Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao, dụng cụ, dụng cụ phụ trợ năm học 2019-2020 cho Khoa Công nghệ Sinh học thuộc trường Đại học Quốc tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200608583-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao, dụng cụ, dụng cụ phụ trợ năm học 2019-2020 cho Khoa Công nghệ Sinh học thuộc trường Đại học Quốc tế
Số hiệu KHLCNT 20200579272
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-06 15:35:00 đến ngày 2020-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,205,106,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 100bp DNA ladder 1 Ống/100ul Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm 6X loading dye. Ladder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp. Băng tham chiếu: 500 bp
2 DNA ladder 100bp 1 ống/ 50ul Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm 6X loading dye. Ladder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp. Băng tham chiếu: 500 bp
3 1kb DNA ladder 1 Ống/100ul Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye Thang DNA gồm 15 băng kích thước: 20000, 10000, 7000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 700, 500, 400, 300, 200, 75 Băng tham chiếu: 5000, 1500 and 500 bp
4 DNA ladder 1kb 1 ống/ 500ul Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye Thang DNA gồm 15 băng kích thước: 20000, 10000, 7000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 700, 500, 400, 300, 200, 75 Băng tham chiều: 5000, 1500 and 500 bp
5 1-propanol 1 Chai/500ml Trạng thái: lỏng trong suốt Độ tinh khiết: 95% Điểm sôi: 97 °C (1013 hPa) Điểm nóng chảy: –127 °C Tỷ trọng: 0.8053 g/cm³ (20 °C) Độ acid 0.0005 meq/g Độ bazo 0.0006 meq/g Acetone 100 ppm Ethanol 0.05 % Methanol 0.05 % Propan-2-ol 0.05 % Propionaldehyde 0.06 % Fe (Iron) 0.1 ppm Pb (Lead) 0.1 ppm Sn (Tin) 0.1 ppm Zn (Zinc) 0.1 ppm
6 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH) 1 Chai/1 g Màu xanh lá cây Điểm nóng chảy: ~135 °C Hòa tan: 50MG/ML, CHCl3 dung dịch màu tím Carbon 51.5 -58.1 % Nitrogen 15.8 -18.8 %
7 2,4,6-Tris(2-pyridyl)-s-triazine (TPTZ) 1 Chai/1 g Độ tinh khiết: ≥99.0% Độ bay hơi nước: ≤0.1 wt. % Điểm nóng chảy: 247-249 °C (lit.) 248-251 °C Hòa tan trong methanol: 100 mg/mL, dung dịch trong suốt cation Ca: ≤10 mg/kg Cd: ≤5 mg/kg Co: ≤5 mg/kg Cr: ≤5 mg/kg Cu: ≤5 mg/kg Fe: ≤5 mg/kg Pb: ≤5 mg/kg Zn: ≤5 mg/kg
8 2,6-Dichloroindophenol sodium salt hydrate 2 Chai/5g Trạng thái: bột Độ hòa tan: 10MG/ML trong nước, dung dịch xanh nhạt cho tới xanh đậm Carbon46.2 - 51.7 % Nitrogen 4.3 - 5.3 % Ứng dụng: phân tích ASCORBIC ACID
9 2-Nitrobenzoic acid, 85-90% 1 Chai/25g Trạng thái: Bột trắng, kem cho tới vàng nhạt Điểm nóng chảy: 141-148 °C Tỷ trọng: 1.575 g/cm³ (20 °C) GC ≥94 %
10 3,5 dinitrosalicylic acid (DNS) 2 Chai/25g Công thức hóa học: C7H4N2O7 Phân tử khối: 228.116 g/mol Trạng thái: màu vàng Điểm nóng chảy: 182 °C Hòa tan trong nước, dung môi hữu cơ ethanol, diethyl ether, benzene
11 5x Colorless GoTaq master mix 1 Chai/100 Reations Master mix tối ưu hóa tất cả trong một bộ đệm chỉ cần thêm mẫu, mồi và nước Cho phép phân tích sau khuếch đại bằng huỳnh quang hoặc đo độ hấp thụ mà không cần tinh chế DNA trước
12 Absolute ethanol 98 Chai/500 ml Trạng thái: dạng lỏng Công thức: C2H5OH Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol Điểm sôi: 78°C Điểm nóng chảy: −114°C Mật độ 0,789 g/mL ở 25°C Tan vô hạn trong nước
13 Absolute Ethanol (HPLC grade) 1 chai/2.5L Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Nước ≤ 0.1 % Dẫn truyền (ở 225 nm) ≥ 60 % Dẫn truyền (ở 240 nm) ≥ 85 % Dẫn truyền (từ 260 nm) ≥ 98 % Lọc bằng màng lọc 0.2 µm
14 Acetic acid 41 Chai/500 ml Trạng thái: Lỏng không màu Khối lượng riêng 1,049 g/cm3 (l), 1,266 g/cm3 (s) Điểm nóng chảy 16,5 °C (289,6 K; 61,7 °F) Điểm sôi 118,1 °C (391,2 K; 244,6 °F) Độ hòa tan trong nước: Có thể hòa tan hoàn toàn Độ axit (pKa) 4,76 ở 25 °C Độ nhớt 1,22 mPa·s ở 25 °C
15 Acetic acid (Glacial) 1 Chai/500 ml Trạng thái: Lỏng không màu Khối lượng riêng 1,049 g/cm3 (l), 1,266 g/cm3 (s) Điểm nóng chảy 16,5 °C (289,6 K; 61,7 °F) Điểm sôi 118,1 °C (391,2 K; 244,6 °F) Độ hòa tan trong nước: Có thể hòa tan hoàn toàn Độ axit (pKa) 4,76 ở 25 °C Độ nhớt 1,22 mPa·s ở 25 °C
16 Acetic Anhydride 1 chai/1L Độ tinh khiết ≥ 98.5 % Chloride (Cl) ≤ 2 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 5 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 5 ppm Kim loại nặng ≤ 2 ppm Cu (Copper) ≤ 0.02 ppm Fe (Iron) ≤ 0.1 ppm Sn (Tin) ≤ 0.1 ppm Zn (Zinc) ≤ 0.1 ppm
17 Acetone 1 Chai/500ml Trạng thái: Chất lỏng trong suốt Khối lượng riêng 0.791 g cm−3 Điểm nóng chảy: –95 đến -93°C Điểm sôi 56-57 °C Độ hòa tan trong nước: Tan vô hạn Độ axit (pKa) 19.2 Độ bazơ (pKb) -5.2
18 Acetylsalicylic acid, 99% 1 Chai/50g Trạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắng Điểm nóng chảy: 133°C to 139°C Bay hơi nước ≤0.5 % (1 g) Kim loại nặng ≤10 ppm Tro sulfated ≤0.1 % Độ hòa tan (1 g/9 ml ethanol 96%) dung dịch trong suốt, không màu Kích thước hạt ≥92 % (giữ lại trên sàng 125 µm) Kích thước hạt ≤40 % (giữ lại trên sàng 710 µm) Kích thước hạt ≤5 % (giữ lại trên sàng 1000 µm) Chuẩn độ NaOH 98.5 - 101.5 %
19 Acid Ascorbic 1 Chai/25g Công thức hóa học C6H8O6 Khối lượng phân tử 176,14 g/mol g·mol−1 Điểm nóng chảy 190 đến 192 °C
20 Acid Cinnamic 1 Chai/250g Công thức hóa học: C9H8O2 Phân tử khối: 148.16 Trạng thái: Bột hoặc tinh thể trắng Độ hòa tan: 100 mg/1 mL ethanol Khoảng nóng chảy: 132 - 135°C Độ tinh khiết: 99.00 - 100.50
21 Acid formic 1 Chai/500ml Công thức hóa học: CH2O2 Phân tử: 46.025 g/mol Trạng thái: dung dịch trong suốt Tỷ trọng 1.220 g/mL Điểm nóng chảy 8.4 °C Điểm sôi 100.8 °C Tan trong nước ether, acetone, ethyl acetate, glycerol, methanol, ethanol Acidity (pKa) 3.745
22 Acid Hydrochloric 15 Chai/500 ml Khối lượng: 36.46 gram/mole Mật độ: 1.19 g/cm³ Nhiệt độ bay hơi: 48 độ Celsius Nhiệt độ nóng chảy: -30 độ Celsius
23 Acid nitric 3 Chai/ 500ml Mật độ: 1.50 g/cm³ Nhiệt độ nóng chảy: -44 độ Fahrenheit Nhiệt độ bay hơi: 181 độ Fahrenheit Khối lượng: 63.00 u Áp suất hơi: 48 mmHg
24 Acid Salicylic 5 Chai/250g Trạng thái: tinh thể trắng Mùi không mùi Khối lượng riêng 1.443 g/cm3 (20 °C) Điểm nóng chảy 158,6 °C Điểm sôi 200 °C Điều kiện thăng hoa 76 °C Độ hòa tan trong nước 1.24 g/L (0 °C) 2.48 g/L (25 °C) 4.14 g/L (40 °C) 17.41 g/L (75 °C)[2] 77.79 g/L (100 °C)[4] Hòa tan hòa tan trong ether, CCl4, benzene, propanol, acetone, ethanol, oil of turpentine, toluene
25 Acid Sulfuric 70 Chai/500mL Tỷ trọng và pha 1,84 g/cm3, lỏng Độ hòa tan trong nước: tan tốt Điểm nóng chảy 10 °C Điểm sôi 338 °C (dung dịch axit 98%) pKa -3,0 Độ nhớt 26,7 cP ở 20 °C
26 Aluminum sulfate 2 Chai/ 500g Nhiệt độ nóng chảy: 700 độ C Mật độ: 2.71 g/cm³ Khối lượng: 341.82 u Nhiệt độ bay hơi: 1600 độ C Điểm sôi Độ hòa tan trong nước 31.2 g/100 mL (0 °C) 36.4 g/100 mL (20 °C) 89.0 g/100 mL (100 °C) Ít hòa tan trong alcohol, dilute mineral acids
27 Ammonium chloride 3 Chai/500g Trạng thái: chất rắn màu trắng, hút ẩm Mùi không mùi Khối lượng riêng 1.5274 g/cm3 Điểm nóng chảy 338 °C Điểm sôi 520 °C Độ hòa tan trong nước 244 g/L (−15 °C) 294 g/L (0 °C) 383.0 g/L (25 °C) 454.4 g/L (40 °C) 740.8 g/L (100 °C)
28 Ammonium Hydroxide (Ammonia solution) 8 Chai/500ml Công thức: NH4OH Điểm nóng chảy: -91,5 °C Mật độ: 880 kg/m³ Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol Độ hòa tan trong nước: Độ trộn lẫn Màu: trong suốt
29 Ammonium molybdate 1 Chai/500g Công thức: (NH4)6Mo7O24 Khối lượng phân tử: 1.163,9 g/mol Mật độ: 2,5 g/cm³ Điểm nóng chảy: ~90 ˚C
30 Ammonium nitrate 1 Chai/500g Công thức hóa học:NH4NO3 Khối lượng mol 80.04336 g/mol Bề ngoài rắn trắng Tỷ trọng 1.73 g/cm³, rắn Độ hòa tan trong nước 119 g/100 ml (0 °C) 286 g/100 ml (40 °C) 630 g/100 ml (80 °C) 1024 g/100 ml (100 °C) Điểm nóng chảy 169 °C Điểm sôi khoảng. 210 °C
31 Ammonium oxalate monohydrate 1 chai/500 g Công thức hóa học: C2H8N2O4 Phân tử khối: 124.096 g·mol−1 Trạng thái: chất rắn trắng Điểm nóng chảy: 70 C
32 Ammonium Persulfate 2 chai/500g Điểm nóng chảy: 120 °C Công thức: (NH4)2S2O8 Khối lượng phân tử: 228,18 g/mol Độ hòa tan trong nước: 80 g/100 mL (25°C) Độ hòa tan: tan vô hạn trong Methanol
33 Ammonium persulfate 98+%, A.C.S. REAGE& 1 Chai/100g Độ tinh khiết: ≥98.0% Chất không tan: ≤0.005% Anion: Cl- và ClO4-: ≤0.001% Cation: Fe: ≤0.001% Mn: ≤0.5 ppm Kim loại nặng (Pb): ≤0.005%
34 Ammonium Sulfate 2 chai/500 ml Công thức: (NH4)2SO4 Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol Điểm nóng chảy: 235 °C Khối lượng riêng 1.77 g/cm3 Độ hòa tan trong nước 70.6 g/100 g nước (0 °C) 103.8 g/100 g nước (100 °C)
35 Amonium persulfate/ Amonium Peroxydisulfate (APS) 1 Chai/25g Ứng dụng: điện di, sinh học phân tử Độ tinh khiết: ≥98% anion chloride (Cl-):
36 Ampicillin 1 Lọ/5g Công thức hóa học: C16H19N3O4S Khối lượng phân tử: 349.40 g/mol Độ tinh khiết: 96.0-100.5% Trạng thái: bột pKa (25 °C) 2.5 (COOH); 7.3 (NH2) Nóng chảy tại: 208 °C (dec.)(lit.) Độ hòa tan trong NH4OH 1M: 50 mg/mL Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm và gram dương.
37 Anthrone 18 chai/25g Trạng thái: Tinh thể trắng hoặc vàng Độ hòa tan: 20 mg hòa tan trong 1 mL ethyl acetate Độ đục: 2% trong ethyl acetate tạo dung dịch trong suốt Khoảng nóng chảy: 151 - 161 ° C Độ tinh khiết: 98,00%
38 Baird Parker agar 2 chai/100g Ứng dụng: phân lập staphylococci từ các mẫu thực phẩm và lâm sàng Thành phần (g/l): Tryptone 10.000 HM Peptone B 5.000 Yeast extract 1.000 Glycine 12.000 Sodium puruvate 10.000 Lithium chloride 5.000 Agar 20.000 pH ( ở 25°C) 7.0±0.2
39 Barium chloride dihydrate 3 chai/500g Trạng thái: chất rắn trắng Tỷ trọng: 3.856 g/cm3 Điểm nóng chảy: 962 ° Điểm sôi: 1,560 °C Độ tan trong nước 31.2 g/100 mL (0 °C) 35.8 g/100 mL (20 °C) 59.4 g/100 mL (100 °C)
40 Benzene 2 Chai/500ml Công thức phân tử C6H6 Khối lượng mol 78,1121 g/mol Bề ngoài Chất lỏng không màu Khối lượng riêng 0,8786 g/cm³, chất lỏng Điểm nóng chảy 5,5 °C Điểm sôi 80,1 °C Độ hòa tan trong nước 1,79 g/L (25 °C)
41 Boric acid 1 Chai/500g Bề ngoài Chất rắn kết tinh màu trắng Khối lượng riêng 1,435 g/cm3 Điểm nóng chảy 170,9 °C Điểm sôi 300 °C Độ hòa tan trong nước 2,52 g/100 mL (0 °C) 4,72 g/100 mL (20 °C) 5,7 g/100 mL (25 °C) 19,10 g/100 mL (80 °C) 27,53 g/100 mL (100 °C) Độ hòa tan trong các dung môi khác: Tan trong rượu mạch ngắn tan vừa phải trong pyridin ít tan trong axeton
42 Brain Heart Infusion (BHI) Broth 1 chai/100g Thành phần G / Lit HM infusion powder 12.500 BHI powder 5.000 Proteose peptone 10.000 Dextrose (Glucose) 2.000 Sodium chloride 5.000 Disodium hydrogen phosphate 2.500 pH cuối cùng ( 25°C) 7.4±0.2
43 Brilliant Green Bile Lactose broth 1 chai/100g Phân lập vi khuẩn coliform trong nước, nước thải, thực phẩm, sữa và các sản phẩm từ sữa Thành phần (g/Lit) Peptone 10.000 Lactose 10.000 Bile 20.000 Brilliant green 0.0133 pH cuối( 25°C) 7.2±0.2
44 Bromophenol blue 2 Chai/5g Trạng thái: bột màu xanh đến vàng pH 3.0 vàng xanh pH 3.4 xanh lá pH 4.6 xanh da trời (pH 3.0)/λmax 437nm: 350-385 (pH 4.6)/λmax 591nm: 940-1000 Nhiệt độ nóng chảy: 273 °C(lit.) Đóng gói: 100g Bảo quản: nhiệt độ phòng, tránh ẩm.
