Gói thầu: Mua vật tư, nguyên, nhiên liệu lắp đặt mô hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658353-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học năng lượng |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên, nhiên liệu lắp đặt mô hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200505197 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 15:28:00 đến ngày 2020-07-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 994,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tấm pin năng lượng mặt trời và phụ kiện đi kèm | 30 | Tấm | Công suất mỗi tấm 345W; hiệu suất: ≥ 15%. Ngưỡng nhiệt độ vận hành (độ C) -40 đến 80. Ngưỡng điện áp cực đại (V) 1000. | ||
| 2 | Inverter 3 pha-5kW (nối lưới) | 2 | Bộ | Hiệu suất cực đại 98%; THD: £ 3,5%; Có bảo vệ ngược pha, phát hiện mất điện lưới. Mức độ bảo vệ ≥IP55. Có đèn LED hiển thị trạng thái. | ||
| 3 | Tủ điện (700x1000x300) | 1 | Cái | Vật liệu: sơn tĩnh điện; kích thước: 700x1000x300mm | ||
| 4 | Áp tô mát 3 pha 50A | 1 | Cái | Số cực: 3P, Dòng điện: 50A, Dòng cắt: 22kA | ||
| 5 | Thiết bị SPD AC 4p 380V 20kA | 2 | Bộ | Điện áp: 400V, Dòng cắt 20kA, Số cực: 4P | ||
| 6 | Thiết bị SPD DC 3p 1000VDC 20kA | 4 | Bộ | UDC max (VDC) = 660-1500VDC, In = 20kA, Imax (8/20) µs = 40kA | ||
| 7 | Thiết bị đóng cắt MCB DC 1000VDC 20A | 4 | Bộ | Điện áp 1000VDC, Dòng điện 20A, Dòng cắt 6kA | ||
| 8 | Cọc tiếp địa 2,5m | 2 | Cọc | Cọc đồng 2.5m | ||
| 9 | Dây đồng bọc 25 mm2 | 40 | Mét | CU/PVC 1Cx25mm2 | ||
| 10 | Mối hàn cadwell (trọn bộ và công hàn) | 4 | Mối | Mối hàn đẹp, bền. Chất lượng khuôn hàn tốt.Tiết kiệm chi phí, ít hao thuốc khi hàn | ||
| 11 | Đầu cốt đồng cho dây M25 | 10 | cái | Đầu cose đồng M25 | ||
| 12 | Bulong, đai ốc, long đen... | 100 | cái | Mạ kẽm điện phân | ||
| 13 | Cáp đồng DC loại 1 lõi 1Cx4mm2 | 50 | m | lõi: đồng, vỏ nhựa PVC; | ||
| 14 | Cáp đồng AC loại 1 lõi 1Cx10mm2 | 100 | m | lõi: đồng, vỏ nhựa PVC; | ||
| 15 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE có đường kính bằng và lớn hơn 16 | 150 | mm | Áp suất nước 4-6bar, đường kính bằng và lớn hơn 16mm | ||
| 16 | Đầu cốt đồng cho dây 4 | 10 | cái | Điện áp làm việc: 1000VDC. Dòng điện làm việc: 20-30A | ||
| 17 | Đầu cốt đồng cho dây 10 | 10 | cái | Đầu cose đồng M10 | ||
| 18 | Khung nhôm định hình C80 | 12 | Thanh | Vật liệu: nhôm. Có lớp mạ Anot cách điện | ||
| 19 | Kẹp nhôm mạ kẽm nhúng nóng | 48 | Cái | Vật liệu: Nhôm | ||
| 20 | Ốc vít bắn tôn, silicon | 1 | Bộ | Vít bắn tôn M6 | ||
| 21 | Bộ định lượng phân bón | 5 | Bộ | Tải trọng loadcell tối đa 25kg, quá an toàn >120%, quá tải tối đa > 200% | ||
| 22 | Thùng khuấy | 1 | Cái | Thể tích khuấy được 30lít, bằng vật liệu chống ăn mòn | ||
| 23 | Thùng chứa phân thành phần | 5 | Cái | Chứa được tối đa 10kg phân thành phần, bằng vật liệu chống ăn mòn; chống ẩm | ||
| 24 | Thùng chứa phân đã hòa tan | 1 | Cái | Thể tích chứa được 50lít, bằng vật liệu chống ăn mòn | ||
| 25 | Động cơ khuấy bằng và lớn hơn 1,2kW | 1 | Cái | Công suất bằng và lớn hơn 1,2kW, 3 pha tần số 50Hz | ||
| 26 | Vỏ tủ điện | 1 | Cái | Vật liệu: sơn tĩnh điện; kích thước bằng hoặc lớn hơn: 400x600x200mm | ||
| 27 | Contactor 1P 15A hoặc 3P 15A | 2 | Cái | 1 pha hoặc 3 pha, Dòng định mức 15A, tần số 50/60 Hz | ||
| 28 | Relay trung gian 5A | 6 | Cái | Nguồn: 24VDC hoặc 110/220VAC, thông số tiếp điểm 5A | ||
| 29 | Nút nhấn ON-OFF | 4 | Cái | Tiếp điểm: 1NO + 1NC. Điện áp nguồn: 380VAC | ||
| 30 | Khóa chuyển mạch | 1 | Cái | Ít nhất chọn được 2 chế độ, Điện áp > 480V | ||
| 31 | Áp tô mát 30A | 1 | Cái | Dòng cắt định mức 30A, sản xuất theo tiêu chuẩn IEC, Sử dụng chất liệu nhựa chống cháy chất lượng cao | ||
| 32 | Bộ ống châm phân | 1 | Bộ | Bộ châm phân venturi hoàn chỉnh, ống hút có van chỉnh, đường trục | ||
| 33 | Van điện từ | 2 | Cái | Điện áp sử dụng: 24VDC/220VAC thường đóng | ||
| 34 | Van xả cặn | 2 | Cái | Van tay gạt | ||
| 35 | Bộ ống lọc cặn | 2 | Bộ | Chất liệu: Nhựa PP. Đầu nối: Ren ngoài | ||
| 36 | Bơm hút 750W | 1 | Cái | Công suất: 750W, Lưu lượng (l/phút): 3-37 | ||
| 37 | Phụ kiện | 1 | Bộ | Bulon, ốc vít,long đen, Máng cáp, ống gen, Máng cáp, ống gen, Khung đỡ, thanh gá | Phụ kiện | |
| 38 | Bulon, ốc vít,long đen | 80 | Cái | Mạ kẽm điện phân | Phụ kiện | |
| 39 | Máng cáp, ống gen | 10 | Mét | Lỗ dài cho phép di chuyển thanh máng linh hoạt. Chất liệu nhựa PVC bền nên không bị vỡ khi bắn vít | Phụ kiện | |
| 40 | Khung đỡ, thanh gá | 1 | Bộ | Vật liệu: nhôm/inox. Có lớp mạ Anot cách điện cho bơm hút | Phụ kiện | |
| 41 | Máy bơm tăng áp công suất bằng và lớn hơn 2kW | 1 | Cái | Công suất bằng và lớn hơn 2kW, lưu lượng 6–24 m3/h, cột áp 28.5–14.8m | ||
| 42 | Máy bơm công suất 1.5kW | 1 | Cái | Điện áp: 220/380V. Công suất P=1.5KW. Lưu lượng Q=4.5-21 m3/h, | ||
| 43 | Áp tô mát 30A | 2 | Cái | Dòng cắt định mức 30A, sản xuất theo tiêu chuẩn IEC, Sử dụng chất liệu nhựa chống cháy chất lượng cao | ||
| 44 | Áp tô mát 20A | 2 | Cái | Dòng cắt định mức 20A, sản xuất theo tiêu chuẩn IEC, Sử dụng chất liệu nhựa chống cháy chất lượng cao | ||
| 45 | Contactor 3P 30A | 1 | Cái | Dòng định mức 30A, số cực 3P | ||
| 46 | Bình chứa nước 500l | 1 | Cái | Thể tích 500l, Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Đa chức năng: Chứa nước sạch, nước nhiễm phèn, nhiễm mặn, hóa chất, thực phẩm | ||
| 47 | Phụ kiện hệ thống bơm | 1 | Bộ | Giá đỡ bình chứa, ty treo đường ống, giá đỡ bơm, thanh gá thiết bị, đầu cốt, cầu đấu, ốc vít,…. | Phụ kiện | |
| 48 | Giá đỡ bình chứa | 2 | Bộ | Vật liệu: nhôm/inox. Có lớp mạ Anot cách điện. Cho thùng khuấy và thùng chưa phân đã hòa tan | Phụ kiện | |
| 49 | Giá đỡ bơm | 2 | Bộ | Vật liệu: nhôm/inox. Có lớp mạ Anot cách điện | Phụ kiện | |
| 50 | Đầu cốt, ốc vít | 100 | Cái | Mạ kẽm điện phân | Phụ kiện | |
| 51 | Ống nhựa trục chính ø 27 | 180 | mét | Chịu được áp lực cao, Mặt trong, ngoài ống bóng, hệ số ma sát nhỏ, đường kính 27 | ||
| 52 | Ống nhánh để cắm bec tưới ø 20 | 950 | mét | Chịu được áp lực cao, Mặt trong, ngoài ống bóng, hệ số ma sát nhỏ, đường kính phi 20 | ||
| 53 | Bịt đầu ống ø 20 | 35 | Cái | Vật liệu nhựa ø 20 | ||
| 54 | Bec tưới treo | 400 | Cái | Bán kính phun > 2m. Áp suất> 1.5 bar. Hình vòng quay: Xòe tròn xung quanh. Lưu lượng: >22 lít/giờ. Độ phủ: 95% | ||
| 55 | Van điện từ 27mm | 8 | Cái | Điện áp sử dụng: 24VDC/220VAC thường đóng, phi 27 | ||
| 56 | Cút nối ø 21 | 36 | Cái | Chất liệu: nhựa cao cấp | ||
| 57 | Dây thép 0,5mm | 5 | kg | Dây mạ kẽm 0.5mm | ||
| 58 | Đai ôm 16mm | 500 | Cái | Chất liệu: inox, thép mạ kẽm nhúng nóng 16mm | ||
| 59 | Biến tần 1.5kW | 1 | Cái | Điện áp đầu vào: 3 pha 380V 50/60 Hz. Công suất đầu ra: 1.5kW. Bảo vệ : quá tải, quá áp, thấp áp,quá nhiệt, mất pha. | ||
| 60 | Bộ điều khiển logic khả trình PLC | 1 | Cái | Nguồn cấp 100/230VAC, số đầu I/O tối thiểu 32, đầu ra Relay | ||
| 61 | Modun mở rộng tương tự 4 kênh vào - 10~10VDC/-20~20mA/4~20mA | 2 | Cái | Hỗ trợ tiếu thiểu 4 đầu vào tương tự điện áp -10V/10V, độ phân giải 12 bit | ||
| 62 | Màn hình HMI 4,3 inch | 1 | Cái | 4.3” TFT LCD, Nguồn 24VDC, Độ phân giải 480x272 | ||
| 63 | WiFi Smart Switch | 2 | Cái | Điện áp hoạt động: 90~ 250VAC, Kết nối Wifi linh hoạt.Dòng đóng ngắt tải: Max 10A | ||
| 64 | Biến tần | 2 | Cái | Điện áp đầu vào: 3 pha 380V 50/60 Hz. Công suất đầu ra: 2.2 kW. Bảo vệ : quá tải, quá áp, thấp áp, quá nhiệt, mất pha | ||
| 65 | WiFi Smart Switch | 1 | Cái | Điện áp hoạt động: 90~ 250VAC, Kết nối Wifi linh hoạt. Dòng đóng ngắt tải: Max 10A | ||
| 66 | Route công nghiệp 3G/4G WIFI 4G LTE- Modem Wifi | 1 | Cái | Wifi chuẩn 802.11 b/g/n tốc độ 300Mbps, Bảo mật WPA/WPA2 -PSK | ||
| 67 | Module điều khiển từ xa 8AI, 4DI, hỗ trợ RS485, USB, Modbus RTU | 1 | Cái | Hỗ trợ RS485, USB,tối thiểu 8 đầu vào tương tự (0-10V), 4 đầu vào số (0-5VDC) | ||
| 68 | Máy tính laptop I5/Ram 8GB/HDD 500GB | 1 | Cái | Core i5, ổ cứng 500GB, RAM 8GB | ||
| 69 | Màn hình hiển thị LCD 800 x 480 | 1 | Cái | Nguồn DC 12-24VDC, độ phân giải 800x480 | ||
| 70 | Điện thoại SmartPhone- HĐH Android 8.1;Ram 4GB; Bộ nhớ trong 64GB | 1 | Cái | Màn hình cảm ứng, Ram 4GB, bộ nhớ trong 64GB | ||
| 71 | Cảm biến EC trong dung dịch | 4 | Cái | Điện áp đầu vào: 3.3 ~ 5.5 V. Đầu ra tương tự 0~2.3V. Đầu dò chống nước để ngâm lâu trong nước | ||
| 72 | Cảm biến nhiệt độ môi trường | 5 | Cái | Nguồn: 5 VDC. Đo tốt ở nhiệt độ 0 to 50°C sai số ±2°C. | ||
| 73 | Cảm biến độ ẩm không khí | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.3-5V. Dải đo của độ ẩm: 1 đến 99%RH. Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 100oC. | ||
| 74 | Cảm biến CO2 | 5 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.3-5V. Đầu ra: PWM/UART (TTL-3V3)/Analog 0.4-2VDC. Nhiệt độ làm việc: 0℃ ~ 50℃. Độ ẩm làm việc: 0~95%RH | ||
| 75 | Cảm biến ánh sáng | 3 | Cái | Điện áp sử dụng: 3.3~5VDC. Cường độ ánh sáng đo được: 0.045~188,000 Lux | ||
| 76 | Cảm biến độ ẩm đất | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: 3.3~5VDC. Tín hiệu đầu ra:Analog: theo điện áp cấp nguồn tương ứng. | ||
| 77 | Cảm biến nhiệt độ đất | 10 | Cái | Điện áp sử dụng: 3.3~5.5VDC. Khoảng nhiệt độ đo được: -40 ~ 125 độ C | ||
| 78 | Cảm biến độ pH đất | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: 5V. Điện áp tín hiệu ra: 0~4V. Giới hạn đo:0~10pH | ||
| 79 | Cảm biến nhiệt độ dung dịch | 4 | Cái | Điện áp sử dụng: 3.3~5.5VDC. Dải đo : 0 ~ 100 độ C | ||
| 80 | Bộ thu thập dữ liệu cảm biến Local | 4 | Bộ | Điện áp hoạt động 3.3-5V, hỗ trợ đầu vào analog, giao tiếp I2C, UART để đọc tín hiệu từ cảm biến | ||
| 81 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Điện áp hoạt động 3.3-5V, hỗ trợ giao tiếp I2C, UART, điều khiển qua đầu v ào/ra số | ||
| 82 | Bộ thu thập dữ liệu Sensor Master | 1 | Bộ | Điện áp hoạt động 3.3-5V, hỗ trợ đầu vào analog, giao tiếp I2C, UART, truyền/nhận không dây | ||
| 83 | Camera giám sát toàn hệ thống (Bộ 4 Mắt Camera Full HD 1080P) | 1 | Bộ | Nguồn cấp DC12V (± 25% ) và PoE Đầu ghi hình 4 kênh có sẵn POE Hỗ trợ các định dạng video Ultra 265 / H.265 / H.264 4 kênh đầu vào Plug & Play với 4 giao diện mạng PoE độc lập Hỗ trợ HDMI 1 ch, VGA 1 CH Kết xuất đồng thời HDMI và VGA Ghi hình độ phân giải lên đến 3 megapixel Công nghệ ANR để tăng cường độ tin cậy lưu trữ khi mạng bị ngắt kết nối Hỗ trợ nâng cấp đám mây Chất liệu: vỏ nhựa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi