Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, nâng cấp Kho bãi, cơ sở vật chất bộ phận đăng ký xe - Phòng PC08 thuộc Công an thành phố Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cải tạo, nâng cấp Kho bãi, cơ sở vật chất bộ phận đăng ký xe - Phòng PC08 thuộc Công an thành phố Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí an toàn giao thông Bộ Công an cấp và các nguồn kinh phí khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 10:31:00 đến ngày 2021-12-16 10:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,318,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9978035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.995607E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.323.083.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.646.166.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản công chứngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài công suất ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí diezen 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Cải tạo, nâng cấp Kho bãi, cơ sở vật chất bộ phận đăng ký xe - Phòng PC08 thuộc Công an thành phố Hải Phòng Cải tạo, nâng cấp Kho bãi, cơ sở vật chất bộ phận đăng ký xe - Phòng PC08 thuộc Công an thành phố Hải Phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí an toàn giao thông Bộ Công an cấp và các nguồn kinh phí khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành); tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình tương tự + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng, Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. + Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu kèm theo đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,222 | 100m³ |
| 2 | Đào móng trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 55,581 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 205,276 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 30,41 | m³ |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 30,41 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 30,551 | m³ |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,605 | 100m² |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,283 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3,649 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3,952 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 125,794 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 77,294 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,506 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,607 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 7,876 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,575 | 100m² |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,302 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4,931 | m³ |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,45 | m³ |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,054 | 100m² |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,015 | m³ |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,363 | m³ |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 14,868 | m² |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,57 | m² |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 17,438 | m² |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,023 | 100m² |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,45 | m³ |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,216 | 100m³ |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,564 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,564 | 100m³/km |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,301 | 100m³ |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 27,509 | m³ |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,828 | m³ |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 7,532 | m³ |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,517 | 100m² |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,048 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 9,264 | m³ |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,852 | 100m² |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,767 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,918 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 14,273 | m³ |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3,719 | 100m² |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6,541 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 47,919 | m³ |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,441 | 100m² |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3,714 | m³ |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 40,658 | m³ |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng TTH | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,846 | 100m² |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,422 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4,537 | m³ |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 425,288 | m² |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,677 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,677 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 213,59 | 1m² |
| 66 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3,737 | 100m² |
| 67 | Ke chống bão | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 450 | cái |
| 68 | Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 87,314 | m² |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 57,052 | m² |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bồn hoa, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,62 | m³ |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa 10, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,958 | m³ |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 79,611 | m³ |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8,428 | m³ |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 13,107 | m³ |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 344,954 | m² |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 670,122 | m² |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 327,982 | m² |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 169,417 | m² |
| 79 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 178,411 | m² |
| 80 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 40,394 | m² |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 183,88 | m |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 92,16 | m |
| 83 | Trát vảy vữa tổ mối, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 19,665 | m² |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 252,411 | m² |
| 85 | Lát đá bậu cửa vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 5,35 | m² |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 22,044 | m² |
| 87 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 11,185 | m² |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 98,92 | m² |
| 89 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 40,291 | m² |
| 90 | Vách compite | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 12,74 | m² |
| 91 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 31,189 | m² |
| 92 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa đi | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 51,45 | m² |
| 93 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 18,9 | m² |
| 94 | Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm - cửa chớp lật | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4,812 | m² |
| 95 | Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa đi | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 18 | bộ |
| 96 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 97 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp lật | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Cửa xếp inox 304 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 5,135 | m² |
| 99 | Gia công hoa sắt đặc 14x14 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 23,712 | m² |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 15,988 | 1m² |
| 102 | Gia công lan can sắt hành lang | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 13,616 | m² |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10,353 | 1m² |
| 105 | Inox30x30x1.5 liên kết chậu rửa | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 37,47 | kg |
| 106 | Ke liên kết mặt đá | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1.015,076 | m² |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 703,403 | m² |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 672,936 | m² |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1.015,08 | m² |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4,196 | 100m² |
| 112 | Đèn Panel 600x600 - 50W | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 113 | Đèn Panel 600x1200 - 75W | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 14 | bộ |
| 115 | Đèn Led D300 24W | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 13 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 117 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Tủ điệnphòng 3/6 LA | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 38 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 122 | Chiết áp liền công tắc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Quạt thông gió âm trần 25W | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Quạt thông gió KT 250x250, 25W | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Công tắc 20A | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 132 | Aptomat MCB3P-50A | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Aptomat MCB1P-40A | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Aptomat MCB1P-32A | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Aptomat MCB1P-25A | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Aptomat MCB1P-20A | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 137 | Aptomat MCB1P-16A | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 138 | Aptomat MCB2P-20A | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 375 | m |
| 140 | Cáp CXV-2x4mm2 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 440 | m |
| 141 | Cáp CXV-2x6mm2 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 143 | Ống Gen D20 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 545 | m |
| 144 | Ống Gen D32 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 145 | Mặt 4 lỗ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Mặt 3 lỗ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Mặt 2 lỗ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 148 | Mặt 1 lỗ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 149 | Đế âm tường | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 150 | Hộp nối chống cháy KT10x10cm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 23 | cái |
| 151 | Móc quạt trần | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 152 | Cọc tiếp địa | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Dây tiếp địa D12 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3 | m |
| 154 | Thép dẹt L50x5 (tiếp đất) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 11,775 | kg |
| 155 | Ống HDPE D40/32 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 156 | Ổ cắm internet âm sàn | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 157 | Ổ cắm điện thoại âm sàn | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 158 | Ổ cắm internet | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 159 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 160 | Mặt ổ cắm 1 hạt mạng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 161 | Mặt ổ cắm 1 hạt điện thoại | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lực | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 163 | Cáp mạng CAT 6 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 230 | m |
| 164 | Dây cáp điện thoại 2x2x0.5 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 250 | m |
| 165 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Kệ tủ Rack 27U 600x800 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Bộ chuyển mạch Switch - 16 Port | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 168 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 Port | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Thanh giữ dây 1 U | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 172 | Ống gen mềm D20 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 170 | m |
| 173 | Hộp nối | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 174 | Ống HDPE D40/30 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 175 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 176 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 164,85 | kg |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 200 | m |
| 178 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 133,45 | kg |
| 179 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 140 | cái |
| 180 | Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 181 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 182 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 183 | Nậm chân kim thu sét | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 184 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 115 | m |
| 185 | Đào móng hố tiếp địa | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 12,48 | m³ |
| 186 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 112 | m³ |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 124,48 | m³ |
| 188 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 20,16 | m³ |
| 189 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | tủ |
| 191 | Bình tổng hợp MFZ4ABC | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4 | bình |
| 192 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | bình |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi inox | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 198 | Xi phông Lavabo | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 199 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt gương soi đơn | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt gương soi đôi | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 204 | Xi phông tiểu nam | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 205 | Van nhấn inox | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 206 | Phễu thu sàn | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 207 | Van khóa D25 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 208 | Van khóa D32 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 209 | Van khóa D50 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 212 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 213 | Ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 214 | Ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 215 | Ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 216 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 217 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 218 | Côn nhựa D42-60 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 219 | Côn nhựa D60-110 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 220 | Côn nhựa D60-90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 221 | Măng sông D60 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 222 | Măng sông D90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 223 | Măng sông D110 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 224 | Chếch 135 D42 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 225 | Chếch 135 D60 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 226 | Chếch 135 D90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 227 | Chếch 135 D110 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 228 | Cút nhựa D42 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 229 | Y D90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 230 | Y D110 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 231 | Chóp thông hơi | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 232 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 233 | Cút nhựa D90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 234 | Cầu chắn rác | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 235 | Chếch 135 D90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà để xe (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng nhà xe bằng máy, đất cấp II (80%M) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,937 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột nhà xe, đất cấp II (20%TC) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 14,572 | m³ |
| 3 | Đào giằng móng, đất cấp II (20%TC) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8,842 | m³ |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp II | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 27,216 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4,032 | m³ |
| 6 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4,032 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 11,606 | m³ |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,193 | 100m² |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,957 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,412 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 34,025 | m³ |
| 13 | Bulong 6.8 d16 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 70 | bộ |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,715 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,171 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,171 | 100m³/km |
| 17 | Ni lon chống mất nước | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 477,02 | m² |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 48,938 | m³ |
| 19 | Gia công cột thép nhà xe | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,757 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép nhà xe | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,757 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép nhà xe | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,212 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kèo thép nhà xe | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,212 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 26,157 | 1m² |
| 24 | Bu lông D14 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 432 | cái |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 410 | 1m² |
| 28 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 ly | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,633 | 100m² |
| 29 | Máng thu nước | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 158,4 | m |
| 30 | Ke chống bão | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 380 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Ống sun D20 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Đèn Led bóng tròn có chụp 30W | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 20 | bộ |
| 34 | Aptomat MCCB 1P-16A | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Tủ điện ngoài trời 3/6LA | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ống bảo hộ HDPE D25 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | 100m |
| 38 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | tủ |
| 40 | Bình tổng hợp MFZ4ABC | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4 | bình |
| 41 | Bình khí CO2 MT3 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4 | bình |
| 42 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 43 | Chếch 135 D90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Măng xông D90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| C | Hạng mục: San lấp | |||
| 1 | Bơm nước ao phục vụ thi công | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10 | ca |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6,54 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6,54 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6,54 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6,54 | 100m³/km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 53,004 | 100m³ |
| D | Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy (80%M) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,569 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công (20%TC) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 11,602 | m³ |
| 3 | Đào móng, giằng móng, đất cấp II (20%TC) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,6 | m³ |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp II | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 25,363 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4,697 | m³ |
| 6 | Đắp cát đầu cọc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4,697 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 9,27 | m³ |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,366 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,801 | 100m² |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,139 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 19,748 | m³ |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,316 | 100m² |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,742 | m³ |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4,635 | m³ |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,359 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,711 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,711 | 100m³/km |
| 21 | Đào móng công trình bằng máy (80%M) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,07 | 100m³ |
| 22 | Đào móng, giằng móng, đất cấp II (20%TC) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 51,756 | m³ |
| 23 | Đóng cọc cừ larsen bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc 9m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 12,78 | 100m |
| 24 | Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 2 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 1 tháng sáu tính 1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ ) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 5.871,455 | kg |
| 25 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 12,78 | 100m cọc |
| 26 | Cẩu lắp, vận chuyển cừ thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 27 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 165,886 | 100m |
| 28 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 16,589 | m³ |
| 29 | Đắp cát đầu cọc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 16,589 | m³ |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 24,883 | m³ |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,074 | 100m² |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6,566 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 92,481 | m³ |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,372 | 100m² |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10,287 | m³ |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,157 | tấn |
| 39 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 378,172 | m³ |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 5,367 | m³ |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,059 | 100m² |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,743 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 5,822 | m³ |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,32 | 100m² |
| 46 | Cốt thép giằng tường, đường kính | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3,48 | m³ |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đầu trụ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,083 | 100m² |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,263 | m³ |
| 51 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 51 | cái |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 15,988 | m³ |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 22,617 | m³ |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 110, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 18,39 | m³ |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 495,179 | m² |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 119,19 | m² |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 90,153 | m² |
| 58 | Trát phào kép trụ cổng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 457,92 | m |
| 59 | Trát , đắp vữa trang trí tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8,542 | m² |
| 60 | Láng đỉnh trụ, mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3,345 | m² |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 34,207 | m² |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 32,708 | 1m² |
| 64 | Gia công cổng inox | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,626 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cổng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 20,3 | m² |
| 66 | Bản lề | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Bộ then cài cồng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 68 | Khóa cổng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Đường ray+ bánh xe | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 40,029 | m² |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 664,493 | m² |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 664,493 | m² |
| 73 | Bảng tên đơn vị | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| E | Hạng mục: Sân đường nội bộ, Bồn Hoa, Bó vỉa | |||
| 1 | Đào nền sân đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 667,14 | m³ |
| 2 | Đào nền sân đường bằng máy đào | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 26,686 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 32,757 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 32,757 | 100m³/km |
| 5 | Đóng cừ larsen bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc 6m, đất cấp I | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 20,52 | 100m |
| 6 | Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 2 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 1 tháng sáu tính 1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ ) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 9.521,418 | kg |
| 7 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 20,52 | 100m cọc |
| 8 | Cẩu lắp, vận chuyển cừ thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10,239 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10,239 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10,239 | 100m³ |
| 12 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền ( hệ số đất rời 1,13) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1.156,974 | m³ |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6,379 | 100m³ |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6,143 | 100m³ |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8,395 | 100m² |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8,395 | 100m² |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8,395 | 100m² |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 8,395 | 100m² |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 25,734 | 100m² |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 617,616 | m³ |
| 21 | Đánh nhẵn mặt sân bằng máy | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2.573,4 | m² |
| 22 | Cắt khe co dãn mặt sân bê tông | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 499 | m |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10,226 | m³ |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa,vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 14,151 | m³ |
| 25 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 306,788 | m² |
| 26 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 206,176 | m² |
| 27 | Đổ đất màu bồn hoa (đổ dày 50cm) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 319,08 | m³ |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,978 | m³ |
| 29 | Rải vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 11,18 | m² |
| 30 | Bó vỉa bê tông ( KT: 260x230x100), vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 43 | m |
| F | Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, (80% đào máy) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,302 | 100m³ |
| 2 | Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% thủ công) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 57,542 | m³ |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 124,158 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 24,832 | m³ |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 24,832 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 24,832 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,585 | 100m² |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cống, ga, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10,625 | m³ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 11 | Ván khuôn lắp tấm đan | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,515 | 100m² |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 6,755 | m³ |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 14,046 | m³ |
| 18 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 69,651 | m² |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 12,173 | m² |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 136 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 136 | 1 mối nối |
| 22 | Đế cống D400 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 408 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng khung dưới nắp ga | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 13 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 13 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite ( KT: 850x430mm) tải trọng 250KN | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,986 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,891 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,891 | 100m³/km |
| G | Hạng mục: Chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,866 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1,895 | m³ |
| 3 | Đào đất đặt đường ống cáp, đất cấp II ( 20% TC) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 19,76 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,81 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,28 | 100m² |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3,92 | m³ |
| 7 | Khung bu lông móng M24x300x300x675 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10 | cọc |
| 9 | Ống nhựa xoắn D65/50mm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 101,959 | m³ |
| 11 | Cột đèn cao áp 8m côn liền cần (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10 | cột |
| 12 | Bóng đèn cao áp 1 chóa, bóng Led 80W | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 313 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Cáp đồng trần M6 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 313 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D65/50mm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 2,77 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 18 | Băng báo hiệu cáp 800 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 203,2 | m² |
| 19 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 10 | bảng |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 20 | đầu cáp |
| 23 | Đầu cốt M10 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 80 | cái |
| 24 | Đầu cốt M6 | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả theo Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9978035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.995607E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.323.083.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.646.166.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản công chứngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Kiến trúc sư Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương | 1 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | Kỹ sư trắc đạc Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 20 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 2 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 7 | Máy hàn công suất ≥ 23KW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62KW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 9 | Máy mài công suất ≥ 1KW | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ 5T | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 14 | Máy nén khí diezen 360m3/h | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi