Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216915-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211216759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 10:31:00 đến ngày 2021-12-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,058,743,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật,
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, nâng cấp khu nhà ở tập thể Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại số 05 Lê Hồng Phong, phường 4, thành phố Vũng Tàu
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 069673166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Trung Hải + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Tín Nghĩa + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 069673166


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 1279 đường Hùng Vương, xã Hòa Long, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 069673166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nơi nhận: UBND tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Tên đường, phố: Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Tên đường, phố:1279 Hùng Vương, xã Hòa Long, TP. Bà Rịa;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà khu A, B
1Tháo dỡ máng sối tônTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,14m2
2Tháo dỡ mái ngóiTheo yêu cầu Chương V của HSMT684,86m2
3Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu Chương V của HSMT181,223m2
4Tháo dỡ xà gồ sắt, vì kèo sắt, cột sắtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,955tấn
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT29,985m3
6Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo yêu cầu Chương V của HSMT398,093m2
7Tháo dỡ cửa điTheo yêu cầu Chương V của HSMT45,731m2
8Tháo dỡ khuôn bao cửa điTheo yêu cầu Chương V của HSMT102,85m
9Tháo dỡ cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT19,618m2
10Tháo dỡ khuôn bao cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT77,1m
11Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT19,618m2
12Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT67,415m3
13Phá dỡ kết cấu cột gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT15,534m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu Chương V của HSMT82,949m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu Chương V của HSMT414,745m3
16Đào móng bó nền bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,147100m3
17Lớp đá 4x6 lót móng, móng bó nềnTheo yêu cầu Chương V của HSMT3,777m3
18Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V của HSMT37,77m2
19Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT16,367m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,287tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,422tấn
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,295100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT12,954m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,121tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,736tấn
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,888100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT4,44m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,223tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,422tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,864100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,636m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,065tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,385tấn
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửaTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,397100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô cửa đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,498m3
36Đắp đất nâng nền trong nhà cao 0,5mTheo yêu cầu Chương V của HSMT183,54m3
37Cung cấp đất tôn nềnTheo yêu cầu Chương V của HSMT183,54m3
38Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT27,615m3
39Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT43,279m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT336,91m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT1.208,92m2
42Cung cấp xà gồ thép hộp 60x120x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT674,4md
43Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT448md
44Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x120x2 và 40x80x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,5tấn
45Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,946100m2
46Đóng trần thạch cao chống ẩm tấm 60x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT382,2m2
47Lớp đá 4x6 lót nền nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT38,64m3
48Lớp vữa láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT386,4m2
49Lát nền trong nhà gạch 50x50cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT386,4m2
50Cung cấp cửa đi thép hộp có song bảo vệ, kính 8 lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT84,84m2
51Lắp dựng cửa đi thép hộp có song bảo vệ, kính 8 lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT84,84m2
52Cung cấp khoá cửa đi tay nắm gạtTheo yêu cầu Chương V của HSMT29bộ
53Lắp đặt khoá cửa đi tay nắm gạtTheo yêu cầu Chương V của HSMT291bộ
54Cung cấp cửa sổ khung thép hộp, kính dày 8 lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT38,08m2
55Lắp dựng cửa sổ khung thép hộp, kính dày 8 lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT38,08m2
56Cung cấp khoá cửa sổ tay nắm gạtTheo yêu cầu Chương V của HSMT16bộ
57Lắp đặt khoá cửa sổ tay nắm gạtTheo yêu cầu Chương V của HSMT161bộ
58Cung cấp song bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT38,08m2
59Lắp dựng song bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT38,08m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT336,91m2
61Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT910,415m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT336,91m2
63Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT910,415m2
64Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu Chương V của HSMT359,15m2
65Tháo dỡ xà gồ sắt, vì kèo sắt, cột sắtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,094tấn
66Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,063m3
67Tháo dỡ trần tôn lạnhTheo yêu cầu Chương V của HSMT150,675m2
68Tháo dỡ cửa điTheo yêu cầu Chương V của HSMT18,42m2
69Tháo dỡ khuôn bao cửa điTheo yêu cầu Chương V của HSMT44,6m
70Tháo dỡ cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT8,01m2
71Tháo dỡ khuôn bao cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT30,1m
72Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT8,01m2
73Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT23,168m3
74Phá dỡ kết cấu cột gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu Chương V của HSMT9,38m3
75Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu Chương V của HSMT32,548m3
76Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu Chương V của HSMT162,74m3
77Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,073100m3
78Lớp đá 4x6 lót móng, móng bó nềnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,863m3
79Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM M75Theo yêu cầu Chương V của HSMT18,63m2
80Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT8,073m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,115tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,573tấn
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,52100m2
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,202m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,048tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,294tấn
87Ván khuôn gỗ, ván khuôn cộtTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,374100m2
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,872m3
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,09tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,573tấn
91Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm máiTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,347100m2
92Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT3,468m3
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,021tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,095tấn
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô cửaTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,125100m2
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô cửa đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,775m3
97Đắp đất nâng nền trong nhà cao 0,5mTheo yêu cầu Chương V của HSMT72,6m3
98Cung cấp đất tôn nềnTheo yêu cầu Chương V của HSMT72,6m3
99Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT21,364m3
100Xây tường gạch không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT24,219m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT218,87m2
102Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT434,425m2
103Cung cấp xà gồ thép hộp 60x120x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT252md
104Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT175md
105Lắp dựng xà gồ thép hộp 60x120x2 và 40x80x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,119tấn
106Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,016100m2
107Đóng trần thạch cao chống ẩm tấm 60x60cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT150,675m2
108Lớp đá 4x6 lót nền nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT15,208m3
109Lớp vữa láng nền không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT152,075m2
110Lát nền trong nhà gạch 50x50cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT152,075m2
111Cung cấp cửa đi thép hộp có song bảo vệ, kính 8 lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT29m2
112Lắp dựng cửa đi thép hộp có song bảo vệ, kính 8 lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT29m2
113Cung cấp khoá cửa đi tay nắm gạtTheo yêu cầu Chương V của HSMT10bộ
114Lắp đặt khoá cửa đi tay nắm gạtTheo yêu cầu Chương V của HSMT101bộ
115Cung cấp cửa sổ khung thép hộp, kính dày 8 lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT11,9m2
116Lắp dựng cửa sổ khung thép hộp, kính dày 8 lyTheo yêu cầu Chương V của HSMT11,9m2
117Cung cấp khoá cửa sổ tay nắm gạtTheo yêu cầu Chương V của HSMT5bộ
118Lắp đặt khoá cửa sổ tay nắm gạtTheo yêu cầu Chương V của HSMT51bộ
119Cung cấp song bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT11,9m2
120Lắp dựng song bảo vệ cửa sổTheo yêu cầu Chương V của HSMT11,9m2
121Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT218,87m2
122Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Chương V của HSMT300,075m2
123Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT218,87m2
124Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu Chương V của HSMT300,075m2
125Lắp đặt nẹp nhựa 30x14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT120m
126Lắp đặt nẹp nhựa 16x14 đặt nổi bảo hộ dây dẫn điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT460m
127Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT150m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT1.848m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V của HSMT322m
130Lắp đặt tủ điện KT: 20x25x15cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT19tủ
131Lắp đặt tủ điện KT: 40x60x25cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1hộp
132Lắp đặt MCB 1P-350ATheo yêu cầu Chương V của HSMT1cái
133Lắp đặt MCB 1P-50ATheo yêu cầu Chương V của HSMT19cái
134Lắp đặt Đồng hồ điệnTheo yêu cầu Chương V của HSMT19cái
