Gói thầu: Gói thầu số 9: Mua vật tư cắt bổ mô hình huấn luyện, sản xuất giá để mô hình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Mua vật tư cắt bổ mô hình huấn luyện, sản xuất giá để mô hình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-06 22:01:00 đến ngày 2020-07-14 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 431,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,468,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khung cưa sắt | L500x350 | 2 | Cái | Khung bằng thép cầm tay, có độ điều chỉnh theo lưỡi cưa, | |
| 2 | Lưỡi cưa cắt sắt | L300 | 105 | Cái | Lưỡi cưa răng min, lắp trên khung cưa cầm tay, dùng để cưa sắt xó tiết diện nhỏ | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 3 | Lưỡi cưa cần | 40x500 | 4 | Cái | Lưỡi cưa cần lắp trên máy cưa nằm ngang, có răng min, dùng để cưa sắt xó tiết diện lớn | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 4 | Lưỡi cưa cần | 35x500 | 10 | Cái | Lưỡi cưa cần lắp trên máy cưa nằm ngang, có răng min, dùng để cưa sắt xó tiết diện lớn | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 5 | Đá mài | Φ100x6 | 15 | Cái | Đá cắt sắt dùng cho máy mài cầm tay độ dày 6mm | |
| 6 | Đá cắt | Φ350 | 40 | Cái | Đá cắt sắt dùng cho máy cắt ĐK ngoài 355, ĐK trong 25,4 độ dày 3mm | |
| 7 | Đá mài tay | Φ100x7 | 47 | viên | Đá cắt sắt dùng cho máy mài cầm tay độ dày 7mm | |
| 8 | Đá cắt | Φ100x3 | 57 | viên | Đá cắt sắt dùng cho máy cắt cầm tay độ dày 3mm | |
| 9 | Đá cắt | Φ350x3 | 23 | viên | Đá cắt sắt dùng cho máy cắt ĐK ngoài 350, ĐK trong 25,4 độ dày 3mm | |
| 10 | Đá mài xếp | Φ100x6 | 64 | viên | Có chất liệu vải và hạt nhám Aluminium | |
| 11 | Đá mài trụ | Φ30x50 | 42 | viên | Có dạng hình trụ đứng, có trục lắp vào máy khoan, dùng để mài các cho tiết sâu và khó mài | |
| 12 | Dũa tam giác 3 cạnh | 150x20x20 | 10 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ, độ nhám cao | |
| 13 | Dũa lòng mo | 200x30 | 10 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ, độ nhám cao | |
| 14 | Dũa tròn mịn | Φ14x300 | 10 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ, độ nhám cao | |
| 15 | Dũa dẹt thô | 30x30x350 | 10 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ, độ nhám cao | |
| 16 | Dũa tròn thô | Φ14x300 | 10 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ, độ nhám cao | |
| 17 | Dũa tam giác 3 cạnh | 30x30x350 | 10 | Cái | Kiểu dũa tay cán gỗ | |
| 18 | Dũa 3 cạnh | 15x15x300 | 40 | Cái | Loại dũa tam giác 3 cạnh 15x15x300 | |
| 19 | Thép ống mạ kẽm | Ф34x2 | 430 | Kg | Ống mạ kẽm có độ dầy 1,8 | |
| 20 | Thép V4 | V40x40x4 | 690 | Kg | Thép hình V40x40x4 có độ dài 6m/cây đủ độ dầy | |
| 21 | Thép V3 | V30x30x3 | 470 | Kg | Thép hình V30x30x3 có độ dài 6m/cây đủ độ dầy | |
| 22 | Thép tròn | Ф100 | 230 | Kg | Loại thép tròn đường kính Ф100 | |
| 23 | Thép tròn | Φ60 | 1.075 | Kg | Loại thép tròn đường kính Ф60 | |
| 24 | Thép tròn | Φ55 | 300 | Kg | Loại thép tròn đường kính Ф55 | |
| 25 | Thép ống | Φ48 | 110 | Kg | Ống mạ kẽm có độ dầy 1,8 | |
| 26 | Thép tròn | Ф45 | 192 | Kg | Loại thép tròn đường kính Ф45 | |
| 27 | Thép tròn | Φ27 | 20 | Kg | Loại thép tròn đường kính Ф27 | |
| 28 | Thép tròn | Φ16 | 127 | Kg | Loại thép tròn đường kính Ф16 | |
| 29 | Thép tròn mạ kẽm | Φ4 | 180 | Kg | Loại thép tròn đường kính Ф4 bên ngoài mạ kẽm chống gỉ | |
