Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, nâng cấp Kho bãi, cơ sở vật chất bộ phận đăng ký xe - Phòng PC08 thuộc Công an thành phố Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216972-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cải tạo, nâng cấp Kho bãi, cơ sở vật chất bộ phận đăng ký xe - Phòng PC08 thuộc Công an thành phố Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20211216832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí an toàn giao thông Bộ Công an cấp và các nguồn kinh phí khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 10:31:00 đến ngày 2021-12-16 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,318,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9978035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.995607E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.323.083.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.646.166.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản công chứngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài công suất ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí diezen 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Cải tạo, nâng cấp Kho bãi, cơ sở vật chất bộ phận đăng ký xe - Phòng PC08 thuộc Công an thành phố Hải Phòng
Cải tạo, nâng cấp Kho bãi, cơ sở vật chất bộ phận đăng ký xe - Phòng PC08 thuộc Công an thành phố Hải Phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí an toàn giao thông Bộ Công an cấp và các nguồn kinh phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông (Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan (Địa chỉ: Số 12/27 Hồ Sen, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Hưng (Địa chỉ: Số 47 Lô 22 Lê Hồng Phong, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 2 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành); tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình tương tự + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng, Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. + Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu kèm theo đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V/E-HSMT2,222100m³
2Đào móng trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả theo Chương V/E-HSMT55,581
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIMô tả theo Chương V/E-HSMT205,276100m
4Vét bùn đầu cọcMô tả theo Chương V/E-HSMT30,41
5Đắp cát đầu cọcMô tả theo Chương V/E-HSMT30,41
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả theo Chương V/E-HSMT30,551
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả theo Chương V/E-HSMT1,605100m²
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,283tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT3,649tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo Chương V/E-HSMT3,952tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo Chương V/E-HSMT125,794
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT77,294
13Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V/E-HSMT0,506100m²
14Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V/E-HSMT0,607tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V/E-HSMT0,12tấn
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả theo Chương V/E-HSMT7,876
17Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V/E-HSMT0,575100m²
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,265tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo Chương V/E-HSMT1,302tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo Chương V/E-HSMT4,931
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,45
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V/E-HSMT0,054100m²
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,101tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,061tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,015
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT2,363
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V/E-HSMT14,868
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V/E-HSMT2,57
29Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V/E-HSMT17,438
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả theo Chương V/E-HSMT0,023100m²
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V/E-HSMT0,06tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,45
33Lắp đặt tấm đanMô tả theo Chương V/E-HSMT5cấu kiện
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,216100m³
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,564100m³
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,564100m³/km
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V/E-HSMT2,301100m³
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V/E-HSMT27,509
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V/E-HSMT2,828
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT7,532
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V/E-HSMT1,517100m²
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,339tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT2,048tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo Chương V/E-HSMT9,264