135Lắp đặt đèn Led ốp trần D200 - 12WTheo yêu cầu Chương V của HSMT118bộ
136Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - 18WTheo yêu cầu Chương V của HSMT38bộ
137Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu Chương V của HSMT59cái
138Lắp đặt công tắc đơn 10ATheo yêu cầu Chương V của HSMT58cái
139Đắp đất nâng nền sânTheo yêu cầu Chương V của HSMT198,39m3
140Cung cấp đất tôn nềnTheo yêu cầu Chương V của HSMT198,39m3
141Làm lớp đá 4x6 đệm móng nền sân lát gạch Terrazzo 40x40cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT66,13m3
142Lớp vữa láng đệm móng , chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT661,3m2
143Lát sân gạch Terrazzo 40x40cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT661,3m2
144Đào móng mái che đất cấp IITheo yêu cầu Chương V của HSMT0,059100m3
145Làm lớp đá 4x6 đệm móng mái cheTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,504m3
146Lớp vữa láng đệm móng, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,04m2
147Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mái cheTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,302100m2
148Bê tông móng mái che đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,512m3
149Cung cấp, lắp đặt bulong D16 - L = 250Theo yêu cầu Chương V của HSMT168bộ
150Cung cấp cột thép D90x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT140,7md
151Gia công cột thép D90x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,624tấn
152Lắp dựng cột thép D90x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,624tấn
153Cung cấp thép hộp 60x120x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT110,5md
154Cung cấp thép hộp 50x100x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT461,8md
155Lắp dựng kèo thép hộp 60x120x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,625tấn
156Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x2Theo yêu cầu Chương V của HSMT2,175tấn
157Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 demTheo yêu cầu Chương V của HSMT4,459100m2
B Thoát nước mưa
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,525m3
2Phá dỡ lớp đá 4x6 lót + nền gạch Terrazzo 40x40cm vỉa hèTheo yêu cầu Chương V của HSMT2,4m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,194100m3
4Lớp đá 4x6 đệm móng hố gaTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,176m3
5Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT11,76m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy móng hố gaTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,058100m2
7Bê tông đáy hố ga đá 1x2, vữa bê tông M200Theo yêu cầu Chương V của HSMT1,728m3
8Xây thành hố ga bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu Chương V của HSMT5,501m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hố gaTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,159100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hố ga, đường kính Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,069tấn
11Gia công thép V50x50x3 khuôn hố gaTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,17tấn
12Lắp đặt thép V50x50x3 khuôn hố gaTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,17tấn
13Bê tông khuôn hố ga đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,744m3
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT24,448m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,036100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,103tấn
17Gia công thép V50x50x3 tấm đan hố gaTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,141tấn
18Lắp đặt thép V50x50x3 tấm đan hố gaTheo yêu cầu Chương V của HSMT0,141tấn
19Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, vữa bê tông M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,6m3
20Lắp dựng tấm đan hố gaTheo yêu cầu Chương V của HSMT12cái
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,766100m3
22Lắp đặt ống nhựa gân HDPE , đường kính ống 300mmTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,291100m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,73100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,23100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo, đất cấp III (ca máy*5)Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,23100m3/km
26Lớp đá 4x6 đệm móng nềnTheo yêu cầu Chương V của HSMT1,81m3
27Lớp vữa láng mặt lớp đá 4x6 không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu Chương V của HSMT18,1m2
28Bê tông nền đá 1x2, vữa M250Theo yêu cầu Chương V của HSMT0,315m3
29Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cmTheo yêu cầu Chương V của HSMT16m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có 01 Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã thực hiện xong phần lớn (đạt 80% giá trị hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng cấp IV; + Tương tự về giá trị: Có giá trị ≥ 2,4 tỷ đồng.(Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng),Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu, Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III,55
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng - phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng,33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng, Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định,33
4 Công nhân kỹ thuật, 5 Có bằng cấp, chứng chỉ nghề phù hợp,33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ 7T Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt1
2 Máy đào Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt2
4 Máy cắt gạch Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt2
6 Giàn giáo Thiết bị đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn về kỹ thuật, an toàn, đăng kiểm và hoạt động tốt30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->