45 BSA 2 Chai/10g Nguồn gốc sinh học: bovine Độ tinh khiết: ≥98% Trạng thái: đông khô Phân tử khối ~66 kDa Tinh sạch bằng phân tách đoạn nhiệt pH 7 Tan trong nước: 40 mg/ml
46 Buffered peptone water 1 chai/100g Môi trường tăng sinh Salmonella từ thực phẩm trước khi chọn lọc và phân lập Thành phần (g/L) Proteose peptone 10.000 Sodium chloride 5.000 Disodium phosphate, anhydrous 3.500 Potassium hydrogen phosphate 1.500 pH (5°C) 7.2±0.2
47 Calcium chloride 11 chai/500g Công thức phân tử CaCl2 Khối lượng mol 110,99 g/mol Bề ngoài rắn trắng hay không màu Khối lượng riêng 2,15 g/cm³ Điểm nóng chảy 772 °C (khan) Điểm sôi >1.600 °C Độ hòa tan trong nước 74,5 g/100 ml (20 °C
48 Casein from bovine milk 1 chai/500 g Trạng thái: bột trắng Bay hơi nước:
49 CCnature Organic Stevia Powder Extract Natural Sweetener Zero Calorie Sugar Substitute 16oz 2 Bịch 2 kg Chất tạo ngọt thay thế đường Không calo, không carb, không gây phản ứng đường huyết, không chất ổn định, không phụ gia
50 Chloramphenicol selective supplement 1 bộ/5 lọ Trạng thái: bột màu trắng Dùng như 1 thành phần trong môi trường nuôi cấy 10mg/lọ
51 Chloric acid 5 Chai/500mL Công thức phân tử HClO3 Khối lượng mol 84.45914 g mol−1 Bề ngoài dung dịch trong suốt Khối lượng riêng 1 g/mL Độ hòa tan trong nước: >40 g/100 ml (20 °C)
52 Chlorine 1 Chai/500g Màu sắc Vàng lục nhạt Trạng thái vật chất Thể khí Nhiệt độ nóng chảy 171,6 K Nhiệt độ sôi 239,11 K Mật độ 3,2 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa) Mật độ ở thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy: 1,5625 g·cm−3
53 Chloroform 9 chai/500 mL Công thức phân tử CHCl3 Khối lượng mol: 119,38 g/mol Bề ngoài: Chất lỏng không màu Khối lượng riêng: 1,48 g/cm³, chất lỏng Điểm nóng chảy -63,5 °C Điểm sôi 61,2 °C Độ hòa tan trong nước 0,8 g/100 ml at 20 °C
54 Cồn 90 độ 38 Can/30L Nồng độ: 90% Điểm nóng chảy: -114,1 °C Mật độ: 789 kg/m³ Điểm sôi: 78,37 °C
55 Congo Red 3 Hộp/5g Công thức: C32H22N6Na2O6S2 Khối lượng phân tử: 696,665 g/mol Phân loại: Hợp chất hữu cơ
56 Coomassie Brilliant Blue (CBB) (R-250) 1 Chai/10g Dye sử dụng trong nhuộm gel protein và xét nghiệm Bradford để định lượng protein Liên kết với protein làm cho thuốc nhuộm thay đổi từ màu nâu đỏ sang màu xanh sáng (độ hấp thụ tối đa bằng 595nm) Ứng dụng: chuyển thẩm, điện di, đo bradford Phương pháp phát hiện: Colorimetric Loại dye: Coomassie
57 Coomassive brilliant blue G250 1 Chai/25g Hiệu năng: >5000 mg/kg LD50, oral (Rat) pH 6.4 (20 °C, 10 g/L trong H2O) Độ hòa tan 40 g/L Tỷ trọng: 520 kg/m3 Bay hơi nước (110 °C): ≤ 8 % Phù hợp cho điện di
58 Copper (II) sulfate 2 chai/500g Công thức phân tử CuSO4 Khối lượng mol 159.62 g/mol Bề ngoài tinh thể màu xanh Khối lượng riêng 3.603 g/cm3 Điểm nóng chảy 110 °C Độ hòa tan trong nước pentahydrate 316 g/L (0 °C) 2033 g/L (100 °C)
59 Copper chloride 1 chai/500g Công thức: CuCl2 Khối lượng phân tử: 134,45 g/mol Điểm nóng chảy: 498 °C Mật độ: 3,39 g/cm³ Có thể hòa tan trong: Nước
60 Cyclohexane, for analysis 1 Chai/1 lít Phân tử khối 84.15g/mol Dung dịch trong suốt, tránh sáng Điểm sôi: 81°C Điểm nóng chảy: 6.5°C Độ nhớt: 0.94 mPaS at 20°C
61 Dầu cho máy đông khô EDWARDS ULTRAGRADE 19 1 Chai/4L Dầu cho máy đông khô EDWARDS ULTRAGRADE 19 Không chứa tạp chất: nitơ, lưu huỳnh và oxy và hydrocarbon thơm
62 D-cycloserine supplement 1 bộ/5 vials Kháng sinh bổ trợ dùng trong phân lập chọn lọc Clostridium perfringens Thành phần: D-Cycloserine 200mg
63 DeMan, Rogosa, Sharpe (MRS) agar 1 chai/100g Ứng dụng: tăng sinh Lactobacillus từ các mẫu lâm sàng và phi lâm sàng Thành phần (g/L) Proteose peptone 10.000 HM Peptone B # 10.000 Yeast extract 5.000 Dextrose (Glucose) 20.000 Tween 80 (Polysorbate 80) 1.000 Ammonium citrate 2.000 Sodium acetate 5.000 Magnesium sulphate 0.100 Manganese sulphate 0.050 Dipotassium hydrogen phosphate 2.000 Agar 12.000 pH (25°C) 6.5±0.2
64 Đĩa Petrifilm Staphylococcus aureus 4 gói/25 đĩa Môi trường tối ưu đóng sẵn trong đĩa cho nuôi cây Staphylococcus aureus Thời gian nuôi cấy: 24 giờ Trạng thái: sẵn sàng sử dụng
65 Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol agar (DRBC) 1 chai/100g Thành phần agar, 15 g/L dextrose, 10 g/L dichloran, 0.002 g/L magnesium sulfate, 0.5 g/L monopotassium phosphate, 1 g/L peptic digest of animal tissue, 5 g/L rose bengal, 0.025 g/L pH 5.6±0.2 (25 °C) Phù hợp với: chọn lọc Aspergillus, Candida, Penicillium, Saccharomyces Zygosaccharomyce, yeasts
66 Diethyl ether 1 Chai/650ml Công thức: (C2H5)2O Điểm sôi: 34,6 °C Hợp chất liên quan: Diethyl sulfide; Butanol (isomer) Độ hòa tan trong nước: 6.05 g/100 mL Áp suất hơi: 440 mmHg ở 20 °C Chiết suất (nD): 1.353 (20 °C)
67 EDTA 4 Chai/250g Điểm nóng chảy: 237 °C Công thức: C10H16N2O8 Khối lượng phân tử: 292,24 g/mol Mật độ: 860 kg/m³ Hình dạng: tinh thể trong suốt Có thể hòa tan trong: Nước
68 Eriochrome Black T 5 Chai/ 5g Công thức: C20H12N3O7SNa Khối lượng phân tử: 461,381 g/mol Màu: bột màu đen đỏ cho tới nâu
69 Ethanol 2 Chai/500ml Công thức hóa học: C2H6O Phân tử khối: 46.069 g/mol Trạng thái: dung dịch trong suốt Tỷ trọng: 0.7893 g/cm3 (ở 20 °C) Điểm nóng chảy: −114.14 ± 0.03 °C Điểm sôi: 78.24 ± 0.09°C
70 Ethanol (for molecular biology) 1 Chai/1L Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.003 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm
71 Ether 1 Chai/500ml Bề ngoài Chất lỏng không màu Mùi: Khô, ngọt Khối lượng riêng 0.7134 g/cm3, liquid Điểm nóng chảy −116,3 °C Điểm sôi 34,6 °C Độ hòa tan trong nước 6.05 g/100 mL
72 Ethyl acetate 3 Chai/500ml Công thức phân tử: C4H8O2 Phân tử: 88,11 g/mol Độ hòa tan trong nước: 8,3 g/100 ml (20 °C) Tỷ trọng và pha 0,897-0,902 g/cm3, lỏng Điểm nóng chảy −84 °C (190 K) Điểm sôi 77 °C (350 K)
73 Ethylenediamine 1 Chai/100ml Công thức: C2H8N2 Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol Mật độ: 900 kg/m³ Điểm sôi: 116 °C
74 Ferric Nitrate 2 chai/500g Công thức: Fe(NO3)3 Khối lượng phân tử: 241,86 g/mol Mật độ: 1,68 g/cm³ Điểm nóng chảy: 47,2 °C Độ hòa tan trong nước 150 g/100 mL
75 Ferric sulfate 2 chai/500g Công thức phân tử: Fe2(SO4)3 Khối lượng mol: 399.88 g/mol Tên khác: Ferric sulfate; Sulfuric acid, iron(3+) salt Độ hòa tan trong nước: hòa tan ít
76 Folin - Ciocalteu's phenol reagent 3 Chai/ 100 ml Tỷ trọng: 1.24 g/cm3 (20 °C) pH
77 Gallic Acid 1 Chai/ 100 mg Trạng thái: dạng bột Ứng dụng: HPLC, sắc ký gas chromatography Điểm nóng chảy: 251 °C (dec.) (lit.)
78 Genomic DNA extraction kit 1 Ống/ 50 phản ứng Bộ kit tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước phân giải tế bào. Có khả năng chiết được các đoạn DNA có kích thước lên tới 30 kb. Chất lượng DNA tốt, tỉ lệ A260.280 > 1.7. DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác.
79 Gentamycin (Gentamycin sulfate) 1 Chai/5g trạng thái: dạng bột Tác động: dinh tổng hợp protein Phổ hoạt tính: Gram âm, Gram dương, mycoplasma
80 Glucose 3 chai/500g Công thức phân tử C6H12O6 Khối lượng mol 180.16 g/mol Khối lượng riêng 1.54 g/cm3 Điểm nóng chảy α-D-glucose: 146 °C; β-D-glucose: 150 °C Độ hòa tan trong nước 91 g/100 ml (25 °C) Độ hòa tan trong methanol 0.037 M Độ hòa tan trong ethanol 0.006 M Độ hòa tan trong tetrahydrofuran 0.016 M
81 Gram staining kit 1 Bộ Bộ kit nhuộm vi khuẩn gram âm và dương
82 HiPer® Counter Current Immunoelectrophoesis Teaching Kit hoặc tương đương 1 Kit/20 phản ứng Bộ kit xét nghiệm miễn dịch dựa vào sự di chuyển của kháng nguyên và kháng thể trong điện trường Mục đích: kiểm tra nhanh bất kỳ kháng huyết thanh nào về sự hiện diện và tính đặc hiệu của kháng thể đối với một kháng nguyên nào đó
83 HiPer® Ouchterlony Double Diffussion Teaching Kit hoặc tương đương 1 Kit/10 phản ứng Kit xác định các kháng nguyên cụ thể trong một chế phẩm bằng nguyên lý khuếch tán miễn dịch trong gel để đánh giá phản ứng của một kháng nguyên với một tập hợp các kháng thể sử dụng Nguyên lý: Trong khuếch tán miễn dịch cả kháng nguyên và (hoặc) kháng thể khuếch tán về phía nhau trong môi trường bán rắn đến một điểm cho đến khi đạt được nồng độ tối ưu tạo một dải kết tủa
84 HiPer® Radial Immunodiffusion Teaching Kit hoặc tương đương 1 Kit/20 phản ứng Đánh giá miễn dịch khuếch tán vòng tròn Phương pháp miễn dịch định lượng được sử dụng để phát hiện nồng độ kháng nguyên bằng cách đo đường kính của vòng preipitin được hình thành do sự tương tác của kháng nguyên và kháng thể ở nồng độ tối ưu. Trong phương pháp này, kháng thể được kết hợp vào gel agarose trong khi kháng nguyên khuếch tán theo vòng tròn.
85 HiPer® Rocket Immunoelectrophoresis Teaching Kit hoặc tương đương 1 Kit/20 phản ứng Xác định nồng độ kháng nguyên trong mẫu chưa biết dựa vào kỹ thuật Rocket Immunoelectrophoresis Phương pháp miễn dịch chọn lọc một chiều định lượng này so sánh mẫu kháng nguyên có nồng độ chưa biết với một loạt pha loãng nồng độ kháng nguyên đã biết và yêu cầu một kháng thể đơn dòng kháng lại kháng nguyên đang được nghiên cứu. Trong phương pháp này, kháng nguyên di chuyển từ giếng thông qua gel agarose có chứa antiserum, tạo thành các đỉnh preipitin hình tên lửa. Chiều cao của đỉnh này tỷ lệ thuận với nồng độ của kháng nguyên được nạp trong giếng tương ứng.
86 Hydrochloric acid 1 Chai/500ml Khối lượng: 36.46 gram /mole Mật độ:1.19 g/cm³ Nhiệt độ bay hơi: 48 độ Celsius Nhiệt độ nóng chảy: -30 độ Celsius
87 Hydrogen peroxide 10 Chai/500ml Công thức: H2O2 Điểm nóng chảy: -0,43 °C Mật độ: 1,45 g/cm³ Khối lượng phân tử: 34,0147 g/mol Điểm sôi: 150,2 °C
88 Hydroxylamine hydrochloride 4 Chai/500g Trạng thái: bột màu trắng Độ hòa tan: 100 mg/1 mL nước pH: 2.50 - 3.50 Cu:
89 Iodine 1 chai/250 g Trạng thái: bột màu xanh hoặc đen Độ hòa tan: 33.3 mg/1 mL của chloroform Chloride và Bromide (Cl) :
90 Iron (II) Sulfate 7 Chai/500g Công thức phân tử: Fe2(SO4)3 Khối lượng mol: 399.88 g/mol Tên khác: Ferric sulfate; Sulfuric acid, iron(3+) salt Độ hòa tan trong nước: hòa tan ít
91 Iron (III) chloride 2 Chai/500g Công thức: FeCl3 Khối lượng phân tử: 162,2 g/mol Điểm nóng chảy: 306 °C Mật độ: 2,9 g/cm³ ID IUPAC: Iron trichloride, Iron(III) chloride Có thể hòa tan trong: Nước, Etanol, Methanol, Axeton, Diethyl ether
92 Isopropanol 3 Chai/2.5L Độ tinh khiết ≥ 99.8 % Chloride (Cl) ≤ 300 ppb Nitrate (NO₃) ≤ 300 ppb Phosphate (PO₄) ≤ 500 ppb Sulphate (SO₄) ≤ 1000 ppb Acetone (GC) ≤ 0.01 % Ethanol (GC) ≤ 0.01 % Isopropylether (GC) ≤ 0.01 % Methanol (GC) ≤ 0.01 % 1-Propylalcohol (GC) ≤ 0.1 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 %
93 Isopropanol 1 Chai/500ml Công thức: C3H8O Độ axit (pKa): 16.5 Độ nhớt: 2.86 cP ở 15 °C; 1.96 cP ở 25 °C; 1.77 cP ở 30 °C Khối lượng riêng: 0.786 g/cm3 (20 °C) Nhóm chức liên quan: 1-Propanol, ethanol, 2-butanol Độ hòa tan trong nước: vô hạn
94 Kanamycin sulfate from Streptomyces 1 Lọ/5g Trạng thái: bột màu trắng Sulphate: 15-17% Hiệu lực ≥760u/mg Phổ tác dụng trên vi khuẩn gram âm, gram dương, mycoplasma.
95 Kovac's reagent 1 chai/100ml Trạng thái: dung dịch màu tím đậm Phù hợp cho phát hiện oxidase trong nuôi cấy vi khuẩn
96 L-Ascorbic Acid 1 Chai/ 25 g Công thức hóa học C6H8O6 Khối lượng phân tử 176,14 g/mol Điểm nóng chảy 190 đến 192 °C
97 Lauryl Sulphate Tryptose Broth 1 chai/100g Phân lập vi khuẩn coliform trong nước, nước thải, thực phẩm, sữa và các sản phẩm từ sữa Thành phần G / Lit Tryptose 20.000 Lactose 5.000 Sodium chloride 5.000 Dipotassium hydrogen phosphate 2.750 Potassium dihydrogen phosphate 2.750 Sodium lauryl sulphate (SLS) 0.100 pH (25°C) 6.8±0.2
98 Leukemia Inhibitory Factor from mouse 1 5 ug/lọ Trạng thái: dung dịch trong suốt Nồng độ: 9 - 13 µg/ml Thành phần protein Độ tinh khiết: SDS-PAGE: >= 95% Enzyme > 100 Million U/mgP Endotoxin
99 L-Glutamine 1 Chai/20ml Trạng thái: dung dịch, lọc vô trùng Nồng độ: 200 mM endotoxin: đã được kiểm tra
100 L-Glycine 2 chai/500g Trạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắng Độ hòa tan: dung dịch trong suốt 100 mg / 1 mL nước pH dung dịch 5% trong nước ở 25°C : 5.90 - 6.40 Độ tinh khiết: 99.00 - 102.00%
101 Liquid parafin 1 chai/500ml Trạng thái: dung dịch trong suốt Độ hòa tan:33.3 mg/1 mL ether Tỷ trọng (ở 25°C) : 0.860 - 0.890 g/mL Độ nhớt (ở 20°C) : 110 - 230 mPas
102 Magnesium Chloride 4 Chai/500g Công thức: MgCl2 Khối lượng phân tử: 95,211 g/mol ID IUPAC: Magnesium dichloride Điểm nóng chảy: 714 °C Mật độ: 2,32 g/cm³ Có thể hòa tan trong: Nước
103 Maltodextrin 1 chai/500g Công thức: C6nH(10n+2)O(5n+1) Điểm sôi: 527,1 °C Phân loại: Polysaccharide Có thể hòa tan trong: Nước
104 Manganese chloride 4 Chai/ 500g Công thức: MgCl2 Khối lượng phân tử: 95,211 g/mol ID IUPAC: Magnesium dichloride Điểm nóng chảy: 714 °C Mật độ: 2,32 g/cm³ Có thể hòa tan trong: Nước
105 Manganese Dioxide 1 chai/250g Công thức: MnO₂ Khối lượng phân tử: 86,9368 g/mol Điểm nóng chảy: 535 °C Mật độ: 5,03 g/cm³ ID IUPAC: Manganese oxide, Manganese(IV) oxide
106 Master mix (Mg2+, Buffer, dNTP…) for PCR 1 Ống/100 phản ứng Master mix tối ưu cho PCR Sử dụng Enzyme hoạt hóa nhiệt, với tốc độ tổng hợp nhanh giúp giảm 75% thơi gian phản ứng Tốc độ tổng hợp: 1kb/s Phù hợp với cả trình tự chứa AT và giàu GC Ứng dụng: • Routine PCR, Fast PCR, Genotyping
107 Mercury sulfate 1 Chai/500g Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % pH 1 (20 °C, 50 g/L trong H2O) Tỷ trọng 6.47 g/cm3 ở 20 °C Chloride (Cl): ≤ 0.003 % Fe (Iron): ≤ 0.005 % Mercury (I) (Hg): ≤ 0.1 %
108 Methyl red 1 Chai/5g Công thức: C15H15N3O2 Mật độ: 791 kg/m³ Khối lượng phân tử: 269.304 g/mol Độ hòa tan: tan trong Etanol Điểm nóng chảy: 179–182°C
109 Methyl violet 2 Chai/25g Công thức: C24H28N3Cl Điểm nóng chảy: 137 °C Màu: Bột màu xanh hoặc đen Độ hòa tan trong nước: tan trong nước, Etanol, không tan trong Xylen
110 Methylene chloride (Dichloromethane) 2 chai/1L Điểm nóng chảy: -96,7 °C Mật độ: 1,33 g/cm³ Điểm sôi: 39,6 °C Công thức: CH2Cl2 Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol ID IUPAC: Dichloromethane
111 Miller Luria bertani Broth 1 chai/500g Dùng cho tăng sinh Escherichia coli tái tổ hợp Thành phần (g/L) Casein enzymic hydrolysate 10.000 Yeast extract 5.000 Sodium chloride 10.000 pH cuối cùng(ở 25°C) 7.5±0.2
112 Monolisa-HBsAg Ultra (Bộ test kit ELISA phát hiện HBsAg/ huyết thanh) 3 Kit/12 Strips/8 wells Kít phát hiện kháng nguyên bề mặt Hepatitis B virus (HBs Ag) trong mẫu huyết thanh và huyết tương người
113 MonoSodium Citrate 1 Chai/500g Công thức hóa học: C6H7NaO7 Khối lượng phân tử: 214.105 g·mol−1 Độ hòa tan: không tan Etanol Điểm nóng chảy: 212°C
114 MTT 1 Chai/1g Trạng thái: bột Độ tinh khiết: 98% (HPLC) Nhiệt độ sôi: 195 °C (dec.)(lit.) Độ hòa tan: 5 mg/mL Phù hợp cho nuôi cấy tế bào Bảo quản: 2-8°C
115 N,N,N,N-Tetramethylethylenediamine (TEMED) 1 Chai/100ml Trạng thái: dung dịch Độ tinh khiết ≥99.0% Nhiệt độ sôi: 119-121°C
116 Na2HPO4,2H2O 1 Chai/500g Công thức hóa học Na2HPO4 Phân tử khối: 177.99 g/mol Trạng thái: tinh thể trắng Tỷ trọng: 1.7 g/cm3 Điểm nóng chảy: 250 °C Độ tan trong nước: 7.7 g/100 ml (20 °C) Acidity (pKa)6.82
117 n-butyl alcohol (n-Butanol) 1 chai/500 mL Công thức: C₄H₁₀O Độ hòa tan trong nước: 73 g L−1 ở 25 °C Độ hòa tan: Hòa tan tốt trong acetone; ethanol, ethyl ether Độ axit (pKa): 16.10 Áp suất hơi: 6 mmHg (20 °C)
118 n-Hexane 28 Chai/500ml Công thức: C6H14 Điểm sôi: 68 °C Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol Mật độ: 655 kg/m³ Độ hoà tan trong nước: không hoà tan Độ nhớt: 0,294 cP ở 25 °C
119 n-Hexane (HPLC grade) 1 Chai/2,5L Độ tinh khiết ≥ 99.0 % Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ acid ≤ 0.0002 meq/g Tỷ trọng (d 20 °C/ 4 °C) 0.659 - 0.662 Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Mg (Magnesium) ≤ 0.00001 % Mn (Manganese) ≤ 0.000002 % Ni (Nickel) ≤ 0.000002 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Sn (Tin) ≤ 0.00001 % Zn (Zinc) ≤ 0.00001 % Nước ≤ 0.005 %
120 Oxalic acid 1 Chai/500g Tỷ trọng và pha 1,9 g/cm3 (khan) 1,653 g/cm3 (ngậm nước) Độ hòa tan trong nước 14,3 g/100 ml ở 25 °C Điểm sôi 157 °C (430 K) pKa 1,23 và 4,19
121 Paraformaldehyde buffer solution 1 Chai/500ml Điểm sôi: 100 °C (1013 hPa) Tỷ trọng: 1.017 g/cm3 (20 °C) pH: 6.7 - 7.1 (H₂O)
122 Pectin powder 1 chai/100g Pectin powder
123 Petrifilm kiểm E.coli/ coliform 2 gói/25film Môi trường đóng gói sẵn kiểm tra E.coli/ coliform
124 Petrifilm kiểm Total aerobic plate count 1 gói/50film Môi trường đóng gói sẵn kiểm tra vi khuẩn hiếu khí
125 Petrifilm kiểm Yeast/Mold 1 gói/50film Môi trường đóng gói sẵn kiểm tra nấm men / nấm mốc
126 Petroleum ether (30-60) hoặc 60-90 3 Chai/500ml Điểm sôi‎: ‎42–62 °C Điểm nóng chảy: ‎
127 pGEM-T Easy Vector System I 1 Kit/20 phản ứng vector nhân dòng sản phẩm PCR Phù hợp cho sàng lọc xanh trắng Thành phần kit: • 1.2µg pGEM®-T Easy Vector (50ng/µl) • 12µl Control Insert DNA (4ng/µl) • 100u T4 DNA Ligase • 200µl 2X Rapid Ligation Buffer, T4 DNA Ligase
128 pGEMT-Easy vector system II (include vector, control insert DNA, T4 DNA ligase, 2xRapid ligation buffer for T4 ligase, competent cells) 2 Kit/20 phản ứng vector nhân dòng sản phẩm PCR Phù hợp cho sàng lọc xanh trắng Thành phần kit: • 1.2µg pGEM®-T Easy Vector (50ng/µl) • 12µl Control Insert DNA (4ng/µl) • 100u T4 DNA Ligase • 200µl 2X Rapid Ligation Buffer, T4 DNA Ligase • 1.2ml JM109 Competent Cells, High Efficiency (6 × 200µl)
129 pH buffer 4.01 2 chai/500ml Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 4.01
130 pH buffer 7.01 2 chai/500ml Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 7.01
131 Buffer solution pH 10.01 1 chai/500ml Dung Dịch Hiệu Chuẩn pH 10.01
132 pH electrode storage solution 1 Chai/230ml Dung dịch bảo vệ điện cực máy đo pH
133 pH Storage solution (dung dịch bảo quản điện cực pH) 2 chai/500ml Dung dịch bảo vệ điện cực máy đo pH,
134 Dung dịch bảo quản điện cực pH (Electrolyte Friscolyt 9848) 6 Chai/250ml Dung dịch bảo quản điện cực pH,
135 Phenanthroline monohydrate 1 Chai/500g Độ tinh khiết: ≥99.0% mp 100-104 °C (lit.) 99-104 °C cation traces Fe: ≤20 mg/kg Mg: ≤20 mg/kg Mn: ≤20 mg/kg Ni: ≤20 mg/kg Pb: ≤20 mg/kg Zn: ≤20 mg/kg
136 Phenol 1 chai/500ml Công thức: C6H5OH Điểm nóng chảy: 40,5 °C Hợp chất liên quan: Benzenethiol Độ axit (pKa): 9.95 (trong nước), 29.1 (trong acetonitrile) Độ hòa tan trong nước: 8.3 g/100 ml (20 °C)
137 Phenol:Chloroform:Isoamyl Alcohol, 25:24:1 (TE Buffered Saturated pH 8.0) 1 Chai/100ml Phenol:Chloroform:IAA: 25:24:1 pH 8.0 Không nhiễm DNases, RNases, phosphatases, proteases.
138 Phenolphthalein 1 chai/25g Công thức: C20H14O4 Điểm nóng chảy: 260 °C Độ hòa tan trong các dung môi khác: Không hòa tan trong benzen, hòa tan tốt trong ethanol và ether, ít hòa tan trong DMSO Khối lượng riêng: 1,277 g cm−3, ở 32 °C Khối lượng mol: 318,328 g·mol−1 Độ hòa tan trong nước: Không hòa tan
139 Pierce™ Coomassie (Bradford) Protein Assay Kit hoặc tương đương 1 Kit/950 mL Bộ kít xác định nồng độ protein Giới hạn phát hiện: 100-1,500µg/mL hoặc 1-25µg/mL Phương pháp phát hiện: Colorimetric (595 nm) Dùng với: Microplate Reader,Spectrophotometer
140 PNPG (4-Nitrophenyl β-D-glucopyranoside) 1 Chai 1G Trạng thái: bột màu trắng Độ tinh khiết ≥ 98 % Hòa tan trong nước 50mg/ml, dung dịch trong suốt
141 Pomelo essential oil 1 Lọ/10ml Tinh dầu bưởi Nguồn gốc thiên nhiên Độ tinh khiết cao
142 Potassium acetate 1 Chai/500g Công thức: CH3CO2K Khối lượng phân tử: 98,15 g/mol Độ hòa tan: tạn trong Etanol, ammonia; không tan trong Diethyl ether, Axeton Màu: bột/tinh thể màu trắng Nhiệt dung (C): 109.38 J/mol·K
143 Potassium bicarbonate 2 Bịch 2kg Công thức: KHCO3 Khối lượng phân tử: 100,115 g/mol ID IUPAC: potassium hydrogen carbonate Mật độ: 2,17 g/cm³ Điểm nóng chảy: 292°C (558°F; 565 K) (decomposes) Có thể hòa tan trong: Nước
144 Potassium Bromide 3 Chai/500g Khối lượng phân tử: 119,002 g/mol Công thức: KBr Điểm nóng chảy: 734 °C Hình dạng: bột trắng Cấu trúc tinh thể: Natri clorua Phân loại: Muối
145 Potassium carbonate 2 Bịch 2kg Công thức phân tử K2CO3 Khối lượng mol 138.205 g/mol Bề ngoài chất rắn màu trắng Khối lượng riêng 2.43 g/cm3 Điểm nóng chảy 891 °C (1.164 K; 1.636 °F) Độ hòa tan trong nước 112 g/100 mL (20 °C) 156 g/100 mL (100 °C) Không tan trong alcohol, acetone
146 Potassium chloride 4 chai/500g Công thức: KCl Khối lượng phân tử: 74,5513 g/mol Điểm nóng chảy: 770 °C Hình dạng: tinh thể màu trắng Cấu trúc tinh thể: Hệ tinh thể lập phương Có thể hòa tan trong: Nước, Glyxêrin
147 Potassium Chromate 3 Chai/500g Công thức: K2CrO4 Khối lượng phân tử: 194,1896 g/mol Mật độ: 2,73 g/cm³ Cấu trúc tinh thể: rhombic Độ hòa tan trong nước: 62.9 g/100 mL (20 °C); 75.1 g/100 mL (80 °C); 79.2 g/100 mL (100 °C)
148 Potassium Dichromate 2 Chai/500g Công thức: K2Cr2O7 Khối lượng phân tử: 294,185 g/mol ID IUPAC: Potassium dichromate(VI) Mật độ: 2,68 g/cm³ Hình dạng: tinh thể màu đỏ cam Nhiệt dung (C): 219 J/mol
149 Potassium hydrogen phthalate 1 Chai/500g Khối lượng phân tử: 204,22 g/mol Công thức: C8H5KO4 Điểm nóng chảy: 295 °C Mật độ: 1,64 g/cm³ Hình dạng: chất rắn màu trắng
150 Potassium Hydroxide 3 Chai/500 g Công thức: KOH Khối lượng phân tử: 56,1056 g/mol Điểm nóng chảy: 360 °C ID IUPAC: Potassium hydroxide Mật độ: 2,12 g/cm³ Có thể hòa tan trong: Nước, Ancol, Glyxêrin
151 Potassium iodide 14 chai/500g Công thức: KI Khối lượng phân tử: 166,0028 g/mol ID IUPAC: Potassium iodide Điểm nóng chảy: 681 °C Mật độ: 3,12 g/cm³ Có thể hòa tan trong: Nước
152 Potassium mono hydrogen phosphate (Dipotassium phosphate) 1 Chai/500g Công thức hóa học: K2HPO4 Phân tử khối: 174.2 g/mol Trạng thái: bột trắng Tỷ trọng 2.44 g/cm3 Mp > 465 °C Độ hòa tan trong nước: 149.25 g/100 mL (20°C) Acidity (pKa) 12.4 Basicity (pKb) 6.8
153 Potassium permanganate 7 Chai/500g Công thức: KMnO₄ Khối lượng phân tử: 158,034 g/mol Điểm nóng chảy: 240 °C ID IUPAC: Potassium manganate(VII) Mật độ: 2,7 g/cm³ Phân loại: Hợp chất vô cơ
154 Potassium tetrachloroplatinate 1 Chai/ 5g Độ hòa tan trong nước: 10g/L (20°C) Trạng thái: bột hoặc tinh thể Độ tinh khiết: 46-47% Calcium (Ca) 25ppm max. Copper (Cu) 10ppm max Gold (Au) 25ppm max. Iridium (Ir) 25ppm max. Iron (Fe) 25ppm max. Lead (Pb) 10ppm max. Palladium (Pd) 25ppm max. Rhodium (Rh) 25ppm max. Ruthenium (Ru) 25ppm max. Điểm nóng chảy: 250.0°C
155 Potassium thiocyanate ( K-sulfocyanure) 3 Chai/500g Điểm nóng chảy: 173 °C Công thức: KSCN Khối lượng phân tử: 97,181 g/mol Mật độ: 1,89 g/cm³ Điểm sôi: 500 °C Khối lượng mol: 97,181 g mol−1
156 Primer Canton- Forward G 1 Ống/100nM Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. F-5’-CTCAGCGACGAGCTCCG-3’ Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
157 Primer Canton- Forward T 1 Ống/100nM Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. F-5’-CTCAGCGACGAGCTCCT -3’ Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
158 Primer Canton- Reverse 1 Ống/100nM Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
159 Primer control HGH I 1 Ống/100nM Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. 5’CAGTGCCTTCCCAACCATTCCCTTA-3’ Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
160 Primer control HGH II 1 Ống/100nM Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. 5’ATCCACTCACGGATTTCTGTTGTGTTTC-3’ Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
161 Primer Fungi-A.flavus 1 Ống/100nM Primer F đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. F-5'-GGTGGTGAAGAAGTCTATCTAAGG Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
162 Primer Fungi-A.flavus 1 Ống/100nM Primer R đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. R-5'-AAGGCATAAAGGGTGTGGAG Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
163 Primer Fungi-A.paraciticus 1 Ống/100nM Primer F đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. F-5'-GGATTCGTGAGTGTCTTTAGGG Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
164 Primer Fungi-A.paraciticus 1 Ống/100nM Primer R đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. R-5'-GGTAAATGCTCCGCACAGTC Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
165 Primer 1 Ống/100nM Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. F-5'-AGGTGTGGAACAACACATCAAG Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
166 Primer 1 Ống/100nM Primer đã được tinh sạch, loại bỏ muối và các tạp nhiễm. R-5'-TGCCAACTTCATCCTCATCA Không nhiễm Rnase, DNase Nồng độ 100nmM, trình tự, đảm bảo theo đúng yêu cầu của người sử dụng.
167 QIAprep Spin Miniprep Kit 1 1 kit/50 rxn Bộ kit tách chiết DNA plasmid Kit sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết giúp giảm thiểu chi phí phản ứng so với việc sử dụng resin và không phải sử dụng đến hóa chất độc hại như phenol-chloroform để tách chiết. Hiệu suất thu hồi: 20 μg DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác.
168 Quercetin 1 Chai/ 1 g Trạng thai: bột trắng Độ tinh khiết: 94%
169 Rappaport Vassiliadis Soya Broth 1 chai/100g Môi trường chọn lọc Salmonellae species từ thực phẩm Thành phần (g/L) Papaic digest of soyabean meal 4.500 Sodium chloride 8.000 Potassium dihydrogen phosphate 0.600 Dipotassium phosphate 0.400 Magnesium chloride. hexahydrate 29.000 Malachite green 0.036 pH (25°C) 5.2±0.2
170 ROX Reference Dye 1 Ống/1 mL Dye tham chiếu bổ sung vào thành phần phản ứng realtime PCR Nồng độ: 50 µM ở pH 7.6 Kích thích và phát xạ tối đa của ROX lần lượt là ở bước sóng 580nm và 621nm.
171 Saline nutrient agar 1 chai/500g Phân lập và nuôi cấy Vibrio parahaemolyticus từ mẫu thực phẩm Thành phần g/L Peptone 5.000 HM extract# 3.000 Sodium chloride 30.000 Agar 15.000 pH sau khi vô trùng (ở 25°C):8.50±0.2
172 Silica gel 17 Chai/500g Áp suất hơi: 0 mmHg Nhiệt độ nóng chảy: 3110 độ F Khối lượng: 60.10 u Nhiệt độ bay hơi: 4046 độ F Mật độ: 2.20 g/cm³
173 Silver Nitrate 4 Chai/100g Độ tinh khiết: ≥99.0% Trạng thái: rắn Nóng chảy: 212 °C anion chloride (Cl-): ≤5 ppm sulfate (SO42-): ≤0.002% cation Cu: ≤2 ppm Fe: ≤2 ppm Pb: ≤0.001%
174 SIM medium 2 chai/100g Xác định hydrogen sulphide, hình thành indole của trực khuẩn đường ruột từ mẫu lâm sàng hoặc phi lâm sàng Thành phần g/L HM Peptone B# 3.000 Peptone 30.000 Peptonized iron 0.200 Sodium thiosulphate 0.025 Agar 3.000 pH (25°C) 7.3±0.2
175 Sodium acetate 1 Chai/250g Độ tinh khiết ≥ 99.99 % Điểm sôi> 400 ° C Điểm nóng chảy 324 ° C pH 7,5 - 9,2 (30 g / l, H₂O, 20 ° C) Chloride (Cl) ≤ 0.002 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Sulphate (SO₄) ≤ 0.003 % Kim loại nặng ≤ 0.001 % Al (Aluminium) ≤ 0.001 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 % Cu (Copper) ≤ 0.0003 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % K (Potassium) ≤ 0.05 % Mg (Magnesium) ≤ 0.002 %
176 Sodium acetate 2 Chai/500g Bề ngoài bột trắng, không mùi Khối lượng riêng 1,528 g/cm3 Điểm nóng chảy 324 °C (khan) Điểm sôi 881,4 °C (khan) Độ hòa tan trong nước 36,2 g/100 ml (0°C) 46,4 g/100 mL (20°C) 139 g/100 mL (60°C) 170,15 g/100 mL (100°C)
177 Sodium bicarbonate 2 Bịch/2kg Công thức phân tử NaHCO3 Khối lượng mol 84,007 g/mol Bề ngoài: Chất rắn kết tinh màu trắng. Khối lượng riêng 2,159 g/cm3, rắn. Điểm nóng chảy Phân hủy tại 50 °C Độ hòa tan trong nước 7,8 g/100 ml (18 °C) Chiết suất (nD) 1,500
178 Sodium Carbonate 7 Chai/500g Công thức phân tử Na2CO3 Khối lượng mol 105.9884 g/mol Bề ngoài Tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 2.54 g/cm3, thể rắn Điểm nóng chảy 851 °C Điểm sôi 1600 °C Độ hòa tan trong nước 22 g/100 ml (20 °C) Độ bazơ (pKb) 3,67
179 Sodium carbonate 2 Bịch/2kg Công thức phân tử Na2CO3 Khối lượng mol 105.9884 g/mol Bề ngoài Tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 2.54 g/cm3, thể rắn Điểm nóng chảy 851 °C Điểm sôi 1600 °C Độ hòa tan trong nước 22 g/100 ml (20 °C) Độ bazơ (pKb) 3,67
180 Sodium chlodride 11 Chai/500g Mật độ: 2.16 g/cm³ Hệ tinh thể: hệ tinh thể lập phương Nhiệt độ bay hơi: 1465 độ Celsius Khối lượng: 57.96 u Nhiệt độ nóng chảy: 800.80 độ C
181 Sodium citrate (Trisodium citrate dihydrate) 5 chai/500 g Công thức phân tử: Na3C6H5O7 Hợp chất liên quan: Natri dihydrocitrat; Natri hydro citrat; Canxi citrat; Axít citric Khối lượng riêng: 1.7 g/cm3 Khối lượng mol: 258.06 g/mol
182 Sodium di-hydrogen phosphate, dihydrate 1 Chai/500g Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % pH (5 %; water) 9.0 - 9.2 Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 % nitrogen (N) ≤ 0.001 % Kim loại nặng(Pb) ≤ 0.001 % Cu (Copper) ≤ 0.0003 % Fe (Iron) ≤ 0.001 % K (Potassium) ≤ 0.005 % Pb (Lead) ≤ 0.001 %
183 Sodium dodecyl sulfate (SDS) 2 Chai/500g Công thức phân tử: NaC12H25SO4 Khối lượng riêng: 1.01 g/cm3 Bề ngoài: chất rắn mầu trắng Chiết suất (nD): 1.461 Khối lượng mol: 288.372 g/mol
184 Sodium hydroxide 5 chai/500g Nhiệt độ nóng chảy: 605 độ F Mật độ: 2.13 g/cm³ Nhiệt độ bay hơi: 2534 độ F Khối lượng: 39.99 u Áp suất hơi: 0 mmHg
185 Sodium mono-hydrogen phosphate (Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate) 2 Chai/500g Công thức phân tử Na2HPO4 Khối lượng mol 141.96 g/mol Bề ngoài chất rắn tinh thể màu trắng Khối lượng riêng 0.5–1.2 g/cm3 Điểm nóng chảy 250 °C (phân huỷ) Độ hòa tan trong nước 7.7 g/100 ml (20 °C)
186 Sodium Nitrate 6 Chai/500g Công thức phân tử NaNO3 Khối lượng mol 84.9947 g/mol Bề ngoài bột trắng hay tinh thể không màu có vị ngọt Khối lượng riêng 2.257 g/cm3, rắn Điểm nóng chảy 308 °C Điểm sôi 380 °C (phân huỷ) Độ hòa tan trong nước 730 g/L (0°C) 1800 g/L (100 °C) Tan rất tốt trong amoniac; tan được trong cồn
187 Sodium Nitrite 1 Chai/500g Phân loại của EU: Chất oxi hoá (O); Độc (T); Nguy hại cho môi trường (N) Khối lượng mol: 68.9953 g/mol Công thức phân tử: NaNO2 Nhiệt độ tự cháy: 489 °C Cấu trúc tinh thể: dạng tam giác Khối lượng riêng: 2.168 g/cm3
188 Sodium Potassium Tartrate 2 Chai/500g Công thức: KNaC4H4O6·4H2O Phân tử khối: 282.1 g/mol Tỷ trọng: 1.79 g/cm³ Điểm nóng chảy: 75 °C Điểm sôi: 220 °C ℃ Tan trong nước: 26 g / 100 mL (0 ℃); 66 g / 100 mL (26 ℃) Không tan trong ethanol
189 Sodium Pyruvate 1 Chai/25g Trạng thái: bột Đã kiểm tra nội độc tố Sodium (Na) 2.07 - 2.53 g/l Phù hợp cho nuôi cấy tế bào
190 Sodium sulfate anhydrous 2 Chai/500g Độ tinh khiết: ≥ 99.0 % Chất không tan: ≤ 0.01 % pH (5 %; nước; 25 °C) 5.2 - 8.0 Chloride (Cl) ≤ 0.001 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 % Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng (ACS) ≤ 0.0005 % Kim loại nặng (Pb) ≤ 0.0005 % As (Arsenic) ≤ 0.0001 % Ca (Calcium) ≤ 0.005 % Fe (Iron) ≤ 0.0005 % K (Potassium) ≤ 0.002 % Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %
191 Sodium Sulfite 7 Chai/500g Công thức phân tử Na2SO3 Khối lượng mol 126.043 g/mol Bề ngoài chất rắn màu trắng Khối lượng riêng 2.633 g/cm3 Điểm nóng chảy 33.4 °C (tách nước) 500 °C (khan) Độ hòa tan trong nước 678 g/L (18 °C, ngậm 7 nước)
192 Sodium tetraborate (Borax) 1 Chai/500g Nhiệt độ bay hơi: 1575 độ C Áp suất hơi: 0 mmHg Nhiệt độ nóng chảy: 1366 độ F Hệ tinh thể: hệ tinh thể đơn nghiêng Mật độ: 2.37 g/cm³ Khối lượng: 201.20 u
193 Sodium Thiosulfate 7 Chai/100g Công thức phân tử Na2S2O3 Khối lượng mol 158.11 g/mol Bề ngoài tinh thể màu trắng Mùi không mùi Khối lượng riêng 1.667 g/cm3 Điểm nóng chảy 48.3 °C Điểm sôi 100 °C Độ hòa tan trong nước 76.4 g/100 g H20(20 °C)
194 Staph express disk Disque pour test staph express 4 20 đĩa/hộp Đĩa lồng kiểm khẳng định khả năng dương tính của khuẩn Staphylococcus coagulase trong môi trường thực phẩm Sẵn sàng sử dụng
195 Starch soluble 1 Chai/500g Mật độ: 1,5 g/cm³ Thành phần gồm: amilose và amilopectin, tỷ lệ 20:80 Phân loại: Cacbohydrat, Polysaccharide
196 Sucrose 1 Chai/500g Công thức: C12H22O11 Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol Điểm nóng chảy: 186 °C Khối lượng mol: 342.29648 g/mol Độ hòa tan trong nước: 211,5 g/100 ml (20 °C) Khối lượng riêng: 1,587 g/cm³
197 Sulfuric acid 5 chai/500ml Khối lượng: 97.97 u Áp suất hơi: 0.00 mmHg Nhiệt độ nóng chảy: 10.31 độ C Nhiệt độ bay hơi: 337 độ C Mật độ: 1.83 g/cm³
198 SYBRGreen PCR mix 1 Kit/100rxn Master mix hoàn chỉnh cho phản ứng qPCR sybr green I dye Ứng dụng: • Gene expression • Gene knockdown validation • Microarray validation • ChIP analysis • Low copy detection • Absolute quantification of NGS libraries • Quantitative real-time PCR
199 T4 DNA Ligase 1 Ống/100units Nồng độ: 1-3 U/µL, 100U Thời gian thực hiện phản ứng gắn: 10 phút Thành phần bao gồm: 10X Reaction Buffer 300mM Tris-HCl (pH 7.8 at 25°C) 100mM MgCl2 100mM DTT và 10mM ATP.
200 t-butyl chloride (2-Chloro-2-methyl propane, extra pure, SLR) 1 Chai/500ml Trạng thái: dung dịch trong suốt Công thức hóa học: C4H9Cl Phân tử khối: 92.57g/mol Điểm sôi: 51°C Điểm nóng chảy: -25°C
201 Test kit ammonia 1 Hộp test nhanh xét nghiệm ammonium/ammonia (NH4/NH3) hộp/60 test
202 Test kit nitrate 1 Hộp test nhanh xét nghiệm nitrate hộp/60 test
203 Test kit nitrite 1 Hộp test nhanh xét nghiệm nitrite hộp/75 test
204 Testkit đo Ammonia 2 Hộp test nhanh xét nghiệm Ammonia hộp/60 test
205 Testkit đo độ cứng 1 Hộp test nhanh xét nghiệm độ cứng, các thành phần tạo cứng hộp/15ml
206 Testkit đo Nitrate 1 Hộp test nhanh xét nghiệm nitrate hộp/60 test
207 Testkit đo Nitrite 2 Hộp test nhanh xét nghiệm nitrite hộp/75 test
208 Testkit đo Phosphate 1 Hộp test nhanh xét nghiệm phosphate hộp/60 test
209 Tetrabutyl ammonium hydrogen sulfate 1 Chai/ 25g Trạng thái: bột/ tinh thể Độ tinh khiết: 98% Độ hòa tan trong nước: >50%.
210 Thymol blue, pure, indicator grade 1 Chai/5g Trạng thái: bột hoặc tinh thể Màu sắc: Acid pH 1.2 (hồng) tới pH 2.8 (vàng), Alkaline từ pH 8.0 (vàng) tới pH 9.2 (xanh)
211 Toluene 1 Chai/500ml Công thức: C7H8 Điểm sôi: 110,6 °C Mật độ: 867 kg/m³ Độ nhớt: 0,590 cP ở 20 °C/ 68 °F Độ hoà tan trong nước: 0,053 g/100 mL (20-25 °C) Mômen lưỡng cực: 0,36 D
212 Triethanolamine 1 Chai/500g Công thức: C6H15NO3 Mật độ: 1,13 g/cm³ Điểm nóng chảy: 21,6°C; 70,88°F; 294.75 K Độ hòa tan trong nước: Độ trộn lẫn Điểm lóe sáng: 179°C (354°F; 452 K) Áp suất hơi: 1 Pa (at 20°C)
213 Tris base 1 Chai/1Kg Trạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắng Độ hòa tan: dung dịch vàng nhạt 10gm/ 100ml nước pKa 8.1 ở 25°C Kim loại nặng 0.0005% Bay hơi nước 0.5% Độ tinh sạch: 99.00%
214 Tris hydrochloride 1 Chai/100g Trạng thái: bột hoặc tinh thể màu trắng Độ hòa tan: dung dịch trong 60gm/ 100ml nước pKa ở 20°C 8.3 ± 0.15 Bay hơi nước: 0.3% Độ tinh khiết: 98.00%
215 Tryptone 1 Chai/500g Trạng thái: bột đồng nhất màu trắng hoặc màu vàng Tan trong nước, alcohol và ether. pH 6.30- 7.30 Tải lượng vi sinh vật hiếu khí (cfu / gm)
216 Tyrosine 3 Lọ/50g Trạng thái: tinh thể trong suốt hoặc màu trắng Độ hòa tan: 33.3 mg/ 1 mL HCl 1N Chloride (Cl) :
217 Urea 1 Chai/500g Công thức phân tử: CO(NH2)2 Các hợp chất tương tự: Biuret; Triuret; Thiourê Phân tử gam: 60 g/mol Tỷ trọng và pha 1,33 g/cm3, rắn Độ hòa tan trong nước 108 g/100 ml (20 °C) Điểm nóng chảy 133 °C (406 K)
218 Viscozyme L (Pectinase) 1 Kg Viscozyme L đã được chứng minh là một enzyme hiệu quả để chiết xuất polyphenol Phức hợp đa enzyme chứa nhiều loại carbohydrate, bao gồm arabanase, cellulase, β-glucanase, hemicellulase và xylanase
219 Wizard® SV Gel and PCR Clean-Up System (Gel extraction kit) hoặc tương đương 2 Kit/50prep Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và các muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. Quy trình nhanh chóng
220 X-gal 1 Lọ/100mg Sử dụng trong quá trình biểu hiện gen, phát hiện hoạt tính của enzyme beta-galactosidase qua sự thay đổi màu sắc của khuẩn lạc mọc trên đĩa thạch.
221 Zinc (powder) 4 Chai/500g Màu sắc Ánh kim bạc xám Trạng thái vật chất Chất rắn Nhiệt độ nóng chảy 419,53 °C Nhiệt độ sôi 907 °C Mật độ 7,14 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa) Mật độ ở thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy: 6,57 g·cm−3 Nhiệt lượng nóng chảy 7,32 kJ·mol−1 Nhiệt bay hơi 123,6 kJ·mol−1 Nhiệt dung 25,470 J·mol−1·K−1
222 Zinc (powder) 500g 1 Chai/500g Màu sắc Ánh kim bạc xám Trạng thái vật chất Chất rắn Nhiệt độ nóng chảy 419,53 °C Nhiệt độ sôi 907 °C Mật độ 7,14 g·cm−3 (ở 0 °C, 101.325 kPa) Mật độ ở thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy: 6,57 g·cm−3 Nhiệt lượng nóng chảy 7,32 kJ·mol−1 Nhiệt bay hơi 123,6 kJ·mol−1 Nhiệt dung 25,470 J·mol−1·K−1
223 Zinc chloride 1 Chai/500g Bề ngoài chất rắn tinh thể màu trắng hút ẩm và dễ chảy nước Mùi không mùi Khối lượng riêng 2.907 g/cm3 Điểm nóng chảy 290 °C Điểm sôi 732 °C Độ hòa tan trong nước 432.0 g/ 100 g (25 °C) Hòa tan trong ethanol, glycerol và acetone Độ hòa tan trong alcohol 430.0 g/100ml
224 Zinc Sulfate 1 Chai/500g Công thức phân tử ZnSO4 Khối lượng mol 161.47 g/mol Bề ngoài bột trắng Mùi không mùi Khối lượng riêng 3.54 g/cm3 Điểm nóng chảy 680 °C Điểm sôi 740 °C Độ hòa tan trong nước 57.7 g/100 mL
225 Hộp đựng đầu tip 10µl 10 Cái Hộp đựng đầu tip 10µl Chất liệu: nhựa PS Không mang thành phần lây nhiễm
226 Hộp đựng Đầu tip 100µl 10 Cái Hộp đựng Đầu côn 100ul Chất liệu: nhựa PS Không mang thành phần lây nhiễm
227 Hộp đựng Đầu tip 1000µl 10 Cái Hộp đựng Đầu côn 1000ul Chất liệu: nhựa PS Không mang thành phần lây nhiễm
228 Hộp đựng đầu tip 1 hộp/50 cái Hộp đựng đầu tip 5ml Chất liệu: nhựa
229 4 Cavity Succulent Silicone Mold 2 cái Khuôn tạo hình bằng silicon Chịu được nhiệt độ đông lạnh, nóng cao và ủ trong bể ủ Trạng thái: mới, còn nguyên vẹn seal
230 Bình BOD 10 cái Chai BOD 60 ml Nắp và thân bình bằng thủy tinh trong suốt Thành bình dày đồng đều Kích thước: 115mm x 43mm Trạng thái: mới, nguyên vẹn
231 Bình cầu đáy tròn cổ nhám 29/32 3 cái Bình cầu đáy tròn, cổ nhám 29/32 Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Với hình dáng là hình cầu giúp cho độ đồng nhất nhiệt tốt hơn. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Thể tích: 50ml
232 Bình cầu đáy tròn cổ nhám 29/32 2 cái Bình cầu đáy tròn, cổ nhám 29/32 Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Với hình dáng là hình cầu giúp cho độ đồng nhất nhiệt tốt hơn. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Thể tích: 500ml
233 Bình cầu đáy tròn cổ nhám 29/32 2 cái Bình cầu đáy tròn, cổ nhám Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Với hình dáng là hình cầu giúp cho độ đồng nhất nhiệt tốt hơn. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Thể tích: 1000ml
234 Bình cầu đáy tròn cổ nhám 29/34 2 cái Bình cầu đáy tròn, cổ nhám Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Với hình dáng là hình cầu giúp cho độ đồng nhất nhiệt tốt hơn. Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao. Thể tích: 1000ml
235 Bình cầu thu hồi (Receiving flask, KS 35/20, 1000 ml RV 10.103) 1 cái Bình cầu thu hồi RV 10.103 (KS 35/20, 1.000 ml) Làm bằng thủy tinh borosilicate chất lượng cao, không tràn.
236 Bình định mức 14 cái Bình đong thủy tinh Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Dung tích 100 ml
237 Bình đựng nước cất 2 Bình Dung tích: 25l Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, nắp vặn, giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin bình Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Khử trùng được
238 Bình hứng mẫu cổ rộng GL45 (Chai trung tính, GL 45 250ml) 1 hộp/ 6 cái Chai thủy tinh chịu nhiệt 250ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh khuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C
239 Bình rửa mắt di động 1 cái Dung tích: 12 lít, đủ nước để duy trì rửa mắt trong 15 phút. Vật liệu: PE (polyethylene). Có thể xách tay hoặc đẩy đi dễ dàng. Tạo áp lực phun nước bằng cần đẩy tay để duy trì áp lực trong bình Lưu lượng phun nước ổn định.
240 Bình tam giác 20 cái Bình tam giác cổ hẹp 100ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Kích thước: Đường kính đáy: 64mm Đường kính miệng: 22mm Chiều cao: 105mm
241 Bình tam giác miệng hẹp 5 cái Bình tam giác cổ hẹp 250 ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức Có phần tráng men trắng ghi thông tin của bình và nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Kích thước: Đường kính đáy: 85mm Đường kính miệng: 34mm Chiều cao: 145mm
242 Bình tia nhựa trắng 15 cái Bình tia nhựa, miệng rộng, thể tích 500ml Sản xuất từ ​​polyethylene, mờ và bán cứng với tường và góc chịu mài mòn Dạng cổ tròn cho phép chất lỏng không bị hạn chế chảy ra mà không để lại bất kỳ dư lượng nào ở cổ chai Nắp và vòi được làm từ polypropylene với độ bám tăng. Nắp bên trong thiết kế đảm bảo kín và tránh rò rỉ tốt.
243 Bình xịt cồn phun sương 10 cái Bình rỗng phun sương 500ml dùng để phun cồn Thiết kết chuyên dụng, đầu bơm với độ phủ rộng, bền, phù hợp với quy mô công nghiệp.
244 Bộ 2 chổi quét khuôn 2 cái Bộ 2 chổi quét khuôn Cán nhựa, lông chổi làm từ silicon kích thước: 235*25*35mm
245 Bút lấy máu cho máy thử đường huyết Acon 2 cái Bút lấy máu cầm tay, cho xét nghiệm đường huyết Acon Có các mức đâm sâu khác nhau của kím lấy máu Sủ dụng đơn giản, thay kim và ấn đuôi bút
246 Ca nhựa 10 cái Ca nhựa chia vạch 500ml Dụng cụ được sử dụng để đong, đựng, rót hóa chất, dung dịch phòng thí nghiệm Làm từ chất liệu nhựa PP chịu nhiệt, có thang chia vạch rõ ràng và chống được hầu hết các hóa chất.
247 Cá từ 4 cái Thanh khuấy từ 6 x 30 mm Tương thích với các loại đĩa từ khác nhau Khuấy đều các chất rắn, bột trong pha lỏng Dùng cho pha hóa chất, chuẩn bị môi trường
248 Cá từ 4 cái Thanh khuấy từ 9 x 40 mm Tương thích với các loại đĩa từ khác nhau Khuấy đều các chất rắn, bột trong pha lỏng Dùng cho pha hóa chất, chuẩn bị môi trường
249 Cán lăn bột gỗ có tay cầm 2 cái Cán lăn bột gỗ có tay cầm Sạch sẽ, không bị nấm mốc Kích thước: 45cm
250 Chai nâu cổ nhỏ nút mài 14/15 1 Hộp / 10 cái Chai nâu cổ nhỏ nút mài Thể tích: 100ml Đường kính 52mm Cao: 96mm Cổ: 14/15 NS Màu sắc: nâu
251 Chai nâu cổ nhỏ nút mài 19/26 1 Hộp / 10 cái Chai nâu cổ nhỏ nút mài Dung tích: 250ml Đường kính (d): 70mm Chiều cao (h): 130m Cổ: 19/26 Màu sắc: nâu
252 Chai nhỏ giọt nâu có kèm nắp và ống nhỏ giọt 10 chai Bình chứa được làm bằng thủy tinh hổ phách gồm 3. lớp thủy phân với sợi DIN GL 18 phục vụ cho nhiều ứng dụng nhờ phù hợp với nhiều nắp vặn khác nhau Ống nhỏ giọt làm bằng polypropylen trắng và cao su trắng Thể tích 100ml/chai
253 Chai trung tính 10 cái Chai thủy tinh chịu nhiệt 100ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Khuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C
254 Chai trung tính 2 cái Chai thủy tinh chịu nhiệt 1000ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Thang chia vạch định mức Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất Trạng thái: mới, nguyên vẹn, không dính các thành phần acid, bazo, chất oxi hóa mạnh Khuyến cáo khử trùng ở áp suất 2 bar và nhiệt độ 121°C
255 Chén nung bằng sứ 40 cái Bát sứ, các kích thước tùy chọn Sạch sẽ, không dính bụi bẩn, còn nguyên vẹn Thể tích: 30ml
256 Chổi quét khuôn 1 cái Bộ chổi quét khuôn Cán nhựa, lông chổi làm từ silicon Kích thước: 235*50*35mm
257 Cốc đốt cao thành có mỏ 1 Hộp/ 6 cái Cốc đốt cao thành có mỏ 2000ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao Ứng dụng : dùng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
258 Cốc đốt thấp thành 1000ml 5 cái Cốc đốt thấp thành có mỏ 1000ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao
259 Cốc đốt thấp thành 500ml 2 cái Cốc đốt thấp thành có mỏ 500ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao
260 Cốc đốt thấp thành có mỏ 10 cái Cốc đốt thấp thành có mỏ 2000ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao
261 Cốc đốt thấp thành có mỏ 20 cái Cốc đốt thấp thành có mỏ 100ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao
262 Cốc đốt thấp thành có mỏ 15 cái Cốc đốt thấp thành có mỏ 250ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao
263 Cốc đốt thấp thành có mỏ 50mL 10 cái Cốc đốt thấp thành có mỏ 50ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao
264 Cốc đốt thấp thành có mỏ 600mL 10 cái Cốc đốt thấp thành có mỏ 600ml, chất liệu: thủy tinh Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao
265 Cốc thủy tinh thấp thành 10 6 cái/Hộp Cốc đốt thấp thành có mỏ 600ml Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao
266 Cốc muffin Silicone - 6 chiếc 2 cái Khuôn tạo hình bằng silicon 6 vị trí Chịu được nhiệt độ đông lạnh, dung dịch nóng Kích thước chảo: 7 x 10,75 x 1,25 in (18 x 27,3 x 3 cm); Kích thước cốc: 2,75 in. Dia. x 1,25 in (7 cm diam x 3 cm) Trạng thái: mới, còn nguyên vẹn seal
267 Cối xay khô 2 cái Cối xay điện Cho phép xay nguyên liệu thô Có các mức độ xay khác nhau, xay vụn hoặc xay mịn
268 Complete Kit: adapters, rotary evaporators, vials 1 Bộ Bộ hóa chất hòa chỉnh cho bay hơi hóa chất - Bao gồm: bộ điều hợp, thiết bị bay hơi cô quay, lọ (29/42)
269 Cồn kế 0-100 4 cái Cồn kế 0 - 100% Dụng cụ dùng để đo độ cồn trong nước Nguyên lý tỷ trọng của nước càng thấp khi độ cồn trong nước càng cao, độ chìm của cồn kế trong dung dịch sẽ cho biết độ cồn của dung dịch.
270 Đánh Trứng Silicon 4 cái Dung cụ đánh trứng cầm tay bằng silicon Sạch sẽ, nguyên vẹn không bị bụi bẩn Kích thước: 25.5cm
271 Đầu que cấy tròn loại dài 1 Ống/ 10 cái Đầu que cấy tròn loại dài, kích thước: 50 mm Sạch sẽ, không chứa thành phần vi sinh, lấy nhiễm
272 Đèn cồn 5 cái Đèn cồn thủy tinh, thể tích: 50ml Thân đèn thủy tinh và dây bấc
273 Đèn khò 4 cái Đèn khò gas, đánh lửa tự động Hệ thống sấy gas, sử dụng ở mọi tư thế Công suất 1750W 1500Kcal/giờ Nhiệt độ lên đến 1200 độ C Gas tiêu thụ 110g/giờ Gas sử dụng lon gas butane
274 Đĩa petri thủy tinh 6 Hộp/ 10 cái Bề mặt đế và nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Làm bằng thủy tinh soda-lime,thủy tinh loại III chống thấm nước Cho phép phân bố agar đồng nhất và đảm bảo quan sát rõ. Dùng cho ứng dụng sinh học, cấy vi sinh, quan sát kính hiển vi Kích thước: 90 x 15mm
275 Đĩa petri thủy tinh 200 cái Bề mặt đế và nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh. Làm bằng thủy tinh soda-lime,thủy tinh loại III chống thấm nước Cho phép phân bố agar đồng nhất và đảm bảo quan sát rõ. Dùng cho ứng dụng sinh học, cấy vi sinh, quan sát kính hiển vi Kích thước: 100 x 15mm
276 Dụng Cụ Cắt Bột Nhựa 4 cái Dụng cụ cắt bột bằng nhựa Size trung: chiều rộng 15.5cm Sạch sẽ, không dính bụi bẩn, còn nguyên vẹn theo cung cấp của nhà sản xuất
277 Dụng cụ lật đồ ăn 2 cái Dụng cụ lật đồ ăn, Làm bằng silicone Sạch sẽ, không dính bụi bẩn, còn nguyên vẹn theo cung cấp của nhà sản xuất
278 Floating rack 8 Cái Giá đỡ, phù hợp với nhiều loại vật dụng cần để
279 Giá để Eppendorf 1,5ml 16 cái Giá để ống ly tâm 80 vị trí Vật liệu: Polypropylene Phù hợp với ống 1.5ml và 2ml Lưu trữ trong môi trường lạnh
280 Giá để ống quay ly tâm 2 cái Giá để ống ly tâm 80 vị trí Vật liệu: Polypropylene Phù hợp với ống 1.5ml và 2ml Lưu trữ trong môi trường lạnh
281 Giá để PCR tube 14 cái Giá để ống PCR 8 x 12 (96 vị trí) Chất liệu: PP Màu sắc: 5 màu tùy chọn Hấp khử trùng được
282 Giá đỡ kiểm tra 1 cái Thiết bị đo sức căng vật liệu và phân tích độ nén Kích thước: 650 x 250 x 230 mm. Khối lượng: 6.9 Kg.
283 Giá hộp nhuộm lam 2 cái Giá hộp nhuộm lam dùng cho hộp nhuộm lam 2 bộ phận Dùng cho 10 slide 76 x 26 mm.
284 Giá inox size 10x17 để falcon 50ml 3 cái Giá để ống falcon 50ml Vật liệu: inox, chống han rỉ Sạch sẽ, trạng thái mới theo đúng đóng gói của nhà sản xuất
285 Giá treo dụng cụ thí nghiệm, size 55x70 cm (có thể treo tường) 2 cái Giá treo dụng cụ thí nghiệm dùng cho treo tường Vật liệu kim loại chống rỉ sét Chắc chắn
286 Haemacytometer Neubauer Improved bright-line (Buồng đếm hồng cầu) 3 cái Vật liệu: Thủy tinh Đóng gói bao gồm: Buồng đếm và Lam kính Dùng cho ứng dụng đếm hồng cầu trên kính hiển vi
287 Kéo cắt mẫu 2 đầu tù, 18cm 5 cái Kéo cắt mẫu 2 đầu tù Vật liệu thép không rỉ Trạng thái: mới theo đóng gói nhà sản xuất
288 Kéo Cắt Thực Phẩm 2 cái Kéo cắt đa năng Chất liệu: Thép không gỉ, cán nhựa ABS Kích thước: 22.5 x 4 x 1 cm Trọng lượng : 120g
289 Kẹp thẳng (nhíp), 16cm 5 cái Kẹp thẳng (nhíp) Vật liệu: thép không rỉ
290 Khay inox 20 cái Khay đựng đa năng, size 20x30cm Vật liệu: inox Kích thước: tùy chọn
291 Khuôn cắt xà phòng gỗ, có dây cắt và dao bào 3 cái Khuôn cắt xà phòng Kích thước: 29,3 x 9,5 x 10cm Vật liệu gỗ Bao gồm: khuôn, có dây cắt và dao bào
292 Khuôn gato đúc tròn liền 20cm 2 cái Khuôn bánh gato tròn, đường kính 20cm Vật liệu inox chịu nhiệt
293 Khuôn làm bánh, xà phòng, gỗ, lót silicon hoa hồng (1kg) 1 cái Khuôn tạo hình làm bánh, xà phòng Kích thước: 27 x 7,2 x 7cm Vật liệu gỗ, lót silicon Hình hoa hồng (1kg)
294 Khuôn làm xà phòng gỗ lót silicon 1kg 5 cái Khuôn tạo hình Vật liệu gỗ, lót silicon Kích thước: 1kg
295 Khuôn son inox 12 lỗ 2 cái Khuôn son inox 12 vị trí, kích thước lỗ: 12,1mm Chắc chắn, không dính bụi bẩn
296 Khuôn son inox 6 lỗ kiểu đầu vát đường kính 12.1 (kèm thanh đẩy) 2 cái Khuôn son 6 lỗ kiểu đầu vát đường kính 12.1 mm (kèm thanh đẩy) Vật liệu: inox
297 Kim mũi mác 10 cái Kim mũi mác Vật liệu: thép không rỉ Trạng thái: mới, nguyên seal
298 Kính bảo hộ 60 cái Kính bảo hộ dẻo chống hoá chất Mắt kính: Polycarbonate Chống đọng sương Loại: Quai chun Màu sắc: Màu trắng
299 Micropipette 0.1-2.5ul 1 cái Micropipette 0.1-2.5ul Hấp khử trùng nguyên cây. ( 121º trong 20 phút ) Cài đặt thể tích dễ dàng. Khóa một tay dễ dàng và tiện ích. Chống chịu được tia UV. Khung hiển thị thông số lớn và dễ dàng đọc số hiển thị thể tích Vật liệu sử dụng cho thân pipette có độ bền cao với dung môi và khi bị rơi.
300 Micropipette 0.5-10ul 1 cái Micropipette 0.5-10ul Hấp khử trùng nguyên cây. ( 121º trong 20 phút ) Cài đặt thể tích dễ dàng. Khóa một tay dễ dàng và tiện ích. Chống chịu được tia UV. Khung hiển thị thông số lớn và dễ dàng đọc số hiển thị thể tích Vật liệu sử dụng cho thân pipette có độ bền cao với dung môi và khi bị rơi.
301 Micropipette 100-1000ul 1 cái Micropipette 100-1000ul Hấp khử trùng nguyên cây. ( 121º trong 20 phút ) Cài đặt thể tích dễ dàng. Khóa một tay dễ dàng và tiện ích. Chống chịu được tia UV. Khung hiển thị thông số lớn và dễ dàng đọc số hiển thị thể tích Vật liệu sử dụng cho thân pipette có độ bền cao với dung môi và khi bị rơi.
302 Micropipette 10-100ul 1 cái Micropipette 10-100ul Hấp khử trùng nguyên cây. ( 121º trong 20 phút ) Cài đặt thể tích dễ dàng. Khóa một tay dễ dàng và tiện ích. Chống chịu được tia UV. Khung hiển thị thông số lớn và dễ dàng đọc số hiển thị thể tích Vật liệu sử dụng cho thân pipette có độ bền cao với dung môi và khi bị rơi.
303 Mini-PROTEAN® Short Plates (for Mini Protean Mini Cell System) hoặc tương đương 1 5 pack/box 5 cái/hộp
304 MS 3.1 Standard attachment hoặc tương đương 1 cái Giá giữ ống tương thích với máy mix mẫu minishakers MS 3 basic và MS 3 digital phù hợp với ống có đường kính Ø 50 mm,
305 MS 3.1 Universal attachment hoặc tương đương 1 cái Cấu phần rời của máy mix mẫu minisharker
306 Muỗng cân hóa chất 20 cái Thìa đong hóa chất, kích thước: 150 mm Vật liệu thép không rỉ, chắc chắn
307 Nắp có ống nhỏ giọt cho chai cổ GL 18 20 cái Nắp có kèm ống nhỏ giọt làm bằng polypropylen trắng và cao su trắng, 105mm
308 Nắp có ống nhỏ giọt cho chai cổ GL 18 20 cái Nắp có kèm ống nhỏ giọt làm bằng polypropylen trắng và cao su trắng, 90mm
309 Nhiệt kế điện tử 2 cái Độ chính xác cao Sử dụng dễ dàng
310 Nhíp đầu cong 7 cái Nhíp đầu cong, 150cm Vật liệu thép không rỉ Trạng thái: mới, nguyên vẹn
311 Nồi inox 7 cái Nồi inox Kích thước: 25 cm Trạng thái: mới theo đóng gói nhà sản xuất
312 Nồi nhôm Anodized cứng 1 cái Nồi nhôm Anodized cứng Vật liệu: Nhôm anodized cứng, bền đẹp Đường kính: 18 cm
313 Ống đong thủy tinh 100ml 3 cái Ống đong thủy tinh 100ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức 1mL Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất
314 Ống đong thủy tinh 500ml 2 cái Ống đong thủy tinh 500ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình trụ, thành bình có độ dày đồng nhất Thang chia vạch định mức 1mL Có phần tráng men ghi thông tin nhà sản xuất
315 Ống silicon K70 7x11mm 8 chiếc Ống silicon K70, Ống silicon K70 có cơ tính tốt, độ bền chịu lực cao, độ kháng xé tốt Kích thước: 7x11mm
316 Phễu thủy tinh 1 cái Phễu thủy tinh 55mm Chất liệu: thủy tinh soda-lime Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao Dùng để gạn và lọc các chất
317 Phễu thủy tinh 1 cái Phễu thủy tinh 55mm Chất liệu: thủy tinh soda-lime Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao Dùng để gạn và lọc các chất
318 Phễu thủy tinh 4 cái Phễu thủy tinh 55mm Chất liệu: thủy tinh soda-lime Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao Dùng để gạn và lọc các chất
319 Phới trộn bột silicon loại lớn 27.5 x 5.5 cm, đúc liền, làm bánh và xà phòng 5 cái Phới trộn bột silicon Kích thước: 27.5 x 5.5 cm Đúc liền, làm bánh và xà phòng
320 Phới trộn bột silicon loại lớn đúc liền, làm bánh và xà phòng 6 cái Phới trộn bột silicon Kích thước: 27.5 x 5.5 cm Đúc liền, làm bánh và xà phòng
321 Phụ kiện máy vortex (Standard attachment) 6 cái Thân máy vortex, dùng cho mix trộn mẫu,
322 Quả cầu nhựa trong suốt 10 cái Quả cầu nhựa trong suốt Đường kính 5 cm Vật liệu: nhựa PP
323 Quánh nhôm Anodized cứng 1 cái Quánh có tay cầm, đường kính 16 cm, Vật liệu nhôm Anodized cứng
324 Rack Phơi Bánh Inox Chống Gỉ 3 cái Rack Phơi Bánh Inox Chống Gỉ Kích thước: 46x26cm Trạng thái: mới, nguyên vẹn
325 Rây bột inox cán dài đường kính 15cm 3 cái Rây bột inox cán dài đường kính 15cm Trạng thái: mới, nguyên vẹn
326 Rổ Inox 201 2 cái Rổ Inox 201, đường kính: 24cm Trạng thái: mới, nguyên vẹn
327 Rổ nhựa 3 cái Rổ nhựa, kích thước 43*30*10cm Trạng thái: mới, nguyên vẹn
328 Sàng rây phân tích đường kính 200mm x cao 50mm 1 cái Sàng rây phân tích Kích thước: đường kính 200mm x cao 50mm Kích thước mắt lưới: 125 um
329 Sàng rây phân tích đường kính 200mm x cao 50mm 1 cái Sàng rây phân tích Kích thước: đường kính 200mm x cao 50mm Kích thước mắt lưới: 250 um
330 Sàng rây phân tích đường kính 200mm x cao 50mm 1 cái Sàng rây phân tích Kích thước: đường kính 200mm x cao 50mm Kích thước mắt lưới: 355 um
331 Spatula vét bột 5 cái Spatula vét bột Kích thước, 260mm. Vật liệu: Silicone
332 Thanh khuấy từ 5 cái Thanh khuấy từ 30 x 6mm, Tương thích với các loại đĩa từ khác nhau Khuấy đều các chất rắn, bột cần tan trong pha lỏng Dùng cho pha hóa chất, chuẩn bị môi trường
333 Thanh khuấy từ 5 cái Thanh khuấy từ 20x6 mm, Tương thích với các loại đĩa từ khác nhau Khuấy đều các chất rắn, bột cần tan trong pha lỏng Dùng cho pha hóa chất, chuẩn bị môi trường...
334 Thanh khuấy từ hình chữ thập 2 cái Thanh khuấy từ hình chữ thập, 31 x 37 mm Tương thích với các loại đĩa từ khác nhau Khuấy đều các chất rắn, bột cần tan trong pha lỏng Dùng cho pha hóa chất, chuẩn bị môi trường...
335 Thanh khuấy từ nổi 2 cái Thanh khuấy từ nổi Giảm thiểu ma sát dưới đáy bình Tổng chiều dài: 50 mm Thanh khuấy: 39 mm
336 Thau Inox Đa Năng 4 cái Thau Inox Đa Năng, size 22cm Vật liệu: inox, chịu lực, chịu nhiệt tốt
337 Thớt nhựa 2 cái Thớt nhựa, size 290 x 230mm Vật liệu: nhựa PP Trạng thái: mới, nguyên vẹn
338 Tô sứ trắng 10 cái Tô sứ trắng Đường kính: 20cm Trạng thái: mới, nguyên vẹn
339 Tô trộn inox 1 cái Tô trộn inox (h x d) (16 x 36 cm) Vật liệu: inox Trạng thái: mới, nguyên vẹn
340 Tô trộn inox 1 cái Tô trộn inox (h x d) (13 x 28 cm) Vật liệu: inox Trạng thái: mới, nguyên vẹn
341 Tô trộn inox 1 cái Tô trộn inox (h x d) (9 x 20 cm) Vật liệu: inox Trạng thái: mới, nguyên vẹn
342 Tô trộn inox 1 cái Tô trộn inox (h x d) (6 x 12 cm) Vật liệu: inox Trạng thái: mới, nguyên vẹn
343 Vá (Mui) inox 7 cái Vá (Mui) inox, size: 10cm Trạng thái: mới, nguyên vẹn
344 Xô nhựa 3 cái Xô nhựa 12L Trạng thái: mới, nguyên vẹn
345 Alumnium weighing pan 4 Hộp/50 cái *Hình dáng: tròn *vật liệu: nhôm *kích thước: 100 mm × 8 mm
346 Bao tay nylon làm bếp 3 Hộp/50 cái - Màu: trắng trong - Tính năng: Sản phẩm làm từ nguyên liệu không có hóa chất độc hại, không gây kích ứng cho da; nhẹ, mềm mỏng, chỉ sử dụng 1 lần; sử dụng trong chế biến thủy sản, vệ sinh, thực phẩm, phòng thí nghiệm; Bảo quản: tránh xa nhiệt độ cao, xăng,...
347 Bình ga mini (Bình mới) 23 bình Bình ga mini 220g, thể tích 520ml/bình
348 Bông không thấm nước 6 cây/1kg Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. Kết cấu mịn màng và mềm mại. Không thấm nước.
349 Bông Thấm nước 2 kg Chất liệu: 100% bông sơ tự nhiên Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển VN Loại thấm nước với khả năng thấm hút nhanh, hiệu suất cao Sợi bông: mịn màng, mềm, không gây kích ứng da Màu bông: trắng, sạch Sợi sơ của bông dài, chắc chắn, đảm bao không bị đóng bụi và thân thiện với môi trường.
350 Borosilicate Glass 3 hộp/250 *Đường kính bên ngoài: 1mm *Đường kính trong: 0,58 mm *Chiều dài 100 mm
351 Bottom filter, cellulose (100pcs) 1 Bịch/100 cái bộ lọc được làm bằng vải bông. • Độ tinh khiết cao của sợi xenlulo • Hàm lượng tro xấp xỉ 0,08% • Độ bền cơ học cao ngay cả trong điều kiện ẩm ướt • Nhiệt độ ổn định đến 200oC • Độ xốp cao đảm bảo dòng chảy nhanh qua • Kích thước của các ống kính tuân theo DIN 12449
352 Can nhựa trắng, có nắp 3 cái Thể tích 30L
353 Cây nghiền mẫu 5 Bịch/20cây Bằng nhựa, kich thước: 10cm
354 Chỉ phẫu thuật KHÔNG tiêu (Nylon/polyamide ) 2/0 160 gói Chỉ không tan tổng hợp (Nylon) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm,
355 Chỉ phẫu thuật tiêu (Polyglactin 910) 3/0 160 gói Chỉ tan tổng hợp đa sợi (Polyglactin 910) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
356 Chổi rửa ống nghiệm 17 cái Chiều dài: 20 mm
357 Chổi rửa ống nghiệm nhỏ 17 Cái Chiều dài: 30mm
358 Chổi rửa ống nghiệm 30 cm, đen 4 Cái Chiều dài: 30 cm
359 Chổi rửa ống nghiệm 40 cm, đen 2 Cái Chiều dài: 40 cm
360 Chổi rửa ống nghiệm 13 cái Chiều dài: 40 mm
361 Cốc phân tích xơ 1 Hộp/6cái *Làm từ chất liệu thủy tinh, trong suốt, có chia vạch
362 Cover slip 16 Hộp/100 cái kích thước: 22x22cm, chất liệu: Thủy tinh
363 Cuvette macro cho quang phổ 4 mặt, (không tóp đáy) mài mờ 2/4 cạnh 1 Hộp/100 cái *Cuvette macro, 4.5ml (100pcs) mài mờ 100% của 2 mặt *Chất liệu: PS *Đặc điểm: đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất. *Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động
364 Cuvette nhựa 4 Hộp/100 cái *Cuvette macro, 4.5ml (100pcs) mài mờ 100% của 2 mặt *Chất liệu: PS *Đặc điểm: đạt độ trong suốt, không lẫn tạp chất. *Tương thích với hầu các loại máy sinh hóa bán tự động
365 Cuvette top đáy 3 Hộp/ 100 cái Cuvette semi -micro (100 PCS) 1.5ml tóp đáy nhựa PS, tròn bên trong
366 Dao mổ lưỡi số 20 1 Hộp/50 cái *Làm từ thép không rỉ, kích số 20, phù hợp với cán dao số 4 *Lưỡi dao với đường cong lớn thường sử dụng để cắt mô
367 Dao mổ số 11 2 hộp/100 *Làm từ thép không rỉ, kích số 11, phù hợp với cán dao số 3 *Lưỡi kiếm hình tam giác thuôn dài được mài dọc theo cạnh huyền, có một đầu nhọn phù hợp tạo vết mổ chính xác ở vùng lõm nông
368 Dao mổ số 21 2 hộp/100 *Làm từ théo không rỉ, kích số 21, phù hợp với cán dao số 4 *Có một lưỡi dao lớn dùng để cắt mô
369 Đầu tip 10µl (Dnase/Rnase- free) 3 Bịch/1000 cái *thể tích hút: 10 ul, tương thích với nhiều loại pippete *Chất liệu nhựa polypropylene *Dnase/Rnase free, Không có chất ức chế PCR *Sản phẩm khử trùng được chứng nhận không có pyrogen
370 Đầu tip 100µl (Dnase/Rnase- free) 2 Bịch/1000 cái *thể tích hút: 100 ul, tương thích với nhiều loại pippete, màu vàng *Chất liệu nhựa polypropylene *Dnase/Rnase free, Không có chất ức chế PCR *Sản phẩm khử trùng được chứng nhận không có pyrogen
371 Đầu tip 1000µl (Dnase/Rnase- free) 2 Bịch/1000 cái *thể tích hút: 1000 ul, tương thích với nhiều loại pippete, màu xanh *Chất liệu nhựa polypropylene *Dnase/Rnase free, Không có chất ức chế PCR *Sản phẩm khử trùng được chứng nhận không có pyrogen
372 Đầu tip trắng 10µl 4 bịch/1000 cái *thể tích hút: 10 ul, tương thích với nhiều loại pippete *Chất liệu nhựa polypropylene *Dnase/Rnase free, Không có chất ức chế PCR *Sản phẩm khử trùng được chứng nhận không có pyrogen
373 Đầu tip trắng 5ml 1 Bịch/200 cái Đầu tip trắng 0.5-5ml Chiều dài: 160 mm Đường kính 9,6 mm Nhựa PP
374 Đầu típ vàng 6 Bịch/1000 cái *thể tích hút: 200 ul, tương thích với nhiều loại pippete, màu vàng *Chất liệu nhựa polypropylene *Dnase/Rnase free, Không có chất ức chế PCR *Sản phẩm khử trùng được chứng nhận không có pyrogen
375 Đầu tip xanh 1000µl 7 bịch/ 1000cái *thể tích hút: 1000 ul, tương thích với nhiều loại pippete, màu xanh *Chất liệu nhựa polypropylene *Dnase/Rnase free, Không có chất ức chế PCR *Sản phẩm khử trùng được chứng nhận không có pyrogen
376 Đĩa 96 giếng (đen, đáy trong để đọc phát quang) 42 Cái *Đáy bằng, trong suốt *vật liệu: Polystyrene, đen *Mép cao *Không tiệt trùng, không được xử lý bề mặt *Hình dáng chuẩn, 96 giếng, 8x12
377 Đĩa 96 giếng đáy bằng có nắp tiệt trùng 7 Cái *đĩa 96 giếng đáy bằng *Tiệt trùng
378 Đĩa ELISA 96 giếng, đáy bằng, có nắp 10 cái *đĩa 96 giếng đáy bằng *Tiệt trùng từng cái
379 Đĩa ELISA 96 well, đáy bằng, có nắp 60 Bộ *Đĩa 96 giếng, đáy bằng, trong *thể tích 370 ul *Tiệt trùng
380 Đĩa nhựa nuôi phôi 35mm 20 bịch/20 cái *Diện tích bề mặt nuôi cấy xấp xỉ 8 cm² *Đường kính trong bề mặt nuôi cấy thực 33.9mm *Đường kính nắp là 35mm *Chiều cao 10mm *Thể tích sử dụng được khuyến cáo: 1.6ml *Được sản xuất từ nhựa polystyrene nguyên chất dạng trong suốt *Không được xử lý cho sự bám dính tế bào, ứng dụng với các tế bào không cần bám dính *Được tiệt trùng bằng tia xạ gamma và được chứng nhận không gây kích ứng
381 Dialysis tube 1 hộp *chiều rộng màng ở trạng thái phẳng: 33mm Độ dài: 100fit/hộp *Đường kính màng khi sử dụng: 21mm *Khả năng sử dụng: ~110 mL/ft *Có khả năng giữ lại các protein có khối lượng phân tử lớn hơn 12,000
382 Đũa thủy tinh 30cm 8 Cái chiều dài 30 cm
383 Eppendorf 1.5 ml 8 túi/1000 cái *tube 1,5ml, trong suốt, có chia vạch *Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000xG *Nhiệt độ: -80 ̊C đến +121 ̊C *Dnase/Rnase free, không có chất ức chế PCR, Pyrogen free *vật liệu: Polypropylene(HP)
384 Falcon 15mL 12 Bịch/150 cái *Tube 15 ml, chia vạch theo từng 1ml cho việc dễ dàng quan sát mẫu *Tốc độ ly tâm tối đa: 15,000xG *Nhiệt độ chịu đựng: -80° to 40°C *Dnase/Rnase Free, không có chất ức chế PCR và pyrogen
385 Falcon 50 ml 17 Bịch/100 cái *Tube 50 ml, chia vạch theo từng 5 ml cho việc dễ dàng quan sát mẫu *Tốc độ ly tâm tối đa: 15,000xG *Nhiệt độ chịu đựng: -80° to 40°C *Dnase/Rnase Free, không có chất ức chế PCR và pyrogen
386 Găng chống hóa chất neoprene  2 Đôi/2 cái Dài 33 cm, size 8/9, Độ dày 0.75 mm Cấu tạo từ cao su neoprene, Lớp lót cotton
387 Găng tay cao su có bột 66 Hộp/100 cái size M Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2 Nồng độ protein Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này Sức căng cơ (Mpa): min 18.0 Độ giãn: min 650 Chiều rộng: 95 ± 3 chiều dài: min 240
388 Găng tay cao su có bột size S 65 Hộp/100 cái Size S, Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2 Nồng độ protein Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này Sức căng cơ (Mpa): min 18.0 Độ giãn: min 650 Chiều rộng: 85 ± 3 chiều dài: min 240
389 Găng tay cao su có bột 26 Hộp/100 cái Size L, Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤10mg /dm2 Nồng độ protein Protein tách chiết trong nước: 200ug/g hoặc thấp hơn lượng công bố này Sức căng cơ (Mpa): min 18.0 Độ giãn: min 650 Chiều rộng: 105 ± 3 chiều dài: min 240
390 Găng tay cao su không bột 92 hộp/100 đôi Size S, Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤ 2mg / găng tay Nồng độ protein: Protein tách chiết trong nước: 50ug/dm2 or hoặc thấp hơn lượng công bố này Sức căng (Mpa): min 18.0 Độ giãn (%) min 650 Rộng: 85 ± 3 Chiều dài: min 240
391 Găng tay cao su không bột 175 hộp/100 đôi Size M, Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤ 2mg / găng tay Nồng độ protein: Protein tách chiết trong nước: 50ug/dm2 or hoặc thấp hơn lượng công bố này Sức căng (Mpa): min 18.0 Độ giãn (%) min 650 Rộng: 95 ± 3 Chiều dài: min 240
392 Găng tay Nitrile không bột 53 Hộp/100 cái Size M, nitrile, Nguyên liệu: Cao su Nitrile nhân tạo. không bột chưa tiệt trùng. dùng cho cả hai tay; bề mặt đầu ngón tay nhám; xe viền cổ tay Sản xuất từ 100% nitrile (Acrylonitrile-Butadiene)
393 Găng tay cao su không bột 22 hộp/100 đôi Size L, Nguyên liệu: Mủ kem (latex) ly tâm tự nhiên. Hàm lượng bột: ≤2mg /dm2 Nồng độ protein Protein tách chiết trong nước: 50ug/dm2 hoặc thấp hơn lượng công bố này Sức căng cơ (Mpa): min 18.0 Độ giãn: min 650 Chiều rộng: 105 ± 3 chiều dài: min 240
394 Găng tay Nitrile không bột 55 Hộp/100 cái Size S, nitrile, Nguyên liệu: Cao su Nitrile nhân tạo. không bột chưa tiệt trùng. dùng cho cả hai tay; bề mặt đầu ngón tay nhám; xe viền cổ tay Sản xuất từ 100% nitrile (Acrylonitrile-Butadiene)
395 Găng tay Nitrile không bột 5 Hộp/100 cái Size L, nitrile, Nguyên liệu: Cao su Nitrile nhân tạo. không bột chưa tiệt trùng. dùng cho cả hai tay; bề mặt đầu ngón tay nhám; xe viền cổ tay Sản xuất từ 100% nitrile (Acrylonitrile-Butadiene)
396 Găng tay chống hóa chất 4 Đôi/2 cái Dài 33 cm, size 7 Chất liệu: Nitrile
397 Găng tay nhựa mỏng 3 Hộp/100 cái Chất liệu: Găng cao su Màu sắc: màu trắng Kích cỡ: Tiêu chuẩn Kiểu dáng: Công nghiệp
398 Găng tay thực phẩm 20 Hộp/100 cái *chất kiệu nhựa trong, được sử dụng trong thực phẩm
399 Giấy lau kính hiển vi (Lens cleaning tissue) 1 Hộp/50 tờ *Bảo vệ thấu kính và các bề mặt quang học khác được làm từ thủy tinh, thạch anh hoặc nhựa không bị trầy xước *Loại bỏ độ ẩm bề mặt và dầu mỡ *Độ dày: 0.035 - 0.04mm *Kích thước: 460x570mm *Kết cấu mềm không có sợi *Khi sử dụng lau kính hoặc bề mặt quang học không để lại xơ *Được làm từ hóa học tinh khiết, không chứa silicone và các chất phụ gia khác *Độ thấm cao dẫn đến độ an toàn khi loại bỏ độ ẩm bề mặt và dầu mỡ
400 Giấy lọc định tính 22 Hộp/100 tờ đk110mm, Grade 101
401 Giấy lọc Whatman số 1 1 Hộp/100 tờ Tốc độ lọc: Trung bình - nhanh - Kích thước lỗ lọc: 11µm - Là loại giấy lọc được sử dụng rộng rãi nhất cho các ứng dụng thông thường với tốc độ chảy và khả năng giữ lại trung bình. - Thang kích thước được mở rộng bao gồm từ 10 - 50 mm cho đường kính giấy lọc tròn và 460 x 570 mm cho các loại dạng tấm. - Giấy lọc này cũng có thể dùng trong FilterCup, thích hợp dùng một lần cho loại phễu lọc 70 mm với dung tích 250mL được làm từ polypropylene với bộ lọc nguyên vẹn và chịu nhiệt.
402 Giấy nến 5 Hộp 30cm x 5m,
403 Giấy nến 2 Cuộn/1 cái 45 x 75 cm, Chất liệu: Giấy tráng silicone
404 Giấy nhôm 104 Cuộn 7.6m x45cm,
405 Giấy thấm dầu 3 túi/20 tờ 24.5cm x 24cm
406 Hộp hút ẩm than hoạt tính 20 Hộp/256g Hộp/256g
407 Hủ nhôm 7g 40 cái *Hủ nhôm, trắng bạc *Thể tích 15 ml (7g) *Kích thước: 40 * 40 * ​​16mm
408 Hủ son 5 g đế vuông nắp tím 40 cái *Màu sắc: trắng trong, Nhựa PS, ABS *Nắp tím *Thể tích 5 ml (~5g) *Kích thước 22 * 22 * ​​22mm
409 Hủ son 5g nắp trắng 40 cái *Màu sắc: trắng trong, Nhựa PS, ABS *Nắp trắng *Thể tích 5 ml (~5g) *Kích thước 22 * 22 * ​​22mm
410 Khẩu trang 2 cái *Khẩu trang dùng trong môi trường mài, chà nhám, mài, đóng gói, cắt hoặc trong môi trường bụi, bụi dầu *Van thở ra tạo cảm giác thoải mái khi sử dụng và có nút điều chỉnh độ khít trên sống mũi sẽ khít người sử dụng *Đồng thời nó không để lại vết khi đeo trong thời gian dài *Khẩu trang sử dụng nhiều lần, trong các công trình , bảo vệ cá nhân khói bụi
411 Khẩu trang than hoạt tính 30 cái *Chất liệu : Vải không dệt có lớp than hoạt tính : Tấm lọc than hoạt tính sản xuất với nguyên liệu hoàn toàn 100% cacbon hoạt tính được ép chặt trong vải. Có khả năng lọc tới 90% các loại vi khuẩn, các loại bụi dạng hạt nhỏ 0,3 micron. Khẩu trang
412 Khẩu trang than hoạt tính 2 cái Gồm 4 lớp: một lớp vải chính, một lớp lọc bụi cao cấp, một lớp than hoạt tính và lớp vải thấm mồ hôi.
413 Khẩu trang 3 Cái Gồm 4 lớp: một lớp vải chính, một lớp lọc bụi cao cấp, một lớp than hoạt tính và lớp vải thấm mồ hôi.
414 Khẩu trang y tế 3 lớp có gọng 190 Hộp/50 cái Gồm có 3 lớp với 2 lớp ngoài màu xanh, lớp giữa màu trắng có tính lọc khuẩn cao
415 Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp 3,8 Hộp/50 cái Kích thước: 17,5cm x 9,5cm x 4 lớp. Màu : Trắng
416 Khẩu trang y tế có lớp than hoạt tính 62 Hộp/50 cái *Vải lọc lọai cao cấp + Có lớp vải than hoạt tính + Khẩu trang có 3 nếp gấp song song nhau. + Màu sắc: màu đen + Lọc hiệu quả trên 99% vi khuẩn + Dây đeo là loại thun có tính năng đàn hồi tốt, chống dị ứng. + Nẹp mũi bằng nhựa giữ cố định khẩu trang
417 Lam kính mài mờ 25 Hộp/75 cái 25.4×76.2mm, 1-1.2mm thick
418 Lancet (kim trích máu vô trùng ) 1 Hộp/200 cái Hộp/200 cái
419 Lưỡi dao mổ 1 Hộp/50 cái size 20
420 Lưỡi dao số 11 5 Hộp/ 100 cái Số 11
421 Màng bọc thực phẩm 10 Cuộn 20cmx20m,
422 Màng PVDF 3 Tờ *Kích thước: 20 cm × 20 cm *Kích thước lỗ: 0.45 μm *màng PVDF
423 Mũ vải con sâu trùm tóc 2 Túi/100 cái Chất liệu: vải không dệt ( Vải giấy) thân thiện môi trường, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái. Dây thun co giản tốt, dễ dàng sử dụng, độ bền cao
424 Muỗng nhựa 0.15 ml 1 Bịch/ 50 cái Muỗng chất liệu nhựa, thể tích: 0.15 ml
425 Nalgene syringe filter units 0.2um 3 hộp/50 *Màng lọc đường kính: 1.1 inch *Kích thước lỗ: 0.2 µm *Chất liệu màng: Polyethersulfone (PES) *vật liệu ngoài: Meta acrylate butadiene styrene polymerisate (MBS) *Diện tích lọc: 1 in ² *Thể tích: 0.15 ml *Áp lực tối đa: 65.3 psi *Nhiệt độ tối đa:122 °F
426 Nalgene® syringe filter units (0.2um), sterile, đk 13mm hoặc tương đương 1 Hộp/50 cái *Được khử trùng bằng tia Gama *Đường kính 13 mm *Thể tích ≤10 mL *Kích thước lỗ 0.2 μm
427 Núm cao su (pasteur pipette) màu trắng 40 Cái Quả bóp cao su 2ml cho Pasteur pipettes, 2 ml
428 Ống Durham 40 Cái Ống Durham thủy tinh với các kích cỡ khác nhau
429 Ống mao quản chấm sắc ký 4 hộp/50 cái Ống mao quản dài 75mm, tráng heparin
430 Ống mao quản đo độ nóng chảy 3 hộp/50 cái Ống mao quản dài 80mm x đkính 1.00mm, kín/hở, điểm chảy
431 Parafilm (4 inch x 125 ft) 2 cuộn (d x r) 38 mt x 100 mm, Vật liệu linh hoạt và tự niêm phong cho phép nó bám vào hình dạng và bề mặt không đều Căng dài hơn 200% chiều dài ban đầu Chịu được tối đa 48 giờ so với nhiều chất như dung dịch muối, axit vô cơ và dung dịch kiềm Ngăn chặn độ ẩm và tổn thất khối lượng do thành phần vật liệu và bịt kín Kích thước; 10cm x 38.1m
432 Pasteur pipette nhựa 2 hộp/500 cái Ống hút pasteur 3ml, tiệt trùng từng cái, 500/Hộp. dài 160mm, tổng dung tích 7.5ml, chia vạch tới 3ml
433 Pasteur pipette thủy tinh 8 Hộp/250 cái chiều dài 145mm
434 Phin lọc khí Midisart 2000, chất liệu PTFE, cỡ lỗ 0.2um, đk 62mm 2 Cái *Diện tích lọc 20 cm² *Chiều cao 690 mm *Vật liệu màng: Polytetrafluorethylene (PTFE) *vật liệu ngoài: Polypropylene (PP) *Áp lực tối đa 3 bar *Kích thước lỗ: 0.2 µm
435 Que cấy nhựa 10μl, tiệt trùng, cam 7 Bịch/25 cây Que cấy nhựa 10μl, tiệt trùng, cam
436 Que cấy nhựa 1μl, tiệt trùng, xanh 3 Bịch/25 cây Que cấy nhựa 1μl, tiệt trùng, xanh
437 Que cấy nhựa đầu thẳng 3 Bịch/25 cây Que cấy nhựa đầu thẳng, tiệt trùng
438 Set of pre-filters for single nozzle, for B-390/B-395, Ø7mm (10pcs) 1 Bịch/ 10 cái Bộ tiền lọc cho đường ống O-ring: 10 Cái/bịch Đường kính: 7mm
439 Syringe filter 1 Hộp/50 cái *Đường kính 13 mm *Vật liệu màng PES *vật liệu ngoài Polypropylene *Kích thước lỗ 0.2um
440 Tăm bông tiệt trùng (que nhựa dài 15cm) 2 Gói Que nhựa dài 15cm, được tiệt trùng gói/100 que
441 Thỏi son đỏ 40 cái *Thỏi son màu đỏ, có độ bền và giữ màu cao
442 Tim/bấc đèn cồn 20 Dây Dây bấc đèn với chất liệu dày dặn, dễ dẫn dung dịch (cồn) từ đó ngọn lửa cháy đều hơn. • Dây dài từ 25-30cm cho hiệu quả sử dụng lâu dài, tiết kiệm chi phí cho người dùng. • Giá thành rẻ, dễ sử dụng, nên mua cùng kèm thêm để thay thế sau khi dùng hết.
443 Top filter for E-914, cellulose (100pcs) 1 Bịch/ 100 cái Top filter for E-914, cellulose
444 Tuýp nhựa 30g 1 Thùng / 100 chai *Công nghệ & Phương pháp in: In letterpress, offset - flexo, silkscreen, coldfoil tráng phủ lớp varnish bóng hoặc mờ. *Nguyên liệu: màng nhựa PE với màng nhôm chống thấm *Nắp tuýp (tube): nắp vặn, nắp bật, nắp đứng.
445 Vỏ chai lăn nhựa 1 Thùng / 100 chai *Sản phẩm nhỏ gọn dung tích cỡ 6ml *Sủ dụng làm son handmade, đựng dầu dừa *1 sản phẩm gồm : 1 vỏ chai + nắp bi lăn+ nắp đậy
446 Vỏ son dấu cộng 1 cái Kích thước: 70*20*20 (mm) Trọng lượng: 22 g Khối lượng son: 3,5g Khuôn làm son: 12,1 Nhựa ABS
447 Vỏ son dưỡng 40 cái Kích thước: 72*20*20 (mm) Trọng lượng: 24 g Khối lượng son: 4g Khuôn làm son: Đổ trực tiếp Nhựa ABS
448 Vỏ son handmade (dior kim tuyến hồng) 40 cái *vỏ hồng, nhựa ABS, PS *Nắp cùng màu đính kim tuyến *Khuôn 12.1 *Thể tích 3,5 ml *Trọng lượng ~5g *kích thước 75 * 22 * ​​22mm
449 Vỏ son handmade (lipstick đen) 40 cái *vỏ đen, nắp cùng màu, nhựa ABS, PS *Khuôn 12.1 *Thể tích 3,5 ml *Trọng lượng ~5g *kích thước 75 * 22 * ​​22mm
450 Vỏ son handmade (nhân hồng) 40 cái *Vỏ son nhân hồng cao, nắp trong dùng chứa son sáp có màu hay son dưỡng môi handmade. *Nhựa PS,ABS, nắp trong mờ *Thể tích 3,5 ml *Kích thước 84*14*14 mm
451 Vỏ son ISL kim loại 40 cái Kích thước: 82*21*21 (mm) Trọng lượng: 35 g Khối lượng son: 3,5g Khuôn làm son: 12,1 Vỏ son isl là một vỏ son nổi tiếng được làm bằng kim loại cao cấp
452 Vỏ son nam châm ( đủ màu) 40 cái *Kích thước: 82*26*26 (mm) *Trọng lượng: 24 g *Khối lượng son: 3,5g *Khuôn làm son: 12.1 *Vỏ son thiết kế lực hút nam châm vô cùng cao cấp và chất lượng *Vỏ son có 2 màu sắc cơ bản là màu đen và màu đỏ *Vỏ son có lực hút nên nắp rất chắc chắn, gọn nhẹ và cao cấp
453 Xi lanh có kim, vô trùng 2 Hộp/100 cái *Dung tích bơm tiêm: 1ml. *Kích cỡ kim: 26G (26G x 1/2''). *Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường. *Chắc chắn, không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. *Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. *Khí và dung dịch không lọt qua giăng ở đầu bịt piston. *Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: *Không bị gãy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường *Khử trùng bằng khí EO
454 Xi lanh có kim tiệt trùng 3 mL 2 Hộp/100 cái *Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế. *Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa. *Dung tích bơm tiêm: 3ml. *Kích cỡ kim: 25G x 1''; 23G x 1''. *Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường. *Chắc chắn, không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. *Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. *Khí và dung dịch không lọt qua giăng ở đầu bịt piston. *Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế: *Không bị gãy, không bị quằn trong điều kiện sử dụng bình thường.
455 Xi lanh có kim 10 ml 2 Hộp/100 cái Vật liệu làm đốc kim, nắp đậy đầu kim: Nhựa PP nguyên sinh dùng trong y tế. Chất liệu làm thân kim tiêm: Thép không gỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa Dung tích bơm tiêm: 10ml. Kích cỡ kim: 25G x 1''; 23G x 1''. Đảm bảo liên kết giữa đốc kim và thân kim trong điều kiện sử dụng bình thường. Chắc chắn, không bị bẻ gãy, thân kim không bị tuột khỏi đốc kim. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh. Khí và dung dịch không lọt qua giăng ở đầu bịt piston. Đường kính, độ dài kim, vật liệu kết cấu kim tiêm phù hợp tiêu chuẩn quốc tế:
456 Ấm đun nước siêu tốc 1,8 lít 1 Cái Công suất:1500 W Dung tích:1.8 lít Tiện ích:Có thể xoay bình 360 độ trên đế tiếp điện, Lưới lọc cặn, Đèn hoạt động Chế độ an toàn:Tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước Đế tiếp điện Chất liệu ruột bình:Inox cao cấp SUS 304
457 Bếp đun bình cầu 2 Cái Thể tích: 1000mL Nguồn điện: 200-240V/50-60Hz Nhiệt độ hoạt động: lên đến 450oC Công suất: 350W Thời gian làm việc: liên tục
458 Bếp hồng ngoại 1 Cái Công suất:2000 W Chất liệu mặt bếp:Kính chịu nhiệt Bảng điều khiển:Cảm ứng Tiện ích:Tự ngắt khi bếp nóng quá tải, Đèn báo mặt bếp còn nóng, Bảng điều khiển cảm ứng sang trọng Tiện ích:Tự ngắt khi bếp nóng quá tải, Đèn báo mặt bếp còn nóng, Bảng điều khiển cảm ứng sang trọng Hẹn giờ:Có hẹn giờ
459 Bếp hồng ngoại 2 Cái Công suất:2000 W Chất liệu mặt bếp:Kính chịu nhiệt Bảng điều khiển:Cảm ứng Tiện ích:Tự ngắt khi bếp nóng quá tải, Bảng điều khiển cảm ứng sang trọng Hẹn giờ:Có hẹn giờ Kích thước lắp âm:Không lắp âm
460 Bếp hồng ngoại 2 Bộ Công suất: 2200 W Công suất: 2200 W Mặt bếp: Kính chịu nhiệt Bảng điều khiển: Cảm ứng Chế độ nấu: 8 chế độ Tự ngắt khi quá nhiệt: Có
461 Bình đun nước siêu tốc 1 Cái Công suất:1800 W Dung tích:1.5 lít Tiện ích:Có thể xoay bình 360 độ trên đế tiếp điện, Đèn hoạt động Chế độ an toàn:Tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước Đế tiếp điện Chất liệu ruột bình:Inox cao cấp SUS 304 Chất liệu vỏ bình:Inox cao cấp SUS 304
462 Bộ Chưng cất phân đoạn 1 Cái Bộ dụng cụ chưng cất phân đoạn dung môi ở áp suất thường, bình cầu 500 ml, cổ nhám 29/32, làm bằng thủy tinh borosilicate Cung cấp bao gồm: 1 x Sin hàn thẳng (Liebig), phần áo nước dài 400mm, nhám trong và ngoài 29/32; 1 x Chạc 3; 2 nhám ngoài 29/32, 1 nhám trong 14/23; 1 x Bình cầu 1 cổ nhám 29/32, đáy tròn 500ml; 1 x Sừng bò nhám 29/32, dài 200mm; 1 x Nhiệt kế nhám ngoài 14/23; Dải đo: -10 ~ +2500C; Vạch chia: 10C; Chiều sâu nhúng từ phần nhám: 75mm; Chiều dài tổng: 375mm; 1 x Bình tam giác miệng hẹp 500ml; 1 x Kẹp nhựa giữ mối nối nhám 14/23-14/35; 3 x Kẹp nhựa giữ mối nối nhám 29/32-29/42;
463 Bộ dao 6 món bằng thép không gỉ (5 dao và 1 chân) 1 Bộ gồm 5 loại dao khác nhau: 1 dao đầu bếp bản vừa; 1 dao răn cưa; 1 dao gọt lưỡi dài; 1 dao cắt rau củ và 1 dao tỉa. Lưỡi dao và cán dao được làm bằng thép không gỉ cao cấp
464 Bộ điện di DNA 1 Cái Đặc điểm và thông số kỹ thuật + Có 7 mức điện thế khác nhau cho người sử dụng có thể chọn lựa: 135V, 100V, 50V, 25V, 70V, 35V và 18 V. + Thời gian càn đặt: 0 tới 99 phút, hoạc chạy liên tục. Có thể tắt nhanh khi cần. + Tự động lưu chế độ chạy cuối cùng (hiệu điện thế và thời gian). + Bể điện di cho phép tia UV đi qua, giúp có thể đặt luôn cả bể để quan sát trên đèn UV + Thể tích đệm: Ít, giúp tiết kiệm đệm với lượng đệm từ khoảng 270 tới 320 ml. + Các lược thiết kế tương thích với pipette đa kênh. + Loại lược với 13 giếng và 26 giếng (2 chiều) + Khay điện di: – Loại lớn 130 x 13 x 122 mm (WxHxL) (bản gel ~12 x 11 cm) – Loại bé: 130 x 13 x 59.5 mm (WxHxL) (Bản gel ~ 12 x 6 cm) + Khay đổ gel: cung cấp sẵn với kích thước khoảng 15 x 2 x 12 cm (WxHxL)
465 Bộ Khuôn vô nang thủ công 100 viên 2 Cái Bộ khuôn meka 100 viên gồm có: tấm khay, tấm mũ nang, tấm trung gian và tấm thân nang, tấm ép bột, dễ thao tác và độ chính xác cao Viên nang kích thước số #0 Thể tích viên nang 0.68ml
466 Bộ lọc không khí và tạo ẩm 2 Cái Công suất: 95/13/11/8 W Độ ồn: 55/32/25/14 dB(A) Lưu lượng gió: 11/4/3.1/1.1 m³/phút Diện tích lọc khí: 79 m² Bộ lọc: Hepa Khử mùi: Có Kháng khuẩn: Có Công nghệ Inverter: Có Kích thước sản phẩm: 673 x 360 x 291 mm (tham khảo)
467 Buồng đếm hồng bạch cầu,Neubauer Improved 3 Cái Buồng đếm hồng bạch cầu, Neubauer Improved, tráng bạc, (bright lines), set bao gồm 2 ống lắc hồng bạch cầu, trong hộp đựng
468 Cân nhà bếp điện tử 1 Cái – Có thể thay đổi theo nhiều đơn vị đo:g , ml , lb : oz , fl : oz – Có chức năng cân liên tiếp nhiều vật phẩm mà không cần bỏ vật phẩm đã cân trước đó ra khỏi cân – Có cảnh báo quá tài – Mức cân 1g – 5kg – Tự động báo khi quá tải – Tự động tắt mở
469 Cân sức khỏe điện tử 1 Cái Dễ dàng sử dụng, thiết kế mặt kính an toàn. Cân nhạy, độ chính xác tuyệt đối. Tự động bật tắt khi sử dụng và tự động tắt máy sau 10 giây khi không sử dụng. Màn hình LCD lớn và hiển thị dễ đọc. Mặt cân bằng kính nhiệt có độ dày an toàn 8mm. Cân tối đa: 180kg. Chuyển giữa kg, lb và st
470 Đo cường độ ánh sáng 1 Cái Thang đo: 0.001 to 1.999 Klux (1 … 1999 Lux); 0.01 to 19.99 Klux (10 … 19990Lux); 0.1 to 199.9 Klux (100 … 199900Lux) -Độ phân giải: 0.001 Klux (1Lux); 0.01 Klux (10Lux); 0.1 Klux (100Lux) -Độ chính xác: ±6% giá trị đọc ±2 digits -Đầu dò cố định, cáp 1.5m -Pin: 9V/ khoảng 200 giờ hoạt động liên tục. Tự động tắt sau 7 phút không sử dụng. -Môi trường hoạt động: 0 to 50°C (32 to 122°F); RH max 100% -Kích thước: 164 x 76 x 45 mm (tham khảo)
471 Đo pH/ORP Để Bàn 1 Cái Thang đo: + PH: -2.000 to 20.000 pH + mV: ±2000 mV + Nhiệt độ: -20.0 to 120.0 ºC - Độ phân giải: + PH: 0.1, 0.01, 0.001 pH + mV: 0.1 mV + Nhiệt độ: 0.1 °C - Độ chính xác: + PH: ±0.1 pH, ±0.01 pH, ±0.002 pH ±1 LSD + mV: ±0.2 mV ±1 LSD + Nhiệt độ: ±0.2 °C - Nguồn: Adapter 12Vdc - Kết nối PC: USB - Kích thước: 160 x 231 x 94 mm (tham khảo)
472 Dụng cụ sấy thực phẩm, dược phẩm 10 khay inox 1 Cái Điện áp: 220 V 50Hz Max thời gian: 15 giờ Cài đặt nhiệt độ: 35 ° C-90°C Vật liệu chế tạo : thép không gỉ Công suất: 1kw Kích thước máy : 420x380x550mm (tham khảo) Kích kích thước khay sấy : 396x396mm Khoảnh cách khay sấy : 35mm Số khay : 10
473 Gia nhiệt khô mini có bộ làm lạnh (gồm block MD-MINI-B01, MD-MINI-B07 và dụng cụ nhấc block MS-BL95-E) hoặc tương đương 1 Cái Hệ thống sưởi: nhiệt độ phòng. Làm mát 110 ° C: nhiệt độ phòng. dưới nhiệt độ phòng. 25 ° C - Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ [@ 20 Tắt45 ° C]: ± 0,5 ° C - Độ đồng đều nhiệt độ [@ 20 nhiệt45 ° C]: Tối đa ± 0,5 ° C - Tối đa độ nóng: 5,5 ° C / phút - Tối đa tỷ lệ làm mát :2,5 ° C / phút (nhiệt độ phòng 100 ° C.); 0,5 ° C / phút (dưới nhiệt độ phòng). - Chương trình: 9 - Màn: Màn hình LCD - Bảo vệ quá nhiệt: 150 ° C - Vật liệu: khối adaptor nhôm - Tần số điện áp: Cc, 100, 100240V, 50 / 60Hz - Năng lượng: 200W - Kích thước [D × W × H] (không có khối sưởi) : 200 × 235 × 120mm (tham khảo) - Cân nặng: 7,3kg
474 Khuôn làm viên con nhộng thủ công 100 viên 1 Cái Bộ khuôn meka 100 viên gồm có: tấm khay, tấm mũ nang, tấm trung gian và tấm thân nang, tấm ép bột, dễ thao tác và độ chính xác cao Viên nang kích thước số #0 Thể tích viên nang:0.68 ml
475 Lò vi sóng 1 Bộ Dung Tích: Trên 30 Lít Dung Tích Thực: 32 Lít Chức Năng Chính: Nấu / hâm / rã đông / nướng Chức Năng Hâm Nóng: Có hâm nóng Công Nghệ Inverter (Biến Tần): Không Chức Năng Nướng:Có Chức Năng Rã Đông: Có rã đông Hẹn Giờ: Hẹn giờ nấu Bảng Điều Khiển: Nút nhấn điện tử, nút vặn, màn hình hiển thị
476 Máy bơm nước bể cá 5 Cái Lưu lượng nước: 2000 lít/h – Đẩy cao: 2m – Công suất: 27W – Điện áp: 220 / 240-50Hz
477 Máy đo độ ẩm ngũ cốc 1 Cái Tầm đo : 1- 40% ( tùy mẫu) + Sai số: 0,5% - Nguyên lý đo: Hằng số điện môi - Đối tượng đo : Đo được 24 loại ngũ cốc và hạt - Hiển thị : Màn hình LCD - Lượng mẫu đo: 240 mL - Môi trường vận hành : 0 - 40oC - Chức năng: Điều chỉnh độ ẩm trung bình, chế độ tự động tắt - Kích thước: 125 (W) x 205 (D) x 215 (H) mm (tham khảo) - Nguồn cấp : Pin 1.5V AA x 4 - Công suất tiêu thụ : 240mW
478 Máy đo huyết áp 2 Cái Đồng hồ chuẩn có vạch chia từ 20 ~300mmHg - Độ chính xác ± 3mmHg - Hệ thống ống dẫn khí, quả bóp bằng chất liệu cao su chống oxy hoá có độ bền cao - Vòng bít làm bằng chất liệu vải có độ bền cao - Hệ thống dây dẫn khí bằng cao su cao cấp chống oxy hoá. - Đồng hồ áp lực hiển thị áp xuất chuẩn (không bị lệch điểm không) - Tai nghe có độ khuyếch đại lớn, nghe êm, không đau tai
479 Máy ép chậm 1 Cái Công suất: 150 W Dung tích bình chứa: 1 Lít Dung tích chứa bã: 0.75 Lít Kích thước sản phẩm: 3617 x 1365 x 3609 mm (tham khảo) Kích thước thùng: 440 x 185 x 395 mm (tham khảo)
480 Máy Ép Trái Cây 1 Cái Công suất:700 W Dung tích : 2l Ly chứa nước ép: 800ml Ngăn chứa bả: 1,2l Chất liệu lưỡi dao và bộ lọc:Thép không gỉ Tốc độ:1 tốc độ Nút chỉnh tốc độ:Nút nhấn Tiện ích:Có cốc đong nguyên liệu lỏng, Ống tiếp nguyên liệu lớn, Công nghệ QuickClean làm sạch nhanh
481 Máy Hấp Và Xay Thức Ăn 2 in 1 1 Cái Dung tích cối xay: 1050ml, 400ml (để xay thức ăn) Dung tích giỏ đựng thức ăn: 720ml Dung tích ngăn chứa nước: 180ml Màu sắc: Màu trắng/xanh bạc hà Chiều dài dây: 80 cm Điện áp: 220-240 V Tần số: 50-60 Hz Công suất: 330 W An toàn: Công tắc khóa cối để sử dụng an toàn Phân loại mức độ an toàn: Mức 1 Kích thước sản phẩm: 280 x 148 x 204 mm (D x R x C) mm (tham khảo)
482 Máy khuấy từ gia nhiệt 2 Cái Thể tích khuấy tối đa (H2O): 10 lít Công suất động cơ ngỏ vào:15 W Công suất động cơ ngỏ ra:1.5 W Khoảng tốc độ: 100 - 1500 rpm Chiều dài thanh khuấy tối đa: 80mm Công suất nhiệt ngỏ ra: 1000 W Tốc độ gia nhiệt (1 l H2O in H15): 5 K/phút Khoảng nhiệt độ gia nhiệt: 50 - 500 °C Giám sát nhiệt độ: LED Điều khiển nhiệt độ chính xác: 10 ±K Điều khiển tốc độ: Thang chia 0-6 Mạch an toàn cố định nhiệt: 550 °C Kích thước tấm lắp đặt: 180 x 180 mm Kích thước (W x H x D): 220 x 105 x 330 mm (tham khảo) Nhiệt độ môi trường cho phép: 5 - 40 °C Độ âm tương đối: 80 % Điện áp: 230 / 120 / 100 V Tấn số: 50/60 Hz Công suất ngỏ vào: 1020 W
483 Máy Làm Sữa Chua Và Phô Mai 06 trong 1 1 Cái Số lồng ủ: 2 lồng Dung tích 2 lít tiện dụng Công suất 44W tiết kiệm điện Nhiệt độ thiết lập: 20º~65ºC Thời gian thiết lập: 1 giờ ~ 99 giờ
484 Máy lên men tỏi đen 1 Cái Số lồng ủ: 2 lồng Dung tích 2 lít tiện dụng Công suất 44W tiết kiệm điện Nhiệt độ thiết lập: 20º~65ºC Thời gian thiết lập: 1 giờ ~ 99 giờ
485 Máy Pha Cà Phê 1 Cái Dung tích: 1.3 lít - Màu sắc: Trắng - Bộ lọc có thể tháo - Bình chứa có thể tháo . - Đèn báo hiệu - Vạch báo mực nước • Chống chảy nhỏ giọt • Hâm nóng nhanh • Lọc bọt
486 Máy sấy thực phẩm hoa quả thịt cá 16 khay  1 Cái Công suất làm việc Bowl ( Cup ):40L Số mô hình:st-02 chức năng:sấy khô thực phẩm chất liệu:Thép không gỉ Điện áp (V):110v 220v phụ kiện:Spare parts Công suất (W ):1kw kích thước máy :550*420*600mm (tham khảo)
487 Máy Trộn Đa Năng 1 Cái Chất liệu: Nhào bột (Dough hook) thép không gỉ phủ teflon chống dính; Trộn (Be ater) thép không gỉ phủ teflon chống dính; Đánh trứng (Whisk) làm bằng inox 304 Công suất: 350W Dung tích: 5 lít Màu/Họa tiết: Đen Kích thước: 370 x 180 x 345 mm (CxSxR) (tham khảo)
488 Máy Xay Sinh Tố 2 Cái Công suất:600 W Số lượng cối:3 cối Dung tích cối:Cối lớn: 1.5 lít, cối nhỏ 1: 1 lít, cối nhỏ 2: 0.3 lít Chất liệu cối xay:Nhựa Chất liệu lưỡi dao:Thép không gỉ Tốc độ:5 tốc độ, 1 nút nhồi để trộn nguyên liệu Nút chỉnh tốc độ:Nút nhấn Tiện ích:Vệ sinh cối xay nhanh, Có nắp nhỏ cho nguyên liệu trong khi xay, Có lưới lọc bã, Có cốc đong nguyên liệu lỏng Tính năng an toàn:Chân đế chống trượt, Máy chỉ hoạt động khi lắp cối vừa thân máy, Tự ngắt khi quá tải
489 Máy Xay Cầm Tay - Trắng xám 2 Cái Công suất : 750 W Dung tích cối: Ly đong: 0.6 L Chất liệu cối: Nhựa Số lượng cối: 1 cối Chức năng: Xay các loại thực phẩm dạng lỏng như sốt, đánh trứng, nghiền thức ăn cho trẻ, sinh tố... Chất liệu lưỡi xay: Inox Tốc độ: 21 tốc độ Kích thước sản phẩm: 191 x 102 x 263 mm (tham khảo)
490 Máy xay Đa Năng 1 Cái Công suất : 750 W Dung tích cối: 2.2 L Chất liệu cối: Nhựa Số lượng cối: 3 cối Chức năng: Xay sinh tố, Xay khô, Xay thịt Chất liệu lưỡi xay: Thép không rỉ Tốc độ: 2 tốc độ Số nhồi: Có Khóa an toàn: Có Kích thước thùng: 430x280x340 mm (tham khảo)
491 Máy Xay Sinh Tố Cầm Tay 2 Bộ Công suất : 1000 W Dung tích cối: Cối xay đá: 1.25 L - xay khô: 0.35 L - ly đong: 0.6 L Số lượng cối: 2 cối Chức năng: Xay đa năng Chất liệu lưỡi xay: Thép không gỉ Kích thước sản phẩm: 290 x 180 x 403 mm (tham khảo)
492 Máy xay, cắt thực phẩm đa năng 2 Cái Công suất tiêu thụ (W): 700 W Điện áp (V): 220 V Tần số (Hz): 50 Hz Dung tích (L): Cối cắt 3,5 lít, cối xay 1,8 lít Kích thước sản phẩm (cm): 54.5 x 44.8 x 46.3 cm (tham khảo) Bảng điều khiển: Điện tử Kiểu lắp đặt: Độc lập Chất liệu sản phẩm: Thép không gỉ, thủy tinh Màu sắc: Màu trắng Số lượng cối: 2 cối
493 Micropipette 1 Cái Thể tích: 100 uL *Có thể kháng được tia cực tím UV và hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ 121°C, chất liệu được dùng cho thân máy có khả năng kháng được những loại dung môi mạnh. Được trang bị màn hình hiển thị rộng, thân thiện với người sử dụng. Nút bấm trên máy được nới rộng giúp ử dụng thoải mái trong thời gian dài. * Đặc biệt chịu được hóa chất và các loại dung môi hữu cơ.
494 Micropipette 1 Cái Thể tích: 10 uL *Có thể kháng được tia cực tím UV và hấp tiệt trùng được ở nhiệt độ 121°C, chất liệu được dùng cho thân máy có khả năng kháng được những loại dung môi mạnh. Được trang bị màn hình hiển thị rộng, thân thiện với người sử dụng. Nút bấm trên máy được nới rộng giúp ử dụng thoải mái trong thời gian dài. * Đặc biệt chịu được hóa chất và các loại dung môi hữu cơ.
495 Multi-channel micropipette 1 Cái *loại 8 kênh hoặc 12 kênh 10ul *pipet có độ chính xác cao, dễ thao tác *chống hóa chất, không cần bảo trì seals, pitston được đánh bóng mịn cho việc dễ dàng lấy mẫu *tùy chỉnh liên tục, với độ đo micro meter kỹ thuật số với khóa thể tích để ngăn những thay đổi khác trong khi lấy mẫu *Đầu manifold có thể xoay 360 độ, pipet ở nhiều hướng khác nhau *Mỗi một kênh là độc lập, lặp piston chính xác cao đảm bảo độ đúng và độ lặp lại từng kênh hoặc giữa các kênh *Phù hợp với các đầu tip phổ biến *Được tiệt trùng hoàn toàn *cung cấp cùng với bộ dụng cụ hiệu chuẩn
496 Multi-channel pipette (research plus M) 1 Cái *loại 8 kênh hoặc 12 kênh 100ul *pipet có độ chính xác cao, dễ thao tác *chống hóa chất, không cần bảo trì seals, pitston được đánh bóng mịn cho việc dễ dàng lấy mẫu *tùy chỉnh liên tục, với độ đo micro meter kỹ thuật số với khóa thể tích để ngăn những thay đổi khác trong khi lấy mẫu *Đầu manifold có thể xoay 360 độ, pipet ở nhiều hướng khác nhau *Mỗi một kênh là độc lập, lặp piston chính xác cao đảm bảo độ đúng và độ lặp lại từng kênh hoặc giữa các kênh *Phù hợp với các đầu tip phổ biến *Được tiệt trùng hoàn toàn *cung cấp cùng với bộ dụng cụ hiệu chuẩn
497 Nhiệt kế đo thực phẩm điện tử , đo sữa, canh, đồ nướng (BBQ), xà phòng 5 Cái Ống đo: Được làm bằng thép không gỉ. – Đơn vị đo: Độ C và độ F. – Phạm vi đo: -50 độ C – 300 độ C. – Màn hình: LCD lớn, rõ số. – Kích thước: 24.6 x 2.4 cm. (tham khảo) – Chiều dài ống đo: 14.5 cm (tham khảo) – Chiều dài cán cầm: 10.1 cm (tham khảo) – Pin: Sử dụng pin 1.5V. – Tiết kiệm pin: Nhiệt kế sẽ tự tắt sau 10 phút để tiết kiệm pin.
498 Nồi chiên xào không dầu 1 Cái Công suất: 1280-1520W Chức năng: Nướng thực phẩm, Chiên, xào thực phẩm Công nghệ: Chiên chân không hiện đại Chất liệu lòng nồi: Chống dính cao cấp Tiện ích:Quạt đối lưu, Chân đế chống trượt, Có chức năng hẹn giờ, Tự động ngắt khi quá nhiệt
499 Nồi cơm điện đa năng 1 Bộ Dung tích: 1.8 L Công suất: 1000 W Chất liệu lòng nồi: Chống dính Chế độ nấu: 2 chế độ Màn hình hiển thị: Có Khay hấp thực phẩm: Không Kích thước thùng: 410x330x285 mm (tham khảo)
500 Ống nghe 2 Cái Thiết kế mặt nghe: 2 mặt Dây ống nghe: Lồng ống đơn, càng tay nghe góc mở rộng Chiều dài dây nghe: 52-60cm Màu sắc: Đen
501 Rect glass plates 10xBCM 2 Bộ *Kính sử dụng trong đổ gel polyacrylamide, lớp kình dày, có cắt chữ V *kích thước: 8 cm × 10 cm (tham khảo)
502 Short plates for Mini PROTEAN System 2 Bộ/5 cái *Kính mỏng sử dụng trong đổ gel polyacrylamide kết hợp với kính dày để tạo thành dạng sandwich tạo ra các phiến gel *kích thước: 7x10 cm (tham khảo)
503 Spacer Plates for Mini PROTEAN System 1 Bộ/5 cái *Kính tạo spacer trong đổ gel polyacrylamide, kết hợp với shortplate tạo ra không gian tạo hình gel. *Độ dày: 1.0 mm
504 Triceps Skinfold 2 Cái *thước nhựa, dạng hình kẹp kết hợp với thang đo, tuy vào độ dày và mỏng khác nhau cho ra các thông số về tỉ lệ mỡ tương đương trên từng điểm cơ thể Thước có thang đo từ 0-70 mm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->