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V/E-HSMT1,852100m²
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,767tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT2,918tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,961tấn
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả theo Chương V/E-HSMT14,273
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V/E-HSMT3,719100m²
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT6,541tấn
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V/E-HSMT47,919
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V/E-HSMT0,441100m²
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,119tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,368tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Mô tả theo Chương V/E-HSMT3,714
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT40,658
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng TTHMô tả theo Chương V/E-HSMT0,846100m²
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,134tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,422tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo Chương V/E-HSMT4,537
62Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT425,288
63Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V/E-HSMT1,677tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V/E-HSMT1,677tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V/E-HSMT213,591m²
66Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyMô tả theo Chương V/E-HSMT3,737100m²
67Ke chống bãoMô tả theo Chương V/E-HSMT450cái
68Chống thấm bằng phương pháp quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả theo Chương V/E-HSMT87,314
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT57,052
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tường bồn hoa, đá 4x6, mác 100Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,62
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa 10, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,958
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V/E-HSMT79,611
73Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V/E-HSMT8,428
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo Chương V/E-HSMT13,107
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT344,954
76Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT670,122
77Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT327,982
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT169,417
79Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT178,411
80Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT40,394
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT183,88m
82Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT92,16m
83Trát vảy vữa tổ mối, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT19,665
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT252,411
85Lát đá bậu cửa vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT5,35
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500Mô tả theo Chương V/E-HSMT22,044
87Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT11,185
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT98,92
89Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT40,291
90Vách compiteMô tả theo Chương V/E-HSMT12,74
91Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả theo Chương V/E-HSMT31,189
92Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa điMô tả theo Chương V/E-HSMT51,45
93Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm - cửa sổMô tả theo Chương V/E-HSMT18,9
94Cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm - cửa chớp lậtMô tả theo Chương V/E-HSMT4,812
95Phụ kiện cửa nhôm hệ- cửa điMô tả theo Chương V/E-HSMT18bộ
96Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổMô tả theo Chương V/E-HSMT9bộ
97Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa chớp lậtMô tả theo Chương V/E-HSMT8bộ
98Cửa xếp inox 304Mô tả theo Chương V/E-HSMT5,135
99Gia công hoa sắt đặc 14x14Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,439tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V/E-HSMT23,712
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V/E-HSMT15,9881m²
102Gia công lan can sắt hành langMô tả theo Chương V/E-HSMT0,118tấn
103Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V/E-HSMT13,616
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V/E-HSMT10,3531m²
105Inox30x30x1.5 liên kết chậu rửaMô tả theo Chương V/E-HSMT37,47kg
106Ke liên kết mặt đáMô tả theo Chương V/E-HSMT10cái
107Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo Chương V/E-HSMT1.015,076
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V/E-HSMT703,403
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V/E-HSMT672,936
110Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V/E-HSMT1.015,08
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V/E-HSMT4,196100m²
112Đèn Panel 600x600 - 50WMô tả theo Chương V/E-HSMT3bộ
113Đèn Panel 600x1200 - 75WMô tả theo Chương V/E-HSMT6bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V/E-HSMT14bộ
115Đèn Led D300 24WMô tả theo Chương V/E-HSMT13bộ
116Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngMô tả theo Chương V/E-HSMT30cái
117Tủ điện tổng vỏ kim loạiMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
118Tủ điệnphòng 3/6 LAMô tả theo Chương V/E-HSMT8cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo Chương V/E-HSMT38cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànMô tả theo Chương V/E-HSMT8cái
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo Chương V/E-HSMT11cái
122Chiết áp liền công tắcMô tả theo Chương V/E-HSMT11cái
123Quạt thông gió âm trần 25WMô tả theo Chương V/E-HSMT5cái
124Quạt thông gió KT 250x250, 25WMô tả theo Chương V/E-HSMT2cái
125Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả theo Chương V/E-HSMT3bộ
126Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả theo Chương V/E-HSMT28cái
127Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V/E-HSMT5cái
128Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V/E-HSMT9cái
129Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
130Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
131Công tắc 20AMô tả theo Chương V/E-HSMT3cái
132Aptomat MCB3P-50AMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
133Aptomat MCB1P-40AMô tả theo Chương V/E-HSMT2cái
134Aptomat MCB1P-32AMô tả theo Chương V/E-HSMT4cái
135Aptomat MCB1P-25AMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
136Aptomat MCB1P-20AMô tả theo Chương V/E-HSMT28cái
137Aptomat MCB1P-16AMô tả theo Chương V/E-HSMT9cái
138Aptomat MCB2P-20AMô tả theo Chương V/E-HSMT3cái
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V/E-HSMT375m
140Cáp CXV-2x4mm2Mô tả theo Chương V/E-HSMT440m
141Cáp CXV-2x6mm2Mô tả theo Chương V/E-HSMT80m
142Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả theo Chương V/E-HSMT100m
143Ống Gen D20Mô tả theo Chương V/E-HSMT545m
144Ống Gen D32Mô tả theo Chương V/E-HSMT60m
145Mặt 4 lỗMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
146Mặt 3 lỗMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
147Mặt 2 lỗMô tả theo Chương V/E-HSMT9cái
148Mặt 1 lỗMô tả theo Chương V/E-HSMT5cái
149Đế âm tườngMô tả theo Chương V/E-HSMT16cái
150Hộp nối chống cháy KT10x10cmMô tả theo Chương V/E-HSMT23cái
151Móc quạt trầnMô tả theo Chương V/E-HSMT11cái
152Cọc tiếp địaMô tả theo Chương V/E-HSMT2cái
153Dây tiếp địa D12Mô tả theo Chương V/E-HSMT3m
154Thép dẹt L50x5 (tiếp đất)Mô tả theo Chương V/E-HSMT11,775kg
155Ống HDPE D40/32Mô tả theo Chương V/E-HSMT100m
156Ổ cắm internet âm sànMô tả theo Chương V/E-HSMT8bộ
157Ổ cắm điện thoại âm sànMô tả theo Chương V/E-HSMT8bộ
158Ổ cắm internetMô tả theo Chương V/E-HSMT4bộ
159Ổ cắm điện thoạiMô tả theo Chương V/E-HSMT4bộ
160Mặt ổ cắm 1 hạt mạngMô tả theo Chương V/E-HSMT12cái
161Mặt ổ cắm 1 hạt điện thoạiMô tả theo Chương V/E-HSMT12cái
162Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcMô tả theo Chương V/E-HSMT15m
163Cáp mạng CAT 6Mô tả theo Chương V/E-HSMT230m
164Dây cáp điện thoại 2x2x0.5Mô tả theo Chương V/E-HSMT250m
165Tủ Rack mạng 27U 400x600Mô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
166Kệ tủ Rack 27U 600x800Mô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
167Bộ chuyển mạch Switch - 16 PortMô tả theo Chương V/E-HSMT1bộ
168Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
169Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 PortMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
170Thanh giữ dây 1 UMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
171Đế âm tường chống cháyMô tả theo Chương V/E-HSMT8cái
172Ống gen mềm D20Mô tả theo Chương V/E-HSMT170m
173Hộp nốiMô tả theo Chương V/E-HSMT20cái
174Ống HDPE D40/30Mô tả theo Chương V/E-HSMT15m
175Gia công kim thu sét dài 1,5mMô tả theo Chương V/E-HSMT15cái
176Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mMô tả theo Chương V/E-HSMT164,85kg
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả theo Chương V/E-HSMT200m
178Thép bản 50x5 (tiếp đất)Mô tả theo Chương V/E-HSMT133,45kg
179Bật dây mái thép 15x3 dài 150Mô tả theo Chương V/E-HSMT140cái
180Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Mô tả theo Chương V/E-HSMT30cái
181Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5Mô tả theo Chương V/E-HSMT4bộ
182Bu lông đai ốc M8 dài 45mMô tả theo Chương V/E-HSMT8bộ
183Nậm chân kim thu sétMô tả theo Chương V/E-HSMT15cái
184Dây bọc chống cháy PVC D25Mô tả theo Chương V/E-HSMT115m
185Đào móng hố tiếp địaMô tả theo Chương V/E-HSMT12,48
186Đào đất rãnh tiếp địaMô tả theo Chương V/E-HSMT112
187Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V/E-HSMT124,48
188Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo Chương V/E-HSMT20,16
189Nội quy tiêu lệnhMô tả theo Chương V/E-HSMT2cái
190Tủ đựng bình chữa cháyMô tả theo Chương V/E-HSMT2tủ
191Bình tổng hợp MFZ4ABCMô tả theo Chương V/E-HSMT4bình
192Bình khí CO2 MT3Mô tả theo Chương V/E-HSMT2bình
193Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo Chương V/E-HSMT7bộ
194Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo Chương V/E-HSMT7cái
195Lắp đặt vòi xịtMô tả theo Chương V/E-HSMT7cái
196Lắp đặt LavaboMô tả theo Chương V/E-HSMT6bộ
197Lắp đặt vòi inoxMô tả theo Chương V/E-HSMT6bộ
198Xi phông LavaboMô tả theo Chương V/E-HSMT6bộ
199Lắp đặt giá treoMô tả theo Chương V/E-HSMT6cái
200Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo Chương V/E-HSMT6cái
201Lắp đặt gương soi đơnMô tả theo Chương V/E-HSMT4cái
202Lắp đặt gương soi đôiMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
203Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V/E-HSMT6bộ
204Xi phông tiểu namMô tả theo Chương V/E-HSMT6bộ
205Van nhấn inoxMô tả theo Chương V/E-HSMT6bộ
206Phễu thu sànMô tả theo Chương V/E-HSMT6cái
207Van khóa D25Mô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
208Van khóa D32Mô tả theo Chương V/E-HSMT3cái
209Van khóa D50Mô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
210Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả theo Chương V/E-HSMT2bộ
211Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả theo Chương V/E-HSMT1bể
212Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả theo Chương V/E-HSMT3bộ
213Ống nhựa U.PVC D34Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,04100m
214Ống nhựa U.PVC D42Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,04100m
215Ống nhựa U.PVC D60Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,2100m
216Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,35100m
217Ống nhựa U.PVC D110Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,22100m
218Côn nhựa D42-60Mô tả theo Chương V/E-HSMT12cái
219Côn nhựa D60-110Mô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
220Côn nhựa D60-90Mô tả theo Chương V/E-HSMT4cái
221Măng sông D60Mô tả theo Chương V/E-HSMT6cái
222Măng sông D90Mô tả theo Chương V/E-HSMT9cái
223Măng sông D110Mô tả theo Chương V/E-HSMT6cái
224Chếch 135 D42Mô tả theo Chương V/E-HSMT24cái
225Chếch 135 D60Mô tả theo Chương V/E-HSMT16cái
226Chếch 135 D90Mô tả theo Chương V/E-HSMT15cái
227Chếch 135 D110Mô tả theo Chương V/E-HSMT17cái
228Cút nhựa D42Mô tả theo Chương V/E-HSMT8cái
229Y D90Mô tả theo Chương V/E-HSMT10cái
230Y D110Mô tả theo Chương V/E-HSMT7cái
231Chóp thông hơiMô tả theo Chương V/E-HSMT1bộ
232Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,28100m
233Cút nhựa D90Mô tả theo Chương V/E-HSMT8cái
234Cầu chắn rácMô tả theo Chương V/E-HSMT8cái
235Chếch 135 D90Mô tả theo Chương V/E-HSMT16cái
B Hạng mục: Nhà để xe (02 nhà)
1Đào móng nhà xe bằng máy, đất cấp II (80%M)Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,937100m³
2Đào móng cột nhà xe, đất cấp II (20%TC)Mô tả theo Chương V/E-HSMT14,572
3Đào giằng móng, đất cấp II (20%TC)Mô tả theo Chương V/E-HSMT8,842
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp IIMô tả theo Chương V/E-HSMT27,216100m
5Vét bùn đầu cọcMô tả theo Chương V/E-HSMT4,032
6Cát đen phủ đầu cọcMô tả theo Chương V/E-HSMT4,032
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V/E-HSMT11,606
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả theo Chương V/E-HSMT2,193100m²
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,775tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,957tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo Chương V/E-HSMT0,412tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V/E-HSMT34,025
13Bulong 6.8 d16Mô tả theo Chương V/E-HSMT70bộ
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,715100m³
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,171100m³
16Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả theo Chương V/E-HSMT1,171100m³/km
17Ni lon chống mất nướcMô tả theo Chương V/E-HSMT477,02
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V/E-HSMT48,938
19Gia công cột thép nhà xeMô tả theo Chương V/E-HSMT1,757tấn
20Lắp dựng cột thép nhà xeMô tả theo Chương V/E-HSMT1,757tấn
21Gia công vì kèo thép nhà xeMô tả theo Chương V/E-HSMT2,212tấn
22Lắp dựng kèo thép nhà xeMô tả theo Chương V/E-HSMT2,212tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V/E-HSMT26,1571m²
24Bu lông D14Mô tả theo Chương V/E-HSMT432cái
25Gia công xà gồ thépMô tả theo Chương V/E-HSMT0,82tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V/E-HSMT0,82tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V/E-HSMT4101m²
28Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 lyMô tả theo Chương V/E-HSMT2,633100m²
29Máng thu nướcMô tả theo Chương V/E-HSMT158,4m
30Ke chống bãoMô tả theo Chương V/E-HSMT380cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả theo Chương V/E-HSMT100m
32Ống sun D20Mô tả theo Chương V/E-HSMT100m
33Đèn Led bóng tròn có chụp 30WMô tả theo Chương V/E-HSMT20bộ
34Aptomat MCCB 1P-16AMô tả theo Chương V/E-HSMT2cái
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V/E-HSMT4cái
36Tủ điện ngoài trời 3/6LAMô tả theo Chương V/E-HSMT2cái
37Ống bảo hộ HDPE D25Mô tả theo Chương V/E-HSMT1100m
38Nội quy tiêu lệnhMô tả theo Chương V/E-HSMT2cái
39Tủ đựng bình chữa cháyMô tả theo Chương V/E-HSMT2tủ
40Bình tổng hợp MFZ4ABCMô tả theo Chương V/E-HSMT4bình
41Bình khí CO2 MT3Mô tả theo Chương V/E-HSMT4bình
42Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,8100m
43Chếch 135 D90Mô tả theo Chương V/E-HSMT8cái
44Măng xông D90Mô tả theo Chương V/E-HSMT10cái
45Cầu chắn rácMô tả theo Chương V/E-HSMT4cái
C Hạng mục: San lấp
1Bơm nước ao phục vụ thi côngMô tả theo Chương V/E-HSMT10ca
2Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất pha cát từ 15-20%, đất bùn lỏngMô tả theo Chương V/E-HSMT6,54100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả theo Chương V/E-HSMT6,54100m³
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả theo Chương V/E-HSMT6,54100m³
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IMô tả theo Chương V/E-HSMT6,54100m³/km
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V/E-HSMT53,004100m³
D Hạng mục: Cổng, tường rào
1Đào móng công trình bằng máy (80%M)Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,569100m³
2Đào móng công trình bằng thủ công (20%TC)Mô tả theo Chương V/E-HSMT11,602
3Đào móng, giằng móng, đất cấp II (20%TC)Mô tả theo Chương V/E-HSMT2,6
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m, đất cấp IIMô tả theo Chương V/E-HSMT25,363100m
5Vét bùn đầu cọcMô tả theo Chương V/E-HSMT4,697
6Đắp cát đầu cọcMô tả theo Chương V/E-HSMT4,697
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V/E-HSMT9,27
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V/E-HSMT0,366100m²
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả theo Chương V/E-HSMT0,801100m²
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,184tấn
11Cốt thép móng, đường kính Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,139tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V/E-HSMT19,748
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V/E-HSMT0,316100m²
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,742
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,069tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,5tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V/E-HSMT4,635
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,359100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,711100m³
20Vận chuyển đất tiếp 7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIMô tả theo Chương V/E-HSMT0,711100m³/km
21Đào móng công trình bằng máy (80%M)Mô tả theo Chương V/E-HSMT2,07100m³
22Đào móng, giằng móng, đất cấp II (20%TC)Mô tả theo Chương V/E-HSMT51,756
23Đóng cọc cừ larsen bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc 9m, đất cấp IMô tả theo Chương V/E-HSMT12,78100m
24Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 2 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 1 tháng sáu tính 1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ )Mô tả theo Chương V/E-HSMT5.871,455kg
25Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnMô tả theo Chương V/E-HSMT12,78100m cọc
26Cẩu lắp, vận chuyển cừ thépMô tả theo Chương V/E-HSMT1trọn gói
27Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả theo Chương V/E-HSMT165,886100m
28Vét bùn đầu cọcMô tả theo Chương V/E-HSMT16,589
29Đắp cát đầu cọcMô tả theo Chương V/E-HSMT16,589
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V/E-HSMT24,883
31Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngMô tả theo Chương V/E-HSMT1,074100m²
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,215tấn
33Cốt thép móng, đường kính Mô tả theo Chương V/E-HSMT6,566tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V/E-HSMT92,481
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V/E-HSMT1,372100m²
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V/E-HSMT10,287
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,233tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo Chương V/E-HSMT2,157tấn
39Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT378,172
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V/E-HSMT5,367
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V/E-HSMT1,059100m²
42Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,162tấn
43Cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,743tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo Chương V/E-HSMT5,822
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V/E-HSMT0,32100m²
46Cốt thép giằng tường, đường kính Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,235tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V/E-HSMT3,48
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan đầu trụMô tả theo Chương V/E-HSMT0,083100m²
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả theo Chương V/E-HSMT0,099tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,263
51Lắp dựng tấm đanMô tả theo Chương V/E-HSMT51cái
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo Chương V/E-HSMT15,988
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 220, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT22,617
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường rào 110, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT18,39
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT495,179
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT119,19
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT90,153
58Trát phào kép trụ cổng, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT457,92m
59Trát , đắp vữa trang trí tường rào, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT8,542
60Láng đỉnh trụ, mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT3,345
61Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả theo Chương V/E-HSMT0,647tấn
62Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả theo Chương V/E-HSMT34,207
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V/E-HSMT32,7081m²
64Gia công cổng inoxMô tả theo Chương V/E-HSMT0,626tấn
65Lắp dựng cổngMô tả theo Chương V/E-HSMT20,3
66Bản lềMô tả theo Chương V/E-HSMT8bộ
67Bộ then cài cồngMô tả theo Chương V/E-HSMT2bộ
68Khóa cổngMô tả theo Chương V/E-HSMT2bộ
69Đường ray+ bánh xeMô tả theo Chương V/E-HSMT4bộ
70Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngMô tả theo Chương V/E-HSMT40,029
71Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo Chương V/E-HSMT664,493
72Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V/E-HSMT664,493
73Bảng tên đơn vịMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
E Hạng mục: Sân đường nội bộ, Bồn Hoa, Bó vỉa
1Đào nền sân đường, đất cấp II (Đào bằng thủ công tính bằng 20% khối lượng)Mô tả theo Chương V/E-HSMT667,14
2Đào nền sân đường bằng máy đào Mô tả theo Chương V/E-HSMT26,686100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V/E-HSMT32,757100m³
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIMô tả theo Chương V/E-HSMT32,757100m³/km
5Đóng cừ larsen bằng máy đóng cọc 1,2 tấn, chiều dài cọc 6m, đất cấp IMô tả theo Chương V/E-HSMT20,52100m
6Thép lasen 4 = KL*1.005 VL khác*hao phí thi công (Hao hụt vật liệu cọc thép tính thi công 2 tháng như sau : 1 tháng tính 1,17%, 1 tháng sáu tính 1,22%; hao phí tòe đầu cọc 3,5%*1 lần đóng, nhổ )Mô tả theo Chương V/E-HSMT9.521,418kg
7Nhổ cọc cừ Larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnMô tả theo Chương V/E-HSMT20,52100m cọc
8Cẩu lắp, vận chuyển cừ thépMô tả theo Chương V/E-HSMT1trọn gói
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V/E-HSMT10,239100m³
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V/E-HSMT10,239100m³
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả theo Chương V/E-HSMT10,239100m³
12Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền ( hệ số đất rời 1,13)Mô tả theo Chương V/E-HSMT1.156,974
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả theo Chương V/E-HSMT6,379100m³
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả theo Chương V/E-HSMT6,143100m³
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mô tả theo Chương V/E-HSMT8,395100m²
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả theo Chương V/E-HSMT8,395100m²
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả theo Chương V/E-HSMT8,395100m²
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả theo Chương V/E-HSMT8,395100m²
19Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả theo Chương V/E-HSMT25,734100m²
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350Mô tả theo Chương V/E-HSMT617,616
21Đánh nhẵn mặt sân bằng máyMô tả theo Chương V/E-HSMT2.573,4
22Cắt khe co dãn mặt sân bê tôngMô tả theo Chương V/E-HSMT499m
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB40 mác 150Mô tả theo Chương V/E-HSMT10,226
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa,vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT14,151
25Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT306,788
26Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT206,176
27Đổ đất màu bồn hoa (đổ dày 50cm)Mô tả theo Chương V/E-HSMT319,08
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 100Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,978
29Rải vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT11,18
30Bó vỉa bê tông ( KT: 260x230x100), vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT43m
F Hạng mục: Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng ga, rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, (80% đào máy)Mô tả theo Chương V/E-HSMT2,302100m³
2Đào ga, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II (20% thủ công)Mô tả theo Chương V/E-HSMT57,542
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả theo Chương V/E-HSMT124,158100m
4Vét bùn đầu cọcMô tả theo Chương V/E-HSMT24,832
5Đắp cát đầu cọcMô tả theo Chương V/E-HSMT24,832
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V/E-HSMT24,832
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMô tả theo Chương V/E-HSMT0,585100m²
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cống, ga, đá 1x2, mác 300Mô tả theo Chương V/E-HSMT10,625
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,083tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ hố ga, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,91tấn
11Ván khuôn lắp tấm đanMô tả theo Chương V/E-HSMT0,515100m²
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,473tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả theo Chương V/E-HSMT0,671tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,043tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả theo Chương V/E-HSMT6,755
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo Chương V/E-HSMT32cái
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT14,046
18Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT69,651
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V/E-HSMT12,173
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mmMô tả theo Chương V/E-HSMT1361 đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả theo Chương V/E-HSMT1361 mối nối
22Đế cống D400Mô tả theo Chương V/E-HSMT408cái
23Cung cấp, lắp dựng khung dưới nắp gaMô tả theo Chương V/E-HSMT13bộ
24Cung cấp, lắp đặt nắp ga gangMô tả theo Chương V/E-HSMT13bộ
25Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite ( KT: 850x430mm) tải trọng 250KNMô tả theo Chương V/E-HSMT2bộ
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,986100m³
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,891100m³
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả theo Chương V/E-HSMT0,891100m³/km
G Hạng mục: Chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,866100m³
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo Chương V/E-HSMT1,895
3Đào đất đặt đường ống cáp, đất cấp II ( 20% TC)Mô tả theo Chương V/E-HSMT19,76
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V/E-HSMT0,81
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V/E-HSMT0,28100m²
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V/E-HSMT3,92
7Khung bu lông móng M24x300x300x675Mô tả theo Chương V/E-HSMT10cái
8Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mmMô tả theo Chương V/E-HSMT10cọc
9Ống nhựa xoắn D65/50mmMô tả theo Chương V/E-HSMT0,2100m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V/E-HSMT101,959
11Cột đèn cao áp 8m côn liền cần (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Mô tả theo Chương V/E-HSMT10cột
12Bóng đèn cao áp 1 chóa, bóng Led 80WMô tả theo Chương V/E-HSMT10bộ
13Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2Mô tả theo Chương V/E-HSMT313m
14Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1.5mm2Mô tả theo Chương V/E-HSMT100m
15Cáp đồng trần M6Mô tả theo Chương V/E-HSMT313m
16Ống nhựa xoắn D65/50mmMô tả theo Chương V/E-HSMT2,77100m
17Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mmMô tả theo Chương V/E-HSMT0,08100m
18Băng báo hiệu cáp 800Mô tả theo Chương V/E-HSMT203,2
19Tủ điều khiển chiếu sángMô tả theo Chương V/E-HSMT1tủ
20Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả theo Chương V/E-HSMT1bộ
21Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo Chương V/E-HSMT10bảng
22Làm đầu cáp khôMô tả theo Chương V/E-HSMT20đầu cáp
23Đầu cốt M10Mô tả theo Chương V/E-HSMT80cái
24Đầu cốt M6Mô tả theo Chương V/E-HSMT20cái
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả theo Chương V/E-HSMT1cái
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo Chương V/E-HSMT3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9978035E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.995607E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.323.083.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.646.166.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản công chứngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh)53
2 Kiến trúc sư 1 Kiến trúc sư Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
3 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
4 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương 1 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
5 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
6 Kỹ sư trắc đạc 1 Kỹ sư trắc đạc Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
7 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
8 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
9 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên 20 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
2 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
3 Máy đầm cóc Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
4 Máy cắt uốn sắt thép Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
5 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành2
6 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
7 Máy hàn công suất ≥ 23KW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
8 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62KW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
9 Máy mài công suất ≥ 1KW Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
11 Máy trộn vữa 150 lít Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
12 Ô tô tự đổ 5T Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
13 Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
14 Máy nén khí diezen 360m3/h Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
15 Máy rải bê tông nhựa Đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn về kĩ thuật theo quy định hiện hành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->