| 30 | Thép U 150 | U150x10 | 734 | Kg | Thép đúc hình U | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 31 | Thép tấm | 400x400x3 | 90 | Kg | Thép tấm phải đủ độ dầy, đúng kích thước | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 32 | Thép tấm | 300x300x3 | 13 | Kg | Thép tấm phải đủ độ dầy, đúng kích thước | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 33 | Thép tấm | 1000x1500 | 600 | Kg | Thép tấm phải đủ độ dầy, đúng kích thước | |
| 34 | Thép tấm | 1000x700 | 147 | Kg | Thép tấm phải đủ độ dầy, đúng kích thước | |
| 35 | Thép dẹt | 30x3 | 57 | Kg | Loại thép dẹt cách cạnh vuông góc thẳng không cong vênh | |
| 36 | Ê cu+bu lông M6 | M6x20 | 70 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng | |
| 37 | Ê cu+bu lông M8 | M8x30 | 70 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng | |
| 38 | Ê cu+bu lông M10 | M10x30 | 70 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng | |
| 39 | Ê cu+bu lông M16 | M16x40 | 70 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng | |
| 40 | Ê cu+bu lông M18 | M16x60 | 4 | Bộ | Ê cu+bu lông bước ren 1,5 được mạ trắng | |
| 41 | Que hàn Ф3 | Ф3 | 42 | Kg | Loại que hàn thép, đùng điện hàn hồ quang | |
| 42 | Que hàn | Φ2 | 10 | kg | Loại que hàn thép, đùng điện hàn hồ quang | |
| 43 | Khung sắt | 200x10x3 | 300 | Cái | Loại khung hình Elíp, có KT 200x10x3, trên khung có 6 bu lông M6 | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 44 | ốc tai hồng | M6 | 900 | Bộ | Lỗ trong M6 bước ren 1,5 | |
| 45 | Gioăng cao su | 200x15x10 | 150 | m | Loại gioăng xốp chịu dầu mỡ | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 46 | Mũi khoan | Φ4 | 15 | Cái | Mũi khoan sắt, ren phải | |
| 47 | Dao tiện thép trắng | 45º | 40 | Cái | Loại dao tiện thân thép trắng có góc 45º | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 48 | Dao tiện thép trắng | 90º | 40 | Cái | Loại dao tiện thân thép trắng có góc 90º | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 49 | Dao tiện móc trong | S16Q | 40 | Cái | Thân thép vuông đầu có hàn gắn mũi thép hợp kim | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 50 | Đinh rút | Φ4x50 | 1.200 | Cái | Đinh rút nhôm có kích thước Φ4x50 | |
| 51 | Keo dán | X66 | 750 | gam | Keo dán đóng hộp sắt 250g/hộp | |
| 52 | Lò xo nén | Φ100x120 | 200 | Cái | Lọai lò xo dây thép dạng nén đàn hồi, Ф6x200 tiết diện dây Ф2 | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 53 | Lò xo kéo | Ф6x200 | 1.500 | Cái | Lò xo hồi vị Ф6x200 tiết diện dây Ф1 | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 54 | Lò xo 10x40 | 10x40 | 259 | Cái | Lọai lò xo dây thép dạng nén đàn hồi Ф6x200 tiết diện dây Ф1,5 | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 55 | Lò xo 10x20 | Ф10x20 | 50 | Cái | Lọai lò xo dây thép dạng nén đàn hồi Ф6x200 tiết diện dây Ф1 | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 56 | Hạt chì niêm | Ф10, Việt Nam | 750 | Cái | Loại chì dạng tròn có lỗ để luồn dây thép niêm | |
| 57 | Sơn trắng | S.AK-P1, Đo-Tr01 | 30 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 58 | Sơn mầu đen | EP-P1, Đ-01 | 85 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 10kg/thùng | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 59 | Sơn nhũ | Lo-950 | 24 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 60 | Sơn mầu chống gỉ | EP-N1, V-01 | 65 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 61 | Sơn mầu xanh quân sự | MS 971 | 37 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 5kg/thùng | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 62 | Sơn mầu đỏ | S.AK-P1, Đo-01 | 7 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 3kg/thùng | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 63 | Sơn mầu xanh lá cây | S.AK-P1, XLC-04 | 2 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 1kg/thùng | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 64 | Sơn mầu vàng | S.AK-P1, V-OX | 1 | Kg | Được đóng trong thùng sắt tây 1kg/thùng | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 65 | Chất tẩy RP7 | 300ml; | 6 | Hộp | Loại hộp xịt 300ml | |
| 66 | Băng tan | TOMLOTN-01 | 430 | Cuộn | Kích thước 0.075x1/2 inchx10m | |
| 67 | Giấy giáp thô | Số 80, Việt Nam | 110 | Tờ | Giấy giáp tờ loại thô có KT 230x280 | |
| 68 | Giấy ráp mịn | 28cm x 22cm; | 334 | Tờ | Giấy giáp tờ loại mịn KT 230x280 | |
| 69 | Chổi đánh gỉ loại khum | Ф90, Việt Nam | 374 | Cái | Loại chổi bát đường kính ngoài 90mm, đường kính lỗ 16, sơi thép mềm và chắc | |
| 70 | Chổi quét sơn cán nhựa | 25mm, Việt Nam | 228 | Cái | Làm bằng sợi cước, cán bằng nhựa đúc | |
| 71 | Nhựa đặc tròn Ф20 | Ф20, Việt Nam | 5 | Kg | Loại tròn có độ bền cơ học cao, có độ dẻo tốt | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 72 | Găng tay | 2 lớp | 50 | Đôi | Loại vải may 2 lớp chồng lên nhau | |
| 73 | Khẩu trang | 3 lớp | 50 | Cái | Loại vải may 2 lớp chồng lên nhau | |
| 74 | Giẻ lau | 50kg/bao | 146 | Kg | Giẻ lau sạch vải cotton | |
| 75 | Xà phòng vì dân | 450g/túi | 45 | Kg | Loại bột đóng trong túi 450gam/túi | |
| 76 | Vòng kẹp Inox | Φ12-24 | 20 | Cái | Vòng kẹp bằng inox vặn bằng vít xiết | |
| 77 | Vòng kẹp Inox | Φ30-48 | 10 | Cái | Vòng kẹp bằng inox vặn bằng vít xiết | |
| 78 | Ống cao su | Φ48x500 | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường | |
| 79 | Ống đồng | Ф12x1 | 10 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong được có độ dầy 1mm | |
| 80 | Đệm amiang | 1150x85x3 | 2 | Cái | Loại tấm dẻo chống cháy tốt có độ dầy 3mm | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 81 | Đệm amiang | 670x150x6 | 2 | Cái | Loại tấm dẻo chống cháy tốt độ dầy 6mm | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 82 | Bánh răng | Ф200x45 | 6 | Cái | Loại bánh răng thẳng lỗ trong có then hoa | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 83 | Bánh răng | Ф100x35 | 5 | Cái | Loại bánh răng thẳng lỗ trong có then hoa | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 84 | Vòng bi cầu | 110x90x45 | 18 | Cái | Loại ổ bi dời ĐK ngoài 110 ĐK trong 90 độ dầy 45 | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 85 | Vòng bi cầu | 120x85x40 | 22 | Cái | Loại ổ bi dời ĐK ngoài 120 ĐK trong 85 độ dầy 40 | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
| 86 | Bánh xe cao su xoay | 180x40 | 24 | Cái | Bánh xe xoay 360 độ chịu tải trọng 700-800kg | Nhà thầu trúng thầu phải mang mẫu đến cơ sở của chủ đầu tư để kiểm tra hàng mẫu số lượng 10m (thời gian sau 1 ngày mở thầu) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi