Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện đề tài T-1.15
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200714944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện đề tài T-1.15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200714914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ chung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 16:11:00 đến ngày 2020-07-16 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Natri silicat dạng lỏng, VN-CN | 50 | kg | Chất lỏng trong suốt màu vàng xám. Tỷ trọng g/cm3: 1,36 – 1,50; Modul: 2,7 – 3,3; Hàm lượng SiO2, %: 24,8 – 36,7 và Hàm lượng Na2O, %: 8,1 – 13,3 | ||
| 2 | Natri silicat rắn, HQ | 20 | kg | Hàm lượng kiềm tính theo Na2O, %, không nhỏ hơn: 20,5; Hàm lượng SiO2, %, không lớn hơn 19,0; Hàm lượng ẩm, %, không lớn hơn 59,0 | ||
| 3 | NaOH, VN | 20 | kg | Hàm lượng NaOH, %, không nhỏ hơn 97,0; Hàm lượng Na2CO3, %, không lớn hơn 1,5; Hàm lượng ni-tơ, %, không lớn hơn 0,001; Hàm lượng SiO2, %, không lớn hơn 0,02; Hàm lượng SO42-, %, không lớn hơn 0,02; Hàm lượng PO43-, %, không lớn hơn 0,01 và Hàm lượng Cl-, %, không lớn hơn 0,025 | ||
| 4 | Vanadi Pentoxit V2O5, Nga | 10 | kg | Hàm lượng V2O5, %, không nhỏ hơn 98,4; Hàm lượng Na2O, %, không lớn hơn 0,56; Hàm lượng SO3, %, không lớn hơn 0,24; Hàm lượng Mô3, %, không lớn hơn 0,16; Hàm lượng CO2, %, không lớn hơn 0,15; Hàm lượng Al2O3, %, không lớn hơn 0,14 | ||
| 5 | Coban nitrat, HQ | 10 | kg | Hàm lượng Co(NO3)2.6H2O, %, không lớn hơn 97; Hàm lượng chất không tan trong nước, %, không lớn hơn 0,01; Hàm lượng sunphat, %, không lớn hơn 0,01; Hàm lượng clorua, %, không lớn hơn 0,005; Hàm lượng K+Na, %, không lớn hơn 0,04 và Hàm lượng Ni, %, không lớn hơn 0,1 | ||
| 6 | Cacbon black siêu mịn, HQ | 10 | kg | Diện tích bề mặt, m2/g: 75-82; Chỉ số Iod, g/kg: 84±6; Độ hấp thụ DBP, cm3/100g: 100±5; Độ pH thể huyền phù: 7-9; Độ hao hụt ở 105 oC, %, không lớn hơn: 0,9; Hàm lượng tro, %, không lớn hơn: 0,45 và Hàm lượng lưu huỳnh tổng, %, không lớn hơn 1,1 | ||
| 7 | Natri Hexametaphotphat, HQ | 25 | lít | Hàm lượng tổng P2O5, %, không nhỏ hơn 68; Hàm lượng các chất không tan trong nước, %, không lớn hơn: 0,15; Hàm lượng sắt, mg/kg (ppm), không lớn hơn 100 và pH dung dịch 1%: 5-7 | ||
| 8 | Natri aluminate, HQ | 25 | kg | Hàm lượng Na2O, %, không lớn hơn 41; Hàm lượng sắt, %, không lớn hơn 0,02; Tỷ lệ phần tram Na2O:Al2O3: 0,86-1,14 và Chất không tan trong HCl, %, không lớn hơn 0,05 | ||
| 9 | Canxi hidroxit, HQ | 25 | kg | Hàm lượng Ca(OH)2, không nhỏ hơn 95; Hàm lượng CaCO3, %, không lớn hơn 3; Hàm lượng sunphat, %, không lớn hơn 0,02; Hàm lượng chất không tan trong HCl, %, không lớn hơn 0,02; Hàm lượng sắt, %, không lớn hơn 0,1 | ||
| 10 | NaCl, VN | 10 | kg | Hàm lượng NaCl, %, không nhỏ hơn 96,5; Hàm lượng ẩm, %, không lớn hơn 6; Hàm lượng chất không tan trong nước, %, không lớn hơn 0,3; Hàm lượng ion canxi, %, không lớn hơn 0,2; Hàm lượng ion magie, %, không lớn hơn 0,15; Hàm lượng ion sunphat, %, không lớn hơn 0,7 | ||
| 11 | Kali ferixyanua- K3Fe(CN)6 | 10 | kg | Hàm lượng K3Fe(CN)6, %, không nhỏ hơn 99,0; Hàm lượng chất không tan trong nước, %, không lớn hơn 0,02; Hàm lượng sunphat, %, không lớn hơn 0,02; Hàm lượng clorua, %, không lớn hơn 0,04; Hàm lượng muối [Fe(CN)6]4-, %, không lớn hơn 0,1 | ||
| 12 | Hợp kim D-16 dạng tấm, Nga | 65 | kg | Hàm lượng Al, %: 90,9-94,7; Hàm lượng Cu, %: 3,8-4,9; Hàm lượng Mg, %: 1,2-1,8; Hàm lượng Si, %, không lớn hơn: 0,5; Hàm lượng Mn, %: 0,3-0,9 | ||
| 13 | Kali dicrommat, HQ | 20 | kg | Tinh thể màu vàng đỏ; Hàm lượng K2Cr2O7, %, không nhỏ hơn 99,7; Hàm lượng sunphat, %, không lớn hơn 0,05; Hàm lượng clorua, %, không lớn hơn 0,1; Hàm lượng cặn không tan trong nước, %, không nhỏ hơn 0,1; Hàm lượng ẩm, %, không lớn hơn 0,05 | ||
| 14 | Niken Nitrat, HQ | 20 | kg | Hàm lượng Ni(NO3)2, 5, không nhỏ hơn 98; Hàm lượng chất không tan trong nước, %, không lớn hơn: 0,005; Hàm lượng sunphat, %, không lớn hơn 0,01; Hàm lượng clorua, %, không lớn hơn 0,003; Hàm lượng coban, %, không lớn hơn 0,02 | ||
| 15 | NH4F, HQ | 5 | kg | Hàm lượng NH4F, %, không nhỏ hơn 96; Hàm lượng chất không tan trong nước, %, không lớn hơn 0,01; Hàm lượng sunphat, %, không lớn hơn 0,005; Hàm lượng clorua, %, không lớn hơn 0,001; Hàm lượng sắt, %, không lớn hơn 0,02; Hàm lượng axit NH4F.HF, %, không lớn hơn 3,0 | ||
| 16 | Natri vonframat Na2WO4.2H2O, Ấn độ | 10 | kg | Hàm lượng Na2WO4.2H2O, %, không nhỏ hơn 98; Hàm lượng chất không tan trong nước, %, không lớn hơn 0,02; Hàm lượng sunphat, %, không lớn hơn 0,02; Hàm lượng clorua, %, không lớn hơn 0,01; Hàm lượng sắt, %, không lớn hơn 0,002 và pH dung dịch 5%: 8-10 | ||
| 17 | MnSO4, HQ | 20 | kg | Hàm lượng MnSO4, %, không nhỏ hơn 96; Hàm lượng chất không tan trong nước, %, không lớn hơn 0,01; Hàm lượng kẽm, %, không lớn hơn 0,01; Hàm lượng clorua, %, không lớn hơn 0,005 và Hàm lượng sắt, %, không lớn hơn 0,0015 | ||
| 18 | Găng tay y tế | 10 | hộp | Chất Liệu: cao su Loại: Có phủ đầu ngón Màu Sắc: Màu Trắng Tính Năng: Có khả năng tĩnh điện | ||
| 19 | Khẩu trang | 10 | hộp | Được làm bằng vải 100% cotton, khẩu trang có ba lớp, trong đó lớp giữa là than hoạt tính. Lọc sạch không khí Bảo vệ da mặt. Bảo vệ phổi khỏi bụi trong không khí, khói thuốc lá, khói ô tô, khói xe máy, hơi xăng dầu và cả khí độc như: CO, H2S, CO2… | ||
| 20 | Cốc thủy tinh 1000ml, TQ | 20 | cái | Thủy tinh trong, bề mặt không có khuyết tật, độ bền cao, dung tích 1000ml | ||
| 21 | Chén sứ, TQ | 30 | cái | Chịu nhiệt độ cao: 1500oC; dung tích 150ml | ||
| 22 | Giấy nhám 120 | 50 | tờ | Độ mịn P120; Khổ A4 23x28cm | ||
| 23 | Giấy nhám 800 | 50 | tờ | Độ mịn P800; Khổ A4 23x28cm | ||
| 24 | Giấy nhám 1200 | 50 | tờ | Độ mịn P1200; Khổ A4 23x28cm | ||
| 25 | Giấy nham 2400 | 50 | tờ | Độ mịn P2400; Khổ A4 23x28cm | ||
| 26 | Đĩa cắt kim loại | 50 | chiếc | Đường kính ngoài: 355 mm ( 14 ” ) - Đường kính trong: 25,4 mm ( 7 / 8 ” ) - Độ dày: 3 mm ( 1/ 8 ” ) - Trọng lượng: 0,5 Kg - Chất liệu: Đá kết hợp với những nguyên vật liệu cao cấp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi