Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200692322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200678081 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 15:16:00 đến ngày 2020-07-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 576,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acid acetic | 4 | Lọ | Dạng lỏng , trong suốt không màu, trọng lượng phân tử 60.05 Nồng độ 99.8-100% Đóng gói : Chai 1l Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 2 | (NH4)2SO4 | 2 | Lọ | Dạng lỏng , trong suốt không màu, trọng lượng phân tử 60.05 Nồng độ 99.8-100% Đóng gói : Chai 1l hoặc 1kg Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 3 | 2xPCR master mix solution (1-Taq TM) | 5 | Bộ | Dung dịch màu xanh dương, thành phần i-Taq Tm DNA polymerase ( 5U/ul), dNTPs 2.5mM each, Pcr reaction bufer 1x, Gel loading bufer 1x) Đóng gói: Bộ 5x1ml Bảo quản : 2-8℃ | ||
| 4 | 3,5-Dinitrosalicylic acid | 2 | Lọ | Dạng tinh thể màu trắng, trọng lượng phân tử 132,2 độ tinh khiết > 99% Đóng gói Lọ 1 kg hoặc 10 lọ 100g Bảo quản: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 5 | Agar | 13 | Túi | Dạng bột màu trắng, tan trong nước tạo thanh dung dịch gel Đóng gói tủi/500g Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 6 | Agarose | 6 | Lọ | Dạng bột màu trắng, tan trong nước tạo thanh dung dịch gel Đóng gói: Lọ 500g Bảo quản: Nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 7 | Bromophenol Blue- Na-Salt | 5 | Lọ | Dạng bột màu xanh lá cây, tan trong nước tại dung dịch màu xanh nước biển, trọng lượng phân tử 692.0 Đóng gói 5g Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 8 | Bromothymol Blue | 5 | Lọ | Dạng bột màu xanh lá cây, tan trong nước tại dung dịch màu xanh nước biển, trọng lượng phân tử 624,38 Đóng gói 5g Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 9 | CaCl2 | 2 | Lọ | Chất rắn dạnh bột màu trắng, tan trong nước, trọng lượng phân tử 110,99 Độ tinh khiết >98% Đóng gói: Lọ 500 g Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 10 | CaCO3 | 2 | Lọ | Công thức hóa học CaCO3, trong lượng phân tử 100,09 g/mol, độ tinh khiết >99% Đóng gói Lọ 500 g Bảo quản ở: nhiệt độ từ 5-30℃ | ||
| 11 | Chlorophorm | 6 | Lọ | Dạng dung dịch không màu, trọng lượng phân tử 119.39, nồng độ 90-99,99% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói Lọ 1 L | ||
| 12 | Citric acid-Na3-salt - 2H2O | 1 | Hộp | Công thức phân tử C6H5O7.Na3.2H2O, trọng lượng phân tử 294.1 g/mol PH 7.5 – 9.0 ( 5% trong H20) Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Hộp 1 kg | ||
| 13 | CMA (Corn meal agar) | 7 | Lọ | Dạng bột, tan trong nước PH 5.8-6.2 ở dung dịch 1,7% Đóng góí Lọ 500 g | ||
| 14 | Cồn khử trùng | 129 | lít | Cồn 96 độ Sử dụng để khử trùng dụng cụ… | ||
| 15 | CTAB | 5 | Hộp | Chất rắn dạng bột trắng, trọng lượng phân tử 364,46, độ tinh khiết>99% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói: Lọ 500g | ||
| 16 | DEPC | 5 | Lọ | Công thức phân tử C6H10O5, trọng lượng phân tử 162,14, độ tinh khiết 99,4% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 2-8℃ Lọ 10 mL | ||
| 17 | dNTP Mixture | 6 | hộp | Bao gồm có : dATP, dGTP, dCTP và dTTP trong thể tích 10ml nồng độ 2,5mM Hòa tan trong nước siêu tinh khiết PH=7.0 Không phát hiện thấy DNAse và RNAse Bảo quản ở -20℃ Tube 2 mL | ||
| 18 | easy-BLUE™ Total RNA Extraction Kit (Solution Type)(TRIzol™) | 6 | chai | Đóng chai tối màu 100ml, thành phần gồm phenol, Guanidine isothiocyanate, 2-Mercaptoethanol, Diethyl pyrocarbonate và một số thành phần khác Bảo quản ở 4℃ trong bóng tối | ||
| 19 | EDTA | 3 | Hộp | Dạng bột trắng , trọng lượng phân tử 292.3, bảo quản ở : nhiệt độ từ 15-30℃ Hộp 500 g | ||
| 20 | Ethanol (absolute) | 6 | chai | Dạng dung dịch không màu, trọng lượng phân tử 46,07, nồng độ 99,7-100%, Bền Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Chai 1 L | ||
| 21 | FeCl3 | 1 | Lọ | Cong thức phân tử Cl3Fe·6H2O, trọng lượng phân tử 270.29 g/mol, độ tinh khiết >99% Bảo quản ở: nhiệt độ phòng Đóng gói Lọ 1kg | ||
| 22 | Glucose anhydrous | 7 | Lọ | chất rắn dạng bột trắng, trọng lượng phân tử 180.16, độ tinh khiết>99,5% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói: Lọ 1 kg | ||
| 23 | Glycerol | 6 | Lọ | Dạng chất lỏng nhớt không màu hoặc gần như không màu, trọng lượng phân tử 92.09, độ tinh khiết 98-99.7% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói: Lọ 1L | ||
| 24 | Gum arabic | 1 | Lọ | Dạng bột, PH 4,1-4,8 Đóng gói: Lọ 1 kg | ||
| 25 | HCl | 4 | Lọ | PH | ||
| 26 | isoamyl alcohol | 6 | Lọ | Công thức phân tử C5H12O, trọng lượng phân tử 88,15 g/mol, độ tinh khiết >99% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói Lọ 250 ml | ||
| 27 | Isopropanol | 6 | Lọ | Dạng dung dịch không màu, nồng độ 99,7-100%, trọng lượng phân tử 60,09 Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói: Lọ 1L | ||
| 28 | i-Taq DNA polymerase | 7 | Bộ | Enzyme sử dụng trong phản ứng PCR, Bao gồm i-TaqTM DNA Polymerase (5U/㎕) 400u, 10X PCR Buffer (w/20mM MgCl2) 1ml, 10X MgCl2 free PCR Buffer 1ml, 10mM dNTPs (2.5mM/each) 1ml, 25mM MgCl2 1ml Bảo quản: -20 ℃ Đóng gói Bộ 5 mL (500 unit) | ||
| 29 | K2HPO4 | 2 | Lọ | Chất rắn dạng bột trắng, độ tinh khiết 99-99,3%, trọng lượng phân tử 174,2 Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói Lọ 250 g | ||
| 30 | KCl | 2 | Lọ | Chất rắn, dạng tinh thế màu trắng, độ tinh khiết 99-100%, trọng lượng phân tử 74.6 Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói Lọ 1kg | ||
| 31 | KH2PO4 | 2 | Lọ | chất rắn dạng trắng, tinh thể tinh thể bột hoặc không màu, đọ tinh khiết 98-1005% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói Lọ 1kg | ||
| 32 | Maxime™ RT PreMix Kit (Random Primer), 20 ul | 5 | Bộ | Thành phần Glycerol, 2-Amino-2-(hydroxymethyl)-1,3-propanediol,Potassium chloride, Dithiothreitol, Magnesium chloride Bảo quản : ở nhiệt độ -20℃ Đóng gói Bộ cho 96 test | ||
| 33 | Mega qiuck -spin Plus total Fragment DNA furification Kit | 9 | Bộ | Kit tinh sạch DNA kích thước từ 65bp-10kb gel agarose, thu lại DNA , hệu suất giữ lại DNA lên tới 95%, có thể thu lại lượng DNA lên tới 20ug trong thời gian 20 phút Thành phần: BNL Buffer / Plus (Agarose gel lysis buffer) 160 ml, Washing Buffer / Plus 45ml, Elution Buffer / Plus 20ml, Spin Column 200ea, Collection Tube 200 ea Bảo uqanr ở nhiệt độ phòng | ||
| 34 | Methyl red | 3 | Lọ | Công thức phân tử: C₁₅H₁₅N₃O₂ Trọng lượng phân tử: 269.30 g/mol Bảo quản dưới 30oC Đóng gói Lọ 25 g | ||
| 35 | M-MuLV Reverse Transcriptase | 8 | Hộp | Đóng gói 1000U, nồng độ 200U/ul, Bảo quản : ở nhiệt độ -20℃ Đóng gói: Bộ 10000 U | ||
| 36 | MnSO4∙H2O | 1 | Lọ | Công thức phân tử MnSO4∙H2O, trọng lượng phân tử 169.02 g/mol, PH 3.0 - 3.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Độ hòa tan 762 g/l Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-25℃ Đóng gói: Lọ 1 kg | ||
| 37 | Na metabisulfite | 1 | Lọ | Công thức phân tử Na2S2O5, trọng lượng phân tử 190.11 g/mol Độ tan 650g/l Bảo quản nhiệt đọ từ 5-30℃ Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 38 | Na2CO3 | 3 | Lọ | Công thức phân tử Na2CO3, trọng lượng phân tử 105,99 g/mol, đọ tan 212,5g/l Bảo quản nhiệt độ từ 5-30℃ Đóng gói: lọ 500 g | ||
| 39 | Na2HPO4.12H2O | 1 | Hộp | Công thức phân tử Na2HPO4.2H2O, trọng lượng phân tử 177,99g/mol, độ tinh khiết > 99,5% Bảo quản : ở nhiệt độ 15-30℃ Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 40 | Na2SO4 | 1 | Lọ | Công thức phân tử Na2SO4, trọng lượng phân tử 142,4 g/mol, đọ tan 200g/l Bảo quản nhiệt độ từ 5-30℃ Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 41 | NaCl | 5 | Lọ | Công thức phân tử: NaCl Trọng lượng phân tử: 58.44 g/mol Nhiệt độ nóng chảy: 801 °C Nhiệt độ bảo quản: +5°C tới +30°C Đóng gói Lọ 1kg | ||
| 42 | NaHCO3 | 1 | Hộp | Công thức phân tử NaHCO3, trọng lượng phân tử 84,0g/mol, độ tinh khiết >99%, PH 7.9-8.4( 5% trong H2O) Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói: Hộp 1 kg | ||
| 43 | Na-K tartarate | 1 | Lọ | Công thức phân tử C₄H₄KNaO₆ * 4 H₂O Trọng lượng phân tử 282.23 g/mol Độ tan 630g/l Bảo quản nhiệt độ từ 5-30℃ Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 44 | NaN3 | 4 | Lọ | Công thức phân tử NaN3, trọng lượng phân tử 65,01g/mol, độ tinh khiết >99% Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói: Lọ 100 g | ||
| 45 | NaOH | 2 | Lọ | Trọng lượng phân tử: 40.00g/mol Mật độ: 2.13 g/cm3 (20 °C) Độ nóng chảy: 319 - 322 °C pH: >14 (100 g/l, H₂O, 20 °C) Đóng gói: Lọ 1kg | ||
| 46 | NH4Cl | 2 | Lọ | Chất rắn dạng bột, đo tinh khiết > 99,5%, trọng lượng phân tử 53,5 Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 47 | NH4NO3 | 2 | Lọ | Công thức phân tử NH4NO3, rọng lượng phân tử 80,04 g/mol Độ tan 1920g/l Bảo quản ở: nhiệt độ từ 5-30℃ Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 48 | PDA | 8 | Hộp | PDA được dùng để phân lập nấm men và nấm mốc từ sữa, nước thực phẩm, thành phần Potatoes, infusion from 200,000mg/lit; dextrose 20,000 mg/lit, agar 15,000 mg/lit, PH( 25℃) 5.6±0.2 Đóng gói: Hộp 500 g | ||
| 49 | Peptone | 8 | Lọ | Dạng bột màu vàng nhạt đến vàng nâu Hòa tan trong nước pH: 6.5 – 7.5 Nitơ tổng số: NLT – 14.0% Ash tổng số: NMT – 10.0% Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 50 | Picric acid | 2 | Lọ | Công thức phân tử (O2N)3C6H2OH, trọng lượng phân tử 229,1 g/mol Đóng gói: Lọ 100g Bảo quản: Nhiệt độ phòng | ||
| 51 | Pimaricin | 4 | Lọ | Trọng lượng phân tử 665.73 g/mol, độ tan 0,1g/l Đóng gói lọ/1g Bảo quản ở 2-8℃ | ||
| 52 | Primer | 28 | Mồi | Ống chứa primer( mồi) khô sử dụng trong phản ứng PCR Bảo quản: nhiệt độ phòng Đóng gói: Tube | ||
| 53 | PrimeScriptTM reverse transciptase( HiSenScript™ RH(-) RT PreMix kit ) | 6 | Bộ | Thành phần 2X RT Reaction Solution 0.5 ml x 1 ống Enzyme Mix solution 50 μl x 1 ống DNase/RNase FreeWater 1 ml x 1 ống Bảo quản : nhiệt độ -25℃ Đóng gói: Bộ 96 Test | ||
| 54 | Red congo | 4 | Lọ | Công thức phân tử C₃₂H₂₂N₆Na₂O₆S₂, Trọng lượng phân tử 696.68 g/mol Độ tan 25g/l Bảo quản nhiệt độ từ 5-30℃ Đóng gói Lọ 25 g | ||
| 55 | Redsafe nucleic acid staining solution | 8 | Bộ | Chất nhuộm DNA đậm đặc( 20,000X) an toàn, không độc hại thay thế Etbr, đóng gói bộ 1ml Bảo quản ở nhiệt độ 4℃ | ||
| 56 | Rifampicin | 4 | Lọ | Chất rắn dạng bột màu nâu đỏ, đọ tinh khiết >98%, trọng lượng phân tử 822,96 Bảo quản ở nhiệt độ 2-8℃ Đóng gói: Lọ 1g | ||
| 57 | Thang DNA 100bp | 7 | Tube | Thang đo DNA từ 100-1500bp Số băng : 11 Bảo quản: 6 tháng tại 25°C, 12 tháng tại 4°C & 24 tháng tại - 20°C Đóng gói: Bộ 0,5 ml | ||
| 58 | Thang DNA1 kb | 8 | Bộ | Thang đo DNA từ 100bp-10kb Số băng : 13 Bảo quản: 6 tháng tại 25°C, 12 tháng tại 4°C & 24 tháng tại - 20°C Đóng gói: Bộ 0,5 ml | ||
| 59 | Tris-base | 4 | Hộp | Chất rắn, dạng tinh thể màu trắng, trọng lượng phân tử trọng lượng phân tử 101,1 Đóng gói: Lọ: 500 g Bảo quản ở: nhiệt độ từ 15-30℃ | ||
| 60 | Xanthan gum | 2 | Lọ | Công thức phân tử C8H14Cl2N2O2 Trọng lượng phân tử 241,112 g/mol Bảo quản: nhiệt độ 20℃ Đóng gói: Lọ 50 g | ||
| 61 | Yeast extract | 10 | Lọ | Dạng bột màu vàng nhạt đến vàng nâu Hòa tan trong nước, không tan trong rượu pH: 5.5 - 6.5 Nitơ tổng số: NLT - 10.0% Ash tổng số: NMT - 15.0% Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 62 | ZnSO4∙7H2O | 3 | Lọ | Công thức phân tử ZnSO4∙7H2O Trọng lượng phân tử 287,54 g/mol Độ tan 965 g/l Bảo quản nhiệt độ từ 5-30℃ Đóng gói: Lọ 500 g | ||
| 63 | Bình tam giác 1 L | 10 | Chiếc | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 1L | ||
| 64 | Bình tam giác 500 ml | 10 | Chiếc | Làm từ thủy tinh chịu nhiệt Dung tích 500m | ||
| 65 | Cốc đong 1000 mL | 10 | Chiếc | Cốc làm từ thủy tinh Chia vạch, dung tích 1000ml | ||
| 66 | Cốc đong 500 mL | 15 | Chiếc | Cốc làm từ thủy tinh Chia vạch, dung tích 500ml | ||
| 67 | Đầu côn 1000ul | 33 | Túi | Màu xanh, chia vạch, hấp tiệt trùng được Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 68 | Đầu côn trắng 10ul | 12 | Túi | Màu trắng, chia vạch, hấp tiệt trùng được Làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free. Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 69 | Đầu côn 200ul | 31 | Túi | Màu vàng, chia vạch, hấp tiệt trùng được làm từ Polypropylene, Dnase/Rnase Free Đóng gói: 1.000 chiếc/túi | ||
| 70 | Đèn UV 1,2 m | 10 | Chiếc | Bóng Đèn UV dài 1.2m | ||
| 71 | Đĩa petri | 600 | Bộ | Đĩa petri làm từ thủy tinh chịu nhiệt Đường kính phi 9 | ||
| 72 | Găng tay (y tế) | 45 | Hộp | Găng tay không bột Kích cỡ S,M… | ||
| 73 | Giá ống eppendorf | 15 | Chiếc | Được làm từ nhựa Polypropylene, chịu được nhiệt độ -80 | ||
| 74 | Hộp đựng ống eppendorf | 20 | Chiếc | (100 lỗ)Được làm từ nhựa Polypropylene, chịu được nhiệt độ -80 | ||
| 75 | Lọ 100 mL | 9 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 100ml | ||
| 76 | Lọ 1000 mL | 18 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 1000ml | ||
| 77 | Lọ 250 ml | 9 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 250ml | ||
| 78 | Lọ 500 mL | 18 | Chiếc | Lọ Được làm bằng thủy tinh chịu nhiệt Nắp vặn xanh bằng nhựa Dung tích 500ml | ||
| 79 | Ống eppendorf 0,2ml | 13 | Túi | Ống PCR 0,2ml nắp phẳng DNase/Rnase Free Hấp tiệt trùng được ở 121oC Có thể chịu được ly tâm lên đến 6.000 RCF. Đóng gói: 1.000 ống/hộp | ||
| 80 | Ống eppendorf 0.5 ml | 10 | Túi | Ống ly tâm 0.5ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF Đóng gói: Túi 1000 chiếc | ||
| 81 | Ống eppendorf 1.5mL | 19 | Túi | Ống ly tâm 0.5ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF Đóng gói: Túi 1000 chiếc | ||
| 82 | Ống eppendorf 2 mL | 17 | Túi | Ống ly tâm 0.5ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF Đóng gói: Túi 1000 chiếc | ||
| 83 | Ống Falcon loại 15 mL | 13 | Túi | Ống ly tâm 15ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF Đóng gói: Túi 50 chiếc | ||
| 84 | Ống Falcon loại 50 mL | 16 | Túi | Ống ly tâm 0.5ml Nhiệt độ làm việc từ - 20oC đến 121oC Có thể chịu lực ly tâm lên đến 20.000 RCF Đóng gói: túi 25 chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi