
| 148 | Potassium Dichromate | 2 | Chai/500g | Công thức: K2Cr2O7 Khối lượng phân tử: 294,185 g/mol ID IUPAC: Potassium dichromate(VI) Mật độ: 2,68 g/cm³ Hình dạng: tinh thể màu đỏ cam Nhiệt dung (C): 219 J/mol | ||
| 149 | Potassium hydrogen phthalate | 1 | Chai/500g | Khối lượng phân tử: 204,22 g/mol Công thức: C8H5KO4 Điểm nóng chảy: 295 °C Mật độ: 1,64 g/cm³ Hình dạng: chất rắn màu trắng | ||
| 150 | Potassium Hydroxide | 3 | Chai/500 g | Công thức: KOH Khối lượng phân tử: 56,1056 g/mol Điểm nóng chảy: 360 °C ID IUPAC: Potassium hydroxide Mật độ: 2,12 g/cm³ Có thể hòa tan trong: Nước, Ancol, Glyxêrin | ||
| 151 | Potassium iodide | 14 | chai/500g | Công thức: KI Khối lượng phân tử: 166,0028 g/mol ID IUPAC: Potassium iodide Điểm nóng chảy: 681 °C Mật độ: 3,12 g/cm³ Có thể hòa tan trong: Nước | ||
| 152 | Potassium mono hydrogen phosphate (Dipotassium phosphate) | 1 | Chai/500g | Công thức hóa học: K2HPO4 Phân tử khối: 174.2 g/mol Trạng thái: bột trắng Tỷ trọng 2.44 g/cm3 Mp > 465 °C Độ hòa tan trong nước: 149.25 g/100 mL (20°C) Acidity (pKa) 12.4 Basicity (pKb) 6.8 | ||
| 153 | Potassium permanganate | 7 | Chai/500g | Công thức: KMnO₄ Khối lượng phân tử: 158,034 g/mol Điểm nóng chảy: 240 °C ID IUPAC: Potassium manganate(VII) Mật độ: 2,7 g/cm³ Phân loại: Hợp chất vô cơ | ||
| 154 | Potassium tetrachloroplatinate | 1 | Chai/ 5g | Độ hòa tan trong nước: 10g/L (20°C) Trạng thái: bột hoặc tinh thể Độ tinh khiết: 46-47% Calcium (Ca) 25ppm max. Copper (Cu) 10ppm max Gold (Au) 25ppm max. Iridium (Ir) 25ppm max. Iron (Fe) 25ppm max. Lead (Pb) 10ppm max. Palladium (Pd) 25ppm max. Rhodium (Rh) 25ppm max. Ruthenium (Ru) 25ppm max. Điểm nóng chảy: 250.0°C | ||
| 155 | Potassium thiocyanate ( K-sulfocyanure) | 3 | Chai/500g | Điểm nóng chảy: 173 °C Công thức: KSCN Khối lượng phân tử: 97,181 g/mol Mật độ: 1,89 g/cm³ Điểm sôi: 500 °C Khối lượng mol: 97,181 g mol−1 | ||
| 156 | Primer Canton- Forward G | 1 | Ống/100nM | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. F-5’-CTCAGCGACGAGCTCCG-3’ Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 157 | Primer Canton- Forward T | 1 | Ống/100nM | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. F-5’-CTCAGCGACGAGCTCCT -3’ Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 158 | Primer Canton- Reverse | 1 | Ống/100nM | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 159 | Primer control HGH I | 1 | Ống/100nM | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. 5’CAGTGCCTTCCCAACCATTCCCTTA-3’ Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 160 | Primer control HGH II | 1 | Ống/100nM | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. 5’ATCCACTCACGGATTTCTGTTGTGTTTC-3’ Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 161 | Primer Fungi-A.flavus | 1 | Ống/100nM | Primer F đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. F-5'-GGTGGTGAAGAAGTCTATCTAAGG Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 162 | Primer Fungi-A.flavus | 1 | Ống/100nM | Primer R đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. R-5'-AAGGCATAAAGGGTGTGGAG Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 163 | Primer Fungi-A.paraciticus | 1 | Ống/100nM | Primer F đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. F-5'-GGATTCGTGAGTGTCTTTAGGG Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 164 | Primer Fungi-A.paraciticus | 1 | Ống/100nM | Primer R đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. R-5'-GGTAAATGCTCCGCACAGTC Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 165 | Primer | 1 | Ống/100nM | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. F-5'-AGGTGTGGAACAACACATCAAG Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 166 | Primer | 1 | Ống/100nM | Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. R-5'-TGCCAACTTCATCCTCATCA Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng. | ||
| 167 | QIAprep Spin Miniprep Kit | 1 | 1 kit/50 rxn | Bộ kit tách chiết DNA plasmid Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. Hiệu suất thu hồi: 20 μg DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác. | ||
| 168 | Quercetin | 1 | Chai/ 1 g | Trạng thai: bột trắng Độ tinh khiết: 94% | ||
| 169 | Rappaport Vassiliadis Soya Broth | 1 | chai/100g | Môi trường chọn lọc Salmonellae species từ thực phẩm Thành phần (g/L) Papaic digest of soyabean meal 4.500 Sodium chloride 8.000 Potassium dihydrogen phosphate 0.600 Dipotassium phosphate 0.400 Magnesium chloride. hexahydrate 29.000 Malachite green 0.036 pH (25°C) 5.2±0.2 | ||
| 170 | ROX Reference Dye | 1 | Ống/1 mL | Dye tham chiếu bổ sung vào thành phần phản ứng realtime PCR Nồng độ: 50 µM ở pH 7.6 Kích thích và phát xạ tối đa của ROX lần lượt là ở bước sóng 580nm và 621nm. | ||
| 171 | Saline nutrient agar | 1 | chai/500g | Phân lập và nuôi cấy Vibrio parahaemolyticus từ mẫu thực phẩm Thành phần g/L Peptone 5.000 HM extract# 3.000 Sodium chloride 30.000 Agar 15.000 pH sau khi vô trùng (ở 25°C):8.50±0.2 | ||
| 172 | Silica gel | 17 | Chai/500g | Áp suất hơi: 0 mmHg Nhiệt độ nóng chảy: 3110 độ F Khối lượng: 60.10 u Nhiệt độ bay hơi: 4046 độ F Mật độ: 2.20 g/cm³ | ||
| 173 | Silver Nitrate | 4 | Chai/100g | Độ tinh khiết: ≥99.0% Trạng thái: rắn Nóng chảy: 212 °C anion chloride (Cl-): ≤5 ppm sulfate (SO42-): ≤0.002% cation Cu: ≤2 ppm Fe: ≤2 ppm Pb: ≤0.001% | ||
| 174 | SIM medium | 2 | chai/100g | Xác định hydrogen sulphide, hình thành indole của trực khuẩn đường ruột từ mẫu lâm sàng hoặc phi lâm sàng Thành phần g/L HM Peptone B# 3.000 Peptone 30.000 Peptonized iron 0.200 Sodium thiosulphate 0.025 Agar 3.000 pH (25°C) 7.3±0.2 | ||
| 175 | Sodium acetate | 1 | Chai/250g | Độ tinh khiết ≥ 99.99 % Điểm sôi> 400 ° C Điểm nóng chảy 324 ° C pH 7,5 - 9,2 (30 g / l, H₂O, 20 ° C) Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.003 % Kim loại nặng ≤ 0.001 % Al (Aluminium) ≤ 0.001 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 % Cu (Copper) ≤ 0.0003 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % K (Potassium) ≤ 0.05 % Mg (Magnesium) ≤ 0.002 % | ||
| 176 | Sodium acetate | 2 | Chai/500g | Bề ngoài bột trắng, không mùi Khối lượng riêng 1,528 g/cm3 Điểm nóng chảy 324 °C (khan) Điểm sôi 881,4 °C (khan) Độ hòa tan trong nước 36,2 g/100 ml (0°C) 46,4 g/100 mL (20°C) 139 g/100 mL (60°C) 170,15 g/100 mL (100°C) | ||
| 177 | Sodium bicarbonate | 2 | Bịch/2kg | Công thức phân tử NaHCO3 Khối lượng mol 84,007 g/mol Bề ngoài: Chất rắn kết tinh màu trắng. Khối lượng riêng 2,159 g/cm3, rắn. Điểm nóng chảy Phân hủy tại 50 °C Độ hòa tan trong nước 7,8 g/100 ml (18 °C) Chiết suất (nD) 1,500 | ||
| 178 | Sodium Carbonate | 7 | Chai/500g | Công thức phân tử Na2CO3 Khối lượng mol 105.9884 g/mol Bề ngoài Tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 2.54 g/cm3, thể rắn Điểm nóng chảy 851 °C Điểm sôi 1600 °C Độ hòa tan trong nước 22 g/100 ml (20 °C) Độ bazơ (pKb) 3,67 | ||
| 179 | Sodium carbonate | 2 | Bịch/2kg | Công thức phân tử Na2CO3 Khối lượng mol 105.9884 g/mol Bề ngoài Tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 2.54 g/cm3, thể rắn Điểm nóng chảy 851 °C Điểm sôi 1600 °C Độ hòa tan trong nước 22 g/100 ml (20 °C) Độ bazơ (pKb) 3,67 | ||
| 180 | Sodium chlodride | 11 | Chai/500g | Mật độ: 2.16 g/cm³ Hệ tinh thể: hệ tinh thể lập phương Nhiệt độ bay hơi: 1465 độ Celsius Khối lượng: 57.96 u Nhiệt độ nóng chảy: 800.80 độ C | ||
| 181 | Sodium citrate (Trisodium citrate dihydrate) | 5 | chai/500 g | Công thức phân tử: Na3C6H5O7 Hợp chất liên quan: Natri dihydrocitrat; Natri hydro citrat; Canxi citrat; Axít citric Khối lượng riêng: 1.7 g/cm3 Khối lượng mol: 258.06 g/mol | ||
| 182 | Sodium di-hydrogen phosphate, dihydrate | 1 | Chai/500g | Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % pH (5 %; water) 9.0 - 9.2 Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % nitrogen (N) ≤ 0.001 % Kim loại nặng(Pb) ≤ 0.001 % Cu (Copper) ≤ 0.0003 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Pb (Lead) ≤ 0.001 % | ||
| 183 | Sodium dodecyl sulfate (SDS) | 2 | Chai/500g | Công thức phân tử: NaC12H25SO4 Khối lượng riêng: 1.01 g/cm3 Bề ngoài: chất rắn mầu trắng Chiết suất (nD): 1.461 Khối lượng mol: 288.372 g/mol | ||
| 184 | Sodium hydroxide | 5 | chai/500g | Nhiệt độ nóng chảy: 605 độ F Mật độ: 2.13 g/cm³ Nhiệt độ bay hơi: 2534 độ F Khối lượng: 39.99 u Áp suất hơi: 0 mmHg | ||
| 185 | Sodium mono-hydrogen phosphate (Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate) | 2 | Chai/500g | Công thức phân tử Na2HPO4 Khối lượng mol 141.96 g/mol Bề ngoài chất rắn tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 0.5–1.2 g/cm3 Điểm nóng chảy 250 °C (phân huỷ) Độ hòa tan trong nước 7.7 g/100 ml (20 °C) | ||
| 186 | Sodium Nitrate | 6 | Chai/500g | Công thức phân tử NaNO3 Khối lượng mol 84.9947 g/mol Bề ngoài bột trắng hay tinh thể không màu có vị ngọt Khối lượng riêng 2.257 g/cm3, rắn Điểm nóng chảy 308 °C Điểm sôi 380 °C (phân huỷ) Độ hòa tan trong nước 730 g/L (0°C) 1800 g/L (100 °C) Tan rất tốt trong amoniac; tan được trong cồn | ||
| 187 | Sodium Nitrite | 1 | Chai/500g | Phân loại của EU: Chất oxi hoá (O); Độc (T); Nguy hại cho môi trường (N) Khối lượng mol: 68.9953 g/mol Công thức phân tử: NaNO2 Nhiệt độ tự cháy: 489 °C Cấu trúc tinh thể: dạng tam giác Khối lượng riêng: 2.168 g/cm3 | ||
| 188 | Sodium Potassium Tartrate | 2 | Chai/500g | Công thức: KNaC4H4O6·4H2O Phân tử khối: 282.1 g/mol Tỷ trọng: 1.79 g/cm³ Điểm nóng chảy: 75 °C Điểm sôi: 220 °C ℃ Tan trong nước: 26 g / 100 mL (0 ℃); 66 g / 100 mL (26 ℃) Không tan trong ethanol | ||
| 189 | Sodium Pyruvate | 1 | Chai/25g | Trạng thái: bột Đã kiểm tra nội độc tố Sodium (Na) 2.07 - 2.53 g/l Phù hợp cho nuôi cấy tế bào | ||
| 190 | Sodium sulfate anhydrous | 2 | Chai/500g | Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Chất không tan: ≤ 0.01 % pH (5 %; nước; 25 °C) 5.2 - 8.0 Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng (ACS) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.0001 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % K (Potassium) ≤ 0.002 % Mg (Magnesium) ≤ 0.001 % | ||
| 191 | Sodium Sulfite | 7 | Chai/500g | Công thức phân tử Na2SO3 Khối lượng mol 126.043 g/mol Bề ngoài chất rắn màu trắng Khối lượng riêng 2.633 g/cm3 Điểm nóng chảy 33.4 °C (tách nước) 500 °C (khan) Độ hòa tan trong nước 678 g/L (18 °C, ngậm 7 nước) | ||
| 192 | Sodium tetraborate (Borax) | 1 | Chai/500g | Nhiệt độ bay hơi: 1575 độ C Áp suất hơi: 0 mmHg Nhiệt độ nóng chảy: 1366 độ F Hệ tinh thể: hệ tinh thể đơn nghiêng Mật độ: 2.37 g/cm³ Khối lượng: 201.20 u | ||
| 193 | Sodium Thiosulfate | 7 | Chai/100g | Công thức phân tử Na2S2O3 Khối lượng mol 158.11 g/mol Bề ngoài tinh thể màu trắng Mùi không mùi Khối lượng riêng 1.667 g/cm3 Điểm nóng chảy 48.3 °C Điểm sôi 100 °C Độ hòa tan trong nước 76.4 g/100 g H20(20 °C) | ||
| 194 | Staph express disk Disque pour test staph express | 4 | 20 đĩa/hộp | Đĩa lồng kiểm khẳng định khả năng dương tính của khuẩn Staphylococcus coagulase trong môi trường thực phẩm Sẵn sàng sử dụng | ||
| 195 | Starch soluble | 1 | Chai/500g | Mật độ: 1,5 g/cm³ Thành phần gồm: amilose và amilopectin, tỷ lệ 20:80 Phân loại: Cacbohydrat, Polysaccharide | ||
| 196 | Sucrose | 1 | Chai/500g | Công thức: C12H22O11 Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol Điểm nóng chảy: 186 °C Khối lượng mol: 342.29648 g/mol Độ hòa tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C) Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³ | ||
| 197 | Sulfuric acid | 5 | chai/500ml | Khối lượng: 97.97 u Áp suất hơi: 0.00 mmHg Nhiệt độ nóng chảy: 10.31 độ C Nhiệt độ bay hơi: 337 độ C Mật độ: 1.83 g/cm³ | ||
| 198 | SYBRGreen PCR mix | 1 | Kit/100rxn | Master mix hoàn chỉnh cho phản ứng qPCR sybr green I dye Ứng dụng: • Gene expression • Gene knockdown validation • Microarray validation • ChIP analysis • Low copy detection • Absolute quantification of NGS libraries • Quantitative real-time PCR | ||
| 199 | T4 DNA Ligase | 1 | Ống/100units | Nồng độ: 1-3 U/µL, 100U Thời gian thực hiện phản ứng gắn: 10 phút Thành phần bao gồm: 10X Reaction Buffer 300mM Tris-HCl (pH 7.8 at 25°C) 100mM MgCl2 100mM DTT và 10mM ATP. | ||
| 200 | t-butyl chloride (2-Chloro-2-methyl propane, extra pure, SLR) | 1 | Chai/500ml | Trạng thái: dung dịch trong suốt Công thức hóa học: C4H9Cl Phân tử khối: 92.57g/mol Điểm sôi: 51°C Điểm nóng chảy: -25°C | ||
| 201 | Test kit ammonia | 1 | Hộp | test nhanh xét nghiệm ammonium/ammonia (NH4/NH3) hộp/60 test | ||
| 202 | Test kit nitrate | 1 | Hộp | test nhanh xét nghiệm nitrate hộp/60 test | ||
| 203 | Test kit nitrite | 1 | Hộp | test nhanh xét nghiệm nitrite hộp/75 test | ||
| 204 | Testkit đo Ammonia | 2 | Hộp | test nhanh xét nghiệm Ammonia hộp/60 test | ||
| 205 | Testkit đo độ cứng | 1 | Hộp | test nhanh xét nghiệm độ cứng, các thành phần tạo cứng hộp/15ml | ||
| 206 | Testkit đo Nitrate | 1 | Hộp | test nhanh xét nghiệm nitrate hộp/60 test | ||
| 207 | Testkit đo Nitrite | 2 | Hộp | test nhanh xét nghiệm nitrite hộp/75 test | ||
| 208 | Testkit đo Phosphate | 1 | Hộp | test nhanh xét nghiệm phosphate hộp/60 test | ||
| 209 | Tetrabutyl ammonium hydrogen sulfate | 1 | Chai/ 25g | Trạng thái: bột/ tinh thể Độ tinh khiết: 98% Độ hòa tan trong nước: >50%. | ||
| 210 | Thymol blue, pure, indicator grade | 1 | Chai/5g | Trạng thái: bột hoặc tinh thể Màu sắc: Acid pH 1.2 (hồng) tới pH 2.8 (vàng), Alkaline từ pH 8.0 (vàng) tới pH 9.2 (xanh) | ||
| 211 | Toluene | 1 | Chai/500ml | Công thức: C7H8 Điểm sôi: 110,6 °C Mật độ: 867 kg/m³ Độ nhớt: 0,590 cP ở 20 °C/ 68 °F Độ hoà tan trong nước: 0,053 g/100 mL (20-25 °C) Mômen lưỡng cực: 0,36 D | ||
| 212 | Triethanolamine | 1 | Chai/500g | Công thức: C6H15NO3 Mật độ: 1,13 g/cm³ Điểm nóng chảy: 21,6°C; 70,88°F; 294.75 K Độ hòa tan trong nước: Độ trộn lẫn Điểm lóe sáng: 179°C (354°F; 452 K) Áp suất hơi: 1 Pa (at 20°C) | ||
| 213 | Tris base | 1 | Chai/1Kg | Trạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắng Độ hòa tan: dung dịch vàng nhạt 10gm/ 100ml nước pKa 8.1 ở 25°C Kim loại nặng 0.0005% Bay hơi nước 0.5% Độ tinh sạch: 99.00% | ||
| 214 | Tris hydrochloride | 1 | Chai/100g | Trạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắng Độ hòa tan: dung dịch trong 60gm/ 100ml nước pKa ở 20°C 8.3 ± 0.15 Bay hơi nước: 0.3% Độ tinh khiết: 98.00% | ||
| 215 | Tryptone | 1 | Chai/500g | Trạng thái: bột đồng nhất màu trắng hoặc màu vàng Tan trong nước, alcohol và ether. pH 6.30- 7.30 Tải lượng vi sinh vật hiếu khí (cfu / gm) | ||
| 216 | Tyrosine | 3 | Lọ/50g | Trạng thái: tinh thể trong suốt hoặc màu trắng Độ hòa tan: 33.3 mg/ 1 mL HCl 1N Chloride (Cl) : | ||
| 217 | Urea | 1 | Chai/500g | Công thức phân tử: CO(NH2)2 Các hợp chất tương tự: Biuret; Triuret; Thiourê Phân tử gam: 60 g/mol Tỷ trọng và pha 1,33 g/cm3, rắn Độ hòa tan trong nước 108 g/100 ml (20 °C) Điểm nóng chảy 133 °C (406 K) | ||
| 218 | Viscozyme L (Pectinase) | 1 | Kg | Viscozyme L đã được chứng minh là một enzyme hiệu quả để chiết xuất polyphenol Phức hợp đa enzyme chứa nhiều loại carbohydrate, bao gồm arabanase, cellulase, β-glucanase, hemicellulase và xylanase | ||
| 219 | Wizard® SV Gel and PCR Clean-Up System (Gel extraction kit) hoặc tương đương | 2 | Kit/50prep | Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. Quy trình nhanh chóng | ||
| 220 | X-gal | 1 | Lọ/100mg | Sử dụng trong quá trình biểu hiện gen, phát hiện hoạt tính của enzyme beta-galactosidase qua sự thay đổi màu sắc của khuẩn lạc mọc trên đĩa thạch. | ||
| 221 | Zinc (powder) | 4 | Chai/500g | Màu sắc Ánh kim bạc xám Trạng thái vật chất Chất rắn Nhiệt độ nóng chảy 419,53 °C Nhiệt độ sôi 907 °C Mật độ 7,14 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa) Mật độ ở thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy: 6,57 g·cm−3 Nhiệt lượng nóng chảy 7,32 kJ·mol−1 Nhiệt bay hơi 123,6 kJ·mol−1 Nhiệt dung 25,470 J·mol−1·K−1 | ||
| 222 | Zinc (powder) 500g | 1 | Chai/500g | Màu sắc Ánh kim bạc xám Trạng thái vật chất Chất rắn Nhiệt độ nóng chảy 419,53 °C Nhiệt độ sôi 907 °C Mật độ 7,14 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa) Mật độ ở thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy: 6,57 g·cm−3 Nhiệt lượng nóng chảy 7,32 kJ·mol−1 Nhiệt bay hơi 123,6 kJ·mol−1 Nhiệt dung 25,470 J·mol−1·K−1 | ||
| 223 | Zinc chloride | 1 | Chai/500g | Bề ngoài chất rắn tinh thể màu trắng hút ẩm và dễ chảy nước Mùi không mùi Khối lượng riêng 2.907 g/cm3 Điểm nóng chảy 290 °C Điểm sôi 732 °C Độ hòa tan trong nước 432.0 g/ 100 g (25 °C) Hòa tan trong ethanol, glycerol và acetone Độ hòa tan trong alcohol 430.0 g/100ml | ||
| 224 | Zinc Sulfate | 1 | Chai/500g | Công thức phân tử ZnSO4 Khối lượng mol 161.47 g/mol Bề ngoài bột trắng Mùi không mùi Khối lượng riêng 3.54 g/cm3 Điểm nóng chảy 680 °C Điểm sôi 740 °C Độ hòa tan trong nước 57.7 g/100 mL | ||
| 225 | Hộp đựng đầu tip 10µl | 10 | Cái | Hộp đựng đầu tip 10µl Chất liệu: nhựa PS Không mang thành phần lây nhiễm | ||
| 226 | Hộp đựng Đầu tip 100µl | 10 | Cái | Hộp đựng Đầu côn 100ul Chất liệu: nhựa PS Không mang thành phần lây nhiễm | ||
| 227 | Hộp đựng Đầu tip 1000µl | 10 | Cái | Hộp đựng Đầu côn 1000ul Chất liệu: nhựa PS Không mang thành phần lây nhiễm | ||
| 228 | Hộp đựng đầu tip | 1 | hộp/50 cái | Hộp đựng đầu tip 5ml Chất liệu: nhựa | ||
| 229 | 4 Cavity Succulent Silicone Mold | 2 | cái | Khuôn tạo hình bằng silicon Chịu được nhiệt độ đông lạnh, nóng cao và ủ trong bể ủ Trạng thái: mới, còn nguyên vẹn seal | ||
| 230 | Bình BOD | 10 | cái | Chai BOD 60 ml Nắp và thân bình bằng thủy tinh trong suốt Thành bình dày đồng đều Kích thước: 115mm x 43mm Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 231 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám 29/32 | 3 | cái | Bình cầu đáy tròn, cổ nhám 29/32 Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Với hình dáng là hình cầu giúp cho độ đồng nhất nhiệt tốt hơn. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Thể tích: 50ml | ||
| 232 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám 29/32 | 2 | cái | Bình cầu đáy tròn, cổ nhám 29/32 Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Với hình dáng là hình cầu giúp cho độ đồng nhất nhiệt tốt hơn. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Thể tích: 500ml | ||
| 233 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám 29/32 | 2 | cái | Bình cầu đáy tròn, cổ nhám Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Với hình dáng là hình cầu giúp cho độ đồng nhất nhiệt tốt hơn. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Thể tích: 1000ml | ||
| 234 | Bình cầu đáy tròn cổ nhám 29/34 | 2 | cái | Bình cầu đáy tròn, cổ nhám Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Với hình dáng là hình cầu giúp cho độ đồng nhất nhiệt tốt hơn. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Thể tích: 1000ml | ||
| 235 | Bình cầu thu hồi (Receiving flask, KS 35/20, 1000 ml RV 10.103) | 1 | cái | Bình cầu thu hồi RV 10.103 (KS 35/20, 1.000 ml) Làm bằng thủy tinh borosilicate chất lượng cao, không tràn. | ||
| 236 | Bình định mức | 14 | cái | Bình đong thủy tinh Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Dung tích 100 ml | ||
| 237 | Bình đựng nước cất | 2 | Bình | Dung tích: 25l Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, nắp vặn, giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin bình Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Khử trùng được | ||
| 238 | Bình hứng mẫu cổ rộng GL45 (Chai trung tính, GL 45 250ml) | 1 | hộp/ 6 cái | Chai thủy tinh chịu nhiệt 250ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh khuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C | ||
| 239 | Bình rửa mắt di động | 1 | cái | Dung tích: 12 lít, đủ nước để duy trì rửa mắt trong 15 phút. Vật liệu: PE (polyethylene). Có thể xách tay hoặc đẩy đi dễ dàng. Tạo áp lực phun nước bằng cần đẩy tay để duy trì áp lực trong bình Lưu lượng phun nước ổn định. | ||
| 240 | Bình tam giác | 20 | cái | Bình tam giác cổ hẹp 100ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Kích thước: Đường kính đáy: 64mm Đường kính miệng: 22mm Chiều cao: 105mm | ||
| 241 | Bình tam giác miệng hẹp | 5 | cái | Bình tam giác cổ hẹp 250 ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Kích thước: Đường kính đáy: 85mm Đường kính miệng: 34mm Chiều cao: 145mm | ||
| 242 | Bình tia nhựa trắng | 15 | cái | Bình tia nhựa, miệng rộng, thể tích 500ml Sản xuất từ polyethylene, mờ và bán cứng với tường và góc chịu mài mòn Dạng cổ tròn cho phép chất lỏng không bị hạn chế chảy ra mà không để lại bất kỳ dư lượng nào ở cổ chai Nắp và vòi được làm từ polypropylene với độ bám tăng. Nắp bên trong thiết kế đảm bảo kín và tránh rò rỉ tốt. | ||
| 243 | Bình xịt cồn phun sương | 10 | cái | Bình rỗng phun sương 500ml dùng để phun cồn Thiết kết chuyên dụng, đầu bơm với độ phủ rộng, bền, phù hợp với quy mô công nghiệp. | ||
| 244 | Bộ 2 chổi quét khuôn | 2 | cái | Bộ 2 chổi quét khuôn Cán nhựa, lông chổi làm từ silicon kích thước: 235*25*35mm | ||
| 245 | Bút lấy máu cho máy thử đường huyết Acon | 2 | cái | Bút lấy máu cầm tay, cho xét nghiệm đường huyết Acon Có các mức đâm sâu khác nhau của kím lấy máu Sủ dụng đơn giản, thay kim và ấn đuôi bút | ||
| 246 | Ca nhựa | 10 | cái | Ca nhựa chia vạch 500ml Dụng cụ được sử dụng để đong, đựng, rót hóa chất, dung dịch phòng thí nghiệm Làm từ chất liệu nhựa PP chịu nhiệt, có thang chia vạch rõ ràng và chống được hầu hết các hóa chất. | ||
| 247 | Cá từ | 4 | cái | Thanh khuấy từ 6 x 30 mm Tương thích với các loại đĩa từ khác nhau Khuấy đều các chất rắn, bột trong pha lỏng Dùng cho pha hóa chất, chuẩn bị môi trường | ||
| 248 | Cá từ | 4 | cái | Thanh khuấy từ 9 x 40 mm Tương thích với các loại đĩa từ khác nhau Khuấy đều các chất rắn, bột trong pha lỏng Dùng cho pha hóa chất, chuẩn bị môi trường | ||
| 249 | Cán lăn bột gỗ có tay cầm | 2 | cái | Cán lăn bột gỗ có tay cầm Sạch sẽ, không bị nấm mốc Kích thước: 45cm | ||
| 250 | Chai nâu cổ nhỏ nút mài 14/15 | 1 | Hộp / 10 cái | Chai nâu cổ nhỏ nút mài Thể tích: 100ml Đường kính 52mm Cao: 96mm Cổ: 14/15 NS Màu sắc: nâu | ||
| 251 | Chai nâu cổ nhỏ nút mài 19/26 | 1 | Hộp / 10 cái | Chai nâu cổ nhỏ nút mài Dung tích: 250ml Đường kính (d): 70mm Chiều cao (h): 130m Cổ: 19/26 Màu sắc: nâu | ||
| 252 | Chai nhỏ giọt nâu có kèm nắp và ống nhỏ giọt | 10 | chai | Bình chứa được làm bằng thủy tinh hổ phách gồm 3. lớp thủy phân với sợi DIN GL 18 phục vụ cho nhiều ứng dụng nhờ phù hợp với nhiều nắp vặn khác nhau Ống nhỏ giọt làm bằng polypropylen trắng và cao su trắng Thể tích 100ml/chai | ||
| 253 | Chai trung tính | 10 | cái | Chai thủy tinh chịu nhiệt 100ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Khuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C | ||
| 254 | Chai trung tính | 2 | cái | Chai thủy tinh chịu nhiệt 1000ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Khuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C | ||
| 255 | Chén nung bằng sứ | 40 | cái | Bát sứ, các kích thước tùy chọn Sạch sẽ, không dính bụi bẩn, còn nguyên vẹn Thể tích: 30ml | ||
| 256 | Chổi quét khuôn | 1 | cái | Bộ chổi quét khuôn Cán nhựa, lông chổi làm từ silicon Kích thước: 235*50*35mm | ||
| 257 | Cốc đốt cao thành có mỏ | 1 | Hộp/ 6 cái | Cốc đốt cao thành có mỏ 2000ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao Ứng dụng : dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. | ||
| 258 | Cốc đốt thấp thành 1000ml | 5 | cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ 1000ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 259 | Cốc đốt thấp thành 500ml | 2 | cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ 500ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 260 | Cốc đốt thấp thành có mỏ | 10 | cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ 2000ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 261 | Cốc đốt thấp thành có mỏ | 20 | cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ 100ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 262 | Cốc đốt thấp thành có mỏ | 15 | cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ 250ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 263 | Cốc đốt thấp thành có mỏ 50mL | 10 | cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ 50ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 264 | Cốc đốt thấp thành có mỏ 600mL | 10 | cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ 600ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 265 | Cốc thủy tinh thấp thành | 10 | 6 cái/Hộp | Cốc đốt thấp thành có mỏ 600ml Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao | ||
| 266 | Cốc muffin Silicone - 6 chiếc | 2 | cái | Khuôn tạo hình bằng silicon 6 vị trí Chịu được nhiệt độ đông lạnh, dung dịch nóng Kích thước chảo: 7 x 10,75 x 1,25 in (18 x 27,3 x 3 cm); Kích thước cốc: 2,75 in. Dia. x 1,25 in (7 cm diam x 3 cm) Trạng thái: mới, còn nguyên vẹn seal | ||
| 267 | Cối xay khô | 2 | cái | Cối xay điện Cho phép xay nguyên liệu thô Có các mức độ xay khác nhau, xay vụn hoặc xay mịn | ||
| 268 | Complete Kit: adapters, rotary evaporators, vials | 1 | Bộ | Bộ hóa chất hòa chỉnh cho bay hơi hóa chất - Bao gồm: bộ điều hợp, thiết bị bay hơi cô quay, lọ (29/42) | ||
| 269 | Cồn kế 0-100 | 4 | cái | Cồn kế 0 - 100% Dụng cụ dùng để đo độ cồn trong nước Nguyên lý tỷ trọng của nước càng thấp khi độ cồn trong nước càng cao, độ chìm của cồn kế trong dung dịch sẽ cho biết độ cồn của dung dịch. | ||
| 270 | Đánh Trứng Silicon | 4 | cái | Dung cụ đánh trứng cầm tay bằng silicon Sạch sẽ, nguyên vẹn không bị bụi bẩn Kích thước: 25.5cm | ||
| 271 | Đầu que cấy tròn loại dài | 1 | Ống/ 10 cái | Đầu que cấy tròn loại dài, kích thước: 50 mm Sạch sẽ, không chứa thành phần vi sinh, lấy nhiễm | ||
| 272 | Đèn cồn | 5 | cái | Đèn cồn thủy tinh, thể tích: 50ml Thân đèn thủy tinh và dây bấc | ||
| 273 | Đèn khò | 4 | cái | Đèn khò gas, đánh lửa tự động Hệ thống sấy gas, sử dụng ở mọi tư thế Công suất 1750W 1500Kcal/giờ Nhiệt độ lên đến 1200 độ C Gas tiêu thụ 110g/giờ Gas sử dụng lon gas butane | ||
| 274 | Đĩa petri thủy tinh | 6 | Hộp/ 10 cái | Bề mặt đế và nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Làm bằng thủy tinh soda-lime,thủy tinh loại III chống thấm nước Cho phép phân bố agar đồng nhất và đảm bảo quan sát rõ. Dùng cho ứng dụng sinh học, cấy vi sinh, quan sát kính hiển vi Kích thước: 90 x 15mm | ||
| 275 | Đĩa petri thủy tinh | 200 | cái | Bề mặt đế và nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Làm bằng thủy tinh soda-lime,thủy tinh loại III chống thấm nước Cho phép phân bố agar đồng nhất và đảm bảo quan sát rõ. Dùng cho ứng dụng sinh học, cấy vi sinh, quan sát kính hiển vi Kích thước: 100 x 15mm | ||
| 276 | Dụng Cụ Cắt Bột Nhựa | 4 | cái | Dụng cụ cắt bột bằng nhựa Size trung: chiều rộng 15.5cm Sạch sẽ, không dính bụi bẩn, còn nguyên vẹn theo cung cấp của nhà sản xuất | ||
| 277 | Dụng cụ lật đồ ăn | 2 | cái | Dụng cụ lật đồ ăn, Làm bằng silicone Sạch sẽ, không dính bụi bẩn, còn nguyên vẹn theo cung cấp của nhà sản xuất | ||
| 278 | Floating rack | 8 | Cái | Giá đỡ, phù hợp với nhiều loại vật dụng cần để | ||
| 279 | Giá để Eppendorf 1,5ml | 16 | cái | Giá để ống ly tâm 80 vị trí Vật liệu: Polypropylene Phù hợp với ống 1.5ml và 2ml Lưu trữ trong môi trường lạnh | ||
| 280 | Giá để ống quay ly tâm | 2 | cái | Giá để ống ly tâm 80 vị trí Vật liệu: Polypropylene Phù hợp với ống 1.5ml và 2ml Lưu trữ trong môi trường lạnh | ||
| 281 | Giá để PCR tube | 14 | cái | Giá để ống PCR 8 x 12 (96 vị trí) Chất liệu: PP Màu sắc: 5 màu tùy chọn Hấp khử trùng được | ||
| 282 | Giá đỡ kiểm tra | 1 | cái | Thiết bị đo sức căng vật liệu và phân tích độ nén Kích thước: 650 x 250 x 230 mm. Khối lượng: 6.9 Kg. | ||
| 283 | Giá hộp nhuộm lam | 2 | cái | Giá hộp nhuộm lam dùng cho hộp nhuộm lam 2 bộ phận Dùng cho 10 slide 76 x 26 mm. | ||
| 284 | Giá inox size 10x17 để falcon 50ml | 3 | cái | Giá để ống falcon 50ml Vật liệu: inox, chống han rỉ Sạch sẽ, trạng thái mới theo đúng đóng gói của nhà sản xuất | ||
| 285 | Giá treo dụng cụ thí nghiệm, size 55x70 cm (có thể treo tường) | 2 | cái | Giá treo dụng cụ thí nghiệm dùng cho treo tường Vật liệu kim loại chống rỉ sét Chắc chắn | ||
| 286 | Haemacytometer Neubauer Improved bright-line (Buồng đếm hồng cầu) | 3 | cái | Vật liệu: Thủy tinh Đóng gói bao gồm: Buồng đếm và Lam kính Dùng cho ứng dụng đếm hồng cầu trên kính hiển vi | ||
| 287 | Kéo cắt mẫu 2 đầu tù, 18cm | 5 | cái | Kéo cắt mẫu 2 đầu tù Vật liệu thép không rỉ Trạng thái: mới theo đóng gói nhà sản xuất | ||
| 288 | Kéo Cắt Thực Phẩm | 2 | cái | Kéo cắt đa năng Chất liệu: Thép không gỉ, cán nhựa ABS Kích thước: 22.5 x 4 x 1 cm Trọng lượng : 120g | ||
| 289 | Kẹp thẳng (nhíp), 16cm | 5 | cái | Kẹp thẳng (nhíp) Vật liệu: thép không rỉ | ||
| 290 | Khay inox | 20 | cái | Khay đựng đa năng, size 20x30cm Vật liệu: inox Kích thước: tùy chọn | ||
| 291 | Khuôn cắt xà phòng gỗ, có dây cắt và dao bào | 3 | cái | Khuôn cắt xà phòng Kích thước: 29,3 x 9,5 x 10cm Vật liệu gỗ Bao gồm: khuôn, có dây cắt và dao bào | ||
| 292 | Khuôn gato đúc tròn liền 20cm | 2 | cái | Khuôn bánh gato tròn, đường kính 20cm Vật liệu inox chịu nhiệt | ||
| 293 | Khuôn làm bánh, xà phòng, gỗ, lót silicon hoa hồng (1kg) | 1 | cái | Khuôn tạo hình làm bánh, xà phòng Kích thước: 27 x 7,2 x 7cm Vật liệu gỗ, lót silicon Hình hoa hồng (1kg) | ||
| 294 | Khuôn làm xà phòng gỗ lót silicon 1kg | 5 | cái | Khuôn tạo hình Vật liệu gỗ, lót silicon Kích thước: 1kg | ||
| 295 | Khuôn son inox 12 lỗ | 2 | cái | Khuôn son inox 12 vị trí, kích thước lỗ: 12,1mm Chắc chắn, không dính bụi bẩn | ||
| 296 | Khuôn son inox 6 lỗ kiểu đầu vát đường kính 12.1 (kèm thanh đẩy) | 2 | cái | Khuôn son 6 lỗ kiểu đầu vát đường kính 12.1 mm (kèm thanh đẩy) Vật liệu: inox | ||
| 297 | Kim mũi mác | 10 | cái | Kim mũi mác Vật liệu: thép không rỉ Trạng thái: mới, nguyên seal | ||
| 298 | Kính bảo hộ | 60 | cái | Kính bảo hộ dẻo chống hoá chất Mắt kính: Polycarbonate Chống đọng sương Loại: Quai chun Màu sắc: Màu trắng | ||
| 299 | Micropipette 0.1-2.5ul | 1 | cái | Micropipette 0.1-2.5ul Hấp khử trùng nguyên cây. ( 121º trong 20 phút ) Cài đặt thể tích dễ dàng. Khóa một tay dễ dàng và tiện ích. Chống chịu được tia UV. Khung hiển thị thông số lớn và dễ dàng đọc số hiển thị thể tích Vật liệu sử dụng cho thân pipette có độ bền cao với dung môi và khi bị rơi. | ||
| 300 | Micropipette 0.5-10ul | 1 | cái | Micropipette 0.5-10ul Hấp khử trùng nguyên cây. ( 121º trong 20 phút ) Cài đặt thể tích dễ dàng. Khóa một tay dễ dàng và tiện ích. Chống chịu được tia UV. Khung hiển thị thông số lớn và dễ dàng đọc số hiển thị thể tích Vật liệu sử dụng cho thân pipette có độ bền cao với dung môi và khi bị rơi. | ||
| 301 | Micropipette 100-1000ul | 1 | cái | Micropipette 100-1000ul Hấp khử trùng nguyên cây. ( 121º trong 20 phút ) Cài đặt thể tích dễ dàng. Khóa một tay dễ dàng và tiện ích. Chống chịu được tia UV. Khung hiển thị thông số lớn và dễ dàng đọc số hiển thị thể tích Vật liệu sử dụng cho thân pipette có độ bền cao với dung môi và khi bị rơi. | ||
| 302 | Micropipette 10-100ul | 1 | cái | Micropipette 10-100ul Hấp khử trùng nguyên cây. ( 121º trong 20 phút ) Cài đặt thể tích dễ dàng. Khóa một tay dễ dàng và tiện ích. Chống chịu được tia UV. Khung hiển thị thông số lớn và dễ dàng đọc số hiển thị thể tích Vật liệu sử dụng cho thân pipette có độ bền cao với dung môi và khi bị rơi. | ||
| 303 | Mini-PROTEAN® Short Plates (for Mini Protean Mini Cell System) hoặc tương đương | 1 | 5 pack/box | 5 cái/hộp | ||
| 304 | MS 3.1 Standard attachment hoặc tương đương | 1 | cái | Giá giữ ống tương thích với máy mix mẫu minishakers MS 3 basic và MS 3 digital phù hợp với ống có đường kính Ø 50 mm, | ||
| 305 | MS 3.1 Universal attachment hoặc tương đương | 1 | cái | Cấu phần rời của máy mix mẫu minisharker | ||
| 306 | Muỗng cân hóa chất | 20 | cái | Thìa đong hóa chất, kích thước: 150 mm Vật liệu thép không rỉ, chắc chắn | ||
| 307 | Nắp có ống nhỏ giọt cho chai cổ GL 18 | 20 | cái | Nắp có kèm ống nhỏ giọt làm bằng polypropylen trắng và cao su trắng, 105mm | ||
| 308 | Nắp có ống nhỏ giọt cho chai cổ GL 18 | 20 | cái | Nắp có kèm ống nhỏ giọt làm bằng polypropylen trắng và cao su trắng, 90mm | ||
| 309 | Nhiệt kế điện tử | 2 | cái | Độ chính xác cao Sử dụng dễ dàng | ||
| 310 | Nhíp đầu cong | 7 | cái | Nhíp đầu cong, 150cm Vật liệu thép không rỉ Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 311 | Nồi inox | 7 | cái | Nồi inox Kích thước: 25 cm Trạng thái: mới theo đóng gói nhà sản xuất | ||
| 312 | Nồi nhôm Anodized cứng | 1 | cái | Nồi nhôm Anodized cứng Vật liệu: Nhôm anodized cứng, bền đẹp Đường kính: 18 cm | ||
| 313 | Ống đong thủy tinh 100ml | 3 | cái | Ống đong thủy tinh 100ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức 1mL Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất | ||
| 314 | Ống đong thủy tinh 500ml | 2 | cái | Ống đong thủy tinh 500ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức 1mL Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất | ||
| 315 | Ống silicon K70 7x11mm | 8 | chiếc | Ống silicon K70, Ống silicon K70 có cơ tính tốt, độ bền chịu lực cao, độ kháng xé tốt Kích thước: 7x11mm | ||
| 316 | Phễu thủy tinh | 1 | cái | Phễu thủy tinh 55mm Chất liệu: thủy tinh soda-lime Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao Dùng để gạn và lọc các chất | ||
| 317 | Phễu thủy tinh | 1 | cái | Phễu thủy tinh 55mm Chất liệu: thủy tinh soda-lime Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao Dùng để gạn và lọc các chất | ||
| 318 | Phễu thủy tinh | 4 | cái | Phễu thủy tinh 55mm Chất liệu: thủy tinh soda-lime Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao Dùng để gạn và lọc các chất | ||
| 319 | Phới trộn bột silicon loại lớn 27.5 x 5.5 cm, đúc liền, làm bánh và xà phòng | 5 | cái | Phới trộn bột silicon Kích thước: 27.5 x 5.5 cm Đúc liền, làm bánh và xà phòng | ||
| 320 | Phới trộn bột silicon loại lớn đúc liền, làm bánh và xà phòng | 6 | cái | Phới trộn bột silicon Kích thước: 27.5 x 5.5 cm Đúc liền, làm bánh và xà phòng | ||
| 321 | Phụ kiện máy vortex (Standard attachment) | 6 | cái | Thân máy vortex, dùng cho mix trộn mẫu, | ||
| 322 | Quả cầu nhựa trong suốt | 10 | cái | Quả cầu nhựa trong suốt Đường kính 5 cm Vật liệu: nhựa PP | ||
| 323 | Quánh nhôm Anodized cứng | 1 | cái | Quánh có tay cầm, đường kính 16 cm, Vật liệu nhôm Anodized cứng | ||
| 324 | Rack Phơi Bánh Inox Chống Gỉ | 3 | cái | Rack Phơi Bánh Inox Chống Gỉ Kích thước: 46x26cm Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 325 | Rây bột inox cán dài đường kính 15cm | 3 | cái | Rây bột inox cán dài đường kính 15cm Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 326 | Rổ Inox 201 | 2 | cái | Rổ Inox 201, đường kính: 24cm Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 327 | Rổ nhựa | 3 | cái | Rổ nhựa, kích thước 43*30*10cm Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 328 | Sàng rây phân tích đường kính 200mm x cao 50mm | 1 | cái | Sàng rây phân tích Kích thước: đường kính 200mm x cao 50mm Kích thước mắt lưới: 125 um | ||
| 329 | Sàng rây phân tích đường kính 200mm x cao 50mm | 1 | cái | Sàng rây phân tích Kích thước: đường kính 200mm x cao 50mm Kích thước mắt lưới: 250 um | ||
| 330 | Sàng rây phân tích đường kính 200mm x cao 50mm | 1 | cái | Sàng rây phân tích Kích thước: đường kính 200mm x cao 50mm Kích thước mắt lưới: 355 um | ||
| 331 | Spatula vét bột | 5 | cái | Spatula vét bột Kích thước, 260mm. Vật liệu: Silicone | ||
| 332 | Thanh khuấy từ | 5 | cái | Thanh khuấy từ 30 x 6mm, Tương thích với các loại đĩa từ khác nhau Khuấy đều các chất rắn, bột cần tan trong pha lỏng Dùng cho pha hóa chất, chuẩn bị môi trường | ||
| 333 | Thanh khuấy từ | 5 | cái | Thanh khuấy từ 20x6 mm, Tương thích với các loại đĩa từ khác nhau Khuấy đều các chất rắn, bột cần tan trong pha lỏng Dùng cho pha hóa chất, chuẩn bị môi trường... | ||
| 334 | Thanh khuấy từ hình chữ thập | 2 | cái | Thanh khuấy từ hình chữ thập, 31 x 37 mm Tương thích với các loại đĩa từ khác nhau Khuấy đều các chất rắn, bột cần tan trong pha lỏng Dùng cho pha hóa chất, chuẩn bị môi trường... | ||
| 335 | Thanh khuấy từ nổi | 2 | cái | Thanh khuấy từ nổi Giảm thiểu ma sát dưới đáy bình Tổng chiều dài: 50 mm Thanh khuấy: 39 mm | ||
| 336 | Thau Inox Đa Năng | 4 | cái | Thau Inox Đa Năng, size 22cm Vật liệu: inox, chịu lực, chịu nhiệt tốt | ||
| 337 | Thớt nhựa | 2 | cái | Thớt nhựa, size 290 x 230mm Vật liệu: nhựa PP Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 338 | Tô sứ trắng | 10 | cái | Tô sứ trắng Đường kính: 20cm Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 339 | Tô trộn inox | 1 | cái | Tô trộn inox (h x d) (16 x 36 cm) Vật liệu: inox Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 340 | Tô trộn inox | 1 | cái | Tô trộn inox (h x d) (13 x 28 cm) Vật liệu: inox Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 341 | Tô trộn inox | 1 | cái | Tô trộn inox (h x d) (9 x 20 cm) Vật liệu: inox Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 342 | Tô trộn inox | 1 | cái | Tô trộn inox (h x d) (6 x 12 cm) Vật liệu: inox Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 343 | Vá (Mui) inox | 7 | cái | Vá (Mui) inox, size: 10cm Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 344 | Xô nhựa | 3 | cái | Xô nhựa 12L Trạng thái: mới, nguyên vẹn | ||
| 345 | Alumnium weighing pan | 4 | Hộp/50 cái | *Hình dáng: tròn *vật liệu: nhôm *kích thước: 100 mm × 8 mm | ||
| 346 | Bao tay nylon làm bếp | 3 | Hộp/50 cái | - Màu: trắng trong - Tính năng: Sản phẩm làm từ nguyên liệu không có hóa chất độc hại, không gây kích ứng cho da; nhẹ, mềm mỏng, chỉ sử dụng 1 lần; sử dụng trong chế biến thủy sản, vệ sinh, thực phẩm, phòng thí nghiệm; Bảo quản: tránh xa nhiệt độ cao, xăng,... | ||
| 347 | Bình ga mini (Bình mới) | 23 | bình | Bình ga mini 220g, thể tích 520ml/bình | ||
| 348 | Bông không thấm nước | 6 | cây/1kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Kết cấu mịn màng và mềm mại. Không thấm nước. | ||
| 349 | Bông Thấm nước | 2 | kg | Chất liệu: 100% bông sơ tự nhiên Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển VN Loại thấm nước với khả năng thấm hút nhanh, hiệu suất cao Sợi bông: mịn màng, mềm, không gây kích ứng da Màu bông: trắng, sạch Sợi sơ của bông dài, chắc chắn, đảm bao không bị đóng bụi và thân thiện với môi trường. | ||
| 350 | Borosilicate Glass | 3 | hộp/250 | *Đường kính bên ngoài: 1mm *Đường kính trong: 0,58 mm *Chiều dài 100 mm | ||
| 351 | Bottom filter, cellulose (100pcs) | 1 | Bịch/100 cái | bộ lọc được làm bằng vải bông. • Độ tinh khiết cao của sợi xenlulo • Hàm lượng tro xấp xỉ 0,08% • Độ bền cơ học cao ngay cả trong điều kiện ẩm ướt • Nhiệt độ ổn định đến 200oC • Độ xốp cao đảm bảo dòng chảy nhanh qua • Kích thước của các ống kính tuân theo DIN 12449 | ||
| 352 | Can nhựa trắng, có nắp | 3 | cái | Thể tích 30L | ||
| 353 | Cây nghiền mẫu | 5 | Bịch/20cây | Bằng nhựa, kich thước: 10cm | ||
| 354 | Chỉ phẫu thuật KHÔNG tiêu (Nylon/polyamide ) 2/0 | 160 | gói | Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm, | ||
| 355 | Chỉ phẫu thuật tiêu (Polyglactin 910) 3/0 | 160 | gói | Chỉ tan tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | ||
| 356 | Chổi rửa ống nghiệm | 17 | cái | Chiều dài: 20 mm | ||
| 357 | Chổi rửa ống nghiệm nhỏ | 17 | Cái | Chiều dài: 30mm | ||
| 358 | Chổi rửa ống nghiệm 30 cm, đen | 4 | Cái | Chiều dài: 30 cm | ||
| 359 | Chổi rửa ống nghiệm 40 cm, đen | 2 | Cái | Chiều dài: 40 cm | ||
| 360 | Chổi rửa ống nghiệm | 13 | cái | Chiều dài: 40 mm | ||
| 361 | Cốc phân tích xơ | 1 | Hộp/6cái | *Làm từ chất liệu thủy tinh, trong suốt, có chia vạch | ||
| 362 | Cover slip | 16 | Hộp/100 cái | kích thước: 22x22cm, chất liệu: Thủy tinh | ||
| 363 | Cuvette macro cho quang phổ 4 mặt, (không tóp đáy) mài mờ 2/4 cạnh | 1 | Hộp/100 cái | *Cuvette macro, 4.5ml (100pcs) mài mờ 100% của 2 mặt *Chất liệu: PS *Đặc điểm: đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất. *Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động | ||
| 364 | Cuvette nhựa | 4 | Hộp/100 cái | *Cuvette macro, 4.5ml (100pcs) mài mờ 100% của 2 mặt *Chất liệu: PS *Đặc điểm: đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất. *Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động | ||
| 365 | Cuvette top đáy | 3 | Hộp/ 100 cái | Cuvette semi -micro (100 PCS) 1.5ml tóp đáy nhựa PS, tròn bên trong | ||
| 366 | Dao mổ lưỡi số 20 | 1 | Hộp/50 cái | *Làm từ thép không rỉ, kích số 20, phù hợp với cán dao số 4 *Lưỡi dao với đường cong lớn thường sử dụng để cắt mô | ||
| 367 | Dao mổ số 11 | 2 | hộp/100 | *Làm từ thép không rỉ, kích số 11, phù hợp với cán dao số 3 *Lưỡi kiếm hình tam giác thuôn dài được mài dọc theo cạnh huyền, có một đầu nhọn phù hợp tạo vết mổ chính xác ở vùng lõm nông | ||
| 368 | Dao mổ số 21 | 2 | hộp/100 | *Làm từ théo không rỉ, kích số 21, phù hợp với cán dao số 4 *Có một lưỡi dao lớn dùng để cắt mô | ||
| 369 | Đầu tip 10µl (Dnase/Rnase- free) | 3 | Bịch/1000 cái | *thể tích hút: 10 ul, tương thích với nhiều loại pippete *Chất liệu nhựa polypropylene *Dnase/Rnase free, Không có chất ức chế PCR *Sản phẩm khử trùng được chứng nhận không có pyrogen | ||
| 370 | Đầu tip 100µl (Dnase/Rnase- free) | 2 | Bịch/1000 cái | *thể tích hút: 100 ul, tương thích với nhiều loại pippete, màu vàng *Chất liệu nhựa polypropylene *Dnase/Rnase free, Không có chất ức chế PCR *Sản phẩm khử trùng được chứng nhận không có pyrogen | ||
| 371 | Đầu tip 1000µl (Dnase/Rnase- free) | 2 | Bịch/1000 cái | *thể tích hút: 1000 ul, tương thích với nhiều loại pippete, màu xanh *Chất liệu nhựa polypropylene *Dnase/Rnase free, Không có chất ức chế PCR *Sản phẩm khử trùng được chứng nhận không có pyrogen | ||
| 372 | Đầu tip trắng 10µl | 4 | bịch/1000 cái | *thể tích hút: 10 ul, tương thích với nhiều loại pippete *Chất liệu nhựa polypropylene *Dnase/Rnase free, Không có chất ức chế PCR *Sản phẩm khử trùng được chứng nhận không có pyrogen | ||
| 373 | Đầu tip trắng 5ml | 1 | Bịch/200 cái | Đầu tip trắng 0.5-5ml Chiều dài: 160 mm Đường kính 9,6 mm Nhựa PP | ||
| 374 | Đầu típ vàng | 6 | Bịch/1000 cái | *thể tích hút: 200 ul, tương thích với nhiều loại pippete, màu vàng *Chất liệu nhựa polypropylene *Dnase/Rnase free, Không có chất ức chế PCR *Sản phẩm khử trùng được chứng nhận không có pyrogen | ||
| 375 | Đầu tip xanh 1000µl | 7 | bịch/ 1000cái | *thể tích hút: 1000 ul, tương thích với nhiều loại pippete, màu xanh *Chất liệu nhựa polypropylene *Dnase/Rnase free, Không có chất ức chế PCR *Sản phẩm khử trùng được chứng nhận không có pyrogen | ||
| 376 | Đĩa 96 giếng (đen, đáy trong để đọc phát quang) | 42 | Cái | *Đáy bằng, trong suốt *vật liệu: Polystyrene, đen *Mép cao *Không tiệt trùng, không được xử lý bề mặt *Hình dáng chuẩn, 96 giếng, 8x12 | ||
| 377 | Đĩa 96 giếng đáy bằng có nắp tiệt trùng | 7 | Cái | *đĩa 96 giếng đáy bằng *Tiệt trùng | ||
| 378 | Đĩa ELISA 96 giếng, đáy bằng, có nắp | 10 | cái | *đĩa 96 giếng đáy bằng *Tiệt trùng từng cái | ||
| 379 | Đĩa ELISA 96 well, đáy bằng, có nắp | 60 | Bộ | *Đĩa 96 giếng, đáy bằng, trong *thể tích 370 ul *Tiệt trùng | ||
| 380 | Đĩa nhựa nuôi phôi 35mm | 20 | bịch/20 cái | *Diện tích bề mặt nuôi cấy xấp xỉ 8 cm² *Đường kính trong bề mặt nuôi cấy thực 33.9mm *Đường kính nắp là 35mm *Chiều cao 10mm *Thể tích sử dụng được khuyến cáo: 1.6ml *Được sản xuất từ nhựa polystyrene nguyên chất dạng trong suốt *Không được xử lý cho sự bám dính tế bào, ứng dụng với các tế bào không cần bám dính *Được tiệt trùng bằng tia xạ gamma và được chứng nhận không gây kích ứng | ||
| 381 | Dialysis tube | 1 | hộp | *chiều rộng màng ở trạng thái phẳng: 33mm Độ dài: 100fit/hộp *Đường kính màng khi sử dụng: 21mm *Khả năng sử dụng: ~110 mL/ft *Có khả năng giữ lại các protein có khối lượng phân tử lớn hơn 12,000 | ||
| 382 | Đũa thủy tinh 30cm | 8 | Cái | chiều dài 30 cm | ||
| 383 | Eppendorf 1.5 ml | 8 | túi/1000 cái | *tube 1,5ml, trong suốt, có chia vạch *Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000xG *Nhiệt độ: -80 ̊C đến +121 ̊C *Dnase/Rnase free, không có chất ức chế PCR, Pyrogen free *vật liệu: Polypropylene(HP) | ||
| 384 | Falcon 15mL | 12 | Bịch/150 cái | *Tube 15 ml, chia vạch theo từng 1ml cho việc dễ dàng quan sát mẫu *Tốc độ ly tâm tối đa: 15,000xG *Nhiệt độ chịu đựng: -80° to 40°C *Dnase/Rnase Free, không có chất ức chế PCR và pyrogen | ||
| 385 | Falcon 50 ml | 17 | Bịch/100 cái | *Tube 50 ml, chia vạch theo từng 5 ml cho việc dễ dàng quan sát mẫu *Tốc độ ly tâm tối đa: 15,000xG *Nhiệt độ chịu đựng: -80° to 40°C *Dnase/Rnase Free, không có chất ức chế PCR và pyrogen | ||
| 386 | Găng chống hóa chất neoprene | 2 | Đôi/2 cái | Dài 33 cm, size 8/9, Độ dày 0.75 mm Cấu tạo từ cao su neoprene, Lớp lót cotton | ||
| 387 | Găng tay cao su có bột | 66 | Hộp/100 cái | size M Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2 Nồng độ protein Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này Sức căng cơ (Mpa): min 18.0 Độ giãn: min 650 Chiều rộng: 95 ± 3 chiều dài: min 240 | ||
| 388 | Găng tay cao su có bột size S | 65 | Hộp/100 cái | Size S, Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2 Nồng độ protein Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này Sức căng cơ (Mpa): min 18.0 Độ giãn: min 650 Chiều rộng: 85 ± 3 chiều dài: min 240 | ||
| 389 | Găng tay cao su có bột | 26 | Hộp/100 cái | Size L, Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2 Nồng độ protein Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này Sức căng cơ (Mpa): min 18.0 Độ giãn: min 650 Chiều rộng: 105 ± 3 chiều dài: min 240 | ||
| 390 | Găng tay cao su không bột | 92 | hộp/100 đôi | Size S, Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤ 2mg / găng tay Nồng độ protein: Protein tách chiết trong nước: 50ug/dm2 or hoặc thấp hơn lượng công bố này Sức căng (Mpa): min 18.0 Độ giãn (%) min 650 Rộng: 85 ± 3 Chiều dài: min 240 | ||
| 391 | Găng tay cao su không bột | 175 | hộp/100 đôi | Size M, Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤ 2mg / găng tay Nồng độ protein: Protein tách chiết trong nước: 50ug/dm2 or hoặc thấp hơn lượng công bố này Sức căng (Mpa): min 18.0 Độ giãn (%) min 650 Rộng: 95 ± 3 Chiều dài: min 240 | ||
| 392 | Găng tay Nitrile không bột | 53 | Hộp/100 cái | Size M, nitrile, Nguyên liệu: Cao su Nitrile nhân tạo. không bột chưa tiệt trùng. dùng cho cả hai tay; bề mặt đầu ngón tay nhám; xe viền cổ tay Sản xuất từ 100% nitrile (Acrylonitrile-Butadiene) | ||
| 393 | Găng tay cao su không bột | 22 | hộp/100 đôi | Size L, Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤2mg /dm2 Nồng độ protein Protein tách chiết trong nước: 50ug/dm2 hoặc thấp hơn lượng công bố này Sức căng cơ (Mpa): min 18.0 Độ giãn: min 650 Chiều rộng: 105 ± 3 chiều dài: min 240 | ||
| 394 | Găng tay Nitrile không bột | 55 | Hộp/100 cái | Size S, nitrile, Nguyên liệu: Cao su Nitrile nhân tạo. không bột chưa tiệt trùng. dùng cho cả hai tay; bề mặt đầu ngón tay nhám; xe viền cổ tay Sản xuất từ 100% nitrile (Acrylonitrile-Butadiene) | ||
| 395 | Găng tay Nitrile không bột | 5 | Hộp/100 cái | Size L, nitrile, Nguyên liệu: Cao su Nitrile nhân tạo. không bột chưa tiệt trùng. dùng cho cả hai tay; bề mặt đầu ngón tay nhám; xe viền cổ tay Sản xuất từ 100% nitrile (Acrylonitrile-Butadiene) | ||
| 396 | Găng tay chống hóa chất | 4 | Đôi/2 cái | Dài 33 cm, size 7 Chất liệu: Nitrile | ||
| 397 | Găng tay nhựa mỏng | 3 | Hộp/100 cái | Chất liệu: Găng cao su Màu sắc: màu trắng Kích cỡ: Tiêu chuẩn Kiểu dáng: Công nghiệp | ||
| 398 | Găng tay thực phẩm | 20 | Hộp/100 cái | *chất kiệu nhựa trong, được sử dụng trong thực phẩm | ||
| 399 | Giấy lau kính hiển vi (Lens cleaning tissue) | 1 | Hộp/50 tờ | *Bảo vệ thấu kính và các bề mặt quang học khác được làm từ thủy tinh, thạch anh hoặc nhựa không bị trầy xước *Loại bỏ độ ẩm bề mặt và dầu mỡ *Độ dày: 0.035 - 0.04mm *Kích thước: 460x570mm *Kết cấu mềm không có sợi *Khi sử dụng lau kính hoặc bề mặt quang học không để lại xơ *Được làm từ hóa học tinh khiết, không chứa silicone và các chất phụ gia khác *Độ thấm cao dẫn đến độ an toàn khi loại bỏ độ ẩm bề mặt và dầu mỡ | ||
| 400 | Giấy lọc định tính | 22 | Hộp/100 tờ | đk110mm, Grade 101 | ||
| 401 | Giấy lọc Whatman số 1 | 1 | Hộp/100 tờ | Tốc độ lọc: Trung bình - nhanh - Kích thước lỗ lọc: 11µm - Là loại giấy lọc được sử dụng rộng rãi nhất cho các ứng dụng thông thường với tốc độ chảy và khả năng giữ lại trung bình. - Thang kích thước được mở rộng bao gồm từ 10 - 50 mm cho đường kính giấy lọc tròn và 460 x 570 mm cho các loại dạng tấm. - Giấy lọc này cũng có thể dùng trong FilterCup, thích hợp dùng một lần cho loại phễu lọc 70 mm với dung tích 250mL được làm từ polypropylene với bộ lọc nguyên vẹn và chịu nhiệt. | ||
| 402 | Giấy nến | 5 | Hộp | 30cm x 5m, | ||
| 403 | Giấy nến | 2 | Cuộn/1 cái | 45 x 75 cm, Chất liệu: Giấy tráng silicone | ||
| 404 | Giấy nhôm | 104 | Cuộn | 7.6m x45cm, | ||
| 405 | Giấy thấm dầu | 3 | túi/20 tờ | 24.5cm x 24cm | ||
| 406 | Hộp hút ẩm than hoạt tính | 20 | Hộp/256g | Hộp/256g | ||
| 407 | Hủ nhôm 7g | 40 | cái | *Hủ nhôm, trắng bạc *Thể tích 15 ml (7g) *Kích thước: 40 * 40 * 16mm | ||
| 408 | Hủ son 5 g đế vuông nắp tím | 40 | cái | *Màu sắc: trắng trong, Nhựa PS, ABS *Nắp tím *Thể tích 5 ml (~5g) *Kích thước 22 * 22 * 22mm | ||
| 409 | Hủ son 5g nắp trắng | 40 | cái | *Màu sắc: trắng trong, Nhựa PS, ABS *Nắp trắng *Thể tích 5 ml (~5g) *Kích thước 22 * 22 * 22mm | ||
| 410 | Khẩu trang | 2 | cái | *Khẩu trang dùng trong môi trường mài, chà nhám, mài, đóng gói, cắt hoặc trong môi trường bụi, bụi dầu *Van thở ra tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng và có nút điều chỉnh độ khít trên sống mũi sẽ khít người sử dụng *Đồng thời nó không để lại vết khi đeo trong thời gian dài *Khẩu trang sử dụng nhiều lần, trong các công trình , bảo vệ cá nhân khói bụi | ||
| 411 | Khẩu trang than hoạt tính | 30 | cái | *Chất liệu : Vải không dệt có lớp than hoạt tính : Tấm lọc than hoạt tính sản xuất với nguyên liệu hoàn toàn 100% cacbon hoạt tính được ép chặt trong vải. Có khả năng lọc tới 90% các loại vi khuẩn, các loại bụi dạng hạt nhỏ 0,3 micron. Khẩu trang | ||
| 412 | Khẩu trang than hoạt tính | 2 | cái | Gồm 4 lớp: một lớp vải chính, một lớp lọc bụi cao cấp, một lớp than hoạt tính và lớp vải thấm mồ hôi. | ||
| 413 | Khẩu trang | 3 | Cái | Gồm 4 lớp: một lớp vải chính, một lớp lọc bụi cao cấp, một lớp than hoạt tính và lớp vải thấm mồ hôi. | ||
| 414 | Khẩu trang y tế 3 lớp có gọng | 190 | Hộp/50 cái | Gồm có 3 lớp với 2 lớp ngoài màu xanh, lớp giữa màu trắng có tính lọc khuẩn cao | ||
| 415 | Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp | 3,8 | Hộp/50 cái | Kích thước: 17,5cm x 9,5cm x 4 lớp. Màu : Trắng | ||
| 416 | Khẩu trang y tế có lớp than hoạt tính | 62 | Hộp/50 cái | *Vải lọc lọai cao cấp + Có lớp vải than hoạt tính + Khẩu trang có 3 nếp gấp song song nhau. + Màu sắc: màu đen + Lọc hiệu quả trên 99% vi khuẩn + Dây đeo là loại thun có tính năng đàn hồi tốt, chống dị ứng. + Nẹp mũi bằng nhựa giữ cố định khẩu trang | ||
| 417 | Lam kính mài mờ | 25 | Hộp/75 cái | 25.4×76.2mm, 1-1.2mm thick | ||
| 418 | Lancet (kim trích máu vô trùng ) | 1 | Hộp/200 cái | Hộp/200 cái | ||
| 419 | Lưỡi dao mổ | 1 | Hộp/50 cái | size 20 | ||
| 420 | Lưỡi dao số 11 | 5 | Hộp/ 100 cái | Số 11 | ||
| 421 | Màng bọc thực phẩm | 10 | Cuộn | 20cmx20m, | ||
| 422 | Màng PVDF | 3 | Tờ | *Kích thước: 20 cm × 20 cm *Kích thước lỗ: 0.45 μm *màng PVDF | ||
| 423 | Mũ vải con sâu trùm tóc | 2 | Túi/100 cái | Chất liệu: vải không dệt ( Vải giấy) thân thiện môi trường, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái. Dây thun co giản tốt, dễ dàng sử dụng, độ bền cao | ||
| 424 | Muỗng nhựa 0.15 ml | 1 | Bịch/ 50 cái | Muỗng chất liệu nhựa, thể tích: 0.15 ml | ||
| 425 | Nalgene syringe filter units 0.2um | 3 | hộp/50 | *Màng lọc đường kính: 1.1 inch *Kích thước lỗ: 0.2 µm *Chất liệu màng: Polyethersulfone (PES) *vật liệu ngoài: Meta acrylate butadiene styrene polymerisate (MBS) *Diện tích lọc: 1 in ² *Thể tích: 0.15 ml *Áp lực tối đa: 65.3 psi *Nhiệt độ tối đa:122 °F | ||
| 426 | Nalgene® syringe filter units (0.2um), sterile, đk 13mm hoặc tương đương | 1 | Hộp/50 cái | *Được khử trùng bằng tia Gama *Đường kính 13 mm *Thể tích ≤10 mL *Kích thước lỗ 0.2 μm | ||
| 427 | Núm cao su (pasteur pipette) màu trắng | 40 | Cái | Quả bóp cao su 2ml cho Pasteur pipettes, 2 ml | ||
| 428 | Ống Durham | 40 | Cái | Ống Durham thủy tinh với các kích cỡ khác nhau | ||
| 429 | Ống mao quản chấm sắc ký | 4 | hộp/50 cái | Ống mao quản dài 75mm, tráng heparin | ||
| 430 | Ống mao quản đo độ nóng chảy | 3 | hộp/50 cái | Ống mao quản dài 80mm x đkính 1.00mm, kín/hở, điểm chảy | ||
| 431 | Parafilm (4 inch x 125 ft) | 2 | cuộn | (d x r) 38 mt x 100 mm, Vật liệu linh hoạt và tự niêm phong cho phép nó bám vào hình dạng và bề mặt không đều Căng dài hơn 200% chiều dài ban đầu Chịu được tối đa 48 giờ so với nhiều chất như dung dịch muối, axit vô cơ và dung dịch kiềm Ngăn chặn độ ẩm và tổn thất khối lượng do thành phần vật liệu và bịt kín Kích thước; 10cm x 38.1m | ||
| 432 | Pasteur pipette nhựa | 2 | hộp/500 cái | Ống hút pasteur 3ml, tiệt trùng từng cái, 500/Hộp. dài 160mm, tổng dung tích 7.5ml, chia vạch tới 3ml | ||
| 433 | Pasteur pipette thủy tinh | 8 | Hộp/250 cái | chiều dài 145mm | ||
| 434 | Phin lọc khí Midisart 2000, chất liệu PTFE, cỡ lỗ 0.2um, đk 62mm | 2 | Cái | *Diện tích lọc 20 cm² *Chiều cao 690 mm *Vật liệu màng: Polytetrafluorethylene (PTFE) *vật liệu ngoài: Polypropylene (PP) *Áp lực tối đa 3 bar *Kích thước lỗ: 0.2 µm | ||
| 435 | Que cấy nhựa 10μl, tiệt trùng, cam | 7 | Bịch/25 cây | Que cấy nhựa 10μl, tiệt trùng, cam | ||
| 436 | Que cấy nhựa 1μl, tiệt trùng, xanh | 3 | Bịch/25 cây | Que cấy nhựa 1μl, tiệt trùng, xanh | ||
| 437 | Que cấy nhựa đầu thẳng | 3 | Bịch/25 cây | Que cấy nhựa đầu thẳng, tiệt trùng | ||
| 438 | Set of pre-filters for single nozzle, for B-390/B-395, Ø7mm (10pcs) | 1 | Bịch/ 10 cái | Bộ tiền lọc cho đường ống O-ring: 10 Cái/bịch Đường kính: 7mm | ||
| 439 | Syringe filter | 1 | Hộp/50 cái | *Đường kính 13 mm *Vật liệu màng PES *vật liệu ngoài Polypropylene *Kích thước lỗ 0.2um | ||
| 440 | Tăm bông tiệt trùng (que nhựa dài 15cm) | 2 | Gói | Que nhựa dài 15cm, được tiệt trùng gói/100 que | ||
| 441 | Thỏi son đỏ | 40 | cái | *Thỏi son màu đỏ, có độ bền và giữ màu cao | ||
| 442 | Tim/bấc đèn cồn | 20 | Dây | Dây bấc đèn với chất liệu dày dặn, dễ dẫn dung dịch (cồn) từ đó ngọn lửa cháy đều hơn. • Dây dài từ 25-30cm cho hiệu quả sử dụng lâu dài, tiết kiệm chi phí cho người dùng. • Giá thành rẻ, dễ sử dụng, nên mua cùng kèm thêm để thay thế sau khi dùng hết. | ||
| 443 | Top filter for E-914, cellulose (100pcs) | 1 | Bịch/ 100 cái | Top filter for E-914, cellulose | ||
| 444 | Tuýp nhựa 30g | 1 | Thùng / 100 chai | *Công nghệ & Phương pháp in: In letterpress, offset - flexo, silkscreen, coldfoil tráng phủ lớp varnish bóng hoặc mờ. *Nguyên liệu: màng nhựa PE với màng nhôm chống thấm *Nắp tuýp (tube): nắp vặn, nắp bật, nắp đứng. | ||
| 445 | Vỏ chai lăn nhựa | 1 | Thùng / 100 chai | *Sản phẩm nhỏ gọn dung tích cỡ 6ml *Sủ dụng làm son handmade, đựng dầu dừa *1 sản phẩm gồm : 1 vỏ chai + nắp bi lăn+ nắp đậy | ||
| 446 | Vỏ son dấu cộng | 1 | cái | Kích thước: 70*20*20 (mm) Trọng lượng: 22 g Khối lượng son: 3,5g Khuôn làm son: 12,1 Nhựa ABS | ||
| 447 | Vỏ son dưỡng | 40 | cái | Kích thước: 72*20*20 (mm) Trọng lượng: 24 g Khối lượng son: 4g Khuôn làm son: Đổ trực tiếp Nhựa ABS | ||
| 448 | Vỏ son handmade (dior kim tuyến hồng) | 40 | cái | *vỏ hồng, nhựa ABS, PS *Nắp cùng màu đính kim tuyến *Khuôn 12.1 *Thể tích 3,5 ml *Trọng lượng ~5g *kích thước 75 * 22 * 22mm | ||
| 449 | Vỏ son handmade (lipstick đen) | 40 | cái | *vỏ đen, nắp cùng màu, nhựa ABS, PS *Khuôn 12.1 *Thể tích 3,5 ml *Trọng lượng ~5g *kích thước 75 * 22 * 22mm | ||
| 450 | Vỏ son handmade (nhân hồng) | 40 | cái | *Vỏ son nhân hồng cao, nắp trong dùng chứa son sáp có màu hay son dưỡng môi handmade. *Nhựa PS,ABS, nắp trong mờ *Thể tích 3,5 ml *Kích thước 84*14*14 mm | ||
| 451 | Vỏ son ISL kim loại | 40 | cái | Kích thước: 82*21*21 (mm) Trọng lượng: 35 g Khối lượng son: 3,5g Khuôn làm son: 12,1 Vỏ son isl là một vỏ son nổi tiếng được làm bằng kim loại cao cấp | ||
| 452 | Vỏ son nam châm ( đủ màu) | 40 | cái | *Kích thước: 82*26*26 (mm) *Trọng lượng: 24 g *Khối lượng son: 3,5g *Khuôn làm son: 12.1 *Vỏ son thiết kế lực hút nam châm vô cùng cao cấp và chất lượng *Vỏ son có 2 màu sắc cơ bản là màu đen và màu đỏ *Vỏ son có lực hút nên nắp rất chắc chắn, gọn nhẹ và cao cấp | ||
| 453 | Xi lanh có kim, vô trùng | 2 | Hộp/100 cái | *Dung tích bơm tiêm: 1ml. *Kích cỡ kim: 26G (26G x 1/2''). *Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường. *Chắc chắn, không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. *Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. *Khí và dung dịch không lọt qua giăng ở đầu bịt piston. *Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: *Không bị gãy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường *Khử trùng bằng khí EO | ||
| 454 | Xi lanh có kim tiệt trùng 3 mL | 2 | Hộp/100 cái | *Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế. *Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. *Dung tích bơm tiêm: 3ml. *Kích cỡ kim: 25G x 1''; 23G x 1''. *Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường. *Chắc chắn, không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. *Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. *Khí và dung dịch không lọt qua giăng ở đầu bịt piston. *Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: *Không bị gãy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường. | ||
| 455 | Xi lanh có kim 10 ml | 2 | Hộp/100 cái | Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế. Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa Dung tích bơm tiêm: 10ml. Kích cỡ kim: 25G x 1''; 23G x 1''. Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua giăng ở đầu bịt piston. Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: | ||
| 456 | Ấm đun nước siêu tốc 1,8 lít | 1 | Cái | Công suất:1500 W Dung tích:1.8 lít Tiện ích:Có thể xoay bình 360 độ trên đế tiếp điện, Lưới lọc cặn, Đèn hoạt động Chế độ an toàn:Tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước Đế tiếp điện Chất liệu ruột bình:Inox cao cấp SUS 304 | ||
| 457 | Bếp đun bình cầu | 2 | Cái | Thể tích: 1000mL Nguồn điện: 200-240V/50-60Hz Nhiệt độ hoạt động: lên đến 450oC Công suất: 350W Thời gian làm việc: liên tục | ||
| 458 | Bếp hồng ngoại | 1 | Cái | Công suất:2000 W Chất liệu mặt bếp:Kính chịu nhiệt Bảng điều khiển:Cảm ứng Tiện ích:Tự ngắt khi bếp nóng quá tải, Đèn báo mặt bếp còn nóng, Bảng điều khiển cảm ứng sang trọng Tiện ích:Tự ngắt khi bếp nóng quá tải, Đèn báo mặt bếp còn nóng, Bảng điều khiển cảm ứng sang trọng Hẹn giờ:Có hẹn giờ | ||
| 459 | Bếp hồng ngoại | 2 | Cái | Công suất:2000 W Chất liệu mặt bếp:Kính chịu nhiệt Bảng điều khiển:Cảm ứng Tiện ích:Tự ngắt khi bếp nóng quá tải, Bảng điều khiển cảm ứng sang trọng Hẹn giờ:Có hẹn giờ Kích thước lắp âm:Không lắp âm | ||
| 460 | Bếp hồng ngoại | 2 | Bộ | Công suất: 2200 W Công suất: 2200 W Mặt bếp: Kính chịu nhiệt Bảng điều khiển: Cảm ứng Chế độ nấu: 8 chế độ Tự ngắt khi quá nhiệt: Có | ||
| 461 | Bình đun nước siêu tốc | 1 | Cái | Công suất:1800 W Dung tích:1.5 lít Tiện ích:Có thể xoay bình 360 độ trên đế tiếp điện, Đèn hoạt động Chế độ an toàn:Tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước Đế tiếp điện Chất liệu ruột bình:Inox cao cấp SUS 304 Chất liệu vỏ bình:Inox cao cấp SUS 304 | ||
| 462 | Bộ Chưng cất phân đoạn | 1 | Cái | Bộ dụng cụ chưng cất phân đoạn dung môi ở áp suất thường, bình cầu 500 ml, cổ nhám 29/32, làm bằng thủy tinh borosilicate Cung cấp bao gồm: 1 x Sin hàn thẳng (Liebig), phần áo nước dài 400mm, nhám trong và ngoài 29/32; 1 x Chạc 3; 2 nhám ngoài 29/32, 1 nhám trong 14/23; 1 x Bình cầu 1 cổ nhám 29/32, đáy tròn 500ml; 1 x Sừng bò nhám 29/32, dài 200mm; 1 x Nhiệt kế nhám ngoài 14/23; Dải đo: -10 ~ +2500C; Vạch chia: 10C; Chiều sâu nhúng từ phần nhám: 75mm; Chiều dài tổng: 375mm; 1 x Bình tam giác miệng hẹp 500ml; 1 x Kẹp nhựa giữ mối nối nhám 14/23-14/35; 3 x Kẹp nhựa giữ mối nối nhám 29/32-29/42; | ||
| 463 | Bộ dao 6 món bằng thép không gỉ (5 dao và 1 chân) | 1 | Bộ | gồm 5 loại dao khác nhau: 1 dao đầu bếp bản vừa; 1 dao răn cưa; 1 dao gọt lưỡi dài; 1 dao cắt rau củ và 1 dao tỉa. Lưỡi dao và cán dao được làm bằng thép không gỉ cao cấp | ||
| 464 | Bộ điện di DNA | 1 | Cái | Đặc điểm và thông số kỹ thuật + Có 7 mức điện thế khác nhau cho người sử dụng có thể chọn lựa: 135V, 100V, 50V, 25V, 70V, 35V và 18 V. + Thời gian càn đặt: 0 tới 99 phút, hoạc chạy liên tục. Có thể tắt nhanh khi cần. + Tự động lưu chế độ chạy cuối cùng (hiệu điện thế và thời gian). + Bể điện di cho phép tia UV đi qua, giúp có thể đặt luôn cả bể để quan sát trên đèn UV + Thể tích đệm: Ít, giúp tiết kiệm đệm với lượng đệm từ khoảng 270 tới 320 ml. + Các lược thiết kế tương thích với pipette đa kênh. + Loại lược với 13 giếng và 26 giếng (2 chiều) + Khay điện di: – Loại lớn 130 x 13 x 122 mm (WxHxL) (bản gel ~12 x 11 cm) – Loại bé: 130 x 13 x 59.5 mm (WxHxL) (Bản gel ~ 12 x 6 cm) + Khay đổ gel: cung cấp sẵn với kích thước khoảng 15 x 2 x 12 cm (WxHxL) | ||
| 465 | Bộ Khuôn vô nang thủ công 100 viên | 2 | Cái | Bộ khuôn meka 100 viên gồm có: tấm khay, tấm mũ nang, tấm trung gian và tấm thân nang, tấm ép bột, dễ thao tác và độ chính xác cao Viên nang kích thước số #0 Thể tích viên nang 0.68ml | ||
| 466 | Bộ lọc không khí và tạo ẩm | 2 | Cái | Công suất: 95/13/11/8 W Độ ồn: 55/32/25/14 dB(A) Lưu lượng gió: 11/4/3.1/1.1 m³/phút Diện tích lọc khí: 79 m² Bộ lọc: Hepa Khử mùi: Có Kháng khuẩn: Có Công nghệ Inverter: Có Kích thước sản phẩm: 673 x 360 x 291 mm (tham khảo) | ||
| 467 | Buồng đếm hồng bạch cầu,Neubauer Improved | 3 | Cái | Buồng đếm hồng bạch cầu, Neubauer Improved, tráng bạc, (bright lines), set bao gồm 2 ống lắc hồng bạch cầu, trong hộp đựng | ||
| 468 | Cân nhà bếp điện tử | 1 | Cái | – Có thể thay đổi theo nhiều đơn vị đo:g , ml , lb : oz , fl : oz – Có chức năng cân liên tiếp nhiều vật phẩm mà không cần bỏ vật phẩm đã cân trước đó ra khỏi cân – Có cảnh báo quá tài – Mức cân 1g – 5kg – Tự động báo khi quá tải – Tự động tắt mở | ||
| 469 | Cân sức khỏe điện tử | 1 | Cái | Dễ dàng sử dụng, thiết kế mặt kính an toàn. Cân nhạy, độ chính xác tuyệt đối. Tự động bật tắt khi sử dụng và tự động tắt máy sau 10 giây khi không sử dụng. Màn hình LCD lớn và hiển thị dễ đọc. Mặt cân bằng kính nhiệt có độ dày an toàn 8mm. Cân tối đa: 180kg. Chuyển giữa kg, lb và st | ||
| 470 | Đo cường độ ánh sáng | 1 | Cái | Thang đo: 0.001 to 1.999 Klux (1 … 1999 Lux); 0.01 to 19.99 Klux (10 … 19990Lux); 0.1 to 199.9 Klux (100 … 199900Lux) -Độ phân giải: 0.001 Klux (1Lux); 0.01 Klux (10Lux); 0.1 Klux (100Lux) -Độ chính xác: ±6% giá trị đọc ±2 digits -Đầu dò cố định, cáp 1.5m -Pin: 9V/ khoảng 200 giờ hoạt động liên tục. Tự động tắt sau 7 phút không sử dụng. -Môi trường hoạt động: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100% -Kích thước: 164 x 76 x 45 mm (tham khảo) | ||
| 471 | Đo pH/ORP Để Bàn | 1 | Cái | Thang đo: + PH: -2.000 to 20.000 pH + mV: ±2000 mV + Nhiệt độ: -20.0 to 120.0 ºC - Độ phân giải: + PH: 0.1, 0.01, 0.001 pH + mV: 0.1 mV + Nhiệt độ: 0.1 °C - Độ chính xác: + PH: ±0.1 pH, ±0.01 pH, ±0.002 pH ±1 LSD + mV: ±0.2 mV ±1 LSD + Nhiệt độ: ±0.2 °C - Nguồn: Adapter 12Vdc - Kết nối PC: USB - Kích thước: 160 x 231 x 94 mm (tham khảo) | ||
| 472 | Dụng cụ sấy thực phẩm, dược phẩm 10 khay inox | 1 | Cái | Điện áp: 220 V 50Hz Max thời gian: 15 giờ Cài đặt nhiệt độ: 35 ° C-90°C Vật liệu chế tạo : thép không gỉ Công suất: 1kw Kích thước máy : 420x380x550mm (tham khảo) Kích kích thước khay sấy : 396x396mm Khoảnh cách khay sấy : 35mm Số khay : 10 | ||
| 473 | Gia nhiệt khô mini có bộ làm lạnh (gồm block MD-MINI-B01, MD-MINI-B07 và dụng cụ nhấc block MS-BL95-E) hoặc tương đương | 1 | Cái | Hệ thống sưởi: nhiệt độ phòng. Làm mát 110 ° C: nhiệt độ phòng. dưới nhiệt độ phòng. 25 ° C - Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ [@ 20 Tắt45 ° C]: ± 0,5 ° C - Độ đồng đều nhiệt độ [@ 20 nhiệt45 ° C]: Tối đa ± 0,5 ° C - Tối đa độ nóng: 5,5 ° C / phút - Tối đa tỷ lệ làm mát :2,5 ° C / phút (nhiệt độ phòng 100 ° C.); 0,5 ° C / phút (dưới nhiệt độ phòng). - Chương trình: 9 - Màn: Màn hình LCD - Bảo vệ quá nhiệt: 150 ° C - Vật liệu: khối adaptor nhôm - Tần số điện áp: Cc, 100, 100240V, 50 / 60Hz - Năng lượng: 200W - Kích thước [D × W × H] (không có khối sưởi) : 200 × 235 × 120mm (tham khảo) - Cân nặng: 7,3kg | ||
| 474 | Khuôn làm viên con nhộng thủ công 100 viên | 1 | Cái | Bộ khuôn meka 100 viên gồm có: tấm khay, tấm mũ nang, tấm trung gian và tấm thân nang, tấm ép bột, dễ thao tác và độ chính xác cao Viên nang kích thước số #0 Thể tích viên nang:0.68 ml | ||
| 475 | Lò vi sóng | 1 | Bộ | Dung Tích: Trên 30 Lít Dung Tích Thực: 32 Lít Chức Năng Chính: Nấu / hâm / rã đông / nướng Chức Năng Hâm Nóng: Có hâm nóng Công Nghệ Inverter (Biến Tần): Không Chức Năng Nướng:Có Chức Năng Rã Đông: Có rã đông Hẹn Giờ: Hẹn giờ nấu Bảng Điều Khiển: Nút nhấn điện tử, nút vặn, màn hình hiển thị | ||
| 476 | Máy bơm nước bể cá | 5 | Cái | Lưu lượng nước: 2000 lít/h – Đẩy cao: 2m – Công suất: 27W – Điện áp: 220 / 240-50Hz | ||
| 477 | Máy đo độ ẩm ngũ cốc | 1 | Cái | Tầm đo : 1- 40% ( tùy mẫu) + Sai số: 0,5% - Nguyên lý đo: Hằng số điện môi - Đối tượng đo : Đo được 24 loại ngũ cốc và hạt - Hiển thị : Màn hình LCD - Lượng mẫu đo: 240 mL - Môi trường vận hành : 0 - 40oC - Chức năng: Điều chỉnh độ ẩm trung bình, chế độ tự động tắt - Kích thước: 125 (W) x 205 (D) x 215 (H) mm (tham khảo) - Nguồn cấp : Pin 1.5V AA x 4 - Công suất tiêu thụ : 240mW | ||
| 478 | Máy đo huyết áp | 2 | Cái | Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg - Độ chính xác ± 3mmHg - Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao - Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao - Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. - Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) - Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai | ||
| 479 | Máy ép chậm | 1 | Cái | Công suất: 150 W Dung tích bình chứa: 1 Lít Dung tích chứa bã: 0.75 Lít Kích thước sản phẩm: 3617 x 1365 x 3609 mm (tham khảo) Kích thước thùng: 440 x 185 x 395 mm (tham khảo) | ||
| 480 | Máy Ép Trái Cây | 1 | Cái | Công suất:700 W Dung tích : 2l Ly chứa nước ép: 800ml Ngăn chứa bả: 1,2l Chất liệu lưỡi dao và bộ lọc:Thép không gỉ Tốc độ:1 tốc độ Nút chỉnh tốc độ:Nút nhấn Tiện ích:Có cốc đong nguyên liệu lỏng, Ống tiếp nguyên liệu lớn, Công nghệ QuickClean làm sạch nhanh | ||
| 481 | Máy Hấp Và Xay Thức Ăn 2 in 1 | 1 | Cái | Dung tích cối xay: 1050ml, 400ml (để xay thức ăn) Dung tích giỏ đựng thức ăn: 720ml Dung tích ngăn chứa nước: 180ml Màu sắc: Màu trắng/xanh bạc hà Chiều dài dây: 80 cm Điện áp: 220-240 V Tần số: 50-60 Hz Công suất: 330 W An toàn: Công tắc khóa cối để sử dụng an toàn Phân loại mức độ an toàn: Mức 1 Kích thước sản phẩm: 280 x 148 x 204 mm (D x R x C) mm (tham khảo) | ||
| 482 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 2 | Cái | Thể tích khuấy tối đa (H2O): 10 lít Công suất động cơ ngỏ vào:15 W Công suất động cơ ngỏ ra:1.5 W Khoảng tốc độ: 100 - 1500 rpm Chiều dài thanh khuấy tối đa: 80mm Công suất nhiệt ngỏ ra: 1000 W Tốc độ gia nhiệt (1 l H2O in H15): 5 K/phút Khoảng nhiệt độ gia nhiệt: 50 - 500 °C Giám sát nhiệt độ: LED Điều khiển nhiệt độ chính xác: 10 ±K Điều khiển tốc độ: Thang chia 0-6 Mạch an toàn cố định nhiệt: 550 °C Kích thước tấm lắp đặt: 180 x 180 mm Kích thước (W x H x D): 220 x 105 x 330 mm (tham khảo) Nhiệt độ môi trường cho phép: 5 - 40 °C Độ âm tương đối: 80 % Điện áp: 230 / 120 / 100 V Tấn số: 50/60 Hz Công suất ngỏ vào: 1020 W | ||
| 483 | Máy Làm Sữa Chua Và Phô Mai 06 trong 1 | 1 | Cái | Số lồng ủ: 2 lồng Dung tích 2 lít tiện dụng Công suất 44W tiết kiệm điện Nhiệt độ thiết lập: 20º~65ºC Thời gian thiết lập: 1 giờ ~ 99 giờ | ||
| 484 | Máy lên men tỏi đen | 1 | Cái | Số lồng ủ: 2 lồng Dung tích 2 lít tiện dụng Công suất 44W tiết kiệm điện Nhiệt độ thiết lập: 20º~65ºC Thời gian thiết lập: 1 giờ ~ 99 giờ | ||
| 485 | Máy Pha Cà Phê | 1 | Cái | Dung tích: 1.3 lít - Màu sắc: Trắng - Bộ lọc có thể tháo - Bình chứa có thể tháo . - Đèn báo hiệu - Vạch báo mực nước • Chống chảy nhỏ giọt • Hâm nóng nhanh • Lọc bọt | ||
| 486 | Máy sấy thực phẩm hoa quả thịt cá 16 khay | 1 | Cái | Công suất làm việc Bowl ( Cup ):40L Số mô hình:st-02 chức năng:sấy khô thực phẩm chất liệu:Thép không gỉ Điện áp (V):110v 220v phụ kiện:Spare parts Công suất (W ):1kw kích thước máy :550*420*600mm (tham khảo) | ||
| 487 | Máy Trộn Đa Năng | 1 | Cái | Chất liệu: Nhào bột (Dough hook) thép không gỉ phủ teflon chống dính; Trộn (Be ater) thép không gỉ phủ teflon chống dính; Đánh trứng (Whisk) làm bằng inox 304 Công suất: 350W Dung tích: 5 lít Màu/Họa tiết: Đen Kích thước: 370 x 180 x 345 mm (CxSxR) (tham khảo) | ||
| 488 | Máy Xay Sinh Tố | 2 | Cái | Công suất:600 W Số lượng cối:3 cối Dung tích cối:Cối lớn: 1.5 lít, cối nhỏ 1: 1 lít, cối nhỏ 2: 0.3 lít Chất liệu cối xay:Nhựa Chất liệu lưỡi dao:Thép không gỉ Tốc độ:5 tốc độ, 1 nút nhồi để trộn nguyên liệu Nút chỉnh tốc độ:Nút nhấn Tiện ích:Vệ sinh cối xay nhanh, Có nắp nhỏ cho nguyên liệu trong khi xay, Có lưới lọc bã, Có cốc đong nguyên liệu lỏng Tính năng an toàn:Chân đế chống trượt, Máy chỉ hoạt động khi lắp cối vừa thân máy, Tự ngắt khi quá tải | ||
| 489 | Máy Xay Cầm Tay - Trắng xám | 2 | Cái | Công suất : 750 W Dung tích cối: Ly đong: 0.6 L Chất liệu cối: Nhựa Số lượng cối: 1 cối Chức năng: Xay các loại thực phẩm dạng lỏng như sốt, đánh trứng, nghiền thức ăn cho trẻ, sinh tố... Chất liệu lưỡi xay: Inox Tốc độ: 21 tốc độ Kích thước sản phẩm: 191 x 102 x 263 mm (tham khảo) | ||
| 490 | Máy xay Đa Năng | 1 | Cái | Công suất : 750 W Dung tích cối: 2.2 L Chất liệu cối: Nhựa Số lượng cối: 3 cối Chức năng: Xay sinh tố, Xay khô, Xay thịt Chất liệu lưỡi xay: Thép không rỉ Tốc độ: 2 tốc độ Số nhồi: Có Khóa an toàn: Có Kích thước thùng: 430x280x340 mm (tham khảo) | ||
| 491 | Máy Xay Sinh Tố Cầm Tay | 2 | Bộ | Công suất : 1000 W Dung tích cối: Cối xay đá: 1.25 L - xay khô: 0.35 L - ly đong: 0.6 L Số lượng cối: 2 cối Chức năng: Xay đa năng Chất liệu lưỡi xay: Thép không gỉ Kích thước sản phẩm: 290 x 180 x 403 mm (tham khảo) | ||
| 492 | Máy xay, cắt thực phẩm đa năng | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ (W): 700 W Điện áp (V): 220 V Tần số (Hz): 50 Hz Dung tích (L): Cối cắt 3,5 lít, cối xay 1,8 lít Kích thước sản phẩm (cm): 54.5 x 44.8 x 46.3 cm (tham khảo) Bảng điều khiển: Điện tử Kiểu lắp đặt: Độc lập Chất liệu sản phẩm: Thép không gỉ, thủy tinh Màu sắc: Màu trắng Số lượng cối: 2 cối | ||
| 493 | Micropipette | 1 | Cái | Thể tích: 100 uL *Có thể kháng được tia cực tím UV và hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ 121°C, chất liệu được dùng cho thân máy có khả năng kháng được những loại dung môi mạnh. Được trang bị màn hình hiển thị rộng, thân thiện với người sử dụng. Nút bấm trên máy được nới rộng giúp ử dụng thoải mái trong thời gian dài. * Đặc biệt chịu được hóa chất và các loại dung môi hữu cơ. | ||
| 494 | Micropipette | 1 | Cái | Thể tích: 10 uL *Có thể kháng được tia cực tím UV và hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ 121°C, chất liệu được dùng cho thân máy có khả năng kháng được những loại dung môi mạnh. Được trang bị màn hình hiển thị rộng, thân thiện với người sử dụng. Nút bấm trên máy được nới rộng giúp ử dụng thoải mái trong thời gian dài. * Đặc biệt chịu được hóa chất và các loại dung môi hữu cơ. | ||
| 495 | Multi-channel micropipette | 1 | Cái | *loại 8 kênh hoặc 12 kênh 10ul *pipet có độ chính xác cao, dễ thao tác *chống hóa chất, không cần bảo trì seals, pitston được đánh bóng mịn cho việc dễ dàng lấy mẫu *tùy chỉnh liên tục, với độ đo micro meter kỹ thuật số với khóa thể tích để ngăn những thay đổi khác trong khi lấy mẫu *Đầu manifold có thể xoay 360 độ, pipet ở nhiều hướng khác nhau *Mỗi một kênh là độc lập, lặp piston chính xác cao đảm bảo độ đúng và độ lặp lại từng kênh hoặc giữa các kênh *Phù hợp với các đầu tip phổ biến *Được tiệt trùng hoàn toàn *cung cấp cùng với bộ dụng cụ hiệu chuẩn | ||
| 496 | Multi-channel pipette (research plus M) | 1 | Cái | *loại 8 kênh hoặc 12 kênh 100ul *pipet có độ chính xác cao, dễ thao tác *chống hóa chất, không cần bảo trì seals, pitston được đánh bóng mịn cho việc dễ dàng lấy mẫu *tùy chỉnh liên tục, với độ đo micro meter kỹ thuật số với khóa thể tích để ngăn những thay đổi khác trong khi lấy mẫu *Đầu manifold có thể xoay 360 độ, pipet ở nhiều hướng khác nhau *Mỗi một kênh là độc lập, lặp piston chính xác cao đảm bảo độ đúng và độ lặp lại từng kênh hoặc giữa các kênh *Phù hợp với các đầu tip phổ biến *Được tiệt trùng hoàn toàn *cung cấp cùng với bộ dụng cụ hiệu chuẩn | ||
| 497 | Nhiệt kế đo thực phẩm điện tử , đo sữa, canh, đồ nướng (BBQ), xà phòng | 5 | Cái | Ống đo: Được làm bằng thép không gỉ. – Đơn vị đo: Độ C và độ F. – Phạm vi đo: -50 độ C – 300 độ C. – Màn hình: LCD lớn, rõ số. – Kích thước: 24.6 x 2.4 cm. (tham khảo) – Chiều dài ống đo: 14.5 cm (tham khảo) – Chiều dài cán cầm: 10.1 cm (tham khảo) – Pin: Sử dụng pin 1.5V. – Tiết kiệm pin: Nhiệt kế sẽ tự tắt sau 10 phút để tiết kiệm pin. | ||
| 498 | Nồi chiên xào không dầu | 1 | Cái | Công suất: 1280-1520W Chức năng: Nướng thực phẩm, Chiên, xào thực phẩm Công nghệ: Chiên chân không hiện đại Chất liệu lòng nồi: Chống dính cao cấp Tiện ích:Quạt đối lưu, Chân đế chống trượt, Có chức năng hẹn giờ, Tự động ngắt khi quá nhiệt | ||
| 499 | Nồi cơm điện đa năng | 1 | Bộ | Dung tích: 1.8 L Công suất: 1000 W Chất liệu lòng nồi: Chống dính Chế độ nấu: 2 chế độ Màn hình hiển thị: Có Khay hấp thực phẩm: Không Kích thước thùng: 410x330x285 mm (tham khảo) | ||
| 500 | Ống nghe | 2 | Cái | Thiết kế mặt nghe: 2 mặt Dây ống nghe: Lồng ống đơn, càng tay nghe góc mở rộng Chiều dài dây nghe: 52-60cm Màu sắc: Đen | ||
| 501 | Rect glass plates 10xBCM | 2 | Bộ | *Kính sử dụng trong đổ gel polyacrylamide, lớp kình dày, có cắt chữ V *kích thước: 8 cm × 10 cm (tham khảo) | ||
| 502 | Short plates for Mini PROTEAN System | 2 | Bộ/5 cái | *Kính mỏng sử dụng trong đổ gel polyacrylamide kết hợp với kính dày để tạo thành dạng sandwich tạo ra các phiến gel *kích thước: 7x10 cm (tham khảo) | ||
| 503 | Spacer Plates for Mini PROTEAN System | 1 | Bộ/5 cái | *Kính tạo spacer trong đổ gel polyacrylamide, kết hợp với shortplate tạo ra không gian tạo hình gel. *Độ dày: 1.0 mm | ||
| 504 | Triceps Skinfold | 2 | Cái | *thước nhựa, dạng hình kẹp kết hợp với thang đo, tuy vào độ dày và mỏng khác nhau cho ra các thông số về tỉ lệ mỡ tương đương trên từng điểm cơ thể Thước có thang đo từ 0-70 mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi